wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SLTKCC

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ rụt tay lại khi chạm tay vào vật nóng gọi là học tập bẩm sinh

a)

Đũng

b)

Sai

2.

Hành vi in vết gọi là hành vi bẩm sinh

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phản xạ công cụ của skinner thuộc hành vi học tập liên hệ

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phản xạ có điều kiện của Pavlov thuộc hành vi học tập không gian và bản đồ nhận thức

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phản xạ có điều kiện được hình thành khi có sự kết hợp của kích thích không điều kiện xuất hiện trước và theo sau bởi kích thích có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kích thích có điều kiện là kích thích chuyên biệt, quen thuộc với cá thể được thành lập phản xạ

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cường độ kích thích có điều kiện càng lớn phản xạ có điều kiện càng dễ thành lập

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Phản xạ có điều kiện được thành lập dựa trên phản xạ không điều kiện có sẵn

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phản xạ có tính di truyền

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phản xạ có tính đặc trưng loài

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Phản xạ không ổn định, dễ thay đổi khi đến tuổi trưởng thành

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phản xạ có số lượng nhiều không hạn chế

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phản xạ vừa có tính di truyền vừa học được

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Phản xạ có thể được hình thành mà không liên quan đến một môi trường thụ cảm nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phản xạ có thể được hình thành ở các trung khu thần kinh dưới vỏ não.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ở chim và thú, phản xạ có điều kiện được hình thành bởi bất kì loại kích thích nào

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phản xạ có điều kiện được hình thành dựa trên sự hình thành đường liên hệ thần kinh cố định ở não.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phản xạ có điều kiện có thể được hình thành dựa trên đường liên hệ thần kinh của hơn 2 trung khu thần kinh khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Sự truyền tin qua synap là cơ sở quan trọng của thành lập phản xạ có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sự khử cực kéo dài ở màng sau synap làm cản trở quá trình hình thành lập phản xạ có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện​: Góp phần giúp động vật thích nghi với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện​: Học kỹ năng mới, ví dụ: Ngôn ngữ mới

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện​: Tiết kiệm năng lượng cho cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhận định sau về các vai trò chính của ức chế phản xạ có điều kiện​: Bảo vệ tế bào thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Ức chế ngoài là ức chế có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ức chế trên giới hạn (vượt hạn) là ức chế không điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Ức chế phân biệt là ức chế có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ức chế dập tắt (tắt dần) là ức chế không điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Quy luật chuyển đổi qua lại giữa hưng phấn và ức chế liên quan đến giấc ngủ

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Quá trình ngủ toàn bộ neuron ở trạng thái ức chế

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Giấc mơ xuất hiện trong giai đoạn thiu thiu ngủ

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Ngủ giúp tăng khả năng ghi nhớ

a)

Đúng

b)

Sai

33.

thôi miên là một dạng của giấc ngủ

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong khi thôi miên, có thể ngoài và động vật không đáp ứng với các kích thích có cường độ trung bình và yếu từ môi trường ngoài

a)

đúng

b)

sai

35.

trong khi thôi miên, cơ thể người có thể giao tiếp ngôn ngữ

a)

Đúng

b)

sai

36.

trong khi thôi miên, cơ thể người và động vật có thể đánh giá sai tính chất và cường độ của kích thích

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hệ thống tín hiệu thứ 2 có sẵn ở trẻ sơ sinh

a)

Đúng

b)

sai

38.

Sự hình thành hệ thống tín hiệt thứ 2 dựa trên cơ sở thành lập phản xạ có điều kiện

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Việc học ngôn ngữ thứ 2, ví dụ như tiếng anh với người việt nam, giống với quá trình hình thành phản xạ có điều kiện bậc II

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Việc học ngôn ngữ thứ 3, ví dụ như tiếng hàn quốc sau tiếng việt nam và tiếng anh, giống với quá trình hình thành phản xạ có điều kiện bậc III

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cảm xúc cấp cao gắn liền với hệ thống tín hiệu thứ 2

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cảm xúc cấp thấp gắn liền với kích thích tiếng nói và chữ viết

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cảm xúc thỏa mãn khi ăn đồ ăn ngon thuộc cảm xúc cấp thấp

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cảm xúc vui, phấn chấn khi nghe một bản nhạc hay là cảm xúc cấp cao

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhiều cấu trúc hệ thần kinh tham gia hình thành trí nhớ và cảm xúc là giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hormone không tác động đến sự biểu hiện của cảm xúc

a)

Đúng

b)

sai

47.

Cảm xúc vui vẻ liên quan với sự ức chế các neuron thuộc trung khu thần kinh điều hòa cảm xúc

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cảm xúc phải được hình thành qua quá trình tập nhiễm (học được)

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cảm xúc có thể tăng cường khả năng hình thành trí nhớ

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cảm xúc có thể kìm hãm khả năng hình thành trí nhớ

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cảm xúc có thể tăng cường mức độ hoạt động của cơ thể

a)

đúng

b)

sai

52.

Cảm xúc hưng phấn ức chế quá trình thành lập phản xạ có điều kiện mới

a)

đúng

b)

sai

53.

Hưng phấn các neuron của hệ Limbic luôn gây ra cảm xúc hưng phấn

a)

đúng

b)

sai

54.

Cả Đồi thị và vùng Dưới đồi thị đều thuộc hệ Limbic

a)

Đúng

b)

sai

55.

Vùng dưới đồi thị (hypothalamus) là trung khu điều hòa nội tiết do đó không tham gia vào hình thành cảm xúc

a)

Đúng

b)

sai

56.

Hệ Limbic có các neuron thuộc trung khu thần kinh của khứu giác

a)

đúng

b)

sai

57.

Hệ Limbic bao gồm các trung khu thần kinh nằm dưới vỏ não

a)

đúng

b)

sai

58.

Một số cấu trúc nằm ở Tủy sống thuộc hệ Limbic

a)

đúng

b)

sai

59.

Tiều não là cấu trúc quan trọng của hệ Limbic

a)

đúng

b)

sai

60.

Hồi Hải mã và hạch Hạnh nhân là các cấu trúc quan trọng của hệ Limbic

a)

Đúng

b)

sai

61.

Trì nhờ ngôn ngữ là là một dạng của trí nhớ hình tượng

a)

Đúng

b)

sai

62.

Trí nhờ vận động thiên về dạng trí nhớ ấn hơn là trí nhớ có ý thức

a)

đúng

b)

sai

63.

Hệ Limbic là cấu trúc của não có vai trò quan trọng trong hình thành trí nhớ

a)

đúng

b)

sai

64.

Hồi Hải mã, hạch Hạnh nhân, và Hành nào là các cấu trúc quan trọng của hệ Limbic

a)

đúng

b)

sai

65.

Cơ chế hình thành trí nhớ ngắn hạn liên quan đến sự khử cực ngắn hạn ở màng sau synap

a)

đúng

b)

sai

66.

Cơ chế hình thành trí nhớ ngắn hạn liên quan đến sự tuần hoàn của các xung thần kinh trong các vòng hay chuỗi neuron

a)

đúng

b)

sai

67.

Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn liên quan đến những biến đổi cấu trúc thần kinh như tăng số lượng synap và tăng số lượng sợi nhánh (dendrite) của neuron

a)

đúng

b)

sai

68.

Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn liên quan đến sự hình thành một số phân tử đảm bảo sự dẫn truyền ổn định của synap

a)

đúng

b)

sai

69.

Cơ chế công góp sau synap về mặt không gian giảm khả năng ghi nhớ

a)

đúng

b)

sai

70.

Cơ chế cộng gộp sau synap về mặt thời gian gia tăng khả năng ghi nhớ

a)

đúng

b)

sai

71.

Tính mềm dẻo của neuron (neron plasticity) đề cập đến sự hình thành mới hoặc là mát synap của neuron

a)

đúng

b)

sai

72.

Tính mềm dẻo của neuron liên quan đến cơ chế nhờ và quên

a)

đúng

b)

sai

73.

Các thuốc gây nghiện làm ức chế hoạt động của hệ thống thường VTA

a)

đúng

b)

sai

74.

Ở người nghiện thuốc, hệ thống thường giảm hoạt động khi không có thuốc gây nghiện

a)

đúng

b)

sai

75.

Sự nhạy cảm của các neuron hệ thống thường tăng lên theo thời gian nghiện thuốc

a)

đúng

b)

sai

76.

Loại bỏ hệ thống thường là một ý tưởng tốt để điều trị nghiện thuốc

a)

đúng

b)

sai

77.

Tế bào chính của hệ thống thưởng (VTA) giải phóng Acetylcholine ở tận cùng sợi trục

a)

đúng

b)

sai

78.

Hệ thống thưởng liên quan đến đau và giảm đau

a)

đúng

b)

sai

79.

Một số chất gây nghiện tác động lên neuron ức chế neuron hệ thống thưởng

a)

đúng

b)

sai

80.

Một số chất gây nghiện tác động lên thời gian tồn tại của chất dẫn truyền thần kinh của neuron hệ thống thưởng

a)

đúng

b)

sai

81.

Nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Khả năng chuyển đối qua lại giữa hưng phấn và ức chế

a)

đúng

b)

sai

82.

nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Tốc độ xuất hiện và a kết thúc của quá trình hưng phấn hoặc ức chế

a)

đúng

b)

sai

83.

nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Cường độ mạnh hay yếu của kích thích

a)

đúng

b)

sai

84.

nhận định sau về Tiêu chuẩn phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov: Thời điểm tác động của kích thích

a)

đúng

b)

sai

85.

Nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:

Loại yếu, cân bằng, linh hoạt

a)

đúng

b)

sai

86.

nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:

Loại yếu, không cân bằng, không linh hoạt

a)

đúng

b)

sai

87.

nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:

Loại mạnh, không cân bằng, không linh hoạt

a)

Đúng

b)

sai

88.

nhận định sau về Phân loại các loại hình thần kinh của Pavlov:

Loại mạnh, cân bằng, không linh hoạt

a)

Đúng

b)

sai

89.

Loại hình thần kinh mạnh hay yếu liên quan đến mối tương quan của các quá trình thần kinh hưng phấn và ức chế

a)

đúng

b)

sai

90.

Loại hình thần kinh mạnh hay yếu là liên quan đến tốc độ hình thành và kết thúc của các quá trình thần kinh hưng phấn hoặc ức chế

a)

Đúng

b)

sai

91.

Loại hình thần kinh cân bằng là liên quan đến tốc độ hình thành và kết thúc của các quá trình thần kinh hưng phấn hoặc ức chế

a)

đúng

b)

sai

92.

Loại hình thần kinh cân bằng là liên quan đến tốc độ chuyển đổi qua lại giữa các quá trình kinh hưng phấn và ức chế

a)

đúng

b)

sai

93.

Loại hình thần kinh cân bằng là có quá trình hưng phấn và ức chế cùng mạnh hoặc yếu như nhau

a)

đúng

b)

sai

94.

Loại hình thần kinh không linh hoạt là có quá trình hưng phấn mạnh và ức chế yếu

a)

đúng

b)

sai

95.

Loại hình thần kinh không cân bằng là có quá trình hưng phấn yếu và ức chế mạnh

a)

đúng

b)

sai

96.

Quá trình ức chế yếu là một đặc điểm của loại hình thần kinh yếu

a)

đúng

b)

sai

97.

Loại hình thần kinh nghệ sĩ có hệ thống tín hiệu thứ nhất chiếm ưu thế hơn hệ thống tín hiệu thứ hai

a)

đúng

b)

sai

98.

Loại hình thần kinh tư tưởng có hệ thống tín hiệu thứ hai chiếm ưu thế hơn hệ thống tín hiệu thứ nhất

a)

đúng

b)

sai

99.

Loại hình thần kinh trung gian có hệ thống tín hiệu thứ hai trội hơn chút ít so với hệ thống tín hiệu thư nhất

a)

Đúng

b)

sai

100.

Loại hình thần kinh nghệ sĩ là loại hình thần kinh tốt nhất, cá nhân dễ thành công nhất với loại hình thần kinh này

a)

đúng

b)

sai