wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm y học – Hô hấp, tiêu hóa, gan mật

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong trường hợp nhiễm độc oxytcacbon (CO) có hiện tượng nào sau đây

a)

HbCO bền vững, dễ phân ly hơn HbO2 nhiều lần

b)

CO bền vững, ít phân ly hơn HbO2 nhiều lần

c)

HbCO bền vững, ít phân ly hơn HbO2 nhiều lần

d)

CO bền vững, dễ phân ly hơn HbO2 nhiều lần

2.

Trong trường hợp nhiễm độc oxytcacbon (CO) có hiện tượng nào sau đây

a)

CO có ái lực kết hợp với Hb yếu hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb

b)

CO bền vững, ít phân ly hơn HbO2 nhiều lần

c)

CO có ái lực kết hợp với Hb mạnh hơn nhiều lần ái lực của oxy kết hợp với Hb

d)

CO bền vững, dễ phân ly hơn HbO2 nhiều lần

3.

Suy hô hấp trong bệnh bại liệt do cơ chế chính nào sau đây

a)

Liệt cơ hô hấp

b)

Cơ thắt co trơn phế quản

c)

Giãn các cơ trơn phế quản

d)

Viêm đường hô hấp

4.

Bệnh nhân nam 50 tuổi, sau tai nạn lao động bị chấn thương tủy sống đoạn cổ có biểu hiện khó thở. Cơ chế gây khó thở ở bệnh nhân này nhiều khả năng là do tổn thương nào sau đây

a)

Tổn thương thần kinh chi phối cơ liên sườn

b)

Viêm nhiễm ở đường hô hấp

c)

Viêm nhiễm gây ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tổn thương trung tâm hô hấp ở não

5.

Bệnh nhân nam 23 tuổi, sau tai nạn sinh hoạt bị vết thương lồng ngực hở. Ngày sau đó, bệnh nhân được đưa vào viện trong tình trạng khó thở, tím môi và đau chi, nhịp thở 34 lần/phút. Theo em, bệnh nhân này nhiều khả năng bị tổn thương nào sau đây

a)

Viêm phổi cấp tính

b)

Tràn khí màng phổi

c)

Tràn mủ màng phổi

d)

Viêm phế quản cấp tính

6.

Rối loạn tiết dịch mật sẽ gây rối loạn hấp thu chất nào sau đây

a)

Đường

b)

Mỡ

c)

Đạm

d)

Khoáng chất

7.

Dịch mật giúp hấp thu các vitamin nào sau đây

a)

A, C, K, E

b)

B1, B6, B12, D

c)

A, B1, B6, B12

d)

A, D, K, E

8.

Giảm tiết mật gây hậu quả nào sau đây

a)

Thừa vitamin tan trong nước

b)

Thiếu vitamin tan trong nước

c)

Thừa vitamin tan trong mỡ

d)

Thiếu vitamin tan trong mỡ

9.

Trong bệnh viêm tụy cấp có hiện tượng nào sau đây

a)

Tiêu hủy dịch tụy

b)

Tiêu hủy nhu mô tụy

c)

Giảm áp lực trong ống tụy

d)

Giảm áp lực trong nhu mô tụy

10.

Viêm tụy cấp thường xảy ra trong hoàn cảnh nào sau đây

a)

Sau những hoạt động gắng sức

b)

Sau khi bị stress, lạnh đột ngột

c)

Sau bữa ăn nhiều đường và protein

d)

Sau bữa ăn nhiều mỡ và protein.

11.

Bệnh lý của cơ quan nào sau đây hay gây giảm yếu tố đông máu dẫn đến hiện tượng chảy máu

a)

Lách

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Đại tràng

12.

Phát biểu nào sau đây về thực quản là đúng

a)

Có hấp thu lipid

b)

Có hấp thu đường

c)

Không hấp thu protid

d)

Không có sự hấp thu

13.

Thiếu protein gây hậu quả nào sau đây

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Giảm áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng áp lực keo trong máu

d)

Giảm áp lực keo trong máu

14.

Rối loạn chức năng gan gây hậu quả nào sau đây

a)

Tăng protein máu

b)

Giảm protein máu

c)

Tăng glucose máu

d)

Giảm glucose máu

15.

Khi theo dõi bệnh nhân mất máu cấp, cần phải chú ý nhất đến là dấu hiệu nào sau đây

a)

Nhiệt độ

b)

Dấu hiệu thần kinh

c)

Nước tiểu

d)

Huyết áp

16.

Quá trình hấp thu chủ yếu diễn ra ở vị trí nào sau đây của ống tiêu hóa

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

17.

Chế độ ăn đúng cho bệnh nhân thiếu máu huyết tán là

a)

Hạn chế hoa quả có kali

b)

Hạn chế đạm

c)

Ăn uống tăng cường những chất có nhiều sắt

d)

Không dùng chất có nhiều sắt

18.

Giun sán có thể tới gan gây tác mật hoặc tạo thành các ổ mủ ở gan theo đường nào sau đây

a)

Đường mật

b)

Đường ống tụy

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường máu

19.

Các vi khuẩn, độc tố vi khuẩn, chất độc từ ống tiêu hoá tới gan bằng con đường chính nào sau đây

a)

Đường ống tụy

b)

Đường mật

c)

Đường tĩnh mạch cửa

d)

Đường tĩnh mạch lách

20.

Vi rút viêm gan B đến gan gây tổn thương gan theo con đường nào sau đây

a)

Đường bạch huyết

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường máu

d)

Đường mật

21.

Bệnh nhân làm xét nghiệm máu thường được dặn phải nhịn ăn sáng. Xét nghiệm máu cần được tiến hành vào buổi sáng, trước khi ăn để tránh hiện tượng nào sau đây

a)

Tăng bạch cầu sinh lý

b)

Tăng bạch cầu sinh lý

c)

Giảm bạch cầu sinh lý

d)

Giảm bạch cầu bệnh lý

22.

Bệnh nhân xơ gan giai đoạn nặng có biểu hiện nào sau đây

a)

Tăng can xi máu

b)

Hạ can xi máu

c)

Tăng albumin máu

d)

Giảm albumin máu

23.

Sắc tố mật được tạo thành do giáng hoá chất nào sau đây

a)

Hemoglobin

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protein

24.

Trong trường hợp mất máu, biểu hiện sớm nhất là

a)

Huyết áp tăng

b)

Huyết áp giảm

c)

Mạch chậm

d)

Mạch nhanh

25.

Bệnh nhân nam 45 tuổi, có biểu hiện: đau bụng vùng hạ sườn phải, vàng da, siêu âm có sỏi đường mật, được chẩn đoán tắc mật do sỏi. Bệnh nhân này nếu không được điều trị đúng sẽ có nguy cơ rối loạn hấp thu các vitamin nào sau đây

a)

A, C, K, E

b)

A, D, K, E

c)

B1, B6, B12, D

d)

A, B1, B6, B12

26.

Bệnh nhân nam, thể trạng béo, sau bữa ăn liên hoan có uống rượu về có biểu hiện đau bụng dữ dội vùng thượng vị, huyết áp 80/4080/40 mmHg. Theo em, bệnh nhân này nhiều khả năng bị bệnh nào sau đây

a)

Viêm tụy cấp

b)

Viêm dạ dày cấp

c)

Xơ gan

d)

Tắc mật

27.

Bệnh nhân nam 56 tuổi, được chẩn đoán hội chứng thận hư, có biểu hiện dấu hiệu sinh tồn: mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 3737^\circ C, huyết áp 110/70110/70 mmHg, nhịp thở 16 lần/phút; xét nghiệm protein máu 4040 G/L (chỉ số protein máu bình thường: 65658282 G/L). Cơ chế gây phù ở bệnh nhân này nhiều khả năng do

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ huyết áp

c)

Tăng áp lực keo máu

d)

Giảm áp lực keo máu

28.

Bệnh nhân nữ 52 tuổi, được suy tim phải, có phù, gan to, xơ gan, xét nghiệm không bị nhiễm virus viêm gan. Nguyên nhân gây xơ gan trong trường hợp này là

a)

Ứ nước trong gan

b)

Viêm gan

c)

Ứ mật trong gan

d)

Ứ máu gan

29.

Bệnh nhân nam 48 tuổi, bị xơ gan, có biểu hiện xuất huyết dưới da, tuần hoàn bàng hệ. Cơ chế gây xuất huyết dưới da ở bệnh nhân này là do

a)

Yếu tố đông máu giảm

b)

Albumin máu giảm

c)

Tuần hoàn bàng hệ

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

30.

Bệnh nhân nam 53 tuổi, tiền sử uống rượu nhiều năm, được chẩn đoán xơ gan do rượu, có biểu hiện chán ăn, sợ mỡ. Bệnh nhân này hay bị chán ăn, sợ mỡ là do cơ chế nào sau đây

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Thiếu muối mật

c)

Giảm albumin máu

d)

Thiếu máu

31.

Bệnh nhân nam 56 tuổi, đã bị xơ gan 9 năm và vào viện điều trị xơ gan nhiều lần. Lần này bệnh nhân uống rượu, sau đó có biểu hiện lơ mơ, vào viện được chẩn đoán hạ đường huyết/xơ gan. Bệnh nhân này bị hạ đường máu là do cơ chế nào sau đây

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Thiếu muối mật

c)

Giảm albumin máu

d)

Giảm khả năng dự trữ glucose

32.

Bệnh nhân nam 49 tuổi, được chẩn đoán xơ gan. Hiện tại bệnh nhân có biểu hiện: phù và cổ trướng. Biểu hiện phù và cổ trướng ở bệnh nhân này do cơ chế nào sau đây

a)

Protein huyết tương giảm, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Protein huyết tương giảm, thiếu muối mật

c)

Thiếu muối mật, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Giảm albumin máu, thiếu muối mật

33.

Bệnh nhân nữ 52 tuổi, được chẩn đoán suy tim phải, đã nằm viện điều trị được 2 tuần. Hôm đầu vào viện, bệnh nhân có gan to. Hiện tại sau 2 tuần điều trị, gan trở về bình thường. Hiện tượng gan của bệnh nhân lúc to, lúc nhỏ lại gọi là gì

a)

Gan đàn xếp

b)

Gan xơ

c)

Viêm gan

d)

Gan nhiễm mỡ

34.

Bệnh nhân nam 56 tuổi, được chẩn đoán tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan. Bệnh nhân này có nguy cơ nào sau đây

a)

Xuất huyết tiêu hóa

b)

Viêm gan

c)

Viêm tụy cấp

d)

Có đặc máu

35.

Bệnh nhân nam 56 tuổi được chẩn đoán tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan. Bệnh nhân này có nguy cơ nào sau đây

a)

Viêm gan

b)

Gan to ra

c)

Trĩ

d)

Có đặc máu

36.

Bệnh nhân được chẩn đoán tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan. Trên bụng bệnh nhân này xuất hiện những chùm tĩnh mạch ngoằn ngoèo nổi dưới da bụng gọi là hiện tượng gì

a)

Tuần hoàn bàng hệ

b)

Tăng áp lực vòng nổi quanh bụng

c)

Giãn tĩnh mạch bụng

d)

Cổ trướng

37.

Bệnh nhân nam 60 tuổi được chẩn đoán xơ gan, có biểu hiện: cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ, khó thở; siêu âm có giãn tĩnh mạch cửa. Dấu hiệu khó thở ở bệnh nhân này là do cơ chế nào sau đây

a)

Chèn ép cơ hoành

b)

Chèn ép gan

c)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Tuần hoàn bàng hệ

38.

Bệnh nhân bị xơ gan giai đoạn nặng, có biểu hiện thiếu máu. Thiếu máu ở bệnh nhân do cơ chế nào sau đây

a)

Hủy hoại hồng cầu quá nhiều

b)

Thiếu chất tạo hồng cầu

c)

Rối loạn cơ quan tạo máu

d)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

39.

Bệnh nhân nam 34 tuổi bị viêm gan, có những dấu hiệu nặng ngay từ đầu: nôn, mệt lả, ngủ gà, nói lẫn, xuất huyết dưới da, xuất huyết tiêu hóa và đi nhanh vào hôn mê sau 1 tuần bị bệnh. Theo em, bệnh nhân này thuộc trường hợp nào sau đây

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Giãn tĩnh mạch thực quản

c)

Suy gan cấp

d)

Suy gan mạn

40.

Bệnh nhân nam 36 tuổi được chẩn đoán viêm gan cấp, có biểu hiện hôn mê gan. Bệnh nhân này bị hôn mê do cơ chế nào sau đây

a)

Tăng NH3 máu

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Giảm protein máu

d)

Giãn tĩnh mạch thực quản

41.

Trường hợp lưu lượng máu đến thận giảm gây giảm bài tiết nước tiểu gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Đái tháo đường

b)

Bệnh đái nhạt

c)

Basedow

d)

Sốc

42.

Trường hợp lưu lượng máu đến thận giảm gây giảm bài tiết nước tiểu gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Basedow

b)

Mất nước

c)

Viêm gan

d)

Bệnh đái nhạt

43.

Trường hợp lưu lượng máu đến thận giảm gây giảm bài tiết nước tiểu gặp trong bệnh lý nào sau đây

a)

Basedow

b)

Suy tim

c)

Protein máu giảm

d)

Đái tháo đường

44.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây viêm cầu thận cấp

a)

Salmonella typhi B

b)

Salmonella typhi A

c)

Liên cầu nhóm D

d)

Liên cầu nhóm A

45.

Bệnh viêm cầu thận cấp thường do cơ chế nào sau đây

a)

Do tăng u rê, creatinin trong máu

b)

Do thận bị thiếu máu nuôi dưỡng

c)

Do tế bào ống thận bị thiếu oxy

d)

Do phức hợp kháng nguyên - kháng thể

46.

Trong bệnh viêm cầu thận cấp, trong nước tiểu có thành phần nào sau đây

a)

Ure, creatinin, hồng cầu

b)

Ure, creatinin, acid uric

c)

Protein, hồng cầu, bạch cầu

d)

Protein, acid uric, bạch cầu

47.

Viêm cầu thận mạn nếu không được điều trị tốt sẽ dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

Sỏi thận

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Hạ huyết áp

d)

Suy thận mạn

48.

Dấu hiệu phù trong hội chứng thận hư có đặc điểm nào sau đây

a)

Ăn nhạt thấy giảm phù

b)

Phù ở vùng mặt, nặng 2 mi mắt

c)

Phù kín đáo ở 2 chân

d)

Phù to, phù nhanh, phù toàn thân

49.

Dấu hiệu phù trong hội chứng thận hư có đặc điểm nào sau đây

a)

Ăn nhạt thấy giảm phù

b)

Ăn nhạt cũng không giảm phù

c)

Phù ở vùng mặt, nặng 2 mi mắt

d)

Phù kín đáo ở 2 chân

50.

Bệnh nhân hội chứng thận hư bị phù do cơ chế nào sau đây

a)

Giảm natri máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Tăng áp lực keo trong máu

d)

Giảm áp lực keo trong máu

51.

Trong nước tiểu của bệnh nhân hội chứng thận hư có nhiều thành phần nào sau đây

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Glucose

d)

Protein

52.

Dấu hiệu phù to, phù nhanh do giảm áp lực keo máu gặp trong bệnh nào sau đây

a)

Hội chứng thận hư

b)

Viêm cầu thận cấp

c)

Viêm thận mạn

d)

Viêm ống thận cấp

53.

Urê là sản phẩm chuyển hoá của chất nào sau đây

a)

Glucose

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Vitamin

54.

Khi thận bị tổn thương sẽ có biểu hiện nào sau đây

a)

Tăng urê máu

b)

Tăng protein máu

c)

Hạ creatinin máu

d)

Hạ kali máu

55.

Hội chứng ure huyết cao gây ra các biểu hiện nào sau đây

a)

Cổ trướng, tuần hoàn bàng hệ

b)

Thiếu máu

c)

Tăng huyết áp

d)

Chán ăn, mệt mỏi, lú lẫn

56.

Bệnh nhân suy thận thường có triệu chứng nào sau đây

a)

Hạ huyết áp

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ kali máu

d)

Tăng protein máu

57.

Hôn mê do nguyên nhân nào sau đây

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Sỏi thận

d)

Suy thận

58.

Bệnh nhân nam 45 tuổi, sau uống mật cá trắm có biểu hiện: vô niệu, urê huyết cao, hôn mê. Theo em, nhiều khả năng bệnh nhân này bị bệnh lý nào sau đây

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm đường tiết niệu

c)

Sỏi thận

d)

Suy thận cấp

59.

Bệnh nhân nữ 18 tuổi, bị bỏng, sau đó xuất hiện các triệu chứng: vô niệu, ure máu cao, lú lẫn, mất ý thức. Nhiều khả năng bệnh nhân này bị bệnh lý nào sau đây?

a)

Viêm ống thận cấp

b)

Viêm tụy

c)

Hôn mê đái tháo đường

d)

Đái tháo nhạt

60.

Bệnh nhân bị chấn thương gây mất máu cấp, mạch 120 lần/phút, huyết áp 80/4080/40 mmHg. Trường hợp này bệnh nhân thường có nguy cơ nào sau đây?

a)

Đái máu

b)

Cầu bàng quang (+)

c)

Đái nhiều

d)

Đái ít

61.

Bệnh nhân nữ 60 tuổi, được chẩn đoán suy thận mạn, có biểu hiện thiếu máu. Hiện tượng thiếu máu ở bệnh nhân này do cơ chế nào sau đây?

a)

Giảm ure niệu

b)

Giảm erythropoietin

c)

Tăng creatinin máu

d)

Tăng urê máu

62.

Bệnh nhân nữ 43 tuổi, được chẩn đoán hội chứng thận hư, hiện tại phù to toàn thân. Để góp phần làm giảm phù, cần hướng dẫn bệnh nhân này chế độ ăn nào sau đây?

a)

Ăn nhiều đường

b)

Ăn ít đường

c)

Ăn ít protein

d)

Ăn nhiều protein

63.

Bệnh nhân nam 23 tuổi, được chẩn đoán suy thận cấp. Người điều dưỡng khi theo dõi cần lưu ý phát hiện dấu hiệu nào sau đây?

a)

Đái nhiều, protein máu cao

b)

Cầu bàng quang (+), hạ kali máu

c)

Đái máu, tăng lipid máu

d)

Thiểu niệu, urê máu cao

64.

Bệnh nhân được chẩn đoán suy thận. Người điều dưỡng khi theo dõi cần lưu ý để phòng dấu hiệu nào sau đây?

a)

Cầu bàng quang (+)

b)

Hôn mê

c)

Hạ đường máu

d)

Tăng đường máu

65.

Bệnh nhân suy thận hôm nay có biểu hiện lú lẫn, mất ý thức, da xanh, niêm mạc nhợt, huyết áp 140/100140/100 mmHg. Cơ chế nào sau đây gây biểu hiện lú lẫn, mất ý thức ở bệnh nhân này?

a)

Tăng huyết áp

b)

Da xanh, niêm mạc nhợt

c)

Urê máu cao gây nhiễm độc thần kinh

d)

Chất độc của cơ thể không được đào thải

66.

Bệnh nhân nam 56 tuổi bị bệnh thận nhiều năm, chẩn đoán suy thận giai đoạn nặng. Biện pháp tốt nhất để điều trị cho bệnh nhân này là gì?

a)

Chạy thận nhân tạo

b)

Ghép thận

c)

Thuốc hạ huyết áp

d)

Thuốc lợi tiểu

67.

Bệnh lý của tuỷ xương gây hậu quả nào sau đây?

a)

Giảm sinh hồng cầu

b)

Tăng sinh hồng cầu

c)

Giảm tiết erythropoietin

d)

Tăng tiết erythropoietin

68.

Erythropoietin là chất có tác dụng nào sau đây?

a)

Kích thích cơ thể tăng sản xuất tế bào máu

b)

Kích thích tuỷ xương gây tăng sinh tiểu cầu

c)

Kích thích tuỷ xương gây tăng sinh bạch cầu

d)

Kích thích tuỷ xương gây tăng sinh hồng cầu

69.

Erythropoietin do bộ phận nào sau đây tiết ra?

a)

Tế bào bê ta của đảo tuỵ

b)

Các tế bào gan

c)

Tổ chức lympho

d)

Tổ chức cận cầu thận

70.

Khi mất máu mức độ ít, trước hết cơ thể sẽ phản ứng bằng cách nào sau đây?

a)

Giảm nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim

c)

Giảm huyết áp

d)

Tăng huyết áp

71.

Bệnh nhân bị mất máu nhiều có nguy cơ nào sau đây?

a)

Tăng huyết áp

b)

Giảm nhịp tim

c)

Sốt

d)

Sốc

72.

Loại giun sán nào sau đây hay gây thiếu máu mạn tính?

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Sán dây

73.

Sắt trong huyết thanh giảm trong bệnh lý nào sau đây?

a)

Thiếu máu do chảy máu

b)

Thiếu máu huyết tán

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Thiếu máu do tan máu

74.

Thiếu máu do huyết tán có đặc điểm nào sau đây?

a)

Protein máu giảm

b)

Protein máu tăng

c)

Sắt huyết thanh giảm

d)

Sắt huyết thanh tăng

75.

Thiếu máu do thiếu sắt thuộc nhóm nguyên nhân thiếu máu nào sau đây?

a)

Thiếu máu huyết tán

b)

Tăng sinh hồng cầu

c)

Rối loạn hoạt động của tuỷ xương

d)

Thiếu nguyên liệu tạo máu

76.

Nguyên nhân nào sau đây gây thiếu máu?

a)

Tăng lipid máu

b)

Giảm lipid máu

c)

Giảm protein máu

d)

Tăng protein máu

77.

Khi thiếu máu, cơ thể sẽ phản ứng bằng cách nào sau đây?

a)

Mạch chậm

b)

Huyết áp tăng

c)

Thở nhanh, sâu

d)

Sốt hoặc hạ nhiệt độ

78.

Bệnh thận mạn tính làm giảm tiết chất nào sau đây?

a)

Erythropoietin

b)

Renin

c)

Creatinin

d)

Ure

79.

Bệnh nhân thiếu máu nặng sẽ thường có biểu hiện nào sau đây?

a)

Có trướng

b)

Khó thở

c)

Mạch chậm

d)

Phù to

80.

Tăng bạch cầu sinh lý gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Sau ăn

c)

Bạch cầu cấp

d)

Dị ứng

81.

Nguyên nhân nào sau đây gây tăng bạch cầu trung tính?

a)

Nhiễm virus cúm

b)

Nhiễm ký sinh trùng

c)

Dị ứng

d)

Nhiễm khuẩn

82.

Gọi là tăng bạch cầu trong trường hợp số lượng bạch cầu ở mức nào?

a)

Trên 4 G/4\ \mathrm{G}/\ell máu

b)

Trên 7 G/7\ \mathrm{G}/\ell máu

c)

Trên 10 G/10\ \mathrm{G}/\ell máu

d)

Trên 14 G/14\ \mathrm{G}/\ell máu

83.

Trường hợp thay đổi chất lượng bạch cầu rõ rệt, nặng nhất và hay gặp là bệnh nào sau đây?

a)

Nhiễm trùng

b)

Ung thư máu

c)

Thương hàn

d)

Dị ứng

84.

Nguyên nhân nào sau đây gây chảy máu (xuất huyết dưới da, niêm mạc…)?

a)

Giảm bạch cầu

b)

Tăng bạch cầu

c)

Tăng tiểu cầu

d)

Giảm tiểu cầu

85.

Trong trường hợp mất máu cấp, biểu hiện ở giai đoạn đầu là gì?

a)

Mạch nhanh, huyết áp tăng

b)

Mạch chậm, huyết áp tăng

c)

Mạch nhanh, huyết áp bình thường

d)

Mạch chậm, huyết áp bình thường

86.

Trong trường hợp mất máu cấp, nếu không được cấp cứu kịp thời hoặc ở giai đoạn nặng bệnh nhân sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Mạch nhanh, huyết áp giảm

b)

Mạch chậm, huyết áp giảm

c)

Mạch nhanh, huyết áp tăng

d)

Mạch chậm, huyết áp tăng

87.

Bệnh nhân ngay sau chấn thương vào viện trong tình trạng tinh thần vật vã kích thích, mạch 120120 lần/phút, huyết áp 80/4080/40 mmHg, niêm mạc nhợt. Trường hợp này nhiều khả năng thuộc loại bệnh lý nào sau đây?

a)

Mạch nhanh

b)

Tăng huyết áp

c)

Mất máu mạn

d)

Mất máu cấp

88.

Bệnh nhân nam 52 tuổi, được chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa/xơ gan, hiện vẫn nôn ra máu nhiều. Cán bộ y tế cần giải thích với người nhà rằng việc điều trị rất khó khăn vì lí do nào sau đây:

a)

Cổ trướng

b)

Tăng bilirubin máu

c)

Rối loạn yếu tố đông máu

d)

Tăng men gan

89.

Tuyến nội tiết tăng cường hoạt động và tiết ra một lượng hormon nhiều hơn bình thường mà cơ thể không điều khiển được gọi là hiện tượng:

a)

Ưu năng tuyến nội tiết

b)

Nhược năng tuyến nội tiết

c)

Viêm tuyến nội tiết

d)

Suy tuyến nội tiết

90.

Tuyến nội tiết giảm hoặc không tiết đủ lượng hormon cho cơ thể hoạt động bình thường gọi là hiện tượng:

a)

Ưu năng tuyến nội tiết

b)

Nhược năng tuyến nội tiết

c)

Viêm tuyến nội tiết

d)

Suy tuyến nội tiết

91.

Nguyên nhân nào sau đây gây ưu năng tuyến nội tiết:

a)

Tắc mạch nuôi tuyến

b)

Chấn thương tuyến

c)

Viêm tuyến

d)

U tuyến

92.

Nguyên nhân nào sau đây hay gây nhược năng tuyến nội tiết:

a)

Phì đại tuyến

b)

Kích thích từ ngoài tuyến

c)

Viêm tuyến

d)

U tuyến

93.

Ưu năng tuyến nội tiết có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tuyến teo nhỏ

b)

Tuyến to ra nhưng lượng hormon bình thường

c)

Giảm tiết hormon

d)

Tăng tiết hormon

94.

Bệnh nhân được chẩn đoán Basedow với triệu chứng bướu cổ, mạch 120 lần/phút, mắt lồi, tay run, gầy sút nhanh, xét nghiệm nồng độ hormon tuyến giáp trong máu tăng. Bệnh nhân này thuộc loại rối loạn nào sau đây:

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Nhược năng tuyến giáp

c)

Bướu giáp đơn thuần

d)

Viêm tuyến giáp

95.

