wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcsinh

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là?
a)
Sử dụng các tác nhân hóa học
b)
Thay đổi môi trường
c)
Sử dụng các tác nhân vật lý
d)
Lai giống
2.
Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm mục đích nào?
a)
Tăng tỉ lệ thể dị hợp
b)
Giảm tỉ lệ thể đồng hợp
c)
Tăng biến dị tổ hợp
d)
Tạo dòng thuần chủng
3.
Khi tự thụ phấn các cá thể mang n cặp gene dị hợp phân li độc lập, số dòng thuần chủng tính theo công thức tổng quát nào?
a)
2ⁿ
b)
4ⁿ
c)
(½)ⁿ
d)
23ⁿ
4.
Cho cây có kiểu gene AabbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?
a)
2
b)
4
c)
1
d)
8
5.
Việc tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình nào?
a)
(4) → (1) → (2) → (3)
b)
(2) → (3) → (4) → (1)
c)
(1) → (2) → (3) → (4)
d)
(2) → (3) → (1) → (4)
6.
Ưu thế lai là hiện tượng con lai:
a)
Có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ
b)
Được tạo ra do chọn lọc cá thể
c)
Xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp
d)
Xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ
7.
Việc tạo giống lai có ưu thế lai cao dựa trên nguồn biến dị tổ hợp được thực hiện theo quy trình nào?
a)
(1) → (2) → (3) → (4)
b)
(1) → (2) → (3)
c)
(2) → (3) →(4)
d)
(1) → (2) → (4)
8.
Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây:
a)
AABBCC × aabbcc
b)
AABBCc × aabbCc
c)
AaBbCc × AaBbCc
d)
aaBbCc × aabbCc
9.
Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào sau đây?
a)
AAbbDDee × aaBBddEE
b)
AAbbDDEE × aaBBDDee
c)
AAbbddee × AAbbDDEE
d)
AABBDDee × Aabbddee
10.
Khẳng định nào sau đây về tạo giống ưu thế lai là không đúng?
a)
Các phép lai thuận nghịch các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về kiểu gene đều cho ưu thế lai F1 như nhau
b)
Người ta chỉ dùng ưu thế lai F lấy thương phẩm, không sử dụng để làm giống
c)
Khi lai các cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về kiểu gene thì ưu thế lai biểu hiện rõ rệt nhất ở F1 và giảm dần ở các thế hệ tiếp theo
d)
Lai giữa các cơ thể thuần chủng có kiểu gene khác nhau thường đem lại ưu thế lai ở con lai
11.
Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống là:
a)
Tăng tính chất đồng hợp, giảm tính chất dị hợp của các cặp allele của các thế hệ sau
b)
Tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể giảm, tỉ lệ thể đồng hợp tử tăng trong đó các gene lặn gây hại biểu hiện ra kiểu hình
c)
Duy trì tỉ lệ KG dị hợp tử ở các thế hệ sau
d)
Có sự phân tính ở thế hệ sau
12.
Tự thụ phấn sẽ không gây thoái giống trong trường hợp:
a)
Các cá thể ở thế hệ xuất phát thuộc thể dị hợp
b)
Các cá thể ở thế hệ xuất phát có KG đồng hợp trội có lợi hoặc không chứa hoặc chứa ít gene có hại
c)
Không có đột biến xảy ra
d)
Môi trường sống luôn luôn ổn định
13.
Cho các dòng thuần chủng có kiểu gene như sau: (I): AAbb; (II): aaBB; (III): AABB; (IV): aabb. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có ưu thế lai cao nhất?
a)
Dòng (II) × dòng (IV)
b)
Dòng (I) × dòng (III)
c)
Dòng (II) × dòng (III)
d)
Dòng (I) × dòng (II)
14.
Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống có ưu thế lai?
a)
Tự thụ phấn
b)
Nuôi cấy hạt phấn
c)
Giâm cành
d)
Lai khác dòng
15.
Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là:
a)
Thoái hóa giống
b)
Ưu thế lai
c)
Bất thụ
d)
Siêu trội
16.
Phép lai cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây:
a)
AaBbCcDd × aabbccDD
b)
AaBbCcDd × aaBBccDD
c)
AaBbCcDd × AaBbCcDd
d)
AABBCCDD × aabbccdd
17.
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
a)
Cây trong vườn
b)
Cây cỏ ven bờ hồ
c)
Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
d)
Đàn cá rô trong ao
18.
Vốn gene của quần thể là tập hợp của tất cả:
a)
Các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định
b)
Các kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định
c)
Các allele của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
d)
Các gene trong quần thể tại một thời điểm xác định
19.
Tần số allele là:
a)
Tập hợp tất cả các allele trong quần thể
b)
Tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele trong quần thể tại một thời điểm xác định
c)
Tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele khác nhau của gene đó trong quần thể
d)
Tỉ lệ giữa số bản sao allele đó trên tổng số bản sao của các allele thuộc một gene có trong quần thể
20.
Tần số kiểu gene là:
a)
Tập hợp tất cả các kiểu gene trong quần thể
b)
Tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng các loại kiểu gene trong quần thể tại một thời điểm xác định
c)
Tỷ lệ số cá thể có kiểu gene đó trên tổng số lượng cá thể có khả năng sinh sản trong quần thể
d)
Tỷ lệ số cá thể mang kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể
21.
Tự thụ phấn ở thực vật có hoa là:
a)
Chỉ những cây có cùng kiểu gene mới có thể giao phấn cho nhau.
b)
Hạt phấn của cây nào thụ phấn cho noãn của cây đó
c)
Hạt phấn của cây này thụ phấn cho cây khác.
d)
Hạt phấn của hoa nào thụ phấn cho noãn của hoa đó.
22.
Tần số thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
a)
Quần thể ngẫu phối
b)
Quần thể giao phối có lựa chọn
c)
Quần thể tự phối và ngẫu phối
d)
Quần thể thực vật tự phối bắt buộc
23.
Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hardy - Weinberg?
a)
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số của các allele trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các allele lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
b)
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.
c)
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
d)
Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.
24.
Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
a)
Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b)
Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
c)
Tần số các allele và tần số các kiểu gene biến đổi qua các thế hệ.
d)
Tần số các allele và tần số các kiểu gene được duy trì ổn định qua các thế hệ.
25.
Dấu hiệu nào không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy - Weinberg:
a)
Mọi cá thể trong quần thể đều sống sót và sinh sản như nhau.
b)
Không xảy ra đột biến.
c)
Giảm phân bình thường các giao tử có khả năng thụ tinh như nhau.
d)
Quần thể phải lớn, không có sự giao phối tự do.
26.
Gene M qui định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, allele lặn m qui định vỏ trứng không vằn và bướm đẻ ít. Những cá thể mang kiểu gene M- đẻ trung bình 100 trứng/lần, những cá thể có kiểu gene mm chỉ đẻ 60 trứng/lần. Biết các gene nằm trên NST thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền. Tiến hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 19280 trứng trong đó có 1080 trứng không vằn. Số lượng cá thể cái có kiểu gene Mm trong quần thể là:
a)
48 con
b)
36 con
c)
84 con
d)
64 con
27.
Ở người, gene lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, allele trội tương ứng quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gene bạch tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là:
a)
0.0025
b)
0.00025
c)
0.000125
d)
2.5e-05
28.
Tính trạng màu hoa do 2 cặp gene nằm trên 2 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung, trong đó, có cả 2 gene A và B thì quy định màu đỏ, thiếu một trong hai gene A hoặc B thì quy định màu vàng, kiểu gene aabb quy định màu trắng. Ở một quần thể đang cân bằng di truyền, trong đó allele A có tần số 0,3 ; B có tần số 0,4. Theo lí thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ:
a)
0.5625
b)
0.3264
c)
0.0144
d)
0.12
29.
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,2AA: 0,8Aa. Theo lí thuyết, tần số allele A của quần thể này là
a)
0.4
b)
0.8
c)
0.2
d)
0.6
30.
Ở thực vật, allele B quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với allele b quy định là xẻ thùy. Trong quần thể đang cân bằng di truyền, cây lá nguyên chiếm tỉ lệ 96%. Theo lí thuyết, thành phần kiểu gene của quần thể này là
a)
0,32 BB : 0,64 Bb : 0,04 bb.
b)
0,36 BB : 0,48 Bb : 0,16 bb.
c)
0,04 BB : 0,32 Bb : 0,64 bb.
d)
0,64 BB : 0,32 Bb : 0,04 bb.
31.
Các giả định của cân bằng Hardy - Weinberg là:
a)
Kích thước quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên, không di cư, không đột biến.
b)
Kích thước quần thể lớn, giao phối ngẫu nhiên, thể dị hợp sống sót tốt nhất, không di cư, không đột biến.
c)
Kích thước quần thể lớn, giao phối chọn lọc, không di cư, không đột biến.
d)
Kích thước quần thể nhỏ, giao phối ngẫu nhiên.
32.
Trong số các quần thể sau đây, quần thể nào đạt trạng thái cân bằng Hardy - Weinberg?
a)
Quần thể 1 và 2.
b)
Quần thể 3 và 4.
c)
Quần thể 2 và 4.
d)
Quần thể 1 và 3.
33.
Ở một loài thực vật allele A quy định thân cao, allele a quy định thân thấp nằm trên cặp NST số 1. Allele B quy định hoa đỏ, allele b quy định hoa trắng nằm trên cặp NST số 2. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số các allele: A = 0.7; a = 0.3; B = 0.8, b = 0.2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình cây thân thấp, hoa đỏ trong quần thể bằng bao nhiêu? Biết quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.
a)
0.0864
b)
0.8736
c)
0.0364
d)
0.0036
34.
Phương pháp nào sau đây không được dùng để nghiên cứu di truyền người?
a)
Phương pháp nghiên cứu phả hệ.
b)
Phương pháp tế bào học.
c)
Phương pháp lai phân tích.
d)
Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh.
35.
Nghiên cứu phả hệ cho chúng ta những thông tin về
a)
Đặc điểm di truyền của các tính trạng trên những người cùng một dòng họ qua các thế hệ.
b)
Số lượng thành viên trong gia đình.
c)
Tình trạng sức khoẻ của các thành viên trong dòng họ.
d)
Tình trạng hôn nhân của các thành viên trong gia đình.
36.
Nhận định nào sau đây không thuộc về phương pháp nghiên cứu phả hệ?
a)
Giúp nhận ra gene quy định tính trạng là trội hay lặn
b)
Giúp nhận ra gene quy định tính trạng là nằm trên NST thường hay NST giới tính
c)
Biết được tính trạng do mấy cặp gene quy định
d)
Biết được sự biểu hiện của gene có phụ thuộc vào sự tác động của môi trường hay không
37.
Ở người, bệnh bạch tạng do gene trên nhiễm sắc thể thường quy định, gene A: bình thường, gene a: bạch tạng. Bệnh mù màu do gene lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, gene B quy định nhìn màu bình thường. Kiểu gene nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?
a)
aa XBXB, Aa XBXB, AA XBXb
b)
Aa XbXb, aa XbXb
c)
Aa XBXb, aa XBXb
d)
AA XbXb, Aa XbXb
38.
Ở người, Xa quy định máu khó đông; XA quy định máu bình thường. Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường. Nhận xét nào dưới đây là đúng nhất?
a)
Con trai nhận gene bệnh từ ông nội.
b)
Con trai đã nhận Xa từ bố
c)
Mẹ có kiểu gene XAXA
d)
Con trai đã nhận Xa từ mẹ
39.
Hoá thạch là gì?
a)
Di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong lớp băng của vỏ Trái Đất
b)
Di tích của sinh vật sống để lại trong thời đại trước đã để lại trong lớp đất sét của vỏ Trái Đất hoặc được bảo tồn trong lớp nhựa hổ phách
c)
Di tích của các sinh vật sống để lại trong các thời đại trước đã để lại trong lớp địa chất của vỏ Trái Đất, xác sinh vật hóa đá hoặc được bảo tồn trong các điều kiện đặc biệt
d)
Di tích phần cứng của sinh vật như xương, vỏ đá vôi được giữ lại trong đất, trang băng hoặc nhựa hổ phách.
40.
Trong nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, hóa thạch có vai trò là
a)
Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ
b)
Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
c)
Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất
d)
Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới
41.
Cho các dữ liệu sau: (1) Sinh vật bằng đá được tìm thấy trong lòng đất. (2) Xác của các Pharaon trong kim tự tháp Ai Cập vẫn còn bảo quản tương đối nguyên vẹn. (3) Xác sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách còn giữ nguyên màu sắc. (4) Xác của voi mamut còn tươi trong lớp băng hà. (5) Rìu bằng đá của người cổ đại. Có bao nhiêu dữ liệu được gọi là hóa thạch?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Loại bằng chứng nào sau đây có thể giúp chúng ta xác định được loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất?
a)
Bằng chứng sinh học phân tử
b)
Bằng chứng giải phẫu so sánh
c)
Bằng chứng hóa thạch
d)
Bằng chứng tế bào học
43.
Bằng chứng nào sau đây không trực tiếp cho thấy mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật?
a)
Di tích của xương đai hông, xương đùi và xương chày được tìm thấy ở cá voi hiện nay.
b)
Xác voi ma mút được tìm thấy trong các lớp băng.
c)
Những đốt xương khủng long được tìm thấy trong các lớp đất.
d)
Xác sâu bọ được tìm thấy trong các lớp hổ phách.
44.
Khi nói về hóa thạch phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới.
b)
Tuổi của hóa thạch được xác định được nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch.
c)
Căn cứ vào hóa thạch có thể biết loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau.
d)
Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất
45.
Trong trường hợp nào cơ thể động vật được bảo vệ nguyên vẹn?
a)
Sinh vật hình thành hóa thạch
b)
Cơ thể sinh vật được ướp trong băng
c)
Cơ thể sinh vật được phủ kín trong nhựa hổ phách
d)
Không có sinh vật nào được bảo tồn nguyên vẹn
46.
Đối với các dạng hóa thạch của sinh vật, di tích thu được thường là:
a)
Cơ thể sinh vật nguyên vẹn
b)
Chỉ là từng phần của cơ thể
c)
Cơ thể sinh vật giữ nguyên hình dạng, màu sắc
d)
Cơ thể sinh vật được bảo vệ toàn vẹn
47.
Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
a)
Cùng nguồn gốc, đảm nhận những chức phận giống nhau
b)
Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhận những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự nhau
c)
Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau
d)
Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có kiểu cấu tạo giống nhau
48.
Cặp cấu trúc nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
a)
Cánh của chim và cánh của côn trùng.
b)
Gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.
c)
Cánh của dơi và chi trước của ngựa.
d)
Mang của cá và mang của tôm.
49.
Ý nghĩa của các cơ quan tương đồng với việc nghiên cứu tiến hóa là:
a)
Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
b)
Phản ánh sự tiến hóa phân li
c)
Phản ánh nguồn gốc chung các loài
d)
Cho biết các loài đó sống trong điều kiện giống nhau
50.
Đâu không phải là cặp cơ quan tiến hóa theo hướng phân li tính trạng?
a)
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
b)
Vòi hút của bướm và đôi hàm dưới của bọ cạp.
c)
Gai xương rồng và lá cây lúa.
d)
Mang cá và mang tôm
51.
Cấu tạo khác nhau của cơ quan tương đồng là do
a)
Sự tiến hóa trong quá trình phát triển loài
b)
Chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau
c)
Chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong các điều kiện như nhau
d)
Chúng thực hiện các chức năng khác nhau.
52.
Cơ quan tương tự là
a)
Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau tuy đảm nhiệm những chức năng khác nhau nhưng vẫn có hình thái tương tự
b)
Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có kiểu hình thái tương tự.
c)
Những cơ quan có nguồn gốc giống nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau nên có hình thái tương tự.
d)
Những cơ quan có nguồn gốc khác nhau tuy đảm nhiệm những chức năng giống nhưng có hình thái khác nhau.
53.
Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?
a)
Cánh chim và cánh bướm
b)
Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật.
c)
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người.
d)
Chi trước của mèo và tay của người.
54.
Cơ quan tương tự
a)
Thể hiện tính chọn lọc có hướng của chọn lọc tự nhiên.
b)
Thể hiện chọn lọc tự nhiên thực hiện chủ yếu theo hướng phân li tính trạng
c)
Thể hiện tính thống nhất của sinh giới
d)
Có chủ yếu ở động vật
55.
Khi nói về cơ quan tương tự, phát biểu nào sau đây không đúng.
a)
Thể hiện sự gần gũi về tiến hóa của các loài.
b)
Có chức năng như nhau.
c)
Cơ quan thoái hóa không phải là cơ quan tương tự.
d)
Thể hiện tính có hướng của chọn lọc tự nhiên.
56.
Cơ quan thoái hoá là cơ quan
a)
Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.
b)
Thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới
c)
Thay đổi chức năng
d)
Biến mất hoàn toàn
57.
Ruột thừa ở người; hạt ngô trên bông cờ của ngô hay cây đu đủ đực có quả. Đây là bằng chứng về
a)
Cơ quan thoái hóa
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Phôi sinh học
d)
Cơ quan tương tự
58.
Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào?
a)
Bằng chứng sinh học phân tử.
b)
Bằng chứng phôi sinh học so sánh
c)
Cơ quan tương tự.
d)
Cơ quan tương đồng.
59.
Bằng chứng tiến hóa nào dưới đây khác với tất cả các bằng chứng tiến hóa còn lại?
a)
Bằng chứng sinh học phân tử.
b)
Bằng chứng phôi sinh học so sánh
c)
Bằng chứng phân tử, tế bào.
d)
Bằng chứng hóa thạch.
60.
Darwin quan niệm biến dị cá thể là :
a)
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
b)
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được
c)
Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản
d)
Những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
61.
Theo quan niệm của Darwin, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là?
a)
Đột biến cấu trúc NST
b)
Biến dị cá thể
c)
Đột biến gene
d)
Đột biến số lượng NST
62.
Loại biến dị cá thể theo quan niệm của Darwin có những tính chất nào dưới đây?
a)
Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể
b)
Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
c)
Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể
d)
Di truyền được qua sinh sản hữu tính
63.
Theo Darwin, biến dị cá thể ở sinh vật phải thông qua quá trình nào sau đây để di truyền lại cho các thế hệ sau?
a)
Tương tác giữa cá thể với môi trường sống
b)
Sinh sản
c)
Chọn lọc tự nhiên
d)
Chọn lọc nhân tạo
64.
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
a)
Theo Darwin, biến dị là những sai khác của một sinh vật so với đồng loại
b)
Theo Darwin, những sinh vật to lớn nhất là những sinh vật có điều kiện sinh tồn tốt nhất
c)
Darwin là người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị
d)
Theo Darwin, toàn bộ sinh giới hiện nay đều có chung một nguồn gốc
65.
Chọn lọc tự nhiên đứng trên quan điểm của Darwin về bản chất là?
a)
Sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gene khác nhau trong quần thể
b)
Sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
c)
Sự phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể
d)
Sự phân hóa khả năng sống sót của các cá thể có kiểu gene khác nhau trong quần thể
66.
Nguyên nhân của quá trình tiến hóa theo Darwin là?
a)
Môi trường thay đổi một cách từ từ, sinh vật có khả năng thích ứng với sự biến đổi
b)
Tác động của chọn lọc tự nhiên thông qua tính biến dị và di truyền của sinh vật
c)
Tích lũy biến dị có lợi và đào thải các biến dị có hại
d)
Di truyền tất cả các tập tính phát sinh trong đời sống cá thể cho thế hệ con
67.
Sự hình thành nhiều nòi vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình?
a)
Phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo
b)
Tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại
c)
Phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên
d)
Phát sinh các biến dị cá thể
68.
Câu nào không đúng về kết quả của chọn lọc nhân tạo?
a)
Tích lũy các biến đổi nhỏ thành các biến đổi sâu sắc
b)
Đào thải biến dị không có lợi và tích lũy biến dị có lợi mà không quan tâm đến sinh vật
c)
Tạo ra các loài cây trồng, vật nuôi đa dạng
d)
Tạo giống cây trồng, vật nuôi đáp ứng nhu cầu con người
69.
Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hóa của Darwin là?
a)
Chưa giải thích thành công sự hình thành đặc điểm thích nghi
b)
Chưa đi sâu vào cơ chế hình thành loài mới
c)
Chưa hiểu rõ nguyên nhân và cơ chế di truyền các biến dị
d)
Chưa có quan niệm đúng về nguyên nhân của sự đấu tranh sinh tồn
70.
Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh giúp chúng khó bị phát hiện. Theo Darwin, đặc điểm này hình thành do?
a)
Chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị màu xanh qua nhiều thế hệ
b)
Thức ăn màu xanh làm thay đổi màu sắc cơ thể sâu
c)
Sâu tự biến đổi màu để thích nghi
d)
Chim ăn sâu không ăn sâu màu xanh
71.
Theo Darwin, kết quả của chọn lọc tự nhiên là?
a)
Xuất hiện biến dị cá thể trong quá trình sinh sản hữu tính.
b)
Phân hoá khả năng sống sót giữa các cá thể trong loài.
c)
Hình thành các nhóm sinh vật thích nghi với môi trường.
d)
Phân hoá khả năng sinh sản của những cá thể thích nghi nhất.
72.
Thuyết tiến hóa tổng hợp được chia thành:
a)
Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.
b)
Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn.
c)
Tiến hóa bằng đột biến trung tính, tiến hóa lớn.
d)
Tiến hóa bằng đột biến trung tính và tiến hóa nhỏ.
73.
Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hóa nhỏ là quá trình
a)
Hình thành các đơn vị phân loại trên loài như: chi, họ, bộ, lớp, ngành.
b)
Biến đổi tần số các allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
c)
Biến đổi kiểu hình của quần thể gốc đưa đến hình thành loài mới.
d)
Biến đổi thành phần kiểu gene dẫn tới biến đổi kiểu hình mới.
74.
Đâu là đặc điểm của tiến hóa nhỏ?
a)
Diễn ra trong một thời gian dài.
b)
Diễn ra trong một phạm vi phân bố tương đối hẹp.
c)
Hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
d)
Khó nghiên cứu bằng thực nghiệm.
75.
Theo quan điểm thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:
a)
Cá thể.
b)
Quần thể.
c)
Quần xã.
d)
Hệ sinh thái.
76.
Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số allele và cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu. (1) Phát sinh đột biến (2) Chọn lọc các đột biến có lợi (3) Hình thành loài mới (4) Phát tán đột biến qua giao phối (5) Cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi với quần thể gốc Trật tự đúng là:
a)
(1),(5),(4),(2),(3)
b)
(1),(5),(2),(4),(3)
c)
(1),(4),(2),(5),(3)
d)
(1),(2),(4),(5),(3)
77.
Theo quan niệm hiện đại, thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ là?(1) Phát sinh đột biến (2) Chọn lọc các đột biến có lợi (3) Hình thành loài mới (4) Phát tán đột biến qua giao phối (5) Cách li sinh sản giữa quần thể biến đổi với quần thể gốc
a)
Là quá trình hình thành loài mới.
b)
Là quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài.
c)
Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.
d)
Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể.
78.
Trong quá trình tiến hóa nhỏ, quá trình cách ly có vai trò gì?
a)
Xóa nhòa những khác biệt về vốn gene giữa 2 quần thể đã phân li.
b)
Góp phần thúc đẩy sự phân hóa kiểu gene của quần thể gốc.
c)
Làm tăng tần số allele từ đó hình thành nên loài mới.
d)
Tăng cường sự khác nhau về kiểu gene giữa các loài, các họ.
79.
Những biến đổi trong quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra theo trình tự nào?
a)
Phát sinh đột biến → Sự phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Cách li sinh sản.
b)
Phát sinh đột biến → Cách li sinh sản giữa các quần thể đã bị biến đổi với quần thể gốc → Phát tán đột biến qua giao phối → Chọn lọc các đột biến có lợi.
c)
Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Cách li sinh sản → Phát tán đột biến giao phối.
d)
Phát tán đột biến → Chọn lọc các đột biến có lợi → Sự phát sinh đột biến → Cách li sinh sản.
80.
Nhận xét nào đúng?
a)
Tiến hóa nhỏ xảy ra ở từng cá thể, còn tiến hóa lớn xảy ra ở mức loài.
b)
Tiến hóa nhỏ chỉ xảy ra ở mức phân tử, còn tiến hóa lớn xảy ra ở mức độ loài.
c)
Tiến hóa nhỏ xảy ra ở mức quần thể, còn tiến hóa lớn xảy ra ở mức độ trên loài.
d)
Tiến hóa nhỏ xảy ra ở các đơn vị phân loại trên loài, còn tiến hóa lớn lại xảy ra ở mức độ cá thể.
81.
Thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm về chọn lọc tự nhiên của Darwin ở những điểm nào sau đây?
a)
(1) Chọn lọc tự nhiên không tác động riêng lẻ đối với từng gene mà đối với toàn bộ vốn gene.
b)
(2) Chọn lọc tự nhiên tác động đối với cả quần thể, không chỉ cá thể riêng lẻ.
c)
(3) Chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở tính biến dị và di truyền của sinh vật.
d)
(4) Làm rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa.
82.
Trong tiến hóa nhỏ, sinh vật xuất hiện sau thường mang nhiều đặc điểm thích nghi hơn sinh vật xuất hiện trước vì:
a)
Chọn lọc tự nhiên đã đào thải hết các gene không phù hợp và giữ lại các gene thích nghi.
b)
Chọn lọc tự nhiên đào thải cá thể không thích nghi, làm tăng số lượng cá thể thích nghi.
c)
Chọn lọc tự nhiên đã chọn được những kiểu gene thích nghi hơn, giữ lại cho sinh sản.
d)
Chọn lọc tự nhiên đào thải dạng trung gian, giữ lại các dạng thích nghi.
83.
Khi nói về tiến hoá nhỏ, nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Diễn ra trong phạm vi tương đối hẹp, thời gian ngắn.
b)
Diễn ra trong một thời gian dài, trên phạm vi rộng lớn.
c)
Làm biến đổi vốn gene của quần thể dẫn tới hình thành loài mới.
d)
Có thể nghiên cứu bằng các thực nghiệm khoa học.
84.
Kết quả của tiến hóa nhỏ có thể dẫn tới hình thành…
a)
Nòi địa lí.
b)
Nòi sinh thái.
c)
Loài mới.
d)
Chi mới.
85.
Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng?
a)
Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới với sự xuất hiện của cách li sinh sản.
b)
Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài.
c)
Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành.
d)
Diễn ra trong không gian rộng và thời gian dài, không thể tiến hành thực nghiệm.
86.
Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:
a)
Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gene.
b)
Đột biến gene, đột biến nhiễm sắc thể.
c)
Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Đột biến gene và dòng gene.
87.
Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?
a)
Biến dị tổ hợp.
b)
Đột biến gene.
c)
Đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Thường biến.
88.
Trong tiến hoá, đột biến gene có vai trò nào sau đây?
a)
Tạo ra các gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
b)
Tạo ra các kiểu gene mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
c)
Tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
d)
Tạo ra các allele mới, qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc.
89.
Giả sử trong quần thể của một loài động vật phát sinh một đột biến lặn, trường hợp nào sau đây đột biến sẽ nhanh chóng trở thành nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên?
a)
Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối có lựa chọn.
b)
Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản hữu tính, các cá thể giao phối cận huyết.
c)
Đột biến xuất hiện ở quần thể của loài sinh sản hữu tính, các cá thể tự thụ tinh.
d)
Đột biến xuất hiện ở loài sinh sản vô tính, cá thể con được sinh ra từ cá thể mẹ.
90.
Ở một loài côn trùng, đột biến gene A thành a. Thể đột biến có mắt lồi hơn bình thường, giúp chúng kiếm ăn tốt hơn và tăng khả năng chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trường, nhưng thể đột biến lại mất đi khả năng sinh sản. Theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, ý nghĩa của đột biến trên:
a)
Có lợi cho sinh vật và tiến hóa.
b)
Có hại cho sinh vật và tiến hóa.
c)
Có hại cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa.
d)
Có lợi cho sinh vật và vô nghĩa với tiến hóa.
91.
Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến hiện tượng dòng gene?
a)
Sự biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên
b)
Sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể
c)
Sự phát sinh các đột biến gene xuất hiện trong quần thể.
d)
Sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác.
92.
Dòng gene là gì?
a)
Là hiện tượng trao đổi vốn gene giữa các quần thể
b)
Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể bị giảm đột ngột
c)
Là hiện tượng số lượng cá thể trong quần thể tăng hoặc giảm do các yếu tố môi trường
d)
Là hiện tượng mà nhờ đó tần số allele có lợi tăng lên, tần số allele có hại giảm xuống
93.
Đối với tiến hóa:
a)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến gene là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
b)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến nhiễm sắc thể là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
c)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến trung tính là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
d)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp, trong đó đột biến gene là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
94.
Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Kết quả của dòng gene là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gene của quần thể.
b)
Các cá thể nhập cư có thể mang đến những allele mới làm phong phú thêm vốn gene của quần thể.
c)
Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gene của quần thể.
d)
Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số allele mà không làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể.
95.
Đâu không phải là đặc điểm mà các nhân tố dòng gene và nhân tố đột biến gene đều có?
a)
Đều có thể làm xuất hiện các kiểu gene mới trong quần thể
b)
Đều làm thay đổi tần số allele không theo hướng xác định
c)
Đều có thể làm xuất hiện các allele mới trong quần thể
d)
Đều làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
96.
Quá trình nào dưới đây làm hạn chế quá trình hình thành loài mới?
a)
Cách li địa lý.
b)
Dòng gene.
c)
Các biến dị di truyền trong quần thể.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
97.
Ở loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. Đây là một ví dụ về:
a)
Biến động di truyền.
b)
Dòng gene.
c)
Giao phối không ngẫu nhiên.
d)
Thoái hóa giống.
98.
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi đồng thời tần số tương đối của các allele thuộc một gene của cả 2 quần thể là:
a)
Đột biến.
b)
Dòng gene.
c)
Biến động di truyền.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
99.
Phiêu bạt di truyền là:
a)
Sự thay đổi tần số allele của quần thể qua các thế hệ do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
b)
Sự không biến đổi thành phần kiểu gene nhưng biến đổi tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
c)
Sự biến đổi thành phần kiểu gene và tần số allele của cá thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Sự biến đổi thành phần kiểu gene nhưng không biến đổi tần số allele của quần thể gây nên bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
100.
Hai trường hợp điển hình dẫn đến phiêu bạt di truyền trong tự nhiên là
a)
Hiệu ứng cổ chai và đột biến
b)
Hiệu ứng cổ chai và hiệu ứng sáng lập
c)
Hiệu ứng sáng lập và đột biến
d)
Chọn lọc tự nhiên và dòng gene
101.
Hai loài động vật A, B cùng sống trong một môi trường có điều kiện tự nhiên thay đổi mạnh. Sau một thời gian dài, quần thể của loài A đã tiến hóa thành loài mới thích nghi hơn với môi trường trong khi quần thể loài B có nguy cơ bị tiêu diệt. Điều nào sau đây giải thích không hợp lý?
a)
Quần thể loài A có tốc độ phát sinh và tích lũy đột biến nhanh hơn loài B.
b)
Loài A có tốc độ sinh sản chậm và chu kì sống dài hơn.
c)
Loài A có tốc độ sinh sản nhanh hơn và chu kì sống ngắn hơn.
d)
Quần thể loài A có khả năng thích nghi cao hơn.
102.
Theo quan niệm hiện đại, những yếu tố vừa tham gia hình thành quần thể thích nghi, vừa tham gia hình thành loài mới:
a)
Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.
b)
Đột biến, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.
c)
Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, cơ chế cách li sinh sản.
d)
Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.