Font size
Worksheetsb2.DNA VÀ SAO CHÉP DNA (47-102)
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?
Số lượng của các nucleotide.
Thành phần của các loại nucleotide tham gia.
Cấu trúc không gian của deoxyribose nucleotide acid.
Tất cả đều đúng.
Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon nào?
1’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
5’ của nucleotide trước và 3’ của nucleotide sau.
5’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
3’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.
Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi yếu tố nào?
Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi pôlynucleotide.
Liên kết giữa các base và đường deoxyribose.
Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các base của 2 mạch.
Sự kết hợp của DNA với protein histon trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.
Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi yếu tố nào?
Tính bền vững của các liên kết photphodieste.
Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung.
Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.
Sự động và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc.
DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được tìm thấy ở đâu?
Vi khuẩn
Lạp thể
Ti thể
Tất cả đều đúng
Sinh vật có RNA đóng vai trò là vật chất di truyền là loại nào?
Vi khuẩn.
Virus.
Một số loại vi khuẩn.
Một số loại virus.
Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng nào?
Trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nucleotide.
Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các amino acid.
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA.
Tất cả đều đúng.
Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzyme DNA polymerase tác động theo cách nào sau:
Dựa trên phân tử DNA cũ để tạo nên 1 phân tử DNA hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.
Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung.
Enzym DNA polymerase chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử DNA theo chiều từ 3’ đến 5’.
Enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử DNA để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh chóng hơn.
Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:
Phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’ (của mạch mới).
Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’ (của mạch mới).
Một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’.
Hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tùy theo vị trí tác động của enzym.
Đoạn Okazaki là:
Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình nhân đôi.
Một phân tử RNA thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen.
Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi.
Các đoạn RNA ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con.
Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:
Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.
Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ.
Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.
A và B đúng.
Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.
Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gen điều hòa, gen khởi hành, gen vận hành.
Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.
Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền.
Chức năng nào dưới đây của DNA là không đúng:
Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein
Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi DNA?
A. Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzym DNA ligase.
B. Sợi dẫn đầu là mạch đơn được tổng hợp liên tục trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều tác động của các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.
C. Sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ, trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.
D. Do kết quả của sự nhân đôi, 2 DNA mới được tổng hợp từ DNA mẹ theo nguyên tắc bán bảo toàn.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về sự nhân đôi của DNA?
A. Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.
B. Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm.
C. Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc DNA.
D. Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác.
Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: …ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn khuôn này sẽ có trình tự:
A. …ATG CAT GGC CGC A…
B. …TAC GTA CCG GCG T…
C. …UAC GUA CCG GCG U…
D. …ATG CGT ACC GGCCT…
Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng?
A. Helicase
B. 3’-5’ exonuclease
C. Topoisomerase II
D. Telomerase
Khẳng định nào đúng về operon?
A. Operon luôn luôn có 3 gen
B. Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter
C. Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã
D. Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon
Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase?
A. Primase
B. DNA polymerase III
C. Helicase
D. SSB protein
Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA?
A. Cộng hóa trị và hidro
B. Hydro và ion
C. Ion và photphat
D. Disulfide và van der Waals
Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:
Helicase
Ligase
Topoisomerase II
Primase
Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:
Helicase
3’-5’ exonuclease
Ligase
Primase
Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:
RNA polymerase III
3’-5’ exonuclease
Ligase
Primase
Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:
DNA polymerase III
Ligase
Primase
Tất cả đều đúng
Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:
Primase
DNA polymerase
RNA polymerase
Tất cả đều sai
Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Prokaryote và Eukaryote:
Sao chép và sửa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã
Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã
RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã
Tất cả đều sai.
Ở chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trò:
Phiên mã
Sửa sai bằng cách cắt bỏ
Tháo xoắn DNA
Tái tổ hợp DNA
DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:
Nhân, bộ máy Golgi, ty thể
Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất
Nhân, ty thể, lục lạp
Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp
Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:
Simple strand binding
Simple strandline binding
Single strandline bind
Single strand binding
Trong phân tử acid nucleic phần tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen.
C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.
C3’ với base nitrogen, C1’ với OH, C5’ với phosphate.
C5’ với base nitrogen, C3’ với OH, C1’ với phosphate.
C2’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.
Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.
Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.
Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase III, ligase.
Ribonuclease, polymerase III, ligase.
Primase, polymerase I, ligase.
Enzyme Topoisomerase có vai trò
Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.
Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn.
Sửa sai.
Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.
Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời?
Đường
Phosphate
Base nitơ
Cả A và C
Enzyme nào trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào che ba sao chép?
Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa)
Polymerase I (có hoạt tính exonuclease 5’---3’)
Polymerase III
DNA ligase
Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide?
Base nitơ và nhóm phosphate
Base nitơ, nhóm phosphate và đường 5C
Đường 5C và adenine hay uracil
Đường 5C, nhóm phosphate và purine
Đoạn okazaki không có đặc tính nào sau đây?
Đoạn gắn tạo ra do sao chép liên tục
Loop
Kích thước từ 40 – 2000 base
Nằm trên sợi muộn
Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh điều gì về cấu trúc của DNA?
