Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

01->30

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích:

a)

Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng,

c)

Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,...,

2.

Mạng LAN hình sao (Star) khi có sự cố ở một máy trạm:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống 

c)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố   

d)

Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

3.

Trong mạng hình BUS, mệnh nào sao đây không đúng?

a)

Sử dụng đường truyền chung

b)

Mạng vẫn hoạt động ngắt 1 nút để tiến hành sửa chữa

c)

Bán kính lắp đặt có thể mở rộng tùy ý  

d)

Dễ xảy ra tắc nghẽn đường truyền khi lưu lượng dữ liệu lớn

4.

Đặc điểm của mạng dạng Ring dùng để phân biệt với các topo dạng khác?

a)

           Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với 2 nút khác 

5.

Nhược điểm cơ bản nhất của mạng dạng Ring là:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố 

b)

Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền 

c)

Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống

d)

Khó mở rộng được bán kính hoạt động của mạng

6.

Mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau trong một khu vực nhỏ như một lớp học độc lập, nội bộ một công ty, phòng ban,......”. Mô hình nào sau đây là thích hợp?

a)

Wan  

b)

Man

c)

Internet 

d)

Lan

7.

Mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế - xã hội có bán kính hàng trăm Km, số lượng máy trạm có thể lên đến hàng nghìn, đường truyền có thể sử dụng cơ sở hạ tầng của viễn thông Mô hình nào sau đây là thích hợp

a)

Wan

b)

Man

c)

Gan

d)

Lan

8.

Topo mạng hỗn hợp là:

a)

Kết hợp nhiều đoạn mạng có các topo khác nhau một cách logic và hiệu quả

b)

Thông tin chỉ được lưu chuyển trên mỗi đoạn mạng có topo phù hợp

c)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Bus và Star

d)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Ring và Star

9.

Trong các mạng sau, cách gọi mạng nào tương đương với Internet?

a)

Wan

b)

Gan

c)

Man

d)

LAN

10.

Giao thức mạng là:

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Phần mềm điều khiển

c)

Bộ quy tắc để đảm bảo kết nối các nút trong mạng.

d)

Tất cả các ý trên

11.

Mạng máy tính là gì?

a)

Kết nối nhiều máy tính với nhau để trao đổi tài nguyên thông tin, để duyệt web, gửi thư, chat làm quen

b)

Hệ thống gồm nhiều máy tính và thiết bị ngoại vi được kết nối bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào

đó

c)

Là hệ thống gồm nhiều máy tính kết nối với nhau theo các kiểu khác nhau như strar, ring, bus để trao đổi thông tin với

nhau.

d)

Là hệ thống tương tự như mạng lưới điện thoại để trao đổi thông tin với nhau 

12.

Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào?

a)

Protocol và Computers 

b)

Computers và Topo

c)

Topo và Protocol

d)

Computers, Topo và Protocol

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Cấu hình mạng (Topology )

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

14.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

           Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm 

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

15.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì 

b)

Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

16.

Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star)?

a)

Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố

b)

Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý

c)

Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý

d)

Dễ dàng khắc phục sự cố

17.

Đặc điểm của mạng dạng Bus là?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

18.

Nhược điểm nào của topo mạng dạng Bus?

a)

Tiết kiệm đường truyền (cable) kết nối 

b)

Dễ dàng khắc phục sự cố mạng

c)

Dễ xảy ra tắc nghẽn mạng

d)

Dễ dàng mở rộng mạng

19.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

20.

Địa chỉ MAC (Media Access Control) dùng để

a)

Truyền tín hiệu vật lý dữ liệu giữa các nút mạng

b)

Truyền dữ liệu giữa các nút mạng

c)

Định vị vị trí của các nút mạng

d)

Quản trị quá trình lưu chuyển dữ liệu

21.

Lớp A của địa chỉ IPv4 (Internet Protocol Address) có thế đánh được bao nhiêu địa chỉ Host?

a)

16 777 216

b)

256

c)

8 388 6078

d)

16 777 218

22.

