wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Protein và Lipid

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân của protein là gì?

a)

Axit amin

b)

Glucose

c)

Nucleotide

d)

Axit béo

2.

Các loại protein khác nhau được phân biệt bởi đặc điểm nào?

a)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin.

c)

Số lượng thành phần axít amin và cấu trúc không gian

d)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

3.

Chức năng chính của lipid là gì?

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

4.

Đặc điểm nào là của giới động vật?

a)

Có khả năng phản ứng nhanh.

b)

Thành tế bào được cấu tạo bằng cellulose.

c)

Khả năng phản ứng chậm.

d)

Sinh vật đơn bào nhân thực.

5.

Tế bào nào trong các tế bào của cơ thể người có nhiều ty thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim

b)

Tế bào xương

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào biểu bì

6.

Cấu trúc của protein được cấu tạo theo nguyên tắc nào?

a)

Đa phân

b)

Đơn phân

c)

Liên kết đơn

d)

Liên kết đôi

7.

Đặc điểm cấu tạo nào của ARN khác với ADN?

a)

Có cấu trúc một mạch

b)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

c)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

d)

Có liên kết hydro giữa các nucleotid

8.

Nguyên tố nào quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Cacbon.

b)

Nitơ.

c)

Hydro.

d)

Oxy.

9.

Có bao nhiêu loại acid amin?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

10.

Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết đôi

c)

Liên kết đơn

d)

Liên kết ba

11.

Protein có mấy cấu trúc cơ bản?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Đặc điểm nào là của protein cấu trúc bậc 1?

a)

Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polypeptid, tạo thành mạch thẳng

b)

Trình tự sắp xếp các protein trong chuỗi polypeptid, tạo thành mạch thẳng

c)

Trình tự sắp xếp các NH2 trong chuỗi polypeptid, tạo thành mạch thẳng

d)

Trình tự sắp xếp các COOH trong chuỗi polypeptid, tạo thành mạch thẳng

13.

Đặc điểm nào là của protein cấu trúc bậc 2?

a)

Do cấu trúc bậc 1 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein

b)

Do cấu trúc bậc 2 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein

c)

Do cấu trúc bậc 3 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

Do cấu trúc bậc 4 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein

14.

Đặc điểm nào là của protein cấu trúc bậc 3 ?

a)

Do cấu trúc bậc 2 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

b)

Do cấu trúc bậc 1 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

c)

Do 2 cấu trúc bậc 1 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

Do 2 cấu trúc bậc 2 cuốn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

15.

Đặc điểm nào là của protein cấu trúc bậc 4 ?

a)

Do 2 hay nhiều chuỗi polypeptid kết hợp lại với nhau

b)

Do cấu trúc bậc 3 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

c)

Do 2 hay nhiều cấu trúc bậc 2 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

d)

Do 2 hay nhiều cấu trúc bậc 3 cuộn lại đặc trưng cho mỗi loại protein

16.

Bậc cấu trúc nào của protein ít bị ảnh hưởng nhất bị tác động bởi các yếu tố bên ngoài ?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 3

c)

Bậc 2

d)

Bậc 4

17.

Đường ribose và Deoxyribose là nhóm đường có bao nhiêu Cacbon?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

18.

Điểm nào giống nhau của protein bậc 1, protein bậc 2 và protein bậc 3?

a)

Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi polypeptid

b)

Chuỗi polypeptid xoắn lò xo hay gấp lại

c)

Chuỗi polypeptid ở dạng mạch thẳng

d)

Chuỗi polypeptid xoắn cuộn tạo dạng khối cầu

19.

Công thức tổng quát nào của axit amin ?

a)

Nhóm amin (-NH2), gốc R (gốc carbuahydro), nhóm cacboxyl (-COOH)

b)

Gốc R (gốc carbuahydro), nhóm axit photphorit (H3PO4), nhóm cacboxyl (-COOH)

c)

Nhóm amin (-NH2), nhóm cacboxyl (-COOH), nhóm axit photphorit (H3PO4)

d)

Nhóm axit photphorit (H3PO4), nhóm amin (-NH2), gốc R (gốc carbuahydro)

20.

Các axit amin khác nhau bởi nhóm nào?

a)

Gốc R

b)

Nhóm amin (-NH2), nhóm cacboxyl (-COOH)

c)

Nhóm amin (-NH2)

d)

Gốc R, nhóm amin (-NH2)

21.

