wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 106

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Giáp xác; sâu bọ; ruột khoang.

b)

Sứa; giun tròn; giun đất.

c)

Côn trùng; lưỡng cư; bò sát.

d)

D. Côn trùng; thân mềm.

2.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch, gỉảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Vận tốc máu cao nhất ở động mạch chủ và duý trì ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch.

d)

Vận tốc máu cao nhất ở tĩnh mạch, thấp nhất ở*động mạch và có giá trị trung bình ở mao mạch.

3.

. Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch, äng

b)

Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần ở tĩnh mạch.

c)

. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần ở tĩnh mạch.

d)

Luôn giống nhau ở tất cả các vị trí trong hệ mạch, nên

4.

Ớ nhóm động vật nào sau đây, hệ tuần hoàn chỉ thực hiện chức năng vận

chuyển dinh dưỡng mà không vận chuyển khí?

a)

Chim

b)

Côn trùng

c)

d)

Lưỡng cư

5.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốơđộ máu chảy nhanh

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

6.

Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trật tự nào nào dưới đây?

a)

Tim —» động mạch -» mao mạch —» tĩnh mạch -» tim.

b)

Tim —> động mạch —>• tĩnh mạch -* mao mạch —> tim.

c)

Tim —» mao mạch -» động mạch -> tĩnh mạch —> tim.

d)

Tim —» tĩnh mạch -» mao mạch -» động mạch —» tim.

7.

. Khi nói về hiện tượng tim bị tách rời khỏi cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng? '

a)

Tim sẽ ngừng đập.

b)

Tim vẫn có thể co bóp bình thường

c)

Tim vẫn có thể co bóp bình thường nhờ hệ dẫn truyền tự động.

d)

Tim vẫn có thể co bóp nếu được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng và oxi.

8.

Nếu mỗi chu kì tim luôn giữ ổn định 0,8 giây thì một người có tuổi đời 40 tuổi thì tim làm việc bao nhiêu thời gian?

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

20 năm

d)

40 năm

9.

Trong một chu kì tim của người bình thường, thời gian máu chảy từ tâm thất vào động mạch là bao nhiêu?

a)

0,8s

b)

0,2s

c)

0,3s

d)

0,4s

10.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy với áp lực thấp

b)

Mẫu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

c)

Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật thuộc nhóm côn trùng thân mềm

d)

Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch

11.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch giảm van tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch giảm mạnh ma mặt và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch động mạch và thấp nhất ở mao mạch

d)

Điện áp cao nhất ở động mạch chủ và dữ ổn định ở tĩnh mạch và mao mạch

12.

Hệ tuần hoàn ở người mỗi mao mạch có đường kính rất nhỏ nhưng tổng tiết diện của toàn bộ hệ thống mao mạch dưới đất lớn nguyên nhân vì

a)

Mao mạch ở xa Tim

b)

Mao mạch có số lượng lớn

c)

Ở mao mạch có vận tốc máu chậm

d)

Ở mao mạch có huyết áp thấp

13.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở phát biểu nào sau đây là sai

a)

Máu vận chuyển trong hệ mạch kín

b)

Mẫu vận chuyển với tốc độ chậm hơn so với hệ tuần hoàn hở

c)

Động mạch nối với tĩnh mạch nhờ các mao mạch

d)

Mẫu tiếp xúc với tế bào nhiều dịch mô

14.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở phát biểu nào sau đây là sai

a)

Máu chảy với áp lực thấp

b)

Màu tiếp xúc trực tiếp với tế bào

c)

Có hệ thống mạch góp dẫn máu về tim

d)

Có hệ thống mao mạch

15.

Khi nói về hoạt động của tim phát biểu nào sau đây là sai

a)

Chu kì hoạt động của tim gồm 3 pha là co tâm nhĩ co tâm thất vào dãn Chung

b)

Tim hoạt động suốt đời không mỏi vì ở tim có hệ dẫn truyền tự động phát nh

c)

Do một nửa chu kì hoạt động của tim là pha dãn chung, vì vậy tim có thể hoạt động suốt đời mà không mỏi.

d)

Ở hầu hết các loài động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

16.

. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiết diện mạch và ma sát của máu với thành mạch.

b)

Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch và ma sát của máu với thành m

c)

Tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

d)

Ma sát phụ mẫ và tính đàn hồi của thành mạch

17.

Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại

b)

Động vật càng lớn nhịp tim chậm và ngược lại

c)

Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại

d)

Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại

18.

Khi nói khi nói về động mạch phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Những mạch máu xuấí phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

b)

Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều ầoà lượng máu đến các cơ quan.

c)

Những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

d)

Những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi các sản phẩm bài tiết từ các cơ quan.

19.

Khi nói về mao mạch phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mao mạch là những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với íế bào.

b)

Mao mạch là những mạch máu có kích thước lớn, là nơi nối liền giữa động mạch và tĩnh mạch.

c)

Mao mạch là những mạch máu nối liền động mạch chủ và tĩnh mạch chủ, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bà

d)

Mao mạch là điểm ranh giới phân biệt động mạch chủ với động mạch phổi, đồng thời ỉà nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.

20.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu chảy trong động mạch với tốc độ nhanh.

c)

Đáp ứng nhu cầu trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuếch tán qua thành mao mạch và dịch mô.

d)

Điều hoà phân phối máu đến các cơ quan nhanh,

21.

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 . Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong mạch và điều phối tới các cơ quan trong cơ thể chậm nên hệ tuần hoàn hở không đáp ứng được nhu cầu O2 của động vật hoạt động tích cực.

2, Hệ tuần hoàn hở có ở côn trùng là nhóm động vật hoạt động tích cực.

3, Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vậí ít hoạt động.

4,Côn trùng không sử dụng hệ tuần hoàn để trao đổi khí O2 và C02.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì những nguyên nhân nào sau đây

1 Càng xa tim thì lực ma sát giữa thành mạch và máu càng giảm.

2 Càng xa tim thì áp lực của máu do sự co bóp của tim càng giảm.

3 Lực ma sát giữa các phần tử của máu.

4 Độ dày thành mạch máu giảm dần từ động mạch ehủ động mạch nhỏ mao mạch -»tĩnh mạch.

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3

d)

1,2,4

23.

Một người trưởng thành có tần số tim ỉà 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về hiện tượng này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau một thời gian luyện tập thể thao tim của người đó đập yếu hơn

b)

Thời gian hoạt động của tim duy trì không thay đổi 30 giây/phúí.

c)

Do công suất tim tăng cho nên thời gian nghỉ của tim được tăng lên.

d)

Sự thay đổi này có hại cho tim

24.

Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại. Đây là kiểu hướng động nào?

a)

Hướng Hóa

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng trọng lực

d)

Hướng sáng

25.

Vận động nở hoa của cây nghĩa Tây thuộc loại cảm ứng nào sau đây

a)

Hướng sáng

b)

Ứng động nhiệt

c)

Ứng động sức trương

d)

Ứng động không sinh trưởng

26.

. Ví dụ nào sau đây không phải là cảm ứng của thực vật?

a)

Sợ cụp lá của cây trinh nữ khi bị va chạm

b)

Lá cây lay động khi có tác động của gió

c)

Lá cây bị héo khi mất nước

d)

Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời

27.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi

b)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

c)

Vận động hướng sáng của cây sồi.

d)

Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.

28.

. Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

a)

Trùng đế giày

b)

Giun đất

c)

Thủy tức

d)

Bò sát

29.

Khi bị kích thích Thủy tức phản ứng bằng cách

a)

Trả lời kích thích cục bộ

b)

Cò toàn bộ cơ thể

c)

Có rút chất nguyên sinh

d)

Chuyển động cả cơ thể

30.

So với cảm ứng ở thực vật thì tính cảm ứng của động vật đa bào có những đặc điểm nào sau đây?

1 Diễn ra nhanh.

(2) Phản ứng dễ nhận thấy.

3 Luôn có hệ thần kinh điều khiển (4) Hình thức cảm ứng đa dạn

a)

1,2,3,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

1,2,4

31.

Khi nói về tổ chức thần kinh và các nhóm động vật phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nhện có hệ thần kinh chuỗi hạch

b)

Mực có hệ thần kinh chuỗi hạch

c)

Sữa có hệ thần kinh dạng lưới

d)

Cas có hệ thần kinh mạng lưới

32.

Những phản xạ nào sau đây thuộc loại phản xạ có điều kiện?

1 Khi thấy rắn độc thì mọi người đều bỏ chạy.

2 Cá bơi lên mặt nước khi nghe tiếng kẻng của người nuôi cá.

3 Khiêng vật nặng thì cơ thể thoát nhiều mồ hôi.

4 Khi ở trong môi trường có nhiệt độ thấp, nếu mặc không đủ ấm thì cơ thể run rẫy.

5 Tinh tinh dùng que để bắt mối trong tổ ra ăn.

a)

1,2,5

b)

1,2,3,4

c)

2,3,4,5

d)

1,2,3,4,5

33.

Khi nói về phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống khi bị kích thích, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Phản ứng toàn cơ thể, chính xác.

2 Phản ứng thông qua các phản xạ không điều kiện hoặc có điều kiện.

3 Phản ứng ở một vùng cơ thể, độ chính xác cao.

4 Phản ứng nhanh, chính xác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

Cá ốc tôm cua

b)

Giun đất giun dẹp chân khớp

c)

Cá ếch t nhái bò sát

d)

Giun tròn trùng roi giáp xác

35.

Nhóm động vật nào sau đây khi hấp bằng hệ thống ống khí

a)

Côn trùng

b)

Tôm cua

c)

Ruột khoang

d)

Trai sông

36.

Các loại côn trùng có hình thức hô hấp nào sau đây

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Hô hấp bằng bề mặt cơ thể

37.

Tại sao phổi của chim bồ câu kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được khí ở trên cao và sạch có oxi nhiều hơn

b)

Vì chim có đời sống bay lượn lên cử động cánh chim giúp phổi co giãn tốt hơn

c)

Viêm phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với bề mặt các tế bào phổi có mỗi chuồng có các phế năng phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch trên trao đổi khi chậm hơn

d)

Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hai hệ thống ống khí hô hấp kép và không có khí cặn

38.

Khi nói về hô hấp ở động vật phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng.

b)

Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ô xy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường. :

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí gỉữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxi và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxi hoá các chất trong tế bào.

39.

Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Hệ mạch bao gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

Tim co bóp để vận chuyển máu trong hệ mạch.

Hệ tuần hoàn hở có áp lực máu cao hơn hệ tuần hoàn kín.

(4) Động mạch có thành cơ trơn dày hơn tĩnh mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1Chỉ có rễ cây mới có khả năng phản ứng với trọng lực.

2Chỉ có thân cây mới có phản ứng với ánh sáng.

3Thân cây có tính hướng sáng dương.

(4) Rễ cây có hướng trọng lực âm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Rễ cây hướng động dương đối với bao nhiêu tác nhân sau đây?

(1) Trọng lực.

(2) Nước.

(3) Các ion khoáng.

(4) Ánh sáng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cơ quan nào sau đây ở thực vật sinh trưởng theo hướng của trọng lực

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Hai

43.

nh thức cảm ứng nào sau đây ở thực vật thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?

a)

Hàng ngày mai của cây hoa mười giờ chị lỡ khi nắng đã đứng bóng lúc 10 giờ rồi lại nhanh chóng khép lại khi chiều vừa mới nhóm

b)

Lá của cây trinh nữ lại có thể xe ra vào lúc bình minh và cụp lại lúc chiều tối

c)

Khí khổng của các loài cây sống ở sa mạc bóng vào ban ngày mở vào ban đêm

d)

Cắt lông tuyến của cây gọng vó gặp lại khi tiếp xúc với côn trùng

44.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

45.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp bằng bề mặt cơ thể

46.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp ruột khoang giun tròn giun dẹp có hình thức hô hấp như thế nào

a)

Hô hấp bằng phổi

b)

Hô hấp bằng mang

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

47.

Vì sao lưỡng cư sống ở dưới nước và ở cạn

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Vì da luôn ẩm ướt

c)

Vì hô hấp bằng da và phổi

d)

Vì Triết con mèo vừa bơi vừa nhảy được ở trên cạn

48.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

ó sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

49.

Cấu tạo của hệ tuần hoàn gồm

a)

Tin động mạch tĩnh mạch mao mạch

b)

Tìm hệ macht dịch tuần hoàn

c)

Tìm hệ mạch máu

d)

Động mạch tĩnh mạch mao mạch máu

50.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở theo thứ tự là:

a)

Động mạch mao mạch tĩnh mạch tim

b)

Động mạch khoan cơ thể tĩnh mạch tim

c)

Động mạch tĩnh mạch mao mạch tim

d)

Động mạch tĩnh mạch khoan cơ thể team

51.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu và oxy và nhậu giàu CO2 ở tim

a)

Cá xương chim thú

b)

Bò sát trừ cá sấu chim thú

c)

Lưỡng cư thú

d)

Lưỡng cư bò sát chim

52.

Bộ phận nào sau đây có khả năng tự phát xung điện

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó his

d)

Mạng puockin

53.

yết áp thay đổi do những yếu tố nào?

1Lực co tim

2. Nhịp tim

3. Độ quánh của máu 4. Khối lượng máu

5. Số lượng hồng cầu 6. Sự đàn hồi của mạch máu

a)

12345

b)

1 2 3 4 6

c)

2 3 4 5 6

d)

1 2 3 5 6

54.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não v

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

55.

Ở mao mạch máu chạy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

56.

Trong hệ mạch máu vận chuyển nhờ

a)

Dòng máu chảy liên tục

b)

Sự va đập của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực có của Tim

57.

Ở người trưởng thành nhịp tim thường vào khoảng

a)

95

b)

75

c)

85

d)

65

58.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim cao huyết áp cực tiểu ứng với lúc xin giảm

b)

Tim đập nhanh mạch làm tăng huyết áp Tim đập chậm yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu và thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

59.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

Pha co tâm thất ( pha dãn chung ( pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất ( pha co tâm nhĩ ( pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ ( pha co tâm thất ( pha dãn chung

d)

Pha có tâm nhỉ đến pha dạng chung đến pha co tâm thất

60.

Ở người thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

61.

Huyết áp

a)

 Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

. Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

. Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

. Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

62.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc về hệ dẫn truyền của tim

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Van nhĩ thất

c)

Bó His

d)

Mạng Puockin

63.

Ở pha có tâm thất xảy ra hiện tượng nào sau đây

a)

Van nhĩ thất mỡ

b)

Áp suất tâm nhĩ tăng

c)

Huyết áp động mạch tăng lên

d)

Văn giữa động mạch và tâm nhĩ đóng lại

64.

Huyết áp tối đa xuất hiện ở giai đoạn nào của chu kì tim

a)

Co tâm thất

b)

Co tâm nhĩ

c)

Dãn tâm nhĩ

d)

Dãn toàn tim

65.

Thời gian làm việc và nghỉ của tâm thất là

a)

Có 0,1 giây và giãn 0,7 giây

b)

Có 0,3 giây và giãn 0,4 giây

c)

Có 0,4 giây và giãn 0,4 giây

d)

Có 0,3 giây và giảng 0,5 giây

66.

Huyết áp trong hệ mạch tăng dần theo chiều

a)

Động mạch mao mạch tĩnh mạch

b)

Mao mạch động mạch tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch mao mạch động mạch

d)

P mao mạch tĩnh mạch động mạch

67.

Hướng động là

a)

ình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

nh thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

ình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

một hướng xác định.

D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

68.

Hướng động là

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một chiều

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích t theo nhiều hướng

69.

Thân và rễ hướng động như thế nào

a)

Thân hướng sáng Dương và hướng Trọng lực âm còn rẻ hướng sáng Dương và hướng Trọng lực Dương

b)

Hằng hướng sáng dương hướng trọng lực tâm còn rễ hướng sáng âm và hướng Trọng lực Dương

c)

Thaan hướng sáng âm và hướng trọng lực dương còn rẻ hơn xanh dương và hướng trọng lực âm

d)

Thằng hướng sáng Dương và hướng trọng lực dương còn rẻ hướng sáng âm và hướng Trọng lực Dương

70.

Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc

a)

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

b)

Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

c)

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

d)

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc

71.

Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

a)

Hao

b)

Thân

c)

Rễ

d)

72.

: Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng khí khổng đóng mở

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

ự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

73.

Hai loại hướng động chính là:

a)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

b)

Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

c)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

d)

Hướng động dương (Sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

74.

Các kiểu hướng động dương của rễ là:

a)

Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

b)

B. Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

c)

Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

d)

Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

75.

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

. Chiếu sáng từ hai hướng.

b)

Chiếu sáng từ một hướng

c)

Chiếu sáng từ 3 hướng

d)

Chiếu sáng từ nhiều hướng

76.

Ứng động nào không theo chu kì đồng hồ sinh học?

a)

Ứng động đóng mở khí khổng

b)

Ứng động nở hoa

c)

Ứng động quấn vòng

d)

Ứng động thức ngủ của lá

77.

: Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở

78.

: Ứng động (Vận động cảm ứng)là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

79.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

Có nhiều tác nhân kích thích

80.

Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?

a)

Mộc vong lên và có màu vàng ủa

b)

Mộc bình thường và có màu xanh

c)

Mọc vông lên và có màu xanh

d)

Mọc bình thường và có màu vàng úa

81.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ , khí khổng đóng mở.

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

82.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Sáng

b)

Nước

c)

Đất

d)

Tiếp xúc

83.

Cảm ứng của động vật là:

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cơ thể tồn tại phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

84.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

. Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận phân tích và tổng hợp ( Bộ phận phản hồi thông tin.

b)

. Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận thực hiện phản ứng ( Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin ( Bộ phận phản hồi thông tin.

c)

. Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận phân tích và tổng hợp ( Bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

. Bộ phận trả lời kích thích ( Bộ phận tiếp nhận kích thích ( Bộ phận thực hiện phản ứng.

85.

: Hệ thần kinh của giun dẹp có:

a)

H.đầu,h.thân

b)

H.đầu,h.bụng

c)

H.dầu,h.ngực

d)

H.ngực ,h.bụng

86.

: Ý nào không đúng đối với phản xạ?

a)

. Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh.

b)

Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng.

c)

Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.

d)

Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.

87.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng.

d)

D. Tiêu phí ít năng lượng.

88.

: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể .

b)

Co toàn bộ cơ thể.

c)

. Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích.

89.

: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

a)

Diễn ra ngang bằng.

b)

Diễn ra chậm hơn

c)

Diễn ra chậm hơn nhiều.

d)

Diễn ra nhanh hơn.

90.

: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

91.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

a)

. Là px có tính di truyền .

b)

. Là px bẩm sinh

c)

à phản xạ không điều kiện.

d)

Là phản xạ có điều kiện.

92.

Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

. Thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

Có số lượng không hạn chế.

c)

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

d)

. Mang tính bẩm sinh và bền vững.

93.

Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

. Thường do vỏ não điều khiển.

d)

Số lượng hạn chế

94.

Điện thế hoạt động hình thành trải qua các giai đoạn nào?

a)

. Phân cực, mất phân cực, đảo cực

b)

. Phân cực, đảo cực, tái phân cực

c)

. Phân cực, mất phân cực, tái phân cực

d)

Mất phân cực, đảo cực, tái phân cực

95.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin và không có bao miêlin

a)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và tiêu tốn ít năng lượng

b)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và tiêu tốn nhiều năng lượng

c)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn ít năng lượng

d)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng

96.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân c.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

97.

Xinap là

a)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.

b)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.

c)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.

d)

Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).

98.

Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất nhiều?

a)

. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.

b)

Vì sống trong môi trường phức tạp.

c)

Vì có nhiều thời gian để học tập.

99.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

C. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

. Do kiểu gen quy định.

100.

Sự hình thành tập tính học tập là:

a)

. Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững.

b)

Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi.

c)

. Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi.

d)

Sự tạo lập một chuổi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền.

101.

Ý nào không phải đối với phân loại tập tính học tập?

a)

Tập tính bẩm sinh

b)

Tập tính học được

c)

Tập tính hỗn hợp bao gồm tập tính bẩm sinh và tập tính học đc

d)

Tập tính nhất thời

102.

Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì:

a)

Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường nhắn

b)

Sống trong môi trường đơn giản

c)

Không có thời gian để học tập

d)

Khó hình thành mối liên hệ giữa các nơron

103.

: Tập tính học đượclà:

a)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

104.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho lo

c)

Những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

105.

Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng.

a)

Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.

b)

ì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.

c)

. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.

d)

Vì chất trun gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.

106.

Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

.Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.