wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DBCLXN 101-200 (Trang 1-5)

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nội kiểm tra trong điều kiện thường khi:

a)

Chạy mẫu hằng ngày cho bệnh nhân

b)

Triển khai một kỹ thuật mới

c)

Xét nghiệm cho công trình nghiên cứu khoa học

d)

Đánh giá chất lượng máy

2.

Nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm là một phần của …… chất lượng (Quality Control – QC) nhằm góp phần vào công tác …… chất lượng (Quality Assurance – QA).

a)

Kiểm tra – đảm bảo

b)

Kiểm tra – bảo quản

c)

Đảm bảo – bảo quản

d)

Bảo quản – kiểm tra

3.

Vật liệu được sử dụng để phân tích các thông số trong nội kiểm tra chất lượng thường được thêm gì vào?

a)

Chất bảo quản và chất ổn định

b)

Huyết thanh động vật

c)

Chất bảo quản

d)

Không cho thêm gì, chỉ cần lấy mẫu bệnh nhân

4.

Hiện tượng Trend là do:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

5.

Cần ngừng việc chạy mẫu bệnh nhân khi mẫu nội kiểm vi phạm nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc 12s và 13s

b)

Nguyên tắc 12s và 13s Nguyên tắc 22s, 13s, 41s, R4s và 10x

c)

Nguyên tắc 12s và R4s

d)

Nguyên tắc 12s, 22s và R4s

6.

Trường hợp nào vẫn có thể chấp nhận kết quả xét nghiệm khi chạy nội kiểm tra:

a)

Nguyên tắc 12s

b)

Nguyên tắc 13s

c)

Nguyên tắc 22s

d)

Nguyên tắc R4s

7.

Hiện tượng Trend xảy ra khi:

a)

Giá trị huyết thanh kiểm tra tăng hoặc giảm dần trong 6 ngày liên tiếp

b)

Giá trị huyết thanh kiểm tra ngoài giới hạn 2s trong 6 ngày liên tiếp

c)

Giá trị huyết thanh kiểm tra nằm một phía so với giá trị trung bình trong 6 ngày liên tiếp

d)

Giá trị huyết thanh kiểm tra ngoài giới hạn 1s trong 6 ngày liên tiếp

8.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc 10x là do:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

9.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc 41s là do:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số ngẫu nhiên

c)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

10.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc R4s là do:

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

11.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc 13s do:

a)

Sai số ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

12.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc 12s do:

a)

Sai số hệ thống hoặc ngẫu nhiên

b)

Sai số hệ thống

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

13.

Nguyên nhân vi phạm quy tắc 22s do:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số hệ thống và ngẫu nhiên

c)

Sai số ngẫu nhiên

d)

Sai số thô bạo

14.

Vi phạm nguyên tắc 41s khi:

a)

4 kết quả liên tiếp của một mẫu huyết thanh kiểm tra vượt ±1s

b)

4 kết quả liên tiếp của một mẫu huyết thanh kiểm tra trong khoảng ±1s

c)

2 kết quả nằm ngoài –1s và 2 kết quả nằm ngoài +1s

d)

4 kết quả liên tiếp của một mẫu huyết thanh kiểm tra nằm một phía so với giá trị trung bình

15.

Trong biểu đồ Levey–Jennings, giới hạn cảnh báo là:

a)

x ± 2s

b)

x

c)

x ± 1s

d)

x ± 3s

16.

Trường hợp nào sau đây không chấp nhận kết quả xét nghiệm:

a)

Có 2 trong 3 huyết thanh kiểm tra có nồng độ khác nhau vượt ra khỏi giới hạn –2s

b)

Có 2 giá trị huyết thanh vượt giới hạn 1s

c)

Có 5 giá trị liên tiếp cùng phía trong ±1s

d)

Có 1 huyết thanh ra khỏi +2s khi kiểm tra liên tục trong 1 tháng

17.

