wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 19 kst sốt rét p1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
có mấy loài kst sốt rét ks ở người
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
P. falciparum gặp nhiều nhất ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
3.
P. falciparum ít gặp nhất ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
4.
p. vivax gặp nhiều nhất ở
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
5.
p. vivax ít gặp nhất ở
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
6.
p. malariae trc đây gặp nhiều ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
7.
p. malariae ít gặp nhất ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
8.
p. ovale gặp nhiều ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
9.
p. ovale ít gặp nhất ở đâu
a)
châu Á
b)
châu Phi
c)
Đông Nam Á
d)
châu Mĩ
e)
châu Âu
10.
đâu không phải kst sốt rét ks trên người
a)
p. falciparum
b)
p. vivax
c)
p. malariae
d)
p. ovale
e)
p. knowlesi
11.
ở giai đoạn ký sinh ở người, ở máu ngoại vi có thể gặp
a)
thể tư dưỡng
b)
thể phân liệt
c)
thể gian bào
d)
thể giao tử
e)
thao trùng
12.
ở giai đoạn ký sinh ở người, ở máu ngoại vi có thể gặp mấy đặc điểm hình thể kst sốt rét
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
ở giai đoạn ký sinh ở muỗi anopheles có mấy đặc điểm hình thể
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
14.
đâu không là đặc điểm hình thể của kst sốt rét ở giai đoạn ký sinh ở muỗi
a)
thể giai tử
b)
thể hợp tử
c)
thoa trùng
d)
thể phân liệth
15.
đâu không là đặc điểm hình thể của kst sốt rét ở giai đoạn ký sinh ở muỗi
a)
thể trứng di động
b)
thể nang trứng
c)
thể giao tử
d)
thể gian bào
16.
thể tư dưỡng
a)
là những thể bắt đầu của chu kì sinh sản vô giới ở người
b)
là kỳ kst sốt rét đang sinh sản vô giới
c)
là bắt đầu của gian đoạn ss hữu giới
17.
thể phân liệt
a)
là những thể bắt đầu của chu kì sinh sản vô giới ở người
b)
là kỳ kst sốt rét đang sinh sản vô giới
c)
là bắt đầu của gian đoạn ss hữu giới
18.
thể giao bào
a)
là những thể bắt đầu của chu kì sinh sản vô giới ở người
b)
là kỳ kst sốt rét đang sinh sản vô giới
c)
là bắt đầu của gian đoạn ss hữu giới
19.
thể tư dưỡng
a)
nhân tròn màu đỏ, NSC mảnh màu xanh da trời, giữa là không bào
b)
nhân phân chia, NSC phân chia tạo thành các Merozoites
c)
KT: 1/5 -1/3 hồng cầu bị KS
d)
Hình thể: thay đổi, thể điển hình giống chiếc nhẫn (thể nhẫn)
e)
là thể phát triển từ Merozoites (mảnh trùng)
20.
thể tư dưỡng gồm
a)
tư dưỡng non
b)
tư dưỡng phát triển
c)
tư dưỡng đực
d)
tư dưỡng cái
21.
thể phân liệt
a)
Nhân phân chia, NSC phân chia tạo thành các Merozoites
b)
phát triển đầy đủ chiếm gần hết HC, HC giãn mỏng bọc kín giao bào
c)
thể phân liệt non và già
d)
thể phân liệt đực và cái
22.
thể giao bào
a)
Nhân phân chia, NSC phân chia tạo thành các Merozoites
b)
phát triển đầy đủ chiếm gần hết HC, HC giãn mỏng bọc kín giao bào
c)
giao bào non và già
d)
giao bào đực và cái
23.
thể giao bào
a)
sự phân biệt giới rất khó nên cần thiết và có giá trị thực tiễn
b)
