Font size
WorksheetsSLTKCC
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Phản xạ rụt tay lại khi chạm tay vào vật nóng gọi là học tập bẩm sinh
Đũng
Sai
Hành vi in vết gọi là hành vi bẩm sinh
Đúng
Sai
Phản xạ công cụ của skinner thuộc hành vi học tập liên hệ
Đúng
Sai
Phản xạ có điều kiện của Pavlov thuộc hành vi học tập không gian và bản đồ nhận thức
Đúng
Sai
Phản xạ có điều kiện được hình thành khi có sự kết hợp của kích thích không điều kiện xuất hiện trước và theo sau bởi kích thích có điều kiện
Đúng
Sai
Kích thích có điều kiện là kích thích chuyên biệt, quen thuộc với cá thể được thành lập phản xạ
Đúng
Sai
Cường độ kích thích có điều kiện càng lớn phản xạ có điều kiện càng dễ thành lập
Đúng
Sai
Phản xạ có điều kiện được thành lập dựa trên phản xạ không điều kiện có sẵn
Đúng
Sai
Phản xạ có tính di truyền
Đúng
Sai
Phản xạ có tính đặc trưng loài
Đúng
Sai
Phản xạ không ổn định, dễ thay đổi khi đến tuổi trưởng thành
Đúng
Sai
Phản xạ có số lượng nhiều không hạn chế
Đúng
Sai
Phản xạ vừa có tính di truyền vừa học được
Đúng
Sai
Phản xạ có thể được hình thành mà không liên quan đến một môi trường thụ cảm nhất định
Đúng
Sai
Phản xạ có thể được hình thành ở các trung khu thần kinh dưới vỏ não.
Đúng
Sai
Ở chim và thú, phản xạ có điều kiện được hình thành bởi bất kì loại kích thích nào
Đúng
Sai
Phản xạ có điều kiện được hình thành dựa trên sự hình thành đường liên hệ thần kinh cố định ở não.
Đúng
Sai
Phản xạ có điều kiện có thể được hình thành dựa trên đường liên hệ thần kinh của hơn 2 trung khu thần kinh khác nhau
Đúng
Sai
Sự truyền tin qua synap là cơ sở quan trọng của thành lập phản xạ có điều kiện
Đúng
Sai
Sự khử cực kéo dài ở màng sau synap làm cản trở quá trình hình thành lập phản xạ có điều kiện
Đúng
Sai
Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện: Góp phần giúp động vật thích nghi với môi trường.
Đúng
Sai
Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện: Học kỹ năng mới, ví dụ: Ngôn ngữ mới
Đúng
Sai
Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện: Tiết kiệm năng lượng cho cơ thể
Đúng
Sai
Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện: Bảo vệ tế bào thần kinh
Đúng
Sai
Ức chế ngoài là ức chế có điều kiện
Đúng
Sai
Ức chế trên giới hạn (vượt hạn) là ức chế không điều kiện
Đúng
Sai
Ức chế phân biệt là ức chế có điều kiện
Đúng
Sai
Ức chế dập tắt (tắt dần) là ức chế không điều kiện
Đúng
Sai
Quy luật chuyển đổi qua lại giữa hưng phấn và ức chế liên quan đến giấc ngủ
Đúng
Sai
Quá trình ngủ toàn bộ neuron ở trạng thái ức chế
Đúng
Sai
Giấc mơ xuất hiện trong giai đoạn thiu thiu ngủ
Đúng
Sai
Ngủ giúp tăng khả năng ghi nhớ
Đúng
Sai
thôi miên là một dạng của giấc ngủ
Đúng
Sai
Trong khi thôi miên, có thể ngoài và động vật không đáp ứng với các kích thích có cường độ trung bình và yếu từ môi trường ngoài
đúng
sai
trong khi thôi miên, cơ thể người có thể giao tiếp ngôn ngữ
Đúng
sai
trong khi thôi miên, cơ thể người và động vật có thể đánh giá sai tính chất và cường độ của kích thích
Đúng
Sai
Hệ thống tín hiệu thứ 2 có sẵn ở trẻ sơ sinh
Đúng
sai
Sự hình thành hệ thống tín hiệt thứ 2 dựa trên cơ sở thành lập phản xạ có điều kiện
Đúng
Sai
Việc học ngôn ngữ thứ 2, ví dụ như tiếng anh với người việt nam, giống với quá trình hình thành phản xạ có điều kiện bậc II
Đúng
Sai
Việc học ngôn ngữ thứ 3, ví dụ như tiếng hàn quốc sau tiếng việt nam và tiếng anh, giống với quá trình hình thành phản xạ có điều kiện bậc III
Đúng
Sai
Cảm xúc cấp cao gắn liền với hệ thống tín hiệu thứ 2
Đúng
Sai
Cảm xúc cấp thấp gắn liền với kích thích tiếng nói và chữ viết
Đúng
Sai
Cảm xúc thỏa mãn khi ăn đồ ăn ngon thuộc cảm xúc cấp thấp
Đúng
Sai
Cảm xúc vui, phấn chấn khi nghe một bản nhạc hay là cảm xúc cấp cao
Đúng
Sai
Nhiều cấu trúc hệ thần kinh tham gia hình thành trí nhớ và cảm xúc là giống nhau
Đúng
Sai
Hormone không tác động đến sự biểu hiện của cảm xúc
Đúng
sai
Cảm xúc vui vẻ liên quan với sự ức chế các neuron thuộc trung khu thần kinh điều hòa cảm xúc
Đúng
Sai
Cảm xúc phải được hình thành qua quá trình tập nhiễm (học được)
Đúng
Sai
Cảm xúc có thể tăng cường khả năng hình thành trí nhớ
Đúng
Sai
Cảm xúc có thể kìm hãm khả năng hình thành trí nhớ
Đúng
Sai
Cảm xúc có thể tăng cường mức độ hoạt động của cơ thể
đúng
sai
Cảm xúc hưng phấn ức chế quá trình thành lập phản xạ có điều kiện mới
đúng
sai
Hưng phấn các neuron của hệ Limbic luôn gây ra cảm xúc hưng phấn
đúng
sai
Cả Đồi thị và vùng Dưới đồi thị đều thuộc hệ Limbic
Đúng
sai
Vùng dưới đồi thị (hypothalamus) là trung khu điều hòa nội tiết do đó không tham gia vào hình thành cảm xúc
Đúng
sai
Hệ Limbic có các neuron thuộc trung khu thần kinh của khứu giác
đúng
sai
Hệ Limbic bao gồm các trung khu thần kinh nằm dưới vỏ não
đúng
sai
Một số cấu trúc nằm ở Tủy sống thuộc hệ Limbic
đúng
sai
Tiều não là cấu trúc quan trọng của hệ Limbic
đúng
sai
Hồi Hải mã và hạch Hạnh nhân là các cấu trúc quan trọng của hệ Limbic
Đúng
sai
Trì nhờ ngôn ngữ là là một dạng của trí nhớ hình tượng
Đúng
sai
Trí nhờ vận động thiên về dạng trí nhớ ấn hơn là trí nhớ có ý thức
đúng
sai
Hệ Limbic là cấu trúc của não có vai trò quan trọng trong hình thành trí nhớ
đúng
sai
Hồi Hải mã, hạch Hạnh nhân, và Hành nào là các cấu trúc quan trọng của hệ Limbic
đúng
sai
Cơ chế hình thành trí nhớ ngắn hạn liên quan đến sự khử cực ngắn hạn ở màng sau synap
đúng
sai
Cơ chế hình thành trí nhớ ngắn hạn liên quan đến sự tuần hoàn của các xung thần kinh trong các vòng hay chuỗi neuron
đúng
sai
Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn liên quan đến những biến đổi cấu trúc thần kinh như tăng số lượng synap và tăng số lượng sợi nhánh (dendrite) của neuron
đúng
sai
Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn liên quan đến sự hình thành một số phân tử đảm bảo sự dẫn truyền ổn định của synap
đúng
sai
Cơ chế công góp sau synap về mặt không gian giảm khả năng ghi nhớ
đúng
sai
Cơ chế cộng gộp sau synap về mặt thời gian gia tăng khả năng ghi nhớ
đúng
sai
Tính mềm dẻo của neuron (neron plasticity) đề cập đến sự hình thành mới hoặc là mát synap của neuron
đúng
sai
Tính mềm dẻo của neuron liên quan đến cơ chế nhờ và quên
đúng
sai
Các thuốc gây nghiện làm ức chế hoạt động của hệ thống thường VTA
đúng
sai
Ở người nghiện thuốc, hệ thống thường giảm hoạt động khi không có thuốc gây nghiện
đúng
sai
Sự nhạy cảm của các neuron hệ thống thường tăng lên theo thời gian nghiện thuốc
đúng
sai
Loại bỏ hệ thống thường là một ý tưởng tốt để điều trị nghiện thuốc
đúng
sai
Tế bào chính của hệ thống thưởng (VTA) giải phóng Acetylcholine ở tận cùng sợi trục
đúng
sai
Hệ thống thưởng liên quan đến đau và giảm đau
đúng
sai
Một số chất gây nghiện tác động lên neuron ức chế neuron hệ thống thưởng
đúng
sai
Một số chất gây nghiện tác động lên thời gian tồn tại của chất dẫn truyền thần kinh của neuron hệ thống thưởng
đúng
sai
Nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Khả năng chuyển đối qua lại giữa hưng phấn và ức chế
đúng
sai
nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Tốc độ xuất hiện và a kết thúc của quá trình hưng phấn hoặc ức chế
đúng
sai
nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Cường độ mạnh hay yếu của kích thích
đúng
sai
nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Thời điểm tác động của kích thích
đúng
sai
Nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:
Loại yếu, cân bằng, linh hoạt
đúng
sai
nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:
Loại yếu, không cân bằng, không linh hoạt
đúng
sai
nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:
Loại mạnh, không cân bằng, không linh hoạt
Đúng
sai
nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:
Loại mạnh, cân bằng, không linh hoạt
Đúng
sai
Loại hình thần kinh mạnh hay yếu liên quan đến mối tương quan của các quá trình thần kinh hưng phấn và ức chế
đúng
sai
Loại hình thần kinh mạnh hay yếu là liên quan đến tốc độ hình thành và kết thúc của các quá trình thần kinh hưng phấn hoặc ức chế
Đúng
sai
Loại hình thần kinh cân bằng là liên quan đến tốc độ hình thành và kết thúc của các quá trình thần kinh hưng phấn hoặc ức chế
đúng
sai
Loại hình thần kinh cân bằng là liên quan đến tốc độ chuyển đổi qua lại giữa các quá trình kinh hưng phấn và ức chế
đúng
sai
Loại hình thần kinh cân bằng là có quá trình hưng phấn và ức chế cùng mạnh hoặc yếu như nhau
đúng
sai
Loại hình thần kinh không linh hoạt là có quá trình hưng phấn mạnh và ức chế yếu
đúng
sai
Loại hình thần kinh không cân bằng là có quá trình hưng phấn yếu và ức chế mạnh
đúng
sai
Quá trình ức chế yếu là một đặc điểm của loại hình thần kinh yếu
đúng
sai
Loại hình thần kinh nghệ sĩ có hệ thống tín hiệu thứ nhất chiếm ưu thế hơn hệ thống tín hiệu thứ hai
đúng
sai
Loại hình thần kinh tư tưởng có hệ thống tín hiệu thứ hai chiếm ưu thế hơn hệ thống tín hiệu thứ nhất
đúng
sai
Loại hình thần kinh trung gian có hệ thống tín hiệu thứ hai trội hơn chút ít so với hệ thống tín hiệu thư nhất
Đúng
sai
Loại hình thần kinh nghệ sĩ là loại hình thần kinh tốt nhất, cá nhân dễ thành công nhất với loại hình thần kinh này
đúng
sai