Vi phạm nguyên tắc Westgard nào sau đây là do sai số hệ thống:

a)

41s

b)

12s

c)

13s

d)

R4s

18.

Quy tắc 12x tương tự quy tắc 8x được phát triển từ quy tắc 10x giúp phát hiện nhanh hơn trong trường hợp nào?

a)

Khi phòng xét nghiệm kết hợp phân tích ba hoặc bốn mức nồng độ khác nhau

b)

Khi phòng xét nghiệm kết hợp phân tích ba hoặc bốn mức nồng độ giống nhau

c)

Khi phòng xét nghiệm kết hợp phân tích hai hoặc ba mức nồng độ khác nhau

d)

Khi phòng xét nghiệm kết hợp phân tích hai hoặc ba mức nồng độ giống nhau

19.

Quy tắc nào vi phạm khi có 5 kết quả nội kiểm liên tiếp của 2 mức nồng độ khác nhau cùng nằm về 1 bên so với đường trung tâm?

a)

Quy tắc 10x

b)

Quy tắc 6x

c)

Quy tắc 8x

d)

Quy tắc 9x

20.

Ông Jame Westgard đưa ra các quy tắc để đánh giá kết quả phân tích trong phòng xét nghiệm y khoa dựa trên:

a)

Biểu đồ kiểm soát chất lượng

b)

Biểu đồ kiểm soát

c)

Biểu đồ chất lượng

d)

Biểu đồ Excel

21.

Quy tắc Westgard được ai đề nghị sử dụng?

a)

Tiến sĩ Jame Westgard

b)

Tiến sĩ Albert Einstein

c)

Tiến sĩ Aristotle

d)

Tiến sĩ Isaac Newton

22.

Hướng dẫn lựa chọn quy tắc QC dựa trên thang Sigma, khi phòng xét nghiệm ở mức 6 Sigma:

a)

Bất cứ quy tắc QC nào (không sử dụng giới hạn ±2SD)

b)

Các quy tắc đơn như 1–3s, 1–2s

c)

Đa quy tắc kết hợp xem xét các lần chạy trước, tăng số lần chạy QC

d)

Tìm kiếm phương pháp phân tích tốt hơn

23.

Biểu đồ Levey–Jennings bao gồm các thành phần chính sau:

a)

Trục hoành: ngày và thời gian (hoặc thứ tự các lần phân tích); trục tung: các giá trị nồng độ, trị số trung bình X, độ lệch chuẩn (s); giới hạn kiểm soát (control limit)

b)

Trục tung: ngày và thời gian; trục hoành: giá trị nồng độ, trị số trung bình X, độ lệch chuẩn (s); giới hạn kiểm soát

c)

Trục hoành: ngày và thời gian; trục tung: các giá trị nồng độ, trị số trung bình X, độ lệch chuẩn (s)

d)

Đáp án khác

24.

Có bao nhiêu quy tắc phổ biến trong Westgard?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

Người đề nghị sử dụng quy tắc Westgard là:

a)

James Westgard

b)

John Westgard

c)

Wisconsin Westgard

d)

George Westgard

26.

Quy tắc cảnh báo khi có một kết quả nội kiểm tra rơi vào khoảng từ +2s đến +3s hoặc từ –2s đến –3s là:

a)

12s

b)

13s

c)

R4s

d)

41s

27.

Bất kỳ một kết quả nội kiểm tra rơi vào quy tắc 13s thì các xét nghiệm trong cùng thời điểm phân tích được xem:

a)

Kết quả không đạt

b)

Kết quả cần xem xét lại

c)

Kết quả chấp nhận được

d)

Kết quả phù hợp

28.

Quy tắc 22s giúp phát hiện:

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số xác suất

c)

Sai số thống kê

d)

Sai số đơn vị

29.

Quy tắc 22s giúp nhận định sai số bao nhiêu trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

30.

Khi kết hợp phân tích bốn mức nồng độ khác nhau, quy tắc này vi phạm khi có 2 kết quả nội kiểm tra liên tiếp của 4 mức nồng độ khác nhau cùng nằm về 1 bên đường trung tâm — đó là quy tắc:

a)

8x

b)

6x

c)

10x

d)

12x

31.

Các quy tắc kiểm soát nên được lựa chọn cẩn thận để:

a)

Phát hiện lỗi một cách tối đa và giảm thiểu sự loại bỏ giả do sai sót

b)

Phát hiện lỗi một cách tối thiểu

c)

Biết được độ không chính xác và không tập trung của phương pháp xét nghiệm

d)

Giảm thiểu sự loại bỏ do sai sót

32.

Theo quy tắc R4s loại bỏ kết quả khi:

a)

Kết quả xét nghiệm của hai mức nồng độ cách nhau từ 4SD trở lên

b)

Cách nhau từ 3SD trở lên

c)

Cách nhau từ 5SD trở lên

d)

Cách nhau từ 2SD trở lên

33.

Kết quả nội kiểm tra vi phạm quy tắc R4s khi nồng độ của 2 mức có kết quả:

a)

Một nồng độ vượt quá +2SD và một nồng độ vượt quá −2SD

b)

Cả 2 nồng độ vượt quá +2SD

c)

Cả 2 nồng độ vượt quá −2SD

d)

Một nồng độ vượt quá +2SD và một nồng độ không vượt quá −2SD

34.

Quy tắc cảnh báo khi có một kết quả nội kiểm tra vượt khoảng giới hạn +3s hoặc −3s:

a)

13s

b)

12s

c)

R4s

d)

41s

35.

Vi phạm nguyên tắc Westgard nào sau đây là do sai số ngẫu nhiên:

a)

R4s

b)

41s

c)

10x

d)

22s

36.

Quy tắc 10x nhận định sai số trong bao nhiêu trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Quy tắc 41s nhận định sai số trong bao nhiêu trường hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Biến thiên sinh học gồm:

a)

Biến thiên cá thể và biến thiên quần thể

b)

Biến thiên cá thể và biến thiên xã hội

c)

Biến thiên xã hội và biến thiên kỹ thuật

d)

Biến thiên quần thể và biến thiên loài

39.

Có bao nhiêu phương thức kiểm tra trong ngoại kiểm tra chất lượng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

40.

Tìm đặc điểm thuộc ngoại kiểm tra:

a)

Một trung tâm chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng ở ngoài phòng xét nghiệm

b)

Phòng xét nghiệm tự tổ chức kiểm tra

c)

Kiểm tra để chấp nhận kết quả mỗi lần chạy xét nghiệm

d)

Mẫu thử không thông số và có thông số

41.

So sánh nội kiểm tra chất lượng và ngoại kiểm tra chất lượng:

a)

Ngoại kiểm tra chất lượng bắt buộc phải dựa trên toàn bộ kết quả xét nghiệm được kiểm tra

b)

Nội kiểm tra chất lượng nhấn mạnh trên độ xác thực

c)

Ngoại kiểm tra chất lượng nhấn mạnh trên độ chính xác

d)

Nội kiểm tra chất lượng dựa trên toàn bộ kết quả xét nghiệm để đánh giá

42.

Trung tâm ngoại KTCL sẽ kết luận những điều sau về phòng xét nghiệm thành viên:

a)

Mức độ chính xác và tin cậy của kết quả xét nghiệm tại phòng xét nghiệm thành viên

b)

Phòng xét nghiệm có đạt tiêu chuẩn ISO hay không

c)

Phòng xét nghiệm có phải đơn vị hàng đầu khu vực hay không

d)

Phòng xét nghiệm có được cấp phép hoạt động hay không

43.

Làm gì khi phòng xét nghiệm của bạn được coi là "ra ngoài quy tắc"?

a)

Xác định những nguyên nhân làm thay đổi độ chính xác và độ xác thực

b)

Kiểm tra sai số bất ngờ

c)

Nếu cần thì đổi kỹ thuật viên xét nghiệm

d)

Bắt buộc phải làm lại xét nghiệm

44.

Nguyên tắc trong thực hiện ngoại kiểm là:

a)

Cần giữ bí mật kết quả kiểm tra chất lượng của một phòng xét nghiệm thành viên

b)

Nguyên tắc đánh giá dựa trên kỹ thuật xét nghiệm của phòng xét nghiệm

c)

Thông báo qua điện thoại cho nhanh chóng

d)

Việc xếp loại và cấp bằng do Bộ Y tế thực hiện

45.

Nguyên tắc khi thực hiện ngoại kiểm là:

a)

Cần thống nhất giữa các phòng xét nghiệm về giờ thực hiện các xét nghiệm kiểm tra chất lượng

b)

Cần thông báo công khai kết quả kiểm tra chất lượng của tất cả phòng xét nghiệm tham gia

c)

Thường dùng độ lệch chuẩn (s) của các phòng xét nghiệm và lấy giới hạn chấp nhận là +3s

d)

Quy tắc đánh giá tương đối dựa trên sai số toàn bộ tối đa của phòng xét nghiệm thành viên

46.

Tìm đặc điểm thuộc ngoại kiểm tra:

a)

Lịch kiểm tra do một trung tâm quy định

b)

Kiểm tra những giá trị đã biết

c)

Phòng xét nghiệm tổ chức tự kiểm tra

d)

Kiểm tra chất lượng nhấn mạnh trên độ chính xác

47.

Nhân viên phòng xét nghiệm cần chú ý nhất điều gì?

a)

Hiểu rõ nhiệm vụ và mục tiêu phải đạt được

b)

Tự học hỏi, trang bị thêm kiến thức

c)

Rèn luyện tay nghề

d)

Biện pháp an toàn

48.

Các phương thức ngoại kiểm là:

a)

Thử nghiệm thành thạo, Kiểm tra/ phân tích lại, Đánh giá tại chỗ

b)

Thử nghiệm định kỳ, Kiểm tra định kỳ, Đánh giá lại

c)

Định tính, định lượng, bán định lượng

d)

Thử nghiệm định kỳ, định tính, định lượng

49.

Quy trình thực hiện ngoại kiểm tra đánh giá độ thành thạo gồm mấy bước?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

50.

Mẫu CRM là mẫu…

a)

Mẫu tham chiếu được chứng nhận

b)

Mẫu ngoại kiểm không biết trước nồng độ

c)

Mẫu tham chiếu không chứng nhận

d)

Mẫu ngoại kiểm có giá thành thấp

51.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc lỗi thủ tục khi tham gia ngoại kiểm?

a)

Phân tích nhầm mẫu ngoại kiểm

b)

Khai báo sai phương pháp/thiết bị

c)

Sao chép kết quả không chính xác

d)

Phân tích mẫu sai thời gian quy định

52.

Khi có kết quả ngoại kiểm tra nằm ngoài giới hạn cho phép, phòng xét nghiệm phải thực hiện các bước sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phân tích lại mẫu ngoại kiểm

b)

Điều tra nguyên nhân gây sai số

c)

Thực hiện hành động khắc phục

d)

Theo dõi kết quả của hành động khắc phục

53.

Tìm nguyên nhân sai số và có hành động khắc phục là nhiệm vụ chính của…

a)

Phòng xét nghiệm tham gia ngoại kiểm tra

b)

Đơn vị triển khai chương trình ngoại kiểm

c)

Đơn vị cung cấp/phân phối mẫu ngoại kiểm

d)

Cán bộ của đơn vị triển khai ngoại kiểm

54.

"Kiểm tra chất lượng là một phần của đảm bảo chất lượng, kiểm tra chất lượng bao gồm … và …"

a)

Ngoại kiểm tra / nội kiểm tra

b)

Thử nghiệm thành thạo / đánh giá tại chỗ

c)

Thử nghiệm thành thạo / hiệu chuẩn thiết bị

d)

Ngoại kiểm tra / hiệu chuẩn thiết bị

55.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đơn vị triển khai ngoại kiểm tra?

a)

Đơn vị triển khai ngoại kiểm có trách nhiệm đánh giá chất lượng xét nghiệm của các phòng xét nghiệm

b)

Có quyền cấp phép hoạt động cho phòng xét nghiệm

c)

Chỉ kiểm tra khi có yêu cầu từ phòng xét nghiệm

d)

Không liên quan đến việc so sánh kết quả giữa các phòng xét nghiệm

56.

Thuật ngữ nào sau đây nói về khái niệm ngoại kiểm tra được sử dụng phổ biến hiện nay?

a)

External quality assessment – EQA

b)

External quality control – EQC

c)

Proficiency testing – PT

d)

Internal quality control – IQC

57.

Đơn vị triển khai ngoại kiểm tra thông báo kết quả cho các phòng xét nghiệm dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Bảo mật kết quả

b)

Thông báo công khai

c)

Theo yêu cầu phòng xét nghiệm

d)

Khi kết quả không đạt

58.

Phòng xét nghiệm nên phân tích mẫu ngoại kiểm tra trong điều kiện nào?

a)

Tương tự điều kiện phân tích mẫu thử

b)

Thiết bị vừa được bảo trì, bảo dưỡng

c)

Vừa thay đổi lô hóa chất/thuốc thử

d)

Thực hiện bởi lãnh đạo phòng xét nghiệm

59.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm?

a)

Ngoại kiểm tra giúp đánh giá và cải thiện chất lượng xét nghiệm tại các phòng xét nghiệm

b)

Ngoại kiểm tra chỉ áp dụng cho các phòng xét nghiệm mới thành lập

c)

Ngoại kiểm tra là quy trình nội bộ của từng phòng xét nghiệm, không liên quan bên ngoài

d)

Ngoại kiểm tra chỉ tập trung vào việc xếp hạng phòng xét nghiệm thay vì đánh giá chất lượng

60.

Có mấy cách tiến hành ngoại kiểm tra?

a)

3 cách

b)

1 cách

c)

2 cách

d)

4 cách

61.

Mẫu ngoại kiểm được gửi xuống phòng xét nghiệm thuộc mấy bước mấy trong quy trình ngoại kiểm?

a)

Bước 2

b)

Bước 4

c)

Bước 5

d)

Bước 3

62.

Các phòng xét nghiệm thực hiện các xét nghiệm được yêu cầu trong chương trình thuộc bước mấy?

a)

Bước 3

b)

Bước 2

c)

Bước 5

d)

Bước 4

63.

Phòng xét nghiệm tìm hiểu thông tin các lĩnh vực ngoại kiểm tra, nội dung này thuộc bước mấy?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

64.

Các phòng xét nghiệm đăng ký tham gia chương trình với danh mục xét nghiệm nhất định thuộc bước mấy?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

65.

Trị số ấn định đủ độ tin cậy khi độ không đảm bảo đo nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiêu lần độ lệch chuẩn cho phép?

a)

0,3

b)

0,2

c)

0,1

d)

0,4

66.

Sử dụng mẫu ngoại kiểm là vật liệu tham chiếu được chứng nhận có nhược điểm nào?

a)

Chi phí cao

b)

Kém chính xác

c)

Khó thao tác

d)

Quy trình quá phức tạp

67.

Khi TS70TS \ge 70 , kết quả này được đánh giá như thế nào?

a)

Kết quả chấp nhận

b)

Kết quả cảnh báo

68.

Có 10 PXN tham gia ngoại kiểm Glucose (mg/dL) với kết quả X̄ = 210, SD = 19. Phòng X1 = 198, SDI của PXN X1 là?

a)

–0,43

b)

–1,56

c)

0,193

d)

0,69

69.

Chỉ số nào sau đây giúp đánh giá kết quả ngoại kiểm tra của phòng xét nghiệm?

a)

Độ chệch

b)

Độ lệch chuẩn

c)

Độ không đảm bảo đo

d)

Trị số ấn định

70.

Phương pháp xác định trị số ấn định thường được sử dụng hiện nay là phương pháp xác định từ…

a)

Sự đồng thuận của các phòng xét nghiệm tham gia

b)

Giá trị công bố của vật liệu tham chiếu được chứng nhận

c)

Hàm lượng thành phần của từng thông số có trong mẫu

d)

Hiệu chuẩn mẫu ngoại kiểm với vật liệu tham chiếu

71.

Cho 5 kết quả z-score của Albumin: 2,2; 2,0; –2,5; –1,5; –1,8. Chỉ số RSZ là bao nhiêu?

a)

–0,72

b)

0,72

c)

1,72

d)

4,47

72.

Cho 5 kết quả z-score của Glucose: 2,4; 1,2; 0,5; –1,0; –2,7. Tổng cộng dồn (J) ở mẫu 5 là bao nhiêu?

a)

–6

b)

0

c)

–4

d)

4

73.

Độ không đảm bảo đo được công bố cùng với trị số ấn định thể hiện:

a)

Độ tin cậy của trị số ấn định

b)

Độ chính xác của trị số ấn định

c)

Độ đúng của trị số ấn định

d)

Độ chệch của trị số ấn định

74.

Chỉ số nào dưới đây được sử dụng để đánh giá kết quả ngoại kiểm trong dài hạn?

a)

SSZ

b)

TS

c)

RSZ

d)

PT-score

75.

Trong ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm, thông số TDPA là gì?

a)

Được thiết lập để khoảng 10% PXN có TS dưới 50 điểm

b)

Được thiết lập để khoảng 5% PXN có TS dưới 40 điểm

c)

Được thiết lập để khoảng 10% PXN có TS dưới 60 điểm

d)

Được thiết lập để khoảng 10% PXN có TS dưới 70 điểm

76.

Kết quả của phòng xét nghiệm có z-score = –1,51, điều này có ý nghĩa gì?

a)

Kết quả nằm trong giới hạn chấp nhận

b)

Kết quả bị cảnh báo, cần chú ý theo dõi

c)

Kết quả lệch âm lớn, cần hành động khắc phục

d)

Kết quả cần xem xét, có thể không chấp nhận

77.

Kết quả ngoại kiểm của PXN được xét là không chấp nhận khi nào?

a)

TS < 40

b)

TS < 60

c)

TS < 50

d)

TS < 70

78.

Kết quả ngoại kiểm thông số Cholesterol của một PXN có z-score: 3,2; –3,0; 3,5; –3,1; 2,5; –2,9. Giá trị TS bằng:

a)

54,5

b)

54

c)

53,5

d)

55

79.

Ký hiệu Um là:

a)

Độ không đảm bảo đo

b)

Độ chệch

c)

Điểm mục tiêu

d)

Hệ số biến thiên

80.

Kết quả |z-score| < 2 có nghĩa là:

a)

Kết quả chấp nhận

b)

Kết quả cảnh báo, cần chú ý theo dõi

c)

Kết quả không chấp nhận, cần tìm nguyên nhân

d)

Kết quả hành động

81.

Có bao nhiêu cách xác định trị số ấn định?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

82.

TS bằng 120, thì phòng xét nghiệm đó:

a)

Tuyệt vời

b)

Tốt

c)

Chấp nhận

d)

Cần cải tiến

83.

Thông số nào đánh giá độ không chính xác trong ngoại kiểm?

a)

D%

b)

SDI

c)

Bias

d)

Syx

84.

Cho kết quả SDI của 11 đợt ngoại kiểm PLT: 0,1; 0,2; 0,4; 0,1; 0,2; 0,5; 0,3; 0,1; 0,6; 3,0; 3,2. RMSDI bằng bao nhiêu?

a)

0,78

b)

0,9

c)

0,75

d)

3,2

85.

Độ chệch (bias) là:

a)

Một ước lượng của sai số hệ thống, dùng để đánh giá độ đúng

b)

Một ước lượng của sai số hệ thống, dùng để đánh giá độ chính xác

c)

Một ước lượng của sai số ngẫu nhiên, dùng để đánh giá độ đúng

d)

Một ước lượng của sai số ngẫu nhiên, dùng để đánh giá độ chính xác

86.

Khi nào cần thiết lập giới hạn nội kiểm mới?

a)

Khi thay đổi lô hóa chất nội kiểm

b)

Khi nhận được lô hóa chất mới giống lô cũ

c)

Khi chạy quá nhiều mẫu

d)

Khi kết quả ngoại kiểm không đạt

87.

Khi kết quả ngoại kiểm thường không đạt nhưng nội kiểm vẫn đạt, nguyên nhân thường do:

a)

Giới hạn nội kiểm quá rộng

b)

Giới hạn nội kiểm bé

c)

Sai số hệ thống

d)

Sai số ngẫu nhiên

88.

Giới hạn nội kiểm quá lớn:

a)

Xảy ra khi giá trị SD quá cao

b)

Độ nhạy cao

c)

PXN biết khi nào xảy ra sai sót hệ thống

d)

Sử dụng giá trị MEAN và SD của PXN

89.

Giới hạn nội kiểm quá nhỏ:

a)

Độ nhạy cao

b)

Xảy ra khi giá trị SD quá cao

c)

PXN biết khi nào xảy ra sai sót đối với hệ thống

d)

Sử dụng giá trị MEAN và SD của ngoại kiểm

90.

CVH là:

a)

CV trung bình theo thời gian

b)

CV tính từ dữ liệu ngoại kiểm

c)

CV được sử dụng để tính khoảng SD

d)

Giá trị CV của nhà sản xuất (trong hướng dẫn sử dụng hóa chất)

91.

CVEQA là:

a)

CV tính từ dữ liệu ngoại kiểm

b)

CV trung bình theo thời gian

c)

CV được sử dụng để tính khoảng SD

d)

Giá trị CV của nhà sản xuất (trong hướng dẫn sử dụng hóa chất)

92.

CVREF là:

a)

CV được sử dụng để tính khoảng SD

b)

CV tính từ dữ liệu ngoại kiểm

c)

CV trung bình theo thời gian

d)

Chín điểm liên tiếp có xu hướng tăng hoặc giảm dần

93.

CVMAN là:

a)

Chín điểm liên tiếp có xu hướng tăng hoặc giảm dần

b)

CV được sử dụng để tính khoảng SD

c)

CV tính từ dữ liệu ngoại kiểm

d)

CV trung bình theo thời gian

94.

Tốt nhất CVH nên được tính toán từ các dữ liệu dựa trên:

a)

Các lô hóa chất khác nhau

b)

Các nhân viên thực hiện giống nhau

c)

Các điều kiện “bình thường” giống nhau

d)

Các lô thuốc thử khác nhau

95.

Công thức đúng là:

a)

CVH ≤ CVREF < CVEQA < CVMAN

b)

CVH < CVEQA < CVREF < CVMAN

c)

CVREF < CVH < CVEQA < CVMAN

d)

CVREF > CVH > CVEQA > CVMAN

96.

Khi |SDI| < 2 thì:

a)

Kết quả chấp nhận

b)

Kết quả không đạt

c)

Kết quả không chấp nhận, cần tìm nguyên nhân và có hành động khắc phục

d)

Kết quả cảnh báo, cần chú ý theo dõi

97.

Trong các công thức sau, công thức nào giúp xác định chỉ số SDI?

a)

(xX)/SD(x - X) / SD

b)

(xX)/n(x - X) / \sqrt{n}

c)

(xX)/n(x - X) / n

d)

(xX)/sp(x - X) / sp

98.

Có mấy cách để thiết lập giới hạn nội kiểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5