Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức y học
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Rối loạn giai đoạn khuếch tán ở phế nang mao mạch do dày màng khuếch tán gặp ở các bệnh lý:
Suy tim
Thuyên tắc phổi
Hen phế quản
Viêm phổi, xơ phổi
Suy giãm miễn dịch (MD) là:
Xảy ra khi đáp ứng MD không đạt được mức cần thiết phải có
Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về cường độ
Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về thời gian
Câu B và C đúng
Các lớp globulin miễn dịch có trên niêm mạc, dịch nhầy, dịch vị, sữa là:
IgE
IgG
IgM
IgA
Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối lọan chuyển hóa glucide gây:
Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose
Tăng tân tạo glucide bằng cách giáng hóa lipide, protide
Tăng dự trữ glycogen
Tăng khả năng đường vào chu trình krebs
Nội dung nào sau đây thuộc khái niệm "Bệnh":
Khó thở
Viêm dạ dày
Đau đầu
Thiếu máu
Phát biểu đúng về vaccine
Bản chất của vaccin là globulin
Dựa vào tính đặc hiệu và trí nhớ miễn dịch của miễn dịch thu đựoc
Dựa vào bản chất miễn dịch tự nhiên
Có vai trò cho các đối tượng bị suy giảm miễn dịch mắc phải
Trong quá trình hô hấp bình thường:
1.Cổ chướng làm hạn chế thông khí vì giảm cử động hô hấp
2.Trong thì hít vào, thể tích lồng ngực tăng lên chủ yếu nhờ vào sự di động cơ hoành
3.Thì thở ra là thì thụ động vì thì này không tiêu hao năng lượng
1S 2Đ 3S
1S 2S 3Đ
1Đ 2S 3Đ
1Đ 2Đ 3Đ
Cholesterol máu tăng đơn thuần là do tăng:
VLDL
LDL
Chylomycron
HDL
Tăng bạch cầu không hồi phục gặp trong trường hợp:
Bệnh Leukemia
Bệnh viêm nhiễm virut
Bệnh ác tính
Bệnh mãn tính như lao, viêm gan
Lipoprotein có lớp tỷ trọng cao nhất là:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Lượng cholesterol của lipoprotein nào sau đây cao nhất:
HDL
LDL
Chylomicron
VLDL
Cholesterol tự co ứ đọng trên thành mạch thường do thiếu hụt men chuyển hóa protein nào sau đây:
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Lipoprptein lipase (LPL)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Lượng triglyceride của lipoprotein nào sau đây cao nhất:
LDL
Chyclomicron
IDL
HDL
Dấu hiệu nào sau đây là triệu chứng lâm sàng:
Phổi mờ
Giảm số lượng hồng cầu
Gan to
Tắc nghẽn mạch máu
Tốc độ tổng hợp Hb phụ thuộc vào:
Khả năng cung cấp chất sắt
Khả năng thận sản sinh erythropoteine
Tốc độ sinh trưởng cơ thể
Khả năng hoạt động tủy xương
V/Q tăng có ý nghĩa:
Khoảng chết sinh lý sẽ lớn hơn khỏang chết cơ thể
Tưới máu phế nang kém trong bệnh thuyên tắc phổi
Rối loạn giai đoạn trao đổi khí phế nang-mao mạch
Tất cả đúng
Trung tâm hô hấp gồm nhóm neuron nằm đối xứng ở:
Hành tủy, cầu não
Thùy thái dương
Thùy chẫm
Vỏ não
Phân biệt đúng/sai các câu sau về các hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của đáp ứng MD:
1.Hiện tượng viêm
2.Chóang phản vệ do tiêm penicillin
3.Chóang do xuất huyết
4.Phản vệ với lao tố
5.Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng
1Đ 2S 3Đ 4S 5Đ
1S 2Đ 3S 4Đ 5S
1S 2S 3Đ 4Đ 5S
1Đ 2Đ 3S 4Đ 5Đ
Trẻ bị phù do mẹ chỉ cho trẻ ăn bột, thiếu đạm trầm trọng. Khái niệm nào sau đây đúng:
Sinh lý bệnh
Bệnh sinh
Giải phẫu bệnh
Bệnh nguyên
Thuốc thông thường không có khả năng sinh miễn dịch vì có khối lượng phân tử:
20000 Da
50000 Da
100000 Da
< 10000 Da
Thời kỳ nào sau đây có đầy đủ triệu chứng điển hình của bệnh:
Toàn phát
Ủ bệnh
Khởi phát
Kết thúc
Tế bào dư thừa cholesteron gây nên bệnh lý tim mạch do cơ địa thiếu hụt men:
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Lipoprptein lipase (LPL)