Trong cơ thể, quá trình tạo nên tổ chức mới gọi là:

a)

Biến đổi

b)

Thoái hóa

c)

Dị hóa

d)

Đồng hóa

96.

Trong cơ thể, quá trình teo, hủy tổ chức gọi là:

a)

Dị hóa

b)

Đồng hóa

c)

Biến đổi

d)

Thoái hóa

97.

Cơ thể trẻ (đang phát triển) có đặc điểm nào sau đây:

a)

Quá trình thoái hóa là chủ yếu

b)

Quá trình đồng hóa mạnh hơn dị hóa

c)

Quá trình dị hóa cân bằng với đồng hóa

d)

Quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

98.

Cơ thể người già có đặc điểm nào sau đây:

a)

Quá trình thay đổi tăng sinh

b)

Quá trình đồng hóa mạnh hơn dị hóa

c)

Quá trình dị hóa cân bằng với đồng hóa

d)

Quá trình dị hóa mạnh hơn đồng hóa

99.

Quá trình phì đại của tổ chức trong cơ thể có biểu hiện nào sau đây:

a)

Tế bào tái sinh

b)

Tế bào to ra

c)

Tế bào bị chết đi

d)

Tế bào ứ đọng nhiều hạt mỡ

100.

Bệnh nhân Nguyễn Văn T, 20 tuổi, đi nhổ răng sâu; tiền sử dùng Tetracyclin lúc 10 tuổi trong thời gian dài nên hỏng men răng; đã tiêm Lidocain 1% để gây tê. Tác dụng làm hỏng men răng của Tetracyclin là tác dụng:

a)

Tác dụng chọn lọc

b)

Tác dụng đặc hiệu

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng không hồi phục

101.

Bệnh nhân Nguyễn Văn T, 20 tuổi, đi nhổ răng sâu; tiền sử dùng Tetracyclin lúc 10 tuổi trong thời gian dài nên hỏng men răng; đã tiêm Lidocain 1% để gây tê. Chống chỉ định của Tetracyclin là:

a)

Trẻ em < 8 tuổi

b)

Trẻ em < 9 tuổi

c)

Trẻ em < 10 tuổi

d)

Trẻ em < 12 tuổi

102.

Bệnh nhân nữ 63 tuổi chẩn đoán viêm khớp dạng thấp. Chỉ định: Mefloxicam 7,5mg; Vitamin C 500mg; Prednisolon 5mg. Lựa chọn thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp:

a)

Paracetamol

b)

Prednisolon

c)

Vitamin C

d)

Ampicilin

103.

Bệnh nhân nữ 63 tuổi chẩn đoán viêm khớp dạng thấp. Chỉ định: Mefloxicam 7,5mg; Vitamin C 500mg; Prednisolon 5mg. Không dùng Prednisolon trong trường hợp:

a)

Đái tháo đường, tăng huyết áp, phù

b)

Trẻ em dưới 15 tuổi

c)

Phụ nữ có thai

d)

Rối loạn đông máu

104.

Bệnh nhân nữ 63 tuổi chẩn đoán viêm khớp dạng thấp. Chỉ định: Mefloxicam 7,5mg; Vitamin C 500mg; Prednisolon 5mg. Không dùng Prednisolon trong trường hợp:

a)

Dị ứng với thuốc

b)

Bệnh ở cơ quan tạo máu

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Tăng lipid máu

105.

Bệnh nhân nữ 63 tuổi chẩn đoán viêm khớp dạng thấp. Chỉ định: Mefloxicam 7,5mg; Vitamin C 500mg; Prednisolon 5mg. Khi dùng Prednisolon cần theo dõi tác dụng không mong muốn:

a)

Gây phù

b)

Có thể gây buồn nôn, nôn

c)

Dị ứng ngoài da, giảm bạch cầu hạt

d)

Dùng quá liều gây hạ glucose máu