DNA được cấu tạo từ N14 và N15
DNA có cấu trúc xoắn kép
DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn
DNA được sao chép theo cơ chế bảo tồn
Phương trình phản ứng sao chép DNA nào sau đây là đúng?
d(NMP)n + dNTP → d(NMP)n+1 + PPi
d(NDP)n + dNTP → d(NDP)n+1 + PPi
d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + Pi
d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + PPi
Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép DNA?
Khuôn mẫu
RNase H
Mg2+
Mn2+
Vai trò của RNase H trong sao chép DNA là gì?
Không tham gia quá trình sao chép
Tổng hợp mồi
Thủy giải mồi
Tổng hợp sợi muộn
Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều nào?
3’- 5’
5’- 3’
3’- 5’ trên sợi sớm và 5’- 3’ trên sợi muộn
Cả hai chiều
Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA là gì?
Tổng hợp DNA trên sợi muộn
Nối các đoạn okazaki
Tách các đoạn okazaki
Nối các mồi
Bước nào không có trong sao chép sợi muộn?
Tổng hợp mồi
Tổng hợp đoạn Okazaki
Nối các mồi
Nối các đoạn Okazaki
Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?
Không có Ori
Sản phẩm bị ngắn dần
Không có chỗ gắn mồi
Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép
Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:
Anpha
Beta
Delta
Gama
Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm
Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat
Base nitơ, đường 6C, gốc photphat
Đường 5C, gốc photphat
Base nitơ, gốc photphat
Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ
Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos
Trình tự telomere
Sao chép lăn vòng
Thành lập phức nối nhờ trình tự cos
Ổn định sợi đơn DNA là chức năng của
Protein N
Protein B
Protein SSB
Rep protein
DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nitơ và
Đường ribose 6C
Đường deoxyribose 6C
Đường deoxyribose 5C
Đường ribose 5C
DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào
Nhân, ty thể, lục lạp
Nhân, bộ máy Golgi, ty thể
Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất
Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp
Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:
2-1-4-3-5
1-2-5-4-3
2-1-4-5-3
3-1-2-5-4
Sao chép lần vòng DNA mới ở dạng
Xoắn
Vòng
Thẳng
Siêu xoắn
Primase hoạt động với sự hỗ trợ của
Protein N
Protein SSB
Protein histon
Protein B
Replicon là
Đơn vị sao chép
Đơn vị sao chép C
Primer (mồi)
Chu kỳ sao chép
Vai trò của helicase trong sao chép DNA
Không tham gia quá trình sao chép
Tổng hợp mồi
Tháo xoắn DNA sợi đôi
Tách mạch DNA sợi đôi
Yếu tố nào nhận biết điểm khởi đầu sao chép DNA ở E. coli
DNA polymerase
Primase
RNA polymerase
Protein B.
Yếu tố nào cần thiết cho quá trình sao chép DNA ở E.coli
DNA topoisomerase
Mồi DNA
Restrictions enzyme
RNA polymerase
Yếu tố nào KHÔNG tham gia vào quá trình sao chép DNA ở vi khuẩn
DNA polymerase không phụ thuộc RNA
Primase
SSB protein
Topoisomerase
Mồi RNA được tổng hợp khi
Protein B nhận diện điểm OriC
SSB – protein làm căng hai mạch DNA
Protein N nhận diện primase
DNA polymerase III bắt đầu sao chép
Sinh tổng hợp sợi sớm và sợi muộn được điều hòa bởi yếu tố nào?
DNA polymerase V
SSB protein
Chu kỳ tế bào
Sự tạo nút thắt (loop) ở sợi muộn
Sự sao chép DNA bị chặn khi nào?
Rep – protein gắn với DNA gốc
DNA ligase nối các đầu của polynucleotide đã hình thành
SSB protein tách khỏi DNA
Topoisomerase II tách hai phân tử DNA lồng ghép vào
Điều nào không đúng với DNA ligase?
Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide
Cần thiết cho việc sửa chữa các DNA hư hỏng
Loại bỏ mồi
Nối các đoạn Okazaki
DNA polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật là loại nào?
I
II
α
β
Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy?
Gồm khoảng 1000 – 2000 base
Được nối bằng DNA ligase
Nối lại với nhau tạo thành sợi sớm
A và B đúng
Vị trí Origin có đặc điểm nào?
Điểm khởi đầu sao chép
Được nhận diện bởi protein B
Gồm khoảng 254 cặp base
Tất cả đều đúng
Primase là enzyme có chức năng gì?
Tự bản thân không hoạt động được
Còn nhiều N – protein
Còn gọi là primosome
Lắp đầy các GAP bằng các dNTP
Phage λ sao chép bộ gen của nó theo kiểu nào?
Theta
Theta và lăn vòng
Sao chép DNA thẳng
Sao chép DNA vòng
Chọn ý đúng với vị trí origin (OriC)?
Tạo chạc ba sao chép
Điểm bắt đầu cho sự tổng hợp DNA
Chỉ có ở tế bào nhân nguyên thủy
Do SSB – protein nhận biết
Chọn ý sai trong thí nghiệm Meselson và Stahl?