Nếu dùng 7 bits cuối phần Network trong lớp C của địa chỉ IPv4 làm Subnet Mask thì có thể đánh được bao nhiêu địa chỉ Host?

a)

7 bits cuối phần Network => 9 bit còn lại là host => 2^9-2=510

b)

254

c)

1 024

d)

7

e)

2

23.

Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào?

a)

Topo và

Protocol

b)

Protocol và Computers

c)

Computers và Topo

d)

Computers, Topo và Protocol

24.

Đặc tính nào sau đây không đúng với địa chỉ IP:

a)

Không thay đổi

b)

Duy nhất trong thời gian hoạt động

c)

Là loại địa chỉ động

d)

Có thể bị thay đổi

25.

Địa chỉ IP nào sau đây cùng địa chỉ mạng (Subnet) với địa chỉ IP 192.168.1.10?

a)

192.168.1.33

b)

192.168.10.1

c)

192.168.1.256

d)

192.168.11.12

26.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Cấu hình mạng (Topology)

b)

Giao thức mạng (Protocol)

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

27.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

b)

Khó cài đặt và bảo trì

c)

Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác  

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

28.

Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star)

a)

Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý

b)

           Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố

c)

Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý

d)

Dễ dàng khắc phục sự cố 

29.

Đặc điểm của mạng dạng Bus?

a)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

b)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại

30.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào:

a)

Đường truyền chung

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

31.

Kiến trúc phân tầng OSI được xây dựng nhằm mục đích:

a)

Cần thống nhất các tiêu chuẩn cho phép các hệ thống khác nhau trao đổi thông tin

b)

Đẩy nhanh tốc độ trao đổi thông tin trên mạng 

c)

Mở rộng quy mô mạng

d)

Đáp ứng nhu cầu kết nối với các thiết bị ngoại vi

32.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi xây dựng mô hình OSI 7 tầng

a)

Không thể chia các tầng thành các tầng con trong mọi trường hợp

b)

Các tầng có tính độc lập tương đối với nhau, thực hiện các chức năng riêng biệt

c)

Cho phép hủy bỏ các tầng con nếu thấy không cần thiết

d)

Thích ứng với nhu cầu phát triển các công nghệ mới trong tương

33.

Chọn thứ tự đúng các tầng trong mô hình OSI từ trên xuống:

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

b)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical  

c)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

34.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Các gói dữ liệu ở tầng Vật lý có cấu trúc phù hợp với môi trường truyền dữ liệu 

b)

Tầng Vật lý có chức năng chuyển đổi dữ liệu truyền sang phương thức biểu diễn cho phù hợp với đường truyền

c)

Tầng Vật lý quy định các tiêu chuẩn kỹ thuật để chế tạo các thiết bị truyền dữ liệu 

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

35.

Cơ chế gắn thêm tiêu đề (header) vào gói dữ liệu được thực hiện ở những tầng giao thức nào trong mô hình OSI?

a)

Presentation, Session, Transport, Network, Datalink

b)

Session, Transport, Network, Datalink, Physical

c)

Application, Presentation, Network, Datalink, Physical

d)

Application, Presentation, Session, Transport, Network

36.

Dữ liệu ở tầng giao thức nào ong mô hình trOSI, không thêm phần tiêu đề (Header

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport

d)

Datalink

37.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện liên kết vật lý giữa 2 trạm gửi và nhận

a)

Physical

b)

Application

c)

Transport 

d)

Datalink

38.

Dữ liệu ở tầng giao thức nào trong mô hình OSI có thêm phần đuôi (trailer

a)

Datalink

b)

Application

c)

Transport

d)

Physical

39.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy cập được vào môi trường OSI, đồng thời cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán 

a)

Application

b)

Transport

c)

Datalink

d)

Session

40.

Tìm mệnh đề sai trong mô tả giao thức mạng là:

a)

Bộ các quy ước cho từng mạng do người quản trị mạng cài đặt

b)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi thông tin, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu…trên mạng    

c)

Bộ các quy ước trong việc trao đổi, chia sẻ thông

d)

Bộ các quy ước cần tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị gửi và nhận dữ liệu

41.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện việc chọn đường và chuyển tiếp gói tin với công nghệ chuyển mạch thích hợp, kiểm soát luồng dữ liệu dữ liệu và cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Network

b)

Presentation

c)

Datalink

d)

Session

42.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện truyền dữ liệu dữ 2 đầu mút, kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng dữ liệu giữa 2 đầu mút, việc ghép kênh cắt/hợp dữ liệu nếu cần?

a)

Transport

b)

Application

c)

Network

d)

Session

43.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ vật lý MAC

a)

Datalink

b)

Application

c)

Transport

d)

Session

44.

