wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức y học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Rối loạn giai đoạn khuếch tán ở phế nang mao mạch do dày màng khuếch tán gặp ở các bệnh lý:

a)

Suy tim

b)

Thuyên tắc phổi

c)

Hen phế quản

d)

Viêm phổi, xơ phổi

2.

Suy giãm miễn dịch (MD) là:

a)

Xảy ra khi đáp ứng MD không đạt được mức cần thiết phải có

b)

Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về cường độ

c)

Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về thời gian

d)

Câu B và C đúng

3.

Các lớp globulin miễn dịch có trên niêm mạc, dịch nhầy, dịch vị, sữa là:

a)

IgE

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgA

4.

Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối lọan chuyển hóa glucide gây:

a)

Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose

b)

Tăng tân tạo glucide bằng cách giáng hóa lipide, protide

c)

Tăng dự trữ glycogen

d)

Tăng khả năng đường vào chu trình krebs

5.

Nội dung nào sau đây thuộc khái niệm "Bệnh":

a)

Khó thở

b)

Viêm dạ dày

c)

Đau đầu

d)

Thiếu máu

6.

Phát biểu đúng về vaccine

a)

Bản chất của vaccin là globulin

b)

Dựa vào tính đặc hiệu và trí nhớ miễn dịch của miễn dịch thu đựoc

c)

Dựa vào bản chất miễn dịch tự nhiên

d)

Có vai trò cho các đối tượng bị suy giảm miễn dịch mắc phải

7.

Trong quá trình hô hấp bình thường:

1.Cổ chướng làm hạn chế thông khí vì giảm cử động hô hấp

2.Trong thì hít vào, thể tích lồng ngực tăng lên chủ yếu nhờ vào sự di động cơ hoành

3.Thì thở ra là thì thụ động vì thì này không tiêu hao năng lượng

a)

1S 2Đ 3S

b)

1S 2S 3Đ

c)

1Đ 2S 3Đ

d)

1Đ 2Đ 3Đ

8.

Cholesterol máu tăng đơn thuần là do tăng:

a)

VLDL

b)

LDL

c)

Chylomycron

d)

HDL

9.

Tăng bạch cầu không hồi phục gặp trong trường hợp:

a)

Bệnh Leukemia

b)

Bệnh viêm nhiễm virut

c)

Bệnh ác tính

d)

Bệnh mãn tính như lao, viêm gan

10.

Lipoprotein có lớp tỷ trọng cao nhất là:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

11.

Lượng cholesterol của lipoprotein nào sau đây cao nhất:

a)

HDL

b)

LDL

c)

Chylomicron

d)

VLDL

12.

Cholesterol tự co ứ đọng trên thành mạch thường do thiếu hụt men chuyển hóa protein nào sau đây:

a)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

b)

Lipoprptein lipase (LPL)

c)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

d)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

13.

Lượng triglyceride của lipoprotein nào sau đây cao nhất:

a)

LDL

b)

Chyclomicron

c)

IDL

d)

HDL

14.

Dấu hiệu nào sau đây là triệu chứng lâm sàng:

a)

Phổi mờ

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Gan to

d)

Tắc nghẽn mạch máu

15.

Tốc độ tổng hợp Hb phụ thuộc vào:

a)

Khả năng cung cấp chất sắt

b)

Khả năng thận sản sinh erythropoteine

c)

Tốc độ sinh trưởng cơ thể

d)

Khả năng hoạt động tủy xương

16.

V/Q tăng có ý nghĩa:

a)

Khoảng chết sinh lý sẽ lớn hơn khỏang chết cơ thể

b)

Tưới máu phế nang kém trong bệnh thuyên tắc phổi

c)

Rối loạn giai đoạn trao đổi khí phế nang-mao mạch

d)

Tất cả đúng

17.

Trung tâm hô hấp gồm nhóm neuron nằm đối xứng ở:

a)

Hành tủy, cầu não

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy chẫm

d)

Vỏ não

18.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về các hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của đáp ứng MD:

1.Hiện tượng viêm

2.Chóang phản vệ do tiêm penicillin

3.Chóang do xuất huyết

4.Phản vệ với lao tố

5.Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng

a)

1Đ 2S 3Đ 4S 5Đ

b)

1S 2Đ 3S 4Đ 5S

c)

1S 2S 3Đ 4Đ 5S

d)

1Đ 2Đ 3S 4Đ 5Đ

19.

Trẻ bị phù do mẹ chỉ cho trẻ ăn bột, thiếu đạm trầm trọng. Khái niệm nào sau đây đúng:

a)

Sinh lý bệnh

b)

Bệnh sinh

c)

Giải phẫu bệnh

d)

Bệnh nguyên

20.

Thuốc thông thường không có khả năng sinh miễn dịch vì có khối lượng phân tử:

a)

20000 Da

b)

50000 Da

c)

100000 Da

d)

< 10000 Da

21.

Thời kỳ nào sau đây có đầy đủ triệu chứng điển hình của bệnh:

a)

Toàn phát

b)

Ủ bệnh

c)

Khởi phát

d)

Kết thúc

22.

Tế bào dư thừa cholesteron gây nên bệnh lý tim mạch do cơ địa thiếu hụt men:

a)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

b)

Lipoprptein lipase (LPL)

c)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

d)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

23.

Kháng nguyên có cấu trúc hóa học nào sau đây là kháng nguyên mạnh:

a)

Các polysaccharide

b)

Các đại phân tử protein

c)

Các polypeptide

d)

Các lipid

24.

Vi sinh vật không bị tác động trực tiếp của kháng thể lưu động trong máu, sự đề kháng chống lại qua cơ chế miễn dịch:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch dịch thể

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

25.

Phát biểu nào sau đây là triệu chứng cơ năng:

a)

Phù

b)

Gan to

c)

Huyết áp cao

d)

Đau bụng

26.

Tăng triglyceride huyết tương đơn thuần do thiếu hụt men chuyển hóa nào sau đây:

a)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

b)

Lipoprptein lipase (LPL)

c)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

d)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

27.

Phát biểu đúng về sinh lý bệnh viêm phế quản mãn:

a)

Rối loạn thông khí do hạn chế cử động hô hấp

b)

Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản co thắt

c)

Khó thở do rối loạn thì hít vào

d)

Tắc nghẽn thông khí do phì đại cơ trơn tiểu phế quản

28.

Phát biểu đúng về tăng bạch cầu có hồi phục:

1.Tăng bạch cầu trung tính gặp trong trường hợp nhiễm khuẩn

2.Tăng bạch cầu ái toan gặp trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng, dị ứng

3.Tăng bạch cầu ái kiềm gặp trong trường hợp bệnh ác tính

a)

1Đ 2S 3Đ

b)

1S 2Đ 3S

c)

1Đ 2Đ 3S

d)

1S 2S 3Đ

29.

Hb chủ yếu của người trưởng thành là:

a)

HbF

b)

HbA

c)

HbS

d)

HbB

30.

Vai trò của tế bào bạch cầu trung tính, đơn nhân trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:

a)

Thực bào

b)

Kiềm chế phản ứng viêm

c)

Gây độc

d)

Phóng thích Histamin

31.

CM tàn dư có Apo E được chuyển về:

a)

Tế bào mỡ

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào thận

d)

Gan bắt giữ

32.

Trong bệnh Thalasemi, chiếm đa số là:

a)

HbS

b)

HbF

c)

HbA

d)

HbB

33.

Bệnh thuyên tắc mạch phổi làm tăng áp tuần hoàn phổi dẫn đến:

a)

Rối loạn hiệu số khuếch tán

b)

Tăng lưu lượng khí đến phế nang

c)

Tắc nghẽn thông khí

d)

Giảm tưới máu phế nang

34.

Phản ứng chéo giữa 2 kháng nguyên xảy ra khi:

a)

Khi chúng có cùng khả năng hoạt hóa tế bào T

b)

Chúng có các epitope hoàn toàn giống nhau

c)

Chúng chia sẻ với nhau một số đặc hiệu epitope

d)

Khi chúng cùng trình diện bởi đơn nhân thực bào

35.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về đặc điểm tổng quat của hệ thống bổ thể:

1.Có mặt bình thường trong huyết tương ở dạng không hoạt động

2.Thuộc thành phần đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

3.Giúp cho cho phản ứng giữa KN và KT biểu lộ thêm nhiều hoạt tính sinh học khác

4.Bổ thể được kích hoạt ngay khi mầm bệnh vừa xâm nhập vào cơ thể

a)

1S 2Đ 3S 4Đ

b)

1Đ 2S 3Đ 4Đ

c)

1Đ 2S 3S 4Đ

d)

1Đ 2S 3Đ 4S

36.

Bệnh tiểu đường tybe 1 (thiếu insulin) gây giảm hoạt tính men chuyển hóa nào sau đây:

a)

Lipoprptein lipase (LPL)

b)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

c)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

d)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

37.

Thu nhặt cholesterol dư trên thành mạch nhờ vai trò của:

a)

HDL

b)

LDL

c)

VLDL

d)

IDL

38.

Giãm dị hóa các lipoprotein giàu cholesterol làm tăng:

a)

Cholesteron toàn phần/huyết tương

b)

VLDL

c)

HDL- Cholesterol

d)

Triglyceride/huyest tương

39.

Chọn phát biểu đúng về thiếu máu:

a)

Tình trạng giảm số lượng tế bào máu

b)

Thiếu máu mãn tính thường là thiếu máu đẳng sắc

c)

Thiếu máu cấp tính hay mãn tính đều giảm hemoglobin

d)

Thiếu máu do mất máu bao giờ cũng là thiếu máu cấp tính

40.

Thầy thuốc dùng kỷ thuật nào sau đây để khám triệu chứng cơ năng:

a)

b)

Nhìn

c)

Sờ

d)

Hỏi

41.

Bệnh thuyên tắc phổi sẽ có chỉ tiêu V/Q:

a)

>1

b)

= 0.8

c)

= 1

d)

= 0.5

42.

Chỉ tiêu AaDPaO2 có ý nghĩa:

a)

Phân độ suy hô hấp

b)

Xác định nguyên nhân giảm Oxy máu do tại phổi hay ngoài phổi

c)

Xác định hiệu số khuếch tán

d)

Đánh giá tình trạng thiếu Oxy máu

43.

Tế bào nào sau đây chịu ảnh hưởng đầu tiên khi hạ đường huyết:

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào mô mỡ

c)

Tế bào thận

d)

Tế bào não

44.

Phát biểu đúng về hapten:

a)

Kháng nguyên không hoàn chỉnh.

b)

Không tạo ra đáp ứng MD,

c)

Chỉ có tính dặc hiệu kháng nguyên

d)

Tất cả đúng

45.

Xét nghiệm thường được dùng để đánh giá sự tắc nghẽn của đường dẫn khí là:

a)

Khí máu động mạch

b)

Đo dung lượng carbon monoxide

c)

Đo lưu lượng khí tối đa trong một dung tích sống gắng sức

d)

X quang phổi

46.

Sinh lý bệnh là:

a)

Mô tả những tổn thương về hình thái và cơ chế gây bệnh

b)

Mô tả sự thay đổi về chức năng của một cơ quan, hệ thống cơ quan

c)

Mô tả những hậu quả của những bất thường sinh lý do bệnh nguyên gây ra

d)

Mô tả bản chất, cơ chế tác động của các nguyên nhân gây bệnh

47.

Giảm dị hóa lipoprotein giàu cholesterol (LDL) gây ra hậu quả:

a)

HDL- Cholesterol tăng

b)

Triglyceride tăng

c)

Cholesterol tăng nhiều

d)

Giảm cholesterol máu

48.

Hậu quả của giảm protid huyết tương:

a)

Viêm

b)

Bệnh về máu

c)

Mẫn cảm

d)

Phù

49.

Giảm diện tích khuếch tán gồm:

a)

Giảm diện tích phế nang

b)

Giảm tưới máu phế nag

c)

Giảm thông khí phế nang

d)

Tất cả đúng

50.

Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:

a)

Khó thở do hạn chế thông khí

b)

Hạn chế thông khí do rối loạn cử động hô hấp

c)

Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại

d)

Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản

51.

Xét nghiệm protein niệu (+), chỉ điểm:

a)

Nhiễm trùng bể thận

b)

Sỏi thận

c)

Tổn thương thận

d)

Hẹp động mạch thận

52.

Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu vọp bẻ, yếu cơ trong hội chứng kém hấp thu:

a)

Giảm hấp thu calcium

b)

Kém hấp thu carbohydrate

c)

Giảm hấp thu vitamin D

d)

Mất nhiều kali

53.

Thuốc kháng viêm non steroid làm tăng tình trạng viêm loét dạ dày theo cơ chế:

a)

Tăng tiết Gastrin gây tăng tiết acid HCl

b)

Phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày

c)

Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm tại chỗ

d)

Ức chế tổng hợp prostaglandin có vai trò bảo vệ, sửa chửa niêm mạc dạ dày

54.

Nguyên nhân chính gây suy thận mạn:

a)

Tiểu đường

b)

Cao huyết áp

c)

Thiếu máu

d)

Câu A, B đúng

55.

Nguyên nhân gây tăng Na máu:

a)

Tiêu chảy chỉ uống nước lọc

b)

Tăng đường huyết

c)

Tăng tiết ADH quá mức

d)

Uống quá nhiều nước

56.

Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim trái là:

a)

Giảm thông khí phổi

b)

Thiếu máu nuôi cơ tim

c)

Ứ máu ngọai vi

d)

Ứ máu ở phổi

57.

Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim phải là:

a)

Thiếu máu nuôi cơ tim

b)

Ứ máu ở phổi

c)

Giảm thông khí phổi

d)

Ứ máu ngọai vi

58.

Bệnh hẹp động mạch thận có triệu chứng cao huyết áp thông qua:

a)

Aldosteron giữ muối và nước gây tăng lưu lượng tim

b)

Renin - Angiotensin- Aldosteron

c)

Angiotensin I chuyển thành angiotensin II gây co mạch

d)

Tất cả đúng

59.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về cao huyết áp:

1.Cao huyết áp vô căn không liên quan yếu tố thần kinh cấp cao

2.Cao huyết áp do hẹp động mạch thận là cao huyết áp thứ phát

3.Xo vữa mạch máu, tăng sức cản động mạch gây tăng huyết áp

a)

1S 2Đ 3Đ

b)

1S 2S 3Đ

c)

1S 2Đ 3S

d)

1Đ 2Đ 3Đ

60.

Biểu hiện toàn thân thường gặp của bệnh rối loạn chức năng thận:

a)

Mạch nhanh và teo cơ

b)

Sốt cao và thiếu máu

c)

Phù và cao huyết áp

d)

Khó thở và đau hông lưng

61.

Phương pháp xác định chính xác huyết niệu:

a)

Cặn lắng nước tiểu

b)

Cặn Addis

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Urea máu

62.

Giai đoạn 4 của suy tim là:

a)

Lưu lượng tim không được duy trì

b)

Tim không còn khả năng làm việc bù

c)

Cơ tim bị phá hủy

d)

Tất cả đúng

63.

Người bệnh suy tim khám có phù, tĩnh mạch cảnh nổi. Chẩn đoán điều dưỡng:

a)

Phù liên quan tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

b)

Tăng thể tích dich liên quan cơ chế điều hòa bị tổn hại

c)

Phù do cơ thể giữ muối giữ nước

d)

Tĩnh mạch cảnh nổi do tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

64.

Các cơ chế sau đây có thể gây ra protein niệu bệnh lý (>150mg protein/24h), NGỌAI TRỪ:

a)

Do tổn thương màng lọc cầu thận khiến cho các protein huyết tương lọt qua dịch lọc

b)

Do họat động thể lực nặng, đứng quá lâu hoặc sốt cao có thể gây tiểu đạm

c)

Do có quá nhiều protein có trọng lượng phân tử nhỏ được lọc qua màng lọc cầu thận, vượt quá khả năng tái hấp thu tối đa của ống thận

d)

Do lớp glycosialoprotein phủ mặt ngòai chân giả bị mất đi khiến cho albumin thóat được qua màng lọc cầu thận

65.

Cơ chế tiêu chảy sau khi uống sữa:

a)

Tiêu chảy tăng nhu động ruột

b)

Tiêu chảy tiết dịch

c)

Tiêu chảy thẩm thấu

d)

Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột

66.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp nhất gây giảm thể tích đáng kể:

a)

Tắc ruột

b)

Tiêu chảy

c)

Xuất huyết

d)

Nôn

67.

Chất gây sốt nội sinh tham gia vào sự bảo vệ cơ thể nhờ các tác động sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng fibrinogene huyết

b)

Tăng sản xuất bổ thể

c)

Thúc đẩy đáp ứng miễn dịch dịch thể

d)

Tăng albumin huyết

68.

Các cơ chế sau đây gây gan nhiễm mỡ:

a)

Sự gia tăng lượng acid béo đổ về gan

b)

Tăng tổng hợp acid béo tại tế bào gan

c)

Giãm vận chuyển acid béo ra khỏi gan dưới dạng VLDL

d)

Tất cả đúng

69.

Cơ chế nào sau đây dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hòan hữu hiệu:

a)

Giảm áp lực keo

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng áp lực thẩm thấu

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

70.

Cơ chế biểu hiện cao huyết áp trong suy giảm chức năng thận:

1.Co mạch do giảm GFR gây tiết reinin- angiotensin

2.Tổn thương màng lọc gây giảm áp lực keo máu

3.Tăng thể tích máu do ứ đọng Na

a)

Chỉ 1 đúng

b)

Chỉ 2 đúng

c)

1,3 đúng

d)

1,2 đúng

71.

Hiện tượng căn bản trong tim suy là:

a)

Cơ tim làm việc quá mức

b)

Cơ thể thiếu máu nặng

c)

Cơ tim tăng sử dụng năng lượng

d)

Giảm sức co cơ tim

72.

Bệnh cao huyết áp (cao HA vô căn) xảy ra trong các trường hợp nào sau đây:

a)

Rối loạn thần kinh cao cấp

b)

Hẹp động mạch thận

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Rối loạn chuyển hóa lipid

73.

Bệnh lý nào sau đây có thể gây giảm thân nhiệt. NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn chuyển hóa như tiểu đường, xơ gan

b)

Viêm phổi, tiêu chảy do nhiễm vi rut

c)

Giảm thể tích tuần hoàn trong sốt xuất huyết

d)

Suy dinh dưỡng nặng

74.

Triệu chứng nào sau đây giúp phân biệt giữa suy thận cấp và đợt cấp của suy thận mãn:

a)

Phù

b)

Tăng HA

c)

Tăng Nitơ huyết

d)

Thận teo

75.

Cơ chế gây ra thiểu niệu nguyên nhân trước thận:

a)

Lượng máu qua cầu thận tăng

b)

Tắc nghẽn nước tiểu

c)

Tiểu động mạch vào giản ra

d)

Áp suất thủy tỉnh mạch máu ở cầu thận giảm

76.

Khi tim suy có sự thay đổi chỉ tiêu họat động tim:

a)

Thần kinh giao cảm tăng hoạt động

b)

Giảm tốc độ tuần hoàn

c)

Huyết áp động mạch giảm

d)

Tất cả đúng

77.

Gọi là thiểu niệu khi thể tích nước tiểu ở mức:

a)

< 500ml/24h

b)

< 400ml/24h

c)

< 100ml/24h

d)

< 300ml/24h

78.

Đặc điễm thành mạch:

a)

Albumin thẫm thấu ra ngoài màng

b)

Chỉ cho nước và điện giải đi qua

c)

Các tế bào máu có thể thấm qua dễ dàng

d)

Các ion khó khuếch tán qua

79.

Phát biểu đúng về dịch kẽ:

a)

Dịch não tủy

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch ở khoảng giữa các tế bào

d)

Huyết tương

80.

Men chuyển(Converting enzyme) ảnh hưởng đến huýêt áp thông qua:

a)

Renin- Angiotensin

b)

Histamin -Serotonin

c)

Prostaglandine -Leukotriene

d)

Tất cả đếu đúng

81.

Đo độ thanh lọc cầu thận (GFR) bao nhiêu bệnh nhân có biểu hiện tăng Nitơ huyết:

a)

< 25%

b)

< 75%

c)

> 50%

d)

< 50%

82.

Khi phát sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Do chất gây sốt gắn trên bề mặt tế bào ở hypothalamus

b)

Do PGE2 gây tăng điểm điều nhiệt

c)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

d)

Tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt

83.

Cơ chế gây giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim:

a)

Máu đến thận giảm

b)

Giảm độ lọc cầu thân

c)

Cường aldosterol thứ phát

d)

Tất cả đúng

84.

Nguyên nhân gây ra tiểu máu đơn thuần:

a)

Rối loạn nội tiết

b)

Chấn thương hệ niệu

c)

Tổn thương vi cầu thận

d)

Tăng dòng máu đến thận

85.