sự phân biết giới rất khó và ít cần thiết và ko có giá trị thực tiễn
c)
để chuẩn đoán xét nghiệm bệnh sốt rét, thường lấy máu ngoại vi làm tiêu bản
d)
để chuẩn đoán xét nghiệm bệnh sốt rét, thường không lấy máu ngoại vi làm tiêu bản
24.
đặc điểm ký sinh của kst sốt rét
a)
Ký sinh bắt buộc trên cơ thể sinh vật
b)
Trong cơ thể người: ký sinh nội tế bào
c)
Trong cơ thể người: ký sinh ngoại tế bào
d)
Ký sinh nửa bắt buộc trên cơ thể sinh vật
25.
đặc điểm ký sinh của kst sốt rét
a)
tồn tại kéo dài do đời sống kst dài
b)
Cấu tạo đơn giản: chỉ là 1 tế bào
c)
Hai phương thức sinh sản: vô tính và hữu tính
d)
tồn tại kéo dài dù kst đời sống ngắn do ss nhiều và nhanh
e)
gđ ss vô tính ở muỗi và hữu tính ở người
26.
sự tiêu thụ glucose của kst sốt rét nào nhiều nhất
a)
p. falciparum
b)
p. vivax
c)
p. malariae
d)
p. ovale
27.
chuyển hóa carbohydrat
a)
rất cần thiết cho sự nhân lên của kst
b)
sự phân hủy glu có thể bị ức chế bởi atebrin
c)
hồng cầu bình thường và bị kí sinh có đặc tính tương tự trong vc chuywwnr hóa cacbo hydrat
d)
lượng glu, lactat, oxy tăng lên 4-5 lần so vs hc bthg
e)
glu của kst đc rút ra từ vật chủ
28.
chuyển hóa pro
a)
đc rút ra từ aa, purin, pyrimidin, vtm, huyết sắc tố
b)
1 nửa tạo pro của kst, 1 nửa thành amoniac, các chất th khác, sp dư này khuếch tán vào huyết thanh
c)
hc bị ks tăng chuyển hóa pro
29.
chuyển hóa lipid
a)
hc bị kí sinh tăng ch lipid
b)
hc bị kst có nhiều loại lipid tích tụ hơn hc bthg
c)
hc bị ks chuyển hóa gấp 4-5 lần bthg
d)
sự tổng hợp và chuyển hóa cholesterol cx xảy ra đông thời vs ch lipid
30.
dinh dưỡng
a)
rất cần globin
b)
lấy từ máu và tổ chức của vật chủ
c)
tự tổng hợp lấy
31.
kst hô hấp
a)
sd glu và oxyhemoglobin
b)
kst sd men hô hấp khác tb động vật
c)
không có glu thì oxy ko đc sd
d)
sự sd oxy ở kst bị ức chế bởi cyanit, carbon monocyt, áp lực oxy cao
32.
giai đoạn ss vô tính ở cơ thể người, ý nào sai
a)
thoa trùng từ nước bọt muỗi vào máu ngoại biên ở người và xâm nhập vào hồng cầu
b)
thoa trùng từ nước bọt muỗi vào máu ngoại biên ở người và xâm nhập vào gan
c)
thoời gian thoa trùng tồn tại trong máu từ 1/2 giờ đến 1h
33.
giai đoạn ss vô tính ở cơ thể người tại gan, ý nào sai
a)
sau khi vào gan, thoa trùng xâm nhập tb gan và lấn át tb gan, đẩy tb gan về 1 phía
b)
thoa trùng phân chia nhân và nsc, sản sinh sắc tố
c)
nhân phân tán vào nsc tạo thành những mảng phân liệt, số lượng mảng phân liệt ít hơn ở hồng cầu
d)
tb gan vơ ra, giải phóng kst mới, đây là giai đoạn pt của nhiều thoa trùng
34.
một số kst nhập vào tb gan nhưng chưa pt ngay mà tạo thành các thể ngủ-hypnozoites, tồn tại dài trong gan với đk thích hợp ms pt, ss và gây bệnh
a)
p. falciparum
b)
p. vivax
c)
p. malariae
d)
p. ovale
35.
giai đoạn ss vô tính ở cơ thể người tại hồng cầu
a)
tưừ gan xâm nhập vào máu, kst xâm nhập vào hồng cầu, td non
b)
sau đó kst pt nsc, sắc tố dần xuất hiện, kst lúc này cử động kiểu amip, sau đó kst co gọn hơn và phân chia nhân và nsc tạp thể phân liệt
c)
sự ss đến mức độ nhất định làm vỡ hc, giải phóng kst và gây ra cơn sốt trên lâm sàng
d)
khi hc các kst này xâm nhập vào tb khác tiếp tục ck vô tính
e)
một phần tạo giao bào, nếu ko đc muỗi hút sẽ tồn tại vv trong máu, có khả năng gây bệnh kẻ cả khi ko có muỗi
36.
các gian bào sau khi đc muỗi hút máu
a)
vào dạ dày của muỗi
b)
vào tuyến nước bọt của muỗi
c)
vào gan của muối
d)
vào hc của muỗi
37.
các gian bào sau khi đc muỗi hút máu
a)
1 giao bào đực và cái tạo 1 giao tử đực và cái
b)
1 giao bào đực và cái tạo nhiều giao tử đực và cái
c)
1 giao bào đực tạo nhiều gt đực còn giao bào cái tạo 1
d)
2 giao bào cái tạo nhiều gt cái còn giao bào đực tạo 1
38.
sau khi gt đực và cái kết hợp tạo trứng, trứng như nào trong cơ thể muỗi
a)
phát triển trong dạ dày muỗi thành nang trứng chứa nhiều thoa trùng sau đó đc giải phóng đến tuyến nc bọt
b)
chui qua thành dạ dày phát triển trên mặt ngoài dạ dày tạo nang trứng chứa nhiều thoa trùng sau đó đc giải phóng đến tuyến nc bọt
c)
chui qua thành dạ dày pt tại tuyến nc bọt tạo nang trứng chứa nhiều thoa trùng sau đó đc giải phóng và khư trú tại tuyến nc bọt
39.
thời gian chu kì ăn và đẻ của muỗi gồm mấy giai đoạn
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
40.
giai đoạn muỗi tìm vật chủ để đốt và tìm nơi đẻ thường mất khoảng
a)
24h
b)
48h
c)
72h
d)
24-48h
41.
giai đoạn tiêu máu phát triển trứng phụ thuộc và nhiệt độ và tính theo ct
a)
M=36.5/(t-9)
b)
M=37/(t-9)
c)
M=(t+28)/(t-9)
d)
M=(t-28)/(t-9)
42.
toàn bộ thời gian chu kỳ ăn và đẻ G được tính theo ct
a)
G=36.5/(t-9)
b)
G=37/(t-9)
c)
G=(t+28)/(t-9)
d)
G=(t-28)/(t-9)
43.
tuổi sinh lý của muỗi
a)
là thời gian muỗi sinh ra và chết đi, 1 ngày là 1 tuổi
b)
thời gian hoàn thành chu kì ăn và đẻ là 1 tuổi sinh lý
c)
thời gian muỗi sống trong giai đoạn bọ gậy, 1 ngày là 1 tuổi
d)
số ngày cần thiết để kst sốt rét pt từ giao tử thành thoa trùng trong muỗi
44.
thời gian chu kì thao trùng
a)
là thời gian muỗi sinh ra và chết đi, 1 ngày là 1 tuổi
b)
thời gian hoàn thành chu kì ăn và đẻ là 1 tuổi sinh lý
c)
thời gian muỗi sống trong giai đoạn bọ gậy, 1 ngày là 1 tuổi
d)
số ngày cần thiết để kst sốt rét pt từ giao tử thành thoa trùng trong muỗi
45.
tổng số nhiệt độ tích lũy càn thiết để hoàn thành chu kì thoa trùng của p. falciparum
a)
111
b)
105
c)
144
d)
128
46.
tổng số nhiệt độ tích lũy càn thiết để hoàn thành chu kì thoa trùng của p. vivax
a)
111
b)
105
c)
144
d)
128
47.
tổng số nhiệt độ tích lũy càn thiết để hoàn thành chu kì thoa trùng của p. malariae
a)
111
b)
105
c)
144
d)
128
48.
nhiệt độ tối thiểu cần thiết để thoa trùng của p. falciparum có thể pt là
a)
16
b)
14.5
c)
16.5
d)
9
49.
nhiệt độ tối thiểu cần thiết để thoa trùng của p. vivax có thể pt là
a)
16
b)
14.5
c)
16.5
d)
9
50.
nhiệt độ tối thiểu cần thiết để thoa trùng của p. mulariae có thể pt là
a)
16
b)
14.5
c)
16.5
d)
9
51.
thời gian hoàn thành chu kỳ thoa trùng của p. falciparum
a)
s= 111/(t-16)
b)
s=105/(t-14.5)
c)
s=144/(t-16.5)
52.
thời gian hoàn thành chu kỳ thoa trùng của p. vivax
a)
s= 111/(t-16)
b)
s=105/(t-14.5)
c)
s=144/(t-16.5)
53.
thời gian hoàn thành chu kỳ thoa trùng của p. malariae
a)
s= 111/(t-16)
b)
s=105/(t-14.5)
c)
s=144/(t-16.5)
54.
giai đoạn ở gan
a)
p. falciparum ko có thể ngủ nên ko gây sốt rét tái phát xa
b)
p. falciparum ko có thể ngủ nên gây sốt rét tái phát xa
c)
p. vivax và p. ovale có thể ngủ nên gây những cơn sốt rét tái phát xa
d)
p. vivax và p. ovale có thể ngủ nên ko gây những cơn sốt rét tái phát xa
55.
Số lượng mảnh trùng P. falciparum giai đoạn ở gan
a)
40000
b)
10000
c)
2000
d)
15000
56.
Số lượng mảnh trùng P. vivax giai đoạn ở gan
a)
40000
b)
10000
c)
2000
d)
15000
57.
Số lượng mảnh trùng P. malariae giai đoạn ở gan
a)
40000
b)
10000
c)
2000
d)
15000
58.
Số lượng mảnh trùng P. ovale giai đoạn ở gan
a)
40000
b)
10000
c)
2000
d)
15000
59.
Thời gian hoàn thành 1 chu kì hồng cầu P. falciparum
a)
24 – 48 giờ
b)
48 giờ
c)
72 giờ
d)
24 giờ
60.
Thời gian hoàn thành 1 chu kì hồng cầu P. vivax
a)
24 – 48 giờ
b)
48 giờ
c)
72 giờ
d)
24 giờ
61.
Thời gian hoàn thành 1 chu kì hồng cầu P. malariae
a)
24 – 48 giờ
b)
48 giờ
c)
72 giờ
d)
24 giờ
62.
Thời gian hoàn thành 1 chu kì hồng cầu P. ovale
a)
24 – 48 giờ
b)
48 giờ
c)
72 giờ
d)
24 giờ
63.
Thể tư dưỡng P. falciparum
a)
Nhỏ, 1.25-1.5µm
b)
Đậm, dày, 2-4µm.
c)
Đậm, dày, 2-4µm, thô và chắc
64.
Thể tư dưỡng P. vivax
a)
Nhỏ, 1.25-1.5µm
b)
Đậm, dày, 2-4µm.
c)
Đậm, dày, 2-4µm, thô và chắc
65.
Thể tư dưỡng P. malariae
a)
Nhỏ, 1.25-1.5µm
b)
Đậm, dày, 2-4µm.
c)
Đậm, dày, 2-4µm, thô và chắc
66.
Thể tư dưỡng P. ovale
a)
Nhỏ, 1.25-1.5µm
b)
Đậm, dày, 2-4µm.
c)
Đậm, dày, 2-4µm, thô và chắc
67.
Thể tư dưỡng P. falciparum
a)
Nhân tròn gọn, NSC mảnh ở rìa hoặc ở mép hc
b)
Nhân lớn, vòng nhẫn dầy, phát triển có dạng giống amip
c)
Dạng “khăn quàng” vắt ngang HC
d)
Có 2-3 thể trong 1 HC
68.
Thể tư dưỡng P. vivax
a)
Nhân tròn gọn, NSC mảnh ở rìa hoặc ở mép hc
b)
Nhân lớn, vòng nhẫn dầy, phát triển có dạng giống amip
c)
Dạng “khăn quàng” vắt ngang HC
d)
Có 2-3 thể trong 1 HC
69.
Thể tư dưỡng P. malariae
a)
Nhân tròn gọn, NSC mảnh ở rìa hoặc ở mép hc
b)
Nhân lớn, vòng nhẫn dầy, phát triển có dạng giống amip
c)
Dạng “khăn quàng” vắt ngang HC
d)
Có 2-3 thể trong 1 HC
70.
Thể tư dưỡng P. ovale
a)
Nhân tròn gọn, NSC mảnh ở rìa hoặc ở mép hc
b)
Nhân lớn, vòng nhẫn dầy, phát triển có dạng giống amip
c)
Dạng “khăn quàng” vắt ngang HC
d)
Có 2-3 thể trong 1 HC
71.
Thể phân liệt P. falciparum
a)
8-16 mảnh, 4-5µm
b)
8-16 mảnh, 9-10µm
c)
ít hơn 8-16 mảnh 5-6.5µm
d)
4-16 mảnh
72.
Thể phân liệt P. vivax
a)
8-16 mảnh, 4-5µm
b)
8-16 mảnh, 9-10µm
c)
ít hơn 8-16 mảnh 5-6.5µm
d)
4-16 mảnh
73.
Thể phân liệt P. malariae
a)
8-16 mảnh, 4-5µm
b)
8-16 mảnh, 9-10µm
c)
ít hơn 8-16 mảnh 5-6.5µm
d)
4-16 mảnh
74.
Thể phân liệt P. ovale
a)
8-16 mảnh, 4-5µm
b)
8-16 mảnh, 9-10µm
c)
ít hơn 8-16 mảnh 5-6.5µm
d)
4-16 mảnh
75.
Thể phân liệt P. falciparum
a)
Mảnh PL nhỏ, đặc hơn các loại khác, không có không bào
b)
Nhân và NSC phân chia như khối dâu, có vài không bào nhỏ
c)
mảnh phân liệt lớn nhưng số lượng mảnh ít, xếp đều như ''cánh hoa''
76.
Thể phân liệt P. vivax
a)
Mảnh PL nhỏ, đặc hơn các loại khác, không có không bào
b)
Nhân và NSC phân chia như khối dâu, có vài không bào nhỏ
c)
