wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DDCS

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Hội Điều Dưỡng Việt Nam mở đại hội lần thứ nhất vào năm

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

2.

Thời gian thường được tính đến trong xuất hiện NKBV là

a)

Sau 12 giờ kể từ khi nhập viện

b)

Sau 24 giờ kể từ khi nhập viện

c)

Sau 48 giờ kể từ khi nhập viện

d)

Sau 72 giờ kể từ khi nhập viện

3.

Người có công thành lập trường đào tạo Điều dưỡng đầu tiên trên thế giới ở nước Anh vào năm 1860 là

a)

Virginia Henderson

b)

Fabiola

c)

Florence Nightungale

d)

Dorothy Orem

4.

ở VN , đào tạo cử nhân DD Đại học chính quy bắt đầu từ năm

a)

1996

b)

1997

c)

1998

d)

1999

5.

Bà Florence N đã làm giảm tỷ lệ chết do nhiễm khuẩn từ 42% xuống còn

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

6.

Người được suy tôn là người nữ DD tại gia đầu tiên trên thế giới là

a)

Bà Fabiola

b)

Bà Phoebe

c)

Bà Florence Nightingale

d)

Bà Dorythy Orem

7.

Ngày DD thế giới là

a)

12/5

b)

5/12

c)

26/10

d)

10/5

8.

Ngày DD VN là

a)

12/5

b)

5/12

c)

26/10

d)

10/5

9.

Ngày DD thế giới nhằm tôn vinh

a)

Phoebe

b)

Florence Nightingale

c)

Kaiserswerth

d)

Fabiola

10.

Đối tượng chăm sóc làm cho bà Florence Nightingale trở nên nổi tiếng là

a)

Người bệnh tại bệnh viện

b)

Thương binh

c)

Trẻ em

d)

Sản phụ

11.

Lớp DD VN đầu tiên được mở vào

a)

1901

b)

1910

c)

1924

d)

1937

12.

Trong định nghĩa về DD của bà Florence Nightingale lĩnh vực bà quan tâm nhất là

a)

Môi trường và xung quanh giường bệnh

b)

Chăm sóc thể chất

c)

Chăm sóc tinh thần

d)

Chăm sóc nhu cầu cơ bản

13.

Định nghĩa về DD của Virginia Henderson(1960) đã đề cập đến tới lĩnh vực

a)

Môi trường và xung quanh giường bệnh

b)

Chăm sóc thể chất

c)

Chăm sóc tinh thần

d)

Chăm sóc và hỗ trợ NB thực hiện các hoạt động hàng ngày

14.

Hội DD học Hoa Kỳ (1980) đã định nghĩa về DD và đề cập đến vấn đề

a)

Môi trường và xquanh giường bệnh

b)

Chẩn đoán và điều trị những phản ứng của con người

c)

Chăm sóc tinh thần và thể chất

d)

Chăm sóc và hỗ trợ NB thực hiện các hoạt động hàng ngày

15.

Florence Nightingale nhìn nhận vai trò của người DD không chỉ đơn thuần là cho NB dùng thuốc mà định hướng vào việc tác động tới môi trường bao gồm các lĩnh vực, trừ:

a)

Không khí trong lành, ánh sáng,sự ấm áp , sạch sẽ của buồng bệnh

b)

sự yên tĩnh của buồng và bệnh viện

c)

dinh dưỡng cho NB đầy đủ

d)

Vệ sinh bàn tay trước khi chăm sóc

16.

Trong chăm sóc NB học thuyết Virginia Henderson đề cập đến

a)

Môi trường và xquanh giường bệnh

b)

Nhu cầu về thể chất

c)

Nhu cầu về tinh thần

d)

Nhu cầu cơ bản

17.

Abdellah đã xđ các vđề chăm sóc gồm

a)

20 vấn đề chăm sóc

b)

21 vấn đề chăm sóc

c)

22 vấn đề chăm sóc

d)

23 vấn đề chăm sóc

18.

Dorothea Orem đưa ra các mức độ chăm sóc NB là

a)

1 mức độ

b)

2 mức độ

c)

3 mức độ

d)

4 mức độ

19.

Dorothea Orem phát triển thực hành DD trọng tâm vào vấn đề tực chăm sóc của NB năm

a)

1971

b)

1972

c)

1973

d)

1974

20.

Adellah đề cập tới dịch vụ chăm sóc toàn diện cho NB để đáp ứng nhu cầu sinh lý, tình cảm,trí tuệ,xã hội và các nhu cầu về tinh thần của NB vào năm

a)

1960

b)

1961

c)

1962

d)

1963

21.

Học thuyết của Dorothea Orem đã đưa ra các mức độ chăm sóc

a)

Chăm sóc hoàn toàn

b)

Chăm sóc một phần

c)

Chăm sóc hỗ trợ sự phát triển

d)

Cả A ,B,C đều đúng

22.

Nhiệm vụ DD hạng II là

a)

Theo dõi, đánh giá diễn biến hàng ngày của NB; phát hiện, báo cáo kịp thời những diễn biến bất thường của NB

b)

Tham gia chăm sóc giảm nhẹ cho NB giai đoạn cuối và hỗ trợ tâm lý cho người nhà NB

c)

Tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá diễn biến hàng ngày của NB; phát hiện, phối hợp với bác sĩ điều trị xử trí kịp thời những diễn biến bất thường của NB

d)

Nhận định nhu cầu dinh dưỡng , tiết chế và thực hiện chỉ định chăm sóc dinh dưỡng cho NB

23.

Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng của DD hạng III là

a)

Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành DD

b)

Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành DD

c)

Tốt nghiệp chuyên khoa cấp I hoặc thạc sĩ chuyên ngành DD

d)

Có trình độ ngoại ngữ bậc 3 trở lên

24.

Nhiệm vụ đào tạo,nghiên cứu và phát triển nghề nghiệp của DD hạng IV là

a)

Tham gia xây dựng chương trình , tài liệu đào tạo liên tục đối với viên chức DD

b)

Tham gia, thực hiện và áp dụng sáng kiến, cải tiến chất lượng trong chăm sóc NB

c)

Cập nhật, đánh giá và áp dụng bằng chứng trong thực hành chăm sóc

d)

Xây dựng chương trình, tài liệu đào tạo liên tục và đào tạo chuyên khoa đối với viên chức DD

25.

Trong gd y tế , khi nhận định NB , Người DD cần

a)

Đánh giá những nhu cầu học tập của NB

b)

Đặt ra mục tiêu và lập kế hoạch giảng dạy

c)

Thực hiện kế hoạch đã đặt ra

d)

Đo lường các kết quả của NB

26.

Theo học thuyết về chăm sóc của Leiningerm thì

a)

"Chăm sóc là yếu tố cơ bản để thực hành DD hiệu quả "

b)

Chăm sóc là yếu tố thiết yếu của DD, là một lĩnh vực, một nét đặc trưng và là đặc tính duy nhất của DD

c)

Chăm sóc là chức năng không thể thay thế được của người DD

d)

" thực hành chăm sóc là hạt nhân của nghề DD"

27.

Môi trường chăm sóc tạo ra những cơ hội để

a)

Lựa chọn những hoạt động tốt nhất của NB

b)

Thể hiện giữa cá nhân với nhau

c)

Thúc đẩy tăng cường sức khoẻ

d)

Mang ý nghĩa trách nhiệm cá nhân

28.

Trong hoạt động của con người, người ta chia làm

a)

3 loại nhóm

b)

4 loại nhóm

c)

5 loại nhóm

d)

6 loại nhóm

29.

Virginia Henderson nhấn mạnh rằng chăm sóc là

a)

Chức năng không thể thay thế được của người DD

b)

Yếu tố cơ bản để thực hành DD hiệu quả

c)

Yếu tố thiết yếu của DD

d)

Hạt nhân của nghề DD

30.

Quy hoạch giáo dục y tế gồm

a)

3 bước cơ bản

b)

4 bước cơ bản

c)

5 bước cơ bản

d)

6 bước cơ bản

31.

Chức năng tổng quát của DD gồm

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

4 chức năng

d)

5 chức năng

32.

Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

2 lĩnh vực

b)

3 lĩnh vực

c)

4 lĩnh vực

d)

5 lĩnh vực

33.

Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

25 tiêu chuẩn

b)

35 tiêu chuẩn

c)

45 tiêu chuẩn

d)

110 tiêu chuẩn

34.

Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

25 tiêu chí

b)

110 tiêu chí

c)

120 tiêu chí

d)

130 tiêu chí

35.

Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm các lĩnh vực sau ,TRỪ:

a)

Thực hành chăm sóc

b)

Quản lý chăm sóc

c)

Phát triển nghề, luật pháp và đạo đức điều dưỡng

d)

Tự chủ và chịu trách nhiệm

36.

Trong lĩnh vực thực hành chăm sóc trong Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

15 tiêu chuẩn

b)

20 tiêu chuẩn

c)

25 tiêu chuẩn

d)

110 tiêu chuẩn

37.

Trong lĩnh vực Năng lực quản lý và phát triển nghề nghiệp của Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

8 tiêu chuẩn

b)

15 tiêu chuẩn

c)

2 tiêu chuẩn

d)

25 tiêu chuẩn

38.

Trong lĩnh vực Năng lực hành nghề theo pháp luật và đạo đức nghề nghiệp của Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN bao gồm

a)

8 tiêu chuẩn

b)

15 tiêu chuẩn

c)

2 tiêu chuẩn

d)

25 tiêu chuẩn

39.

Trong Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN , Tiêu chuẩn 1 : Thể hiện sự hiểu biết về tình trạng sức khoẻ, bệnh tật của các cá nhân , gia đình và cộng đồng : Tiêu chí nào là ĐÚNG

a)

Ra các quyết định về chăm sóc cho NB,gia đình và cộng đồng an toàn và hiệu quả

b)

Theo dõi sự tiến triển của các can thiệp DD đã thực hiện

c)

Phân tích và xác định được những nhu cầu chăm sóc ưu tiên của cá nhân,gia đình và cộng đồng

d)

Xác định nhu cầu về sức khoẻ và tình trạng sức khoẻ của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

40.

Từ Bộ chuẩn năng lực cơ bản DD VN , Trường CĐYT BẠCH MAI đã xây dựng được bao nhiêu CĐR cho chương trình đào tạo

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

41.

Trong Bộ chuẩn Đầu Ra chương trình đào tạo của Trường CĐYT BM, đánh giá việc Tuân Thủ các quy định của pháp luật và tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp là chuẩn đầu ra số

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

42.

Để thực hiện nhận định NB , việc thu thập thông tin càn dựa vào

a)

Hỏi bệnh

b)

Khám thực thể

c)

Tham khảo hồ sơ bệnh án và hỏi ý kiến của NVYT khác

d)

cả 3 đáp án trên

43.

Ý nghĩa quy trình chăm sóc với NB

a)

Giúp DD có ý thức, trách nhiệm việc chăm sóc

b)

Việc chăm sóc được thực hiện liên tục

c)

NB yên tâm , tin tưởng vào việc chăm sóc

d)

tất cả các đáp án trên

44.

Thứ tự của các bước trong quy trình chăm sóc

a)

Đánh giá, chẩn đoán DD, lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch, nhận định

b)

Thực hiện, lập kế hoạch , chẩn đoán DD, lượng giá, nhận định

c)

Nhận định, chẩn đoán DD, lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá

d)

Chẩn đoán DD, thực hiện, đánh giá, lập kế hoạch, nhận định

45.

Trong nhận định tình trạng NB, người DD sử dụng các giác quan sau

a)

nhìn

b)

sờ

c)

nghe

d)

tất cả đáp án trên

46.

Nguyên tắc viết chẩn đoán DD

a)

Vấn đề NB + liên quan đến/do + nguyên nhân/ cơ chế

b)

nguyên nhân/cơ chế + liên quan đến/do+ vấn đề của NB

c)

Vấn đề NB + nguyên nhân/cơ chế +liên quan đến/do

d)

Vấn đề NB + nguyên nhân/cơ chế

47.

Chẩn đoán DD khác chẩn đoán điều trị của bác sĩ

a)

Duy trì không thay đổi trong suốt quá trình nằm viện

b)

Thay đổi khi phản ứng của NB thay đổi

c)

Có 1 số chẩn đoán chăm sóc

d)

Mô tả 1 bệnh cảnh lâm sàng của NB

48.

Lập KH chăm sóc là bước

a)

Đưa ra các vấn đề cần chăm sóc

b)

Tìm nguyên nhân các vđề cần chăm sóc

c)

Kể ra chi tiết các vấn đề cần chăm sóc

d)

DD tổ chức các vấn đề chăm sóc bằng các xác định mục tiêu và hành động can thiệp

49.

Khi tiến hành bước lập Kế Hoạch chăm sóc, DD cần phải xác định mục tiêu

a)

ưu tiên

b)

trước mắt

c)

lâu dài

d)

tất cả đáp án trên

50.

yêu cầu khi tiến hành bước lập kế hoạch chăm sóc

a)

ngắn gọn

b)

bắt đầu bằng động từ hành động

c)

gắn với chẩn đoán DD

d)

tất cả đáp án trên

51.

thực hiện kế hoạch chăm sóc là bước

a)

vạch ra các định hướng chăm sóc

b)

can thiệp DD theo kế hoạch đã lập ra

c)

đánh giá quá trình chăm sóc

d)

đưa ra các vấn đề cần chăm sóc

52.

Đánh giá trong quy trình chăm sóc là bước

a)

đánh giá công việc đã hoàn thành chưa

b)

mục tiêu đặt ra đã đạt được chưa

c)

tình trạng và các vấn đề về chăm sóc đến đâu, phát sinh cái gì

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Khi xây dựng kế hoạch chăm sóc , thông tin nào sau đây là bước nhận định NB

a)

sốt 37*9C

b)

Hạ sốt cho NB

c)

Chườm mát

d)

Sốt liên quan đến NK đường hô hấp

54.

Khi xây dựng kế hoạch chăm sóc , thông tin nào sau đây là bước lập kế hoạch chăm sóc NB

a)

Sốt 38*4C

b)

Đo DHST cho NB

c)

Ho nhiều, đờm vàng

d)

Da xanh niêm mạc nhợt

55.

Khi xây dựng KH chăm sóc , thông tin nào sau đây là bước thực hiện kế hoạch chăm sóc NB

a)

Đờm nhiều liên quan đến tăng tiết đường hô hấp

b)

Loét liên quan đến nằm lâu

c)

Huyết áp cao 150/90mmHg

d)

Chườm mát 3 giờ/lần

56.

Thông tin nào sau đây là bước lập KH

a)

đi ngoài phân đen

b)

theo dõi màu sắc phân

c)

phân đen liên quan đến xuất huyết đường tiêu hoá

d)

cả 3 đáp án trên

57.

Thông tin nào sau đây là bước đánh giá trong quy trình chăm sóc

a)

NB hết sốt

b)

NB sốt cao 39*3C

c)

Hạ sốt cho NB

d)

Chườm mát cho NB

58.

Trong bước lập KH chăm sóc , phát biểu nào sau đây đúng

a)

DD hạ sốt cho NB

b)

Hạ sốt cho NB

c)

Chườm mát 2 giờ/ lần

d)

Sốt liên quan đến nhiễm khuẩn đường hô hấp

59.

thông tin nào sau đây là khám thực thể trong nhận định NB

a)

Huyết áp :120/70mHg

b)

Chẩn đoán: Viêm phổi

c)

NB: đau đầu

d)

Tiền sử: tăng huyết áp

60.

Khi lập kế hoạch chăm sóc, thông tin nào sau đây là nhìn trong khám thực thể NB

a)

Mạch: 100 lần/phút

b)

Hơi thở có mùi rượu

c)

Nhiệt độ:38*C

d)

Da xanh niêm mạc nhợt

61.

Dấu hiệu đánh giá mức độ nhẹ ( độ I ) trong phản vệ là

a)

Mày đay, ngứa, phù mạch

b)

Khó thở, tức ngực

c)

Đau quặn bụng

d)

Mày đay

62.

Dấu hiệu đánh giá mức độ nặng ( độ II ) trong phản vệ là

a)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, huyết áp tụt

b)

Rối loạn ý thức, hôn mê

c)

Khó thở,tức ngực,thở rít

d)

Mày đay

63.

Dấu hiệu đánh giá mức độ nguy kịch ( độ III ) trong phản vệ là

a)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, huyết áp tụt

b)

Khó thở, tức ngực

c)

Đau quặn bụng

d)

Mày đay

64.

trong phản vệ , tiêm Adrenalin áp dụng cho

a)

Mức độ I và II

b)

Mức độ I và III

c)

Mức độ II và III

d)

Mức độ I , II, III

65.

Cơ chế sinh lý bệnh gây phản ứng phản vệ , TRỪ

a)

Giải phóng chất trung gian hoá học

b)

Giãn mạch tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng sự nhạy cảm quá mức ở phế quản

d)

Tụt huyết áp

66.

Trong phân độ phản vệ, độ I thường xuất hiện các triệu chứng

a)

Mạch nhanh nhỏ khó bắt, huyết áp tụt

b)

Khó thở, mày đay

c)

Rối loạn ý thức, phù mạch

d)

Mày đay, ngứa, phù mạch

67.

Nguyên nhân cao nhất gây phản vệ là

a)

Thực phẩm

b)

Kháng sinh

c)

Thuốc sử dụng trong chẩn đoán

d)

Chế phẩm màu

68.

Thuốc methylprednisolon hoặc diphenhydramin thường được sử dụng bằng đường uống trong phản vệ ở mức độ

a)

I

b)

I và II

c)

II

d)

I, II , III

69.

Adrenalin thường được tiêm cho người bệnh ở mức độ II trở đi ngay sau khi xác định phản vệ, đường tiêm là

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm trong da

70.

Nghĩ đến phản vệ khi xuất hiện ít nhất một trong các triệu chứng sau

a)

Mày đay, phù mạch nhanh

b)

Khó thở, tức ngực, thở rít

c)

Tụt huyết áp, mạch nhanh nhỏ khó bắt

d)

Cả 3 đều đúng

71.

Phản vệ theo thông tư 51/2017/TT-BYT được phân làm mấy mức độ

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Thuốc quan trọng nhất trong cấp cứu phản vệ là

a)

Adrenalin

b)

Methylprednisolon

c)

Diphenhydramin

d)

Cả 3 thuốc trên

73.

Người bệnh bị phản vệ, sau khi cấp cứu phải theo dõi tại cơ sở y tế

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

74.

Tiêm bắp Adrenalin chp người lớn trong phản vệ mức độ II và III

a)

1 ống

b)

1/2 ống - 1 ống

c)

1/5- 1/3 ống

d)

1/2 ống

75.

Thời gian Tiêm nhắc lại Adrenalin là

a)

3-5 phút

b)

5-10 phút

c)

1-3 phút

d)

5-15 phút

76.

Pha loãng 0,1 ống adrenalin với bao nhiêu ml nước cất được dung dịch 1/10 để tiêm tĩnh mạch

a)

9ml

b)

10ml

c)

11ml

d)

cả 3 đáp án trên

77.

Dung dịch phổ biến truyền cho NB trong cấp cứu phản vệ

a)

Ringer lactat

b)

Dung dịch cao phân tử

c)

Glucose 5%

d)

Nước muối sinh lý ( NACL 0.9%)

78.

Thủ tục cần thiết của NB ra viện, TRỪ

a)

Hoàn thành hồ sơ bệnh án để làm thủ tục ra viện

b)

Phương tiện đi lại thuộc NB quyết định

c)

Giải thích rõ kết quả điều trị

d)

Hướng dẫn các phòng bệnh và tái khám theo định kỳ

79.

Khi có quyết định ra viện người DD cần làm ngay cho NB công việc

a)

Thanh toán viện phí

b)

Trả NB giấy tờ cần thiết

c)

Giáo dục sức khoẻ

d)

cả A, B , C đều đúng

80.

Khi NB chuyển khoa khác, DD cần chuẩn bị

a)

Liên hệ với DD trưởng khoa khoa NB sắp đến

b)

Thông báo và giải thích cho NB yên tâm

c)

Chuẩn bị hồ sơ bệnh án cho NB

d)

cả A, B , C đều đúng

81.

Tại phòng nhận bệnh, DD có trách nhiệm

a)

Chuẩn bị phòng bệnh , dụng cụ khám bệnh khi bác sĩ khám

b)

Mời tất cả NB vào khám bệnh

c)

Kê toa thuốc sau khi bác sĩ khám bệnh

d)

Giúp đỡ NB trước, trong, sau khi khám

82.

NB được nhập viện để điều trị là quyết định của

a)

DD trưởng phòng khám

b)

DD phòng khám

c)

Bác sĩ khám bệnh

d)

Bác sĩ trưởng khoa khám bệnh

83.

Khi chuyển NB đến khoa mới , DD phải báo cáo lại, ngoại trừ

a)

Tình trạng NB

b)

Chế độ điều trị

c)

Thời gian khi vận chuyển

d)

Tiếp nhận bàn giao NB

84.

Vai trò của DD khi NB xuất viện

a)

Hướng dẫn những vấn đề cần theo dõi và điều trị sau khi xuất viện

b)

Báo cáo chi phí , ngày giờ ra viện

c)

Trao cho NB giấy ra viện, đơn thuốc

d)

tất cả đáp án trên

85.

Kế hoạch giáo dục sức khoẻ cho NB xuất viện

a)

Chế độ điều trị

b)

Chế độ ăn uống, nghỉ ngơi, vận động

c)

Chế độ phòng ngừa bệnh tật, phục hồi sức khoẻ

d)

tất cả đáp án trên

86.

Nhiệm vụ của DD khi tiếp đón NB tại khoa điều trị

a)

Tiếp nhận hồ sơ bệnh án

b)

Nhận định tình trạng NB

c)

Xếp giường cho NB

d)

Cả 3 đáp án trên

87.

Các dấu hiệu của NB lúc hấp hối

a)

Mạch và nhịp thở tăng lên

b)

Người bệnh lờ đờ , khó thở

c)

Nhịp thở chậm dần, các phản xạ giảm dần, ý thức lú lẫn

d)

Chân tay lạnh, vã mồ hôi

88.

Khi Bác sỹ xác định NB tiên lượng rất rặng sắp tử vong, người DD cần

a)

Gặp mặt gia đình và thông báo tình hình NB để gia đình tiện lo liệu

b)

Chuẩn bị đầy đủ phương tiện , dụng cụ để cấp cứu NB

c)

Hướng dẫn gia đình NB đóng viện phí đầy đủ

d)

Động viên gia đình NB và hỗ trợ gia đình NB các thủ tục cần thiết

89.

Khi chăm sóc NB nặng sắp tử vong có người nhà bên cạnh thì DD cần

a)

Yêu cầu người nhà ra ngoài để tiện chăm sóc

b)

Thông báo cho NN về việc cần làm và yêu cầu gia đình ra ngoài

c)

Giải thích cho gia đình NB mọi băn khoăn thắc mắc của gia đình

d)

Ngừng ngay các công việc chăm sóc trên NB

90.

Thức ăn phù hợp nhất với NB ở gia đoạn cuối

a)

Thức ăn nhiều đạm

b)

Thức ăn mềm lỏng: cháo, sữa

c)

Thức ăn nhiều chất xơ

d)

Chỉ nên cho NB ăn cơm

91.

Khi giao tiếp với NB ở giai đoạn cuối người DD cần chú ý

a)

Trao đổi về tình trạng bệnh của NB

b)

Không nên nói về những điều liên quan đến bệnh của NB

c)

Hỏi về công việc của NB

d)

Hỏi về gia đình NB

92.

Đối với NB ở giai đoạn cuối có khó thở nhẹ DD cần

a)

Đặt NB nằm ở tư thế đầu cao, nới rộng quần áo

b)

Đặt NB nằm đầu thấp ngửa cổ ra sau

c)

Cho NB thở oxy

d)

Cho NB khí dung thuốc giãn phế quản

93.

Khi NB vào cấp cứu trong tình trạng nặng mà không có người nhà đi cùng người DD cần

a)

Nhanh chóng khẩn trương chuẩn bị dụng cụ, phối hợp với bác sỹ để cấp cứu cho NB

b)

Kiểm tra giấy tờ có trong người của nạn nhân và thông báo với gia đình( có sự chứng kiến của NB khác)

c)

Thông báo với gia đình của NB hoặc công an phường gần nhất

d)

cả A, B, C đều đúng

94.

NB mắc NKBV là do

a)

Yếu tố nội sinh( bản thân NB)

b)

Ngoại sinh( môi trường)

c)

Cán bộ y tế

d)

cả 3 yếu tố trên

95.

Nguyên nhân làm cho CBYT bị NKBV là

a)

Tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn NK

b)

Bắn máu và dịch từ NB vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật

c)

Da tay không lành lặn tiếp xúc với máu và dịch sinh học của NB có chứa tác nhân gây bệnh

d)

Bắn máu và dịch từ NB vào niêm mạc mắt, mũi, miệng khi làm thủ thuật và tai nạn rủi ro từ kim tiêm và vật sắc nhọn NK

96.

Các NKBV thường gặp là

a)

NK phổi

b)

Nk huyết

c)

NK tiết niệu, vết mổ

d)

cả 3 đáp án trên

97.

Yếu tố làm tăng nguy cơ NKBV

a)

Thiết bị và dụng cụ sử dụng cho thăm khám

b)

Phẫu thuật

c)

Sử dụng kháng sinh

d)

cả 3 yếu tố trên

98.

Để giảm nguy cơ NKBV , phòng bệnh phải

a)

Sạch sẽ, khô ráo và thoáng khí

b)

Bề mặt phải được lau chùi thường xuyên

c)

Đồ dùng cá nhân phải được thay thường xuyên

d)

cả 3 yếu tố trên

99.

Nguyên tắc phòng ngừa NKBV quan trọng khi BV có điều trị NB COVID-19 là

a)

Sắp xếp đồ dùng gọn gàng

b)

Đảm bảo lưu thông khí tự nhiên

c)

Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ

d)

Khử khuẩn và tiệt khuẩn

100.

Tại buồng bệnh , dọn vệ sinh nhằm KSNK BV , dụng cụ chuyên dụng là

a)

Chổi

b)

Khăn và chất tẩy rửa

c)

Máy hút bụi

d)

Dẻ lau và nước

101.

Trong nội dung và tổ chức thực hiện công tác KSNK , tổ chức chịu trách nhiệm chính là

a)

Giám đốc

b)

Hội đồng KSNK

c)

Khoa KSNK

d)

Các khoa/ phòng trong BV

102.

Tham gia tổ chức thực hiện công tác KSNK tại khoa/phòng trong BV là do

a)

Khoa KSNK

b)

Người chuyên làm công tác KSNK

c)

Mạng lưới KSNK các khoa/phòng

d)

Lãnh đạo các khoa/phòng

103.

Triệu chứng toàn thân của phản vệ là

a)

Nôn, buồn nôn

b)

Khó

c)

Đau quặn bụng

d)

Hôn mê