Chức năng của tầng liên kết dữ liệu là:

a)

Tạo khung thông tin (Frame)

b)

Đóng gói dữ liệu

c)

Chọn đường

d)

Vận chuyển thông tin giữa các máy chủ (End to End)

45.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI ?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng trình bày 

c)

Tầng phiên

d)

Tầng vận chuyển

46.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ logic IP?

a)

Network

b)

Application

c)

Datalink

d)

Session

47.

Mô hình OSI có bao nhiêu tầng giao thức?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

48.

Các quy định, quy ước để đồng bộ việc truyền dữ liệu trên mạng được gọi là:

a)

Các giao thức 

b)

Các dịch vụ

c)

Các hệ điều hành mạng

d)

Các thiết bị mang tải

49.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng với mô hình OSI:

a)

Dữ liệu được truyền trực tiếp từ tầng i của hệ thống này sang tầng i của hệ thống khác

b)

Mỗi hệ thống trong mạng đều có cấu trúc phân tầng giống nhau 

c)

Liên kết giữa 2 tầng tương ứng của 2 hệ thống là liên kết ảo 

d)

Liên kết vật lý chỉ được thực hiện ở tầng Physica

50.

Gọi mô hình OSI là mô hình các hệ thống mở vì:

a)

Có thể thay đổi, mở rộng, liên kết nhiều loại mạng khác nhau

b)

Cố định chức năng của từng tầng để dễ dàng xây dựng các giao thức tương ứng

c)

Có thể dễ dàng nâng cấp hệ điều hành mạng cũng như các chương trình ứng dụng

d)

Có khả năng kiểm soát số người dùng và khối lượng thông tin ngày càng phát triển trên mạng

51.

Hai mạng máy tính khác nhau có thể truyền thông với nhau nếu

a)

Chúng tuân thủ theo mô hình OSI

b)

Chúng cài đặt cùng hệ điều hành mạng

c)

Chúng cùng dùng giao thức TCP/IP

d)

Chúng có phần cứng giống nhau 

52.

Phương thức truyền dữ liệu không liên kết chỉ được thực hiện khi đảm bảo được:

a)

Độ tin cậy cao 

b)

Kiểm soát lỗi 

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu

d)

Loại bỏ các gói tin trùng nhau khi nhận 

53.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác?

a)

Data, segment, packet, frame, bit

b)

Data, frame, packet, segment, bit

c)

Data, segment, frame, packet, bit

d)

Data, packet, segment, frame, bit 

54.

Trong mô hình OSI 7 tầng các nút dựa vào địa chỉ nào để định tuyến chuyển gói tin lưu chuyển trên mạng?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ Website

c)

Địa chỉ Email

d)

Địa chỉ MAC

55.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI 7 tầng cần lựa chon giao thức để bảo đảm yêu cầu về chất lượng dịch vụ (Quality Of

Service)

a)

Transport

b)

Network

c)

Session

d)

Application

56.

Giao thức ở tầng Transport trong mô hình OSI được chia thành mấy lớp

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

57.

Trong kỹ thuật chọn đường chuyển tiếp các gói tin, mệnh đề nào sau đây không đúng

a)

Nếu một trung tâm tham gia định tuyến gặp sự cố quá trình chuyển tiếp bị gián đoạn

b)

Sử dụng bảng Routing table

c)

Phân tán chức năng chọn đường cho một số trung tâm trên mạng

d)

Căn cứ vào địa chỉ IP nguồn và IP đích để định tuyến

58.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI thực hiện điều phối việc trao đổi dữ liệu; Cung cấp các điểm đồng bộ hóa để kiểm soát việc trao đổi dữ liệu; Áp đặt các quy tắc tương tác và cung cấp cơ chế lấy lượt?

a)

Session

b)

Application

c)

Transport 

d)

Network 

59.

Yếu tố nào không được sử dụng để xác định trong kỹ thuật chọn đường ở tầng Network:

a)

Topo mạng

b)

Sự phân tán của các chức năng chọn đường tại các nút trên mạng 

c)

Sự thích nghi với trạng thái hiện hành của mạng

d)

Các tiêu chuẩn tối ưu để chọn đường

60.

Giao thức ở tầng Datalink (DLPs) trong mô hình OSI được chia thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Tầng giao thức nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa (encryption), nén và giải nén dữ liệu?

a)

Presentation

b)

Application

c)

Session

d)

Transport

62.

Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu để truyền đi trong mô hình OSI

a)

Data – Segment – Packets – Frames - Bits

b)

Data –Packets – Segments – Frames - Bits

c)

Data –Packets – Frames - Segments – Bits 

d)

Data – Frames – Segment - Packets – Bits

63.

Hãy chọn các bước đúng thứ tự được thực hiện trong quá trình nhận dữ liệu trong mô hình OSI

a)

Bits - Frames –Packets – Segment – Data

b)

Bits – Frame – Segment – Packets - Data

c)

Bits – Segment - Frame – Packets - Data 

d)

Bits – Packets – Segment - Frame - Data

64.

Tiêu chuẩn nào không dùng để phân lớp dữ liệu, bảo đảm an toàn cho mạng?

a)

Phần cứng và các thiết bị mạng

b)

Tần suất khai thác

c)

Giá trị tài nguyên

d)

Chu kỳ cập nhật, thay đổi

65.

Hãy chọn đúng thứ tự các lớp bảo đảm an ninh mạng máy tính:

a)

Right access–Login password–Data encryption–Physical protection–Firewall 

b)

Login password–Right access–Data encryption–Physical protection–Firewal

c)

Login password–Data encryption–Right access–Physical protection–Firewall 

d)

Login password–Data encryption–Right access–Firewall–Physical protection 

66.

An toàn mạng theo nghĩa là bảo vệ và đảm bảo an toàn cho: 

a)

Tài nguyên của mạng

b)

Phần mềm trên mạng

c)

Phần cứng của mạng

d)

Database

67.

Tiêu chuẩn nào không được dùng để phân lớp sao lưu phục hồi tài nguyên trên mạng

a)

Dung lượng tài nguyên

b)

Tần suất khai thác

c)

Giá trị tài nguyên

d)

Chu kỳ cập nhật 

68.

Firewall là một hệ thống kết hợp giữa phần cứng và phần mềm kiểm soát (ngăn chặn):

a)

Quyền trao đổi mọi thông tin ra, vào hệ thống

b)

Đột nhập bất hợp pháp từ bên ngoài vào hệ thống

c)

User name và password

d)

Mã hóa mọi thông tin ra vào hệ thống

69.

Bức tường lửa (Firewall) dùng để:

a)

Kiểm soát luồng dữ liệu 2 chiều từ mạng nội bộ ra và từ Internet vào

b)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ mạng nội bộ ra Internet

c)

Kiểm soát luồng dữ liệu từ Internet vào mạng nội bộ 

d)

Kiểm soát sự tắc nghẽn của việc trao đổi giữa mạng nội bộ và Internet 

70.

Dịch vụ World Wide Web dùng giao thức nào trên tầng Application

a)

HTTP

b)

FTP

c)

HTML

d)

SMTP

71.

HTTP là từ viết tắt của?

a)

HyperText Transfer Protocol

b)

HyperText Transmission Protocol

c)

HyperText Transmit Protoco

d)

HyperText Treat Protocol

72.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc truy cập và dùng các lệnh để điều khiển các máy từ xa?

a)

Telnet

b)

WWW

c)

HTTP

d)

SMTP

73.

Dịch vụ, giao thức nào cho phép thực hiện việc download, upload, rename, delete files trên mạng Internet?

a)

FTP

b)

WWW

c)

Telnet

d)

TCP

74.

Ký hiệu nào sau đây là giao thức trên Internet?

a)

HTTP

b)

WWW

c)

URL

d)

HTML

75.

Hãy chọn quy trình đúng để gửi 1 email trên Internet:

a)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> IMAP-> Nhận thư

b)

Soạn thư -> POP3 -> Máy chủ của người gửi -> SMTP -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

c)

Soạn thư -> SMTP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

d)

Soạn thư -> IMAP -> Máy chủ của người gửi -> POP3 -> Máy chủ của người nhận -> SMTP-> Nhận thư

 

76.

Đặc điểm cơ bản nào của giao thức TCP không đúng? 

a)

Truyền các gói dữ liệu không cần theo đúng thứ tự

b)

Là giao thức có liên kết 

c)

Truyền lại các gói dữ liệu bị mất trên đường truyền

d)

Loại bỏ các gói tin bị trùng lặp

77.

Địa chỉ tên miền (DNS) được xây dựng dựa trên:

a)

Địa chỉ IP 

b)

Địa chỉ MAC

c)

Địa chỉ Email

d)

Do chính phủ quy định

78.

Các dịch vụ www, FTP, Telnet, SMTP hoạt động trên tầng giao thức:

a)

Application

b)

Session

c)

presentation

d)

Transport

79.

Dịch vụ Telnet thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?

a)

23

b)

20

c)

21

d)

80

80.

Dịch vụ Web thường được gửi đến địa chỉ cổng (port) nào để xử lý?

a)

80

b)

20

c)

21

d)

23

81.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

b)

Có yêu cầu liên kết 

c)

Đòi hỏi độ tin cậy cao 

d)

Phát hiện và khôi phục lỗi

82.

Tầng nào xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI? 

a)

Tầng Ứng dụng

b)

Tầng Trình diễn

c)

Tầng Phiên 

d)

Tầng Giao vận

83.

Giao thức TCP hoạt động cùng tầng với những giao thức nào:

a)

UDP

ARP, RARP

IP

b)

ARP, RARP

c)

TELNET, FTP

d)

IP, ARP

84.

Ký hiệu viết tắt nào không phải là giao thức mạng:

a)

HTML

b)

TCP

c)

HTTP

d)

FTP

85.

Giao thức nào dùng để gửi và nhận email giữa 2 mail server?

a)

SMTP

b)

POP3

c)

IMAP

d)

TELNET

86.

Các protocol TCP và UDP hoạt động ở tầng nào trong các tầng sau đây?

a)

Transport

b)

Network

c)

Application 

d)

Presentation

87.

Giao thức HTTP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Application 

b)

Session

c)

Network

d)

Transport 

88.

Giao thức TCP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Transport 

b)

Application

c)

Network

d)

Data link

89.

Internet hoạt động theo mô hình nào?

a)

Client server

b)

Peer to peer

c)

WAN

d)

One to anyone 

90.

Giao thức IP thuộc tầng giao thức nào?

a)

Network

b)

Application

c)

Data link

d)

Transport

91.

Tìm mệnh đề đúng

a)

IP là giao thức không liên kết

b)

IP là giao thức hướng liên kết

c)

IP là giao thức đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin 

d)

IP là giao thức yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

92.

Với hai giao thức UDP và TCP các khẳng định sau đây, khẳng định nào là SAI:

a)

Cùng là giao thức có liên kết 

b)

Cùng thuộc tầng transport

c)

Độ tin cậy của TCP cao hơn UDP 

d)

Cùng hoạt động theo mô hình Client/Server

93.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích:

a)

Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng

c)

Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,... 

94.

Mạng LAN hình sao (Star) khi có sự cố ở một máy trạm:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống

b)

Không ảnh hưởng tới hoạt động toàn bộ hệ thống

c)

Chỉ ảnh hưởng đến trạm có sự cố

d)

Chỉ ảnh hướng đến một phần của hệ thống

95.

Trong mạng hình BUS, mệnh nào sao đây không đúng?

a)

Sử dụng đường truyền chung

b)

Mạng vẫn hoạt động ngắt 1 nút để tiến hành sửa chữa 

c)

Bán kính lắp đặt có thể mở rộng tùy ý 

d)

Dễ xảy ra tắc nghẽn đường truyền khi lưu lượng dữ liệu lớn

96.

Đặc điểm của mạng dạng Ring dùng để phân biệt với các topo dạng khác

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

           Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý 

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau 

d)

Mỗi nút mạng kết nối trực tiếp với 2 nút khác

97.

Nhược điểm cơ bản nhất của mạng dạng Ring là:

a)

Sẽ ngừng hoạt động toàn bộ hệ thống nếu một máy trạm bị sự cố

b)

Hay xảy ra tắc nghẽn trên đường truyền

c)

Khó kiểm tra tính khép kín của hệ thống

d)

Khó mở rộng được bán kính hoạt động của mạng

98.

“Mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị ngoại vi được kết nối với nhau trong một khu vực nhỏ như một lớp học độc lập, nội bộ một công ty, phòng ban,......”. Mô hình nào sau đây là thích hợp?

a)

Wan

b)

Man

c)

Internet

d)

Lan

99.

Mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế - xã hội có bán kính hàng trăm Km, số lượng máy trạm có thể lên đến hàng nghìn, đường truyền có thể sử dụng cơ sở hạ tầng của viễn thông Mô hình nào sau đây là thích

hợp?                                                                  

a)

Wan

b)

Man

c)

Gan

d)

Lan

100.

Topo mạng hỗn hợp là:

a)

Kết hợp nhiều đoạn mạng có các topo khác nhau một cách logic và hiệu quả 

b)

Thông tin chỉ được lưu chuyển trên mỗi đoạn mạng có topo phù hợp

c)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Bus và Star 

d)

Chỉ có thể kết hợp topo dạng Ring và Star

101.

Trong các mạng sau, cách gọi mạng nào tương đương với Internet?

a)

Wan 

b)

Gan

c)

Man

d)

LAN

102.

Giao thức mạng là

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Phần mềm điều khiển

c)

Bộ quy tắc để đảm bảo kết nối các nút trong mạng.

d)

Tất cả các ý trên

103.

Mạng máy tính là gì?

a)

Kết nối nhiều máy tính với nhau để trao đổi tài nguyên thông tin, để duyệt web, gửi thư, chat làm quen,...

b)

Hệ thống gồm nhiều máy tính và thiết bị ngoại vi được kết nối bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nào

đó

c)

Là hệ thống gồm nhiều máy tính kết nối với nhau theo các kiểu khác nhau như strar, ring, bus để trao đổi thông tin với

nhau

d)

Là hệ thống tương tự như mạng lưới điện thoại để trao đổi thông tin với nhau 

104.

Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào dưới đây:

a)

Protocol và Computers

b)

Computers và Topo 

c)

Topo và Protocol 

d)

Computers, Topo và Protocol

105.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Giao thức mạng (Protocol)

b)

Cấu hình mạng (Topology ) 

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng

106.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao (Star) là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi xảy ra và ảnh hưởng tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm 

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

107.

Mệnh đề nào sau đây không đúng với mạng hình sao (Star)?

a)

Mạng vẫn hoạt động bình thường khi một nút gặp sự cố

b)

Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp các nút tùy ý

c)

Bán kính hoạt động của mạng được mở rộng tùy ý

d)

Dễ dàng khắc phục sự cố 

108.

Đặc điểm của mạng dạng Bus là?

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (Ví dụ như Hub)

b)

Tất cả các nút kết nối trên cùng một đường truyền vật lý

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lạ

109.

Nhược điểm nào của topo mạng dạng Bus

a)

Tiết kiệm đường truyền (cable) kết nối

b)

Dễ dàng khắc phục sự cố mạng

c)

Dễ xảy ra tắc nghẽn mạng

d)

Dễ dàng mở rộng mạng

110.

Trong mạng hình BUS, tất cả các trạm truy nhập ngẫu nhiên vào?

a)

Đường truyền chung 

b)

Máy chủ mạng

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Các thiết bị kết nối mạng

111.

Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích

a)

Thu thập, chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy

b)

Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của người sử dụng

c)

Sử dụng chung các thiết bị kết nối: máy in, máy quét, camera,... 

d)

Phát triển công nghệ đa dịch vụ, đa phương tiện