wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVAT2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào thành phần alcol có thể xếp dược liệu chứa lipid thành mấy nhóm sau:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Tác dụng của dầu mỡ trong y học

a)

Làm thuốc nhuận tẩy

b)

Chữa ho, sát khuẩn đường hô hấp

c)

Nguyên liệu tổng hợp chất dẻo, chất tạo màng

d)

Bảo về da, niêm mạc, làm mềm da

3.

Một trong các bộ phận dùng của Thầu dầu

a)

Thân

b)

Rễ

c)

Hạt

d)

Qủa

4.

Dầu thầu dầu có tác dụng nhuận tẩy là do chứa

a)

acid citric

b)

acid ricinoleie

c)

acid lanoic

d)

acid palmitic

5.

Dầu thầu dầu có tính chất

a)

Lỏng không màu hoặc hơi vàng

b)

Không mùi, vị

c)

Tan trong nước

d)

Không tan trong cồn tuyệt đối

6.

Dược liệu Ca cao thuộc họ

a)

Trôm

b)

Thầu dầu

c)

Hoa hồng

d)

Táo

7.

Lựa chọn đáp án dung điền vào dấu... là những thành phần rất quan trọng của thực vật, nó là nơi tích trữ năng lượng từ ánh sáng mặt trời qua quá trình quang hợp

a)

Lipid

b)

Chất nhựa

c)

Acid hữu cơ

d)

Carbonhydrat

8.

Carbonhydrat có thể chia thành thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cát căn là dược liệu được chế từ

a)

Hoài sơn

b)

Củ sen

c)

Củ sắn dây

d)

Nhân sâm

10.

Cát căn thuộc họ

a)

Lúa

b)

Củ mài

c)

Đậu

d)

Hoa môi

11.

Tác dụng chính của cát căn là

a)

Chữa ăn uống kém, trẻ em đau bụng đi ngoài

b)

Thuốc lợi sữa, lỵ viêm ruột

c)

Chữa sốt, nhức đầu, khát nước, kiết lỵ

d)

Thuốc thông tiểu, chữa phù thũng

12.

Liều dùng của Hoài sơn là

a)

5g/ ngày

b)

6- 12g/ ngày

c)

10-30g/ ngày

d)

12-24g/ ngày

13.

Bộ phận dùng của hoài sơn là

a)

b)

Củ

c)

Hạt

d)

Thân rễ

14.

Thành phần hóa học của hoài sơn

a)

Tinh bột,tanin

b)

Tinh bột, alkaloid

c)

Tinh bột, chất nhầy

d)

Tinh bột, chất nhựa

15.

Bộ phận dùng làm thuốc của cây Ý dĩ là

a)

Hoa

b)

Quả

c)

d)

Hạt

16.

Liều dùng của Ý dĩ là

a)

5 - 8g/ ngày

b)

6 - 12g/ ngày

c)

10 - 30g/ ngày

d)

12 - 34g/ ngày

17.

Tác dụng chính của trạch tả là

a)

Lợi tiểu, chữa phù thũng

b)

Bổ tỳ, bổ thận

c)

An thần, chữa mất ngủ

d)

Làm thuốc bổ dưỡng, bổ phổi

18.

Thân cây Ý dĩ thuộc loại cây

a)

Cây gỗ

b)

Cây leo

c)

Cây thảo

d)

Cây cỏ

19.

Liều dùng của Liên tâm là

a)

3 - 5 g/ ngày

b)

6- 12g/ ngày

c)

10-30g/ ngày

d)

12-34g/ ngày

20.

Tâm sen có tác dụng

a)

Chữa di mộng tinh

b)

Cầm máu

c)

Làm mứt sen

d)

Thuốc an thần}

21.

Liều dùng của Liên tâm là

a)

3 - 5 g/ ngày

b)

6- 12g/ ngày

c)

10-30g/ ngày

d)

12-34g/ ngày

22.

Tâm sen có tác dụng

a)

Chữa di mộng tinh

b)

Cầm máu

c)

Làm mứt sen

d)

Thuốc an thần

23.

Tua sen có tác dụng

a)

Chữa di mộng tinh

b)

Bổ máu

c)

Làm mứt sen

d)

Thuốc an thần

24.

Cát căn thuộc họ

a)

Họ cà phê

b)

Họ tiết dê

c)

Họ đậu

d)

Họ long não

25.

Bộ phận dùng của hoài sơn là

a)

b)

Củ

c)

Hạt

d)

Thân rễ

26.

Thành phần hóa học của hoài sơn

a)

Tinh bột,tanin

b)

Tinh bột, alkaloid

c)

Tinh bột, chất nhầy

d)

Tinh bột, chất nhựa

27.

Tua sen là bộ phận nào của hoa sen

a)

Nhị hoa

b)

Đế hoa

c)

Lá hoa

d)

Quả

28.

Ngó sen còn được gọi là

a)

Liên tu

b)

Liên ngẫu

c)

Liên thạch

d)

Liên phòng

29.

Ngó sen là bộ phận nào của sen

a)

Quả sen

b)

Nhị hoa

c)

Tâm sen

d)

Thân rễ

30.

Một trong các dược liệu chứa acid hữu cơ

a)

Hoài sơn

b)

Thầu dầu

c)

Trúc đào

d)

Sơn tra

31.

Bộ phận dùng làm thuốc của Sơn tra là

a)

Hạt

b)

c)

Vỏ thân

d)

Quả

32.

Cây Mơ thuộc họ

a)

Lúa

b)

Củ mài

c)

Hoa hồng

d)

Hoa môi

33.

Bộ phận dùng làm thuốc của Cây mơ là

a)

Hạt , quả

b)

Lá, vỏ thân

c)

Lá, quả

d)

Quả, hạt

34.

Một trong những thành phần hóa học của cây mơ là

a)

Acid malic

b)

Acid lactic

c)

Acid propionic

d)

Aicd sunfuric

35.

Một trong những thành phần hóa học của cây mơ là

a)

Acid citric

b)

Acid lactic

c)

Acid propionic

d)

Aicd sunfuric

36.

Một trong những tác dụng của quả mơ là

a)

Hạ huyết áp

b)

Chống nhiễm khuẩn

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Kích thích tiêu hóa

37.

Một trong những tác dụng của quả mơ là

a)

Tăng huyết áp

b)

Hạ huyết áp

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Giảm ho

38.

Thân cây kim anh thuộc loại thân

a)

Thân bụi

b)

Thân leo

c)

Thân gỗ

d)

Thân bò

39.

Kim anh thuộc họ

a)

Lúa

b)

Củ mài

c)

Táo

d)

Hoa môi

40.

Thành phần hóa học chính của cây Kim anh thuộc nhóm

a)

Carbonhydrat

b)

Lipid

c)

Acid hữu cơ

d)

Chất nhựa

41.

Một trong những thành phần hóa học của Kim anh là

a)

Acid malic

b)

Acid lactic

c)

Acid propionic

d)

Aicd sunfuric

42.

Một trong những thành phần hóa học của Kim anh là

a)

Acid citric

b)

Acid lactic

c)

Acid propionic

d)

Aicd sunfuric

43.

Một trong những thành phần hóa học của Kim anh là

a)

Tanin

b)

Lipid

c)

Chất béo

d)

Carbonhydrat

44.

Một trong những tác dụng của Kim anh là

a)

Chữa phù thũng

b)

Hạ huyết áp

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Kháng khuẩn

45.

Một trong những tác dụng của Kim anh là

a)

Chữa sốt xuất huyết

b)

Hạ nhiệt

c)

Chữa đau dạ dày

d)

Giảm xơ vữa động mạch

46.

Liều dùng của Kim anh là

a)

20 – 25gram/ngày

b)

15 – 20 gram/ngày

c)

8 – 16 gram/ngày

d)

3 – 6 gram/ngày

47.

Cách dùng của Kim anh là

a)

Lấy lá, giã nhỏ, lấy nước uống

b)

Nấu thành cao lỏng

c)

Dùng tươi hoặc phơi khô sắc lấy nước uống, nấu thành cao.

d)

Phơi hoặc sấy khổ rồi sắc lấy nước uống

48.

Một trong các loại glycosid thường gặp trong dược liệu là

a)

Flavonoid

b)

Chất béo

c)

Nhựa

d)

Saponin

49.

Glycosid tim còn có tên gọi là

a)

glycosid digitalic

b)

Saponin

c)

Anthranoid

d)

Tanin

50.

Thành phần hóa học chính trong lá trúc đào thuộc nhóm

a)

Glycoisd tim

b)

Saponin

c)

Anthranoid

d)

Tanin

51.

Liều dùng, cách dùng của dược liệu lá Trúc đào

a)

20-30g lá khô, nấu nước đặc rửa

b)

50g – 70g lá tươi, nấu nước đặc rửa

c)

20-30g lá tươi, nấu nước đặc rửa

d)

50g – 70g lá khô, nấu nước đặc rửa

52.

Một trong những tính chất hóa học của Saponin

a)

Làm tăng sức căng bề mặt, tạo bọt nhiều khi lắc với nước, có tác dụng nhũ hoá và tẩy sạch.

b)

Làm vỡ hồng cầu ngay ở nồng độ rất loãng.

c)

Tạo phức với lipid

d)

Không gây kích ứng niêmmạc

53.

Một trong các tính chất của Saponin

a)

Làm vỡ hồng cầu khi ở nồng độ cao

b)

Làm vỡ hồng cầu ở ngay nồng độ loãng

c)

Có thể tạo phức với lipid

d)

Có thể tạo phức với protein

54.

Thành phần hóa học chính của cam thảo là:

a)

Ginsenoid

b)

Glycyrrhizin

c)

Tanin

d)

Oleanilic

55.

Cam thảo thuộc họ

a)

Cam thảo

b)

Đậu

c)

Hoa chuông

d)

Nhân sâm

56.

Cách dùng và liều dùng của Cam thảo chữa ho lao, ho lâu ngày:

a)

Dùng Cam thảo nướng 120g tán bột, uống mỗi lần 4g, ngày uống 3-4 lần

b)

Dùng cao Cam thảo 2 phần, nước uống 1 phần hoà tan. Ngày uống 3 lần, mỗi lần

1 thìa cà phê. Không uống liên tục quá 3 tuần lễ

c)

Dùng cao mềm Cam thảo, ngày uống 1-2 thìa cà phê.

d)

Dùng cao lỏng Cam thảo, ngày uống 5- 10ml thìa cà phê

57.

Cách dùng và liều dùng của Cam thảo chữa ho lao, ho lâu ngày:

a)

Dùng Cam thảo nướng 120g tán bột, uống mỗi lần 4g, ngày uống 3-4 lần

b)

Dùng cao Cam thảo 2 phần, nước uống 1 phần hoà tan. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 thìa cà phê. Không uống liên tục quá 3 tuần lễ

c)

Dùng cao mềm Cam thảo, ngày uống 1-2 thìa cà phê.

d)

Dùng cao lỏng Cam thảo, ngày uống 5-10ml thìa cà phê

58.

Bộ phận dung làm thuốc của Viễn chí là

a)

b)

Rễ củ

c)

Hoa

d)

Cành

59.

Một trong những tác dụng của Viễn chí là

a)

Chữa ho

b)

Chữa loét dạ dày

c)

Chữa tiêu chảy

d)

Chữa chứng mất trí nhớ

60.

Dược liệu Cát cánh thuộc họ

a)

Hoa Chuông

b)

Thầu dầu

c)

Trúc đào

d)

Hoa môi

61.

Dược liệu Ngưu tất thuộc họ

a)

Rau giền

b)

Thầu dầu

c)

Trúc đào

d)

Hoa môi

62.

Liều dung của Ngưu tất

a)

3-7g/ngày

b)

5-10g/ngày

c)

4-8g/ngày

d)

Ngày dùng 6-12g

63.

Thành phần hóa học chinh của Nhân sâm thuộc nhóm nào

a)

Tanin

b)

Alkaloid

c)

Saponin

d)

Glycosid tim

64.

Thành phần hóa học chính của Nhân sâm là

a)

Glycyrrhizin

b)

Cortison

c)

Ginsenoid

d)

Vitamin

65.

Một trong những tác dụng của Nhân sâm là

a)

Nhuận tẩy

b)

Lợi tiểu

c)

Chống suy nhược cơ thể

d)

Hạ nhiệt

66.

Một trong những Thành phần hóa học trong mạch môn là

a)

Chất nhầy, chất nhựa

b)

Chất nhầy, đường

c)

Tanin

d)

Lipid

67.

Liều dùng của mạch môn:

a)

10-15g/ngày

b)

20-25g/ngày

c)

30-35g/ngày

d)

40-45g/ngày

68.

Tùy theo vị trí của các nhóm thế trong nhân antrquinon mà người ta chia ra làm mấy nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Nhóm nhuận tẩy thường có hai nhóm (-OH) ở vị trí

a)

2 và 3

b)

1 và 8

c)

10 và 13

d)

4 và 7

70.

Một trong các dược liệu chứa anthranoid là

a)

Cát căn

b)

Thảo quyết minh

c)

Hoài sơn

d)

Thầu dầu

71.

Một trong những tác dụng của thảo quyết minh là:

a)

Đau mắt đỏ, đau răng

b)

Đau mắt đỏ, người mệt mỏi

c)

Đau mắt đỏ, nhức đầu, mất ngủ

d)

Đau mắt, quáng gà, chữa táo bón

72.

Thân cây Đại hoàng thuộc loại

a)

Thân thảo

b)

Thân cỏ

c)

Thân gỗ

d)

Thân bụi

73.

Thành phần hóa học chính trong đại hoàng thuộc nhóm glycosid

a)

Anthranoid

b)

Tanin

c)

Saponin

d)

Glycoisd tim

74.

Đại hoàng thuộc loại

a)

Thân thảo

b)

Thân cỏ

c)

Thân gỗ

d)

Thân bụi

75.

Một trong những thành phần hóa học của hà thủ ô đỏ:

a)

Tanin, alcaloid

b)

Tanin, coumarin

c)

Anthranoid, tanin

d)

Anthranoid, alkaloid

76.

Một trong những tác dụng của hà thủ ô đỏ là:

a)

Bổ gan thận, bổ máu

b)

Cầm máu, giảm viên, giảm đau

c)

Tăng cường trí nhớ, khả năng tập trung

d)

Tăng cường sức đề kháng của cơ thể

77.

Thân cây Hà thủ ô đỏ thuộc loại

a)

Thân cỏ

b)

Thân thảo

c)

Thân gỗ

d)

Thân bụi

78.

Dược liệu nào sau đây chứa Flavonoid

a)

Hòe hoa

b)

Thầu dầu

c)

Cát căn

d)

Trúc đào

79.

Thành phần hóa học chính trong hòe hoa là:

a)

Vitamin P

b)

Baicalin

c)

Rutin

d)

Rotundin

80.

Một trong những tác dụng của hòe hoa là

a)

Bền thành mạch, giảm tính thấm mao mạch.

b)

Bền thành mạch, tăng tính thấm mao mạch.

c)

Tác dụng kháng khuẩn, ngăn sự tích tụ mỡ ở bụng

d)

Tác dụng kháng nấm, ngăn sự tích tụ mỡ

81.

Dược liệu Diếp cá thuộc họ

a)

Trúc đào

b)

Đậu

c)

Lá Dấp

d)

Thầu dầu

82.

Thành phần hóa học chính trong Diếp cá thuộc nhóm

a)

Flavonoid

b)

Tanin

c)

Saponin

d)

Glycoisd tim

83.

Liều dùng của Actiso

a)

6 – 12g /ngày

b)

10 – 15g /ngày

c)

20 – 25g /ngày

d)

30 – 35g /ngày

84.

Một trong các bộ phận dùng của cây Dâu tằm

a)

Vỏ rễ

b)

Thân rễ

c)

d)

Thân củ

85.

Thành phần hóa học chính trong Dâu tằm thuộc nhóm

a)

Flavonoid

b)

Tanin

c)

Saponin

d)

Glycoisd tim

86.

Dược liệu Tô mộc thuộc họ

a)

Flavonoid

b)

Thầu dầu

c)

Trúc đào

d)

Vang

e)

Cúc

87.

Thân cây Tô mộc thuộc loại thân cây

a)

Thân gỗ

b)

Thân thảo

c)

Thân cỏ

d)

Thân bụi

88.

Tác dụng chính của dược liệu Tô mộc

a)

Cầm máu

b)

Chữa ho

c)

Điều trị mất ngủ

d)

Giảm đau

89.

Một trong những tính chất của coumarin là

a)

Mùi thơm

b)

Mùi khó chịu

c)

Không mùi

d)

Mùi chua

90.

Dược liệu nào sau đây thành phần hóa học chứa coumarin là

a)

Bạch chỉ

b)

Dâu tằm

c)

Hòe hoa

d)

Cát căn

91.

Thân cây Bạch chỉ thuộc loại thân cây

a)

Thân thảo

b)

Thân gỗ

c)

Thân cỏ

d)

Thân bụi

92.

Bạch chỉ thuộc họ

a)

Trúc đào

b)

Nhân sâm

c)

Hoa tán

d)

Hoa cúc

93.

Một trong những tác dugj của Bạch chỉ

a)

Long đờm

b)

Cầm máu

c)

Hạ sốt, giảm đau

d)

Nhuận tẩy

94.

Chữ y trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

uy

b)

u

c)

y

d)

I

95.

Chữ o trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

ô

b)

o

c)

ơ

d)

uo

96.

Trong tiếng Latin chữ c trước u, o, u được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

c

b)

x

c)

k

d)

s

97.

Trong tiếng Latin chữ c trước e, i, y, ae, oe được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

x

b)

c

c)

k

d)

r

98.

Chữ f trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

ph

b)

f

c)

phờ

d)

ép-phờ

99.

Chữ g trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

gh

b)

g

c)

ngh

d)

gi

100.

Chữ s trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

s

b)

st

c)

xd

d)

x

101.

Khi chữ s đứng giữa 2 nguyên âm hoặc đứng giữa một nguyên âm và chữ m hay n thì đọc như chữ gì trong tiếng việt

a)

đ

b)

s

c)

x

d)

d

102.

Chữ t trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

t

b)

th

c)

ti

d)

thi

103.

Chữ t phát âm là gì khi đứng trước i

a)

x

b)

th

c)

s

d)

t

104.

Trong tiếng Latin Chữ x được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

x

b)

kx

c)

kd

d)

s

105.

Chữ x đứng sau nguyên âm đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

kd

b)

x

c)

kx

d)

s

106.

Chữ x đứng giữa 2 nguyên âm đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

kd

b)

x

c)

kx

d)

s

107.

Chữ z trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

z

b)

gi

c)

d

d)

r

108.

Chữ Ae trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

a

b)

eo

c)

e

d)

ê

109.

Chữ Oe trong tiếng Latin được đọc như chữ nào trong tiếng việt

a)

a

b)

eo

c)

ơ

d)

ê