wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions: Basic Dynamics Concepts

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực?

a)

Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.

b)

Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.

c)

Lực là đại lượng vectơ, có đơn vị đo là niutôn (N).

d)

Cả ba phát biểu trên đều đúng.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về quán tính và định luật I Newton?

a)

Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.

b)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.

c)

Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.

d)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

3.

Chọn phát biểu đúng về tác dụng của lực đối với chuyển động.

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.

b)

Một vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.

c)

Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

d)

Cả ba phát biểu đều đúng.

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.

c)

Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu khi ngoại lực ngừng tác dụng.

5.

Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, ℓ0 là chiều dài tự nhiên và ℓ là chiều dài tại thời điểm khảo sát. Biểu thức đúng của lực đàn hồi là:

a)

F→=−k ℓ→0

b)

F→=−k ℓ→

c)

F→=−k(ℓ0−ℓ)→

d)

F→=k(ℓ−ℓ0)→

6.

Một lò xo chịu tác dụng bởi một lực kéo 5 N thì giãn ra 4 cm. Hệ số đàn hồi của lò xo là bao nhiêu?

a)

1,25 N/m

b)

125 N/m

c)

250 N/m

d)

80 N/m

7.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100 N/m, m = 500 g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng 3 cm.

a)

3 N

b)

5 N

c)

8 N

d)

2 N

8.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100 N/m, m = 500 g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở trên vị trí cân bằng 3 cm.

a)

3 N

b)

5 N

c)

8 N

d)

2 N

9.

Lực hấp dẫn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lực hút giữa hai vật bất kì.

b)

Tỉ lệ thuận với khối lượng hai vật và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

Phụ thuộc vào môi trường chứa các vật.

d)

Cả ba đặc điểm trên đều đúng.

10.

Trọng lực có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.

b)

Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.

c)

Có biểu thức P→ = m g→, với m là khối lượng vật và g là gia tốc trọng trường.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

11.

Khi nói về gia tốc rơi tự do, phát biểu nào là sai?

a)

Có giá trị tăng dần khi đi về phía hai cực của Trái Đất.

b)

Có giá trị giảm dần khi lên cao.

c)

Có giá trị tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.

d)

Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, khi bỏ qua sức cản không khí.

12.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

a)

Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.

b)

Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.

c)

Vật chuyển động đều trên mặt đường.

d)

Cả hai trường hợp đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?

a)

Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác.

b)

Luôn ngược chiều với chuyển động.

c)

Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.

d)

Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với mặt tiếp xúc của ngoại lực.

14.

Vật m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F như hình 2.28. Hệ số ma sát trượt là μ, g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

Fms = μmg

b)

Fms = Fcosα

c)

Fms = μ(mg − Fsinα)

d)

Fms = μ(mg + Fsinα)

15.

Vật m trượt đều trên mặt phẳng ngang như hình 2.28. Biểu thức lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

Fms = μmg

b)

Fms = Fcosα

c)

Fms = F

d)

Fms = μ(mg + Fsinα)

16.

Vật m = 2 kg đứng yên trên mặt phẳng ngang, chịu lực kéo F = 5 N nghiêng góc α = 30° so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt μ = 0,20 và hệ số ma sát nghỉ μn = 0,25, g = 10 m/s². Tính lực ma sát tác dụng lên vật.

a)

4,33 N

b)

3,92 N

c)

3,50 N

d)

2,50 N

17.

Vật m = 2 kg đứng yên, chịu lực kéo F = 5 N nghiêng góc α = 60°. Với μ = 0,20, μn = 0,25, g = 10 m/s². Lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

3,1 N

b)

4,3 N

c)

2,5 N

d)

3,9 N

18.

Vật m = 2 kg đứng yên, chịu lực kéo F = 5 N nghiêng góc α = 45°. Với μ = 0,20, μn = 0,25, g = 10 m/s². Vật sẽ:

a)

Chuyển động đều.

b)

Chuyển động chậm dần.

c)

Đứng yên.

d)

Chuyển động nhanh dần.

19.

Vật m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F như hình 2.29. Biểu thức lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

Fms = μmg

b)

Fms = Fcosα

c)

Fms = μ(mg − Fsinα)

d)

Fms = μn(mg + Fsinα)

20.

Vật m = 4 kg đứng yên, chịu lực F = 10 N như hình 2.29 với α = 30°, μ = 0,2, μn = 0,25, g = 10 m/s². Giá trị lực ma sát tác dụng lên vật bằng:

a)

8,75 N

b)

8,66 N

c)

7 N

d)

8 N

21.

Vật m = 4 kg đứng yên, chịu lực F = 10 N như hình 2.29 với α = 30°, μ = 0,15, μn = 0,20, g = 10 m/s². Vật sẽ:

a)

Chuyển động đều.

b)

Chuyển động chậm dần.

c)

Đứng yên.

d)

Chuyển động nhanh dần.

22.

Vật m trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F như hình 2.29. Biểu thức lực ma sát tác dụng lên vật là:

a)

Fms = μmg

b)

Fms = Fcosα

c)

Fms = F

d)

Fms = μn(mg + Fsinα)

23.

Một vật khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F. Hệ số ma sát trượt với mặt phẳng là μ, g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức lực ma sát tác dụng lên vật khi vật đang trượt là gì?

a)

Fms = μmg

b)

Fms = 0

c)

Fms = F

d)

Fms = μ(mg − F)

24.

Một vật khối lượng m trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng lực kéo F. Hệ số ma sát trượt là μ. Lực ma sát tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?

a)

Fms = μmg

b)

Fms = 0

c)

Fms = F

d)

Fms = μ(mg − F)

25.

Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng các cặp lực trực đối gọi là lực và phản lực. Một vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang. Phản lực của trọng lực P tác dụng lên vật là lực nào?

a)

Phản lực N của mặt bàn.

b)

Áp lực Q mà vật đè lên bàn.

c)

Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.

d)

Lực mà vật hút Trái Đất.

26.

Theo định luật III Newton, với vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang, phản lực của trọng lực N là lực nào?

a)

Trọng lực P.

b)

Áp lực Q mà vật đè lên bàn.

c)

Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.

d)

Lực mà vật hút Trái Đất.

27.

Theo định luật III Newton, cặp lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng bản chất.

b)

Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời.

c)

Cùng điểm đặt.

d)

Cùng phương nhưng ngược chiều.

28.

Gia tốc rơi tự do tại độ cao h so với mặt đất (bán kính Trái Đất R, gia tốc tại mặt đất g0) được cho bởi biểu thức nào?

a)

gh = g0 R/(R + h)

b)

gh = g0 (R/(R+h))2(R/(R + h))^2

c)

gh = g0R2/(R2+h2)g0 R^2/(R^2 + h^2)

d)

gh = g0 (R + h)/R

29.

Một vật khối lượng 2 kg đặt trong thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a=1m/s2a = 1 m/s^2 (g = 10m/s210 m/s^2 ), trọng lượng biểu kiến của vật là bao nhiêu?

a)

20 N

b)

22 N

c)

18 N

d)

0 N

30.

Vật khối lượng m trượt trên mặt phẳng nghiêng góc α dưới tác dụng trọng lực. Hệ số ma sát trượt là μ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào?

a)

Fms = μmg

b)

Fms = μmg cosα

c)

Fms = μmg sinα

d)

Fms = mg(sinα + μ cosα)

31.

Một chất điểm khối lượng m = 200 g chuyển động chậm dần đều với v(t)=300.4t2v(t) = 30 - 0.4t^2 (SI). Lực hãm tác dụng tại t = 5 s có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

8 N

b)

0,8 N

c)

4 N

d)

0,4 N

32.

Một chất điểm m = 50 kg chuyển động thẳng với đồ thị vận tốc như hình v–t dạng tam giác cân có thời gian tăng tốc đến 5,5 s. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật kể từ t = 0 đến t = 2,5 s.

a)

60 N

b)

100 N

c)

40 N

d)

80 N

33.

Một chất điểm m = 5 kg chuyển động thẳng với đồ thị vận tốc như câu trên. Độ lớn hợp lực từ t = 2,5 s đến t = 5 s bằng bao nhiêu?

a)

50 N

b)

60 N

c)

0 N

d)

100 N

34.

Với đồ thị v–t của thang máy như Hình 2.32, khối lượng 400 kg. Tính lực căng nhỏ nhất của dây cáp khi chuyển động không tải.

a)

4000 N

b)

2500 N

c)

3000 N

d)

5000 N

35.

Với Hình 2.32, nếu lực căng cực đại cho phép là 10000 N, trọng tải tối đa của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s210 m/s^2 .

a)

500 kg

b)

1000 kg

c)

600 kg

d)

400 kg

36.

Một vật được kéo trượt trên sàn ngang bởi lực F hợp với phương ngang góc α. Hệ số ma sát trượt μ = 0,577. Tìm góc α để gia tốc lớn nhất.

a)

b)

20°

c)

30°

d)

45°

37.

Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực F hợp với phương ngang góc α và trượt trên sàn ngang. Hệ số ma sát trượt μ. Gia tốc a của vật là biểu thức nào?

a)

a = (F cosα − μmg)/m

b)

a = [F(cosα + μ sinα) − μmg]/m

c)

a = F cosα/m

d)

a = [F(cosα − μ sinα) − μmg]/m

38.

Cho m = 10 kg, F = 20 N, α = 30°, g = 10 m/s^2, μ = 0,1. Vật được kéo như Hình 2.33. Gia tốc của vật gần đúng bao nhiêu?

a)

0,83 m/s^2

b)

0,73 m/s^2

c)

1 m/s^2

d)

2 m/s^2

39.

Vật m = 20 kg được kéo như Hình 2.33 với α = 30°, μ = 0,1. Muốn vật trượt với gia tốc 0,5m/s20,5 m/s^2 (g = 10m/s210 m/s^2 ), lực kéo cần bằng bao nhiêu?

a)

32,8 N

b)

30 N

c)

16,6 N

d)

10 N

40.

Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực F hợp với phương ngang α trên mặt phẳng nghiêng như Hình 2.34. Hệ số ma sát trượt μ. Biểu thức gia tốc nào đúng?

a)

a = [F(cosα + μ sinα)]/m

b)

a = F cosα/m

c)

a = (F cosα − μmg)/m

d)

a = [F(cosα − μ sinα) − μmg]/m

41.

Vật đứng yên trên sàn ngang, bị đẩy bởi lực F như Hình 2.34. Hệ số ma sát nghỉ μn. Lực tối thiểu để vật bắt đầu trượt là?

a)

F = μn mg / cosα

b)

F = μn mg / (cosα − μn sinα)

c)

F = μn mg /(cosα + μn sinα)

d)

Cả a,b,c đều sai

42.

Vật có khối lượng m chuyển động trên sàn ngang dưới tác dụng đồng thời hai lực đẩy F1 và lực kéo F2 sao cho F1 = F2 = F như Hình 2.35. Hệ số ma sát trượt với sàn là μ. Biểu thức gia tốc của vật là?

a)

a = [F(cosα + μ sinα)]/m

b)

a = 2F/m

c)

a = [2F cosα − μmg]/m

d)

a = [2F(cosα − μ sinα) − μmg]/m

43.

Một vật khối lượng m chuyển động trên mặt sàn ngang chịu tác dụng đồng thời của lực đẩy F1 nằm ngang và lực kéo F2 hợp với phương ngang một góc α. Áp lực Q mà vật nén vuông góc xuống mặt sàn bằng bao nhiêu? (Bỏ qua mọi lực khác, g là gia tốc trọng trường.)

a)

Q = mg

b)

Q = mgcosα

c)

Q = mgsinα

d)

Q = 0

44.

Hai viên gạch m1 và m2 cùng trượt đều trên mặt sàn ngang nhờ lực kéo như hình, hệ số ma sát trượt giữa gạch và sàn đều bằng μ. So sánh lực kéo F trong hai trường hợp (1) kéo từng viên riêng rẽ và (2) kéo hai viên nối với nhau bằng dây để chuyển động đều cùng vận tốc.

a)

F1 > F2

b)

F1 = F2

c)

F1 < F2

d)

F1 = F2 = 0

45.

Một xe tải A khối lượng 3 tấn kéo xe tải B khối lượng 2 tấn bằng dây nhẹ, hệ số ma sát lăn với đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để cả hệ chuyển động thẳng đều trên đường ngang.

a)

5000 N

b)

3000 N

c)

2000 N

d)

0 N

46.

Một xe tải A 3 tấn kéo xe B 2 tấn bằng dây nhẹ trên đường ngang, μ = 0,1. Tính lực căng dây tác dụng lên xe B khi cả hệ chuyển động thẳng đều.

a)

5000 N

b)

3000 N

c)

2000 N

d)

0 N

47.

Một ôtô khối lượng 1 tấn chạy đều 72 km/h lên đỉnh cầu vồng bán kính cong R = 100 m. Áp lực bánh xe tác lên cầu tại đỉnh bằng bao nhiêu? Lấy g ≈ 10 m/s².

a)

6000 N

b)

5000 N

c)

4200 N

d)

10000 N

48.

Cho hệ ròng rọc như hình 2.37: m1 = 3 kg ở mặt phẳng nghiêng góc α = 30°, m2 = 2 kg treo, bỏ qua ma sát và khối lượng ròng rọc; g = 10 m/s². Gia tốc và chiều chuyển động của m2 là gì?

a)

m2 đi lên; a = 0,5 m/s²

b)

m2 đi xuống; a = 0,5 m/s²

c)

m2 đi lên; a = 1 m/s²

d)

m2 đi xuống; a = 1 m/s²

49.

Cho hệ giống hình 2.37 với m1 = 6 kg trên mặt phẳng nghiêng α = 30°, m2 = 6 kg treo. Lấy g = 10 m/s². Hệ số ma sát nghỉ μ giữa m1 và mặt nghiêng tối thiểu để hệ đứng yên là bao nhiêu?

a)

μ = tgα = 0,364

b)

μ ≥ √3/3

c)

μ ≥ 0,7

d)

μ ≥ 0 (vì m1 = m2)

50.

Cho hệ hình 2.37, α = 30°, hệ số ma sát nghỉ giữa m1 và mặt nghiêng μn = 0,2. Bỏ qua ma sát ở trục và khối lượng ròng rọc. Tìm khoảng tỉ số m2/m1 để hệ đứng yên.

a)

0,327 ≤ m2/m1

b)

m2/m1 = 1/2

c)

m2/m1 ≤ 0,673

d)

0,327 ≤ m2/m1 ≤ 0,673

51.

Với hệ ở hình 2.37: m1 = 5 kg, m2 = 2 kg, α = 30°, μn = 0,2 giữa m1 và mặt nghiêng. Hệ được giữ cân bằng rồi buông tay. Vật sẽ chuyển động như thế nào?

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Đứng yên

d)

Đi lên thẳng đều

52.

Một vật khối lượng m chuyển động trên mặt phẳng nghiêng góc α dưới tác dụng của trọng lực. Phản lực pháp tuyến N của mặt nghiêng tác dụng lên vật là gì?

a)

N = mg

b)

N = mgcosα

c)

N = mgsinα

d)

N = mg(sinα + cosα)

53.

Một vật khối lượng m đứng yên trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang. Phản lực liên kết R của mặt nghiêng tác dụng lên vật có độ lớn nào sau đây?

a)

R = mg

b)

R = mg.sinα

c)

R = mg.cosα

d)

R = mg.tgα

54.

Một ôtô chuyển động thẳng đều lên dốc góc α so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa lốp và mặt đường là μ. Lực phát động tối thiểu F của ôtô là bao nhiêu?

a)

F = mg(sinα + μcosα)

b)

F > mg(sinα + μcosα)

c)

F = mg(sinα − μcosα)

d)

F < mg(sinα − μcosα)

55.

Ôtô chuyển động thẳng xuống dốc nghiêng góc α = 30° so với phương ngang, hệ số ma sát lăn μ = 0,3. Muốn xe xuống dốc thẳng đều cần làm gì?

a)

Phải có lực phát động của động cơ

b)

Phải hãm phanh một lực nào đó

c)

Không cần phát động cũng không cần hãm

d)

a, b, c đều sai

56.

Trong một vòng tròn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng, đặt ba máng nghiêng AB, AC, AD như hình. Thả vật nhỏ trượt không ma sát dọc theo từng máng. So sánh thời gian chuyển động tAB, tAC, tAD.

a)

tAB = tAC = tAD

b)

tAB < tAC < tAD

c)

tAC < tAD < tAB

d)

tAC < tAD < tAC

57.

Chọn mệnh đề đúng về chuyển động dưới tác dụng của trọng lực và thiên văn học cơ bản.

a)

Quỹ đạo của vật chỉ dưới trọng lực luôn nằm trong một mặt phẳng cố định

b)

Quỹ đạo hành tinh quanh Mặt Trời là đường elip

c)

Nguyên nhân chính của thủy triều trên Trái Đất là sức hút Mặt Trăng

d)

a, b, c đều đúng

58.

Một sợi dây nhẹ, không co giãn, vật qua ròng rọc nhẹ, cố định; hai đầu dây buộc vào hai vật: m1 = 2,6 kg và m2 = 2 kg. Cho hệ chuyển động thẳng đứng, bỏ qua ma sát, g = 10 m/s². Gia tốc của các vật gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

0,4 m/s²

b)

1,2 m/s²

c)

1,3 m/s²

d)

2,2 m/s²

59.

Một hệ Atwood với m1 = 3 kg và m2 = 2 kg, dây nhẹ, ròng rọc nhẹ, bỏ qua ma sát; g = 10 m/s². Lực căng dây T bằng bao nhiêu?

a)

10 N

b)

20 N

c)

24 N

d)

30 N

60.

Một con lắc đơn khối lượng 2 kg được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 60° rồi thả nhẹ cho dao động nhỏ. Lực căng dây nhỏ nhất trong quá trình dao động xấp xỉ bằng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s² và coi vận tốc tại biên bằng 0.

a)

20 N

b)

40 N

c)

10 N

d)

0 N

61.

Một con lắc đơn khối lượng 2 kg kéo lệch 60° rồi thả nhẹ cho dao động nhỏ. Lực căng dây lớn nhất trong quá trình dao động xấp xỉ bằng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s².

a)

20 N

b)

40 N

c)

10 N

d)

30 N

62.

Cho hệ ròng rọc như hình 2.39: m1 = 1 kg đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, m2 = 3 kg treo. Dây nhẹ không giãn, bỏ qua ma sát ròng rọc. Lấy g = 10 m/s². Gia tốc của m1 bằng bao nhiêu?

a)

2,5 m/s²

b)

2 m/s²

c)

1,7 m/s²

d)

0 m/s²

63.

Trong hệ như Hình 2.39, m1 = 1 kg treo qua ròng rọc, m2 = 3 kg trên mặt phẳng ngang, dây nhẹ, không dãn và ròng rọc không ma sát. Hệ số ma sát trượt giữa m2 và mặt ngang là μ = 0,2, lấy g = 10 m/s². Gia tốc của các vật bằng bao nhiêu?

a)

a = 2 m/s²

b)

a = 2,5 m/s²

c)

a = 0,8 m/s²

d)

a = 0 (vật đứng yên)

64.

Cùng hệ như Hình 2.39 với μ = 0,2, m1 = 1 kg, m2 = 3 kg, g = 10 m/s². Lực căng dây có giá trị nào?

a)

10 N

b)

10,8 N

c)

9,2 N

d)

20 N

65.

Động lượng của một chất điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là một vectơ, tích của khối lượng với vectơ vận tốc.

b)

Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động.

c)

Không thay đổi khi chất điểm va chạm với chất điểm khác.

d)

Có đơn vị đo là kilôgam mét trên giây (kgm/s).

66.

Động lượng của một hệ chất điểm không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là tổng động lượng của các chất điểm trong hệ.

b)

Không thay đổi theo thời gian, nếu hệ kín.

c)

Đạo hàm của nó theo thời gian bằng tổng các ngoại lực tác dụng lên hệ.

d)

Đặc trưng cho tính chất nhanh, chậm của khối tâm của hệ.

67.

Trong các trường hợp sau, hệ chất điểm được coi là hệ kín khi nào?

a)

Các chất điểm chuyển động trên mặt phẳng ngang.

b)

Hai chất điểm va chạm nhau.

c)

Các chất điểm chuyển động trong trường lực xuyên tâm.

d)

Các trường hợp trên đều là hệ kín.

68.

Quả bóng nặng 300 g đập vào tường theo phương hợp với tường một góc 30° với v = 10 m/s rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương đập, thời gian tiếp xúc 0,05 s. Môđun độ biến thiên động lượng của bóng bằng bao nhiêu?

a)

20 kgm/s

b)

6 kgm/s

c)

10 kgm/s

d)

3 kgm/s

69.

Một người đứng trên canô đang lướt với tốc độ 15 km/h nhảy xuống nước với tốc độ 10 km/h theo phương vuông góc với hướng chuyển động của canô. Biết khối lượng người và canô là bằng nhau. Tốc độ của canô ngay sau đó bằng bao nhiêu?

a)

5 km/h

b)

20 km/h

c)

25 km/h

d)

10 km/h

70.

Một toa xe chở đầy cát chuyển động trên đường ray ngang. Một cục đá 5 kg bay với v = 100 m/s từ phía sau, cắm vào cát theo phương hợp với phương ngang góc α = 36°. Tổng khối lượng toa xe và cát là 0,5 tấn. Bỏ qua ma sát. Vận tốc của toa xe ngay sau đó gần bằng bao nhiêu?

a)

0,6 m/s

b)

0,8 m/s

c)

1 m/s

d)

1,2 m/s

71.

Khẩu pháo khối lượng 450 kg bắn theo phương hợp với phương ngang góc 60°. Đạn khối lượng 10 kg, rời nòng với v = 450 m/s. Bỏ qua ma sát với nền. Vận tốc lùi của pháo bằng bao nhiêu?

a)

10 m/s

b)

5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

2,5 m/s

72.

Khẩu pháo M = 450 kg bắn ngang, đạn m = 5 kg rời nòng với v = 450 m/s. Sau khi bắn, súng giật lùi một đoạn 45 cm trong nòng. Lực cản trung bình của mặt đường tác dụng lên khẩu pháo có độ lớn xấp xỉ bao nhiêu?

a)

5000 N

b)

10000 N

c)

12000 N

d)

12500 N

73.

Một chất điểm m = 5 kg chuyển động tròn đều với chu kì 10 s, bán kính quĩ đạo 2 m. Mômen động lượng của chất điểm là bao nhiêu?

a)

8 kgm²/s

b)

12,6 kgm²/s

c)

4 kgm²/s

d)

6,3 kgm²/s

74.

Con lắc lò xo nằm ngang: k = 9 N/cm, chiều dài tự nhiên 20 cm. Đầu cố định tại tâm mâm quay, đầu kia gắn vật nhỏ m = 500 g. Khi vật cân bằng, người ta quay mâm, lò xo giãn thêm 5 cm. Lấy π² = 10. Tốc độ quay của mâm gần bằng bao nhiêu?

a)

280 vòng/phút

b)

250 vòng/phút

c)

180 vòng/phút

d)

3 vòng/phút

75.

Một chất điểm m = 5 kg chuyển động trên đường thẳng có đồ thị v(t) như Hình 2.40. Tính độ biến thiên động lượng từ t = 0 đến t = 5 s.

a)

0 kgm/s

b)

10 kgm/s

c)

15 kgm/s

d)

25 kgm/s

76.

Với đồ thị v(t) Hình 2.40, trong khoảng thời gian nào động lượng được bảo toàn (tức không đổi)?

a)

Từ 0 đến 5 s

b)

Từ 2,5 s đến 5 s

c)

Từ 5 s đến 7 s

d)

Từ 0 đến 7 s

77.

Viên đạn m = 100 g bắn ngang cắm vào khúc gỗ m = 1 kg đang nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn. Sau va chạm, gỗ chuyển động với v = 25 cm/s. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Động lượng của gỗ là 0,275 kgm/s.

b)

Vận tốc của đạn trước khi cắm vào gỗ là 2,75 m/s.

c)

Động lượng ban đầu của đạn là 0,275 kgm/s.

d)

Xung lượng mà gỗ đã tác dụng vào đạn là 0,275 Ns.

78.

Trái Đất coi như chất điểm chuyển động tròn đều quanh Mặt Trời: chu kì 365 ngày, m = 6,10^24 kg, bán kính quĩ đạo R = 1,5.10^11 m. Mômen động lượng L của Trái Đất quanh Mặt Trời gần bằng bao nhiêu?

a)

2,7.10^40 kgm²/s

b)

2,8.10^43 kgm²/s

c)

3,3.10^38 kgm²/s

d)

1,4.10^40 kgm²/s

79.

Một chất điểm m = 0,5 kg chuyển động tròn đều với 5 vòng/s trên quĩ đạo bán kính 2 m. Mômen động lượng của chất điểm là bao nhiêu?

a)

5 kgm²/s

b)

10 kgm²/s

c)

31,4 kgm²/s

d)

62,8 kgm²/s

80.

Mômen động lượng của chất điểm có dạng L = a + b t², với a và b là các vectơ không đổi, vuông góc nhau. Mômen của ngoại lực tác dụng lên chất điểm có biểu thức nào?

a)

M = a + b

b)

M = a + 2 b t

c)

M = 2 b t

d)

M = 0

81.

Với L = a + b t² như trên, a và b vuông góc, thời điểm t để vectơ mômen động lượng hợp với vectơ mômen ngoại lực một góc 45° là bao nhiêu?

a)

t = √(a/b)

b)

t = 4√(a/b)

c)

t = 4√(b/a)

d)

t = √(b/a)

82.

Trong cơ học, hệ quy chiếu phi quán tính là hệ như thế nào?

a)

Hệ chuyển động thẳng đều so với các vì sao xa

b)

Hệ mà trong đó các định luật Newton đúng dạng đơn giản không cần lực giả

c)

Hệ có gia tốc hoặc quay nên phải bổ sung lực quán tính vào phương trình chuyển động

d)

Hệ đứng yên tuyệt đối trong không gian

83.

Lực quán tính trong hệ quy chiếu phi quán tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn cùng chiều với gia tốc của vật trong hệ

b)

Luôn ngược chiều với gia tốc của hệ quy chiếu

c)

Không phụ thuộc vào khối lượng vật

d)

Không xuất hiện khi hệ quay đều

84.

Trong các hệ quy chiếu sau, hệ nào không quán tính?

a)

Hệ gắn với Trái Đất

b)

Hệ chuyển động thẳng đều đối với Trái Đất

c)

Hệ gắn với vật chuyển động tròn đều

d)

Hệ mà các định luật Newton nghiệm đúng dạng chuẩn

85.

Nhận xét nào là sai về lực quán tính tác dụng lên một vật?

a)

Xuất hiện khi vật đặt trong hệ quy chiếu chuyển động có gia tốc

b)

Luôn ngược chiều với gia tốc của hệ quy chiếu

c)

Luôn cùng phương với gia tốc của hệ quy chiếu

d)

Tỉ lệ với gia tốc của hệ quy chiếu

86.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực quán tính li tâm?

a)

Vật đặt trong thang máy đang đi lên nhanh dần

b)

Vật chuyển động tròn đều đối với Trái Đất

c)

Quần áo trong lồng máy giặt đang quay

d)

Cả a, b, c đều đúng

87.

Lực quán tính li tâm được ứng dụng vào thiết bị nào?

a)

Máy giặt

b)

Máy đúc li tâm

c)

Máy bơm li tâm

d)

Cả a, b, c

88.

Hành khách ngồi trên xe buýt đang chuyển động thẳng đều, bỗng dừng bị ngã sang bên phải. Điều này chứng tỏ xe buýt:

a)

Tăng tốc

b)

Giảm tốc

c)

Rẽ trái

d)

Rẽ phải

89.

Hiện tượng bờ sông “bên lở bên bồi” chủ yếu do tác dụng của lực nào khi Trái Đất quay?

a)

Coriolis tác dụng lên dòng nước chảy

b)

Trọng lực biến thiên theo vĩ độ

c)

Lực ma sát đáy sông

d)

Áp lực thủy tĩnh chênh lệch

90.

Phát biểu nào sau đây đúng về xói mòn bờ sông dưới tác dụng Coriolis ở Bắc bán cầu?

a)

Các dòng sông chảy dọc theo kinh tuyến từ Xích Đạo lên Cực Bắc thì bờ phía Đông bị bào mòn

b)

Các dòng sông chảy dọc kinh tuyến từ Cực Bắc xuống Xích Đạo thì bờ phía Đông bị bào mòn

c)

Các dòng sông chảy dọc kinh tuyến từ Cực Nam xuống Xích Đạo thì bờ phía Đông bị bào mòn

d)

Các dòng sông chảy dọc vĩ tuyến thì bờ bên phải luôn bị bào mòn

91.

Do Trái Đất quay quanh trục, trong 24 giờ, mặt phẳng dao động của con lắc Foucault quay được bao nhiêu vòng tại vĩ độ cực? (theo tài liệu: mốc định tính)

a)

2 vòng

b)

1 vòng

c)

1/2 vòng

d)

12 vòng

92.

Một vật m = 5 kg đứng yên ở đỉnh một mặt phẳng nghiêng góc α = 30° so với phương ngang. Mặt phẳng nghiêng chuyển động sang trái với gia tốc a0 = 0,2 m/s². Tính lực quán tính tác dụng lên vật (bỏ ma sát).

a)

10 N

b)

1 N

c)

5 N

d)

0,5 N

93.

Trong tình huống ở mặt phẳng nghiêng góc 30°, vật m = 5 kg đứng yên nhờ ma sát khi mặt phẳng chuyển động sang trái với a0 = 0,2 m/s². Lực ma sát tác dụng vào vật gần bằng bao nhiêu? (g = 10 m/s²)

a)

1,0 N

b)

25,0 N

c)

26,0 N

d)

25,9 N

94.

Vẫn với mặt phẳng nghiêng góc α, áp lực vuông góc của mặt phẳng lên vật khi mặt phẳng chuyển động sang trái với gia tốc a0 là:

a)

Q = mg cosα

b)

Q = m(g cosα + a0)

c)

Q = m(g cosα − a0 sinα)

d)

Q = m(g cosα − a0 cosα)

95.

Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt nêm xuống dưới như Hình 2.41. Gia tốc của vật đối với nêm, biết nêm chuyển động sang trái với gia tốc nhỏ a0, bằng:

a)

a0 = g sinα + a0

b)

a0 = g sinα + a0 cosα

c)

a0 = g cosα + a0 sinα

d)

a0 = (g + a0) sinα

96.

Một cái phễu hình nón quay đều quanh trục với vận tốc góc ω. Một hòn bi nhỏ trượt không ma sát trong thành phễu sẽ cân bằng ở vị trí cách trục phễu như thế nào?

a)

Gần trục hơn khi ω tăng vì lực hướng tâm lớn hơn

b)

Xa trục hơn khi ω tăng do lực quán tính li tâm cân bằng trọng lực thành phần

c)

Không đổi vì trọng lực không đổi

d)

Chỉ phụ thuộc vào khối lượng hòn bi

97.

Đơn vị của mômen động lượng theo SI là:

a)

kg·m/s

b)

kg·m/s²

c)

kg·m²/s

d)

N·m²

98.

Trong hệ tọa độ Descartes, chất điểm tại vị trí r = x i + y j + z k, chịu lực F = Fx i + Fy j + Fz k. Biểu thức vectơ mômen lực M bằng:

a)

M = (xFx, yFy, zFz)

b)

M = (yFz − zFy, zFx − xFz, xFy − yFx)

c)

M = (yzFx, xzFy, xyFz)

d)

M = (zFy − yFz, xFz − zFx, yFx − xFy)

99.

Trong hệ Descartes, chất điểm khối lượng m có vận tốc v = vx i + vy j + vz k. Vectơ động lượng p bằng:

a)

p = (mvx, mvy, mvz)

b)

p = m(yvz − zvy, zvx − xvz, xvy − yvx)

c)

p = m(yvz, zvx, xvz)

d)

p = m(zvy − yvz, xvz − zvx, yvx − xvy)

100.

Trong hệ Descartes, với vị trí r = (x, y, z) và động lượng p = (px, py, pz), vectơ mômen động lượng L bằng:

a)

L = (xpx, ypy, zpz)

b)

L = (ypz − zpy, zpx − xpz, xpy − ypx)

c)

L = (ypz, zpx, xpz)

d)

L = (zp − ypz, zpx − zpx, ypx − xpy)

101.

Một hòn bi nằm cân bằng trên thành một phễu hình nón quay đều quanh trục với vận tốc góc ω. Cho góc tạo bởi thành phễu và phương thẳng đứng α = 30°, gia tốc trọng trường g = 10 m/s², bán kính quỹ đạo của hòn bi r = 0,40 m. Bỏ qua ma sát. Tính ω gần đúng nhất để hòn bi đứng yên tương đối trên thành phễu.

a)

ω = 6,6 rad/s

b)

ω = 5 rad/s

c)

ω = 3,54 rad/s

d)

ω = 2 rad/s

102.

Một xô nhỏ đựng đầy nước được quay đều theo vòng tròn thẳng đứng bán kính R = 62,5 cm. Bỏ qua lực cản không khí. Để nước không đổ ra ngoài tại điểm cao nhất của quỹ đạo, tốc độ góc nhỏ nhất của xô là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s².

a)

6 rad/s

b)

4 rad/s

c)

3 rad/s

d)

2 rad/s