Nguyên tố hoá học nào có trong Protein nhưng không có trong glucid?

a)

Phospho

b)

Natri

c)

Nitơ

d)

Canxi

22.

Lipid có vai trò nào?

a)

Tạo hình, tạo năng lượng, dự trữ, bảo vệ và tạo hormone

b)

Tạo năng lương, dự trữ và bảo vệ

c)

Dự trữ, bảo vệ, tạo hormone và tạo năng lượng

d)

Tạo hình, tạo năng lượng và tạo hormone

23.

Đường nào là đường đôi?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Fructose

24.

Đường ribose và Deoxyribose có đặc điểm về nguyên tố Oxi như thế nào?

a)

Đường ribose có nhiều hơn đường Deoxyribose 1 nguyên tố Oxi

b)

Bằng nhau

c)

Đường ribose có ít hơn đường Deoxyribose 1 nguyên tố Oxi

d)

Đường ribose có nhiều hơn đường Deoxyribose 2 nguyên tố Oxi

25.

Nhiệt độ nóng chảy của lipid phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ bão hòa và chưa bão hòa

b)

Mạch dài ngắn của lipid

c)

Số lượng acid béo liên kết với glycerol

d)

Phương thức bảo quản

26.

Phân biệt lipid đơn giản và lipid phức tạp dựa vào đâu?

a)

Dựa vào cấu trúc của mạch có hay không các nhóm photphate, đường, protein...

b)

Dựa vào độ dài ngắn của mạch

c)

Dựa vào tính tan của sản phẩm

d)

Dựa vào số liên kết đôi trong mạch

27.

Đặc điểm nào của acid nucleic đúng?

a)

Là yếu tố mang thông tin di truyền, quy định đặc tính của vi sinh vật

b)

Có đầy đủ tính chất của một acid hữu cơ

c)

Thành phần cấu tạo có nhóm -COOH

d)

Là một acid hữu cơ phổ biến trong cuộc sống

28.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Bảo vệ tế bào, giữ ổn định hình dạng tế bào.

b)

Giữ ổn định hình dạng tế bào.

c)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

d)

Bảo vệ tế bào

29.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Chưa có màng nhân

b)

Màng nhân cấu tạo đơn giản

c)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

d)

Màng nhân chỉ gồm một lớp lipit đơn

30.

Màng sinh chất của tế bào nhân sơ được cấu tạo từ gì?

a)

Photpholipit và protein

b)

Protein

c)

Axit nucleic

d)

Photpholipit

31.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống vì?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

b)

Tế bào có chứa thông tin di truyền là các phân tử DNA

c)

Tế bào được cấu tạo từ thành phần hóa học tương tự nhau

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ mô

32.

Chức năng của lông ở tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Giúp chúng trong quá trình bám dính và tiếp hợp

b)

Giúp vi khuẩn di chuyển và bám dính

c)

Giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp, di chuyển

d)

Quy định hình dạng tế bào, giúp chúng trong quá trình bám dính và tiếp hợp

33.

Trong tế bào, cấu trúc có chức năng tổng hợp protein?

a)

Ribosom

b)

Peroxysome

c)

Hạch nhân

d)

Lưới nội chất

34.

Trên mào ty thể có chứa nhiều gì?

a)

Enzyme hô hấp

b)

Chlorophyl

c)

Sắc tố

d)

Kháng thể

35.

Trong các đặc điểm cấu trúc sau, đặc điểm cấu trúc nào là của khung xương tế bào?

a)

Chỉ có ở tế bào nhân thực, gồm các hệ thống các vi ống, vi sợi và sợi trung gian.

b)

Cấu tạo bằng cellulose hoặc bằng kitin

c)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc tạo thành các mào trên đó có nhiều enzyme hô hấp

d)

Chỉ có một lớp màng, có enzyme thủy phân

36.

Một trong những chức năng của nhân tế bào là gì?

a)

Chứa đựng thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động tế bào

c)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

d)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

37.

Sắp xếp thứ tự nào đúng các thành phần tế bào dưới đây theo thứ tự từ ngoài vào trong của tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất; tế bào chất; Nhân

b)

Nhân; màng sinh chất; tế bào chất; thành tế bào

c)

Thành tế bào; tế bào chất; màng sinh chất; nhân

d)

Nhân; màng sinh chất; tế bào chất

38.

Chức năng nào sau đây là của lizosome?

a)

Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi.

b)

Chuyển hóa đường và các chất hữu cơ thành ATP cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào

c)

Tổng hợp protein cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

39.

Cấu tạo bộ máy golgi có đặc điểm nào?

a)

Các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau

b)

Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại

c)

Các thể hình cầu có màng bao bọc

d)

Các ống xếp chồng lên nhau

40.

Chức năng của lưới nội chất hạt là gì?

a)

Tổng hợp protein cho tế bào

b)

Có nhiều loại enzyme, phân hủy các chất độc hại đối với tế bào

c)

Tổng hợp lipoprotein để đưa ra ngoài tế bào cũng như các protein cấu tạo nên màng tế bào.

d)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường

41.

Ribosome ở tế bào Eukaryote là ribosome có hằng số lằng bao nhiêu?

a)

80s

b)

70s

c)

60s

d)

50s

42.

Tế bào chỉ được sinh ra từ?

a)

Tế bào có trước nhờ quá trình phân chia của tế bào

b)

Tế bào có trước nhờ quá trình trao đổi chất của tế bào.

c)

Các chất hữu cơ nhờ quá trình tổng hợp trong tự nhiên

d)

Các chất vô cơ nhờ quá trình tổng hợp trong tự nhiên

43.

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhày

d)

Tế bào chất

44.

Ribosome ở tế bào prokaryote là ribosome có hằng số lằng bao nhiêu?

a)

70s

b)

50s

c)

60s

d)

80s

45.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là bào quan nào?

a)

Ribosome.

b)

Ty thể.

c)

Lạp thể.

d)

Trung thể.

46.

Trong tế bào, protein được tổng hợp ở đâu?

a)

Ribosome.

b)

Nhân tế bào.

c)

Bộ máy golgi.

d)

Ty thể.

47.

Tế bào mất nước trong môi trường nào?

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Nước tinh khiết

48.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Là nơi xuất phát sự t

49.

Loại bào quan nào giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Ty thể.

b)

Lưới nội chất.

c)

Bộ máy golgi.

d)

Ribosome.

50.

Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là gì?

a)

Photpholipit.

b)

Peptidoglycan.

c)

Cellulose

d)

Kitin.

51.

Trên bề mặt của màng tilacoid có chứa gì?

a)

Nhiều sắc tố diệp lục và các enzyme có chức năng quang hợp.

b)

Chất diệp lục và sắc tố vàng.

c)

ADN và ribosome

d)

Nhiều hạt grana.

52.

Ở người, loại tế bào nào có nhiều lyzosome nhất?

a)

Bạch cầu.

b)

Cơ tim.

c)

Hồng cầu.

d)

Biểu bì.

53.

Trong tế bào, bào quan nào không có màng bao bọc?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Lyzosome.

54.

Chức năng của ty thể là gì?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động của tế bào.

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

d)

Bảo quản thông tin di truyền

55.

Bộ máy golgi có chức năng gì?

a)

Bao gói các sản phẩm của tế bào

b)

Gắn thêm đường vào protein.

c)

Tổng hợp lipid.

d)

Tổng hợp một số hoocmon.

56.

Chức năng bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào là của bào quan nào?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân hoặc vùng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

57.

Không bào thường được gặp ở đối tượng nào?

a)

Tế bào động vật trưởng thành

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật chưa trưởng thành

d)

Tế bào động vật và thực vật

58.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường có dạng nào?

a)

Hòa tan trong dung môi

b)

Dạng khí

c)

Dạng tinh thể rắn

d)

Dạng tinh thể rắn và khí

59.

Đặc điểm nào là của tế bào nhân sơ?

a)

Chưa có màng nhân

b)

Tế bào chất đã phân hóa chứa đủ các loại bào quan

c)

Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

d)

Màng nhân chỉ gồm một lớp lipid đơn giản

60.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do:

a)

Nước

b)

Ion kali

c)

Ion canxi

d)

Ion clo

61.

Cấu tạo bộ máy glogi có đặc điểm gì?

a)

Các túi màng dẹt xếp chồng lên nhau và có thể tách biệt nhau hoặc thông với nhau

b)

Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại

c)

Các thể hình cầu có màng kép bao bọc

d)

Các ống rãnh xếp chồng lên nhau và thông với nhau

62.

Vận chuyển thụ động khác vận chuyển chủ động điểm nào?

a)

Vận chuyển thụ động các chất khuếch tán qua màng sinh chất theo chiều gradien nồng độ và không tiêu tốn năng lượng còn vận chuyển chủ động thì ngược lại.

b)

Vận chuyển thụ động không tiêu tốn năng lượng còn vận chuyển chủ động tốn năng lượng.

c)

Vận chuyển thụ động các chất khuếch tán qua màng sinh chất theo chiều gradien nồng độ còn vận chuyển chủ động thì ngược lại

d)

Vận chuyển thụ động không làm biến dạng màng sinh chất còn vận chuyển chủ động làm biến đổi màng sinh chất

63.

Những bào quan có hai lớp màng và có DNA là bào quan nào?

a)

Nhân, ty thể, lục lạp

b)

Nhân, ty thể

c)

Ty thể , lục lạp

d)

Nhân

64.

Chức năng của bộ máy Golgi là gì?

a)

Chế biến, đóng gói các sản phẩm của lưới nội chất

b)

Tổng hợp protein

c)

Vận chuyển chất lỏng

d)

Dự trữ nước và chất khoáng

65.

Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật ?

a)

Có thành tế bào bằng chất cellulose

b)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có ty thể

66.

Dựa vào cấu tạo, tế bào gồm mấy loại?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

67.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Bộ máy, Golgi

d)

Ribosome

68.

Vận chuyển chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp sang nồng độ cao là cơ chế nào?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

69.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là gì?

a)

Bào quan chỉ mới có Riboxom.

b)

Có nhiều loại bào quan phân hoá.

c)

Không có hệ thống mạng lưới nội chất

d)

Có ty thể và bộ máy Golgi.

70.

Đặc điểm nào của tế bào nhân thực?

a)

Không có vùng nhân

b)

Không có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất

c)

Không có chứa phân tử ADN

d)

Không có hệ thống mạng lưới nội chất

71.

Tế bào nhân thực không có ở đối tượng nào?

a)

Vi khuẩn

b)

Người

c)

Thực vật

d)

Vi khuẩn

72.

Trong tế bào trung thể có chức năng gì?

a)

Tham gia hình thành thoi vô sắc khi tế bào phân chia

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

Là nơi oxy hoá các chất tạo năng lượng cho tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

73.

Bào quan nào có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào?

a)

Ty thể

b)

Nhân con

c)

Trung thể

d)

Không bào

74.

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là gì?

a)

Lưới nội chất

b)

Chất nhiễm sắc

c)

Khung tế bào

d)

Màng sinh chất

75.

Bộ khung tế bào thực hiện chức năng gì?

a)

Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

b)

Vận chuyển các chất cho tế bào

c)

Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

d)

Tiêu huỷ các tế bào già

76.

Tính linh hoạt của màng có được là do tính linh hoạt của…………còn phân tử……….có vai trò ổn định màng.

a)

Phospholipid/cholesterol

b)

Cholesterol và protein màng/phospholipid

c)

Phospholipid/sterol và cholesterol

d)

Phospholipit cholesterol/protein màng

77.

Cấu trúc khung xương tế bào?

a)

Hệ thống vi ống, vi sợi và sợi trung gian

b)

Mô hình khảm động

c)

Túi cầu nhỏ đường kính 0,2 - 0,5μm

d)

Có 1 lớp màng bao bọc bên trong là dịch bào

78.

Vật chất trên màng sinh chất đặc trưng cho từng loại tế bào giúp nhận biết tế bào lạ

a)

glycoprotein

b)

cholesterol

c)

Phospholipid

d)

Protein xuyên màng

79.

Kì trung gian gồm mấy giai đoạn?

a)

G1, S, G2.

b)

G1, S2, G3.

c)

G1, S1, G2.

d)

G1, G2,G3.

80.

Các NST tự nhân đôi ở các pha nào sau đây của kì trung gian?

a)

Pha S.

b)

Pha G1.

c)

Pha G2.

d)

Pha G1, G2.

81.

Diễn biến đúng trong nguyên phân là ý nào?

a)

Nhân phân chia trước rồi mới tới phân chia tế bào chất.

b)

Tế bào phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không.

82.

Quá trình phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân gồm mấy kì?

a)

Bốn kì.

b)

Hai kì.

c)

Ba kì.

d)

Một kì.

83.

Trong kì đầu của nguyên phân, NST có hoạt động như thế nào?

a)

Bắt đầu co xoắn lại.

b)

Tự nhân đôi tạo NST kép.

c)

Co xoắn tối đa.

d)

Bắt đầu doãn xoắn.

84.

Hiện tượng xảy ra ở kì đầu của nguyên phân là gì?

a)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi, các NST bắt đầu co xoắn lại, thoi phân bào bắt đầu xuất hiện.

b)

Các NST bắt đầu co xoắn lại, thoi phân bào bắt đầu xuất hiện

c)

Thoi phân bào bắt đầu xuất hiện, màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi

d)

Màng nhân mờ dần rồi tiêu biến đi, các NST bắt đầu co xoắn lại

85.

Trong kì đầu NST có đặc điểm gì?

a)

Đều ở trạng thái kép.

b)

Một số trạng thái đơn, một số trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái đơn, co xoắn.

d)

Đều ở trạng thái đơn, co xoắn.

86.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc nào?

a)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa.

b)

Từ giữa tế bào lan dần ra.

c)

Chỉ hình thành một cực của tế bào.

d)

Chỉ xuất hiện ở tâm tế bào.

87.

Trong kì giữa, NST có đặc điểm gì?

a)

Ở trạng thái kép có co xoắn cực đại.

b)

Ở trạng thái đơn bắt đầu co xoắn.

c)

Ở trạng thái cực đại bắt đầu co xoắn.

d)

Ở trạng thái đơn có co xoắn cực đại.

88.

Hiện tượng các NST sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào thời kì nào?

a)

Kì giữa.

b)

Kì cuối.

c)

Kì trung gian.

d)

Kì đầu.

89.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các NST xếp thành mấy hàng?

a)

Một hàng.

b)

Hai hàng.

c)

Ba hàng.

d)

Bốn hàng.

90.

Trong nguyên phân trạng thái đơn của NST tồn tại ở chu kì nào?

a)

Kì sau, kì cuối.

b)

Kì sau, kì giữa.

c)

Kì đầu, kì cuối.

d)

Kì cuối, kì giữa.

91.

Hiện tượng xảy ra ở kì cuối là gì?

a)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

b)

NST phân ly về cực tế bào.

c)

Các NST bắt đầu co xoắn.

d)

Các NST ở trạng thái kép.

92.

Hiện tượng dãn xoắn NST xảy ra vào kì nào?

a)

Kì cuối.

b)

Kì sau.

c)

Kì giữa.

d)

Kì đầu.

93.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là gì?

a)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan.

b)

Trung thể tự nhân đôi.

c)

ADN tự nhân đôi.

d)

NST tự nhân đôi.

94.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định như thế nào?

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

b)

Thời gian kì trung gian.

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.

95.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất diễn ra ở kì nào?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì cuối.

96.

Chu kì tế bào có những giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian và nguyên phân

b)

Nguyên phân

c)

Kì trung gian

d)

Kì trung gian và đường phân

97.

Nhiệm vụ của pha G2 là gì?

a)

Hoàn thiện quá trình chuẩn bị cho nguyên phân

b)

Nhân đôi ADN và NST

c)

Tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

d)

Tổng hợp năng lượng cho sự sống

98.

Nguyên phân gồm hai giai đoạn là những giai đoạn nào?

a)

Phân chia nhân và phân chia tế bào

b)

Phân chia nhân và tổng hợp các chất

c)

Phân chia nhân và phân bào

d)

Phân chia tế bào và phân bào

99.

Kì đầu NST như thế nào?

a)

NST bắt đầu co xoắn

b)

NST dãn xoắn và màng nhân xuất hiện

c)

NST tiến về hai cực của tế bào

d)

NST tập trung ở mặt phẳng xích đạo

100.

Ở tế bào động vật từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con nhờ cái gì?

a)

Tế bào thắt dần

b)

Thành vách ngăn

c)

Sự phân chia

d)

Sự tách đều