wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÔ HẤP

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ

a)

khí phổi

b)

trao đổi khí tại phổi

c)

chuyên chở khí nitơ trong máu

d)

hô hấp nội

2.

Qúa trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ :

a)

Trao đổi khí ngoài phổi

b)

Trao đổi khí tại phổi

c)

Vận chuyển khí trong máu

d)

Tưới máu phổi

3.

Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa :

a)

Khí quyển và phế nang

b)

Phế nang và máu

c)

Máu và dịch gian bào

d)

Dịch gian bào và dịch nội bào

4.

Lồng ngực có đặc tính nào sau đây :

a)

Là một cấu trúc đàn hồi

b)

Kín

c)

Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều : trước sau , trên dưới , ngang

d)

Tất cả đều đúng

5.

Nhóm cơ hít vào bình thường gồm :

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

6.

Cơ liên sườn ngoài là:

a)

Cơ thở ra bình thường

b)

Cơ hít vào bình thường

c)

Cơ thở ra gắng sức

d)

Cơ hít vào gắng sức

7.

Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau :

a)

Mang tính chất thụ động

b)

Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên dưới và chiều ngang là chủ yếu

d)

Câu b và c đúng

8.

Động tác hít vào bình thường :

a)

Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

b)

Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối

c)

Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối

d)

Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối

9.

Động tác hít vào tối đa:

a)

Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.

b)

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.

c)

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.

d)

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.

10.

Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:

a)

Cơ hoành và các cơ thành bụng trước

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cản mũi, cơ

11.

Khi cơ hoành hạ xuống 4cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm:

a)

250cm3

b)

500cm3

c)

1000cm3

d)

1500cm3

12.

Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:

a)

5-6 cm

b)

6-7 cm

c)

7-8 cm

d)

8-9 cm

13.

Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau :

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ liên sườn trong

d)

Câu b và c đúng

14.

Động tác hô hấp sau đây là thụ động:

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

15.

Hoạt động hô hấp không cần năng lượng co cơ :

a)

Thở ra bình thường

b)

Thở ra gắng sức

c)

Hít vào bình thường

d)

Hít vào gắng sức

16.

Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ:

a)

Hít vào bình thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra bình thường

d)

Thở ra gắng sức

17.

Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do ;

a)

Khoảng chết sinh lý tăng.

b)

Áp suất trong khoàng màng phổi trở nên dương.

c)

Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào.

d)

Chiều trước sau không tăng lên khi hít vào.

18.

Khi áp suất khoang màng phổi là 755mmHg thì qui ra áp suất âm là :

a)

-755mmHg

b)

-5mmHg

c)

-10mmHg

d)

-15mmHg

19.

Áp suất trong màng phổi :

a)

Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển

b)

Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.

c)

Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

d)

Chỉ có b và c đúng

20.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm :

a)

Là áp suất tồn tại tại các phế nang

b)

Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển

c)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

d)

Nhỏ nhất ơ thì hít vào gắng sức

21.

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:

a)

Hít vào gắng sức

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

22.

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:

a)

Hít vào bình thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra bình thường

d)

Thở ra gắng sức

23.

Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ

a)

Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi

b)

Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

c)

Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu

mô phổi

d)

Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

24.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm : CHỌN CÂU SAI

a)

Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi

b)

Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

d)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

25.

Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ :

a)

Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

b)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa

c)

Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

26.

Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi :

a)

giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu

b)

hạn chế máu về tim

c)

lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

d)

cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp

27.

Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất ấm trong khoang màng phổi

a)

Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp

b)

Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

c)

Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng

d)

Tạo ap suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng

28.

Khoang màng phổi :

a)

Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực.

b)

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên.

c)

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang.

d)

Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản.

29.

Áp suất âm khoang màng phổi :

a)

Ít âm nhất ở thì hít vào.

b)

Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực.

c)

Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản.

d)

Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn.

Câu 1519: Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành

30.

Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành

Tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi.

- Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi.

Chọn nhận xét đúng

a)

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm

b)

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm

c)

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng

d)

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng

31.

Chọn câu đúng

a)

Áp suất phế nang luôn âm

b)

Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg

c)

Áp suất xuyên phổi luôn dương

d)

Áp suất phế nang luôn dương

32.

Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có

a)

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.

b)

Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau.

c)

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.

d)

Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn.

33.

Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do:

a)

Áp suất khoang màng phổi âm

b)

Áp suất phế nang không đổi

c)

Áp suất xuyên phổi âm

d)

Áp suất xuyên phổi dương

34.

Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của:

a)

Áp suất âm trong khoang màng phổi

b)

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

c)

Chất surfactant

d)

Các sợi elastin và collagen trong nhu môi phổi

35.

Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi:

a)

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3

b)

Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3

c)

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

d)

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

36.

Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai

a)

Thành phần quan trọng là dipalmitol phosphatidyl cholin

b)

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

c)

Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6-7 của bào thai

d)

Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết

37.

Chất Surfactant có đặc điểm

a)

Làm gia tăng sức căng của bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết

c)

Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí

d)

Chủ yếu được bài tiết vào 3 tháng đầu của thời ký phôi thai

38.

Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ

a)

Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

b)

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

c)

Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang

d)

Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi

39.

Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì :

a)

Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

b)

Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

c)

Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang

d)

Tất cả đều đúng

40.

Chất Surfactant :

a)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4-5 của thai kỳ .

b)

Chất Surfactant làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang , giúp ổn định phế nang .

c)

Theo định luật Laplace , lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế năng càng tăng lên

d)

Chất Surfactant giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành

41.

So với phế nang lớn , phế nang nhỏ có :

a)

Lực căng thành và tỷ lệ chất Surfactant lớn hơn

b)

Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

c)

Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn

d)

Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

42.

Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá :

a)

10ml

b)

20ml

c)

30ml

d)

40ml

43.

Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:

a)

Co xẹp

b)

Phồng to và vỡ

c)

Tích tụ dịch phù

d)

Tất cả đều đúng

44.

Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân

liên quan đến

a)

Áp suất khoang màng phổi

b)

Suất đàn (hệ số nở phổi)

c)

Chất surfactant

d)

Đường dẫn khí

45.

Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do

a)

Màng hô hấp dày lên.

b)

Tăng khoảng chết sinh lý.

c)

Diện tích trao đổi giảm xuống.

d)

Tràn dịch phế nang

46.

Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh

a)

Già tháng

b)

Đủ tháng

c)

Đẻ non > 8 tháng

d)

Đẻ non < 8 tháng

47.

Chọn câu đúng. Bệnh màng trong :

a)

Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí.

b)

Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần.

c)

Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quãn nhỏ.

d)

Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất surfactant.

48.

Đường dẫn khí, chọn câu sai.

a)

Khí quản là thế hệ thứ 0

b)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản

c)

Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng

d)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang

49.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc “ Vùng hô hấp “ ?

a)

ống phế nang

b)

Phế nang

c)

Tiểu phế quản tận cùng

d)

Tiểu phế quản hô hấp

50.

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc :

a)

Ống phế nang

b)

Tiểu phế quản hô hấp

c)

Tiểu phế quản

d)

Tiểu phế quản tận cùng

51.

Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Làm ấm và ẩm không khí vào phổi

b)

Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể

c)

Sản sinh chất surfactant

d)

Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi

52.

Đường dẫn khí luôn mở vì

a)

Thành có các vòng sụn

b)

Thành có cơ trơn

c)

Luôn chứa khí

d)

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

53.

Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:

a)

Thanh lọc khí

b)

Làm ẩm khí

c)

Làm ấm khí

d)

Điều hòa lưu lượng khí

54.

Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ?

a)

Cortisol

b)

Catecholamin

c)

Aldosterol

d)

Serotonin

55.

Kích thích thần kinh X :

a)

Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

b)

Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

c)

Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

d)

Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

56.

Tác tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ:

a)

Catecholamin

b)

Acetylcholin

c)

Khí độc, bụi, khói thuốc

d)

Các chất gây dị ứng

57.

Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra :

a)

Giãn cơ Reissessen.

b)

Co các phế quản nhỏ.

c)

Giãn phế nang.

d)

Giãn các phế quản nhỏ.

58.

Atrophin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản tác dụng bằng cách ngăn chặn

a)

Receptor β2

b)

Thụ thể Muscarinic

c)

AMP vòng

d)

Hệ enzyme hoạt hóa

59.

Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi

b)

Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhày

c)

Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ

d)

Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch

60.

Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?

a)

Lông mũi

b)

Tuyến tiết nhầy

c)

Hệ thống lông rung

d)

Tế bào phế nang loại II

61.

Tế bào phế nang loại II:

a)

Bài tiết surfactant.

b)

Chống bụi.

c)

Thực bào.

d)

Sưởi ấm không khí đi vào.

62.

Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5μm sẽ vào đến được

a)

Khí phế quản

b)

Phế nang

c)

Màng phế nang mao mạch

d)

Các mô xung quanh

63.

Uư điểm của hô hấp ký :

a)

Thực hiện được rất ít cho các đối tượng

b)

Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện

c)

Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng

d)

Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh

64.

Vt là thể tích khí:

a)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

c)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

65.

IRV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

c. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

66.

ERV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

67.

RV là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

b)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

c)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

68.

FRC là thể tích khí :

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

69.

IC là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

70.

VC là thể tích khí

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

71.

Chọn câu đúng :

a)

VC : là thể tích sống chậm

b)

FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên

c)

FEF : là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp

d)

FVC : là thể tích sống gắng sức

72.

Dung tích hít vào là:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

73.

Dung tích sống:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

74.

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp :

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

IRV + RV = FRC

d)

ERV + IRV = VC

75.

Chọn câu sai

a)

IC = VT + IRV

b)

VC = VT = IC + ERV

c)

TLC = VT = IRV + ERV + RV

d)

FRC = ERV + RV

76.

Chọn câu đúng :

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

ERV + RV = FRV

d)

ERV + IRV = VC

77.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

a)

TLC, RV, FRC.

b)

VC, TLC.

c)

VC, FRC, MMEF.

d)

TLC, FEV1, FRC.

78.

Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:

a)

VC, TV, Tiffeneau.

b)

FEV1, TLC, MMEF.

c)

MEF 25, RV, IRV.

d)

FEV1, Tiffeneau.

79.

Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít

a)

5,2 lít

b)

3,7 lít

c)

2,7 lít

d)

6,7 lít

80.

Tính TLC, biết: FRC = 2,3 lít, VC = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít

a)

1,75 lít

b)

2,70 lít

c)

4,30 lít

d)

7,30 lít

81.

Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3lít

a)

77,5%

b)

82,5 %

c)

87,5 %

d)

92,5 %

82.

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

a)

Trung tâm hít vào

b)

Trung tâm thở ra

c)

Trung tâm điều chỉnh thở

d)

Trung tâm cảm nhận hóa học

83.

Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học .........sẽ kích thích trung tâm hít vàolàm ......... nhịp hô hấp.

a)

Hưng phấn/ giảm.

b)

Hưng phấn/ tăng.

c)

Ức chế/ tăng ,

d)

Ức chế/ giảm.

84.

Trung tâm hít vào nằm ở:

a)

Mặt lưng trên cầu não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

85.

Trung tâm thở ra nằm ở:

a)

Phần bụng bên của hành não

b)

Phần bụng của hành não

c)

Phần bụng của hành não

d)

Mặt lưng trên cầu não

86.

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở nằm

ở:

a)

Mặt lưng trên cầu não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

87.

Trung tâm cảm nhận hóa học nằm ở:

a)

Mặt lưng trên cầu não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

88.

Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:

a)

CO2

b)

H+

c)

O2

d)

N2

89.

Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây :

a)

Oxygen

b)

H2

c)

CO2

d)

Bicarbonate

90.

Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần :

a)

CO2 > H+> O2

b)

H+> CO2 > O2

c)

H+> O2 > CO2

d)

O2 > CO2 > H+

91.

Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:

a)

CO2

b)

O2

c)

H

+

d)

CO2 và H+

92.

Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

a)

Trung tâm cảm nhận hóa học

b)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm hít vào

93.

Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+

tăng lên

trong:

a)

Máu vì nồng độ CO2 tăng.

b)

Mô não vì nồng độ CO2 tăng.

c)

Máu vì nồng độ CO2 giảm.

d)

Mô não vì nồng độ CO2 giảm.

94.

Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp

a)

tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên

b)

ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp

c)

Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp

d)

Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang

95.

Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:

a)

PCO2 máu não tăng

b)

PCO2 máu não giảm

c)

HCO3

-

máu não tăng

d)

Lượng oxy máu não giảm

96.

Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai.

a)

Nồng độ thấp gây ngưng thở

b)

CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang

c)

Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp

d)

CO2 tăng rất cao gây ngưng thở

97.

PCO2 trong máu nuôi chỉ còn 95% là do:

a)

Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm chất trái

b)

Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

98.

Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:

a)

phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu.

b)

phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu.

c)

pH máu tăng

d)

pH máu giảm thấp.

99.

Chọn câu đúng. Khi lao động nặng :

a)

Giảm PCO2 trong máu.

b)

Tăng phân ly O2 với Hb.

c)

Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu.

d)

pH máu tăng.

100.

Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:

a)

Cảm thụ hóa học trung ương

b)

Thể cảnh và thể đại động mạch

c)

Trung tâm kích thích hô hấp

d)

Trung tâm hít vào

101.

Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:

a)

< 100mmHg

b)

< 60 mmHg

c)

> 60 mmHg

d)

> 100 mmHg

102.

Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí:

a)

CO2

b)

N2

c)

H

+

d)

O2

103.

Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau :

a)

Ngừng thở 30 giây.

b)

Ngừng thở 3 phút.

c)

Thiếu oxy 6 phút.

d)

Thiếu oxy 15 phút.

104.

Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị :

a)

Ngạt khí than khô.

b)

Suy hô hấp.

c)

Hen suyển.

d)

Lao phổi.