wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 Não

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm là dây thần kinh số? 

a)

A. Dây XI (gai – phụ).  

b)

Dây V (tam thoa).  

c)

Dây III (vận nhãn chung).

d)

Dây II (thị giác).

2.

Chi phối cho dạ dày là dây thần kinh số?

a)

Dây X (phế - vị) 

b)

Dây V (tam thoa). 

c)

Dây II (thị giác)

d)

Dây III (vận nhãn chung)

3.

Hình thể ngoài của tuỷ sống: 

a)

Có hình đuôi ngựa.

b)

Tủy sống dài khoảng 50cm ở người trưởng thành và dài khoảng 15cm ở trẻ sơ sinh.

c)

Tủy sống có hai chỗ lõm, lõm cổ và lõm thắt lưng - là nơi xuất phát của các dây thần kinh đi tới tay, chân. 

d)

Tủy sống có hình tròn, kéo dài từ cổ đến đốt sống thắt lưng số 5.   

4.

Tuỷ sống được bao bọc trong 3 lớp màng, theo thứ tự từ trong ra ngoài là:

a)

Màng cứng, màng mềm và màng nhện. 

b)

Màng cứng, màng mềm và màng nhện. 

c)

Màng mềm, màng cứng và màng nhện.

d)

Màng mềm, màng nhện và màng cứng.

5.

Dịch não tuỷ:

a)

Được sản sinh ra từ các đám rối mạch mạc ở các não thất. 

b)

Được chứa trong hệ thống hạch bạch huyết. 

c)

Đi thẳng từ não thất bên ra não thất bốn thông qua lỗ gian não thất. 

d)

Được sản sinh từ các xoang tĩnh mạch màng cứng.

6.

Khoang dưới nhện là một khoang giữa:

a)

Màng nhện và màng mềm.

b)

Màng cứng và màng nhện.

c)

Xương sọ và màng cứng.

d)

Màng nhện và nhu mô não. 

7.

Bán cầu đại não: 

a)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là chất trắng và chất xám, chất xám nằm ngoài và chất trắng nằm trong. 

b)

Mỗi bán cầu có dạng 1/2 khối cầu. 

c)

Mỗi bán cầu có 4 mặt: mặt trên ngoài, mặt trong, mặt dưới và mặt sau. 

d)

Trên các mặt có các rãnh và các khe là nơi chứa chất xám. 

8.

Dịch não tủy lưu thông ở đâu 

a)

Khoang ngoài màng cứng.

b)

Khoang dưới màng cứng. 

c)

Khoang dưới nhện.   

d)

Giữa màng mềm và nhu mô não. 

9.

Nói về tiểu não, thông tin nào sau đây là đúng:

a)

Tiểu não được bao bọc bởi chất xám là võ tiểu não và chất trắng là phần xen kẽ với chất xám.    

b)

Hình thể trong của tiểu nảo có hình ảnh đặc trưng là hình cây sống tiểu não và được cấu tạo bởi chất trắng.  

c)

Tiểu não có thuỳ nhộng ở giữa và hai bán cầu tiểu não hai bên.  

d)

Tiểu não nằm trong hố sọ giữa.  

10.

Chọn câu đúng khi nói về hình thể ngoài bán cầu đại não:Trên các mặt có các rãnh chính phân chia bán cầu thành các thuỳ.

a)

Lỗ gian não nhất (Lỗ moro).

b)

Cống não Sylvius.

c)

Rãnh hạ đồi. 

d)

Khoang dưới nhện.

11.

Chọn câu đúng khi nói về hình thể ngoài bán cầu đại não:

a)

Hai bán cầu đại não phân cách nhau bởi rãnh trung tâm.

b)

Mỗi bán cầu có dạng 1/2 khối cầu.

c)

Mỗi bán cầu có 4 mặt: mặt trên ngoài, mặt trong, mặt dưới và mặt sau. 

d)

Trên các mặt có các rãnh chính phân chia bán cầu thành các thuỳ.

12.

Trung khu của thần kinh giao cảm nằm ở? 

a)

Trung não.

b)

Củ não sinh tư

c)

Hành não

d)

Tủy gai.

13.

Nói về thần kinh tự chủ, thông tin nào sau đây là đúng: 

a)

Phần đối giao cảm có hạch là hạch tạng

b)

Phần giao cảm có trung khu là hạch trước sống hoặc cạnh sống

c)

Bao gồm 2 phần hoạt động đối lập nhau: thần kinh giao cảm và đối giao cảm.

d)

Là hệ thần kinh điều khiển bởi võ não, chi phối cho tạng, tuyến và mạch máu.

14.

Chọn câu đúng về dịch não tuỷ

a)

Được tiết ra từ các đám rối mạch mạc ở não thất.

b)

Được chứa trong hệ thống não thất và hạch bạch huyết.

c)

Đi thẳng từ não thất bên ra khoang dưới nhện thông qua lỗ gian não thất.

d)

Được sản sinh từ các xoang tĩnh mạch màng cứng qua các hạt ở màng nhện.

15.

Hệ thần kinh trung ương bao gồm:

a)

Chỉ duy nhất 2 bán cầu đại não. thiếu

b)

Bao gồm 2 bán cầu đại não và 12 đôi dây thần kinh sọ não.

c)

Bao gồm 2 bán cầu đại não, tiểu não, thân não và tuỷ sống

d)

Bao gồm 2 bán cầu đại não, tiểu não, thân não và không bao gồm tuỷ sống.

16.

Chọn câu đúng về tuỷ sống: 

a)

Tuỷ sống là trung khu thần kinh cấp thấp dưới vỏ, điều khiển các phản xạ không điều kiện. 

b)

Tuỷ sống là trung khu thần kinh cao cấp dưới vỏ, điều khiển các phản xạ không điều kiện. 

c)

Tuỷ sống là trung khu thần kinh cao cấp dưới vỏ, điều khiển các phản xạ có điều kiệ

d)

Tuỷ sống là trung khu thần kinh cấp thấp dưới vỏ, điều khiển các phản xạ có điều kiện

17.

Chức năng chủ yếu của tuỷ sống là: 

a)

 Chức năng phản xạ, chức năng dẫn truyền và chức năng dinh dưỡng. 

b)

Chỉ có chức năng phản xạ, không có chức năng dẫn truyền và chức năng dinh dưỡng. 

c)

Chỉ có chức năng phản xạ và chức năng dẫn truyền không có chức năng dinh dưỡng.

d)

Chức năng phản xạ, chức năng dẫn truyền, chức năng dinh dưỡng và chức năng vận động.

18.

Tuỷ sống được bao bọc trong 3 lớp màng, theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Màng cứng, màng mềm và màng nhện. 

b)

Màng cứng, màng nhện và màng mềm.

c)

Màng mềm, màng cứng và màng nhện.

d)

Màng mềm, màng nhện và màng cứng.

19.

Cắt ngang tuỷ sống ta thấy: 

a)

Chỉ có chất trắng hình chữ H, không có chất xám. 

b)

Chỉ có chất xám hình chữ H, không có chất trắng.

c)

Chất trắng nằm ngoài, chất xám nằm trong và có hình chữ H. 

d)

Chất xám nằm ngoài, chất trắng nằm trong và có hình chữ H. 

20.

Hình thể ngoài của tuỷ sống:

a)

Có hình đuôi ngựa.

b)

Tủy sống có hai chỗ phình, phình cổ và phình thắt lưng - là nơi xuất phát của các dây thần kinh đi tới tay và chân. 

c)

Tủy sống có hai chỗ lõm, lõm cổ và lõm thắt lưng - là nơi xuất phát của các dây thần kinh đi tới tay, chân. 

d)

Tủy sống có hình tròn, kéo dài từ cổ đến đốt sống thắt lưng số 5.

21.

Cấu tạo bán cầu đại não: 

a)

. Là một khối thống nhất nằm trong hộp sọ. 

b)

Đại não được chia thành hai bán cầu phải và trái và được tạo thành từ các đôi thùy trán, đỉnh, thái dương, chẩm và tiểu não. 

c)

Đại não được chia thành hai bán cầu phải và trái và được tạo thành từ các đôi thùy trán, đỉnh, thái dương và chẩm. 

d)

. Đại não được chia thành hai bán cầu phải và trái và được tạo thành từ các đôi thùy trán, đỉnh, thái dương và không bao gồm thuỳ chẩm, vì thuỳ chẩm thuộc tiểu não

22.

Hai động mạch đốt sống đi qua lỗ lớn xương chẩm hợp thành: 

a)

Động mạch não sau.

b)

Động mạch não trước. 

c)

Động mạch nền.

d)

Động mạch não giữa.

23.

Cảm nhận vị giác của 1/3 sau lưỡi là chức năng của dây thần kinh số? 

a)

Dây thần kinh III (vận nhãn chung).      

b)

Dây thần kinh VII (mặt). 

c)

Dây thần kinh X (phế vị).      

d)

Dây thần kinh IX (dây thần kinh lưỡi - hầu).

24.

Cảm nhận "mùi" là chức năng của dây thần kinh số?

a)

Dây thần kinh II (thị giác).     

b)

Dây thần kinh VIII (thính giác).

c)

Dây thần kinh I (khứu giác).    

d)

Dây thần kinh IX (lưỡi - hầu).

25.

Cảm nhận "âm thanh" là chức năng của dây thần kinh số?

a)

Dây thần kinh VIII(thính giác).   

b)

Dây thần kinh II (thị giác).     

c)

Dây thần kinh IX (lưỡi - hầu).      

d)

Dây thần kinh I(khứu giác).

26.

Ngoài cảm nhận "âm thanh", còn cảm nhận "thăng bằng" là chức năng của dây thần kinh số? 

a)

Dây thần kinh II (thị giác)

b)

Dây thần kinh IX (lưỡi - hầu).

c)

Dây thần kinh VIII (thính giác).     

d)

Dây thần kinh I (khứu giác)

27.

. Nhận cảm giác vùng mặt là chức năng của dây thần kinh số?

a)

Dây thần kinh VII (mặt).

b)

Dây thần kinh V (tam thoa).  

c)

Dây thần kinh III (vận nhãn chung).   

d)

Dây thần kinh II (thị giác).

28.

Điều khiển các cơ THANG là chức năng của dây thần kinh số

a)

Dây thần kinh số X.

b)

Dây thần kinh III, IV và VI.

c)

Dây thần kinh số XI.    

d)

Dây thần kinh số XII.

29.

Điều khiển lưỡi là chức năng của dây thần kinh số? 

a)

Dây thần kinh III, IV và VI.       

b)

Dây thần kinh số X.

c)

Dây thần kinh số XI.    

d)

Dây thần kinh số XII

30.

Cảm nhận vị giác của 2/3 trước lưỡi là chức năng của dây thần kinh số

a)

Dây thần kinh V (tam thoa).     

b)

Dây thần kinh XII (đại hạ thiệt).

c)

Dây thần kinh VII (mặt).     

d)

Dây thần kinh IX (lưỡi - hầu)

31.

. Phản xạ với ánh sáng, điều tiết mắt là chức năng của dây thần kinh số?

a)

Dây thần kinh III (vận nhãn chung).  

b)

Dây thần kinh VII (mặt).     

c)

Dây thần kinh X (phế vị).      

d)

Dây thần kinh II (thị giác).

32.

Điều khiển bài tiết các tuyến lệ, nước bọt là chức năng của dây thần kinh số?

a)

Dây thần kinh III (vận nhãn chung). 

b)

Dây thần kinh VII (mặt).     

c)

Dây thần kinh X (phế vị).    

d)

Dây thần kinh II (thị giác).

33.

Não thất tư thông qua não thất ba qua 

a)

Cống não.

b)

Lỗ giữa.

c)

Lỗ bên.

d)

Lỗ gian não thất.

34.

Dây thần kinh IX (dây thần kinh lưỡi - hầu) có chức năng sau:

a)

Cảm nhận vị giác của 2/3 trước lưỡi. XII

b)

Cảm nhận vị giác của 2/3 sau lưỡi.

c)

Cảm nhận vị giác của 1/3 trước lưỡi.

d)

Cảm nhận vị giác của 1/3 sau lưỡi.

35.

Màng mềm:

a)

Là màng nằm ngoài cùng.

b)

Có nhiệm vụ cung cấp mạch máu đến nuôi não và tuỷ.

c)

Có 2 lớp.

d)

Có 3 lớp

36.

Trám não gồm

a)

Hành não, cầu não, tiểu não

b)

Hành não, cầu não, tiểu não, não thất tư

c)

Hành não, cầu não, tiểu não, đoan não

d)

Hành não, cầu não, não thất tư

37.

Đoan não gồm: 

a)

Hai bán cầu đại não 

b)

cuống đại não.

c)

Cầu não và hành não

d)

Cầu não và cuống đại não

38.

Não thất ba

a)

Thông nối với não thất bên qua lỗ Monro và thông nối với não thất bốn qua cống não hay kênh Sylvius.  

b)

Thông nối với não thất bên qua qua cống não hay kênh Sylvius và  thông nối với não thất bốn qua lỗ Monro. 

c)

Được cấu tạo bởi 3 sừng là sừng trán, sừng chẩm và sừng thái dương là nơi có đám rối mạch mạc có chức năng tái hấp thu dịch não tuỷ. 

d)

Là một phần rỗng, nằm giữa 2 bán cầu đại não, được cấu tạo bởi 3 sừng là sừng trán, sừng chẩm và sừng thái dương. 

39.

Thân não gồm: 

a)

Cầu não và hành não.

b)

Cầu não, hành não và tiểu não.

c)

Cầu não và hành não, đoan não.

d)

Trung não, cầu não, hành não.

40.

Não thất bốn:

a)

Là một phần rỗng, nằm giữa 2 bán cầu đại não

b)

Kết nối phía trên là não thất ba và  phía dưới là ống trung tâm của tủy sống 

c)

Thông nối với não thất bên qua lỗ Monro và thông nối với não thất ba qua cống não hay kênh Sylvius. 

d)

Là một kênh hẹp dài khoảng 1,8mm kết nối não thất ba và não thất bên. 

41.

Khi chọc dò dịch não tủy người ta thường chọn vị trí:

a)

Khe gian đốt sống ngực 11- ngực 12.  

b)

Khe gian đốt sống thắt lưng L1- thắt lưng L2.

c)

Khe gian đốt sống thắt lưng L4- thắt lưng L5.

d)

Khe gian đốt sống cùng S1- S2.

42.

Sự hấp thu của dịch não tuỷ: 

a)

Chủ yếu là qua các vi mao màng nhện nằm trong xoang tĩnh mạch đặc biệt là xoang tĩnh mạch dọc trên

b)

Chủ yếu là qua các đám rối mạch mạc ở màng nhện.

c)

Chủ yếu là qua các vi mao màng nhện nằm trong não thất bên.

d)

Chủ yếu là qua các vi mao màng nhện và đám rối mạch mạc nằm trong não thất bên.

43.

Mô tả đúng về chất xám của tuỷ sống

a)

Tiếp nhận các sợi từ não đi vào và từ hạch gai đi xuống

b)

Có hai cột ở mỗi bên

c)

. Là nơi tập trung nhiều sợi có myelin.  

d)

Chất xám nằm ở giữa và được chất trắng vây quanh.  

44.

Vị trí màng cứng tuỷ sống:

a)

Nằm ngoài màng nhện.

b)

Có những trẽ chạy vào trong như màng não cứng

c)

Dính sát vào thành ống sống.  

d)

Có chứa các xoang màng cứng.

45.

Chức năng của nơron: 

a)

Nơron có chức năng phát và dẫn truyền xung động.

b)

Nơron chỉ phát xung động khi chịu kích thích từ môi trường ngoài.

c)

Nơron có ngưỡng kích thích cao.

d)

Nơron có khả năng đáp ứng với các kích thích có tần số thấp. 

46.

Chức năng tuỷ sống:

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động, còn là trung tâm của hô hấp.

b)

Là trung tâm của các phản xạ có điều kiện.

c)

Là trung tâm của nhiều phản xạ thực vật.

d)

Chất xám là trung tâm của phản xạ, chất trắng là các bó sợi thần kinh.

47.

Chức năng của tiểu não: 

a)

Tiểu não nhận cảm giác nửa người đối bên. 

b)

Tiểu não mới điều hoà phối hợp các động tác đơn giản.

c)

Tiểu não chi phối nửa người đối bên.

d)

Tổn thương tiểu não rối loạn điều hoà trương lực cơ.

48.

Mỗi bán cầu tiểu não có chức năng: 

a)

Nhận cảm giác và chi phối vận động của nửa người cùng bên.

b)

Nhận cảm giác và chi phối vận động nửa người đối bên.

c)

Nhận cảm giác đối bên, chi phối vận động nửa người cùng bên.

d)

Nhận cảm giác cùng bên, chi phối vận động nửa người đối bên.

49.

Phân vùng chức năng của tiểu não:

a)

Tiểu não cổ có tác dụng làm tăng trương lực cơ.

b)

Tiểu não mới làm tăng trương lực cơ.

c)

Nguyên tiểu não tham gia giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Tiểu não cổ nhận biết ý thức.

50.

Hệ thần kinh nào sau đây hoạt động không theo ý muốn:

a)

Hệ thần kinh não tủy.

b)

Hệ thần kinh ngoại biên

c)

Hệ thần kinh trung ương.

d)

Hệ thần kinh thực vật.

51.

Phản xạ của tủy sống là: 

a)

Phản xạ giác mạc.

b)

Phản xạ nuốt.

c)

Phản xạ trương lực cơ.

d)

Phản xạ tư thế.

52.

Xương dài nhất trong bộ xương là xương nào?

a)

Xương sống. 

b)

Xương chày.

c)

Xương đùi.

d)

Xương sườn số 12.

53.

Xương đầu mặt có 1 xương cử động được là xương?

a)

Xương hàm trên.   

b)

Xương hàm dưới.    

c)

Xương thái dương.    

d)

Xương mũi.

54.

Mốc phân chia đại khung và tiểu khung của xương chậu là

a)

Eo dưới.    

b)

Eo giữa.

c)

Eo trên.

d)

Eo khung.

55.

Chi tiết nào sau đây thuộc xương vai:

a)

Cổ phẫu thuật  

b)

Lồi củ Den-ta.

c)

Mỏm quạ. 

d)

Cổ giải phẫu.

56.

Mô tả về cấu tạo của xương:

a)

Hoàn toàn bằng mô xương.

b)

Bằng mô xương, mô sụn và màng xương. 

c)

Hoàn toàn bằng xương đặc.

d)

Hoàn toàn bằng xương xốp.

57.

Xương nào thuộc loại xương dài:

a)

Xương đỉnh.

b)

Xương vai.

c)

xương bánh chè.

d)

Xương đòn.

58.

Các xương dài được phát triển đầy đủ:

a)

Ngay sau khi sinh.

b)

Khi các sụn đầu xương được cốt hoá hoàn toàn.

c)

. Nhờ trung tâm cất hoá nguyên phát.  

d)

Từ một trung tâm cốt hoá.

59.

Khuyết ròng rọc nằm ở 

a)

Đầu trên xương trụ.

b)

Đầu dưới xương trụ.

c)

Đầu dưới xương cánh tay.

d)

Đầu trên xương quay .

60.

Đầu ngoài của xương đòn hợp với

a)

Mỏm cùng vai.

b)

Mỏm quạ.

c)

Ổ chảo.

d)

ổ phẫu thuật xương cánh tay.

61.

Chi tiết nào sau đây không thuộc xương trụ:

a)

Mỏm vẹt.

b)

Mỏm khuỷu.

c)

Khuyết trụ.

d)

Khuyết quay.

62.

Xương nào sau đây hợp với đầu dưới xương quay: 

a)

Xương thuyền. 

b)

Xương tháp. 

c)

Xương đậu.

d)

Xương thang.

63.

Ở xương vai, diện khớp với xương cánh tay có tên là:

a)

Ổ chảo.

b)

Diện nguyệt.

c)

Ổ cối.

d)

Hố dưới vai.

64.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay

a)

Chỏm quay

b)

Mỏm trâm quay. 

c)

Cổ xương quay.

d)

cổ xương trụ.

65.

Khớp vai  thuộc loại khớp:

a)

Khớp động.

b)

KhKhớp bán động

c)

Khớp bất động.  

d)

Tất cả đều sai.

66.

Khớp sọ là khớp:

a)

Khớp động.

b)

Khớp bán động.

c)

Khớp bất động. 

d)

Tất cả đều sai.

67.

Khớp mu, khớp cùng chậu là khớp

a)

Khớp động.

b)

Khớp bán động.

c)

Khớp bất động. 

d)

Tất cả đều sai.

68.

. Khớp hông có đặc điểm: 

a)

à khớp giữa chỏm xương đùi và ổ cối xương chậu

b)

Thuộc loại khớp ròng rọc.

c)

Có ít trục chuyển động hơn khớp vai. 

d)

Không có cử động xoay tròn.

69.

Điểm cao nhất mào chậu tương ứng với đốt sống  

a)

.Thắt lưng 1.

b)

Thắt lưng 2. 

c)

Thắt lưng 3.

d)

Thắt lưng 4

70.

Ở xương đùi, chi tiết nào sờ được dưới da: 

a)

Mấu chuyển bé.    

b)

Mấu chuyển lớn.

c)

Đường gian mấu.   

d)

Diện kheo.

71.

Vận động ngón chân gồm có: 

a)

Dang, khép, gập, duỗi. 

b)

Dang, xoay, gập, duỗi

c)

Dang, khép, áp, duỗi

d)

Dang, đối, gập, duỗi. 

72.

Vận động cổ chân gồm có:  

a)

Gập, duỗi, nghiêng trong, nghiêng ngoài. 

b)

Gập, duỗi, xoay. 

c)

Gập, duỗi, dang, áp. 

d)

Gập, duỗi, úp, ngữa.  

73.

Cổ tay áp vào được là nhờ các cơ: 

a)

Gấp cổ tay trụ, duỗi cổ tay trụ.  

b)

Gấp cổ tay trụ, 

c)

Duỗi cổ tay trụ.    

d)

Gấp cổ tay quay, duỗi cổ tay quay.

74.

Điểm yếu nhất của xương đùi

a)

Đường gian mấu.    

b)

Đường lược.

c)

cổ xương đùi.

d)

Đường ráp.

75.

Vận động của khớp gối:

a)

Gập, duỗi, dang, áp.

b)

Gập, duỗi.   

c)

Dang, áp.

d)

Dang, áp.

76.

Vận động của khớp háng:

a)

Khép, dang, xoay, duỗi, gập đùi.

b)

Khép, dang, xoay.

c)

Khép, dang, xoay, úp đùi.    

d)

Khép, dang, xoay, ngửa đùi.

77.

Máu nuôi vùng đùi được cung cấp từ động mạch?

a)

Chậu ngoài.

b)

Bẹn.

c)

Chậu trong.

d)

Chậu.

78.

Xương sườn là xương dẹt uốn cong:

a)

Bờ trên mặt ngoài có rãnh chứa bó mạch thần kinh liên sườn.

b)

Bờ dưới mặt trong có rãnh chứa bó mạch thần kinh liên sườn.

c)

Bờ dưới mặt ngoài có rãnh chứa bó mạch thần kinh liên sườn.

d)

Mặt trong có rãnh chứa bó mạch thần kinh liên sườn.

79.

Xương sườn thật là xương:

a)

Hai đầu sau và trước bám vào xương ức và đốt sống ngực.

b)

Hai đầu sau và trước bám vào xương ức và đốt sống.

c)

Đầu sau bám vào cột sống, đầu trước bám vào xương ức.

d)

Đầu sau bám vào đốt sống ngực, đầu trước bám vào xương ức.

80.

Xương sườn giả là xương:

a)

Đầu sau bám vào đốt sống ngực, đầu trước bám vào xương sườn VII. 

b)

Đầu sau bám vào đốt sống ngực, đầu trước bám vào sụn sườn VII.

c)

Đầu sau bám vào đốt sống, đầu trước bám vào sụn sườn VII.

d)

Đầu sau bám vào cột sống, đầu trước bám vào sụn sườn VII

81.

Trong bệnh còi xương nặng, lồng ngực trẻ em có hình gì? 

a)

Nón cụt.

b)

Hình tháp.

c)

Hình lòng tàu.

d)

Hình trụ.

82.

Những mô tả sau đây về cấu tạo của xương đều sai, trừ

a)

Hoàn toàn bằng mô xươn

b)

Bằng mô xương, mô sụn và màng

c)

Hoàn toàn bằng xương đặc. 

d)

. Hoàn toàn bằng xương xốp.

83.

Những xương sau đây đều không thuộc loại xương dài, trừ: 

a)

Xương đỉnh.

b)

Xương vai.

c)

Đốt xương sống.

d)

Xương đòn.

84.

Những mô tả sau đây về xương cánh tay đều sai, trừ:

a)

Có ba mặt tiếp khớp với các xương khác

b)

Tiếp khớp với xương vai bằng một chỏm hướng ra ngoài.

c)

Không sờ thấy được qua da.

d)

Có một hõm cho cơ delta bám.

85.

Những mô tả sau đây về xương quay đều sai, trừ:

a)

Xoay quanh xương trụ tại hai khớp.

b)

Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám

c)

Có đầu trên to hơn đầu dưới.

d)

Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay.

86.

Những mô tả sau đây về xương vai đều sai, trừ: 

a)

Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn.

b)

Có một ổ chảo ở góc dưới.

c)

Tiếp khớp với xương đòn bằng một khớp sợi.

d)

Được kéo lên nhờ cơ ngực bé.

87.

Những mô tả sau đây về một đốt sống điển hình đều sai, trừ: 

a)

Có một cung nằm trước lỗ đốt sống.

b)

Có một mỏm gai nhô ra từ giữa mặt sau thân.

c)

Có một lỗ gian đốt sống nằm giữa cuống và mảnh của cung đốt sống.

d)

Liên kiết với các đốt sống kế cận bằng ba loại khớp.

88.

Những mô tả sau đây về xương hàm dưới đều sai, trừ: 

a)

Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai.

b)

ó một xoang nằm trong ngành hàm dưới.

c)

Có mỏm lồi cầu nằm giữa thân và ngành hàm dưới.

d)

Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt.

89.

Những mô tả sau đây về xương đùi đều sai, trừ

a)

Là xương dài nhất cơ thể. 

b)

ó một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt xương chậu.

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

d)

Có hai lồi cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác.

90.

Những mô tả sau đây về xương chậu đều sai, trừ: 

a)

Là xương chi duy nhất tiếp khớp với cột sống.

b)

Do xương mu và xương ngồi hợp lại tạo nên.

c)

Có hình thể giống nhau giữa nam và nữ.

d)

Tiếp khớp với xương cùng bằng một khớp sợi.

91.

43. Các thành phần tạo nên khớp hoạt dịch bao gồm: 

a)

Các dây chằng luôn nằm ngoài bao khớp 

b)

Một bao khớp gồm ba lớp.

c)

Các mặt khớp được phủ sụn khớp.

d)

Sụn viền, sụn chêm và đĩa sống (ở một số khớp).

92.

Các thân đốt sống được liên kết bởi:

a)

Các khớp sụn - viền 

b)

Các dây chằng dọc trước và trong .

c)

Các khớp sụn.

d)

Các đĩa gian đốt sống.

93.

Đặc điểm  sợi cơ vân là: 

a)

Do thần kinh tự chủ chi phối.

b)

Vận động không theo ý muốn.

c)

Có vân ngang khi nhìn trên kính hiển vi.

d)

Liên kết với các sợi khác bằng nhánh nối.

94.

Đặc điểm của cơ hoành là:

a)

Một vòm gồm phần gân ở ngoại vi và phần cơ ở giữa 

b)

Cơ hô hấp quan trọng nhất.

c)

Là một cơ kín không có lỗ.

d)

Gồm hai trụ bám vào xương ức và các xương sườn.

95.

Cấu tạo xương vai là:

a)

Được cơ răng trước kéo vào trong (khép). 

b)

Được cơ trám lớn kéo ra ngoài (dạng).

c)

Nơi bám của nhiều cơ vận động cánh tay.

d)

Nằm trước cơ dưới vai.

96.

. Đặc điểm cơ gấp và các cơ duỗi cổ tay là

a)

Đều có bụng cơ nằm ở cánh tay.

b)

Bám tận vào xương đốt ngón tay.

c)

Đều do thần kinh giữa chi phối.

d)

Là hai nhóm cơ đối kháng nhau.

97.

Cấu tạo cơ mông lớn là:

a)

Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ

b)

Cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu.

c)

Cơ sâu nhất của vùng mông.

d)

Cơ bé nhất của vùng mông.

98.

Những mô tả đúng về các cử động của xương đùi: 

a)

Khép nhờ các cơ thuộc ngăn cơ ngoài của đùi.

b)

Duỗi nhờ cơ mông nhỡ.

c)

Gấp nhờ cơ thắt lưng chậu.

d)

Xoay trong nhờ các cơ chậu hông - mấu chuyển.

99.

Chức năng  thần kinh quay:

a)

Tách ra từ bó trước đám rối cánh tay. 

b)

Cảm giác cho phần trong mu tay.

c)

Chi phối các cơ duỗi bàn tay và ngón tay.

d)

Chi phối cơ nhị đầu cánh tay.

100.

. Khi gãy thân xương cánh tay, thần kinh dễ bị tổn thương nhất: 

a)

Thần kinh giữa.

b)

Thần kinh quay.

c)

Thần kinh quay.

d)

Thần kinh cơ bì.

101.

Xương trụ có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Đầu dưới to hơn đầu trên.

b)

Đầu trên có mỏm vẹt và mỏm khuỷu.

c)

Bờ sau sờ được dưới da.

d)

Bờ ngoài là bờ gian cốt.

102.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương quay:

a)

Chỏm quay.

b)

Mỏm trâm quay. 

c)

Lồi củ quay.

d)

Cổ xương quay.

103.

Gai chậu trước trên của xương chậu tương ứng với đốt sống: 

a)

Thắt lưng 1.

b)

Thắt lưng 2.

c)

Cùng 1

d)

Cùng 2.

104.

Gai chậu sau trên của xương chậu tương ứng với đốt sống: 

a)

Thắt lưng 1.

b)

Thắt lưng 2.

c)

Cùng 1.

d)

Cùng 2.

105.

Xương chậu có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ: 

a)

Về hình dạng, được xếp vào nhóm xương dẹt.

b)

Cấu tạo chủ yếu bởi mô xương xốp.

c)

Khớp với cột sống thắt lưng tạo nên khung chậu.

d)

Khớp với xương đùi tạo thành khớp háng.

106.

Chi tiết nào sau đây ở đầu dưới xương đùi

a)

Chỏm xương đùi. 

b)

Cổ xương đùi.

c)

Đường gian mấu.

d)

Hố gian lồi cầu.

107.

Chi tiết nào sau đây nằm ở đầu dưới xương chày:

a)

Lồi cầu ngoài.

b)

Lồi cầu trong.

c)

Khuyết mác.

d)

Lồi củ chày.

108.

Khớp cổ chân là khớp giữa đầu dưới xương chày, đầu duới xương mác với:

a)

Xương gót.

b)

Xương sên.

c)

Xương ghe.

d)

Xương hộp.

109.

Ở cổ chân nằm ngay trước xương ghe là: 

a)

Xương sên.

b)

Xương ghe.

c)

Xương hộp.

d)

Xương chêm trong.