wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCS2-4

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Acid chuyển hoá là già?
a)
Tăng acid không bay hơn , mất bazo hoặc bài tiết acid giảm ở thận
b)
Tăng acid bày hơi , mất bazo
c)
Giảm bài tiết acid ở thận
d)
Tăng acid không bay hơi
2.
Cơ chế bù trừ trong toan cố địch?
a)
Cl – và trong tb thay cho Na+ , K+
b)
H+ ra ngoài TB
c)
H+ từ ngoại bào và trong TB thay Na + và K+
d)
CL- ra ngoài TB
3.
Vai trò của thận trong cơ chế bù trừ toan cố định?
a)
Thải HCO3- tái hấp thu H+
b)
Tăng H+ kết hơp với HCO3-
c)
H+ ngoại bào vào trong TB
d)
Thải H+ , tái hấp thu HCO3-
4.
Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:
a)
Catecholanin
b)
Phenyl alanin
c)
Taurin
d)
Histamin
5.
Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:
a)
Glutamin
b)
Glycin
c)
Methionin
d)
Arginin
6.
Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:
a)
Chu trình Crebs
b)
Chu trình Ure
c)
Chu trình pentose phosphat
d)
Chu trình axit
7.
Đi tiểu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:
a)
Globin
b)
Bilivecdin
c)
Bilirubin tự do
d)
Bilirubin liên hợp
8.
Thời gian bán hủy của albumin là:
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
9.
Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tự do được khử thành:
a)
A. Urobilinogen
b)
B. Bilivecdin
c)
C. Stercobilinogen
d)
D. Cả A và C
10.
Phân có màu vàng là do:
a)
Urobilin và stercobilin
b)
Urobilinogen và stercobilinogen
c)
Urobilin và stercobilinogen
d)
Urobilinogen và stercobilin
11.
Hiện tượng phân bạc màu do:
a)
Có bilivecdin
b)
Bilirubin tới ruột giảm
c)
Có urobilinogen
d)
Có stercobilinogen
12.
Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:
a)
Hội chứng Rotor
b)
Viêm gan B
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Sỏi đường mật
13.
Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:
a)
Glycin
b)
Glutamic
c)
Glutamin
d)
Tyrosin
14.
Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:
a)
AST, ALT có nhiều ở ty thể
b)
AST, ALT có nhiều ở bào tương
c)
AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể
d)
AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương
15.
Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là:
a)
Ure
b)
H2O2
c)
NH3
d)
NH4
16.
Triệu chứng lâm sàng đặc trưng của acid cố định?
a)
Tăng PH , giảm HCO3-
b)
Giảm PH , giảm HCO3- , tăng Pco2
c)
Giảm PH , giảm HCO3-, giảm Pco2
d)
Tăng PH , tăng Pco2
17.
Acid hô hấp là gì?
a)
ứ đọng CO2 trong cơ thể
b)
ứ đọng H+ trong cơ thể
c)
mất bicacbonat
d)
giảm CO2 trong cơ thể
18.
GLDH tăng chứng tỏ gan:
a)
Tổn thương nhẹ
b)
Tổn thương vừa
c)
Tổn thương nặng
d)
Không tổn thương
19.
Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:
a)
Xơ gan
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Tăng huyết áp
20.
Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:
a)
Tim
b)
Thận
c)
Gan
d)
Tụy
21.
Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:
a)
Ornitin carbamyl trasferase
b)
Carbamyl phosphat synthetase
c)
Arginosuccinat synthetase
d)
Arginosuccinat lyase
22.
Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu ATP:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:
a)
Giàu protein
b)
Ít protein
c)
Giàu lipid
d)
Ít lipid
24.
Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan mạn tính
c)
Xơ gan
d)
Tắc mật
25.
Tính chất của Bilirubin tự do là:
a)
Không độc
b)
Phản ứng Diazo chậm
c)
Tan trong nước
d)
Gây vàng da sẫm màu
26.
Bilirubin tự do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:
a)
Lipid
b)
Albumin
c)
Prealbumin
d)
Feritin
27.
Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan cấp tính
c)
Xuất huyết
d)
Viêm gan mạn tính
28.
Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:
a)
Bilirubin tự do
b)
Bilirubin liên hợp
c)
Mesobilirubin
d)
Urobilinogen
29.
Dạng dự trữ glucid là glycogen tập trung nhiều ở gan và cơ quan nào:
a)
Mỡ
b)
Thận
c)
Tụy
d)
30.
Bệnh nhận có kết quả xét nghiệm như sau. PH= 7,1 , pCO2 = 30 mmhg , HCO3- = 12 mmol/lít . Bệnh nhân bị nhiễm gì?
a)
Acid chuyển hoá
b)
Acid hô hấp
c)
Bazo chuyển hoá
d)
Bazo hô hấp
31.
Bệnh nhân có kết quả xét nghiệm. PH = 7,3 , pCO2 = 50 mmhg , HCO3- = 25 mmol/lít . Bệnh nhân bị nhiễm gì?
a)
Acid hô hấp
b)
Acid chuyển hoá
c)
Bazo chuyển hoá
d)
Bazo hô hấp
32.
Phân tích xét nghiệm kết quả khí máu. PH= 7,2 , pco2= 33 mmhg , HCO3-= 12 mmol/lít ?
a)
Acid hô hấp
b)
Acid chuyển hoá
c)
Bazo chuyển hoá
d)
Bazo hô hấp
33.
Các monosaccarid được hấp thu tại:
a)
Ruột non
b)
Ruột già
c)
Dạ dày
d)
Tá tràng
34.
Khử phosphat cung cấp lại glucose cho máu xảy ra tại:
a)
Thận
b)
Dạ dày
c)
Gan
d)
Lách
35.
Thoái biến thành acid pyruvat rồi acetyl CoA vào chu trình Krebs cung cấp năng lượng, CO2, và H2O xảy ra tại:
a)
Gan
b)
Ty lạp thể
c)
Mô mỡ
d)
Thận
36.
Tham gia chu trình pentose tạo acid béo xảy ra tại gan và cơ quan nào:
a)
Gan
b)
Ty lạp thể
c)
Mô mỡ
d)
Thận
37.
Hàm lượng glucose giảm bao nhiêu thì tế bào thiếu năng lượng có thể dẫn tới hôn mê:
a)
Giảm dưới < 2 mmol/L
b)
Giảm dưới < 1,5 mmol/L
c)
Giảm dưới < 1,8 mmol/L
d)
Giảm dưới < 1,7 mmol/L
38.
Chất làm giảm glucose máu là:
a)
Adrenalin
b)
Glucagon
c)
Insulin
d)
Glucocorticoid
39.
Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế:
a)
Hoạt hóa men insulinase
b)
Hoạt hóa kháng thể chống insulin
c)
Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào
d)
Tăng thoái hóa glycogen
40.
Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài.
a)
Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
b)
PaCO2 máu giảm
c)
pH máu tăng
d)
Nhịp thở tăng, thông khí tăng
e)
HCO3 - máu tăng
41.
Đái tháo đường là:
a)
Một nhóm bệnh nội tiết
b)
Bệnh tăng glucose cấp tính
c)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu
d)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu
42.
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp hội Đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
a)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 5,5 mmol/L
b)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 6,5 mmol/L
c)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 11 mmol/L
d)
Glucose huyết tương ở thời điểm bất kỳ >= 7 mmol/L
43.
Thời gian thực hiện xét nghiệm lần 2 sau lần thứ nhất để chẩn đoán đái tháo đường là:
a)
Từ 1 đến 7 ngày
b)
Sau 1 tháng
c)
Sau 2 tháng
d)
Từ 15 đến 30 ngày
44.
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến đái tháo đường type I:
a)
Khởi phát > 40 tuổi
b)
Cơ địa béo, mập
c)
Nồng độ insulin máu bình thường
d)
Có kháng thể chống tế bào Beta của đảo tụy
45.
Nhiễm toan ketone trong đái tháo đường.
a)
Có khoảng trống anion máu bình thường
b)
Là hậu quả của sự tích tụ các acid bay hơi
c)
Phổi hoạt động bù trừ bằng cách tăng thông khí
d)
Thận giảm đào thải ion H+
e)
BE tăngphổi b
46.
Một bệnh nhân trẻ được chẩn đoán đái tháo đường nặng với chức năng phổi bình thường. Kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với chẩn đoán.
a)
pH=7,53 BE (mmol/l) =+ 10 PaCO2(mmHg)= 40
b)
ph 7,50 BE (mmol/l) + 10 PaCO2(mmHg) 49
c)
ph 7,46 BE (mmol/l) + 5 PaCO2(mmHg) 41
d)
ph 7,30 BE (mmol/l) - 10 PaCO2(mmHg) 31
e)
ph7,20 BE (mmol/l)-10 PaCO2(mmHg) 53
47.
Kết quả xét nghiệm khí máu động mạch như sau. pH = 7,35, PaCO2=64 mmHg, BE = + 5 mmol/l. Kết quả này làm chúng ta nghĩ đến.
a)
Nhiễm kiềm hô hấp còn bù
b)
Nhiễm toan hô hấp mất bù
c)
Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù
d)
Nhiễm toan chuyển hóa còn bù
e)
Nhiễm toan hô hấp còn bù
48.
Một bệnh nhân vào viện với pH= 7,53, PaCO2 = 42mmHg, BE = +10mmol/l. Tình trạng bệnh lý nào sau đây có thể tương ứng với kết quả xét nghiệm này.
a)
Sốc
b)
Đái tháo đường
c)
Rối loạn thông khí tắt nghẽn
d)
Nôn mửa kéo dài
e)
Suy thận mạn
49.
Đặc điểm nào sau đây liên quan đến bệnh đái tháo đường type II:
a)
Triệu chứng rầm rộ
b)
Tế bào kém nhạy cảm với insulin
c)
Tụy giảm tiết insulin
d)
Kháng thể chống tế bào của đảo tụy
50.
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn:
a)
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu
b)
Tế bào không sử dụng được protein
c)
Đường trong máu tăng cao
d)
Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào
51.
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều:
a)
Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận
b)
Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu
c)
Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu
d)
Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận
52.
Nhiễm toan đái tháo đường là do:
a)
Thận không đào thải được acid
b)
Phổi không đào thải được acid bay hơi
c)
Tăng thoái hóa mỡ tạo thể cetonic
d)
Thận kém tái hấp thu kiềm
53.
Chẩn đoán đái tháo đường theo Hiệp Hội đái tháo đường Mỹ - ADA khi:
a)
Glucose huyết tương lúc đói >= 7mmol/L
b)
Glucose huyết tương lúc đói >= 11mmol/L
c)
Glucose huyết tương lúc đói >= 5,5mmol/L
d)
Glucose huyết tương lúc đói >= 6,5mmol/L
54.
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường ăn nhiều nhưng gầy nhiều:
a)
Do tăng thoái hóa lipid và protein
b)
Do đường máu tăng cao nhưng không sử dụng được
c)
Mất nhiều năng lượng
d)
Tăng nhu cầu năng lượng nhưng cung cấp thiếu
55.
Tự kháng thể kháng insulin có bản chất là:
a)
IgA
b)
IgG
c)
IgM
d)
IgE
56.
Nguyên nhân chính gây bệnh tiểu đường type I là:
a)
Do gan bị bệnh
b)
Do chế độ ăn uống
c)
Bệnh của hệ nội tiết
d)
Do tụy giảm tiết insulin
57.
Nội tiết nào sau đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Insulin
b)
Glucagon
c)
ACTH
d)
Adrenalin
58.
Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Di truyền
b)
Tự miễn
c)
Nhiễm virus
d)
Đột biến gen
59.
Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin thông thường và acid amin glutamic là.
a)
Ure
b)
H2O2
c)
NH3
d)
NH4
60.
Cơ chế nào dưới đây KHÔNG liên quan đến bệnh tiểu đường type I:
a)
Giảm hoặc không sản xuất insulin
b)
Tế bào cơ thể kém nhạy cảm với insulin
c)
Kháng thể chống thụ thể
d)
Tăng số lượng thụ thể
61.
Cơ chế nào dưới đây liên quan tới đái tháo đường type I:
a)
Tăng acid béo tự do
b)
Tăng cholesteron máu
c)
Tăng áp suất thẩm thấu màng tế bào
d)
Tăng cholesteron este hóa
62.
Đặc điểm nào đưới đây KHÔNG liên quan tới đái tháo đường type II:
a)
Tổn thương tế bào đảo tụy
b)
Tuổi 50 – 60
c)
Insulin máu bình thường
d)
Kèm theo ưu năng tuyến đối lập
63.
Đặc điểm nào dưới đây liên quan tới bệnh tiểu đường type II:
a)
Thường mắc ở tuổi trẻ
b)
Diễn biến dao động và nhanh
c)
Liên quan đến chế độ ăn
d)
Điều trị bằng insulin
64.
Lý do chính liên quan đến sự thay đổi thành phần protid huyết tương là:
a)
Sụt cân nhiễm khuẩn nặng
b)
Sụt cân do tiêu chảy
c)
Sụt cân do đói ăn
d)
Bài tiết bình thường
65.
Insulin làm giảm glucose máu theo cơ chế
a)
Hoạt hóa men insulinase
b)
Hoạt hóa kháng thể chống insulin
c)
Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào
d)
Tăng thoái hóa glycogen
66.
Đái tháo đường là
a)
Một nhóm bệnh nội tiết
b)
Bệnh tăng glucose cấp tính
c)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose niệu
d)
Một nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng là tăng glucose máu
67.
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường luôn thèm ăn.
a)
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng nhưng cung cấp thiếu
b)
Tế bào không sử dụng được protein
c)
Đường trong máu tăng cao
d)
Tế bào không sử dụng được glucose thiếu G6P nội bào
68.
Tại sao bệnh nhân đái tháo đường đi tiểu nhiều
a)
Do tăng đường máu vượt quá ngưỡng lọc của cầu thận
b)
Do giảm tiết hormon ADH nên tăng đào thải nước tiểu
c)
Do tăng tiết ADH nên tăng đào thải nước tiểu
d)
Do đường huyết vượt quá ngưỡng tái hấp thu đường của ống thận
69.
Chất vận chuyển Fe là:
a)
Hemoglobin
b)
Lipoprotein
c)
Albumin
d)
Transferin
70.
Chất vận chuyển lipid là:
a)
Hemoglobin
b)
Lipoprotein
c)
Albumin
d)
Transferin
71.
Albumin sẽ vận chuyển:
a)
Lipid
b)
Bilirubin
c)
Fe
d)
Oxy và CO2
72.
Hemoglobin sẽ tham gia vận chuyển:
a)
Lipid
b)
Bilirubin
c)
Fe
d)
Oxy và CO2
73.
Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là:
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
74.
Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây:
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
75.
Trong rối loạn chuyển hóa lipid nhóm nào tăng sớm và nhanh nhất:
a)
Phospholipid
b)
Cholesteron
c)
Triglycerid
d)
Cả 3 nhóm tăng cùng nhau
76.
Đâu là đặc điểm của đái tháo đường type I:
a)
Bệnh có tính di truyền gen lặn
b)
Thường gặp ở người trên 40 tuổi trở lên
c)
Triệu chứng không điển hình, xuất hiện từ từ, khó phát hiện
d)
Không phụ thuộc vào insulin
77.
Máu tập trung nhiều ở cơ quan nào:
a)
b)
Phổi
c)
Da
d)
Thận
78.
Trong máu hệ đệm chiếm phần lớn là:
a)
Bicarbonat
b)
Phosphat
c)
Protein
d)
Hemoglobin
79.
Hệ đệm có vai trò quan trọng nhất trong huyết tương:
a)
Bicarbonat
b)
Phosphat
c)
Protein
d)
Hemoglobin
80.
Trong máu hệ đệm có vai trò quan trọng nhất là:
a)
Bicarbonat
b)
Phosphat
c)
Protein
d)
Hemoglobin
81.
Nồng độ Na giảm trong trường hợp bệnh lý nào sau đây:
a)
Viêm thận
b)
Thiểu năng vỏ thượng thận
c)
Choáng phản vệ
d)
Cường vỏ thượng thận
82.
Trong trường hợp nhiễm độc thuốc ngủ nồng độ chất nào giảm xuống:
a)
Natri
b)
Clo
c)
Kali
d)
Calci
83.
Hàm lượng protein toàn phần trung bình dao động trong khoảng:
a)
35 – 50 g/L
b)
65 – 82 g/L
c)
0,8 – 1,2 g/L
d)
5 – 7 g/L
84.
Protein toàn phần trong huyết tương tăng trong trường hợp NGOẠI TRỪ:
a)
Addison
b)
Đái tháo đường
c)
ỉa chảy nặng
d)
Viêm thận
85.
Áp suất keo của máu chủ yếu do chất nào tạo nên:
a)
Prealbumin
b)
Albumin
c)
Transferin
d)
Haptoglobin
86.
Hemoglobin chính trong hồng cầu của thai nhi là
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
87.
Sau khi sinh cơ thể sẽ tăng tạo loại hemoglobin nào sau đây.
a)
Hemoglobin A
b)
Hemoglobin B
c)
Hemoglobin C
d)
Hemoglobin F
88.
Chất chỉ điểm rất nhạy để đánh giá tình trạng dinh dưỡng:
a)
Albumin
b)
Alpha 1 antitrypsin (AAT)
c)
Prealbumin
d)
Alpha 1 acid glycoprotein (AAG)
89.
Protein gắn retinol (RBT) phối hợp với prealbumin để vận chuyển loại vitamin nào đến tế bào đích:
a)
Vitamin A
b)
Vitamin B
c)
Vitamin C
d)
Vitamin D
90.
Thiếu hụt chất nào dẫn đến các bệnh về gan ở trẻ em và rối loạn tổ chức xơ, mô liên kết ở tuổi 20 – 30:
a)
AAT (alpha 1 antitrypsin)
b)
AAG (alpha 1 acid glycoprotein)
c)
AMG (alpha 2 macroglobulin)
d)
CRP ( C reactive protein)
91.
Một trong những protein có trọng lượng phân tử lớn nhất là:
a)
Albumin
b)
AAG (alpha antitrypsin)
c)
Ceruloplasmin
d)
Transferin
92.
Alpha 2 macroglobin (AMG) có chức năng NGOẠI TRỪ:
a)
Rombin
b)
Quá trình đông máu
c)
Phân hủy fibrin
d)
Chuyển hóa thuốc
93.
Ceruloplasmin có vai trò:
a)
Vận chuyển Hb tự do trong huyết tương đến hệ thống tế bào lưới nội mạc
b)
Vận chuyển sắt từ quá trình thoái hóa hemoglobin hay từ thức ăn đến tủy xương
c)
Vận chuyển đồng
d)
Trong hệ thống miễn dịch
94.
Phức hợp sắt – transferin có màu:
a)
Nâu đỏ
b)
Da cam
c)
Vàng cam
d)
Đen
95.
Cholesterol nào sau đây là nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch?
a)
IDL – Cholesterol
b)
HDL – Cholesterol
c)
LDL – Cholesterol
d)
VLDL – Cholesterol