Hậu quả của tình trạng rối loạn kali huyết:

a)

Tiểu ít

b)

Phù

c)

Tăng huyết áp

d)

Rối loạn nhịp tim

86.

Vàng da do viêm gan là do rối lọan ở quá trình:

a)

Thu nhân bilirubin tự do ở tế bào gan

b)

Liên hợp bilirubin tại tế bào gan

c)

Bài tiết bilirubin tại tế bào gan

d)

Tất cả đúng

87.

Xét nghiệm máu nào sau đây đánh giá chức năng thận:

a)

Gluco máu

b)

Công thức máu

c)

Đạm máu

d)

Urea, Creatinin

88.

Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:

a)

GH

b)

ADH

c)

FSH

d)

TSH

89.

Thay đổi thành phần nước tiêu trong bệnh lý nhiễm trùng tiết niệu:

a)

Protein niệu

b)

Trụ bạch cầu

c)

Trụ hạt

d)

Trụ mỡ

90.

Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý tổn thương màng lọc cầu thận:

a)

Albumin niệu

b)

Trụ hạt

c)

Cặn addis

d)

Creatinin máu

91.

Phát biểu đúng về sự trao đổi dịch giữa các khu vực trong cơ thể:

a)

Ptt ở đầu mao mạch > Pk nên có tác dụng đẩy nước ra khỏi lòng mạch

b)

Ở hậu mao mạch, Ptt < Pk nên nước sẽ đựơc kéo vào lòng mạch trở lại

c)

Theo cân bằng Starling, lượng nước đi vào và đi ra khỏi mao mạch tương đương nhau

d)

Tất cả đúng

92.

Tắc ruột cơ học có tắc nghẽn mạch máu gây ra rối lọan sinh lý nào sau đây:

a)

Tích lũy nước và hơi phía trên chỗ tắc

b)

Họai tử đọan ruột bị tắc

c)

Phù nề và thóat huyết tương vào lòng ruột

d)

Tất cả đúng

93.

Ở người lớn nguyên nhân gây ra suy thận cấp tại thận là do:

a)

Viêm vi cầu thận hậu nhiễm streptococcus

b)

Thiểu dưỡng kéo dài hay do các chất độc đối với thân

c)

Viêm vi cầu thân tăng sinh màng

d)

Tổn thương màng lọc cầu thận

94.

Cơ chế gây ra vô niệu nguyên nhân tại thận:

a)

Dản mạch toàn thân

b)

Giảm cung lượng tim

c)

Hẹp mạch máu thận

d)

Giảm thể tích máu đến thận

95.

Phát biểu đúng về áp lực keo và áp lực thủy tĩnh trong việc trao đổi nước giữa 2 khu vực:

1.Áp suất thủy tỉnh (Ptt) do sức co bóp của tim tạo nên

2.Áp suất keo (Pk) quyết định bởi Albumin trong lòng mạch

3.Áp lực keo có xu hướng thẩm thấu từ các khoảng kẽ vào máu

4.Áp lực thủy tĩnh đối lập áp lực keo

a)

1S 2Đ 3Đ 4S

b)

1Đ 2Đ 3Đ 4Đ

c)

1Đ 2Đ 3S 4Đ

d)

1S 2S 3Đ 4S

96.

Dịch ở khu vực ngoại bào:

a)

Huyết tương

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch não tủy

d)

Tất cả đúng

97.

Cơ chế gây ra tiểu đạm bệnh lý:

a)

Tổn thương màng lọc cầu thận

b)

Giảm chức năng lọc cầu thận

c)

Ảnh hưởng hocmon ADH

d)

Tư thế đứng quá lâu, hoạt động thể lực nặng

98.

Biểu hiện lâm sàng tăng thể tích dịch cơ thể nhưng giãm thể tích tuần hoàn hữu hiệu:

a)

Giãm đàn hồi da

b)

Sụt cân cấp tính

c)

Phù

d)

Tăng huyết áp

99.

Cơ chế tiêu chảy do rối loạn tiêu hóa và hấp thu Carbohydrate ở ruột non:

a)

Tiêu chảy tiết dịch

b)

Tiêu chảy thẩm thấu

c)

Tiêu chảy tăng nhu động ruột

d)

Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột