Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 5.2

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Mạc nối nhỏ bám vào, ngoại trừ:

a)

mặt tạng gan

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

cơ hoành và bờ phải thực quản bụng

2.

Gan chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể ở người trưởng thành?

a)

1–1,5%

b)

2%

c)

3–4%

d)

5%

3.

Vị trí giải phẫu của gan bao gồm:

a)

Hạ sườn phải

b)

Thượng vị

c)

Hạ sườn trái

d)

Tất cả đều đúng

4.

Kích thước bình thường của gan ở người trưởng thành là bao nhiêu?

a)

Dài 20–22cm

b)

Dài 25–26cm, rộng 16–20cm, dày 6–8cm

c)

Dài 30cm, rộng 18cm

d)

Dài 15cm, rộng 12cm

5.

Bờ trên của gan đối chiếu với mốc giải phẫu nào?

a)

KLS 6

b)

KLS 4

c)

Sụn sườn 7

d)

Sụn ức

6.

Gan có mấy mặt và mấy bờ?

a)

1 mặt, 2 bờ

b)

3 mặt, 1 bờ

c)

2 mặt, 1 bờ

d)

2 mặt, 2 bờ

7.

Đặc điểm bờ dưới của gan là gì?

a)

Tròn, nhẵn

b)

Có 2 khuyết: khuyết túi mật và khuyết dây chằng tròn

c)

Phẳng và không khuyết

d)

Sần sùi

8.

Ống mật chủ có đường kính và chiều dài trung bình là bao nhiêu?

a)

4mm – 5cm

b)

6mm – 7,5cm

c)

8mm – 10cm

d)

10mm – 6cm

9.

Túi mật gồm các phần sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Đáy

b)

Thân

c)

Cổ

d)

Chóp

10.

Đường kính tĩnh mạch cửa khoảng bao nhiêu?

a)

6–8mm

b)

8–10mm

c)

10–12mm

d)

12–14mm

11.

Cuống gan được bao bọc bởi cấu trúc nào?

a)

Dây chằng tròn

b)

Dây chằng liềm

c)

Dây chằng gan – tá tràng

d)

Dây chằng hoành – gan

12.

Khi cắt hoàn toàn tuyến ngoại tiết của tụy thì điều gì sẽ xảy ra:

a)

Giảm hấp thu các vitamin

b)

Giảm bài tiết protid

c)

Bài tiết lipid bình thường

d)

Tăng bài tiết glucid

13.

Sỏi mật có ở đâu, NGOẠI TRỪ ?

a)

Ống mật trong gan

b)

Ngoài gan

c)

Tá tràng

d)

Túi mật

14.

Viêm tụy cấp nuôi dưỡng qua đường nào ?

a)

Cho ăn bằng đường miệng

b)

Tĩnh mạch

c)

sonde

15.

Tuyến tụy là tuyến gì?

a)

Tuyến nội tiết

b)

Tuyến ngoại tiết

c)

Tuyến nội – ngoại tiết

d)

Tuyến nhầy

16.

Hai hormone chính do tụy tiết ra giúp điều hòa đường huyết là:

a)

Adrenalin và Noradrenalin

b)

Insulin và Glucagon

c)

Glucagon và Cortisol

d)

Cortisol và T3

17.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tụy cấp là:

a)

Rượu

b)

Chất độc

c)

Sỏi mật

d)

Tăng triglycerid

18.

Rượu gây viêm tụy cấp chủ yếu do:

a)

Kích thích sản xuất insulin quá mức

b)

Gây tắc ống mật chủ

c)

Làm tụy tăng tiết glucagon

d)

Gây tổn thương tế bào tụy qua chất chuyển hóa độc

19.

Cơ chế chính gây viêm tụy cấp là:

a)

Thiếu máu nuôi tụy

b)

Tăng tiết insulin quá mức

c)

Tăng áp lực ổ bụng

d)

Tự tiêu hủy mô tụy do enzyme hoạt hóa sớm

20.

Chỉ số amylase máu gợi ý viêm tụy cấp khi tăng:

a)

> 2 lần giới hạn bình thường

b)

> 3 lần giới hạn bình thường

c)

> 500 lần

d)

> 1 lần

21.

Biến chứng nguy hiểm của viêm tụy cấp là:

a)

Viêm phổi và tràn khí

b)

Viêm tụy mạn và suy thận

c)

Viêm bàng quang và sỏi niệu

d)

Viêm ruột thừa

22.

Nguyên tắc điều trị viêm tụy cấp KHÔNG bao gồm:

a)

Giảm đau

b)

Bù dịch – điện giải

c)

Uống nước nhiều

d)

Nhịn ăn đường miệng

23.

Nguyên tắc điều trị xơ gan:

a)

Điều trị nguyên nhân

b)

Điều trị TT, BC

c)

Giảm tổn thương

d)

Tất cả

24.

Người bị bệnh gan mật ăn ngoại trừ

a)

Phomai

b)

Thịt bò

c)

Sữa

d)

Mỡ động vật

25.

Triệu chứng ngộ độc morphin, NGOẠI TRỪ

a)

Hôn mê

b)

Đồng tử co như đầu đanh ghim

c)

Rối loạn nhịp thở

d)

Tăng huyết áp

26.

Đâu không phải là thuốc Opioid

a)

Fentanyl

b)

Morphin

c)

Cerebrolysin

27.

Dây thần kinh chi phối các cơ nhai là

a)

V

b)

VII

c)

VIII

d)

IV

28.

RF được đo bằng mẫu bệnh phẩm

a)

Ống máu không chứa chất chống đông hoặc có chứa chất chống đông heparin, edta

b)

Ống máu không chứa chất chống đông hoặc có chứa heparin

c)

Ống máu không chứa chất chống đông hoặc có chứa EDTA

29.

Mẫu bệnh phẩm máu ở nhiệt độ phòng 20-25 thì bảo quản được trong bao lâu ?

a)

1 ngày

b)

3 tuần

c)

8 tiếng

d)

1 tháng

30.

Yếu tố ảnh hưởng đến VKDT

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Vi sinh vật

d)

Tất cả

31.

Phần não được giới hạn bởi rãnh trung tâm và rãnh bên là gì?

a)

Thùy trán

b)

Đỉnh

c)

Thái dương

32.

Đâu là ý đúng về VKDT

a)

Là viêm cấp tính sang mạn tính

b)

Là viêm mạn tính

c)

Chỉ là viêm cấp tính

d)

Viêm cấp tính

33.

Khoảng tham chiếu ACCP

a)

17 U/mL

b)

1,7 IU/mL

c)

170 U/mLmL

34.

Ure là sản phẩm chuyển hóa của

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

35.

Acid uric là sản phẩm chuyển hóa của

(a)  

36.

Thuốc benzodiazepine có tác dụng ngoại trừ

a)

Chống co giật

b)

An thần

c)

Giãn cơ

d)

Gây ảo giác

37.

Cimetidin là thuốc

a)

Thuốc ức chế CP450

b)

Điều trị viêm loét dạ dày lành tính

c)

Điều trị trào ngược thực quản dạ dày

d)

Điều trị viêm loét dạ dày tiến triển nặng

38.

Nguyên nhân nhồi máu não ngoại trừ

a)

Xuất huyết não

b)

Huyết khối

39.

Chỉ định rửa bàng quang

a)

Có máu trong bàng quang

b)

Tán sỏi ngoài da

40.

Cố định ngoài xương cho bênh nhân ngoại trừ?

a)

Gãy kín

b)

Vết thương lan rộng

c)

Nhiễm trùng hoại tử

41.

Việc làm đầu tiên khi bệnh nhân bó bột xong

a)

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn

b)

Theo dõi biến chứng chèn ép chi

c)

Theo dõi chi khi bó bột

42.

Thuốc lợi tiểu thiazid tác dụng ngoại trừ

a)

Hạ đường huyết

b)

Hạ Na

c)

K máu

d)

Độc dây thần kinh số 7

43.

Thuốc lợi niệu quai có tác dụng

a)

giảm nhanh tiền gánh

b)

Hạ đường huyết

44.

Mức độ K duy trì ở người bệnh suy thận là gì ?

a)

<2000

b)

<3000

c)

<5000

45.

Gout là bệnh do sự lắng đọng của tinh thể nào sau đây?

a)

Canxi oxalat

b)

Monosodium urat

c)

Natri clorua

d)

Cholesterol

46.

Vị trí khớp thường bị ảnh hưởng nhất trong cơn gút cấp là:

a)

Khớp gối

b)

Khớp cổ tay

c)

Khớp bàn ngón chân cái

d)

Khớp háng

47.

Giai đoạn đầu tiên của bệnh Gout được gọi là:

a)

Gút mạn tính

b)

Giai đoạn giữa các cơn gút

c)

Tăng axit uric không triệu chứng

d)

Viêm khớp có tophi

48.

Thuốc nào sau đây được chỉ định điều trị cơn gút cấp:

a)

Allopurinol

b)

Febuxostat

c)

Colchicin

d)

Probenecid

49.

Thuốc nào sau đây giúp tăng thải acid uric qua nước tiểu?

a)

Febuxostat

b)

Colchicin

c)

Probenecid

d)

Glucocorticoid

50.

Cơ chế chính của Colchicin trong điều trị Gout là:

a)

Ức chế tổng hợp urat

b)

Ức chế XO

c)

Ức chế hình thành vi ống và di chuyển bạch cầu

d)

Tăng thải urat

51.

Tác dụng phụ thường gặp nhất của Colchicin là:

a)

Viêm gan

b)

Đau đầu

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Viêm cơ

52.

Allopurinol có cơ chế hoạt động chính là:

a)

Ức chế enzym xanthine oxidase

b)

Ức chế nguyên phân

c)

Tăng thải acid uric

d)

Ngăn tạo vi ống

53.

Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng nhất khi dùng Allopurinol là:

a)

Đau khớp

b)

Viêm dây thần kinh

c)

Ban da nặng như hội chứng Stevens-Johnson

d)

Đau dạ dày

54.

Febuxostat là thuốc:

a)

Tăng thải acid uric

b)

Ức chế không chọn lọc XO

c)

Ức chế XO chọn lọc, không thuộc nhóm purin

d)

Giảm hấp thu purin

55.

Gout nguyên phát chiếm tỷ lệ khoảng bao nhiêu trong tổng số ca bệnh gout?

a)

50%

b)

70%

c)

80%

d)

95%

56.

Probenecid là thuốc có bản chất:

a)

Base yếu

b)

Acid yếu

c)

Muối trung tính

d)

Enzym sinh học

57.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với Gout mạn tính:

a)

Tổn thương khớp mạn

b)

Không có lắng đọng tophi

c)

Gặp sau nhiều cơn gút cấp

d)

Có nguy cơ biến dạng khớp

58.

Thuốc nào sau đây có thể dùng để dự phòng cơn gút cấp tái phát?

a)

Colchicin liều thấp

b)

NSAID liều cao

c)

Glucocorticoid

d)

Methotrexate

59.

Khi điều trị với Probenecid, biến chứng nào cần theo dõi kỹ nhất?

a)

Đái tháo đường

b)

Sỏi urat

c)

Thiếu máu thiếu sắt

d)

Suy giáp

60.

Febuxostat thường được chỉ định trong trường hợp:

a)

Điều trị tiêu chảy

b)

Suy tuyến yên

c)

Tăng acid uric mạn tính do gout

d)

Nhiễm khuẩn huyết

61.

Một bệnh nhân bị tăng acid uric, đang hóa trị ung thư. Thuốc được chỉ định hàng đầu là:

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

NSAID

d)

Methotrexate

62.

Tác dụng phụ nào sau đây là hiếm gặp khi dùng Probenecid:

a)

Buồn nôn

b)

Chóng mặt

c)

Hội chứng thận hư

d)

Tăng tiểu tiện

63.

Gout có liên quan nhiều nhất với yếu tố nguy cơ nào sau đây:

a)

Tăng acid uric máu

b)

Giảm glucose máu

c)

Thiếu vitamin B12

d)

Tăng creatinin kinase

64.

Thuốc nào sau đây KHÔNG được dùng trong điều trị Gout cấp tính?

a)

Colchicin

b)

NSAID

c)

Allopurinol

d)

Corticosteroid

65.

Hội chứng thận hư xảy ra phổ biến ở lứa tuổi nào?

a)

Người già

b)

Thanh niên

c)

Trẻ em

d)

Phụ nữ mang thai

66.

Hội chứng thận hư có thể do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguyên phát

b)

Thứ phát

c)

Cả nguyên phát và thứ phát

d)

Di truyền

67.

Trong hội chứng thận hư, nguyên nhân nguyên phát là do:

a)

Rối loạn chuyển hóa lipid

b)

Bệnh lý tại cầu thận

c)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

d)

Suy thận cấp

68.

Trong cơ chế bệnh sinh của hội chứng thận hư, điều gì xảy ra với màng đáy cầu thận?

a)

Tăng tái hấp thu protein

b)

Lỗ lọc co lại

c)

Kích thước lỗ lọc tăng

d)

Không có thay đổi

69.

Tổn thương cầu thận trong hội chứng thận hư dẫn đến hậu quả nào đầu tiên?

a)

Tăng huyết áp

b)

Thiếu máu

c)

Mất protein qua nước tiểu

d)

Tăng kali máu

70.

Triệu chứng điển hình của hội chứng thận hư bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Phù

b)

Protein niệu

c)

Thiếu máu nặng

d)

Giảm albumin máu

71.

Một trong các tiêu chí chẩn đoán hội chứng thận hư là protein niệu ở mức:

a)

>1.0 g/24h

b)

>2.0 g/24h

c)

>3.5 g/24h

d)

>5.0 g/24h

72.

Albumin máu giảm trong hội chứng thận hư thường ở mức:

a)

<35 g/L

b)

<30 g/L

c)

<40 g/L

d)

<20 g/L

73.

Biểu hiện nào sau đây thường kèm theo trong hội chứng thận hư do mất protein?

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm cholesterol

c)

Rối loạn lipid máu (Tăng cholesterol, LDL)

d)

Giảm bạch cầu

74.

Cơ chế gây phù trong hội chứng thận hư là do:

a)

Giảm áp lực tĩnh mạch

b)

Tăng albumin máu

c)

Giảm áp lực keo do mất albumin

d)

Tăng hấp thu nước ở ruột

75.

Suy thận cấp là:

a)

Mất hoàn toàn chức năng thận không hồi phục

b)

Suy giảm hoặc mất chức năng tạm thời, cấp tính của cả 2 thận

c)

Viêm cầu thận mạn

d)

Biến chứng của viêm tiết niệu

76.

Nếu nguyên nhân gây tổn thương thận được loại bỏ, chức năng thận sẽ:

a)

Mất hoàn toàn

b)

Chuyển sang suy thận mạn

c)

Có thể phục hồi trở lại bình thường hoặc gần bình thường

d)

Gây tử vong ngay lập tức

77.

Nguyên nhân gây suy thận cấp do giảm lượng máu đến thận gọi là:

a)

Tại thận

b)

Sau thận

c)

Trước thận

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

78.

Trong nhóm nguyên nhân "sau thận", yếu tố nào sau đây là đặc trưng?

a)

Tắc nghẽn đường tiết niệu

b)

Thiếu máu cục bộ thận

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Nhiễm độc thuốc

79.

Trong cơ chế bệnh sinh của suy thận cấp, hậu quả nào sau đây KHÔNG được đề cập?

a)

Rối loạn thăng bằng kiềm toan

b)

Rối loạn đông máu bẩm sinh

c)

Rối loạn điện giải

d)

Nhiễm độc sản phẩm chuyển hoá

80.

Giai đoạn đầu của suy thận cấp thường kéo dài:

a)

1 tuần

b)

3 ngày

c)

Trong 24 giờ đầu

d)

5–7 ngày

81.

Biểu hiện nào sau đây xuất hiện trong giai đoạn toàn phát của suy thận cấp?

a)

Tăng huyết áp nhẹ

b)

Tăng kali máu, toan chuyển hóa, vô niệu

c)

Nước tiểu nhiều

d)

Thiếu máu mạn

82.

Triệu chứng điển hình khi bệnh nhân bị tăng ure máu là:

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Tăng nhịp hô hấp

c)

Viêm màng ngoài tim, chảy máu nội tạng, rối loạn thần kinh

d)

Tiểu đêm nhiều lần

83.

Trong giai đoạn tiểu trở lại, lượng nước tiểu có thể đạt:

a)

500 ml/24h

b)

1 lít/24h

c)

4-5 lít/24h

d)

100 ml/24h

84.

Dấu hiệu đặc trưng ở giai đoạn phục hồi của suy thận cấp là:

a)

Không còn phù

b)

Chức năng thận hồi phục dần tùy theo nguyên nhân

c)

Tăng kali máu trầm trọng

d)

Vẫn vô niệu kéo dài

85.

Loại thuốc nào được sử dụng khi ngộ độc morphin?

a)

Naloxon

b)

Diazepam

86.

Thuốc bơm proton H+ (PPI) sau khi uống xong có thể điều trị loét dạ dày như thế nào?

a)

95% hết loét sau 4 tiếng uống

b)

95% sau 8 tiếng uống

c)

60% sau 8 tiếng uống

d)

80% sau 8 tiếng uống

87.

Xét nghiệm Axit Uric có thể dùng bệnh phẩm nào?

a)

Nước tiểu

b)

huyết tương

c)

huyết thanh

d)

tất cả

88.

Người bệnh có nước tiểu 24h là 1000ml cần bổ sung

a)

600-900ml

b)

1300-1500ml

c)

1500-2000ml

89.

Có ADH nước được hấp thu nhiều nhất ở

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Vùng tủy của ống góp

d)

Vùng vỏ của ống góp

90.

Nước được hấp thu ntn ở ruột già?

a)

Toàn bộ khung đại tràng

b)

Nửa đầu

c)

Nửa sau

91.

Protein có trong nước tiểu là do

a)

Tăng tính thấm mao mạch cầu thận

b)

Pr trong máu tăng

92.

Khi ko có ADH thì dịch hấp thu nhiều nhất ở đâu

a)

ống lượn gần

b)

ống lượn xa

c)

henle

d)

Quai henle

93.

Cách tính thể tích nước Với mức lọc 60-90 mm/24h/1,73m2 thì là suy thận độ mấy

a)

độ 1

b)

độ 2

c)

độ 3

94.

BN cắt túi mật thì hạn chế ăn gì

a)

đạm động vật

b)

chất béo

c)

rau xanh

d)

tinh bột

95.

BN phẫu thuật mở hậu môn nhân tạo tại đại tràng xuống thì phân có tính chất gì

a)

Phân nước

b)

phân nát

c)

phân lỏng

d)

phân bth

96.

Thuốc manitol có tác dụng ngoại tiếp lên trừ

a)

Giảm áp lực nội sọ

b)

Tăng bài niệu

c)

Chống phù não

d)

Giảm huyết áp hệ thống

97.

Dụng cụ ko dùng trong tạ kéo

a)

Ròng rọc

b)

Thanh tạ

c)

Khung treo xương

d)

Dây treo

98.

Nguyên nhân hiếm gặp gây xuất huyết não

a)

Tăng huyết áp

b)

Dị dạng mạch máu não

c)

U não

d)

Giảm kali máu

99.

Chống chỉ định của morphin, TRỪ:

a)

Quá mẫn với opioid

b)

hen phế quản

c)

Liệt ruột

d)

THA

100.

Dung dịch nào chống chỉ định cho bn nhồi máu não

a)

glucose 10%

b)

muối đẳng trương

c)

manitol

d)

glycerol

101.

Sắc tố mật hình thành ntn

a)

Do chuyển hóa cholesterol

b)

Do chuyển hóa hemoglobin

c)

Do tuyến tụy bài tiết

d)

Do gan tổng hợp từ protein

102.

Pr niệu 4g thì nghĩ đến gì

a)

Viêm bàng quang

b)

Nhiễm trùng thận

c)

Hội chứng thận hư

d)

Viêm thận cấp

103.

Biến chứng sớm nhất của bó bột?

a)

Loét ép

b)

Hội chứng chèn ép khoang

c)

Hoại tử xương

d)

Nhiễm trùng

104.

Độ thanh thải của thận là xét nghiệm gì

a)

Creatinin niệu

b)

GFR – mức lọc cầu thận

c)

Protein niệu

d)

Ure máu

105.

Tuần hoàn bàng hệ ở bụng được tạo thành do:

a)

Tĩnh mạch cửa và chủ dưới

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Tĩnh mạch gan

d)

Tĩnh mạch mạc treo

106.

Anti-CCP là:

a)

Kháng thể đặc hiệu trong viêm gan

b)

Kháng thể đặc hiệu trong viêm khớp dạng thấp

c)

Kháng thể chống vi khuẩn

d)

Kháng nguyên virus

107.

Tác dụng không mong muốn của Al(OH)₃ và Mg(OH)₂:

a)

Tăng canxi máu

b)

Táo bón và tiêu chảy

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Nhiễm acid chuyển hóa