wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự phát triển sinh lý của trẻ mn

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ở trẻ em sơ sinh cấu trúc của não bộ đã hoàn thiện về cấu trúc và chức năng gì?

a)

Trụ não và não trung gian

b)

Trụ não và tiểu não

c)

Tiểu não và não trung gian

d)

Trụ não não trung gian và tiểu não

2.

Chức năng của rễ thần kinh tủy sống là

a)

Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động

b)

Rễ trước dẫn truyền vận động,rễ sau dẫn truyền cảm giác

c)

Rễ trước dẫn truyền cảm giác lẩn vận động rễ sau chỉ dẫn truyền cảm giác

d)

Mỗi rể đều có khả năng vừa dẫn truyền cảm giác vừa dẫn truyền vận động

3.

Ở độ tuổi nào trẻ em có phản ứng với màu sắc

a)

5 tháng tuổi

b)

30 tháng tuổi

c)

3 tuổi

d)

Năm tuổi

4.

Vì sao trẻ dưới 3 tuổi chưa nhìn rõ hình dáng và cấu trúc không gian của vật

a)

Dây thần kinh thị giác của trẻ chưa phát triển

b)

Cầu mắt của trẻ nhỏ

c)

Mạng lưới chứa ít tế bào nón

d)

Tế bào nhỉ sáng ở trẻ em chưa hoạt động

5.

Trẻ em dưới 3 tuổi chưa điều khiển được cử động là do cấu trúc nào chưa hoàn thiện

a)

Não trung gian

b)

Trụ não

c)

Đại não

d)

Tiểu não

6.

Đặc điểm thủy tinh thể ở trẻ em

a)

Chứa dịch trong suốt có độ đàn hồi tốt

b)

Chứa dịch trong suốt độ đàn hồi tốt đổi hộ tụ kém

c)

Chứa dịch trong suốt, có khả năng khúc xạ ánh sáng, có độ đàn hồi tốt, độ hội tụ kém

d)

Dẹp chứa dịch trong suốt ,có độ đàn hồi và độ hội tụ kém

7.

Ở độ tuổi nào trẻ em phân biệt được màu cơ bản?

a)

Năm tháng tuổi

b)

18 tháng tuổi

c)

3 tuổi

d)

Năm tuổi

8.

Bộ phận dẫn truyền của giác quan thị giác là dây thần kinh số

a)

I

b)

II

c)

VIII

d)

X

9.

Trong những tháng đầu các hoạt động của trẻ em thường có xu hướng quá mức là do nguyên nhân nào

a)

Hệ phó cảm c u t

b)

Hệ giao cảm chiếm ưu thế

c)

Hệ giao cảm và phó giao cảm hoạt động mạnh

d)

Hệ giao cảm và phó giao cảm chưa hoạt động

10.

Nhiệm vụ chính của giác quan là gì

a)

Phân tích tín hiệu thần kinh

b)

Tạo ra xung thần kinh

c)

Thu nhận kích thích cho hệ thần kinh trung ương

d)

Chuyển tín hiệu từ bộ phận giao cảm về não

11.

Vì sao khi ngộ độc thức ăn sẽ dễ rơi vào tình trạng hôn mê hơn người lớn

a)

Dịch não ít

b)

Mạch máu não dày đặc

c)

Mô não mềm

d)

Trọng lượng bộ não nhỏ

12.

Cơ thể người có bao nhiêu đôi dây thần kinh

a)

12

b)

31

c)

43

d)

96

13.

Thùy não của đại não chỉ huy cảm giác

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy Thái Dương

d)

Thùy chẫm

14.

Để nhìn rõ một vật trong điều kiện có đủ ánh sáng mắt phải điều tiết là hoạt động của cấu trúc nào

a)

Mống mắt

b)

Thủy tinh thể

c)

Đồng tử

d)

Mống mắt và thủy tinh thể

15.

Mua xương là thuộc môn nào

a)

Mô biểu bì

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

16.

Co giãn là hoạt động chức năng của loại tế bào nào

a)

Tế bào xương

b)

Tế bào máu

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thần kinh

17.

Hồng cầu vận chuyển CO2 và o2 là thực hiện hoạt động nào ở tế bào

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Hoạt động chức năng

c)

Hoạt động sinh sản

d)

Hoạt động Việt hóa

18.

Hoạt động nào của tế bào thần kinh gần như không xảy ra kể từ khi trẻ chào đời

a)

Hoạt động trao đổi chất

b)

Hoạt động chức năng

c)

Hoạt động sinh sản

d)

Hoạt động biệt hóa

19.

Tốc độ truyền tín hiệu thần kinh phụ thuộc vào cấu trúc nào

a)

Thân tế bào thần kinh

b)

Sợi nhánh

c)

Sợi trục

d)

Synap

20.

Bộ não của trẻ em tăng trưởng về khối lượng là nhờ

a)

Tăng số lượng sợi trục

b)

Tăng số lượng tế bào thần kinh

c)

Tăng số lượng số lượng sợi nhánh và tế bào thần kinh trợ giúp

d)

Các đáp án điều đúng

21.

Thân nơron không có chức năng nào sau đây

a)

Dinh dưỡng nơron

b)

Tiếp nhận xung quanh thần kinh truyền đến nơron

c)

Phát sinh tín hiệu thần kinh

d)

Những truyền xung động thần kinh ra khỏi nơron

22.

Để quá trình myelin hóa diễn ra thuận lợi còn cung cấp đủ nhóm chất nào cho trẻ em trong bữa ăn

a)

Protid

b)

Glucid

c)

Lipd

d)

Vitamin và chất khoáng

23.

Phần nào của não bộ chỉ huy các hoạt động sinh lý của cơ thể

a)

Trụ não

b)

Não trung gian

c)

Tiểu não

d)

Đại não

24.

Cấu trúc nào điều khiển vận động phối hợp cử động của cơ thể

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Thùy trán

d)

Não trung gian

25.

Sự hình thành đoạn công cột sống phụ thuộc vào điều gì

a)

Sự vận động

b)

Độ tuổi

c)

Sự phát triển cơ thể

d)

Sự vận động và độ tuổi

26.

Chất đặc trưng cho mô tô là chất nào

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Glucid

d)

Nước và khoáng

27.

Do nguyên nhân nào sau đây mà trẻ mầm non chưa làm được những động tác khéo léo tỉ mỉ

a)

Do các cơ nhỏ ở trẻ em mầm non cho

b)

Do cô trẻ em yếu hơn người lớn

c)

Do trẻ em dễ tích lũy axit lactic hơn người lớn

d)

Các đáp án khác đều đúng

28.

Sự phát triển của cơ thể trẻ em phụ thuộc vào điều kiện gì

a)

Sự vận động của cơ

b)

Đặc điểm phát triển của nhóm cơ

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

29.

Thành phần nào sau đây chiếm nhiều nhất trong cơ thể trẻ

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Khoáng

d)

Nước

30.

Nguyên nhân của hiện tượng thiếu máu sinh lý ở trẻ em là gì

a)

Do trẻ tạo máu kém

b)

Do tủy đỏ ở trẻ em ít hơn người lớn

c)

Do hồng cầu có nguồn gốc từ Mẹ chết đi nhiều

d)

Các đáp án đều đúng

31.

Vì sao nhịp tim trẻ em nhanh hơn nhịp tim người lớn

a)

Di tim trẻ em nhỏ hơn

b)

Do cơ tim trẻ em yếu hơn

c)

Do thành tim của trẻ em dày hơn

d)

Do tiêm trẻ em có nhị thất thông qua

32.

Vì sao ở trẻ em sơ sinh dễ cầm máu khi chảy máu không ở người lớn

a)

Số lượng hồng cầu trong máu trẻ em sơ sinh lớn

b)

Số lượng bạch cầu trong máu trẻ em sơ sinh lớn

c)

Số lượng tiểu cầu trong máu trẻ sơ sinh lớn

d)

Số lượng tế bào máu trong máu trẻ sơ sinh lớn

33.

Ngăn tim nào bơm máu tự tim đến phổi

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm thất phải

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mao mạch

a)

Thành mạch có lớp đàn hồi trong

b)

Thành mạch có lớp đàn hồi hoài

c)

Lòng mạch có van

d)

Thành mạch gồm mô liên kết và tế bào Nội mô

35.

Hoạt động chức năng của các tế bào bạch cầu là

a)

Vận chuyển oxy và cacbonic

b)

Tạo ra các yếu tố Đông máu

c)

Tiêu diệt vi khuẩn virus

d)

Các đáp án đều đúng

36.

Vì sao trẻ nhỏ dễ bị viêm đường hô hấp

a)

Do đường hô hấp ở trẻ có mao mạch máu nhiều và mỏng

b)

Khả năng sát khuẩn của chất nhầy và đường hô hấp kém

c)

Amidan của trẻ dưới 2 tuổi chưa phát triển

d)

Các đáp án trên đều đúng

37.

Không khí vào khoang mũi trẻ em ít được làm ấm do nguyên nhân gì

a)

Mỗi trẻ em có nhiều mao mạch máu

b)

Khoang mũi trẻ em hẹp

c)

Khoang mũi trẻ em ngắn

d)

Tuyến nhày ở mũi trẻ em kém sát khuẩn

38.

Ở trẻ em phế quản và khí quản khác nhau ở cấu trúc nào

a)

Tiêm mao

b)

Vòng sụn

c)

Tuyến nhầy

d)

Mô liên kết

39.

Trẻ em dễ bị chảy máu cam do đặc điểm giải phẫu nào

a)

Thành mao mạch máu ở mũi trẻ em mỏng

b)

Tuyến nhầy ở mũi trẻ em hoạt động mạnh

c)

VA ở mũi trẻ em chưa phát triển

d)

Khoang mũi của trẻ hẹp và ngắn

40.

Vì sao trẻ nhỏ dễ bị viêm VA

a)

Do vị trí của VA ở hốc mũi

b)

Do cấu trúc của VA có nhiều hấp nhỏ

c)

Do va phát triển mạnh ở trẻ nhỏ

d)

Các đáp án đều đúng

41.

Vì sao bụi bẩn dễ nhiễm vào đường hô hấp ở trẻ em

a)

Lông mũi ở trẻ em ít và mỏng

b)

Chất nhầy ở khoang mũi trẻ em sát khuẩn kém

c)

Niêm mặt mũi ở trẻ em mỏng

d)

Thành mao mạch máu ở trẻ em mỏng

42.

Trẻ em có giọng nói trong và cao hơn người lớn là do đặc điểm nào sau đây

a)

Vị trí thanh quản của trẻ cao

b)

Phản xạ đóng mở của thanh quản ở trẻ em yếu

c)

Dây thanh âm ở trẻ ngắn

d)

Khe thanh âm ở trẻ hẹp

43.

Cơ quan nào sau đây giúp tăng thể tích đứng của lồng ngực

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ liên sườn, xương sườn

d)

Xương sườn

44.

Tại sao vậy Phật dễ lọt vào trong khí quản của trẻ mầm non

a)

Do khí quản trẻ em cấu tạo gồm có vòng sụn chữ C

b)

Không có sụn hình chữ C

45.

Vì sao khi hít thở thì lồng ngực của trẻ ít tăng thể tích ngang

a)

Cơ hoành nằm cao

b)

Khả năng co giãn của cơ hoành và cơ liên sườn kém

c)

Thể tích phổi nhỏ

d)

Xương sườn nằm ngang

46.

Tại sao trẻ em dễ bị sặc khi vừa ăn vừa nói chuyện

a)

Do khe thanh môn ở thanh quản trẻ em hẹp

b)

Do dây thanh âm ở thanh quản trẻ em ngắn

c)

Do trẻ em có phản xạ đậy nắp âm thanh chậm

d)

Do thanh quản trẻ em cao

47.

Trẻ em dễ bị nghẹn là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Do cơ thực quản của trẻ em có độ đàn hồi kém

b)

Do cơ thắt môn vị của trẻ em chưa phát triển

c)

Do cơ thắt tâm vị của trẻ em yếu

d)

Tất cả đều đúng

48.

Vì sao nên cho trẻ nhỏ ăn nhiều bữa trong ngày

a)

Do thể tích dạ dày của trẻ nhỏ

b)

Do dạ dày của trẻ nằm ngang

c)

Do cơ thất tâm vị của trẻ yếu

d)

Do cơ dạ dày của trẻ co bóp yếu

49.

Vì sao thức ăn của trẻ nhỏ cần được cắt nhỏ và nấu mềm

a)

Do thể tích dạ dày của trẻ nhỏ

b)

Do dạ dày của trẻ nằm ngang

c)

Do cơ khắc tâm vị của trẻ yếu

d)

Do cơ dạ dày của trẻ co bóp yếu

50.

Nguyên tắc ăn dặm ăn từ loãng đến đặc là dựa vào đặc điểm nào sau đây ở trẻ em

a)

Hầu hẹp ít nhầy

b)

Cơ dạ dày yếu

c)

Thể tích dạ dày nhỏ

d)

Hoạt tính men tiêu hóa kém

51.

Tâm vị yếu là nguyên nhân của hiện tượng nào thường gặp ở trẻ em sau đây

a)

Khó thở

b)

Nôn trớ

c)

Tiêu chảy

d)

Nhiễm khuẩn đường ruột

52.

