Font size
S
M
L
XL
WorksheetsYCS2-3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Trong chu trình Kreb, Oxalosuccinat là chất trung gian giữa:
a)
Citrat và Isocitrat
b)
SuccinylCoA và Fumarat
c)
Alpha cetoglutarat và Succinat
d)
Iso citrat và alpha Cetoglutarat
2.
Trong chu trình Kreb, Cis – aconitat là chất trung gian giữa:
a)
Citrat và Isocitrat
b)
SuccininCoA và Fumarat
c)
Alpha Cetoglutamat và Succinat
d)
Succinat và Malat
3.
Quá trình khử cacboxyl oxy hóa của tất cả các acid alpha cetonic
đều giống với acid pyruvic. Nhu cầu chung cho tất cả các chất là:
a)
NADP
b)
Acetyl CoA
c)
Acid lipoic
d)
GDP
4.
Yếu tố nào không tham gia điều hòa trực tiếp chu trình Krebs:
a)
Acetyl CoA
b)
NADH
c)
ADP
d)
ATP
5.
Điều kiện xảy ra chu trình Kreb:
a)
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
b)
Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự tiêu thụ ATP
c)
Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
d)
Hydro tách ra từ chu trình không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều
năng lượng
6.
FAD đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
a)
3 ATP
b)
2 ATP
c)
4 ATP
d)
1 ATP
7.
NADH+ đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng cung cấp cho
ta:
a)
3 ATP
b)
2 ATP
c)
4 ATP
d)
1 ATP
8.
Alpha Cetoglutarat đi vào chuỗi hô hấp tế bào về mặt năng lượng
cung cấp cho ta:
a)
3 ATP
b)
2 ATP
c)
4 ATP
d)
1 ATP
9.
Trong chu trình Kreb, năng lượng không được dự trữ ở giai đoạn
nào:
a)
Acetyl CoA -> Citrat
b)
Citrat -> Malat
c)
Iso Citrat -> Oxaloacetat
d)
Iso Citrat -> Malat
10.
Điểm khác biệt giữa sự oxy hóa chất hữu cơ trong và ngoài cơ thể:
a)
Nhiệt độ, pH môi trường
b)
Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
c)
Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
d)
Nhiệt độ, chất xúc tác
11.
Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa hợp chất hữu cơ
giữa trong và ngoài cơ thể là:
a)
A. Nhiệt độ sinh ra
b)
B. Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa hợp chất hữu cơ
c)
C. Sự tích lũy năng lượng
d)
cả A và C
12.
Năng lượng của chu trình acid tricacboxylic sinh ra từ một mẫu
Acetyl CoA là:
a)
5 ATP
b)
4 ATP
c)
12 ATP
d)
10 ATP
13.
Sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là:
a)
H2O
b)
CO2, H2O
c)
H2O2
d)
CO2
14.
Bản chất của sự hô hấp tế bào là:
a)
Sự đốt cháy các chất hữu cơ
b)
Sự oxy hóa khử tế bào
c)
Sự kết hợp hydro và oxy để tạo nước
d)
Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
15.
Alpha Cetoglutarat là chất cho hydro, chất này đi vào chuỗi hô hấp
tế bào tích lũy được:
a)
3 ATP
b)
2 ATP
c)
4 ATP
d)
1 ATP
16.
Chuỗi vận chuyển điện tử là ?
a)
Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+
b)
Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới y
để tạo H2O
c)
Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào
d)
Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử
17.
Đoạn văn câu hỏi. Vị trí các chất trong chuỗi vận chuyển điện tử ở ?
a)
Bề mặt trong của màng ngoài ty thể
b)
Màng trong của ty thể
c)
Khoảng giữa 2 màng ty thể
d)
Chất khuôn (matrix) của ty thể
18.
Sự phosphoryl hóa là ?
a)
Phản ứng không cần xúc tác của enzym
b)
Gắn một gốc H3PO4 vào một phân tử chất hữu cơ
c)
Phản ứng không cần cung cấp năng lượng
d)
Tách một gốc H3PO4 ra khỏi một phân tử chất hữu cơ
19.
Khi vận chuyển 2e từ NADH tới oxy trong chuỗi vận chuyển điện tử
a)
10 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
b)
8 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào phía trong ty thể
c)
9 H+ được bơm từ trong ty thể ra ngoài màng trong ty thể
d)
10 H+ được bơm từ ngoài ty thể vào trong ty thể
20.
Quá trình đồng hóa là:
a)
A. Quá trình biến đổi G, L, P, thức ăn thành acid amin, acid béo,
monosaccarid…
b)
B. Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất
khác
c)
C. Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ một chất khác
d)
Cả A và B
21.
Quá trình dị hóa là:
a)
A. Quá trình giải phóng năng lượng
b)
B. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian các
chất này được đào thải ra ngoài
c)
C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian dẫn
đến các chất cặn bã rồi đào thải ra ngoài
d)
D. Cả A và C
22.
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:
a)
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
b)
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
c)
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
d)
NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom
23.
Bản chất của hô hấp tế bào là ?
a)
Quá trình tạo H2O
b)
Quá trình tạo CO2
c)
Quá trình sử dụng O2, tạo CO2, và ATP
d)
Quá trình tạo ATP
24.
Nguyên nhân gây vàng da ở trẻ sơ sinh ?
a)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym aspatat trasaminase
b)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym alanin transaminase
c)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glutamat dehydroganase
d)
Do gan thiếu hụt tạm thời enzym glucuronyl transferase
25.
Tại sao trong bệnh gan mạn tính bác sĩ thường chỉ định xét nghiệm
định lượng alubumin huyết tương hơn là bệnh gan cấp tính ?
a)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 40 ngày
b)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 30 ngày
c)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 10 ngày
d)
Vì thời gian bán hủy của albumin là 20 ngày
26.
Thiếu hụt enzym nào sẽ dẫn đến bệnh galactose bẩm sinh?
a)
Galactose 1 phosphatase
b)
Galactokinnase
c)
Galactose 1 phosphat epimerase
d)
Galactose 1 phosphat uridyltransferase
27.
Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các coenzym sau:
a)
Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
b)
Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
c)
Các dehydrogenase có coenzym: NAD+, FAD
d)
NAD+, FAD, CoQ
28.
Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuỗi hô hấp tế bào:
a)
Đói
b)
Thiếu sắt
c)
Thiếu vitamin A
d)
Thiếu oxy
29.
Về phương diện năng lượng, chu trình Crebs có ý nghĩa quan trọng
vì:
a)
Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
b)
Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
c)
Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
d)
Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
30.
Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình khử phosphryl
hóa và khử phosphoryl
a)
A. Phosphatase
b)
B. Phophorylase
c)
C. Dehydrogenase
d)
D. Cả A và B
31.
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy
phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:
a)
Pepsin
b)
Trypepsin
c)
Chymotrypsin
d)
Aminopeptidase
32.
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các
liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
a)
Trypepsin
b)
Carboxylpeptidase
c)
Aminopeptidase
d)
Dipeptidase
33.
Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào
sau đây:
a)
Dipeptidase
b)
Decarboxylase
c)
Carboxylpeptidase
d)
Aminopeptidase
34.
Enzym thủy phân triglycerid ?
a)
Lipase tuyến tụy
b)
Lipase tuyến nước bọt
c)
Lipase tuyến dạ dày
d)
Lipase tuyến mô mỡ
35.
Số phận của NH3 trong cơ thể:
a)
Trao đổi amin
b)
Vận chuyển NH2
c)
Tạo glutamin
d)
Tái tạo amin
36.
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
a)
Arginin
b)
Histidin
c)
Glutamic
d)
Glycin
37.
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
a)
CK, CK-MB
b)
GGT, ALP
c)
Amylase, lypase
d)
AST, ALT
38.
Nguyên nhân gây rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là
do ?
a)
Hoạt tính enzym lipase giảm
b)
Hoạt tính enzym lipase tăng
c)
Hoạt tính enzym lipoprotein lipase giảm
d)
Hoạt tính enzym lipoprotein lipase tăng
39.
Một lipoprotein có cấu tạo gồm ?
a)
Cholesterol este và triglycerid ở trung tâm, cholesterol tự do, phospholipid
và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
b)
Cholesterol este, phospholipid và apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
c)
Cholesterol este và phospholipid ở trung tâm, cholesteron tự do và apoprotein
d)
Cholesterol tự do và triglycerid ở trung tâm, cholesterol este, phospholipid và
apoprotein ở phần vỏ bên ngoài
40.
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
a)
glutamic
b)
Ure
c)
Amoni
d)
Glutamin
41.
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:
a)
Imin glutaminase
b)
Glutamat dehydrogenase
c)
Imin glutamic dehydrogenase
d)
Dehydrogenase
42.
Tại gan NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
43.
Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
44.
Tiền chất của Ure là:
a)
Pirimidin
b)
Imin
c)
Purin
d)
Carbamoylphosphat
45.
Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:
a)
Purin
b)
Imin
c)
Ornithin
d)
Pirimidin
46.
Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:
a)
–NH2 do aspactic cung cấp
b)
3 ATP
c)
NH3, CO2
d)
Tất cả các ý trên
47.
Định lượng Ure có giá trị:
a)
Thăm dò chức năng thận
b)
Đánh giá tổn thương thận
c)
Thăm dò chức năng gan
d)
Đánh giá tổn thương gan
48.
Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:
a)
0,1 – 0,3 g/L
b)
0,1 – 0,4 g/L
c)
0,2 – 0,3 g/L
d)
0,2 – 0,4 g/L
49.
Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị , cần có ion kim loại nào cho
hoạt động xúc tác:
a)
Mg2+
b)
Mn2+
c)
Fe2+
d)
Fe3+
50.
Thành phần của acid mật và là sản phẩm chuyển hóa của cysterin:
a)
Catecholanin
b)
Phenyl alanin
c)
Taurin
d)
Histamin
51.
Creatinin KHÔNG được tổng hợp từ loại acid amin nào sau đây:
a)
Glutamin
b)
Glycin
c)
Methionin
d)
Arginin
52.
Coenzym khử NADPHH+ được cung cấp từ chu trình nào:
a)
Chu trình Crebs
b)
Chu trình Ure
c)
Chu trình pentose phosphat
d)
Chu trình axit
53.
Đi tiểu thấy phân có màu xanh thì xác định có chất nào sau đây:
a)
Globin
b)
Bilivecdin
c)
Bilirubin tự do
d)
Bilirubin liên hợp
54.
Thời gian bán hủy của albumin là:
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
55.
Tại đại tràng dưới tác dụng của vi khuẩn ruột thì bilirubin tự do
được khử thành:
a)
A. Urobilinogen
b)
B. Bilivecdin
c)
C. Stercobilinogen
d)
D. Cả A và C
56.
HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì ?
a)
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào
b)
Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên
c)
Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen
d)
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan
57.
Các xét nghiệm đánh giá rối loạn lipid máu ở bệnh nhân đái tháo
đường là ?
a)
Cholesterol TP, triglycerid, LDL-C, VLDL-C
b)
Cholesterol TP, triglycerid, IDL-C, HDL-C
c)
Cholesterol TP, triglycerid, IDL-C, VLDL-C
d)
Cholesterol TP, triglycerid, LDL-C, HDL-C
58.
LDL là một loại protein “xấu” vì ?
a)
Tỷ lệ cholesterol tự do cao 4%
b)
Tỷ lệ cholesterol tự do thấp 8%
c)
Tỷ lệ cholesterol tự do thấp 4%
d)
Tỷ lệ cholesterol tự do cao 8%
59.
Phân có màu vàng là do:
a)
Urobilin và stercobilin
b)
Urobilinogen và stercobilinogen
c)
Urobilin và stercobilinogen
d)
Urobilinogen và stercobilin
60.
Hiện tượng phân bạc màu do:
a)
Có bilivecdin
b)
Bilirubin tới ruột giảm
c)
Có urobilinogen
d)
Có stercobilinogen
61.
Hiện tượng phân đen xảy ra trong trường hợp:
a)
Hội chứng Rotor
b)
Viêm gan B
c)
Xuất huyết tiêu hóa
d)
Sỏi đường mật
62.
Loại acid amin nào tham gia khử amin oxy hóa trực tiếp:
a)
Glycin
b)
Glutamic
c)
Glutamin
d)
Tyrosin
63.
Chọn câu trả lời đúng nhất về AST và ALT:
a)
AST, ALT có nhiều ở ty thể
b)
AST, ALT có nhiều ở bào tương
c)
AST, ALT có nhiều ở bào tương và ty thể
d)
AST có ở bào tương, ty thể. ALT có ở bào tương
64.
Sản phẩm chung của quá trình khử amin oxy hóa của các acid amin
thông thường và acid amin glutamic là:
a)
Ure
b)
H2O2
c)
NH3
d)
NH4
65.
GLDH tăng chứng tỏ gan:
a)
Tổn thương nhẹ
b)
Tổn thương vừa
c)
Tổn thương nặng
d)
Không tổn thương
66.
Bệnh lý nào làm giảm nồng độ NH3 trong máu:
a)
Xơ gan
b)
Suy tim
c)
Suy thận
d)
Tăng huyết áp
67.
Nguyên nhân xuất hiện cetonic ra ngoài nước tiểu ?
a)
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
b)
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến rối loạn chuyển hóa glucid
c)
Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa lipid
d)
Rối loạn chuyển hóa glucid dẫn đến rối loạn chuyển hóa protein
68.
Ure là xét nghiệm đánh giá chức năng cơ quan nào:
a)
Tim
b)
Thận
c)
Gan
d)
Tụy
69.
Enzym xúc tác quá trình tạo Citrulin từ Carbamyl phosphat:
a)
Ornitin carbamyl trasferase
b)
Carbamyl phosphat synthetase
c)
Arginosuccinat synthetase
d)
Arginosuccinat lyase
70.
Quá trình tổng hợp Ure từ NH3 cần sự tham gia của bao nhiêu
ATP:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
71.
Lượng Ure máu bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn:
a)
Giàu protein
b)
Ít protein
c)
Giàu lipid
d)
Ít lipid
72.
Nguyên nhân gây tăng Bilirubin tự do trong máu là:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan mạn tính
c)
Xơ gan
d)
Tắc mật
73.
Tính chất của Bilirubin tự do là:
a)
Không độc
b)
Phản ứng Diazo chậm
c)
Tan trong nước
d)
Gây vàng da sẫm màu
74.
Bilirubin tự do được vận chuyển tới gan nhờ kết hợp với:
a)
Lipid
b)
Albumin
c)
Prealbumin
d)
Feritin
75.
Nguyên nhân gây xuất hiện sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu:
a)
Tan huyết
b)
Viêm gan mạn tính
c)
Xuất huyết
d)
Viêm gan mạn tính
76.
Sắc tố mật trong nước tiểu có bản chất là:
a)
Bilirubin tự do
b)
Bilirubin liên hợp
c)
Mesobilirubin
d)
Urobilinogen
77.
Câu nào sau đây đúng nhất về bệnh nguyên học?
a)
Bệnh nguyên học là môn học nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến nguyên
nhân gây bệnh , bản chất của bệnh .
b)
Bệnh nguyên học chỉ có vai trò quan trọng trong thực hành
c)
Bệnh nguyên học là môn học nghiên cứu nguyên nhân gây bệnh , bản chất ,
cơ chế tác động và nghiên cứu điều kiện để nguyên nhân phát huy
d)
Bệnh nguyên học không được ứng dụng rộng dãi
78.
Quan hệ gữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh, tìm câu sai?
a)
Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây ra bệnh, yếu tố khách quan.
b)
Có bệnh ắt phải có nguyên nhân
c)
Nguyên nhân quyết định tính đặc hiệu của bệnh
d)
Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây ra bệnh, yếu tố chủ quan
79.
Quan hệ gữa nguyên nhân và điều kiện gây bệnh, tìm câu sai?
a)
Nguyên nhân là yếu tố quyết định gây ra bệnh , yếu tố khách quan
b)
Điều kiện có thể gây được bệnh nếu thiếu nguyên nhân
c)
Điều kiện hỗ trợ và tạo điều kiện cho nguyên nhân phát huy tác dụng
d)
Nguyên nhân của bệnh này có thể là điều kiện của bệnh kia.
80.
Câu nào sau đây đúng nhất về bệnh sinh?
a)
Bệnh sinh là diễn biến của một bệnh từ khi bắt đầu đến khi kết thúc
b)
Bệnh sinh là kết quả của một bệnh
c)
Bệnh sinh nguyên cứu nguyên nhân gây bệnh, bản chất, cơ chế tác động và
nghiên cứu điều kiện để nguyên nhân phát huy.
d)
Bệnh sinh có vai trò kết thúc bệnh
81.
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ enzym endopeptidase thủy
phân các liên kết peptid trong chuỗi polipeptid:
a)
Pepsin
b)
Trypepsin
c)
Chymotrypsin
d)
Aminopeptidase
82.
Enzym nào sau đây KHÔNG thuộc hệ exopeptidase thủy phân các
liên kết peptid ở hai đầu chuỗi polypeptid:
a)
Trypepsin
b)
Carboxylpeptidase
c)
Aminopeptidase
d)
Dipeptidase
83.
Quá trình khử carboxyl được xúc tác dưới tác dụng của enzym nào
sau đây:
a)
Dipeptidase
b)
Decarboxylase
c)
Carboxylpeptidase
d)
Aminopeptidase
84.
Số phận của NH3 trong cơ thể:
a)
Trao đổi amin
b)
Vận chuyển NH2
c)
Tạo glutamin
d)
Tái tạo amin
85.
Acid amin có enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính cao:
a)
Arginin
b)
Histidin
c)
Glutamic
d)
Glycin
86.
Enzym trao đổi amin hoạt động mạnh trong cơ thể:
a)
CK, CK-MB
b)
GGT, ALP
c)
Amylase, lypase
d)
AST, ALT
87.
Dạng vận chuyển của NH3 trong máu:
a)
glutamic
b)
Ure
c)
Amoni
d)
Glutamin
88.
Enzym khử amin oxy hóa acid amin glutamic:
a)
Imin glutaminase
b)
Glutamat dehydrogenase
c)
Imin glutamic dehydrogenase
d)
Dehydrogenase
89.
Tại gan NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
90.
Tại tế bào ống thận NH3 được tổng hợp thành:
a)
Ure
b)
NH2
c)
NH4+
d)
N2
91.
Tiền chất của Ure là:
a)
Pirimidin
b)
Imin
c)
Purin
d)
Carbamoylphosphat
92.
Chất mồi trong quá trình tổng hợp Ure là:
a)
Purin
b)
Imin
c)
Ornithin
d)
Pirimidin
93.
Yếu tố nào sau đây tham gia tổng hợp Ure:
a)
NH3, CO2
b)
–NH2 do aspactic cung cấp
c)
3 ATP
d)
Tất cả các ý trên
94.
Chọn câu đúng nhất?
a)
Yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh . thần kinh , tâm thần , nội
tiết, tích cách , hoocmon
b)
Yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh . thần kinh , tâm thần ,
giới , tuổi, môi trường
c)
Yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh. thần kinh, tâm thần, nội
tiết, giới
d)
Yếu tố của cơ thể ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh . thần kinh , tâm
thần , nội tiết, giới , tuổi, toàn thân và tại chỗ
95.
Chọn câu đúng nhất?
a)
Thyroxn gây giảm chuyển hoá cơ bản
b)
STH giảm quá trình viêm
c)
ACTH chống viêm , ức chế thực bào , ức chế tạo kháng thể
d)
Aldosterol gây tăng chuyển hoá cơ bản
96.
Vai trò ADH?
a)
Tăng hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp
b)
Tăng bài tiết nước ở ống lượn xa và ống góp
c)
Tăng hấp thu nước ở ống lượn gần và ống góp
d)
Tăng bài tiết nước ở ống lượn gần và ống góp
97.
Định lượng Ure có giá trị:
a)
Thăm dò chức năng thận
b)
Đánh giá tổn thương thận
c)
Thăm dò chức năng gan
d)
Đánh giá tổn thương gan
98.
Hàm lượng Ure bình thường trong máu là:
a)
0,1 – 0,3 g/L
b)
0,1 – 0,4 g/L
c)
0,2 – 0,3 g/L
d)
0,2 – 0,4 g/L
99.
Arginase là protein có 4 tiểu đơn vị , cần có ion kim loại nào cho
hoạt động xúc tác:
a)
Mg2+
b)
Mn2+
c)
Fe2+
d)
Fe3+
100.
PO2 trong máu bình thường?
a)
25 -40 mmhg
b)
35-40 mmhg
c)
80-100 mmhg
d)
70- 80 mmhg
Reset
