wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của một nucleotide?

a)

Base pyrimidine

b)

Base purine

c)

Gốc phosphate

d)

Đường Ribulose

2.

Bộ máy Golgi KHÔNG có chức năng:

a)

Tổng hợp một số hormone và bao gói sản phẩm tiết

b)

Tổng hợp lipid

c)

Tổng hợp nên các phân tử polysaccharide

d)

Gắn thêm đường vào phân tử protein

3.

Chức năng nào sau đây Không phải của carbohydrate?

a)

Tham gia cấu trúc cholesterol

b)

Tham gia cấu trúc nucleotide

c)

Dự trữ năng lượng

d)

Cung cấp năng lượng

4.

Phát biểu nào sau đây SAI về phospholipid?

a)

Tham gia vào cấu tạo màng sinh chất của tế bào

b)

Đầu phân cực ưa nước

c)

Đuôi axit béo kị nước

d)

Chỉ có 1 loại phospholipid là phosphatidylethanolamine

5.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Phospholipid tham gia truyền tín hiệu trong tế bào

b)

Phospholipid không tham gia vào apoptosis

c)

Phosphatidylcholine là một loại phospholipid

d)

Phospholipid thông thường gồm có nhóm phosphate, rượu và axit béo

6.

Đặc điểm cấu trúc và chức năng nào sau đây là của mạng lưới nội chất có hạt?

a)

Có chứa ribosome và tổng hợp lipid

b)

Có chứa ribosome và tổng hợp protein

c)

Không chứa ribosome và tổng hợp glycogen

d)

Không chứa ribosme và tổng hợp protein

7.

Phần xuyên màng của một protein xuyên màng thường:

a)

Chứa nhiều amino acid kị nước

b)

Chứa ít amino acid kị nước

c)

Chứa nhiều amino acid tích điện dương

d)

Chứa ít amino acid có vòng thơm

8.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ:

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

b)

Tổng hợp protein cho tế bào

c)

Tham gia vào quá trình phân bào

d)

Bảo vệ cho tế bào

9.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

Cố định hình dạng của tế bào

b)

Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

c)

Liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào

10.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử protein

b)

Các phân tử protein và phospholipid

c)

Các phân tử protein và acid nucleic

d)

Các phân tử phospholipid và acid nucleic

11.

Chất nhận điện tử cuối cùng trong hô hấp hiếu khí là:

a)

Cytochrome C'

b)

NAD+

c)

FADH2

d)

Oxy

12.

Pyruvate bị oxy hóa để tạo ra chất gì trước khi đi vào chu trình Kreb

a)

Glucose

b)

Isocitrate

c)

Acetyl Co-A

d)

Acetate

13.

Sản phẩm thu được sau quá trình đường phân là gì?

a)

04 phân tử ATP

b)

02 phân tử ATP và 02 phân tử NADH

c)

04 phân tử NADH

d)

02 phân tử GTP và 02 phân tử NADH

14.

Nước được sinh ra ở giai đoạn nào trong trong hô hấp hiếu khí?

a)

Chuỗi truyền điện tử

b)

Tất cả các quá trình bao gồm đường phân, Kreb và chuỗi truyền điện tử

c)

Chu trình Kreb

d)

Đường phân

15.

Đường được tích trữ ở dạng nào trong cơ thể động vật?

a)

Mỡ

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Glycogen

16.

Phân tử nào được coi là đơn vị năng lượng của tế bào?

a)

Adenosine triphosphate (ATP)

b)

Cyclic adenosine monophosphate (cAMP)

c)

Adenosine monophosphate (AMP)

d)

Adenosine diphosphate (ADP)

17.

Quá trình tạo glucose-6-phosphate từ phân tử glucose được thực hiện bởi enzyme nào trong tế bào?

a)

Fructose kinase

b)

Pyruvate kinase

c)

Fumarase

d)

Hexokinase

18.

Chọn đáp án ĐÚNG để viết tiếp câu sau: "Nếu chỉ dựa trên protein nạp vào cơ thể, thì chu trình Kreb trong tế bào________"

a)

xảy ra với nguyên liệu đầu vào là phân tử pyruvate.

b)

không xảy ra ở ti thể mà xảy ra trong nhân tế bào.

c)

xảy ra dựa trên các amino acid

d)

không xảy ra do không nhận được nguyên liệu từ quá trình đường phân.

19.

Quá trình lên men có thể xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Chỉ xảy ra ở tế bào cơ trong điều kiện thiếu oxy

b)

Chỉ xảy ra ở tế bào vi khuẩn có chức năng lên men rượu

c)

Xảy ra ở tế bào cơ trong điều kiện thiếu oxy

d)

Xảy ra ở vi khuẩn hiếu khí trong điều kiện có đủ oxy

20.

Quá trình tạo glucose-6-phosphate từ phân tử glucose được thực hiện bởi enzyme nào trong tế bào?

a)

Fumarase

b)

Fructose kinase

c)

Pyruvate kinase

d)

Hexokinase

21.

Trong ti thể, cytochrome C tham gia với vai trò gì?

a)

Duy trì tính thấm của màng ti thể

b)

Tạo chất khử NADH

c)

Vận chuyển axit béo vào ti thể

d)

Truyền điện tử

22.

So với lên men, hô hấp hiếu khí sử dụng 01 phân tử glucose sẽ tạo ra

a)

Nhiều ATP hơn

b)

Ít CO2

c)

Pyruvate

d)

Nhiều H2O hơn

23.

ATP giải phóng năng lượng để tạo công vận chuyển đến từ hoạt động nào sau đây?

a)

Quá trình thẩm thấu phân tử nước vào trong tế bào

b)

Tổng hợp các đại phân tử sinh học (polymer) từ các đơn phân (monomer)

c)

Bơm vận chuyển các chất qua màng sinh chất

d)

Quá trình vận động của nhiễm sắc thể

24.

Điền vào cho trống cho phát biểu sau: Hô hấp yếm khí xảy ra ở ____ , lên men xảy ra ở____:

a)

Tế bào chất, ti thể

b)

Ti thể, tế bào chất

c)

Ti thể, ti thể

d)

Tế bào chất, tế bào chất

25.

Quá trình đường phân diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào và ti thể

b)

Ti thể

c)

Tế bào chất và ti thể

d)

Tế bào chất

26.

Chu trình Kreb có thể được tìm thấy ở tế bào nào?

a)

Chỉ có ở tế bào tiền nhân (Prokaryote)

b)

Có ở cả tế bào nhân thật (Eukaryote) và tế bào tiền nhân (Prokaryote)

c)

Chỉ có ở tế bào của động vật bậc cao

d)

Chỉ có ở tế bào nhân thật (Eukaryote)

27.

Quá trình nào sau đây được xếp vào quá trình đồng hóa?

a)

Quá trình loại bỏ 01 nucleotide bị đột biến trong chuỗi DNA

b)

Thủy phân ATP thành AMP

c)

Thủy phân chuỗi peptide

d)

Tổng hợp lipid

28.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG cho chuỗi truyền điện tử trong hô hấp tế bào tiền nhân (prokaryote)?

a)

Diễn ra ở màng trong ti thể nhờ các hệ thống truyền điện tử

b)

Diễn ra ở khoảng giữa màng tế bào và vách tế bào

c)

Diễn ra ở tế bào chất, nhờ các chuỗi phản ứng oxy hóa khử

d)

Diễn ra ở màng ngoài ti thể nhờ các phức hệ protein xuyên màng

29.

Quá trình nào sau đây là quá trình dị hóa

a)

Tổng hợp protein

b)

Sinh tổng hợp DNA

c)

Tổng hợp glycogen

d)

Đường phân

30.

Các amino acid tham gia vào quá trình biến dưỡng tạo năng lượng thông qua con đường nào?

a)

Con đường lên men kỵ khí lactate

b)

Chu trình Kreb

c)

Quá trình đường phân

d)

Con đường oxi hóa beta (beta oxidization)

31.

Những chất nào sau đây có thể khuếch tán trực tiếp xuyên màng?

a)

CO₂, O₂, N₂

b)

Glucose, amino acid, ATP

c)

Cl⁻, HCO₃⁻, H(PO₄)²⁻

d)

K⁺, Mg⁺, Na⁺, Ca²⁺

32.

Nhiệm vụ chính của các protein xuyên màng trong tế bào là gì?

a)

Tạo ra năng lượng cho tế bào

b)

Tạo ra cấu trúc cho tế bào

c)

Vận chuyển các phân tử và ion qua màng tế bào

d)

Làm nhiệm vụ chống oxi hóa cho tế bào

33.

Quá trình khuếch tán có tổ chức (facilitated diffusion) trong tế bào là gì?

a)

Sự tự động di chuyển của phân tử từ vùng nồng độ cao đến vùng nồng độ thấp

b)

Sự vận chuyển của phân tử thông qua màng tế bào mà không cần protein xuyên màng

c)

Sự vận chuyển của phân tử thông qua màng tế bào dựa trên protein xuyên màng theo gradient nồng độ

d)

Sự chuyển giao ion giữa các tế bào

34.

Nêu phát biểu sai về đặc điểm tính thấm chọn lọc của các kênh vận chuyển

a)

Tùy thuộc vào hình dạng, đường kính bên trong chúng mà tốc độ đi qua các kênh là khác nhau

b)

Có nhiều bộ lọc khác nhau cho các loại kênh ion

c)

Tùy thuộc vào điện tích và liên kết hóa học bên trong chúng mà tốc độ đi qua các kênh là khác nhau

d)

Mỗi kênh vận chuyển chỉ cho duy nhất một loại ion đi qua

35.

Sắp xếp theo thứ tự quá trình vận chuyển của bơm Natri - Kali.

(1) Quá trình kích hoạt bơm phân giải ATP nhờ enzyme ATPase;

(2) Quá trình gắn kết các ion K+ và Na+ với bơm;

(3) Hệ gradient điện thế được thành lập do chênh lệch điện tích giữa 2 bên;

(4) Cấu trúc bơm thay đổi và các ion Na+ và K+ chuyển đổi vị trí

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 3 → 1 → 2

c)

2 → 1 → 4 → 3

d)

2 → 4 → 3 → 1

36.

Chọn phát biểu sai

a)

Bơm Kali-Natri tạo ra một gradient nồng độ qua màng tế bào

b)

Trong một số trường hợp, năng lượng khuếch tán của Na⁺ có thể kéo các cơ chất khác vào

c)

Đồng vận chuyển mang cả K⁺ và Na⁺ ra khỏi màng tế bào

d)

Gradient điện tích được xem như một nơi dự trữ năng lượng

37.

Trong các bơm dưới đây, bơm nào là bơm hoạt động theo cơ chế đồng vận chuyển

a)

Bơm Natri/Canxi

b)

Bơm Kali/Natri

c)

Bơm Canxi

d)

Bơm Glucose/Natri

38.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng ẩm bào?

a)

Quá trình đưa vật chất vào nội bào thông qua tương tác phối tử (ligand) và thụ thể (receptor) đặc hiệu

b)

Quá trình dọn dẹp các kháng nguyên của đại thực bào

c)

Ruột non có các cấu trúc lồi lõm (bristle-like protrusions) ở vi nhung mao (microvilli) để hấp thu các chất dinh dưỡng từ thức ăn.

d)

Quá trình vận chuyển các ion qua lại màng tế bào

39.

Mô tả nào là sai về cơ chế của đại ẩm bào

a)

Sau hình thành, các túi này tiếp tục trưởng thành và dung hòa với lysosome

b)

Không tham gia vào quá trình di chuyển của tế bào

c)

Túi được tạo ra nhờ sự tái sắp xếp các sợi actin

d)

Kích thước túi được hình thành là 1-2 μm

40.

Sắp xếp các bước theo trình tự của quá trình thực bào.
(1) Vi khuẩn được tiêu hóa trong thể thực bào nhờ enzyme tiêu hóa của lysosome;

(2) Sau khi vi khuẩn được gắn vào thụ thể, tế bào tạo nên chân giả và bao lấy chúng;

(3) Các sản phẩm sau tiêu hóa sẽ được đưa ra khỏi tế bào;

(4) Vi khuẩn được bọc trong thể thực bào, và hòa với lysosome.

a)

2 → 3 → 4 → 1

b)

1 → 2 → 3 → 4

c)

2 → 4 → 1 → 3

d)

4 → 2 → 3 → 1

41.

Nêu vai trò của quá trình thực bào

a)

Đóng vai trò chính trong quá trình vận động của tế bào

b)

Là cầu nối giao tiếp giữa các tế bào

c)

Bảo vệ cơ thể trước các tác nhân gây bệnh

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho hoạt động của tế bào

42.

Có mấy loại khuếch tán?

a)

Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có tổ chức

b)

Khuếch tán đơn giản và bị động

c)

Khuếch tán đơn giản và khuếch tán phức tạp

d)

Khuếch tán đơn giản và chủ động

43.

Chọn đáp án ĐÚNG về xuất bào. Xuất bào bao gồm các dạng sau:

(1)Xuất bào có điều hòa;

(2) Xuất bào không có điều hòa;

(3) Xuất bào thuận nghịch, một vào và một ra;

(4)Xuất bào chi phối bởi lysosome

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

44.

Mô tả cấu tạo bơm Kali - Natri

a)

Có 2 vị trí gắn kết K+ phía ngoài, 3 vị trí gắn Na+ phía trong, 1 vị trí gắn ATP với enzyme ATPase

b)

Có 2 vị trí gắn kết Na+ phía trong, 3 vị trí gắn K+ phía ngoài, 1 vị trí gắn ATP với enzyme ATPase

c)

Có 2 vị trí gắn kết Na+ phía ngoài, 3 vị trí gắn K+ phía trong, 1 vị trí gắn ATP với enzyme ATPase

d)

Có 2 vị trí gắn kết K+ phía trong, 3 vị trí gắn Na+ phía ngoài, 1 vị trí gắn ATP với enzyme ATPase

45.

Bơm Kali-Natri thuộc loại vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển chủ động bậc 2 nhờ ATP

b)

Vận chuyển chủ động bậc 2 không nhờ ATP

c)

Vận chuyển chủ động bậc 1 không nhờ ATP

d)

Vận chuyển chủ động bậc 1 nhờ ATP

46.

Vị trí của bơm Ca²⁺?

a)

Nằm trên màng tế bào và nằm trên màng của các bào quan (ty thể, lưới cơ chất dẻo (sarcoplasmic reticulum),…)

b)

Nằm trên màng của các bào quan (ty thể, lưới cơ chất dẻo (sarcoplasmic reticulum),…) và các túi tiết

c)

Nằm trên ma trận ngoại bào

d)

Nằm trên màng tế bào và màng nhân

47.

Năng lượng cung cấp cho đồng vận chuyển Glucose và Na⁺ là gì?

a)

Năng lượng gradient của Na⁺

b)

Năng lượng nhiệt động học

c)

Năng lượng gradient của Glucose

d)

Năng lượng ATP

48.

Mô tả cấu tạo của thể đồng vận chuyển Glucose và Na⁺

a)

2 vị trí gắn Na⁺, 1 vị trí glucose

b)

3 vị trí gắn Na⁺, 2 vị trí glucose

c)

1 vị trí gắn Na⁺, 1 vị trí glucose

d)

2 vị trí gắn Na⁺, 3 vị trí glucose

49.

Đặc điểm sai của quá trình ẩm bào

a)

Chất thu nhận có thể là protein, đường, ion, chất béo

b)

Có sử dụng thụ thể

c)

Đưa dịch lỏng và chất nhỏ từ ngoại bào

d)

Đưa các vật chất lớn như vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài vào

50.

Phát biểu SAI về hiện tượng ẩm bào

a)

Vận chuyển một lượng lớn phân tử cùng lúc

b)

Tế bào miễn dịch kiểm tra kháng nguyên môi trường ngoại bào

c)

Vận chuyển bị động

d)

Thu nhận chất dinh dưỡng, loại bỏ chất thải, truyền tín hiệu

51.

Enzyme chính tham gia vào quá trình nhân đôi DNA là

a)

LIGASE

b)

RNA POLYMERASE

c)

PROTEASE

d)

DNA POLYMERASE

52.

Đâu là đặc điểm của màng sinh học trong hệ thống nội màng

a)

có tính thấm chọn lọc

b)

có khả năng tự tổng hợp protein

c)

không có protein màng

d)

không có tính lưu động

53.

Tại sao quá trình phiên mã cần phải diễn ra liên tục trong tế bào?

a)

VÌ mRNA không bền và nhanh bị phân hủy

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Để tạo nhiều protein cùng một lúc

d)

Để duy trì hoạt động bình thường của tế bào

54.

Khi xảy ra đột biến thay thế nucleotide làm xuất hiện bộ ba UAG giữa gen, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Protein bị cắt ngắn

b)

Không tổng hợp được protein

c)

Protein không thay đổi

d)

Protein dài hơn bình thường

55.

Trong quá trình phiên mã, yếu tố nào quyết định điểm khởi đầu của quá trình?

a)

Vùng OPERATOR

b)

Vùng enhancer

c)

Vùng terminator

d)

Vùng promoter

56.

PROTEIN được vận chuyển trực tiếp thường là?

a)

Protein của các bào quan

b)

Protein màng

c)

Protein tiết

d)

Protein bề mặt tế bào

57.

Quá trình nhân đôi DNA diễn ra ở?

a)

Kỳ giữa của nguyên phân

b)

Kỳ trung gian của chu kỳ tế bào

c)

Kỳ sau của nguyên phân

d)

Kỳ đầu của nguyên phân

58.

Quá trình tiết protein là?

a)

Có định hướng

b)

Ngẫu nhiên

c)

Không cần năng lượng

d)

Chỉ xảy ra khi tế bào chết

59.

Một phân tử DNA của 2000 NUCLEOTIDE. Số nucleotide tự do cần thiết để tổng hợp các mạch mới trong quá trình nhân đôi là?

a)

2000

b)

4000

c)

1000

d)

3000

60.

Quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Màng tế bào

d)

Nhân tế bào

61.

Các nucleotide được sử dụng trong quá trình phiên mã là?

a)

ATP, GTP, CTP, UTP

b)

dATP, dGTP, dCTP, dTTP

c)

ATP, GTP, CTP, TTP

d)

dATP, dGTP, dCTP, UTP

62.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống nội màng?

a)

Ty thể

b)

Bộ máy golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lysosome

63.

Vai trò của màng sinh học trong hệ thống nội màng là?

a)

Tạo ra các khoang riêng biệt

b)

Tạo thành khung xương tế bào

c)

Tổng hợp protein

d)

Phân hủy các chất

64.

Trong quá trình phiên mã, mạch DNA nào được sử dụng làm khuôn?

a)

Mạch mã góc

b)

Từng vị trí trên gen

c)

Cả hai mạch

d)

Mạch bổ sung

65.

Vai trò của protein chaperone trong vận chuyển trực tiếp là?

a)

Phân hủy protein

b)

Tạo năng lượng

c)

Hỗ trợ cuộn xoắn gen

d)

Tổng hợp protein

66.

nếu một đột biến làm mất bộ ba kết thúc trên mRNA , điều gì sẽ xảy ra

a)

chuỗi polypeptide dài hơn bình thường

b)

protein không thay đổi

c)

không tổng hợp được protein

d)

chuỗi polypeptide ngắn hơn bình thường

67.

các bào quan trong hệ thống nội màng có mối liên hệ với nhau thông qua

a)

các túi vận chuyển

b)

các ống vi sinh

c)

các sợi protein

d)

các kênh ion

68.

protein tiết được vận chuyển theo trình tự

a)

GOLGI - ER - màng tế bào

b)

ER - GOLGI - màng tế bào

c)

Màng tế bào - ER - GOLGI

d)

ER - màng tế bào - GOLGI

69.

hệ thống nội màng được tìm thấy ở

a)

Chỉ tế bào nhân thực

b)

Chỉ tế bào nhân sơ

c)

Tất cả các loại tế bào

d)

Cả tế bào nhân sơ và nhân thực

70.

quá trình phiên mã xảy ra ở đâu trong tế bào

a)

ty thể

b)

nhân tế bào

c)

tế bào chất

d)

ribosome

71.

trên một chạc tái bản của phân tử DNA

a)

không mạch nào được tổng hợp liên tục

b)

cả hai mạch đều được tổng hợp liên tục

c)

cả hai mạch đều được tổng hợp gián đoạn

d)

một mạch liên tục , một mạch gián đoạn

72.

khi môi trường cung cấp thiếu nucleotide tự do điều gì sẽ xảy ra

a)

DNA bị đứt gãy

b)

DNA nhân đôi chậm hơn

c)

DNA không thể nhân đôi

d)

DNA nhân đôi không hoàn chỉnh

73.

quá trình vận chuyển protein trong hệ thống nội màng được thực hiện theo

a)

ngẫu nhiên

b)

không có quy luật

c)

con đường định hướng đặc hiệu

d)

khếch tán tự do

74.

protein được vận chuyển trực tiếp đến

a)

lưới nội chất trơn

b)

bộ máy golgi

c)

màng tế bào

d)

ty thể

75.

các thành phần tham gia vào quá trình dịch mã bao gồm

a)

mRNA , tRNA , rRNA

b)

mRNA , tRNA , RIBOSOME

c)

DNA, MRNA , TRNA

d)

DNA, RNA, RIBOSOME

76.

Bộ ba nào trên mRNA là tín hiệu bắt đầu quá trình dịch mã

a)

AUG

b)

UAA

c)

UAG

d)

UGA

77.

VAI TRÒ của enzyme helicase trong quá trình nhân đôi DNA là

a)

tháo xoắn và tách hai mạch DNA

b)

nối các đoạn okazaki

c)

sửa chữa các nucleotide sai

d)

tổng hợp mạch mới

78.

Dấu hiệu nhận biết protein cần tiết là

a)

chuỗi tín hiệu đặc hiệu

b)

màu sắc protein

c)

khối lượng protein

d)

kích thước protein

79.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

helicase

b)

DNA polymerase

c)

RNA polymerase

d)

ligase

80.

Con đường vận chuyển protein trực tiếp đến đích là

a)

vận chuyển qua bộ máy golgi

b)

vận chuyển qua lysosome

c)

vận chuyển không qua bộ máy golgi

d)

vận chuyển qua màng tế bào

81.

Quá trình vận chuyển trực tiếp là

a)

chỉ xảy ra khi tế bào chết

b)

cần năng lượng atp

c)

xảy ra ngẫu nhiên

d)

không cần năng lượng

82.

Rỗi loạn vận chuyển protein trực tiếp có thể dẫn đến

a)

tăng sinh tế bào

b)

tăng tiết protein

c)

rỗi loạn chức năng bào quan

d)

tăng tổng hợp atp

83.

Khi xảy ra đột biến tại vùng promotor điều gì sẽ xảy ra

a)

tốc độ phiên mã tăng

b)

phiên mã không thể bắt đầu hoặc diễn ra không kiểm soát

c)

phiên mã không thể bắt đầu

d)

phiên mã diễn ra không kiểm soát

84.

Đặc điểm của con đường vận chuyển trực tiếp là

a)

diễn ra chậm

b)

cần nhiều bước trung gian

c)

nhanh và hiệu quả

d)

không có định hướng

85.

Protein sau khi được tiết ra ngoài tế bào có thể

a)

quay trở lại tế bào

b)

bị phân hủy ngay lập tức

c)

không có hoạt tính

d)

thực hiện chức năng đặc hiệu

86.

Con đường tiết protein bắt đầu từ

a)

màng tế bào

b)

lưới nội chất hạt

c)

bộ máy golgi

d)

lysosome

87.

Chức năng chính của hệ thống nội màng là

a)

tạo thành khung xương tế bào

b)

tổng hợp ATP

c)

tổng hợp nucleotide

d)

phân vùng tế bào thành các khoang chức năng

88.

quá trình nhân đôi được gọi là bán bảo tồn vì

a)

DNA chỉ phân đôi một phần

b)

chỉ một nửa DNA cũ được giữ lại

c)

DNA chỉ nhân đôi một lần

d)

mỗi phân tử DNA mới có một mạch cũ và một mạch mới

89.

protein được vận chuyển trực tiếp thường có

a)

màu sắc đặc biệt

b)

cấu trúc phức tạp

c)

tín hiệu định vị đặc hiệu

d)

kích thước lớn

90.

rối loạn chức năng của hệ thống nội màng có thể dẫn đến

a)

tăng tổng hợp ATP

b)

Rối loạn chuyển hóa protein

c)

tăng sinh tế bào

d)

tăng khả năng phân chia

91.

vai trò chính của bộ máy golgi trong con đường tiết protein

a)

biến đổi và phân loại protein

b)

phân hủy protein

c)

tổng hợp protein

d)

tổng hợp lipid

92.

đặc điểm chung của các thành phần trong hệ thống nội màng là

a)

đều có chức năng tổng hợp protein

b)

đều có cấu tạo từ màng lipid đơn

c)

đều có khả năng phân chia

d)

đều có cấu tạo từ màng lipid kép

93.

một gen có chiều dài 510 nucleotide ( không kể vùng điều hòa ) . số nucleotide của phân tử mRNA đucợ tạo ra sau phiên mã ( chưa trải qua quá trình cắt intron ) là

a)

510

b)

255

c)

170

d)

1020

94.

khi so sánh giữa phiên mã và nhân đôi DNA điều nào sau đây là đúng

a)

phiên mã chỉ sử dụng một mạch DNA làm khuôn

b)

phiên mã tạo ra sản phẩm là RNA

c)

tất cả các đáp án trên

d)

PHIÊN MÃ KHÔNG CẦN PRIMER KHỞI ĐẦU

95.

các túi vận chuyển protein có nguồn góc từ

a)

màng của các bào quan

b)

màng nhân

c)

ty thể

d)

màng sinh chất

96.

chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống nội màng

a)

tổng hợp ATP

b)

Tổng hợp và vận chuyển protein

c)

BIẾN ĐỔI và phân loại protein

d)

phân vùng tế bào