mảnh phân liệt lớn nhưng số lượng mảnh ít, xếp đều như ''cánh hoa''
77.
Thể phân liệt P. malariae
a)
Mảnh PL nhỏ, đặc hơn các loại khác, không có không bào
b)
Nhân và NSC phân chia như khối dâu, có vài không bào nhỏ
c)
mảnh phân liệt lớn nhưng số lượng mảnh ít, xếp đều như ''cánh hoa''
78.
Thể phân liệt P. ovale
a)
Mảnh PL nhỏ, đặc hơn các loại khác, không có không bào
b)
Nhân và NSC phân chia như khối dâu, có vài không bào nhỏ
c)
mảnh phân liệt lớn nhưng số lượng mảnh ít, xếp đều như ''cánh hoa''
79.
Giao bào P. falciparum
a)
Hình liềm, hình chuối, KT rất lớn
b)
KT lớn, chiếm gần hêt HC.
c)
Nhỏ hơn P.vivax.
80.
Giao bào P. vivax
a)
Hình liềm, hình chuối, KT rất lớn
b)
KT lớn, chiếm gần hêt HC.
c)
Nhỏ hơn P.vivax.
81.
Giao bào P. malariae
a)
Hình liềm, hình chuối, KT rất lớn
b)
KT lớn, chiếm gần hêt HC.
c)
Nhỏ hơn P.vivax.
82.
Giao bào P. ovale
a)
Hình liềm, hình chuối, KT rất lớn
b)
KT lớn, chiếm gần hêt HC.
c)
Nhỏ hơn P.vivax.
83.
Giao bào P. falciparum
a)
Nhân ở giữa, sắc tố xung quanh
b)
Nhân, NSC: tròn gọn, nhân nằm rìa hoặc giữa khối NSC, Sắc tố lan tỏa, không có không bào.
c)
Số lượng trong máu rất ít
84.
Giao bào P. vivax
a)
Nhân ở giữa, sắc tố xung quanh
b)
Nhân, NSC: tròn gọn, nhân nằm rìa hoặc giữa khối NSC, Sắc tố lan tỏa, không có không bào.
c)
Số lượng trong máu rất ít
85.
Giao bào P. malariae
a)
Nhân ở giữa, sắc tố xung quanh
b)
Nhân, NSC: tròn gọn, nhân nằm rìa hoặc giữa khối NSC, Sắc tố lan tỏa, không có không bào.
c)
Số lượng trong máu rất ít
86.
Giao bào P. ovale
a)
Nhân ở giữa, sắc tố xung quanh
b)
Nhân, NSC: tròn gọn, nhân nằm rìa hoặc giữa khối NSC, Sắc tố lan tỏa, không có không bào.
c)
Số lượng trong máu rất ít
87.
HC bị KS P. falciparum
a)
HD, KT: không thay đổi
b)
Trương to, méo mó, bờ không đều
c)
To hoặc nhỏ hơn HC thường, HD không đổi.
d)
Trương to, hình bầu dục, mép răng cưa.
88.
HC bị KS P. vivax
a)
HD, KT: không thay đổi
b)
Trương to, méo mó, bờ không đều
c)
To hoặc nhỏ hơn HC thường, HD không đổi.
d)
Trương to, hình bầu dục, mép răng cưa.
89.
HC bị KS P. malariae
a)
HD, KT: không thay đổi
b)
Trương to, méo mó, bờ không đều
c)
To hoặc nhỏ hơn HC thường, HD không đổi.
d)
Trương to, hình bầu dục, mép răng cưa.
90.
HC bị KS P. ovale
a)
HD, KT: không thay đổi
b)
Trương to, méo mó, bờ không đều
c)
To hoặc nhỏ hơn HC thường, HD không đổi.
d)
Trương to, hình bầu dục, mép răng cưa.
91.
HC bị KS P. falciparum
a)
Hạt Maurer
b)
Hạt Schuffner
c)
Hạt Zieman
d)
Hạt sắc tố James.
92.
HC bị KS P. vivax
a)
Hạt Maurer
b)
Hạt Schuffner
c)
Hạt Zieman
d)
Hạt sắc tố James.
93.
HC bị KS P. malariae
a)
Hạt Maurer
b)
Hạt Schuffner
c)
Hạt Zieman
d)
Hạt sắc tố James.
94.
HC bị KS P. ovale
a)
Hạt Maurer
b)
Hạt Schuffner
c)
Hạt Zieman
d)
Hạt sắc tố James.
95.
Hạt Maurer
a)
ít,to thô, đỏ nâu hoặc nâu sẫm, đen
b)
nhỏ, mịn, hồng, rải rác khắp HC
c)
thô, nâu đen, khó nhận
96.
Hạt Schuffner
a)
ít,to thô, đỏ nâu hoặc nâu sẫm, đen
b)
nhỏ, mịn, hồng, rải rác khắp HC
c)
thô, nâu đen, khó nhận
97.
Hạt Zieman
a)
ít,to thô, đỏ nâu hoặc nâu sẫm, đen
b)
nhỏ, mịn, hồng, rải rác khắp HC
c)
thô, nâu đen, khó nhận
98.

đặc điểm sh chu kì tiền hồng cầu (ss vô tính ở gan) ứng với

a)

thời kì ủ bênh

b)

chu kì cơn sốt trên lâm sàng

99.

đặc điểm sh chu kì hồng cầu ứng với

a)

thời gian ủ bệnh

b)

chu kì cơn sốt trên lâm sàng

100.

p. falciparum có ck hồng cầu từ 24-48h

a)

ck cơn sốt hằng ngày hoặc cách nhật

b)

chu kì cơn sốt hằng ngày

c)

chu kì cơn sốt cách nhật

d)

ck cơn sốt cách 3 ngày một

101.

P. vivax: CK HC là 48 h

a)

CK cơn sốt hằng ngày hoặc cách nhật

b)

CK cơn sốt cách nhật

c)

CK cơn sốt là 3 ngày một

d)

CK cơn sốt hằng ngày

102.

P. malariae: CK HC là 72 h

a)

CK cơn sốt hằng ngày hoặc cách nhật

b)

CK cơn sốt cách nhật

c)

CK cơn sốt là 3 ngày một

d)

CK cơn sốt là hằng ngày

103.

bệnh do kst nào làm thiếu máu nặng hơn

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale

104.

kst làm dính hồng cầu vào nhau, dính hồng cầu vào thành mạch máu nhỏ, dễ gây tắc mạch và gây sốt rét ác tính ở thể não

a)

P. falciparum

b)

P. vivax

c)

P. malariae

d)

P. ovale