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Kháng nguyên có cấu trúc hóa học nào sau đây là kháng nguyên mạnh:
Các polysaccharide
Các đại phân tử protein
Các polypeptide
Các lipid
Vi sinh vật không bị tác động trực tiếp của kháng thể lưu động trong máu, sự đề kháng chống lại qua cơ chế miễn dịch:
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch qua trung gian tế bào
Miễn dịch không đặc hiệu
Phát biểu nào sau đây là triệu chứng cơ năng:
Phù
Gan to
Huyết áp cao
Đau bụng
Tăng triglyceride huyết tương đơn thuần do thiếu hụt men chuyển hóa nào sau đây:
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Lipoprptein lipase (LPL)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Phát biểu đúng về sinh lý bệnh viêm phế quản mãn:
Rối loạn thông khí do hạn chế cử động hô hấp
Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản co thắt
Khó thở do rối loạn thì hít vào
Tắc nghẽn thông khí do phì đại cơ trơn tiểu phế quản
Phát biểu đúng về tăng bạch cầu có hồi phục:
1.Tăng bạch cầu trung tính gặp trong trường hợp nhiễm khuẩn
2.Tăng bạch cầu ái toan gặp trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng, dị ứng
3.Tăng bạch cầu ái kiềm gặp trong trường hợp bệnh ác tính
1Đ 2S 3Đ
1S 2Đ 3S
1Đ 2Đ 3S
1S 2S 3Đ
Hb chủ yếu của người trưởng thành là:
HbF
HbA
HbS
HbB
Vai trò của tế bào bạch cầu trung tính, đơn nhân trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:
Thực bào
Kiềm chế phản ứng viêm
Gây độc
Phóng thích Histamin
CM tàn dư có Apo E được chuyển về:
Tế bào mỡ
Tế bào cơ
Tế bào thận
Gan bắt giữ
Trong bệnh Thalasemi, chiếm đa số là:
HbS
HbF
HbA
HbB
Bệnh thuyên tắc mạch phổi làm tăng áp tuần hoàn phổi dẫn đến:
Rối loạn hiệu số khuếch tán
Tăng lưu lượng khí đến phế nang
Tắc nghẽn thông khí
Giảm tưới máu phế nang
Phản ứng chéo giữa 2 kháng nguyên xảy ra khi:
Khi chúng có cùng khả năng hoạt hóa tế bào T
Chúng có các epitope hoàn toàn giống nhau
Chúng chia sẻ với nhau một số đặc hiệu epitope
Khi chúng cùng trình diện bởi đơn nhân thực bào
Phân biệt đúng/sai các câu sau về đặc điểm tổng quat của hệ thống bổ thể:
1.Có mặt bình thường trong huyết tương ở dạng không hoạt động
2.Thuộc thành phần đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
3.Giúp cho cho phản ứng giữa KN và KT biểu lộ thêm nhiều hoạt tính sinh học khác
4.Bổ thể được kích hoạt ngay khi mầm bệnh vừa xâm nhập vào cơ thể
1S 2Đ 3S 4Đ
1Đ 2S 3Đ 4Đ
1Đ 2S 3S 4Đ
1Đ 2S 3Đ 4S
Bệnh tiểu đường tybe 1 (thiếu insulin) gây giảm hoạt tính men chuyển hóa nào sau đây:
Lipoprptein lipase (LPL)
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Thu nhặt cholesterol dư trên thành mạch nhờ vai trò của:
HDL
LDL
VLDL
IDL
Giãm dị hóa các lipoprotein giàu cholesterol làm tăng:
Cholesteron toàn phần/huyết tương
VLDL
HDL- Cholesterol
Triglyceride/huyest tương
Chọn phát biểu đúng về thiếu máu:
Tình trạng giảm số lượng tế bào máu
Thiếu máu mãn tính thường là thiếu máu đẳng sắc
Thiếu máu cấp tính hay mãn tính đều giảm hemoglobin
Thiếu máu do mất máu bao giờ cũng là thiếu máu cấp tính
Thầy thuốc dùng kỷ thuật nào sau đây để khám triệu chứng cơ năng:
Gõ
Nhìn
Sờ
Hỏi
Bệnh thuyên tắc phổi sẽ có chỉ tiêu V/Q:
>1
= 0.8
= 1
= 0.5
Chỉ tiêu AaDPaO2 có ý nghĩa:
Phân độ suy hô hấp
Xác định nguyên nhân giảm Oxy máu do tại phổi hay ngoài phổi
Xác định hiệu số khuếch tán
Đánh giá tình trạng thiếu Oxy máu
Tế bào nào sau đây chịu ảnh hưởng đầu tiên khi hạ đường huyết:
Tế bào gan
Tế bào mô mỡ
Tế bào thận
Tế bào não
Phát biểu đúng về hapten:
Kháng nguyên không hoàn chỉnh.