Thế hệ F0 được nuôi trên môi trường N15
Thế hệ F1 được nuôi trên môi trường N14
DNA được lẫn trong thang nồng độ CsCl
Kết quả là tấm F1 có hai băng khác nhau
Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy có đặc điểm nào sau đây?
Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)
Có nhiều replion
Sự tham gia của DNA polymerase III
Có trên 2000 chạc ba sao chép
Vai trò của Topoisomerase II
Tháo xoắn DNA
Tổng hợp sợi muộn
Tạo phức với primase để tổng hợp mồi RNA
Tách hai phân tử DNA mạch kép lồng vào nhau.
Yếu tố nào không cần thiết cho quá trình sao chép DNA ở tế bào E.coli
Khuôn mẫu
Mồi RNA
Restriction enzyme
DNA polymerase
Enzyme nào không có hoạt tính exonuclease theo chiều 5’ – 3’
DNA polymerase I
DNA polymerase II
DNA polymerase III
DNA polymerase α
DNA polymerase không đóng vai trò sửa chữa DNA ở tế bào nhân nguyên thủy
I
II
III
α
Chọn ý Sai trong sao chép DNA ở tế bào nhân thật
Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)
Có nhiều replicon
Tốc độ sao chép DNA nhân thật nhanh hơn rất nhiều so với E.coli
Sợi muộn được tổng hợp liên tục nhờ DNA polymerase
Chọn tổ hợp sai
Protein B – nhận biết điểm Ori
Helicase – tháo xoắn mạch chậm
DNA polymerase III – Tổng hợp DNA
SSB protein – tách hai mạch DNA
Cơ chế sai trong sao chép ở tế bào nhân thật
Hướng sao chép 3’ – 5’
DNA polymerase III vừa polymer hóa vừa có hoạt tính exonuclease
Đột biến xảy ra với tần suất cao
Hoạt tính exonuclease chỉ có ở DNA polymerase δ và ε
Enzyme nào giúp loại đoạn mồi RNA ra khỏi chuỗi DNA ở tế bào nhân nguyên thủy
DNA polymerase III
DNA ligase
DNA polymerase I
Topoisomerase
Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, phức hợp protein primosome có nhiệm vụ
Ổn định mạch đơn
Tháo xoắn DNA
Tổng hợp đoạn mồi RNA
Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide
Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm thông qua vai trò của enzyme
Helicase
Topoisomerase
DNA gyrase
DNA polymerase
DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn vì từ một gen ban đầu tạo ra
Hai mạch đơn DNA chứa các nu cũ mới xen kẽ
1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ
2 gen con, mỗi gen chứa một mạch DNA mới, một mạch DNA cũ
2 gen con hoàn toàn mới
DNA polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật
I
II
α
β
Điểm khởi đầu sao chép là
Nút khởi đầu sao chép
Chạc ba sao chép
Vị trí Origin
Vị trí Okazaki
Primase bắt đầu hoạt động khi nào?
N- protein nhận diện vị trí gắn mồi
N- protein nhận diện được Ori
Protein- B nhận diện được Ori
Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptid
Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme nào?
Helicase
Topoisomerase
DNA gyrase
DNA polymerase
Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme polymerase có nhiệm vụ gì?
Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được
Tháo xoắn phân tử DNA
Tổng hợp mồi ARN
Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide
Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme primase có nhiệm vụ gì?
Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được
Tháo xoắn phân tử DNA
Tổng hợp mồi ARN
Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptid
Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy không có đặc tính nào sau đây?
Tốc độ polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)
Có nhiều replicon
Đoạn Okazaki có kích thước 1000-2000 base
Có nhiều chạc ba sao chép
Thí nghiệm của Meselson và Stahl, ở thế hệ F2 sau khi ly tâm DNA trên thang CsCl2 sẽ thu được kết quả nào?
Một băng nguyên thủy N15
Một băng N14
Một băng N145
Một băng N15 và một băng N14,5
Ở E.coli, quá trình sao chép bắt đầu khi nào?
DNA polymerase III được kích hoạt
Đoạn mồi được tổng hợp
Protein B nhận biết được điểm OriC
Hai mạch của sợi DNA ra
Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme topoisomerase có nhiệm vụ gì?
Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được
Tháo xoắn phân tử DNA
Tổng hợp mồi ARN
Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide
Mỗi đơn vị sao chép trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote được gọi là gì?
Điểm Ori
Replicon
Codon
Okazaki
DNA polymerase không đóng vai trò sao chép ở nhân thật là loại nào?
DNA polymerase α
DNA polymerase γ
DNA polymerase λ
DNA polymerase ε
Helicase là enzyme gì?
Gồm nhiều N- protein
Hoạt động không cần cung cấp ATP
Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi đơn DNA
Tháo xoắn âm
Vai trò của SSB – protein là gì?
Tháo xoắn DNA
Tổng hợp mồi
Ổn định sợi đơn DNA
Nhận biết điểm Ori
