wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ đề trắc nghiệm Sinh lý học – Đại cương về tế bào

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai về đặc tính cơ bản của tế bào:

a)

Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con.

b)

Tế bào cơ vân không phân chia, chỉ tăng trưởng theo chiều ngang và chiều dọc.

c)

Tế bào thành kín mỗi khi bị tổn thương thì phân chia và phát triển nhánh.

d)

Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghỉ và khi bài tiết.

e)

Hồng cầu lưu hành trong máu thì không sinh sản.

2.

Chọn câu sai về thành phần cấu trúc của màng tế bào:

a)

Nước là thành phần dịch tế bào, chiếm 70–85%.

b)

Có các chất điện giải như K+, Na+, Ca2+.

c)

Protein chiếm từ 10–20% khối tế bào.

d)

Cacbohydrat đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào là chức năng cấu trúc.

e)

Lipit chiếm 2% của khối tế bào, quan trọng nhất là phospholipit và cholesterol.

3.

Chọn câu đúng về màng tế bào:

a)

Gồm hầu hết là protein.

b)

Để một số ion qua lại được là nhờ các kênh ion.

c)

Không thấm đối với các chất tan trong dầu mỡ.

d)

Cho các ion thấm qua tự do và không cho protein đi qua.

e)

Phân kỳ nước của phân tử phospholipit hướng ra mặt ngoài của màng tế bào.

4.

Chọn câu sai về protein của màng tế bào:

a)

Protein toàn bộ xuyên suốt bề dày của màng và lồi ra ngoài một đoạn.

b)

Protein toàn bộ cung cấp các kênh cấu trúc, qua đó các chất hòa tan trong nước và các ion có thể khuếch tán qua màng.

c)

Protein ngoại biên thường nằm hầu như hoàn toàn ở phía trong của màng.

d)

Các protein ngoại biên thường hoạt động như các men hay những chất kiểm tra chức năng trong tế bào.

e)

Protein toàn bộ có khi hoạt động như những protein mang, chúng vận chuyển các chất theo chiều khuếch tán tự nhiên.

5.

Chọn câu sai về cacbohydrat màng:

a)

Cacbohydrat thường kết hợp với protein, gọi là glycoprotein.

b)

Khoảng một phần mười lipit màng là glycolipit.

c)

Phần tử cacbohydrat gắn với lõi protein nhỏ được gọi là proteoglycan.

d)

Glycocalyx gắn các tế bào với nhau để tạo thành mô.

e)

Glycocalyx tham gia vào các phản ứng men.

6.

Các tế bào sau đây đều là tế bào prokariot, ngoại trừ:

a)

Hồng cầu.

b)

Vi sinh vật đơn bào.

c)

Vi khuẩn.

d)

Tế bào nấm.

e)

Siêu vi.

7.

Câu nào sau đây không đúng đối với nhiễm sắc thể:

a)

Cũng có trong ty lạp thể.

b)

Bao gồm các phân tử ADN và ARN.

c)

Phân tử ADN kết hợp với histon và một số protein khác làm thành nhiễm sắc thể giới tính.

d)

Còn được gọi là chất nhiễm sắc.

e)

Có số lượng như nhau ở tất cả các tế bào trong cơ thể, trừ trứng và tinh trùng.

8.

Nơi nào sau đây là vị trí sinh tổng hợp protein:

a)

Nhân.

b)

Hạt nhân.

c)

Lưới nội bào trơn.

d)

Lưới nội bào có hạt.

e)

Bộ Golgi.

9.

Câu nào sau đây đúng về màng tế bào:

a)

Bao gồm toàn bộ là các phân tử protein.

b)

Không thấm đối với các chất hòa tan trong lipid.

c)

Cho phép thấm qua O2O_2CO2CO_2 .

d)

Cho thấm các chất điện giải một cách tự do, nhưng không thấm protein.

e)

Có thành phần ổn định trong suốt đời sống của tế bào.

10.

Câu nào đúng về protein của tế bào:

a)

Được tổng hợp ở màng nội bào tương trơn.

b)

Được tổng hợp ở bộ Golgi.

c)

Nó được hòa tan trong bào tương.

d)

Được tìm thấy trong những túi vận chuyển nhỏ, sản phẩm của lưới nội bào.

e)

Nguyên liệu để tổng hợp protein là các phân tử peptit và các amino acid.

11.

Câu nào sau đây đúng với chất truyền tin thứ hai?

a)

Là những chất tương tác với chất truyền tin thứ nhất bên trong tế bào.

b)

Là những chất gắn với chất truyền tin thứ nhất trên màng tế bào.

c)

Gây đáp ứng trung gian bên trong tế bào, khi có tác động của các hormon hay chất dẫn truyền thần kinh khác.

d)

Là những hormon do tế bào bài tiết, vì có sự kích thích của hormon khác.

e)

Là phân tử ATP trong bào tương.

12.

Câu nào sau đây đúng với kháng nguyên tương hợp tổ chức?

a)

Còn được gọi là HLA.

b)

Bản chất là lipoprotein.

c)

Chỉ có trên màng tế bào bạch cầu.

d)

Được biểu lộ bởi gen nằm trong nhánh ngắn của nhiễm sắc thể X.

e)

Một số lớn người có kháng nguyên tương hợp tổ chức giống nhau.

13.

Câu nào sau đây đúng với bệnh tự miễn?

a)

Diễn ra khi lympho T và B bị biến đổi tính chất và tiêu diệt các mô của cơ thể mình.

b)

Có thể xảy ra khi các thụ thể của thay đổi tính chất, tự tấn công tế bào của cơ thể mình.

c)

Là bệnh đái tháo đường không tùy thuộc insulin.

d)

Do một số tế bào của một cơ quan bị biến đổi về HLA của mình, bị coi là một mô lạ và bị hệ lympho miễn dịch tấn công.

e)

Là trường hợp cơ thể tự có khả năng miễn dịch đối với kháng nguyên lạ.

14.

Câu nào sau đây không đúng với lysosom?

a)

Là một hệ thống tiêu hóa trong tế bào.

b)

Nó chứa các men thủy phân có khả năng phân hủy các hợp chất hữu cơ và vô cơ.

c)

Màng lysosom ngăn men thủy phân không cho nó tiếp xúc với các chất khác trong thành phần của tế bào.

d)

Tế bào tiêu các chất qua hai quá trình ẩm bào và thực bào.

e)

Lysosom còn chứa các men lysozym, nó phân giải màng vi khuẩn, lysoferrin nó gắn sắt và các kim loại khác.

15.

Các câu sau đây đều đúng với lysosom, NGOẠI TRỪ:

a)

Tất cả các sản phẩm tiêu hóa của lysosom đều được tế bào sử dụng.

b)

Lysosom được tạo thành bởi bộ Golgi.

c)

Lysosom tiêu hóa được các cấu trúc của tế bào đã bị phá hủy, các vi khuẩn, và các tiêu phần khác đã được đưa vào tế bào.

d)

Trong lysosom có khoảng 40 men axit hydrolaz.

16.

Các câu sau đây đều đúng với lưới nội bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Có loại sinh tổng hợp protein.

b)

Có loại sinh tổng hợp lipit.

c)

Có rất ít ở tế bào bài tiết.

d)

Có loại có nhiều hạt ribosom.

e)

Khoảng bề trong của lưới nội bào có liên hệ với khoảng giữa hai màng nhân.

17.

Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom?

a)

Là một thành phần của lưới nội bào có hạt.

b)

Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein.

c)

Thành phần gồm hỗn hợp axit ribonucleic và protein.

d)

Các phần tử protein được tổng hợp trong cấu trúc của ribosom.

e)

Ribosom đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào.

18.

Các câu sau đây đúng với bộ Golgi, NGOẠI TRỪ:

a)

Bộ Golgi cũng có thể sản xuất một số sản phẩm như lưới nội bào.

b)

Cấu tạo tương tự như lưới nội bào.

c)

Nằm về một phía của tế bào, gần nhân.

d)

Phát triển mạnh ở các tế bào tuyến.

e)

Có vai trò đóng gói các hạt bài tiết.

19.

Câu nào sau đây không đúng với ty lạp thể:

a)

Là nơi diễn ra chu kỳ Krebs.

b)

Là nơi tập trung các enzym của chuỗi hô hấp.

c)

Trong chất khuôn của ty lạp thể có nhiều acetyl – coenzym A.

d)

Là nơi diễn ra quá trình đường phân yếm khí.

e)

Là nơi sản xuất năng lượng dưới dạng ATP.

20.

Câu nào sau đây sai về thụ thể (receptor) của tế bào:

a)

Các hormone có bản chất hóa học là protein được tiếp nhận bởi thụ thể trên màng tế bào.

b)

Các hormone có bản chất cấu tạo bằng lipid được tiếp nhận bởi thụ thể trong bào tương.

c)

Có thể tác dụng của các hormone bản chất lipid là làm tăng tổng hợp protein của tế bào đích.

d)

Bản chất của hormone tuyến giáp là amino acid, nhân tyrosine, nên tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai.

e)

Hormone được gắn với thụ thể bằng dây nối hóa trị.

21.

Màng tế bào có tính thấm rất cao đối với nước vì lí do nào sau đây?

a)

Nước hòa tan trong lớp lipid của màng

b)

Nước được vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán được hỗ trợ

c)

Nước là một phân tử nhỏ, nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein của màng

d)

Nước được vận chuyển tích cực qua màng

e)

Nước có thể biến hình dễ dàng

22.

Sự khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được hỗ trợ giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Cần chất mang

b)

Đi ngược bậc thang nồng độ

c)

Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán

d)

Cần thụ thể đặc hiệu

e)

Hoạt động không cần năng lượng ATP

23.

Khuếch tán được hỗ trợ và vận chuyển tích cực giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Cần năng lượng do ATP cung cấp

b)

Cần enzym xúc tác

c)

Cần protein mang với receptor

d)

Đi ngược bậc thang nồng độ

e)

Có thể vận chuyển được các chất điện giải

24.

Câu nào sau đây đúng với tình trạng phân cực của màng tế bào?

a)

Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion K+K^+

b)

Tùy thuộc tính thấm của màng đối với ion Na+Na^+

c)

Tăng lên khi men ATPase trong màng bị ức chế

d)

Là do bơm Na+K+Na^+ - K^+

e)

Thay đổi rất nhiều nếu nồng độ ClCl^- ở dịch ngoại bào tăng

25.

Vận chuyển tích cực thứ phát khác vận chuyển tích cực nguyên phát ở điểm nào sau đây?

a)

Có cơ chế bão hòa

b)

Cần protein mang

c)

Cần receptor đặc hiệu

d)

Không phụ thuộc vào bậc thang nồng độ

e)

Phụ thuộc vào thế năng của Na+Na^+

26.

Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây?

a)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp

b)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp hơn

c)

Chuyển dung môi qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có chất hòa tan với nồng độ cao hơn

d)

Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp hơn

e)

Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có chất hòa tan với nồng độ thấp sang vùng có nồng độ cao hơn

27.

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng tới mức độ khuếch tán, ngoại trừ:

a)

Tác dụng về bậc thang điện tích

b)

Tác dụng về bậc thang năng lượng

c)

Tác dụng về bậc thang áp suất

d)

Tác dụng về bậc thang nồng độ

e)

Tác dụng về tính thấm của màng

28.

Chọn một trong ba phương án theo quy tắc: nếu vế thứ nhất lớn hơn vế thứ hai, chọn L; nếu bằng nhau, chọn B; nếu vế thứ nhất nhỏ hơn vế thứ hai, chọn N. Nồng độ của ion H⁺ trong lysosom (L/B/N) nồng độ của ion H⁺ trong bào tương của tế bào.

a)

L

b)

B

c)

N

29.

Chọn một trong ba phương án theo quy tắc: nếu vế thứ nhất lớn hơn vế thứ hai, chọn L; nếu bằng nhau, chọn B; nếu vế thứ nhất nhỏ hơn vế thứ hai, chọn N. Sự góp phần của nồng độ glucose huyết tương cho độ thẩm thấu toàn phần của huyết tương (L/B/N) sự góp phần của nồng độ Na+Na^+ huyết tương cho độ thẩm thấu toàn phần của huyết tương.

a)

L

b)

B

c)

N

30.

Chọn một trong ba phương án theo quy tắc: nếu vế thứ nhất lớn hơn vế thứ hai, chọn L; nếu bằng nhau, chọn B; nếu vế thứ nhất nhỏ hơn vế thứ hai, chọn N. Thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào dưới da (L/B/N) thể tích huyết tương tính được khi chất màu dùng để đo được chích vào tĩnh mạch.

a)

L

b)

B

c)

N

31.

Nồng độ K+K^+ trong bào tương (L/B/N) nồng độ K+K^+ trong dịch kẽ.

a)

L

b)

B

c)

N

32.

Nồng độ Ca²⁺ trong bào tương (L/B/N) nồng độ Ca²⁺ trong dịch kẽ.

a)

L

b)

B

c)

N

33.

Số lượng ADN trong ty lạp thể (L/B/N) số lượng ADN của nhân tế bào.

a)

L

b)

B

c)

N

34.

Câu nào sau đây đúng về 3 operon:

a)

Operon gồm 3 gen cấu trúc và 3 enzym tương ứng

b)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển ức chế

c)

Operon gồm các gen cấu trúc và bộ điều khiển hoạt hoá

d)

Operon gồm 3 gen cấu trúc và các bộ điều khiển

e)

Protein ức chế gắn vào bộ điều khiển thúc đẩy sự gắn của men ARN polymeraz

35.

Các câu sau đây đúng với operon, NGOẠI TRỪ:

a)

Các sản phẩm được tế bào tạo ra gây điều hoà ngược âm tính đối với operon

b)

Các sản phẩm của tế bào có thể tạo ra một protein ức chế để gắn bó với bộ điều khiển ức chế, hoặc tạo ra một protein để gắn protein hoạt hoá với bộ điều khiển ức chế, do đó ức chế sự tạo ra sản phẩm

c)

Chất hoạt hoá làm đứt cầu nối của protein ức chế với bộ điều khiển, gây ra quá trình sao chép tạo ARN

d)

Sự sao mã gen trong operon sẽ tạo ra ARN để tổng hợp protein của tế bào

e)

Khi protein điều hoà gắn vào bộ điều khiển gây thu hút men ARN polymeraz, làm hoạt hoá operon

36.

Các cơ chế kiểm tra sự sao chép bằng operon sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Khi ADN cuộn lại quanh một protein là histon, là nó có thể hoạt động tạo ra ARN

b)

Operon được kiểm tra bằng một gen điều hoà, gen này tạo nên protein điều hoà

c)

Nhiều operon khác nhau có thể được kiểm tra đồng thời bằng cùng một protein điều hoà

d)

Sự kiểm tra có thể xảy ra ở các giai đoạn khác nhau của sự tổng hợp protein tế bào

e)

ADN được đóng gói trong những đơn vị cấu trúc đặc biệt gọi là nhiễm sắc thể

37.

Câu nào sau đây sai đối với sự hoạt hoá enzym:

a)

Một số chất hoá học được tạo thành trong tế bào có tác dụng ức chế enzym đặc hiệu tạo ra nó

b)

Các enzym bị bất hoạt có thể hoạt động trở lại, khi nó được hoạt hoá bởi một số chất hoá học

c)

AMP vòng là chất hoạt hoá enzym phosphorylaz để phục hồi phân tử ATP

d)

Purin và pyrimidin cần cho sự tổng hợp ADN và ARN, khi purin được tạo thành chúng sẽ ức chế enzym đã xúc tác sự tạo ra chính nó

e)

Khi pyrimidin được tạo thành do purin hoạt hoá enzym, sẽ ức chế enzym cần cho sự tạo thành purin

38.

Tất cả các câu sau đây đều đúng với sự sinh sản tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự sinh tế bào bắt đầu bằng sự sao chép tất cả ADN trong nhiễm sắc thể, sự sao chép này giống hệt sự sao chép ARN

b)

2 dãy ADN trong mỗi một nhiễm sắc thể đều được sao chép

c)

Toàn bộ dây ADN đều được sao chép từ đầu này đến đầu kia

d)

Các enzym chính cho sự sao chép là ADN polymeraz

e)

Men ADN lipaz xúc tác sự gắn các nucleotit liên tiếp từ phân tử này tới phân tử kia

39.

Câu nào sau đây sai về vấn đề ung thư:

a)

Ung thư là do sự đột biến hay sự hoạt hoá bất thường của gen

b)

Các tế bào bị đột biến gen có khả năng sống kém hơn so với tế bào bình thường

c)

Các tế bào bị đột biến gen không còn chịu sự điều hoà ngược để ngăn cản sự phát triển quá mức nữa

d)

Các tế bào ung thư luôn bị phá huỷ bởi hệ miễn dịch của cơ thể

e)

Trong mô ung thư, thường nhiều oncogen khác nhau phải được hoạt hoá đồng thời

40.

Các câu sau đây đều đúng với sự điều hoà phát triển và sinh sản của tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Có một số tế bào phát triển và sinh sản suốt đời như các tế bào máu của tuỷ xương

b)

Một số tế bào như nơron và cơ vẫn không sinh sản suốt đời, kể cả thời kì bào thai

c)

Một số tế bào chỉ sinh ra để thay thế những tế bào chết theo nhu cầu của cơ thể

d)

Tế bào tuyến, tổ chức dưới da, biểu mô ruột cũng có khả năng tái sinh cao

e)

Sự phát triển của tế bào được điều hoà bằng các yếu tố phát triển

41.

Những yếu tố sau đây có khả năng gây đột biến gen, NGOẠI TRỪ:

a)

Một số hoá chất có trong thuốc lá

b)

Sự bức xạ như tia X, tia gamma, tia cực tím

c)

Những tác nhân kích thích vật lý

d)

Các yếu tố di truyền

e)

Vai trò của vi khuẩn

42.

Câu nào sai về đặc điểm của tế bào ung thư:

a)

Tế bào ung thư thường phát triển quá mức

b)

Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu, nên tạo ra hiện tượng di căn

c)

Tế bào ung thư tạo ra yếu tố tân sinh mạch

d)

Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường

e)

Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào bình thường

43.

Câu nào sau đây đúng với bản chất của máu?

a)

Chất dịch protein hòa tan

b)

Hỗn hợp các dịch thể chế

c)

Mô liên kết đặc biệt

d)

Hỗn hợp các loại tế bào máu

e)

Hợp chất vô cơ và hữu cơ

44.

Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng hồng cầu

b)

Số lượng bạch cầu

c)

Số lượng tiểu cầu

d)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

e)

Nồng độ natri và clo

45.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ protein và số lượng huyết cầu

b)

Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải

c)

Nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu

d)

Nồng độ phospholipid và lipoprotein

e)

Nồng độ NaCl và globulin

46.

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ NaCl và protein hòa tan

b)

Nồng độ NaCl và calci

c)

Nồng độ clo và calci

d)

Nồng độ albumin và lipoprotein

e)

Nồng độ glucose

47.

Protide huyết tương có những chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo áp suất keo của máu

b)

Vận chuyển lipid trong máu

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Vận chuyển oxy

e)

Đông máu

48.

Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?

a)

Na+

b)

Cl−

c)

K+

d)

HPO4−

e)

HCO3− và H+

49.

Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây?

a)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần

b)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương

c)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương

d)

Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh

e)

Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu

50.

Áp suất keo của máu được tạo nên bởi chất nào sau đây?

a)

Globulin

b)

Albumin

c)

NaCl

d)

Lipoprotein

e)

Phospholipid

51.

Các lipoprotein huyết tương bao gồm những chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Alpha-lipoprotein (High Density Lipoprotein HDL)

b)

Tiền beta – lipoprotein (Very Low Density Lipoprotein VLDL)

c)

Lipoprotein (Intermediate Density Lipoprotein IDL)

d)

Beta – lipoprotein (Low Density Lipoprotein LDL)

e)

Caroten

52.

Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?

a)

Hb A

b)

Hb C

53.

Câu nào sau đây không phải là nhiệm vụ chủ yếu của huyết tương?

a)

Vận chuyển các hormon

b)

Duy trì kích thước của hồng cầu

c)

Vận chuyển chylomicron

d)

Vận chuyển các kháng thể

e)

Vận chuyển O2O_2

54.

Hồng cầu có vai trò miễn dịch vì có các khả năng sau đây, ngoại trừ:

a)

Giữ lại các phức hợp kháng nguyên – kháng thể – bổ thể tạo thuận lợi cho thực bào

b)

Bám vào các lympho T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này

c)

Có các hoạt động enzyme bề mặt

d)

Các IgE thường bám trên màng hồng cầu, gây phản ứng với kháng nguyên

e)

Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu

55.

Hemoglobin có chức năng đệm vì lý do nào sau đây?

a)

Tăng tính acid của huyết tương

b)

pH ít thay đổi

c)

pH tăng cao

d)

pH giảm

e)

Tăng tính kiềm của huyết tương

56.

Vitamin B12B_{12} kết hợp với yếu tố nội tại sẽ được bảo vệ khỏi sự phá huỷ của các men ở nơi nào sau đây?

a)

Tụy

b)

Gan

c)

Ruột

d)

Lách

e)

Dạ dày

57.

Sau khi B12B_{12} được hấp thu từ bộ máy tiêu hoá nó sẽ được dự trữ ở nơi nào sau đây?

a)

Các mô trong cơ thể

b)

Tụy

c)

Tuỷ xương

d)

Gan

e)

Lách

58.

Sắt là một chất quan trọng trong sự thành lập hemoglobin, nó được hấp thu chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Tá tràng

b)

Hổng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Manh tràng

e)

Đại tràng

59.

Các chất cần thiết cho sự tạo hồng cầu bao gồm các chất sau đây, ngoại trừ:

a)

Vitamin B12B_{12}

b)

Acid folic

c)

Chất sắt

d)

Cholin và Thymidin

e)

Chất đồng

60.

Khi dự trữ máu lâu trên một tháng, yếu tố nào sau đây trong máu sẽ thay đổi?

a)

Thành phần protein

b)

pH

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Áp suất keo

e)

Độ nhớt

61.

Các kháng thể anti-A và anti-B tự nhiên có bản chất hoá học nào sau đây?

a)

Ig G

b)

Ig A

c)

Ig M

d)

Ig D

e)

Ig E

62.

Hồng cầu người bình thường lấy ở máu ngoại vi có hình dĩa lõm hai mặt thích hợp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức

b)

Làm tăng tốc độ khuếch tán khí

c)

Làm tăng diện tích tiếp xúc

d)

Làm tăng phân ly HbO2HbO_2

e)

Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu trong cơ thể là 3000m23000\,m^2

63.

Tốc độ lắng máu thay đổi phụ thuộc vào các chất cấu tạo màng tế bào hồng cầu mà chủ yếu là chất nào sau đây?

a)

Phospholipid

b)

Glycoprotein

64.

Bạch cầu có những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Xuyên mạch

b)

Chuyển động bằng chân giả

c)

Tạo áp suất keo

d)

Hóa ứng động

e)

Thực bào

65.

Neutrophil tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tiêm các protein lạ vào cơ thể

b)

Tiêm norepinephrine

c)

Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng

d)

Bị chấn thương tâm lý

e)

Dùng thuốc ACTH

66.

Trong trường hợp viêm, các loại tế bào sau đây đều tăng NGOẠI TRỪ:

a)

Neutrophil

b)

Monocyte

c)

Đại thực bào

d)

Mô bào

e)

Basophil

67.

Basophil chứa các loại hóa chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Heparin

b)

Histamine

c)

Plasminogen

d)

Serotonin

e)

Bradykinin

68.

Trong trường hợp viêm mãn tính tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Monocyte

e)

Tiểu cầu

69.

Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?

a)

Neutrophil và eosinophil

b)

Neutrophil và basophil

c)

Eosinophil và basophil

d)

Basophil và monocyte

e)

Eosinophil và lympho T

70.

Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Monocyte

e)

Lymphocyte

71.

Plasminogen được giải phóng từ bạch cầu nào sau đây?

a)

Neutrophil

b)

Eosinophil

c)

Basophil

d)

Monocyte

e)

Lymphocyte

72.

Các kháng thể của lympho B tấn công trực tiếp vật xâm lấn bằng các cách sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Ngưng kết

b)

Kết tủa

c)

Trung hòa

d)

Tiêu diệt

e)

Gây viêm

73.

Các yếu tố sau đây được giải phóng khi kháng nguyên phản ứng với kháng thể gắn trên tế bào gây vỡ tế bào, NGOẠI TRỪ:

a)

Histamine

b)

Yếu tố ức chế di tản bạch cầu

c)

Chất phân vệ của phản ứng chậm

d)

Yếu tố hóa ứng động

e)

Yếu tố gây phản ứng phản vệ

74.

Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Yếu tố Willebrand

b)

Phospholipid

c)

ADP

d)

Serotonin

e)

Thromboplastin

75.

Tiểu cầu giữ vai trò quan trọng trong giai đoạn cầm máu tức thời do tiểu cầu tiết ra chất nào sau đây?

a)

Histamine

b)

Bradykinin

c)

Adrenalin

d)

Phospholipid

e)

Thromboplastin

76.

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì trong các tác dụng sau đây?

a)

Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu

b)

Giảm bớt lượng máu bị mất

c)

Ức chế tác dụng các chất chống đông máu

d)

Tăng sự kết dính tiểu cầu

e)

Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu

77.

Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?

a)

Phản xạ thần kinh

b)

Sự co thắt cơ tại chỗ

c)

Kích thích hệ phó giao cảm

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

78.

Phản xạ thần kinh gây co mạch khi bị tổn thương bắt nguồn từ nơi nào sau đây?

a)

Phản đa phía trên thành mạch bị tổn thương

b)

Các mạch máu tổn thương

c)

Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

79.

Điều kiện để gây co mạch tốt là thành mạch phải:

a)

Dày dặn

b)

Vững chắc

c)

Đàn hồi tốt

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

80.

Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?

a)

ADP

b)

Serotonin

c)

Adrenalin

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

81.

Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

ADP

b)

ATP

c)

Vitamin K

d)

Tỷ trọng của máu

e)

Độ nhớt của máu

82.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với quá trình thành lập nút chặn tiểu cầu?

a)

Thành mạch bị tổn thương để lộ ra lớp mô liên kết có collagen

b)

Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen

c)

Tiểu cầu phát động quá trình đông máu

d)

Tiểu cầu giải phóng ADP

e)

ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút chặn tiểu cầu

83.

Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm

b)

Chất lượng tiểu cầu giảm

c)

Phospholipid tiểu cầu giảm

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

84.

Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đây?

a)

Yếu tố Willebrand

b)

Phospholipid

c)

ADP

d)

Serotonin

85.

Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì trong các tác dụng sau đây?

a)

Tăng giải phóng các yếu tố gây đông máu

b)

Giảm bớt lượng máu bị mất

c)

Ức chế tác dụng các chất chống đông máu

d)

Tăng sự kết dính tiểu cầu

e)

Hoạt hóa các yếu tố gây đông máu

86.

Khi thành mạch bị tổn thương có sự co thắt mạch máu là do quá trình nào sau đây?

a)

Phản xạ thần kinh

b)

Sự co thắt cơ tại chỗ

c)

Kích thích hệ phó giao cảm

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

87.

Phản xạ thần kinh gây co mạch khi bị tổn thương bắt nguồn từ nơi nào sau đây?

a)

Phần da phía trên mạch máu bị tổn thương

b)

Các mạch máu tổn thương

c)

Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

88.

Thời gian chảy máu (TS) kéo dài trong các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Số lượng tiểu cầu giảm

b)

Chất lượng tiểu cầu giảm

c)

Thành mạch kém vững chắc

d)

Thành mạch giảm khả năng đàn hồi

e)

Thiếu các yếu tố đông máu

89.

Điều kiện để gây co mạch tốt là thành mạch phải:

a)

Dày dặn

b)

Vững chắc

c)

Đàn hồi tốt

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

90.

Tiểu cầu giữ vai trò quan trọng trong giai đoạn cầm máu tức thời do tiểu cầu tiết ra chất nào sau đây?

a)

Histamine

b)

Bradykinin

c)

Adrenalin

d)

Phospholipid

e)

Thromboplastin

91.

Các chất giúp cho mạch máu co thắt mạnh hơn là chất nào sau đây?

a)

ADP

b)

Serotonin

c)

Adrenalin

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

92.

Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Số lượng tiểu cầu giảm

b)

Chất lượng tiểu cầu giảm

c)

Phospholipid tiểu cầu giảm

d)

A và B đúng

e)

B và C đúng

93.

Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?

a)

Tất cả các yếu tố gây đông máu

b)

Prothrombin

c)

Fibrinogen

d)

Thromboplastin

e)

Yếu tố Hageman

94.

Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm áp suất đáy (hiệu áp) ở động mạch?

a)

Giảm sức đàn động mạch

b)

Giảm sức đàn tĩnh mạch

c)

Giảm thể tích máu

d)

Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương

e)

Tăng co thắt cơ tim

95.

Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào sau đây?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch

c)

Tiểu động mạch

d)

Mao mạch

e)

Tĩnh mạch

96.

Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Động mạch lớn

b)

Tiểu động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch nhỏ

e)

Tĩnh mạch lớn

97.

Bình thường lượng máu được phân bố nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Động mạch

b)

Tim

c)

Mao mạch

d)

Hệ thống tĩnh mạch

e)

Gan

98.

Hệ thống mao mạch chứa khoảng bao nhiêu lượng máu của hệ tuần hoàn?

a)

10%

b)

15%

c)

5%

d)

20%

e)

25%

99.

Đặc tính nào sau đây của động mạch giúp ổn định huyết áp khi có thay đổi thể tích trong động mạch?

a)

Co thắt được

b)

Nhiều cơ trơn

c)

Có tính đàn hồi

d)

Nhiều sợi đàn hồi

e)

Nhiều đầu tận cùng thần kinh

100.

Câu nào sau đây đúng với hiện tượng tự điều hòa do cơ ở mạch?

a)

Khi áp suất truyền vào mạch tăng mạch co lại và ngược lại

b)

Khi áp suất truyền vào mạch tăng, mạch giãn ra và ngược lại

c)

Khi áp suất truyền thay đổi, không có phản ứng ở thành mạch

d)

Đáp ứng mạch lệ thuộc vào tế bào nội bì thành mạch

e)

Không câu nào nêu trên là đúng

101.

Tốc độ truyền của mạch cao nhất ở đâu?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch lớn

c)

Tiểu động mạch

d)

Tất cả đều bằng nhau

102.

Đơn vị áp suất tĩnh mạch trung tâm là gì?

a)

mmHg

b)

mm nước

c)

cm nước

d)

cm Hg

e)

Các câu trên đều sai

103.

Vùng thần kinh nào sau đây có tham gia vào phản xạ vận mạch?

a)

Vỏ não

b)

Vùng dưới đồi

c)

Hành não

d)

Tủy sống

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

104.

Phản xạ áp thụ quan có tác dụng nào sau đây?

a)

Nhịp tim tăng, huyết áp tăng

b)

Nhịp tim chậm, gây giãn mạch

c)

Nhịp tim chậm, gây co mạch

d)

Nhịp tim không thay đổi, làm huyết áp tăng

e)

Nhịp tim tăng, gây co mạch

105.

Áp lực mạch tăng khi điều kiện nào sau đây xảy ra?

a)

Tăng nhịp tim

b)

Thể tích một nhát bóp giảm

c)

Đàn hồi động mạch chủ tăng

d)

Hẹp động mạch chủ

e)

Huyết áp động mạch trung bình tăng