Vì sao trẻ nhỏ dễ bị sâu răng

a)

Men răng của trẻ mỏng

b)

Ngà răng ở trẻ dễ vỡ

c)

Nước bọt kém sát khuẩn

d)

Các đáp án trên

53.

Răng sữa ở trẻ em có bao nhiêu chiếc

a)

20

b)

24

c)

28

d)

32

54.

Trẻ em dễ bị đầy bụng khó tiêu là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Cơ thắt môn vị ở trẻ em rất phát triển

b)

Hoạt tính men tiêu hóa kém

c)

Nhu động ruột dễ bị rối loạn

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Trẻ em dễ bị nhiễm khuẩn đường ruột là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Hệ thần kinh thực vật ở ruột trẻ chưa phát triển

b)

0 mao mạch máu ở trẻ rất phát triển

c)

Ruột non trẻ em phát triển mạnh trong 2 năm đầu đời

d)

Chiều dài ruột ở trẻ em trong 6 tháng đầu dài gấp 6 lần cơ thể

56.

Dấu hiệu nào sau đây báo hiệu rõ nhất hiện tượng trẻ sắp mọc răng

a)

Sốt cao

b)

Biếng ăn

c)

Tăng tuyến nước bọt

d)

Hay cắn

57.

Phần nào sau đây đóng vai trò chính trong hấp thụ chất dinh dưỡng vào máu

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

58.

Tại dạ dày không diễn ra sự tiêu hóa của nhóm chất nào

a)

Đạm

b)

Sữa

c)

Chất béo

d)

Đường bột

59.

Tại vị trí nào sau đây không có sự tiêu hóa thức ăn

a)

Khoang miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

60.

Dịch mật có vai trò gì

a)

Tiêu hóa thức ăn ở ruột

b)

Nhũ tương hóa chất béo ở ruột

c)

Trung hòa môi trường kiềm ở ruột

d)

Hỗ trợ cho sự hoạt động của men vi sinh trong dịch vị

61.

Trẻ em dễ bị rối loạn tiêu hóa do nguyên nhân nào

a)

Do hệ vi sinh vật trong ruột non ở trẻ em ít ổn định

b)

Do hệ vi sinh vật trong ruột già ở trẻ em chưa ổn định

c)

Do lông ruột ở ruột non của trẻ em chưa phát triển

d)

Do long ruột ở ruột già của trẻ em chưa phát triển

62.

Vì sao nên bắt đầu cho trẻ em ăn dặm từ tháng thứ tư

a)

Tháng thứ tư tuyến nước bọt mới bắt đầu tiết men tiêu hóa

b)

Tháng thứ tư hoặc tính men tiêu hóa in tuyến nước bọt mới tăng

c)

Tháng thứ tư tuyến nước bọt mới bắt đầu hoạt

d)

Các đáp án khác đều đúng

63.

Vai trò của gen đối với hệ tiêu hóa

a)

Tiết dịch mật giúp nhũ tương hóa chất đạm

b)

Tiết dịch mật giúp nhũ tương hóa chất béo

c)

Điều hòa sự chuyển hóa lipit từ glucid

d)

Chuyển hóa glucose Thành glycogen dự trữ ở gan

64.

Thành phần nào in dịch vị của trẻ em thay đổi khi chúng bắt đầu ăn dặm

a)

Axit clohiđric, pepsin

b)

Vitamin

65.

Hệ thống tín hiệu một mang lại cho chúng ta điều gì

a)

Cảm giác

b)

Có điều kiện kinh nghiệm dựa trên kinh nghiệm của người khác

c)

Có khả năng trừu tượng

d)

Các đáp án đều đúng

66.

Đánh giá hoạt động thần kinh Thông qua điều gì

a)

Hưng phấn

b)

Phản xạ

c)

Kích thích

d)

Ức chế

67.

Phản xạ có điều kiện được hình thành dựa trên cơ sở hình thành đường liên hệ tạm thời giữa

a)

Các vùng Hưng phấn khác nhau dưới vỏ não

b)

Các vùng hưng phấn khác nhau trên vỏ não

c)

Các vùng hưng phấn và vùng ức chế trên vỏ não

d)

Các vùng khác trên vỏ não

68.

Nếu một vùng trên vỏ não hưng phấn với cường độ mạnh thì hưng phấn và ức chế sẽ diễn ra như thế nào

a)

Điểm đó chỉ hưng phấn một thời gian rồi chuyển sang ức chế

b)

Những vùng xung quanh sẽ trở nên hưng phấn

c)

Những vùng xung one sẽ trở nên ức chế

d)

Không phán sẽ không dừng lại ở điểm đó mà lan rộng đến những vùng lân cận

69.

Nếu kích thích liên tục vào một vùng trên vỏ não thì hưng phấn và ức chế diễn ra như thế nào

a)

Điểm đó chỉ hưng phấn một thời gian rồi chuyển sang ức chế

b)

Những vùng xung quanh sẽ trở nên hưng phấn

c)

Những vùng xung quanh sẽ trở nên ức chế

d)

Tất cả đều sai

70.

Khi kích thích mạnh gây hưng phấn hay ức chế trên vỏ não thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

a)

Vùng hưng phấn trên vỏ não chỉ hưng phấn một thời gian rồi chuyển sang ức chế

b)

Các điểm gần đó hoặc điểm ở xa rơi vào trạng thái hưng phấn

c)

Hưng phấn hoặc ức chế trên vỏ não sẽ không dừng lại một điểm mà sẽ lan rộng ra những vùng lân cận

d)

Các điểm gần đó hoặc những điểm ở xa rơi vào trạng thái ức chế

71.

Vòng phản xạ khác cung phản xạ ở điểm nào

a)

Vòng phản xạ có ba phần

b)

Vòng phản xạ có đường liên hệ hướng Tâm ngược

c)

Vòng phản xạ có đường liên hệ li tâm

d)

Các câu trên đều đúng

72.

Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào sau đây

a)

Hình thành trong quá trình sống

b)

Có tính chất tạm thời

c)

Phụ thuộc vào sự củng cố

d)

Cung phản xạ đơn giản

73.

Phản xạ có điều kiện được xây dựng trên cơ sở nào

a)

Sự học hỏi từ kinh nghiệm

b)

Cơ chế tự nhiên

c)

Quá trình thay đổi sinh lý

d)

Phản xạ không điều kiện

74.

Phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Quá trình luyện tập

b)

Tính chất kích thích

c)

Hoạt động của bộ phận nhạy cảm

d)

Cung phản xạ đơn giản

75.

Trong các phản xạ sau phản xạ nào là phản xạ có điều kiện của trẻ em

a)

Tiết nước bọt khi ăn

b)

Khóc khi đòi một món đồ chơi

c)

Giật mình khi nghe tiếng động lạ

d)

Đồng tử co lại khi gặp ánh sáng mạnh đột ngột

76.

Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện

a)

Quay lại khi nghe gọi tên

b)

Tiết dịch vị khi thức ăn vào dạ dày

c)

Là thích ăn khi không thích ăn

d)

Tiết nước bọt khi nhìn thấy quả chua

77.

Trong giai đoạn nào khi phản xạ có điều kiện ở trẻ em khó hình thành nhất

a)

Sơ sinh

b)

Bú mẹ

c)

Nhà trẻ

d)

Mẫu giáo

78.

Giai đoạn nào trẻ em có khả năng tập trung cao nhất

a)

Sơ sinh

b)

Bú mẹ

c)

Nhà trẻ

d)

Mẫu giáo

79.

Nếu phản xạ có điều kiện ở trẻ em không thường xuyên được củng cố sẽ dẫn đến hiện tượng gì

a)

Ức chế tắt dẫn

b)

Ức chế dập tắt

c)

Ức chế làm chậm phản xạ

d)

Ức chế có điều kiện

80.

Điều kiện cơ bản để trẻ em có hệ thống tín hiệu I

a)

Trẻ em hiểu nghĩa của từ

b)

Trẻ em hình thành phản xạ có điều kiện

c)

Trẻ em hình thành phản xạ không có điều kiện

d)

Trẻ em phải có giao tiếp

81.

Điều kiện cơ bản để trẻ em có hệ thống tín hiệu II LÀ GÌ

a)

Trẻ em hiểu nghĩa của

b)

Trẻ em hình thành phản xạ không điều kiện

c)

Trẻ em hình thành phản có điều kiện

d)

Trẻ em phải có sự giao tiếp

82.

Hệ thống tín hiệu II giúp ta có được điều gì

a)

Có nhận thức

b)

Nhận được cảm giác

c)

Có khả năng trừu tượng

d)

Đáp án đều đúng

83.

Trẻ em học cách tri giác những âm thanh ngôn ngữ là đang ở giai đoạn nào của quá trình hình thành ngôn ngữ

a)

Giai đoạn tiền ngôn ngữ

b)

Giai đoạn phát triển ngôn ngữ sơ bộ

c)

Giai đoạn phát triển ngôn ngữ thông dụng

d)

Giai đoạn phát triển ngôn ngữ văn hóa

84.

Yếu tố nào quan trọng trong việc hình thành ngôn ngữ ở trẻ em

a)

Quá trình hình thành thói quen

b)

Sự giao tiếp

c)

Tính hiệu âm thanh

d)

Kích thích trực quan

85.

Ở độ tuổi nào tuyến mồ hôi trên da trẻ em hoạt động rõ rệt

a)

Hết kỳ sinh sản

b)

Sau 3 tháng tuổi

c)

Sau 4 tháng tuổi

d)

Hai tuổi

86.

Da của trẻ em sơ sinh dễ bị tổn thương là do nguyên nhân nào sau đây

a)

Lớp mỡ chứa da phát triển mạnh

b)

Da mỏng và lớp sừng dễ bông

c)

Tuyến nhờn không hoạt động

d)

Mạch máu dưới da ít phát triển

87.

Đặc điểm thụ quan xúc giác ở trẻ em

a)

Số lượng như người lớn nhưng không phân bố rải rác

b)

Ít và phân bố rải rác

c)

Ít và phân bố điều

d)

Nhiều và phân bố không đều

88.

Thụ quan xúc giác nằm ở lớp nào của da

a)

Lớp biểu bì

b)

Lớp bì

c)

Lớp hạ bì

d)

Lớp biểu bì và lớp bì

89.

Giác quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc giúp trẻ nhận thức thế giới xung quanh

a)

Thính giác

b)

Khứu giác

c)

Vị giác

d)

Xúc giác

90.

Khi viêm tai giữa trẻ em dễ bị tiêu chảy là do nguyên nhân nào

a)

Vòi nhĩ hầu nối tay ngoài và hầu họng rộng và ngắn

b)

Vòi nhĩ hầu nối tay trong và hầu họng rộng và ngắn

c)

Vòi nhĩ hầu nối tai giữa và hầu họng rộng và ngắn

d)

Tiêu chảy là một triệu chứng của bệnh viêm tai giữa

91.

Cơ quan nào của thính giác có cấu tạo hoàn chỉnh trước khi chào đời

a)

Tai ngoài

b)

Tay trong

c)

Tai giữa

d)

Ba đáp án

92.

Chức năng của tai giữa là gì

a)

Đón nhận sóng âm

b)

Khuếch đại và truyền sóng âm

c)

Nhận cảm giác thính giác

d)

Nhận cảm giác thăng bằng

93.

Ở độ tuổi nào khứu giác của trẻ nhạy cảm

a)

3 tuổi

b)

4 tuổi

c)

5 tuổi

d)

6 tuổi

94.

Bộ phận dẫn truyền của giác quan vị giác là dây thần kinh nào

a)

Dây thần kinh số I

b)

Dây thần kinh sốII

c)

Dây thần kinh số VIII

d)

Dây thần kinh số X

95.

Tại sao sơ trẻ em dễ gãy hơn xương người lớn

a)

Do xương trẻ em có ít khoáng hơn

b)

Do trẻ em có ít Collagen hơn

c)

Do xương trẻ em có nhiều collagen hơn

d)

Do xương trẻ em có nhiều khoáng hơn

96.

Xương trẻ em dễ gãy hơn xương người trưởng thành là do xương trẻ em có đặc điểm nào sau đây

a)

Mô xương xốp dày

b)

Mô xương chắc mỏng

c)

Mô sụn nhiều

d)

Tỷ lệ chất hữu cơ trong xương cao

97.

Sự liền lại của thép nào sau đây đánh giá sự phát triển ở trẻ sau một tuổi

a)

Thóp trước

b)

Thóp sau

c)

Thóp bên

d)

Thóp Thái Dương

98.

Chọn công nào của cột sống hình thành từ khi trẻ biết ngồi

a)

Đoạn cong ở cổ

b)

Đoạn cong ở ngực

c)

Đoạn cong ở thắt lưng

d)

Đoạn cong ở xương cùng

99.

Sự liền lại của thóp nào là chỉ tiêu đánh giá sự phát triển thể lực của trẻ

a)

Thóp trước và thóp bên

b)

Thóp trước và thóp sau

c)

Thóp bên và thóp Thái Dương

d)

Thóp sau và thóp Thái Dương