wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHLipid

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.
chức năng chylomicron
a)
vc triglycerid ngoại sinh, hoạt hóa lipoprotein lipase trong mao mạch mỡ, tim cơ xương giải phóng acid béo
b)
vc triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn, hoạt hóa lipoprotein lipase giải phóng acid béo ở mô mỡ
c)
vc cholesterol cho các mô gây xơ vữa động mạch
d)
vc cholesterol mô ngoại vi về gan, bảo vệ thành mạch, giảm xơ vữa
2.
chức năng VLDL
a)
vc triglycerid ngoại sinh, hoạt hóa lipoprotein lipase trong mao mạch mỡ, tim cơ xương giải phóng acid béo
b)
vc triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn, hoạt hóa lipoprotein lipase giải phóng acid béo ở mô mỡ
c)
vc cholesterol cho các mô gây xơ vữa động mạch
d)
vc cholesterol mô ngoại vi về gan, bảo vệ thành mạch, giảm xơ vữa
3.
chức năng LDL
a)
vc triglycerid ngoại sinh, hoạt hóa lipoprotein lipase trong mao mạch mỡ, tim cơ xương giải phóng acid béo
b)
vc triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn, hoạt hóa lipoprotein lipase giải phóng acid béo ở mô mỡ
c)
vc cholesterol cho các mô gây xơ vữa động mạch
d)
vc cholesterol mô ngoại vi về gan, bảo vệ thành mạch, giảm xơ vữa
4.
chức năng HDL
a)
vc triglycerid ngoại sinh, hoạt hóa lipoprotein lipase trong mao mạch mỡ, tim cơ xương giải phóng acid béo
b)
vc triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn, hoạt hóa lipoprotein lipase giải phóng acid béo ở mô mỡ
c)
vc cholesterol cho các mô gây xơ vữa động mạch
d)
vc cholesterol mô ngoại vi về gan, bảo vệ thành mạch, giảm xơ vữa
5.
triglycerid là
a)
mỡ trung tính
b)
dạng dự trữ năng lượng chính trong cơ thể
6.
triglycerid là dạng dự trữ năng lượng chính vì
a)
chuỗi hydrocarbon dài mang nl lk cao, khi oxh htoan sẽ giải phóng nl gấp 2 lần so với carbohydrat vả pro cùng khối lg
b)
có tính kị nước, htoan ko tan trong nước hay mt dịch bào nên tập trung lại thành giọt mỡ, ko gây áp lực thẩm thấu trong bào tương
c)
vè mặt hóa học chúng khá trơ nên không phản ứng với các thành phần khác trong tế bào
7.
tại sao lại gọi là beta oxh
a)
để cắt đứt được liên kết C-C trong acid béo, nhóm carboxyl ở C1 cần đc hoạt hóa gắn với coA, cho phép bước tiếp theo xảy ra ở vtri C3 hay beta
b)
khi thoái hóa triglicerid đòi hỏi phải có qt nhũ tương hóa hay cắt nhỏ hạt mỡ to thành hạt nhỏ nhờ muối mật và các ez xt tại ruột sau đó đc hấp thu vào máu vận chuyển về mô dự trữ nhờ các pro vận chuyển
8.
tb nhận acid béo từ mấy nguồn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
9.
tb nhận acid béo từ các nguồn là
a)
thức ăn
b)
dự trữ tại chính tb
c)
các mô
10.
chất béo từ thức ăn sẽ đc hấp thụ, vận chuển đến mô dự trữ chuyên biệt là
a)
mô mỡ và mô gan
b)
mô mỡ và mô não
c)
mô gan và mô não
d)
mô gan và cơ
11.
triglycerid
a)
cung cấp hơn một nửa nhu cầu nl ở 1 số mô như gan, tim và cơ lúc hoạt động
b)
cung cấp hơn một nửa nhu cầu nl ở 1 số mô như gan, tim và cơ lúc nghỉ ngơi
12.
ez thủy phân triglycerid là
a)
lipase
b)
pepsin
c)
trypsin
d)
chymotrypsin
13.
có mấy giai đoạn thủy phân triglycerid tại ruột
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
14.
gđ 1 qt tiêu hóa tại ruột liên kết este ở c1 và c3 bị thủy phân
a)
chậm
b)
khá nhanh
c)
rất nhanh
15.
gđ 2 lqt tiêu hóa tại ruột 2-monoglycerid bị thủy phân
a)
chậm
b)
khá nhanh
c)
rất nhanh
16.
acid béo và glycerol đc khuếch tán vào tb niêm mạc ruột tại đây chúng sẽ
a)
tái tổng hợp lại thành triglycerid
b)
kết hợp ngay vs pro vc đắc hiệu apoC-II và cholesterol tạo thành phức hợp lipoprotein gọi là chylomicrom và đc hấp thu vào hệ thống bạch huyết, đi vào máu và đc vc đến cơ và mô mỡ
17.
chylomicrom là lipoprotein đc kết hợp từ
a)
triglycerid
b)
cholesterol
c)
protein vận chuyển
d)
glucozo
18.
ez lipoprotein lipase đc hoạt hóa bởi
a)
apoC-II
b)
ATP
c)
apoB-48
d)
apoE
e)
apoB-100
19.
tại cơ acid béo đc
a)
oxh tạo nl
b)
kết hợp lại với glycerol tạo thành triglycerid dự trữ
c)
vận chuyển về gan
20.
tại mô mỡ acid béo đc
a)
oxh tạo nl
b)
kết hợp lại với glycerol tạo thành triglycerid dự trữ
c)
vận chuyển về gan
21.
phần còn lại của chylomicron sau khi triglycerid đc phân cắt thành acid béo và glycerol sẽ đc
a)
oxh tạo nl
b)
kết hợp lại với glycerol tạo thành triglycerid dự trữ
c)
vận chuyển về gan
22.
phần còn lại của chylomicron sau khi triglycerid đc phân cắt thành acid béo và glycerol sẽ đc
a)
nội nhập bào nhờ thụ thể của apoE,C-II trên bề mặt tb gan
b)
nội nhập bào nhờ thụ thể của apoB-48,C-II trên bề mặt tb gan
c)
nội nhập bào nhờ thụ thể của apoE,B-48 trên bề mặt tb gan
23.
triglycerid tại gan sẽ đc
a)

oxh tạo nl

b)

tiền chất tổng hợp thể ctonic

c)

dự trữ tại gan nếu quá nhiều

d)

khi quá nhiều kết hợp vs apolipoprotein đặc hiệu tạo VLDL chuyển đến mô mỡ dự trữ

24.
mỡ trung tính dự trữ tại
a)
mô mỡ
b)
mô tổng hợp steroid như tuyến vỏ thượng thận, buồng trứng, tinh hoàn
c)
25.
để bảo vệ hạt mỡ tránh thoát lipid ra ngoài bào tương khi ko cần thiết cần
a)
đc bao phủ bởi một lớp pro có tên là perilipin
b)
lớp kép phospholipid như màng tb
26.
khi có tín hiệu hormon cần chuyển hóa nl, triglycerid trong hạt mỡ sẽ đc huy động vận chuyển đến các mô mỡ có thể oxh acid béo tạo nl (cơ xương, tim và vỏ thượng thận). Hormon ở đây là
a)
epinephrin
b)
glucagon
c)
lipase
27.
hormon epinephrin và glucagon đc tiết khi
a)
nồng độ glucose giảm thấp
b)
nồng độ lipid giảm
c)
nồng độ glucozo tăng
d)
nồng độ lipid tăng
28.
hormon epinephrin và glucagon gắn vào thụ thể sẽ
a)
kích hoạt ez adenylyl cyclase xt chất truyền tin thứ 2 là AMP vòng (cAMP) từ ATP
b)
hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase trong bào tương tb mỡ
29.
AMP vòng
a)
giúp tăng giải phóng acid béo lên 50 lần
b)
hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase trong bào tương tb mỡ
c)
tăng hoạt độ của lipase lên 2-3 lần
30.
epinephrine ngoài hoạt hóa ez adenylyl cyclase xt sx cAMP còn
a)
giúp tăng giải phóng acid béo lên 50 lần
b)
hoạt hóa protein kinase (PKA) giúp phosphoryl hóa perilipin và lipase trong bào tương tb mỡ
c)
tăng hoạt độ của lipase lên 2-3 lần
31.
sản phẩm của lipase sẽ giải phóng vào máu dưới dạng acid béo tự do tại đây
a)
chúng gắn vs albumin huyết thanh để đi đến các mô cơ xương, tim và tuyến thượng thận
b)
gắn vs protein vận chuyển dặc hiệu tạo chylomicron
32.

khoảng (a)   % nl trong triglycerid tính lũy trong 3 chuỗi hydrocarbon của acid béo

33.
quá trình thoái hóa glycerol xay ra ở
a)
gan và một số mô
b)
chỉ có gan
c)
chỉ mô mỡ
34.
tại sao mô mỡ ko xảy ra thoái hóa glycerol
a)
không có glycerolkinase
b)
ko có isomerase
c)
ko có glycerol-3-phosphat dehydrogenase
35.
thoái hóa glycerol tạo
a)
NADH
b)
ATP
c)
FADH2
36.
ez oxh lipid trong tb đv nằm ở
a)
ty thể
b)
lyzosome
c)
lưới nội chất trơn
d)
peroxixom
37.
acid béo nào vào ty thể ko cần pro
a)
C<=12
b)
C>=12
c)
C>=14
d)
C<=14
38.
acid béo nào vào ty thể cần pro
a)
C<=13
b)
C>=12
c)
C>=14
d)
C<=14
39.
chất vận chuyển acid béo vào ty thể là
a)
malat-aspartat
b)
glycerol 3 phosphat
c)
carnitine
40.
tại sao cần phải hoạt hóa thành acyl coA trc khi đưa vào ty thể
a)
hệ thống vc đòi hỏi
b)
ok
41.
sự hoạt hóa acid béo cần
a)
1 ATP
b)
2 ATP
c)
3 ATP
d)
1 NADH
e)
2 NADH
42.
ez carnitin acyltransferase I
a)
loại bỏ coA và gắn vs acyl và đi qua màng bởi cơ chế khuếch tán đơn thuần
b)
nằm ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể
c)
loại bỏ coA và gắn vs acyl và đi qua màng bởi cơ chế vc chủ động
d)
đc glucagon kích thích
e)
bị ức chế bởi malonyl-coA, insulin
43.
ez carnitin acyltransferase II
a)
naằm ở mặt trong của màng trong ty thể
b)
nằm ở mặt ngoài của màng ngoài ty thể
c)
thay carnitin bằng coA và giải phóng carnitin trở lại khoảng giữa của 2 màng ty thể
d)
bị ức chế bởi malonyl-coA
44.
tác dụng của cơ chế vc carnitine
a)
giữ cho 2 nguồn coA ở trong và ngoài ty thể ko cách biệt nhau
b)
ok
45.
ez hoạt hóa acid béo
a)
acylCoA synthetase
b)
carnitin acyltransferase I
c)
carnitin acyltransferase II
46.
acylCoA synthetase
a)
sử dụng GTP
b)
sử dụng ATP
47.
acyl coA trong bào tương
a)
đi vào con đường th kéo dài chuỗi c ở bào tương
b)
tg ctruc màng tb
c)
dđi vào ty thể để thoái hóa nl
48.
quá trình beta oxh acid béo có mấy giai đoạn
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
49.
beta oxh acid béo nhằm
a)
cắt dần acid béo thành những mẩu 2C dưới dạng acetylCoA đi vào acid citric, bắt đầu từ carboxyl tận gốc acyl
b)
trao đổi các mẩu 2c và 3c tạo thành đường 6c vào đi vào đường phân
50.
gđ 1 trong beta oxh: pu khử h lần thứ nhất
a)
tạo liên kết đôi giữa Calpha và Cbeta
b)
sử dụng acylCoA dehydrogenase
c)
dùng ez enoycoA hydratase
51.
acylCoA dehydrogenase
a)
có 3 loại, mỗi ez đặc hiệu với một loại acid béo có độ dài chuỗi nhất định
b)
có chất cộng tác là FAD, FAD nhận điện tử và lập tức nhương cho chất nhận điện tử trong chuỗi hô hấp tb
c)
hoạt hóa acid béo thành acyl coA
52.
gđ 2: pu kết hợp nc
a)
kết hợp ptu nc vào liên kết đôi
b)
dùng ez enoycoA hydratase
c)
sử dụng acylCoA dehydrogenase
53.
enolCoA hydratase
a)
có tính đặc hiệu ko gian
b)
cuũng có kn xt pu kết hợp nc vào lk đôi của các acylCoA ko bão hòa
54.
gđ 3; pu khử h lần 2
a)
beta-hydrocylcoA dehydrogenase
b)
dùng ez enoycoA hydratase
55.
beta-hydrocylcoA dehydrogenase
a)
ít đặc hiệu vs chiều dài chuỗi hydrocacbon của acid béo nhưng đặc hiệu tuyệt đối vs dạng đồng phân L
b)
có chất cộng tác là NAD+, khi nhận điện tử nadh đến chuỗi tb
c)
khi tỷ lệ NADH/NAD+ tăng có nghĩa là đang thừa cơ chất đi vào chuỗi chuyển điện tử, ez này sẽ bị ức chế
d)
khi tỷ lệ NADH/NAD+ giảm có nghĩa là đang thừa cơ chất đi vào chuỗi chuyển điện tử, ez này sẽ bị ức chế
56.
gđ 4: pu phân cắt tạo acetylCoA
a)
thiolase và 1ptu CoA
b)
caắt đi 1 ptu acetylCoA và gốc acyl của acid béo bị ngắn đi hai cacbon và ptu acylCoA mới này tham gia vào 4pu như trên đến khi chỉ còn 1 ptu acetyl CoA
57.
điều hòa thoái hóa acid béo
a)
phụ thuộc vào nhu cầu nl của cơ thể
b)
carnitin acyltransferase I
c)
beta-hydrocylcoA dehydrogenase
d)
thiolase
e)
acylCoA synthetase
58.
có bn ez qt trong đh thoái hóa acid béo
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
59.
thiolase
a)
ức chế khi acetyl CoA cao
b)
hoạt hóa khi acetyl CoA cao
60.
khi diễn ra beta oxh acid béo ở ty thể
a)
beta oxh hóa chính ở tb đv
b)
chứa chuỗi vc điện tử
c)
thoái hóa acid béo C tb
d)
thoái hóa acid béo C rất dài và acid béo mạch nhánh
e)
beta oxh chính ở tb tv
61.
khi diễn ra beta oxh acid béo ở peroxixom
a)
thoái hóa acid béo C rất dài và acid béo mạch nhánh
b)
beta oxh chính ở tb tv
c)
ko chứa chuỗi chuyển điện tử
d)
chứa chuỗi vc điện tử
e)
beta oxh hóa chính ở tb đv
62.
hội chúng zelleger
a)
thiếu hụt peroxixom
b)
ứ động acid béo C dài
c)
ở Nam giới: mất thị lực và rối loạn hvi
d)
chết trc tuổi trưởng thnahf
63.
một ptu acid béo có số carbon 2n bị oxh cho
a)
cho n ptu acetyl CoA
b)
(n-1) FADH2
c)
(n-1) NADH
d)
tổng là 17n-7 ATP
64.
đê thoái hóa c ko no chẵn
a)
chuyển đồng phân dạng cis về tran và thoái hóa như thường
b)
chuyển đồng phân dạng tran về cis và thoái hóa như thường
65.
thoái hóa acid béo có số carbon lẻ
a)
thoái hóa như acid béo no đến khi còn sp 3c
b)
thoái hóa sp 3c trải qua 3 bước
c)
b1 gắn thêm 1c nhờ Atp
d)
b2 chất 4c đc đồng phân hóa
e)
b3 chât 4c sau khi đc đồng phân hóa đx sắp xếp lại C tạo succinyl coA
66.
acetyl coA đc hình thành ở gan trong chu trình oxh acid béo có thể đi vào
a)
chu trình acid citric
b)
có thể tạo ra thể ceton
67.
thể ceton
a)
acetoacetat
b)
D-Beta-hydroxybutyrat
c)
aceton
d)
tổng hợp tại ty thể gan
e)
khi khỏe mạnh thig ceton thấp. Khi đoi + bệnh lý -> ceton là nguồn cc nl chính cho não (75% nl cần cho não có nguồn gốc từ các thể ceton)
68.
thoái hóa thể ceton
a)
b1: tạo acetoacetate từ D-beta-hydroxybutyrate và NAD+
b)
b2: tạo acetoacetyl CoA từ acetoacetate và việc lấy CoA từ succinate CoA
c)
b3: từ acetoacetyl CoA dùng thiolase và gắn thêm 1 coA tạo 2 acetyl CoA
69.
các thẻ ceton bệnh lý
a)
thể ceton tăng rất cao trong máu và nc tiểu
b)
đôi khi có mùi aceton trong hơi thở
c)
là hậu quả của sự mất cân đối giữa ch glucid và lipid
d)
thể ceton trong máu rất thấp
e)
sự ứ đọng trong thể ceton trong cơ thể là do tốc độ tạo thành các chất này ở gan vượt quá kn sd chúng ở các mô ngoại vi
70.
ceton bệnh lý dẫn đến
a)
thiếu NADPH-coenzym đc tao nên từ con đường hexose monophosphat và cần thiết cho qt tổng hợp acid béo
b)
thiếu succinylCoA
c)
thiếu succinate
71.
tổng hợp thể ceton
a)
b1: từ 2 acetyl CoA tách 1 coA nhờ thiolase tạo thành acetoacetyl coA
b)
b2: lấy gốc acetyl từ acetyl coA tạo HMG coA
c)
b3: từ HMG coA tách 1 acetyl CoA tạo acetoacetat
d)
b4: từ acetoacetat tạo aceton nhờ loại 1 co2
e)
b4: từ acetoacetat tạo D-beta-hydroxybutyrat nhờ NADH
72.
ý nghía thể ceton
a)
đáp ứng tạm thời về mặt nl cho tb ngoại vi
b)
tạo đk để tiếp tục oxh acid béo và acetyl CoA ở gan
c)
dự trữ nl
73.
điều hòa hình thành thể ceton
a)
1 các yếu tố phân giải lipid: insulin, glucagon, epinerphrin
b)
2. các yto điều chỉnh qt oxh chất béo: ez CAT I
c)
3. các yto đhoa qt oxh acetyl CoA
74.
tổng hợp acid béo bão hòa tại
a)
mô mỡ
b)
gan
c)
ruột
d)
tuyến vú
75.
nguyên liệu tổng hợp acid béo bão hòa
a)
acetyl coA
b)
pyruvat
c)
oxaloacetat
d)
malat
76.
nguyên liệu đc vc từ ty thể ra ngoài trong qt tổng hợp acid béo bão hòa nhờ
a)
tricarboxylat
b)
carnitin
c)
malat-aspartat
d)
glycerol 3 phosphat
77.
tổng hợp acid béo bão hòa
a)
gồm 6 ou liên tiếp do 6ez của hệ thống th acid béo xtac
b)
sau 6pu butyryl ACP đc htanh, tạo palmitoyl-ACP và tạo palmitate đồng thời tái tạo malonyl
78.
các lưu ý của tổng hợp aicd béo
a)
malonyl CoA: chất cc C tổng hợp ``
b)
hầu hết tổng hợp dừng lại ở palmitate
c)
tổng hợp acid báo: bào tương
d)
tổng hợp acid béo mạch dài ti thể/ lưới nội chất
79.
triglycerid đc đặc biệt th ở
a)
tb gan
b)
tb mỡ
c)
tb cơ
d)
tb tụy
80.
hai tiền chất chủ yếu cần cho sự th triglycerid là
a)
glycerol-3-phosphat và acylCoA
b)
GAP và acylCoA
c)
DHAP và acylCoA
81.
loại lipoprotein nào có tỷ trọng lớn nhất (1,063-1,21 g/ml)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
82.
loại lipoprotein nào có tỷ trọng thấp nhất (<0.95 g/ml)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
83.
loại lipoprotein nào có đkinh lớn nhất (100-500 nm)
a)

HDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

VLDL

e)

chylomicron

84.
loại lipoprotein nào có đkinh thấp nhất (5-15 nm)
a)

HDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

VLDL

e)

chylomicron

85.
loại lipoprotein nào có tp protein lớn nhất 33%
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
86.
loại lipoprotein nào có tp protein thấp nhất 1-2%
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
87.
loại lipoprotein nào có tp cholesterol lớn nhất (50%)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
88.
loại lipoprotein nào có tp cholesterol thấp nhất (8%)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
89.
loại lipoprotein nào có tp phospholipid lớn nhất (29%)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
90.
loại lipoprotein nào có tp phospholipid thấp nhất (7%)
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
91.
loại lipoprotein nào có tp triglycerol lớn nhất 84%
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
92.
loại lipoprotein nào có tp triglycerol thấp nhất 4%
a)
HDL
b)
LDL
c)
IDL
d)
VLDL
e)
chylomicron
93.
apo chủ yếu của chylomicron
a)
apoB-48
b)
apoE
c)
apoC II
d)
apoB-100
e)
apoA-I
94.
apo chủ yếu của VLDL
a)
apoB-100
b)
apoC-II
c)
apoE
d)
apoC-I
e)
apoC-III
95.
apo chủ yếu của LDL
a)
apoB-100
b)
apoC-II
c)
apoB-48
d)
apoE
e)
apoA-I
96.
apo chủ yếu của HDL
a)
apoB-100
b)
apoC-II
c)
apoB-48
d)
apoE
e)
apoA-I
97.
nơi tổng hợp chylomicron
a)
tb niêm mạc ruột
b)
tb gan
c)
sp thoái hóa của VLDL trong máu
d)
gan và ruột non
98.
nơi tổng hợp VLDL
a)
tb niêm mạc ruột
b)
tb gan
c)
sp thoái hóa của VLDL trong máu
d)
gan và ruột non
99.
nơi tổng hợp LDL
a)
tb niêm mạc ruột
b)
tb gan
c)
sp thoái hóa của VLDL trong máu
d)
gan và ruột non
100.
nơi tổng hợp HDL
a)
tb niêm mạc ruột
b)
tb gan
c)
sp thoái hóa của VLDL trong máu
d)
gan và ruột non