wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b2.DNA VÀ SAO CHÉP DNA (47-102)

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng của phân tử deoxyribo nucleotide acid được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng của các nucleotide.

b)

Thành phần của các loại nucleotide tham gia.

c)

Cấu trúc không gian của deoxyribose nucleotide acid.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucleotide xảy ra giữa các vị trí cacbon nào?

a)

1’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.

b)

5’ của nucleotide trước và 3’ của nucleotide sau.

c)

5’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.

d)

3’ của nucleotide trước và 5’ của nucleotide sau.

3.

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của DNA được đảm bảo bởi yếu tố nào?

a)

Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi pôlynucleotide.

b)

Liên kết giữa các base và đường deoxyribose.

c)

Số lượng các liên kết hydro hình thành giữa các base của 2 mạch.

d)

Sự kết hợp của DNA với protein histon trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

4.

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo bởi yếu tố nào?

a)

Tính bền vững của các liên kết photphodieste.

b)

Tính yếu của các liên kết hydro trong nguyên tắc bổ sung.

c)

Cấu trúc không gian xoắn kép của DNA.

d)

Sự động và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc.

5.

DNA có cấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được tìm thấy ở đâu?

a)

Vi khuẩn

b)

Lạp thể

c)

Ti thể

d)

Tất cả đều đúng

6.

Sinh vật có RNA đóng vai trò là vật chất di truyền là loại nào?

a)

Vi khuẩn.

b)

Virus.

c)

Một số loại vi khuẩn.

d)

Một số loại virus.

7.

Thông tin di truyền được mã hoá trong DNA dưới dạng nào?

a)

Trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nucleotide.

b)

Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các amino acid.

c)

Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Trong quá trình nhân đôi của DNA, enzyme DNA polymerase tác động theo cách nào sau:

a)

Dựa trên phân tử DNA cũ để tạo nên 1 phân tử DNA hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử DNA mẹ để hình thành nên các phân tử DNA con bằng cách lắp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung.

c)

Enzym DNA polymerase chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử DNA theo chiều từ 3’ đến 5’.

d)

Enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử DNA để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh chóng hơn.

9.

Hai mạch DNA mới được hình thành dưới tác dụng của enzym polymerase dựa trên 2 mạch của phân tử DNA cũ theo cách:

a)

Phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’ (của mạch mới).

b)

Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’ (của mạch mới).

c)

Một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’.

d)

Hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tùy theo vị trí tác động của enzym.

10.

Đoạn Okazaki là:

a)

Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

b)

Một phân tử RNA thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen.

c)

Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi.

d)

Các đoạn RNA ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con.

11.

Sự nhân đôi của DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

a)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.

b)

Sao lại chính xác trình tự của các nucleotide trên mỗi mạch của phân tử DNA, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử DNA qua các thế hệ.

c)

Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.

d)

A và B đúng.

12.

Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:

a)

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng.

b)

Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gen điều hòa, gen khởi hành, gen vận hành.

c)

Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome.

d)

Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền.

13.

Chức năng nào dưới đây của DNA là không đúng:

a)

Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

b)

Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein

c)

Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá.

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

A. Các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzym DNA ligase.

b)

B. Sợi dẫn đầu là mạch đơn được tổng hợp liên tục trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều tác động của các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.

c)

C. Sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của DNA mẹ, trên đó enzym DNA polymerase di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hydro.

d)

D. Do kết quả của sự nhân đôi, 2 DNA mới được tổng hợp từ DNA mẹ theo nguyên tắc bán bảo toàn.

15.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về sự nhân đôi của DNA?

a)

A. Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.

b)

B. Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm.

c)

C. Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc DNA.

d)

D. Việc lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác.

16.

Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: …ATG CAT GGC CGC A… Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn khuôn này sẽ có trình tự:

a)

A. …ATG CAT GGC CGC A…

b)

B. …TAC GTA CCG GCG T…

c)

C. …UAC GUA CCG GCG U…

d)

D. …ATG CGT ACC GGCCT…

17.

Enzyme nào xúc tác cho sự tách hai mạch DNA và tháo xoắn chúng?

a)

A. Helicase

b)

B. 3’-5’ exonuclease

c)

C. Topoisomerase II

d)

D. Telomerase

18.

Khẳng định nào đúng về operon?

a)

A. Operon luôn luôn có 3 gen

b)

B. Operon thỉnh thoảng có hơn 1 promoter

c)

C. Ở operon hai mạch DNA đều được phiên mã

d)

D. Tất cả các gen ở tế bào Eukaryote được tổ chức trong operon

19.

Protein nào tham gia vào sự sao chép DNA ở Prokaryote có hoạt tính ATPase?

a)

A. Primase

b)

B. DNA polymerase III

c)

C. Helicase

d)

D. SSB protein

20.

Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA?

a)

A. Cộng hóa trị và hidro

b)

B. Hydro và ion

c)

C. Ion và photphat

d)

D. Disulfide và van der Waals

21.

Enzyme nào tách mạch DNA trong quá trình sao chép:

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Topoisomerase II

d)

Primase

22.

Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA:

a)

Helicase

b)

3’-5’ exonuclease

c)

Ligase

d)

Primase

23.

Enzyme nào tổng hợp các mồi RNA ngắn trong sao chép:

a)

RNA polymerase III

b)

3’-5’ exonuclease

c)

Ligase

d)

Primase

24.

Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép:

a)

DNA polymerase III

b)

Ligase

c)

Primase

d)

Tất cả đều đúng

25.

Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược:

a)

Primase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

Tất cả đều sai

26.

Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Prokaryote và Eukaryote:

a)

Sao chép và sửa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã

b)

Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã

c)

RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã

d)

Tất cả đều sai.

27.

Ở chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trò:

a)

Phiên mã

b)

Sửa sai bằng cách cắt bỏ

c)

Tháo xoắn DNA

d)

Tái tổ hợp DNA

28.

DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào:

a)

Nhân, bộ máy Golgi, ty thể    

b)

Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất

c)

Nhân, ty thể, lục lạp          

d)

Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp

29.

Protein SSB trong sao chép DNA được viết tắt từ:

a)

Simple strand binding

b)

Simple strandline binding

c)

Single strandline bind

d)

Single strand binding

30.

Trong phân tử acid nucleic phần tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen.

a)

C1’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.

b)

C3’ với base nitrogen, C1’ với OH, C5’ với phosphate.

c)

C5’ với base nitrogen, C3’ với OH, C1’ với phosphate.

d)

C2’ với base nitrogen, C3’ với OH, C5’ với phosphate.

31.

Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra.

a)

Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.

b)

Polymerase I (5’ ---> 3’ exonuclease), polymerase III, ligase.

c)

Ribonuclease, polymerase III, ligase.

d)

Primase, polymerase I, ligase.

32.

Enzyme Topoisomerase có vai trò

a)

Tách mạch tạo chẻ ba sao chép DNA.

b)

Cắt một mạch DNA phía sau chẻ ba sao chép để tháo xoắn.

c)

Sửa sai.

d)

Làm mồi để tổng hợp các đoạn Okazaki.

33.

Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời?

a)

Đường

b)

Phosphate

c)

Base nitơ

d)

Cả A và C

34.

Enzyme nào trong những enzyme sau đây vắng mặt thì không có nucleotide nào được gắn vào che ba sao chép?

a)

Polymerase I (có hoạt tính polymer hóa)

b)

Polymerase I (có hoạt tính exonuclease 5’---3’)

c)

Polymerase III

d)

DNA ligase

35.

Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide?

a)

Base nitơ và nhóm phosphate

b)

Base nitơ, nhóm phosphate và đường 5C

c)

Đường 5C và adenine hay uracil

d)

Đường 5C, nhóm phosphate và purine

36.

Đoạn okazaki không có đặc tính nào sau đây?

a)

Đoạn gắn tạo ra do sao chép liên tục

b)

Loop

c)

Kích thước từ 40 – 2000 base

d)

Nằm trên sợi muộn

37.

Thí nghiệm Meselson – Stahl đã chứng minh điều gì về cấu trúc của DNA?

a)

DNA được cấu tạo từ N14 và N15

b)

DNA có cấu trúc xoắn kép

c)

DNA được sao chép theo cơ chế bán bảo tồn

d)

DNA được sao chép theo cơ chế bảo tồn

38.

Phương trình phản ứng sao chép DNA nào sau đây là đúng?

a)

d(NMP)n + dNTP → d(NMP)n+1 + PPi

b)

d(NDP)n + dNTP → d(NDP)n+1 + PPi

c)

d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + Pi

d)

d(NMP)n + dNDP → d(NMP)n+1 + PPi

39.

Yếu tố nào KHÔNG tham gia quá trình sao chép DNA?

a)

Khuôn mẫu

b)

RNase H

c)

Mg2+

d)

Mn2+

40.

Vai trò của RNase H trong sao chép DNA là gì?

a)

Không tham gia quá trình sao chép

b)

Tổng hợp mồi

c)

Thủy giải mồi

d)

Tổng hợp sợi muộn

41.

Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’- 5’

b)

5’- 3’

c)

3’- 5’ trên sợi sớm và 5’- 3’ trên sợi muộn

d)

Cả hai chiều

42.

Vai trò của DNA ligase trong sao chép DNA là gì?

a)

Tổng hợp DNA trên sợi muộn

b)

Nối các đoạn okazaki

c)

Tách các đoạn okazaki

d)

Nối các mồi

43.

Bước nào không có trong sao chép sợi muộn?

a)

Tổng hợp mồi

b)

Tổng hợp đoạn Okazaki

c)

Nối các mồi 

d)

Nối các đoạn Okazaki

44.

Sao chép DNA mạch thẳng gặp vấn đề gì?

a)

Không có Ori

b)

Sản phẩm bị ngắn dần

c)

Không có chỗ gắn mồi

d)

Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép

45.

Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là:

a)

Anpha

b)

Beta

c)

Delta

d)

Gama

46.

Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm

a)

Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat

b)

Base nitơ, đường 6C, gốc photphat

c)

Đường 5C, gốc photphat

d)

Base nitơ, gốc photphat

47.

Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép DNA thẳng nhờ

a)

Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos

b)

Trình tự telomere

c)

Sao chép lăn vòng

d)

Thành lập phức nối nhờ trình tự cos

48.

Ổn định sợi đơn DNA là chức năng của

a)

Protein N

b)

Protein B

c)

Protein SSB

d)

Rep protein

49.

DNA được cấu tạo từ gốc photphat, base nitơ và

a)

Đường ribose 6C

b)

Đường deoxyribose 6C

c)

Đường deoxyribose 5C

d)

Đường ribose 5C

50.

DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào

a)

Nhân, ty thể, lục lạp

b)

Nhân, bộ máy Golgi, ty thể

c)

Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất

d)

Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp

51.

Cho các thông tin sau: (1) Cắt liên kết hidro (2) Tạo bong bóng sao chép (3) Tháo xoắn DNA (4) Lắp nucleotide (5) Gắn mồi. Chọn thứ tự đúng:

a)

2-1-4-3-5

b)

1-2-5-4-3

c)

2-1-4-5-3

d)

3-1-2-5-4

52.

Sao chép lần vòng DNA mới ở dạng

a)

Xoắn

b)

Vòng

c)

Thẳng

d)

Siêu xoắn

53.

Primase hoạt động với sự hỗ trợ của

a)

Protein N

b)

Protein SSB

c)

Protein histon

d)

Protein B

54.

Replicon là

a)

Đơn vị sao chép

b)

Đơn vị sao chép C

c)

Primer (mồi)

d)

Chu kỳ sao chép

55.

Vai trò của helicase trong sao chép DNA

a)

Không tham gia quá trình sao chép

b)

Tổng hợp mồi

c)

Tháo xoắn DNA sợi đôi

d)

Tách mạch DNA sợi đôi

56.

Yếu tố nào nhận biết điểm khởi đầu sao chép DNA ở E. coli

a)

DNA polymerase

b)

Primase

c)

RNA polymerase

d)

Protein B.

57.

Yếu tố nào cần thiết cho quá trình sao chép DNA ở E.coli

a)

DNA topoisomerase

b)

Mồi DNA

c)

Restrictions enzyme

d)

RNA polymerase

58.

Yếu tố nào KHÔNG tham gia vào quá trình sao chép DNA ở vi khuẩn

a)

DNA polymerase không phụ thuộc RNA

b)

Primase

c)

SSB protein

d)

Topoisomerase

59.

Mồi RNA được tổng hợp khi

a)

Protein B nhận diện điểm OriC

b)

SSB – protein làm căng hai mạch DNA

c)

Protein N nhận diện primase

d)

DNA polymerase III bắt đầu sao chép

60.

Sinh tổng hợp sợi sớm và sợi muộn được điều hòa bởi yếu tố nào?

a)

DNA polymerase V

b)

SSB protein

c)

Chu kỳ tế bào

d)

Sự tạo nút thắt (loop) ở sợi muộn

61.

Sự sao chép DNA bị chặn khi nào?

a)

Rep – protein gắn với DNA gốc

b)

DNA ligase nối các đầu của polynucleotide đã hình thành

c)

SSB protein tách khỏi DNA

d)

Topoisomerase II tách hai phân tử DNA lồng ghép vào

62.

Điều nào không đúng với DNA ligase?

a)

Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide

b)

Cần thiết cho việc sửa chữa các DNA hư hỏng

c)

Loại bỏ mồi

d)

Nối các đoạn Okazaki

63.

DNA polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật là loại nào?

a)

I

b)

II

c)

α

d)

β

64.

Ý nào đúng với đoạn Okazaki ở tế bào nhân nguyên thủy?

a)

Gồm khoảng 1000 – 2000 base

b)

Được nối bằng DNA ligase

c)

Nối lại với nhau tạo thành sợi sớm

d)

A và B đúng

65.

Vị trí Origin có đặc điểm nào?

a)

Điểm khởi đầu sao chép

b)

Được nhận diện bởi protein B

c)

Gồm khoảng 254 cặp base

d)

Tất cả đều đúng

66.

Primase là enzyme có chức năng gì?

a)

Tự bản thân không hoạt động được

b)

Còn nhiều N – protein

c)

Còn gọi là primosome

d)

Lắp đầy các GAP bằng các dNTP

67.

Phage λ sao chép bộ gen của nó theo kiểu nào?

a)

Theta

b)

Theta và lăn vòng

c)

Sao chép DNA thẳng

d)

Sao chép DNA vòng

68.

Chọn ý đúng với vị trí origin (OriC)?

a)

Tạo chạc ba sao chép

b)

Điểm bắt đầu cho sự tổng hợp DNA

c)

Chỉ có ở tế bào nhân nguyên thủy

d)

Do SSB – protein nhận biết

69.

Chọn ý sai trong thí nghiệm Meselson và Stahl?

a)

Thế hệ F0 được nuôi trên môi trường N15

b)

Thế hệ F1 được nuôi trên môi trường N14

c)

DNA được lẫn trong thang nồng độ CsCl

d)

Kết quả là tấm F1 có hai băng khác nhau

70.

Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)

b)

Có nhiều replion

c)

Sự tham gia của DNA polymerase III

d)

Có trên 2000 chạc ba sao chép

71.

Vai trò của Topoisomerase II

a)

Tháo xoắn DNA

b)

Tổng hợp sợi muộn

c)

Tạo phức với primase để tổng hợp mồi RNA

d)

Tách hai phân tử DNA mạch kép lồng vào nhau.

72.

Yếu tố nào không cần thiết cho quá trình sao chép DNA ở tế bào E.coli

a)

Khuôn mẫu

b)

Mồi RNA

c)

Restriction enzyme

d)

DNA polymerase

73.

Enzyme nào không có hoạt tính exonuclease theo chiều 5’ – 3’

a)

DNA polymerase I

b)

DNA polymerase II

c)

DNA polymerase III

d)

DNA polymerase α

74.

DNA polymerase không đóng vai trò sửa chữa DNA ở tế bào nhân nguyên thủy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

α

75.

Chọn ý Sai trong sao chép DNA ở tế bào nhân thật

a)

Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)

b)

Có nhiều replicon

c)

Tốc độ sao chép DNA nhân thật nhanh hơn rất nhiều so với E.coli

d)

Sợi muộn được tổng hợp liên tục nhờ DNA polymerase

76.

Chọn tổ hợp sai

a)

Protein B – nhận biết điểm Ori

b)

Helicase – tháo xoắn mạch chậm

c)

DNA polymerase III – Tổng hợp DNA

d)

SSB protein – tách hai mạch DNA

77.

Cơ chế sai trong sao chép ở tế bào nhân thật

a)

Hướng sao chép 3’ – 5’

b)

DNA polymerase III vừa polymer hóa vừa có hoạt tính exonuclease

c)

Đột biến xảy ra với tần suất cao

d)

Hoạt tính exonuclease chỉ có ở DNA polymerase δ và ε

78.

Enzyme nào giúp loại đoạn mồi RNA ra khỏi chuỗi DNA ở tế bào nhân nguyên thủy

a)

DNA polymerase III

b)

DNA ligase

c)

DNA polymerase I

d)

Topoisomerase

79.

Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, phức hợp protein primosome có nhiệm vụ

a)

Ổn định mạch đơn

b)

Tháo xoắn DNA

c)

Tổng hợp đoạn mồi RNA

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide

80.

Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm thông qua vai trò của enzyme

a)

Helicase

b)

Topoisomerase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

81.

DNA sao chép theo cơ chế bán bảo tồn vì từ một gen ban đầu tạo ra

a)

Hai mạch đơn DNA chứa các nu cũ mới xen kẽ

b)

1 gen con hoàn toàn mới, 1 gen con hoàn toàn cũ

c)

2 gen con, mỗi gen chứa một mạch DNA mới, một mạch DNA cũ

d)

2 gen con hoàn toàn mới

82.

DNA polymerase đóng vai trò sửa chữa của tế bào nhân thật

a)

I

b)

II

c)

α

d)

β

83.

Điểm khởi đầu sao chép là

a)

Nút khởi đầu sao chép

b)

Chạc ba sao chép

c)

Vị trí Origin

d)

Vị trí Okazaki

84.

Primase bắt đầu hoạt động khi nào?

a)

N- protein nhận diện vị trí gắn mồi

b)

N- protein nhận diện được Ori

c)

Protein- B nhận diện được Ori

d)

Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptid

85.

Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme nào?

a)

Helicase

b)

Topoisomerase

c)

DNA gyrase

d)

DNA polymerase

86.

Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme polymerase có nhiệm vụ gì?

a)

Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được

b)

Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Tổng hợp mồi ARN

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide

87.

Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme primase có nhiệm vụ gì?

a)

Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được

b)

Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Tổng hợp mồi ARN

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptid

88.

Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy không có đặc tính nào sau đây?

a)

Tốc độ polymerase chậm (khoảng 50 nu/giây)

b)

Có nhiều replicon

c)

Đoạn Okazaki có kích thước 1000-2000 base

d)

Có nhiều chạc ba sao chép

89.

Thí nghiệm của Meselson và Stahl, ở thế hệ F2 sau khi ly tâm DNA trên thang CsCl2 sẽ thu được kết quả nào?

a)

Một băng nguyên thủy N15

b)

Một băng N14

c)

Một băng N145

d)

Một băng N15 và một băng N14,5

90.

Ở E.coli, quá trình sao chép bắt đầu khi nào?

a)

DNA polymerase III được kích hoạt

b)

Đoạn mồi được tổng hợp

c)

Protein B nhận biết được điểm OriC

d)

Hai mạch của sợi DNA ra

91.

Trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote, enzyme topoisomerase có nhiệm vụ gì?

a)

Làm ổn định các sợi đơn DNA sau khi tách nhau ra và làm cho hai mạch không tái kết hợp trở lại được

b)

Tháo xoắn phân tử DNA

c)

Tổng hợp mồi ARN

d)

Tiếp tục nối dài chuỗi polypeptide

92.

Mỗi đơn vị sao chép trong quá trình tự nhân đôi ở prokaryote được gọi là gì?

a)

Điểm Ori

b)

Replicon

c)

Codon

d)

Okazaki

93.

DNA polymerase không đóng vai trò sao chép ở nhân thật là loại nào?

a)

DNA polymerase α

b)

DNA polymerase γ

c)

DNA polymerase λ

d)

DNA polymerase ε

94.

Helicase là enzyme gì?

a)

Gồm nhiều N- protein

b)

Hoạt động không cần cung cấp ATP

c)

Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi đơn DNA

d)

Tháo xoắn âm

95.

Vai trò của SSB – protein là gì?

a)

Tháo xoắn DNA

b)

Tổng hợp mồi

c)

Ổn định sợi đơn DNA

d)

Nhận biết điểm Ori