Không tạo ra đáp ứng MD,
Chỉ có tính dặc hiệu kháng nguyên
Tất cả đúng
Xét nghiệm thường được dùng để đánh giá sự tắc nghẽn của đường dẫn khí là:
Khí máu động mạch
Đo dung lượng carbon monoxide
Đo lưu lượng khí tối đa trong một dung tích sống gắng sức
X quang phổi
Sinh lý bệnh là:
Mô tả những tổn thương về hình thái và cơ chế gây bệnh
Mô tả sự thay đổi về chức năng của một cơ quan, hệ thống cơ quan
Mô tả những hậu quả của những bất thường sinh lý do bệnh nguyên gây ra
Mô tả bản chất, cơ chế tác động của các nguyên nhân gây bệnh
Giảm dị hóa lipoprotein giàu cholesterol (LDL) gây ra hậu quả:
HDL- Cholesterol tăng
Triglyceride tăng
Cholesterol tăng nhiều
Giảm cholesterol máu
Hậu quả của giảm protid huyết tương:
Viêm
Bệnh về máu
Mẫn cảm
Phù
Giảm diện tích khuếch tán gồm:
Giảm diện tích phế nang
Giảm tưới máu phế nag
Giảm thông khí phế nang
Tất cả đúng
Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:
Khó thở do hạn chế thông khí
Hạn chế thông khí do rối loạn cử động hô hấp
Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại
Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản
Xét nghiệm protein niệu (+), chỉ điểm:
Nhiễm trùng bể thận
Sỏi thận
Tổn thương thận
Hẹp động mạch thận
Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu vọp bẻ, yếu cơ trong hội chứng kém hấp thu:
Giảm hấp thu calcium
Kém hấp thu carbohydrate
Giảm hấp thu vitamin D
Mất nhiều kali
Thuốc kháng viêm non steroid làm tăng tình trạng viêm loét dạ dày theo cơ chế:
Tăng tiết Gastrin gây tăng tiết acid HCl
Phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày
Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm tại chỗ
Ức chế tổng hợp prostaglandin có vai trò bảo vệ, sửa chửa niêm mạc dạ dày
Nguyên nhân chính gây suy thận mạn:
Tiểu đường
Cao huyết áp
Thiếu máu
Câu A, B đúng
Nguyên nhân gây tăng Na máu:
Tiêu chảy chỉ uống nước lọc
Tăng đường huyết
Tăng tiết ADH quá mức
Uống quá nhiều nước
Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim trái là:
Giảm thông khí phổi
Thiếu máu nuôi cơ tim
Ứ máu ngọai vi
Ứ máu ở phổi
Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim phải là:
Thiếu máu nuôi cơ tim
Ứ máu ở phổi
Giảm thông khí phổi
Ứ máu ngọai vi
Bệnh hẹp động mạch thận có triệu chứng cao huyết áp thông qua:
Aldosteron giữ muối và nước gây tăng lưu lượng tim
Renin - Angiotensin- Aldosteron
Angiotensin I chuyển thành angiotensin II gây co mạch
Tất cả đúng
Phân biệt đúng/sai các câu sau về cao huyết áp:
1.Cao huyết áp vô căn không liên quan yếu tố thần kinh cấp cao
2.Cao huyết áp do hẹp động mạch thận là cao huyết áp thứ phát
3.Xo vữa mạch máu, tăng sức cản động mạch gây tăng huyết áp
1S 2Đ 3Đ
1S 2S 3Đ
1S 2Đ 3S
1Đ 2Đ 3Đ
Biểu hiện toàn thân thường gặp của bệnh rối loạn chức năng thận:
Mạch nhanh và teo cơ
Sốt cao và thiếu máu
Phù và cao huyết áp
Khó thở và đau hông lưng
Phương pháp xác định chính xác huyết niệu:
Cặn lắng nước tiểu
Cặn Addis
Mức lọc cầu thận
Urea máu
Giai đoạn 4 của suy tim là:
Lưu lượng tim không được duy trì
Tim không còn khả năng làm việc bù
Cơ tim bị phá hủy
Tất cả đúng
Người bệnh suy tim khám có phù, tĩnh mạch cảnh nổi. Chẩn đoán điều dưỡng:
Phù liên quan tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu
Tăng thể tích dich liên quan cơ chế điều hòa bị tổn hại
Phù do cơ thể giữ muối giữ nước
Tĩnh mạch cảnh nổi do tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu
Các cơ chế sau đây có thể gây ra protein niệu bệnh lý (>150mg protein/24h), NGỌAI TRỪ:
Do tổn thương màng lọc cầu thận khiến cho các protein huyết tương lọt qua dịch lọc
Do họat động thể lực nặng, đứng quá lâu hoặc sốt cao có thể gây tiểu đạm
Do có quá nhiều protein có trọng lượng phân tử nhỏ được lọc qua màng lọc cầu thận, vượt quá khả năng tái hấp thu tối đa của ống thận
Do lớp glycosialoprotein phủ mặt ngòai chân giả bị mất đi khiến cho albumin thóat được qua màng lọc cầu thận
Cơ chế tiêu chảy sau khi uống sữa:
Tiêu chảy tăng nhu động ruột
Tiêu chảy tiết dịch
Tiêu chảy thẩm thấu
Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột
Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp nhất gây giảm thể tích đáng kể:
Tắc ruột
Tiêu chảy
Xuất huyết
Nôn
Chất gây sốt nội sinh tham gia vào sự bảo vệ cơ thể nhờ các tác động sau đây, NGOẠI TRỪ:
Tăng fibrinogene huyết
Tăng sản xuất bổ thể
Thúc đẩy đáp ứng miễn dịch dịch thể
Tăng albumin huyết
Các cơ chế sau đây gây gan nhiễm mỡ:
Sự gia tăng lượng acid béo đổ về gan
Tăng tổng hợp acid béo tại tế bào gan
Giãm vận chuyển acid béo ra khỏi gan dưới dạng VLDL
Tất cả đúng
Cơ chế nào sau đây dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hòan hữu hiệu:
Giảm áp lực keo
Tăng tính thấm thành mạch
Tăng áp lực thẩm thấu
Tăng áp lực thủy tĩnh
Cơ chế biểu hiện cao huyết áp trong suy giảm chức năng thận:
1.Co mạch do giảm GFR gây tiết reinin- angiotensin
2.Tổn thương màng lọc gây giảm áp lực keo máu
3.Tăng thể tích máu do ứ đọng Na
Chỉ 1 đúng
Chỉ 2 đúng
1,3 đúng
1,2 đúng
Hiện tượng căn bản trong tim suy là:
Cơ tim làm việc quá mức
Cơ thể thiếu máu nặng
Cơ tim tăng sử dụng năng lượng
Giảm sức co cơ tim
Bệnh cao huyết áp (cao HA vô căn) xảy ra trong các trường hợp nào sau đây:
Rối loạn thần kinh cao cấp
Hẹp động mạch thận
Viêm cầu thận cấp
Rối loạn chuyển hóa lipid
Bệnh lý nào sau đây có thể gây giảm thân nhiệt. NGOẠI TRỪ:
Rối loạn chuyển hóa như tiểu đường, xơ gan
Viêm phổi, tiêu chảy do nhiễm vi rut
Giảm thể tích tuần hoàn trong sốt xuất huyết
Suy dinh dưỡng nặng
Triệu chứng nào sau đây giúp phân biệt giữa suy thận cấp và đợt cấp của suy thận mãn:
Phù
Tăng HA
Tăng Nitơ huyết
Thận teo
Cơ chế gây ra thiểu niệu nguyên nhân trước thận:
Lượng máu qua cầu thận tăng
Tắc nghẽn nước tiểu
Tiểu động mạch vào giản ra
Áp suất thủy tỉnh mạch máu ở cầu thận giảm
Khi tim suy có sự thay đổi chỉ tiêu họat động tim:
Thần kinh giao cảm tăng hoạt động
Giảm tốc độ tuần hoàn
Huyết áp động mạch giảm
Tất cả đúng
Gọi là thiểu niệu khi thể tích nước tiểu ở mức:
< 500ml/24h
< 400ml/24h
< 100ml/24h
< 300ml/24h
Đặc điễm thành mạch:
Albumin thẫm thấu ra ngoài màng
Chỉ cho nước và điện giải đi qua
Các tế bào máu có thể thấm qua dễ dàng
Các ion khó khuếch tán qua
Phát biểu đúng về dịch kẽ:
Dịch não tủy
Dịch bạch huyết
Dịch ở khoảng giữa các tế bào
Huyết tương
Men chuyển(Converting enzyme) ảnh hưởng đến huýêt áp thông qua:
Renin- Angiotensin
Histamin -Serotonin
Prostaglandine -Leukotriene
Tất cả đếu đúng
Đo độ thanh lọc cầu thận (GFR) bao nhiêu bệnh nhân có biểu hiện tăng Nitơ huyết:
< 25%
< 75%
> 50%
< 50%
Khi phát sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau, NGOẠI TRỪ:
Do chất gây sốt gắn trên bề mặt tế bào ở hypothalamus
Do PGE2 gây tăng điểm điều nhiệt
Rối loạn trung tâm điều nhiệt
Tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt
Cơ chế gây giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim:
Máu đến thận giảm
Giảm độ lọc cầu thân
Cường aldosterol thứ phát
Tất cả đúng
Nguyên nhân gây ra tiểu máu đơn thuần:
Rối loạn nội tiết
Chấn thương hệ niệu
Tổn thương vi cầu thận
Tăng dòng máu đến thận
Hậu quả của tình trạng rối loạn kali huyết:
Tiểu ít
Phù
Tăng huyết áp
Rối loạn nhịp tim
Vàng da do viêm gan là do rối lọan ở quá trình:
Thu nhân bilirubin tự do ở tế bào gan
Liên hợp bilirubin tại tế bào gan
Bài tiết bilirubin tại tế bào gan
Tất cả đúng
Xét nghiệm máu nào sau đây đánh giá chức năng thận:
Gluco máu
Công thức máu
Đạm máu
Urea, Creatinin
Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:
GH
ADH
FSH
TSH
Thay đổi thành phần nước tiêu trong bệnh lý nhiễm trùng tiết niệu:
Protein niệu
Trụ bạch cầu
Trụ hạt
Trụ mỡ
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý tổn thương màng lọc cầu thận:
Albumin niệu
Trụ hạt
Cặn addis
Creatinin máu
Phát biểu đúng về sự trao đổi dịch giữa các khu vực trong cơ thể:
Ptt ở đầu mao mạch > Pk nên có tác dụng đẩy nước ra khỏi lòng mạch
Ở hậu mao mạch, Ptt < Pk nên nước sẽ đựơc kéo vào lòng mạch trở lại
Theo cân bằng Starling, lượng nước đi vào và đi ra khỏi mao mạch tương đương nhau
Tất cả đúng
Tắc ruột cơ học có tắc nghẽn mạch máu gây ra rối lọan sinh lý nào sau đây:
Tích lũy nước và hơi phía trên chỗ tắc
Họai tử đọan ruột bị tắc
Phù nề và thóat huyết tương vào lòng ruột
Tất cả đúng
Ở người lớn nguyên nhân gây ra suy thận cấp tại thận là do:
Viêm vi cầu thận hậu nhiễm streptococcus
Thiểu dưỡng kéo dài hay do các chất độc đối với thân
Viêm vi cầu thân tăng sinh màng
Tổn thương màng lọc cầu thận
Cơ chế gây ra vô niệu nguyên nhân tại thận:
Dản mạch toàn thân
Giảm cung lượng tim
Hẹp mạch máu thận
Giảm thể tích máu đến thận
Phát biểu đúng về áp lực keo và áp lực thủy tĩnh trong việc trao đổi nước giữa 2 khu vực:
1.Áp suất thủy tỉnh (Ptt) do sức co bóp của tim tạo nên
2.Áp suất keo (Pk) quyết định bởi Albumin trong lòng mạch
3.Áp lực keo có xu hướng thẩm thấu từ các khoảng kẽ vào máu
4.Áp lực thủy tĩnh đối lập áp lực keo
1S 2Đ 3Đ 4S
1Đ 2Đ 3Đ 4Đ
1Đ 2Đ 3S 4Đ
1S 2S 3Đ 4S
Dịch ở khu vực ngoại bào:
Huyết tương
Dịch bạch huyết
Dịch não tủy
Tất cả đúng
Cơ chế gây ra tiểu đạm bệnh lý:
Tổn thương màng lọc cầu thận
Giảm chức năng lọc cầu thận
Ảnh hưởng hocmon ADH
Tư thế đứng quá lâu, hoạt động thể lực nặng
Biểu hiện lâm sàng tăng thể tích dịch cơ thể nhưng giãm thể tích tuần hoàn hữu hiệu:
Giãm đàn hồi da
Sụt cân cấp tính
Phù
Tăng huyết áp
Cơ chế tiêu chảy do rối loạn tiêu hóa và hấp thu Carbohydrate ở ruột non:
Tiêu chảy tiết dịch
Tiêu chảy thẩm thấu
Tiêu chảy tăng nhu động ruột
Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột
