wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế chính trị học

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Quan hệ giữa LLSX và QHSX ?

a)

LLSX quyết định QHSX.

b)

QHSX quyết định LLSX.

c)

QHSX thế nào thì LLSX thế ấy.

d)

LLSX và QHSX quy định lẫn nhau.

2.

Yếu tố quyết định sự phát triển của LLSX?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Người lao động và kỹ năng lao động của họ.

c)

Quy trình công nghệ.

d)

Năng lực quản lý.

3.

QHSX là gì?

a)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

b)

Quan hệ giữa những người chủ sở hữu trong quá trình sản xuất, kinh doanh.

c)

Quan hệ giữa sản xuất, lưu thông, phân phối và tiêu dùng.

d)

Quan hệ giữa những người chủ sở hữu TLSX và những người lao động sản xuất

4.

Yếu tố nào tiêu biểu cho trình độ phát triển của LLSX ?

a)

Con người lao động và những kinh nghiệm sản xuất của họ.

b)

Công cụ sản xuất.

c)

Trình độ tinh sảo của sản phẩm được tạo ra.

d)

Quy mô sản xuất.

5.

LLSX biểu hiện mối quan hệ gì?

a)

Con người với tự nhiên.

b)

Con người với con người trong quá trình sản xuất.

c)

Những người lao động sản xuất với nhau.

d)

Những người trực tiếp lao động với những chủ sở hữu TLSX

6.

Đối tượng của môn Kinh tế chính trị học Mác-Lênin là gì?

a)

Những hình thức tổ chức nền sản xuất xã hội trong những chế độ xã hội nhất định.

b)

Những quan hệ xã hội của việc sản xuất, phân phối, lưu thông, tiêu dùng của cải xã hội.

c)

Nghiên cứu về tổ chức và quản lý kinh tế ở tầm vĩ mô.

d)

Nghiên cứu về tổ chức và quản lý sản xuất của các quốc gia trong các thời đại lịch sử khác nhau

7.

Yếu tố tích cực nhất đối với phát triển lực lượng sản xuất là gì?

a)

Tăng cường cạnh tranh, loại bỏ đối thủ lạc hậu.

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng NSLĐ.

c)

Tăng m' để tăng lợi nhuận.

d)

Cải tiến quản lý để hạ chi phí sản xuất cá biệt.

8.

Ai là người đầu tiên đưa ra thuận ngữ "Kinh tế chính trị"?

a)

Smith.

b)

Ricardo

c)

Montchretien

d)

Mác.

9.

Mác căn cứ vào yếu tố gì để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau?

a)

Sản phẩm lao động

b)

Chế độ phân phối

c)

Công cụ lao động

d)

Chế độ sở hữu

10.

Vận dụng quy luật kinh tế là thế nào?

a)

Dùng hệ thống pháp luật để ngăn cản quy luật phát huy tác dụng

b)

Dùng ý chí của con người vượt qua quy luật

c)

Tạo ra các điều kiện thuận lợi để quy luật phát huy tác dụng

d)

Chấp nhận quy luật, để quy luật phát huy tác dụng một cách tự phát

11.

Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng quy định lẫn nhau

b)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng

12.

Tính chất phát triển của QHSX?

a)

Liên tục từ thấp lên cao

b)

Từng bậc, nhảy cóc tiến vọt

c)

Liên tục với tốc độ ngày càng nhanh

d)

Liên tục tăng chậm dần

13.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị là?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp lôgic- lịch sử

d)

Phương pháp thống kê, so sánh

14.

Chức năng của KTCT Mác- Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng, phương pháp luận

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Tính chất phát triển của LLSX như thế nào?

a)

Nhảy cóc, tiến vọt

b)

Liên tục từ thấp lên cao với tốc độ ngày càng nhanh

c)

Tuần tự và tăng chậm dần

d)

Có bước lùi để sau đó tiến vọt

16.

Hàng hoá là gì? (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Một sản phẩm vật chất hoặc tinh thần có ích cho con người hoặc cho xã hội.

b)

Một sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu của con người.

c)

Một sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của con người và được mang ra trao đổi.

d)

Một sản phẩm của lao động, sản xuất ra để tiêu dùng cho sản xuất hoặc cho cá nhân.

17.

Điều kiện để sản xuất hàng hoá ra đời?

a)

Mong muốn của con người muốn tiêu dùng những sản phẩm do người khác làm ra.

b)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật giúp sản xuất được những sản phẩm tốt hơn.

c)

Lực lượng sản xuất phát triển làm cho các quan hệ kinh tế được mở rộng.

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

18.

Giá trị hàng hoá là gì? (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hoá.

b)

Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hoá mà mặt kia là giá trị sử dụng như một thuộc tính không thể thiếu của mọi loaị hàng hoá.

19.

Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Tạo ra khả năng trao đổi của hàng hóa.

c)

Tạo ra tính có ích của hàng hóa.

d)

Tạo ra giá trị của hàng hoá.

20.

Lượng giá trị của hàng hoá được tính bởi?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương cho người lao động.

b)

Hao phí mà người lao động đã bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Lao động quá khứ kết tinh trong hàng hoá.

21.

Yếu tố nào sau đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá cũng tức là chất lợng của hàng hoá đó

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ.

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Cả ba yếu tố trên

22.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá là gì?

a)

Là thời gian cần thiết để tạo ra hàng hóa với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình của xã hội ở một thời điểm nhát định.

b)

Là thời gian cần thiết để tạo ra hàng hóa trong điều kiện cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của một xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất.

c)

Là thời gian tạo ra 1 giá trị sử dụng nào đó trong điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình.

d)

Là thời gian cần thiết để tạo ra hàng hóa trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc gia hoặc phạm vi quốc tế.

23.

Yếu tố nào làm giảm lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá?

a)

Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Tăng thời gian lao động trong ngày để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Giảm cường độ lao động.

24.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá có quan hệ như thế nào với các yếu tố sau:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động xã hội.

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ hao phí vật tư kỹ thuật trung bình của xã hội.

c)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết đã bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội.

25.

Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động?

a)

Trình độ khéo léo trung bình của người lao động.

b)

Mức độ phát triển của khoa học và công nghệ.

c)

Sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất, quy mô, hiệu suất của tư liệu sản xuất và các điều kiện tự nhiên.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Năng suất lao động được tính như thế nào?

a)

Tính theo số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian hoặc thời gian cần thiết để làm ra một đơn vị sản phẩm.

b)

Tính dựa trên hao phí của người cung cấp phần lớn một loại hàng hóa nào đó trên thị trường.

c)

Được tính theo số lượng sản phẩm sản xuất ra nhiều hay ít.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

27.

Tiền (vàng) khác với hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Không có đầy đủ hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng.

b)

Việc làm ra tiền tốn nhiều chi phí lao động hơn các hàng hóa thông thường.

c)

Không thể tích trữ được.

d)

Là vật ngang giá chung cho các hàng hóa còn lại.

28.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.

29.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy 1 giá trị khác.

b)

Là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

Là cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau.

d)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hoá.

30.

Lao động cụ thể tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.

c)

Tạo ra chất lượng của hàng hóa.

d)

Tạo ra khả năng trao đổi của hàng hóa.

31.

Giá trị của hàng hoá do mặt nào của lao động sản xuất hàng hóa tạo ra?

a)

Do lao động cụ thể mà người lao động đã bỏ ra để tạo nên hàng hoá đó.

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra.

c)

Do lao động phức tạp tạo ra.

d)

Do cả lao động cụ thể và lao động trừu tượng tạo ra.

32.

Tại sao hai hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau lại trao đổi được với nhau?

a)

Vì chúng đều thỏa mãn nhu cầu của người sử dụng.

b)

Vì chúng đều là sản phẩm của lao động.

c)

Vì phân công lao động làm cho người ta phải trao đổi giá trị sử dụng do mình làm ra lấy giá trị sử dụng khác do ngời khác làm ra.

d)

Vì chúng có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

33.

Giá cả của hàng hoá là gì ?

a)

Là giá trị của hàng hoá.

b)

Là số tiền mà người mua trả cho người bán hàng hoá để được quyền sở hữu hàng hoá đó.

c)

Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.

d)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

34.

Để tăng số lượng sản phẩm trong một thời gian nhất định, xí nghiệp phải sử dụng những biện pháp gì ?

a)

Cải tiến máy móc, nâng cao trình độ kĩ thuật, công nghệ của xí nghiệp.

b)

Nâng cao trình độ của người lao động trong xí nghiệp.

c)

Đổi mới tổ chức sản xuất của xí nghiệp.

d)

Cả ba phương án trên.

35.

Lao động phức tạp và lao động giản đơn có quan hệ như thế nào với nhau trong việc tạo ra giá trị hàng hoá?

a)

Là hai loại lao động khác nhau, có vai trò như nhau trong việc tạo ra giá trị hàng hóa.

b)

Lao động phức tạp là bội số của lao động giản đơn.

c)

Lao động giản đơn bằng bội số của lao động phức tạp.

d)

Lao động phức tạp cần nhiều thời gian hơn nên tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

36.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ giống nhau ở chỗ nào?

a)

Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.

b)

Đều làm cho số lượng hàng hoá sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên.

c)

Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.

d)

Đều làm cho hao phí calo nhiều hơn.

37.

Đâu là công thức của quy luật lưu thông tiền tệ?

a)

M= (P.V)/Q.

b)

M = (Q.V)/P.

c)

M = V/(P.Q).

d)

M = (P.Q)/V.

38.

Mối quan hệ giữa cung cầu, giá cả và giá trị hàng hoá?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

b)

Khi cung > cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

c)

Khi cung < cầu, thì giá cả hàng hoá > giá trị hàng hoá.

d)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

39.

Mối quan hệ giữa cung cầu, giá cả và giá trị hàng hoá?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

b)

Khi cung > cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

c)

Khi cung < cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

d)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hoá < giá trị hàng hoá.

40.

Đâu là nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ.

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ trên hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do ngời lao động làm ra đều có giá trị.

41.

Tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm nâng cao năng suất lao động

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo một cách tự nhiên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Khi nào giá cả hàng hóa trên thị trường tăng lên?

a)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm xuống, cung = cầu.

b)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung > cầu.

c)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng, cung = cầu.

d)

Giá trị hàng hoá giảm xuống, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.

43.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường giảm xuống khi nào?

a)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền không đổi, cung < cầu.

b)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền giảm, cung = cầu.

c)

Giá trị hàng hoá tăng lên, giá trị của tiền không đổi, cung = cầu.

d)

Giá trị hàng hoá không đổi, giá trị của tiền tăng lên, cung = cầu.

44.

Trong các quan niệm về lao động trừu tượng dưới đây, quan niệm nào là đúng?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Là phạm trù vĩnh viễn, tức là có trong tất cả mọi chế độ xã hội.

c)

Biểu hiện tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hoá.

d)

Tạo ra giá trị hàng hoá.

45.

Một trong các tác dụng quan trọng của qui luật lưu thông tiền tệ là gì?

a)

Cải tiến quản lý để tăng chu chuyển tư bản tiền tệ.

b)

Cải tiến nghiệp vụ ngân hàng để tăng thời gian quay vòng của đồng tiền.

c)

Cải tiến phương pháp phát hành tiền giấy.

d)

Điều tiết lượng tiền cần thiết cho lưu thông, chống lạm phát.

46.

Quy luật kinh tế chủ yếu của nền kinh tế thị trường là quy luật nào?

a)

Quy luật cạnh tranh; quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Đặc trưng khác nhau cơ bản nhất giữa kinh tế tự nhiên và kinh tế hàng hoá?

a)

Sản xuất để tiêu dùng nội bộ - Sản xuất để trao đổi, mua bán với người khác.

b)

Quy mô của sản xuất nhỏ - Quy mô sản xuất lớn

c)

Không có thị trường - Thị trường phát triển.

d)

Năng xuất lao động thấp - Năng suất lao động cao.

48.

Căn cứ vào cái gì để tính hao phí lao động của một hàng hoá?

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động phức tạp.

d)

Lao động giản đơn.

49.

Trong quá trình lao động, căn cứ vào cái gì để biết công dụng của hàng hoá?

a)

Lao động trừu tượng.

b)

Lao động cụ thể.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

50.

Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường bao gồm?

a)

Người sản xuất

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà nước và các chủ thể trung gian

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

51.

Vai trò của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

b)

Là người tạo ra sản phẩm hướng vào thỏa mãn nhu cầu của bản thân.

c)

Bị phụ thuộc vào người tiêu dùng.

d)

Là người đảm nhiệm khâu lưu thông hàng hóa.

52.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là người trực tiếp tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội để phục vụ tiêu dùng.

b)

Là chủ thể quản lý nhà nước kinh tế, đồng thời thực hiện những biện pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường.

c)

Là cầu nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Là công cụ để chủ thể sản xuất sử dụng điều tiết nền kinh tế

53.

Một trong những đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật.

b)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật.

c)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, chỉ có 1 hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật

d)

Có sự đa dạng hóa các chủ thể kinh tế, chỉ có 1 hình thức sở hữu. Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật

54.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Là hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh của nhà nước tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

b)

Là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

c)

Là hệ thống các quan hệ kết hợp giữa thị trường và nhà nước trong điều chỉnh tuân theo yêu cầu của của các quy luật kinh tế

d)

Là công cụ để chủ thể sản xuất sử dụng điều tiết nền kinh tế

55.

Đâu là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Trong nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

b)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên

c)

Là nền kinh tế không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

d)

Cả 3 đáp án trên

56.

Kinh tế thị trường đã phát triển qua những giai đoạn nào?

a)

Sản xuất hàng hóa, kinh tế hàng hóa, kinh tế thị trường

b)

Kinh tế thị trường sơ khai, kinh tế thị trường tự do, kinh tế thị trường hiện đại

c)

Kinh tế thị trường tự do, kinh tế thị trường xã hội, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các đáp án

57.

Đâu không phải là đặc trưng của kinh tế thị trường?

a)

Kinh tế thị trường có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu.

b)

Gía cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; cạnh tranh vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, điều hành dẫn dắt thị trường

d)

Động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi ích kinh tế - xã hội

58.

Cạnh tranh không lành mạnh trong nền kinh tế thị trường có tác động tiêu cực gì?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãnh phí nguồn lực xã hội

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây làm tổn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

59.

Trong nền kinh tế thị trường cạnh tranh có tác động tích cực nào?

a)

Gây tổn hại đến môi trường kinh doanh

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thúc đẩy sử dụng hết các nguồn lực xã hội, nhất là tài nguyên

d)

Tất cả các đáp án

60.

Đâu là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hóa?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá trị.

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cung cầu

61.

Mục đích vận động của tư bản là gì?

a)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.

b)

Thực hiện giá trị của hàng hoá.

c)

Bóc lột giá trị thặng dư.

d)

Thực hiện lưu thông

62.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và bị mất hết tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán người lao động trên thị trường.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có 1 số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

63.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào cái gì?

a)

NSLĐ xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt.

b)

NSLĐ nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất.

c)

NSLĐ của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động.

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động.

64.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động của người công nhân.

d)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

65.

Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

c)

Không tăng lên về lượng.

d)

Tăng lên về lượng.

66.

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Không tăng lên về lượng.

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm.

c)

Được bảo tồn nguyên vẹn.

d)

Tăng lên về lượng.

67.

Câu 7. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động.

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với người lao động.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với người lao động.

68.

Câu 8. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động.

69.

Câu 9. Phương pháp bóc lột giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, trong khi độ dài ngày lao động và cường độ lao động không đổi.

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

70.

Câu 10. Muốn tăng cường bóc lột giá trị thăng dư tương đối phải làm gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động để tiết kiệm các hao phí.

b)

Tăng cường độ lao động để với mức lương như cũ phải làm ra nhiều sản phẩm hơn.

c)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt và các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu tiêu dùng đó.

d)

Kéo dài thời gian lao động để với mức lương như cũ, phải làm việc nhiều hơn.

71.

Câu 11. Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB?

a)

Quy luật của nền kinh tế thị trường.

b)

Quy luật giá trị của sản xuất hàng hoá.

c)

Quy luật sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Quy luật cung cầu.

72.

Câu 12. Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị của hàng hoá thông thường ở đặc điểm gì?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường.

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần.

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử.

73.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư?

a)

M = m.V

b)

M = (m/v).m'

c)

M = (v/m).V

d)

M = m'.V

74.

Bản chất của tư bản là gì ?

a)

Là tiền.

b)

Là tư liệu sản xuất.

c)

Là quan hệ sản xuất xã hội.

d)

Là một vật, là tiền có bản năng tự tăng lên.

75.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản.

b)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.

c)

Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.

76.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt ?

a)

Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt

c)

Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

Vì giá trị hàng hoá sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

77.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

Giá trị thặng dư tương đối.

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

78.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m' = m/v

b)

m' = [m/(c+v)].100%

c)

m' = (m/v).100%

d)

m' = (m/c).100%

79.

Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Được bảo tồn không tăng thêm giá trị.

b)

Tạo ra giá trị mới.

c)

Bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng.

d)

Tạo ra giá trị thặng dư.

80.

Tiền lương là trong CNTB là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất.

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê.

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê được thể

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của gtri sức lđ

81.

Tích luỹ tư bản là gì ?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải.

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động hơn nữa.

d)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.

82.

Tái sản xuất mởi rộng là gì?

a)

Là quá trình sản xuất lặp lại với quy mô như cũ.

b)

Là quá trình sản xuất lặp lại với quy mô lớn hơn trước

c)

Là quá trình sản xuất lặp lại.

d)

Là quá trình sản xuất mà toàn bộ giá trị thặng dư được nhà tư bản sử dụng hết cho tiêu dùng cá nhân.

83.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản?

a)

Nâng cao trình độ bóc lột giai cấp công nhân.

b)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản.

d)

Tăng cường sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để giành nhiều giá trị thặng dư.

84.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản?

a)

Làm tăng tổng tư bản xã hội và làm thay đổi cấu tạo hữu cơ của tư bản đó.

b)

Quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau.

c)

Quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân.

d)

Tăng phương tiện bóc lột giai cấp công nhân.

85.

Tích tụ tư bản là gì ?

a)

Là sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư nhiều hơn.

c)

Là tập hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

d)

Là quá trình tái sản xuất mở rộng làm cho toàn bộ tư bản xã hội tăng lên.

86.

Tập trung tư bản là gì ?

a)

Là việc hình thành xí nghiệp lớn nhằm tiết kiệm chi phí sản xuất và tăng lợi nhuận.

b)

Là quá trình hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn.

c)

Là tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn.

d)

Là đầu tư thêm tư bản vào những ngành sản xuất đem lại nhiều lợi nhuận hơn.

87.

Cấu tạo hữu cơ tư bản là gì ?

a)

Cấu tạo kỹ thuật.

b)

Cấu tạo giá trị.

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh đúng trình độ kỹ thuật.

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản.

88.

Với khối lượng giá trị thặng dư nhất định, quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Trình độ bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Tỷ lệ phân chia giá trị thặng dư thành quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Cả 3 ý trên.

89.

Trong các phương án sau đây phương án nào là đúng về tăng quy mô tích lũy tư bản (khi tỉ lệ tích lũy và tiêu dùng không đổi)?

a)

m' giảm sẽ tạo tiền đề tăng quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy

b)

m' tăng sẽ tạo tiền đề tăng quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

c)

m' tăng sẽ tạo tiền đề giảm quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

d)

m' giảm sẽ tạo tiền đề giảm quy mô giá trị thặng dư, từ đó mà tạo điều kiện để tăng quy mô tích lũy.

90.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá.

d)

Hao phí tư bản khả biến để sản xuất ra hàng hoá.

91.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất.

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động.

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

92.

Vì sao tỷ suất lợi nhuận luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Tài kinh doanh kém của nhà tư bản.

b)

Nhà tư bản bóc lột công nhân ít hơn trước.

c)

Tổng tư bản ứng trước lớn hơn tư bản khả biến.

d)

Năng suất lao động của công nhân làm thuê giảm.

93.

So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư xét tư bản cá biệt

a)

Cung > cầu thì p > m.

b)

Cung = cầu thì p = m.

c)

Cung < cầu thì p< m.

d)

Cung = cầu thì p > m.

94.

Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá cái gì?

a)

Trình độ bóc lột.

b)

Hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

Hiệu quả sử dụng toàn bộ vốn đầu tư.

d)

Hiệu quả sử dụng LĐ quá khứ.

95.

Trong mọi điều kiện không thay đổi, mối quan hệ giữa tỷ suất giá trị thặng dư với tỷ suất lợi nhuận?

a)

m' tăng thì p' giảm.

b)

m' giảm thì p' tăng.

c)

m' tăng thì p' tăng.

d)

m' giảm thì p' không đổi.

96.

CNTB càng phát triển thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tăng nhanh.

b)

Tăng.

c)

Có lúc tăng lúc giảm.

d)

Xó xu hướng giảm dần.

97.

Trong mọi điều kiện không thay đổi, mối quan hệ giữa c/v với tỷ suất lợi nhuận?

a)

c/v tăng thì p' giảm.

b)

c/v giảm thì p' giảm.

c)

c/v tăng thì p' tăng.

d)

c/v giảm thì p' không đổi

98.

Trong mọi điều kiện không thay đổi, mối quan hệ giữa tốc độ chu chuyển của tư bản (n = CH/ch) với tỷ suất lợi nhuận?

a)

n tăng thì p' giảm.

b)

n giảm thì p' tăng.

c)

n tăng thì p' tăng.

d)

n giảm thì p' không đổi

99.

Vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm sút?

a)

Vì CNTB càng ptrien thì mức độ bóc lột càng giảm đi kéo theo sự giảm sút của lợi nhuận

b)

Vì cuộc đấu tranh của giai cấp CN ngày càng mạnh, giai cấp tư sản ko muốn bị lật đổ đã chia bớt lợi nhuận cho công nhân

c)

Vì trình độ quản lý sx của giai cấp tư sản k tăng kịp vs sự tăng trưởng của nền kt

d)

Vì cấu tạo hữu cơ (c/v) ngày càng tăng lên

100.

Biểu hiện của bần cùng hoá tương đối?

a)

Mức sống của công nhân ngày càng giảm

b)

trong thu nhập quốc dân tỷ lệ % của giai cấp tư sản ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ % của giai cấp công nhân

c)

tiêu dùng cá nhân của công nhân tăng, nhg mức tăng chậm hơn mức tăng nhu cầu

d)

tiêu dùng cá nhân của giai cấp tư sản ngày càng tăng, của giai cấp công nhân ngày càng giảm

101.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

b)

Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực lưu thông.

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào nhg ngành sx khác nhau

d)

lợi nhuận tbinh tính cho 1 đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sx

102.

Giá cả sản xuất bằng gì?

a)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp.

d)

Giá trị của hàng hoá cộng với lợi nhuận của nhà tư bản công nghiệp.

103.

Vì sao lợi nhuận của các nhà tư bản sản xuất và kinh doanh lại có xu hướng bình quân hoá ?

a)

Vì sự cố gắng cải tiến kỹ thuật của các nhà tư bản cùng có 1 giới hạn chung là trình độ khoa học kỹ thuật của thời đại.

b)

Vì chính sách điều tiết của chính phủ.

c)

Vì sự cạnh tranh gay gắt giữa các nhà tư bản trong từng ngành sản xuất.

d)

Vì các nhà tư bản được tự do lựa chọn lĩnh vực đầu tư.

104.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành điều gì?

a)

Giá cả thị trường.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch.

c)

Lợi nhuận bình quân.

d)

Giá trị xã hội của hàng hoá.

105.

Công thức giá cả sản xuất?

a)

(c + v) + p

b)

(c + v) + m

c)

(c + v) + p

d)

(c + v) - p

106.

Tư bản thương nghiệp là TB hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Tư bản hoạt động dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

Tư bản hoạt động dưới hình thái tư bản công nghiệp.

c)

Tư bản hoạt động trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.

d)

Tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân

107.

Đặc điểm của tư bản thương nghiệp dưới CNTB?

a)
  1. Tách hoàn toàn với tư bản công nghiệp.

b)
  1. Độc lập với tư bản công nghiệp.

c)
  1. Phụ thuộc vào tư bản công nghiệp.

d)
  1. Vừa độc lập, vừa phụ thuộc vào tư bản công nghiệp.


108.

 Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp?

a)

 Là 1 phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)
  1. Là lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.

c)
  1. Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

d)
  1. Là kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.

109.

Nhà tư bản công nghiệp nhường phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách nào ?

a)
  1. Bán cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá trị để họ bán theo giá trị.

b)
  1. Bán cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá cả thị trường.

c)
  1. Bán cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá cả sản xuất để họ bán theo giá cả sản xuất.

d)

Bán cho nhà tư bản thương nghiệp bằng giá cả thị trường để họ tuỳ ý nâng giá bán