wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bhcs2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Khi đã chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp ở tuyến không có điều kiện phẫu thuật cần:

a)

Dùng kháng sinh.

b)

Chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật.

c)

Thụt tháo, chuyển lên tuyến có điều kiện phẫu thuật.

d)

Tiêm thuốc giảm đau.

2.

Khi đã chẩn đoán là viêm ruột thừa cấp ở tuyến có điều kiện phẫu thuật cần:

a)

Mổ cấp cứu.

b)

Điều trị nội khoa.

c)

Mổ bán cấp cứu.

d)

Mổ có kế hoạch.

3.

Biến chứng sau mổ không phải của viêm ruột thừa cấp là:

a)

Viêm phúc mạc sau mổ.

b)

Chảy máu.

c)

Bục miệng nối.

d)

Rò manh tràng.

4.

Khâu da thì 2 trong mổ viêm phúc mạc ruột thừa có tổ chức hạt mọc tốt khi:

a)

Nền màu đỏ, không chảy rớm máu.

b)

Nền màu đỏ, dễ chảy rớm máu.

c)

Nền màu trắng, dễ chảy rớm máu.

d)

Nền màu trắng, dễ chảy rớm máu.

5.

Bệnh nhân sau mổ áp xe ruột thừa, người điều dưỡng cần chăm sóc:

a)

Dẫn lưu ổ áp xe sau ổ phúc mạc.

b)

Dẫn lưu ổ áp xe trong ổ phúc mạc.

c)

Dẫn lưu ổ áp xe ngoài ổ phúc mạc.

d)

Dẫn lưu ổ áp xe ở thành bụng trước.

6.

Bệnh nhân chẩn đoán: đám quánh ruột thừa, khi hỏi bệnh nhân đau bụng có tính chất:

a)

Đau âm ỉ.

b)

Đau lan lên ngực.

c)

Đau từng cơn.

d)

Đau dữ dội.

7.

Trĩ là hiện tượng .................. ở hậu môn và trực tràng.

a)

phình tĩnh mạch

b)

teo cơ

c)

viêm da

d)

rụng lông

8.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến bệnh trĩ:

a)

Do viêm nhiễm hậu môn.

b)

Do táo bón.

c)

Người béo phệ.

d)

Người ăn chay.

9.

Trĩ được chia ra:

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

10.

Trong tắc ruột cơ học người bệnh có sốc là do:

a)

Mất nước, điện giải nhiều.

b)

Bụng chướng.

c)

Sốt cao.

d)

Đau bụng kéo dài.

11.

Bệnh nhân mổ tắc ruột, khi ra viện điều dưỡng cần hướng dẫn chế độ ăn, uống cho người bệnh là:

a)

Ăn lỏng.

b)

Tránh ăn nhiều chất xơ.

c)

Ăn làm nhiều bữa.

d)

Không uống nhiều nước.

12.

Bệnh nhân tắc ruột cơ học. Điều trị ngoại khoa nhằm mục đích:

a)

Lập lại lưu thông tiêu hoá.

b)

Chống nôn.

c)

Chống chướng bụng.

d)

Chống bí trung đại tiện.

13.

Triệu chứng mất nước điện giải đối với người bệnh tắc ruột cơ học:

a)

Lưỡi bẩn

b)

Da xanh tái

c)

Mắt có trũng, môi khô

d)

Bụng chướng

14.

Nguyên nhân gây tắc ruột cơ học do bít là:

a)

Ăn quá nhiều chất xơ

b)

Thoát vị bẹn nghẹt.

c)

Khối u trong lòng ruột

d)

Lòng ruột

15.

Nguyên nhân gây tắc ruột do thắt:

a)

Do xoắn ruột.

b)

Do bã thức ăn.

c)

Do dính ruột.

d)

Do quá nhiều giun đũa trong ruột.

16.

Tính chất đau trong tắc ruột cơ học do bít là:

a)

Đau bụng dữ dội.

b)

Đau bụng âm ỉ.

c)

Đau bụng từng cơn.

d)

Đau bụng liên tục.

17.

Phương pháp điều trị nội khoa trong tắc ruột cơ học trước mổ:

a)

Hút dịch dạ dày.

b)

Cho uống nước đường.

c)

Thụt tháo phân.

d)

Cho người bệnh vận động.

18.

Nguyên nhân thường gặp nhất trong thủng dạ dày - tá tràng:

a)

Loét dạ dày - hành tá tràng.

b)

Ung thư dạ dày.

c)

Loét miệng nối dạ dày.

d)

Viêm bờ cong lớn.

19.

Thủng dạ dày chụp X-quang chụp dạ dày có hình ảnh:

a)

Mờ vùng thấp.

b)

Mờ toàn ổ bụng.

c)

Mức nước, mức hơi.

d)

Liềm hơi dưới cơ hoành.

20.

Khi đã chẩn đoán chắc chắn thủng dạ dày tá tràng thì không được làm:

a)

Dùng kháng sinh.

b)

Dùng thuốc giảm đau.

c)

Hút dịch dạ dày.

d)

Thụt tháo phân.

21.

Phương pháp điều trị ngoại khoa hay được sử dụng nhất trong thủng dạ dày - tá tràng là:

a)

Khâu lỗ thủng

b)

Cắt đoạn dạ dày.

c)

Khâu lỗ thủng và cắt dây thần kinh X.

d)

Khâu lỗ thủng và nối vị tràng.

22.

Dấu hiệu co cứng thành bụng trong thủng dạ dày - tá tràng:

a)

Co cứng thành bụng (dấu hiệu đặc trưng).

b)

Đau bụng giảm khi thay đổi tư thế.

c)

Sốt cao, rét run.

d)

Nôn ra máu tươi.

23.

Thời gian thủng dạ dày - tá tràng tiến triển thành viêm phúc mạc toàn thể:

a)

6 đến 8 giờ.

b)

8 đến 10 giờ.

c)

12 đến 24 giờ.

d)

24 đến 48 giờ.

24.

Xét nghiệm cận lâm sàng quan trọng nhất để chẩn đoán sỏi thận:

a)

Siêu âm hệ tiết niệu.

b)

Chụp ổ bụng không chuẩn bị thấy hình ảnh sỏi thận.

c)

Xét nghiệm nước tiểu có hồng cầu, bạch cầu và vi khuẩn.

d)

Xét nghiệm bạch cầu tăng, urê máu tăng.

25.

Triệu chứng: toàn thân, thực thể không phải của sỏi niệu quản:

a)

Sỏi gây tắc niệu quản, gây ứ nước, ứ mủ thận, khám thấy thận to

b)

Người bệnh sốt khi sỏi gây tắc niệu quản, nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Người bệnh sốt khi sỏi gây tắc niệu quản, nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Khám bụng người bệnh có cầu bàng quang.

26.

Người bệnh chấn thương ngực có mảng sườn di động là:

a)

Gãy ba xương sườn liên tiếp và gãy ở một đầu.

b)

Gãy ba xương sườn liên tiếp và gãy ở hai đầu.

c)

Gãy ba xương sườn bất kỳ và gãy ở một đầu.

d)

Gãy ba xương sườn bất kỳ và gãy ở hai đầu.

27.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán tràn máu màng phổi là:

a)

Nghe rì rào phế nang giảm và gõ đục ở vùng thấp.

b)

Nghe rì rào phế nang giảm và gõ vang ở vùng thấp.

c)

Nghe rì rào phế nang giảm và gõ đục ở vùng cao.

d)

Nghe rì rào phế nang giảm và gõ vang ở vùng cao.

28.

Nội dung cần hướng dẫn bệnh nhân sau rút dẫn lưu màng phổi là:

a)

Dùng kháng sinh tích cực.

b)

Theo dõi chân ống dẫn lưu.

c)

Cho người bệnh tập thở.

d)

Cho người bệnh ăn tăng đạm

29.

Nội dung quan trọng nhất khi chăm sóc người bệnh sau dẫn lưu màng phổi là:

a)

Cho người bệnh tập ho và thở sâu.

b)

Đảm bảo dinh dưỡng cho bệnh nhân.

c)

Vệ sinh răng miệng và thân thể.

d)

Cho người bệnh nằm đầu thấp.

30.

Di chứng nặng nề nhất sau dẫn lưu màng phổi là:

a)

Suy dinh dưỡng.

b)

Dày dính màng phổi.

c)

Viêm phổi.

d)

Xẹp phổi.

31.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng cơ năng trong khám sỏi thận:

a)

Chạm thận và bập bệnh thận

b)

Đau mủ

c)

Đái máu

d)

Cơn đau quặn thận

32.

Trong sơ cứu vết thương loại nào sau đây được tiêm cho người bệnh:

a)

Vaccine thủy đậu

b)

Huyết thanh uốn ván

c)

Vaccine Viêm gan B

d)

Vaccine cúm

33.

Vết thương lồng ngực phân làm:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

34.

Vết thương ngực là các tổn thương ............... làm mất sự liên tục về mặt giải phẫu của da thành ngực.

a)

Xương sườn.

b)

Phổi

c)

Màng Phổi

d)

Lồng ngực

35.

Vết thương lồng ngực có ảnh hưởng nhiều tới chức năng quan trọng của cơ thể là:

a)

Tuần hoàn – thần kinh

b)

Tuần hoàn – Hô hấp

c)

Tuần hoàn – tiết niệu

d)

Tuần hoàn - nội tiết

36.

Vết thương thành ngực đơn thuần là vết thương:

a)

Tổn thương thành ngực kèm gây tổn thương màng phổi.

b)

Tổn thương thành ngực không gây tổn thương màng phổi.

c)

Tổn thương thành ngực kèm gây tổn thương phổi.

d)

Tổn thương thành ngực nhưng không gây tổn thương phổi.

37.

Vết thương thấu ngực gồm:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

38.

Vết thương ngực có tràn máu, tràn khí hoặc không tràn máu, tràn khí màng phổi thuộc loại vết thương:

a)

Vết thương ngực mở.

b)

Vết thương ngực có van.

c)

Vết thương ngực đã được bịt kín.

d)

Vết thương ngực đơn thuần.

39.

Vết thương thành ngực đơn thuần có triệu chứng:

a)

Vết thương có thể dập nát ít.

b)

Vết thương có thể dập nát nhiều.

c)

Vết thương có thể dập nát nhiều hoặc gọn.

d)

Vết thương dập nát nhiều hoặc gọn, kèm gây xương.

40.

Vết thương ngực đã được bịt kín có tràn khí màng phổi khám thấy:

a)

Khám thấy rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang

b)

Khám thấy rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ đục

c)

Khám thấy rì rào phế nang tăng, rung thanh giảm, gõ vang

d)

Khám thấy rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ vang

41.

Vết thương ngực đã được bịt kín có tràn máu màng phổi khám thấy có hội chứng:

a)

2 giảm.

b)

3 giảm.

c)

2 tăng

d)

3 tăng

42.

Vết thương ngực đã được bịt kín có tràn máu màng phổi khám thấy có hội chứng:

a)

Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ vang

b)

Rì rào phế nang giảm, rung thanh giảm, gõ đục

c)

Rì rào phế nang giảm, rung thanh tăng, gõ đục

d)

Rì rào phế năng tăng, rung thanh giảm, gõ đục

43.

Vết thương ngực mở là vết thương:

a)

Thông giữa phổi với bên ngoài

b)

Thông giữa khoang màng phổi kèm gãy xương sườn

c)

Thông giữa khoang màng phổi với bên ngoài

d)

Không thông với môi trường bên ngoài

44.

Vết thương ngực có van, khi khám có dấu hiệu:

a)

Gõ đục, nghe mất tiếng thở, có tràn khí dưới da.

b)

Gõ vang, nghe mất tiếng thở, không có tràn khí dưới da.

c)

Gõ vang, nghe mất tiếng thở, có tràn khí dưới da.

d)

Gõ vang, nghe thấy tiếng thở, có tràn khí dưới da.

45.

Xử trí nào sau đây không phù hợp với việc phòng chống sốc cho người bệnh có vết thương ngực:

a)

Phong bế Novocain 0.5-1% tại chỗ.

b)

Tiêm trợ tim, trợ sức

c)

ủ ấm và cho uống nước đường nóng

d)

Tiêm kháng sinh liều cao và sớm

46.

Người bệnh có vết thương ngực để người bệnh ở tư thế:

a)

Tư thế đầu cao

b)

Tư thế đầu thấp

c)

Tư thế nửa nằm - nửa ngồi

d)

Tư thế nghiêng về bên lành

47.

Xử trí nào sau đây không phù hợp với cho người bệnh có vết thương ngực ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Phòng chống sốc cho người bệnh.

b)

Tiêm kháng sinh liều cao và sớm

c)

Mở khí quản

d)

Chuyển bệnh nhân đi càng sớm càng tốt, cần có người hộ tống

48.

Vết thương phần mềm: được phân loại như sau:

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

49.

Vết thương sau đây không phải là vết thương phần mềm:

a)

Vết thương xuyên thủng.

b)

Vết thương dập nát

c)

Vết thương do hoá khí.

d)

Vết thương liên qua đến gãy xương

50.

Dấu hiệu sốc khi người bệnh có vết thương phần mềm nặng:

a)

Mạch nhanh, huyết áp tụt.

b)

Mạch chậm, huyết áp tụt.

c)

Mạch nhanh, huyết áp tăng.

d)

Mạch chậm, huyết áp tăng.

51.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng sốc trong vết thương phần mềm:

a)

Da xanh tái

b)

Chân tay lạnh

c)

Vã mồ hôi

d)

Người bệnh tiểu nhiều

52.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng khi người bệnh đến muộn trong vết thương phần mềm:

a)

Sốt cao

b)

Chân tay lạnh

c)

Vã mồ hôi

d)

Người bệnh tiểu nhiều

53.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng khi người bệnh đến muộn trong vết thương phần mềm:

a)

Sốt cao

b)

Môi khô

c)

Mặt hốc hác

d)

Người bệnh tiểu nhiều

54.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng khi người bệnh đến muộn trong vết thương phần mềm:

a)

Người bệnh táo bón

b)

Mùi hôi

c)

Hoại tử tổ chức

d)

Sưng nề

55.

Việc làm nào sau đây không phù hợp trong giai đoạn sơ cứu vết thương phần mềm:

a)

Sát khuẩn xung quanh vết thương

b)

Lấy bỏ dị vật trên mặt vết thương

c)

Băng vết thương

d)

Thông tiểu

56.

Việc làm nào sau đây được xử trí với vết thương phần mềm ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Khâu kín vết thương

b)

Thăm dò chọc ngoáy vào vết thương

c)

Dùng kháng sinh sớm và liều cao

d)

Bôi và rác thuốc lên mặt vết thương

57.

Việc làm nào sau đây không được xử trí với vết thương phần mềm ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Sát khuẩn xung quanh vết thương

b)

Lấy bỏ dị vật trên mặt vết thương

c)

Không bôi và rắc thuốc lên mặt vết thương

d)

Thông tiểu

58.

Việc làm nào sau đây không được xử trí với vết thương phần mềm ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Sát khuẩn xung quanh vết thương

b)

Lấy bỏ dị vật trên mặt vết thương

c)

Không thăm dò chọc ngoáy vào vết thương

d)

Thông tiểu

59.

Việc làm nào sau đây không được xử trí với vết thương phần mềm ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Sát khuẩn xung quanh vết thương

b)

Lấy bỏ dị vật trên mặt vết thương

c)

Không khâu kín vết thương

d)

Thông tiểu

60.

Thời gian đối với vết thương tới sớm là:

a)

4 - 6 giờ

b)

6 - 8 giờ

c)

6 - 12 giờ

d)

24 giờ

61.

Việc làm nào sau đây không được xử trí với vết thương dập nát nhiều, ở tuyến y tế cơ sở:

a)

Băng kín

b)

Rạch rộng, cắt lọc da và tổ chức dập nát

c)

Lấy sạch dị vật

d)

Nên để hở da

62.

Việc làm nào sau đây được xử trí với vết thương nhiễm khuẩn đã sạch mủ:

a)

Tổ chức hạt mọc tốt thì có thể khâu kín

b)

Truyền dịch, truyền máu (khi cần)

c)

Dùng kháng sinh sớm và liều cao

d)

Tiêm huyết thanh chống uốn ván nếu có

63.

Nguyên nhân gây gãy xương có:

a)

2 nguyên nhân

b)

3 nguyên nhân

c)

4 nguyên nhân

d)

5 nguyên nhân

64.

Dấu hiệu hướng tới có thai gồm những triệu chứng sau ngoại trừ:

a)

Tắt kinh

b)

Hạt Montgomery ở vú

c)

Nôn nghén

d)

Tử cung to và mềm

65.

Dấu hiệu chắc chắn có thai gồm những triệu chứng sau ngoại trừ:

a)

Nghe được tim thai

b)

Bụng lớn do được bề cao tử cung

c)

Nắn thấy phần thai

d)

Siêu âm thấy túi thai trong tử cung.

66.

Để chẩn đoán có thai phương pháp nào sau đây thường không được sử dụng đến:

a)

Siêu âm

b)

X-quang

c)

Nghe tim thai

d)

Test HCG nước tiểu

67.

Khi nghe tim thai tần số từ 120-160 lần/phút, nghe rõ từ tháng thứ mấy?

a)

Tháng thứ 3 đến tháng thứ 4

b)

Tháng thứ 4 đến tháng thứ 5

c)

Từ tháng thứ 5 trở đi

d)

Từ tháng thứ 6 trở đi

68.

Cảm giác thai máy thường xuất hiện vào tuổi thai:

a)

14-16 tuần

b)

16-19 tuần

c)

19-22 tuần

d)

22-24 tuần

69.

Dấu hiệu chủ quan nào của người phụ nữ khỏe mạnh bình thường, kinh nguyệt đều hướng thấy thuốc ngờ đến có thai:

a)

Thèm chua, nôn ói

b)

Mất kinh 2 tuần

c)

Vú to và đau

d)

Rối loạn tiểu tiện.

70.

Rau tiền đạo (RTĐ) là:

a)

Rau cản trở đường ra của thai nhi.

b)

Rau gây chảy máu khi có con tử cung.

c)

Bánh rau bịt kín toàn bộ cổ tử cung

d)

Khi rau không bám hoàn toàn vào thân tử cung, một phần hat toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung

71.

Phân loại theo lâm sàng, rau tiền đạo chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

72.

Triệu chứng không có trong rau tiền đạo là:

a)

Ra máu tự nhiên

b)

Tử cung co cứng như gỗ

c)

Tim thai có biểu hiện suy

d)

Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn

73.

Liên quan đến rau tiền đạo, câu nào sau đây đúng:

a)

Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng

b)

Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ

c)

Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ

d)

Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ

74.

Triệu chứng ra máu điển hình trong rau tiền đạo là:

a)

Ra máu đỏ tươi kèm đau bụng.

b)

Ra máu đột ngột, máu bầm đen và không đau bụng.

c)

Ra máu đỏ tươi, tự ngưng, tái phát nhiều lần.

d)

Ra máu bầm đen ít một, rỉ rả, kéo dài.

75.

Chẩn đoán rau tiền đạo sau sinh dựa vào:

a)

Đo diện tích bánh nhau.

b)

Đo chiều dày bánh nhau.

c)

Cân lượng máu mất khi sinh.

d)

Kiểm tra và quan sát màng nhau.

76.

Chọn một câu sai trong xử trí rau tiền đạo trung tâm

a)

Mổ lấy thai dù thai sống hay thai chết

b)

Đối khi do chảy máu không cầm được phải cắt tử cung

c)

Nếu mất máu nhiều, phải bù đủ máu, hồi sức tốt rồi mới mổ

d)

Cách xử trí chủ yếu dựa vào mức độ mất máu

77.

Thái độ xử trí rau tiền đạo bám thấp trong chuyển dạ:

a)

Bấm ối, theo dõi để dưỡng ẩm đạo nếu không chảy máu.

b)

Bấm ối, mổ lấy thai nếu vẫn còn chảy máu.

c)

Mổ lấy thai và cắt tử cung bán phần.

d)

A và B đúng.

78.

Rau bong non là rau bong

a)

sau khi sổ thai 5 phút.

b)

trước khi sổ thai.

c)

Ngay sau khi sổ thai

d)

Sau khi sổ thai 30 phút

79.

Rau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là:

a)

Thiếu máu do thiếu sắt.

b)

Tiền sản giật nặng.

c)

Suy tim.

d)

Nhiễm trùng tiểu.

80.

Trong rau bong non thể nhẹ:

a)

Tử cung co cứng liên tục.

b)

Tử cung tăng trương lực.

c)

Cơn co tử cung thưa nhẹ.

d)

Tử cung cứng như gỗ.

81.

Câu 1-0256- C41: Rau bong non thể trung bình: tình trạng của mẹ sẽ nguy hiểm hơn, nếu:

a)

Ra máu âm đạo kéo dài

b)

Diễn tiến chuyển dạ nhanh

c)

Ngôi thai lọt trung bình

d)

Cơn co cường tính

82.

Biến chứng ít gặp của rau bong non là:

a)

Suy Thai.

b)

Rối loạn đông máu.

c)

Suy thận.

d)

Suy thượng thận

83.

Câu 1-0258- C41: Trong trường hợp nghi ngờ rau bong non, khám âm đạo, chọn câu SAI:

a)

Chỉ thực hiện khám tại phòng mổ sau khi hồi sức.

b)

Để bấm ối.

c)

Cho phép đánh giá độ căng siết của cổ tử cung.

d)

Để xem có nhau tiền đạo kết hợp với nhau bong non không.

84.

Tỷ lệ tiền sản giật là:

a)

Dưới 5%

b)

5-10%

c)

15-25%

d)

25-35%

85.

Câu 1-0260- C42: Chọn một câu sai trong tiền sản giật:

a)

Protein niệu là một dấu hiệu quan trọng của Tiền sản giật

b)

Mức độ tăng huyết áp bao giờ cũng tương quan với mức độ nặng của tổn thương các cơ quan

c)

Phù ít có giá trị trong tiên lượng bệnh

d)

Tiền sản giật nhẹ cũng có thể có biến chứng sản giật

86.

Khi có dấu hiệu Tiền Sản giật nhẹ, cần điều trị ngay:

a)

Thuốc hạ huyết áp

b)

Thuốc lợi tiểu mạnh

c)

Thuốc magnesulfat

d)

Nghỉ ngơi và theo dõi

87.

Cơn sản giật điển hình gồm:

a)

Phải có 4 giai đoạn là: xâm nhiễm, giật cứng, giãn cách và hôn mê.

b)

Chỉ có các cơn giật cứng toàn thân.

c)

Sau các cơn giật cứng toàn thân, thai phụ vẫn tỉnh táo.

d)

Cơn giật giãn cách và hôn mê

88.

Câu 1-0263-C42: Trong những biến chứng kể sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:

a)

Sẩy thai.

b)

Thai chết lưu.

c)

Sản giật.

d)

Thai kém phát triển trong tử cung.

89.

Câu 1-0264-C42: Biến chứng của tiền sản giật nặng ảnh hưởng về phía mẹ, ngoại trừ:

a)

Xuất huyết não

b)

Suy tim cấp

c)

Phù phổi cấp

d)

Viêm gan cấp tính

90.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi của bệnh Tiền sản giật:

a)

Chửa đa thai

b)

Thai phụ trên 40 tuổi

c)

Thời tiết mùa hè, môi trường nóng bức

d)

Làm việc quá sức

91.

Câu 1-0266-C42: Khi có cơn Sản giật, nhóm thuốc đầu tiên cần sử dụng là:

a)

Hỗn hợp đồng miên gây liệt hạch

b)

Magiesulfat

c)

Thuốc hạ huyết áp

d)

Thuốc an thần

92.

Các câu dưới đây đều đúng khi nói về vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

Có thể gặp trong thời kỳ thai nghén

b)

Là một trong năm tai biến sản khoa

c)

Có biện pháp phòng ngừa hữu hiệu

d)

Là một tai biến khó chẩn đoán

93.

Về giải phẫu bệnh lý, vỡ tử cung gồm

a)

2 hình thái

b)

3 hình thái

c)

4 hình thái

d)

5 hình thái

94.

Câu 1-0269- C43: Chọn một câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong khi có thai:

a)

Có sẹo mổ tại tử cung

b)

Tử cung kém phát triển

c)

Do thai.

d)

Do thủ thuật sản khoa.

95.

Câu 1-0270- C43: Triệu chứng dưới đây là của dọa vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

Đau nhiều do con co tử cung mạnh và mau.

b)

Suy thai

c)

Ngôi cao hoặc chưa lọt

d)

Sờ thấy phần thai dưới da bụng

96.

Câu 1-0271- C43: Triệu chứng dưới đây là của vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ:

a)

Con co tử cung không còn.

b)

Tim thai không còn.

c)

Bụng chướng, nắn bụng sản phụ đau

d)

Ngôi cao hoặc chưa lọt

97.

Câu 1-0272- C43: Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ:

a)

Theo dõi cuộc chuyển dạ bằng biểu đồ chuyển dạ

b)

Khám và phát hiện sớm các nguyên nhân gây đẻ khó

c)

Phát hiện sớm dọa vỡ tử cung và xử trí kịp thời

d)

Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài

98.

Câu 1-0273- C44: Các nguyên nhân sau đều dễ gây viêm âm hộ, NGOẠI TRỪ:

a)

Vệ sinh cá nhân kém.

b)

Giao hợp thô bạo gây xước niêm mạc vùng tiền đình.

c)

Vi trùng: E.coli, liên cầu, tụ cầu...

d)

Đẻ nhiều lần

99.

Triệu chứng thường thấy trong viêm âm hộ cấp tính, NGOẠI TRỪ:

a)

Đi tiểu rát, đau.

b)

Khí hư có màu vàng lẫn mủ.

c)

Niêm mạc vùng tiền đình phù nề, màu đỏ.

d)

Âm hộ - âm đạo có màu đỏ tím

100.

Chẩn đoán xác định nguyên nhân viêm âm đạo dựa vào:

a)

Đặc điểm khí hư.

b)

Soi tươi, nhuộm khí hư

c)

Xét nghiệm tế bào âm đạo

d)

Xét nghiệm công thức máu