wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cơ Quan Sinh Dưỡng

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Rễ hô hấp là loại rễ:

a)

Mọc dưới nước

b)

Mọc trên không

c)

Mọc đứng lên khỏi mặt đất hoặc mặt nước

d)

Mọc bám vào cây chủ

2.

Rễ Biểu sinh là loại rễ

a)

Mọc đâm sâu xuống đất

b)

Mọc trên không

c)

Mọc bám vào cây chủ để hút nước dọc thân cây

d)

Mọc đâm sâu vào cây chủ

3.

Ba phần phụ của lá là

a)

Bẹ lá, cuống lá, phiến lá

b)

Bẹ chìa, lưỡi nhỏ, tua cuốn

c)

Lá kèm, lưỡi nhỏ, bẹ chìa

d)

Lá kèm, bẹ lá, lưỡi nhỏ

4.

Lưỡi nhỏ là:

a)

Hai phiến ở trên cuống lá

b)

Phiền nhỏ ở hai bên đáy cuống lá

c)

Màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

d)

Màng mỏng ở nơi phiến lá gắn với bẹ lá

5.

Phiến lá có vết khía < ¼ phiến lá là loại lá nào sau đây

a)

Lá thùy

b)

Lá xẻ

c)

Lá chẻ

d)

Lá chia

6.

Lá xẻ là

a)

Mép lá bị khía vào sát gân lá

b)

Mép lá bị khía vào tới ¼ phiến lá

c)

Mép lá bị khía sâu quá ¼ phiến lá

d)

Mép lá bị khía không sâu tới ¼ phiến lá

7.

Lá thùy là

a)

Mép lá bị khía vào tới / phiến lá

b)

Mép lá bị khía vào sát gân lá

c)

Mép lá bị khía không sâu tới ¼ phiến lá

d)

Mép lá bị khía sâu quá ¼ phiến lá

8.

Mô phần sinh của rễ cây thường có ở miền

a)

Lông hút

b)

Chóp rễ

c)

Sinh trưởng

d)

Hóa bần

9.

Lỗ khí lá cây hai lá mầm thường nằm ở

a)

Mặt trên

b)

Mặt dưới

c)

Nằm sâu ở mặt trên

10.

Nếu tính từ thân xuống, các phần của rễ theo thứ tự gồm

a)

Cổ rễ, miền lông hút, miền hóa bần, miền sinh trưởng, chóp rễ

b)

Chóp rễ, miền sinh trưởng, miền lông hút, miền hóa bần, cổ rễ

c)

Cổ rễ, miền hóa bần, miền lông hút, miền sinh trưởng, chóp rễ

d)

Miền hóa bần, miền lông hút, cổ rễ, miền sinh trưởng, chóp rễ

11.

Lớp tế bào trong cùng của vùng vỏ rễ cây là

a)

Nội bì

b)

Hạ bì

c)

Trụ bì

d)

Biểu bì

12.

Thân có thiết diện hình ngũ giác là đặc điểm đặc trưng của họ nào sau đây

a)

Họ Cau

b)

Họ Bí

c)

Họ Bạc hà

d)

Họ Có

13.

Loại thân nào dưới đây KHÔNG phải là thân dưới đất:

a)

Thân rễ

b)

Thân hành

c)

Thân củ

d)

Thân bò

14.

Bó libe-gỗ trong cấu tạo của thân cây lớp Hành có đặc điểm là

a)

Bó luân phiên

b)

Bó đồng tâm với libe ở giữa, gỗ xung quanh

c)

Bó đồng tâm với gỗ ở giữa, libe xung quanh

d)

Bó chồng kép

15.

Vai trò của tia ruột trong thân cây là

a)

tăng cường sự bảo vệ cho thân cây

b)

tăng cường sự trao đổi chất giữa phần ngoài và phần trong của thân

c)

tăng cường sự cứng chắc cho thân

d)

tăng cường sự trao đổi chất giữa rễ, thân và lá

16.

Đâu là một kiểu lá:

a)

Kép hình lông chim

b)

Hình lọng

c)

Hình mạng

d)

Hình cung

17.

Hệ thống dẫn nhựa ở thân có kiểu sắp xếp bó libe-gỗ như sau

a)

Libe ở ngoài, gỗ ở trong

b)

gỗ ở ngoài, libe ở trong

c)

Libe và gỗ xen kẽ

d)

Libe và gỗ hướng tâm

18.

Điểm dễ nhận thấy ở thân cây lớp Hành là

a)

Bó mạch sắp xếp hết sức trật tự

b)

Bó mạch ly tâm

c)

Bó mạch hướng tâm

d)

Bó mạch sắp xếp lộn xộn

19.

Cây trong hình sau có loại rễ nào

a)

rễ bám

b)

rễ mút

c)

rễ ký sinh

d)

rễ khí sinh

20.

Cây trong hình sau có thân thuộc loại nào

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân bò

d)

Thân gỗ

21.

Trong hình sau đây, củ (a) thuộc loại nào

a)

Thân củ

b)

Rễ củ

c)

Thân hành

d)

Thân rễ

22.

Lá cây trong hình sau đây có gân lá thuộc loại nào

a)

Một gân

b)

Gân song song

c)

Gân hình dải

d)

Gân hình kim

23.

Bó gỗ I ở rễ cây phần hóa theo kiểu hướng tâm, nghĩa là

a)

Mạch gỗ nhỏ và mạch gỗ to nằm xen kẽ nhau

b)

Các mạch gỗ to nhỏ xếp thành hang

c)

Mạch gỗ nhỏ nằm ngoài, mạch gỗ to nằm trong

d)

Mạch gỗ nhỏ nằm trong, mạch gỗ to nắm ngoài

24.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của rễ cây lớp Hành

a)

Tia ruột xen kẽ giữa bó libe và bó gỗ

b)

Bó libe xếp chồng lên bó gỗ

c)

Vỏ chiếm 2/3 bán kính của vi phẫu

d)

Mô mềm vỏ chia 2 vùng

25.

Loại cây nào sau đây có rễ cà kheo:

a)

Cây Đước

b)

Cây Đa

c)

Cây Bụt mọc

d)

Cây Tầm gửi

26.

Cây Mướp có thân thuộc loại nào sau đây:

a)

Mọc lên cao nhờ rễ bám

b)

Thân tự cuốn vào giàn

c)

Có tua cuốn do cành biến đổi thành

d)

Thân có rễ mút

e)

Có tua cuốn do lá biến đổi thành

27.

Cây Riềng có thân cây thuộc loại thân nào sau đây :

a)

Thân rễ

b)

Thân hành

c)

Thân leo

d)

Thân củ

28.

Cây Hành tây có thân cây thuộc loại thân nào sau đây

a)

Thân củ

b)

Thân hành áo

c)

Thân hành vảy

d)

Thân hành đặc

29.

Củ Khoai tây có nguồn gốc từ bộ phần nào sau đây

a)

Thân củ

b)

Thân rễ

c)

rễ

d)

Quả

30.

Gân lá hình lông chim gặp ở

a)

Lá Trúc đào

b)

Lá Bạch quả

c)

Lá Sen

d)

Lá cây Sắn

31.

Lá có một gân là đặc điểm của cây

a)

Ngô

b)

Sa mu

c)

Sắn

d)

Lúa

32.

Sắp xếp hệ thống dẫn nhựa theo hướng ly tâm là đặc điểm của

a)

Bó mạch thân

b)

Bó mạch rễ

c)

Bó mạch lá

d)

Cả bó mạch thân và rễ

33.

Đặc điểm nào là của thân cây lớp Hành

a)

Mô nâng đỡ là mô dày

b)

Bó mạch kín

c)

Không có vùng vỏ

34.

Cây trong hình sau có loại rễ nào

a)

rễ phụ

b)

rễ chống

c)

rễ hô hấp

d)

rễ cọc

35.

Cây trong hình sau có loại rễ nào

a)

rễ chống

b)

rễ cọc

c)

rễ hô hấp

d)

rễ thủy sinh

36.

Cây trong hình sau có thân thuộc loại nào

a)

Thân rạ

b)

Thân hành đặc

c)

Thân hành vảy

d)

Thân hành áo

37.

Lá cây trong hình sau đây có mép phiến lá thuộc loại nào

a)

Lá khía răng cưa

b)

Lá thùy

c)

Lá chẻ

d)

Lá chia

38.

Lá cây trong hình sau đây có mép phiến lá thuộc loại nào

a)

Lá khía răng cưa

b)

Lá thùy

c)

Lá chẻ

d)

Lá chia

39.

Trong thân cây lớp Hành, vai trò nâng đỡ KHÔNG được đảm nhận bởi loại mô nào sau đây

a)

Mô dày ở góc thân

b)

Mô cứng ở dưới Biểu bì

c)

Mô cứng ở trong trụ bì

d)

Mô cứng ở xung quanh các bó libe gỗ

40.

Bó gỗ I ở rễ cây phần hóa theo kiểu nào sau đây

a)

Hướng tâm

b)

Ly tâm

c)

Đồng tâm

d)

Xuyên tâm

41.

Vị trí mô mềm ruột của rễ cây là

a)

Trong cùng vi phẫu rễ cây

b)

Ngoài cùng vi phẫu rễ cây

c)

Bên ngoài bó libe và bó gỗ

d)

Bên ngoài gỗ

42.

Lá kèm gặp ở

a)

Họ Hoa hồng

b)

Họ Rau răm

c)

Họ Gừng

d)

Họ Lúa

43.

Trong cấu tạo cấp II của thân thì tầng sinh bần sinh ra

a)

Mô mềm ruột và bần

b)

Lục bì và mô mềm ruột

c)

Lục bì và bần

d)

Libe và bần

44.

Bộ phần mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá có tên gọi

a)

Lưỡi nhỏ

b)

Phiến lá

c)

Lá kèm

d)

Bẹ chìa

45.

Lá kép hình lông chim 2 lần chẵn là:

a)

Cuống lá phần nhánh, mỗi nhánh mang một lá chét

b)

Cuống chung mang hai hàng cuống phụ, cuống phụ mang hai hàng lá

c)

Cuống chung mang hại hàng cuống phụ, cuống phụ mang hai hàng lá chét và không tận cùng bằng một lá chét

d)

Cuống chung mang hai hàng lá chét và không tận cùng bằng một lá

46.

Cấu tạo cấp I của rễ cây lớp Ngọc Lan và lớp Hành gồm

a)

tầng lông hút, vỏ cấp I, trụ giữa

b)

tầng lông hút, tầng phát sinh ngoài, tầng phát sinh trong

c)

Biểu bì, vỏ cấp I, trụ giữa

d)

Biểu bì, tầng phát sinh ngoài, tầng phát sinh trong

47.

Cấu tạo phần trụ giữa của rễ cây gồm các phần sau

a)

Trụ bì, hệ thống dẫn, ruột và tia ruột

b)

Nội bì, hệ thống dẫn, ruột

c)

Ngoại bì, hệ thống dẫn, ruột và tia ruột

d)

Trụ bì, hệ thống dẫn, tia ruột

48.

phần phát triển to ở gốc thân gọi là

a)

Bạnh gốc

b)

Gốc thân

c)

miền hóa bần

d)

Cổ rễ

49.

Đặc điểm nào sau đây là của cấu tạo cấp I thân cây lớp Ngọc lan

a)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp xen kẽ trong đó gỗ phần hóa ly tâm

b)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp chồng trong đó gỗ phân hóa ly tâm

c)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp xen kẽ trong đó gỗ phần hóa hướng tâm

d)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp chồng trong đó gỗ phần hóa hướng tâm

50.

Gân giữa lá cây lớp Ngọc lan có đặc điểm

a)

Mặt trên lồi nhiều hơn

b)

Mặt trên lõm

c)

Chỉ lồi ở mặt dưới

d)

Có thể lồi cả hai mặt

51.

Mô dày có thể gặp ở vị trí nào trong lá cây

a)

Dưới lớp Biểu bì ở thịt lá

b)

Dưới mô mềm giậu

c)

Dưới lớp Biểu bì ở gân giữa

d)

Ở các cạnh lồi của gân lá

52.

Lá biến đổi thành vảy để

a)

Phù hợp với môi trường sống

b)

Giảm sự thoát hơi nước

c)

Giảm sự quang hợp

d)

Làm nhiệm vụ bảo vệ hay dự trữ

53.

Cấu tạo thịt lá của cây lớp Ngọc lan gồm các mô nào sau đây

a)

Dưới Biểu bì trên là mô mềm giậu, trên Biểu bì dưới là mô mềm khuyết

b)

Giữa hai lớp Biểu bì là mô mềm giậu

c)

Dưới Biểu bì trên là mô mềm khuyết, trên Biểu bì dưới là mô mềm

d)

Giữa hai lớp biểu bì là mô mềm khuyết

54.

Hình ảnh sau đây của loại rễ nào

a)

rễ củ

b)

rễ cái

c)

rễ bám

d)

rễ khí sinh

55.

Cây trong hình sau có thân thuộc loại nào

a)

Thân cột

b)

Thân rạ

c)

Thân bò

d)

Thân gỗ

56.

Trong hình sau đây, củ (b) thuộc loại nào

a)

Thân củ

b)

rễ củ

c)

Thân hành

d)

Thân rễ

57.

Trong hình sau đây, củ (d) thuộc loại nào

a)

Thân củ

b)

rễ củ

c)

Thân hành

d)

Thân rễ

58.

Hình ảnh sau đây chỉ cách sắp xếp nào của lá trên cành

a)

So le

b)

Đối

c)

Đối chéo chữ thập

d)

So le 2 dãy

59.

Lá cây trong hình sau đây có gân lá thuộc loại nào

a)

Gân hình lông chim

b)

Gân hình chân vịt

c)

Gân tỏa tròn

d)

Gân hình quạt

60.

Cây nào sau đây có rễ khí sinh:

a)

Cây Bèo cái

b)

Cây Đa

c)

Cây Phong lan

d)

Cây Dây tơ hồng

61.

Hệ thống dẫn ở cấu tạo cấp I của rễ cây gồm có

a)

Các bó libe xếp trên 1 vòng

b)

Các bó gỗ xếp chồng lên các bó libe

c)

Các bó gỗ xếp trên 1 vòng

d)

Các bó gỗ xếp xen kẽ các bó libe

62.

Đặc điểm nào sau đây là của cấu tạo cấp I của rễ cây

a)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp xen kẽ trong đó gỗ phần hóa ly tâm

b)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp chồng trong đó gỗ phần hóa ly tâm

c)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp xen kẽ trong đó gỗ phần hóa hướng tâm

d)

Hệ thống dẫn gồm các bó libe và gỗ xếp chồng trong đó gỗ phần hóa hướng tâm

63.

Tầng phát sinh ngoài của thân cây lớp Ngọc Lan nằm ở vị trí nào:

a)

Từ biểu bì đến trụ bì

b)

Giữa lớp libe cấp I và lớp libe cấp II

c)

Nằm giữa lớp bần và lớp vỏ lục

d)

Nằm ở phía trong libe cấp I và phía ngoài gỗ cấp I

64.

Rễ củ gặp ở

a)

Cỏ mần trầu

b)

Cây đa

c)

Bạch chỉ

d)

Lúa

65.

Củ Cà rốt phát triển từ bộ phần nào sau đây

a)

Thân

b)

rễ mầm

c)

rễ phụ

d)

Mấu rễ

66.

Cây Lay ơn có thân cây thuộc loại thân nào sau đây

a)

Thân củ

b)

Thân hành áo

c)

Thân hành vảy

d)

Thân hành đặc

67.

Gân lá hình chân vịt gặp ở

a)

Lá Đu đủ

b)

Lá Sen

c)

Lá Trúc Đào

d)

Lá Mã đề

68.

Loại rễ nào sau đây KHÔNG CÓ chóp rễ

a)

rễ trụ

b)

rễ Biểu sinh

c)

rễ ký sinh

d)

rễ chùm

69.

Có mô mềm đồng hóa là đặc điểm của cơ quan

a)

Thân

b)

c)

rễ

d)

Hoa

70.

Trong các câu sau, câu nào SAI

a)

Lá có thể biến đổi thành tua cuốn

b)

phần lớn lá cây có bẹ lá

c)

Cuống lá có thể có cánh

d)

Lá màu xanh là do có chứa chất diệp lục

71.

Ở cây lớp Hành do không có mô dày nên việc nâng đỡ được đảm nhận bởi

a)

Bó libe-gỗ

b)

Vòng cương mô

c)

Lớp vỏ khá đặc biệt

d)

Mô mềm ruột

72.

Cây trong hình sau có thân thuộc loại nào

a)

Thân củ

b)

Thân hành đặc biệt

c)

Thân hành vảy

d)

Thân hành áo

73.

Hình ảnh sau đây chỉ bộ phần nào của lá cây

a)

Phiến lá

b)

Bẹ lá

c)

Bẹ chìa

d)

Lá kèm

74.

Lá cây trong hình sau đây có gân lá thuộc loại nào

a)

Một gân

b)

Gân song song

c)

Gân hình dải

d)

Gân so le

75.

Trong cấu tạo cấp I của rễ lớp nội bì thường có vai trò

a)

Giúp cho sự vận chuyển nhựa

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Giảm sự xâm nhập của nước vào trụ giữa

d)

tăng cường sự vững chắc cho trụ giữa

76.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của thân hành

a)

Mang rễ ở dưới

b)

Thân rất ngắn

c)

Mang lá biến đổi thành vảy dày xung quanh

d)

Mọc nằm ngang dưới đất

77.

Cấu tạo cấp I ở thân cây lớp Ngọc Lan, chọn câu SAI

a)

Các bó gỗ phân hóa ly tâm

b)

Vỏ cấp 1 cấu tạo bởi mô mềm.

c)

Trong trụ giữa các bó libe - gỗ rất nhiều và xếp không trật tự

d)

Màng tế bào nội bì có thể hóa bần, gọi là đai caspari.

78.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của thân cây lớp Ngọc lan

a)

Mô nâng đỡ là mô cứng

b)

Bó gỗ phân hóa ly tâm

c)

Bó libe xếp chồng lên bó gỗ

d)

phần biệt vỏ và trụ giữa

79.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của thân cây

a)

Libe và gỗ xếp xen kẽ nhau

b)

gỗ 1 phần hóa ly tâm

c)

Tia ruột giữa 2 bó libe gỗ

d)

Cấu tạo gồm 3 phần: Biểu bì, vỏ, trụ giữa

80.

Mấu là

a)

Khoáng cách giữa 2 lá

b)

phần đầu của thân, cấu tạo bởi các lá non úp lên đỉnh sinh trưởng

c)

Nơi lá đính vào thân

d)

Chỗ lồi ra ở gốc một số thân cây to

81.

Phiến lá có vết khía vào bằng ¼ phiến lá là loại lá nào sau đây

a)

Lá thùy

b)

Lá xẻ

c)

Lá chẻ

d)

Lá chia

82.

Lá mọc vòng khi

a)

Các lá mọc thành vòng tròn

b)

Lá mọc thành 3 dãy

c)

Lá xếp thành hình hoa thị ở sát đất

d)

Mỗi mấu mang 3 lá trở lên

83.

Phiến lá có vết khía > ¼ phiến lá là loại lá nào sau đây

a)

Lá thùy

b)

Lá xẻ

c)

Lá chẻ

d)

Lá chia

84.

Các phần của thân cây gồm

a)

Thân chính, chồi ngọn, mâu, lóng, chồi bên, cành, bạnh gốc

b)

Thân chính, chồi ngọn, chồi bên, mâu, cành, bạnh gốc

c)

Thân chính, chóp rễ, mâu, lóng, cành, chồi bên, bạnh gốc

d)

Thân chính, mấu, lóng, lá, chồi bên, cành, bạnh gốc

85.

Dưới Biểu bì, mô nâng đỡ của lá lớp Hành là

a)

Mô dày

b)

Hạ bì

c)

Mô mềm

d)

Mô cứng

86.

Hình ảnh sau đây là của loại lá nào

a)

Lá kép mọc đối

b)

Là kép lông chim chẵn

c)

Lá kép lông chim lẻ

d)

Lá kép 2 lần lông chim

87.

phần nào sau đây KHÔNG thuộc phần vỏ của rễ cây cấp 1

a)

tầng lông hút

b)

Nội bì

c)

Trụ bì

d)

Mô mềm vỏ trong

88.

Cây đậu Hà lan có thân thuộc loại nào sau đây:

a)

Mọc lên cao nhờ rễ bám

b)

Thân tự cuốn vào giàn

c)

Có tua cuốn do cành biến đổi thành

d)

Thân có rễ mút

e)

Có tua cuốn do lá biến đổi thành

89.

Cây Câu đằng có thân thuộc loại nào sau đây:

a)

Mọc lên cao nhờ rễ bám

b)

Thân tự cuốn vào giàn

c)

Có tua cuốn do cành biến đổi thành

d)

Thân có gai móc

e)

Có tua cuốn do lá biến đổi thành

90.

Củ Khoai lang phát triển từ bộ phần nào sau đây

a)

Thân

b)

rễ mầm

c)

rễ phụ

d)

Mấu rễ

91.

Cây Bách hợp có thân cây thuộc loại thân nào sau đây

a)

Thân củ

b)

Thân hành áo

c)

Thân hành vảy

d)

Thân hành đặc

92.

Loài cây nào sau đây có chóp rễ phát triển mạnh nhất

a)

Phong lan

b)

Tầm gửi

c)

Bèo tây

d)

Cỏ tranh

93.

Hạt tinh bột tập trung ở phần nào của rễ cây

a)

Chóp rễ

b)

miền sinh trưởng

c)

miền lông hút

d)

miền hóa bần

e)

Cổ rễ

94.

Hình ảnh sau đây chỉ bộ phần nào của lá cây

a)

Phiến lá

b)

Bẹ lá

c)

Bẹ chìa

d)

Lá kèm

95.

Hình ảnh sau đây chỉ bộ phần nào của lá cây

a)

Phiến lá

b)

Cuống lá

c)

Bẹ chìa

d)

Lá kèm

96.

Lá cây trong hình sau đây có gân lá thuộc loại nào

a)

Gân hình mạng

b)

Gân hình chân vịt

c)

Gân tỏa tròn

d)

Gân hình quạt

e)

Gân hình cung

97.

Lá cây trong hình sau đây có mép phiến lá thuộc loại nào

a)

Lá nguyên

b)

Lá khía răng cưa

c)

Lá thuý

d)

Lá xẻ

98.

Lá cây trong hình sau đây có mép phiến lá thuộc loại nào

a)

Lá thùy

b)

Lá chẻ

c)

Lá chia

d)

Lá xẻ

99.

Đai tinh bột nằm ở phần nào của rễ

a)

tầng lông hút

b)

Mô mềm vỏ

c)

Nội bì

d)

Trụ bì

e)

Trung trụ

100.

Tại miền hóa bần, rễ con được hình thành từ tế bào của phần nào sau đây

a)

Mô mềm vỏ

b)

Nội bì

c)

Trụ bì

d)

Mạch dẫn

101.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây KHÔNG phải là của thân cây lớp Hành

a)

Trụ bì gồm 1 lớp tế bào xen kẽ với nội bì

b)

Trụ bì hóa mô cứng

c)

Trung trụ tỏa

d)

Bó libe-gỗ đồng tâm