wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghcyh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Giai cấp công nhân là sản phẩm của nền đại công nghiệp trong phương thức sản xuất TBCN, đại diện cho PTSX tiên tiến.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Học thuyết giá trị thặng dư khẳng định về phương diện kinh tế sự diệt vong không thể tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản (CNTB).

a)

Đúng

b)

Sai

3.

SMLS của GCCN là thay thế chế sở hữu tư nhân này bằng chế độ sở hữu tư nhân khác.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

GCCN là cơ sở xã hội và là nguồn bổ sung lực lượng quan trọng nhất của Đảng CS, làm cho Đảng mang bản chất GCCN.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tầng lớp trí thức hiện nay là lực lượng sản xuất hàng đầu của XH hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tri thức là 1 động lực cơ bản cho việc gia tăng NSLĐ và cạnh tranh toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

GCCN ra đời trước GCTS.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

GCCN là GC duy nhất có tinh thần cách mạng triệt để.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Lợi ích của GCCN và lợi ích dân tộc gắn bó chặt chẽ với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Vai trò của GCCN là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp đẩy mạnh CNH –HĐH đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sự thay thế hình thái KT – XH TBCN bằng hình thái KT - XH CSCN là 1 quá trình lịch sử tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Giai cấp công nhân là đại biểu cho quan hệ sản xuất mới, tiên tiến nhất dựa trên chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Sự phát triển của hình thái KT – XH CSCN trải qua 3 giai đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đối tượng nghiên cứu của CNXHKH là những quy luật phổ biến của xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

CNXH dựa trên chế độ tư hữu về các TLSX chủ yếu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Lịch sử XH loài người đã và đang trải qua 5 hình thái KT – XH.

a)

đúng

b)

Sai

17.

Có 3 loại quá độ từ CNTB lên CNCS.

a)

đúng

b)

Sai

18.

: Quá độ gián tiếp từ CNTB lên CNCS đã diễn ra trong lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu khách quan.

a)

đúng

b)

Sai

20.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là thời kỳ cải biến CM từ XHTB lên XH CN.

a)

đúng

b)

Sai

21.

Theo Lênin thời kỳ quá độ tồn tại 6 thành phần kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

: GCCN tiến hành xây dựng 1 XH không giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

VN đi lên CNXH từ 1 nước thuộc địa.

a)

Đúng

b)

sai

24.

Cuộc CM KHCN đang diễn ra cũng có những tác động tiêu cực đến VN.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là sự lựa chọn không đúng đắn.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua những KTTT của CNTB.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Bỏ qua chế độ TBCN quá độ lên CNXH đòi hỏi phải tiếp thu, kế thừa những những thành tựu về KHCN mà CNTB đã đạt được.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Công nghiệp hóa là một tất yếu có tính quy luật để xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Theo các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại, dân chủ được hiểu là nhân dân cai trị.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Từ xưa đến nay có 6 nền DC.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

DC VS ( dân chủ vô sản) là nền DC thiểu số.

a)

Đúng

b)

sai

32.

DC XHCN (dân chủ xã hội chủ nghĩa) được phôi thai từ CM tháng Mười Nga 1917.

a)

đúng

b)

Sai

33.

DC XHCN có sự kế thừa có chọn lọc DC TS.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

DC VS ở VN có được dưới sự lãnh đạo của nhiều Đảng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong nền DC XHCN có sự kết hợp hài hòa về lợi ích giữa cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn XH (xã hội).

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhà nước XHCN mang bản chất giống nhà nước của GC TS.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chỉ có giai cấp công nhân là giai cấp duy nhất không có lợi ích riêng với nghĩa là tư hữu

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quá trình sản xuất mang tính chất xã hội hóa đã sản sinh ra giai cấp công nhân và rèn luyện nó thành chủ thể thực hiện sứ mệnh lịch sử

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhà nước XHCN có chức năng trấn áp GC (giai cấp).

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Giai cấp công nhân là đại biểu cho tương lai, cho xu thế đi lên của tiến trình phát triển của lịch sử.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Chức năng trấn áp của Nhà nước XHCN giống chức năng trấn áp của Nhà nước TS.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cải tạo XH cũ, xây dựng thành công XH mới là nội dung chủ yếu và mục đích cuối cùng của Nhà nước XHCN.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Giai cấp công nhân hiện đại có xu hướng trí tuệ hóa

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu mọi vấn đề phát sinh, phát triển của lịch sử xã hội loài người

a)

Đúng

b)

Sai

46.

: DC gắn với pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhà nước pháp quyền là Nhà nước đặt đạo đức, tôn giáo ở vị trí cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

: Giai cấp công nhân chỉ có thể tự giải phóng mình thông qua việc đồng thời giải phóng các giai cấp bị áp bức bóc lột khác

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa (XHCN) là nhà nước không còn nguyên nghĩa nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời gắn với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Các dân tộc ở VN hoàn toàn bình đẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Các dân tộc ở VN có trình độ phát triển ngang nhau.

a)

Đúng

b)

Ssi

53.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân (giai cấp vô sản) và giai cấp tư sản trong xã hội tư bản là không thể điều hòa được.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tôn giáo phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đấng siêu nhiên sáng tạo ra tôn giáo.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là con đường tất yếu khách quan của cách mạng Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội, tồn tại vĩnh viễn trong lịch sử nhân loại

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tôn giáo mang thế giới quan duy vật

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong XH XHCN giai cấp TS giữ địa vị thống trị về chính trị.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong XH XHCN còn tồn tại chiếm hữu tư nhân về TLSX

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Quá trình phát triển của dân chủ XHCN có sự kế thừa một cách chọn lọc giá trị của các nền dân chủ trước đó

a)

Đúng

b)

sai

62.

Đảng Cộng Sản được coi là nhân tố khách quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình

a)

Đúng

b)

Sai

63.

: Nhà nước XHCN là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng DC XHCN.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhà nước XHCN là công cụ quan trọng cho việc thực hiện quyền làm chủ của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nhà nước là một phạm trù lịch sử, có sự ra đời, tồn tại và mất đi.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

: Dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hòa về lợi ích cá nhân, tập thể và lợi ích của toàn xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Tất cả tôn giáo ở Việt Nam đều có quan hệ với các tổ chức, các cá nhân tôn giáo ở nước ngoài hoặc các tổ chức tôn giáo quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của toàn bộ giai cấp trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

69.

DC XHCN được ra đời từ Đại hội VIII của Đảng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cách mạng vô sản là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dân chủ không phải là một phạm trù lịch sử gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử nhân loại

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tôn giáo phản ánh những mơ ước, nguyện vọng của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi con người không hiểu biết về thế giới khách quan thì tôn giáo ra đời.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chủ nghĩa xã hội là xã hội do nhân dân lao động làm chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là biến cái cảm nhận chủ quan thành cái siêu nhiên, thần thánh

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Giai cấp công nhân không phải là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tôn giáo không mang tính chính trị.

a)

đúng

b)

Sai

80.

: DC XHCN ở VN được thực hiện thông qua 2 hình thức.

a)

đúng

b)

Sai

81.

Dân chủ là một phạm trù lịch sử gắn với quá trình ra đời và phát triển của lịch sử nhân loại

a)

đúng

b)

Sai

82.

ôn giáo là một hiện tượng xã hội có tính lịch sử. Lịch sử thay đổi thì tôn giáo cũng thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Hoạt động của Nhà nước XHCN ở VN phải được sự giám sát của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do Thượng đế sáng tạo ra

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ở VN người dân đều được đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mê tín là niềm tin của con người được dựa trên cơ sở khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam không chịu sự chi phối của tín ngưỡng truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới, mang bản chất của toàn giai cấp trong xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa chỉ có được với điều kiện tiên quyết là bảo đảm giai trò lãnh đạo duy nhất của Đảng Cộng Sản.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất là chủ yếu

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các dân tộc ở VN cư trú xen kẽ nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Tôn giáo chỉ ra đời trong xã hội có giai cấp

a)

Đúng

b)

Sai

95.

VN có 53 dân tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

VN là quốc gia đa tộc người

a)

Đúng

b)

Âsai

97.

Tôn giáo ra đời dựa trên sự sợ hãi của con người trước tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Tín ngưỡng và tôn giáo giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tôn giáo ở VN thường bị các thế lực phản động lợi dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa can thiệp trực tiếp vào quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai