wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chi trên gp

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Khi thần kinh giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chúng, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương thần kinh đúng, TRỪ
a)
Cơ khép ngón cái không bị teo
b)
Mô cái bẹt
c)
Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường
d)
Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
2.
Tất cả mô tả sau đây về thần kinh nách đều đúng, TRỪ
a)
Nó tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
b)
Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới
c)
Nó chi phối cho cơ tròn lớn
d)
Nó nằm sát với cổ phẫu thuật xương cánh tay
3.
Tổn thương thần kinh giữa dần đến liệt tất cả các cơ sau đây, TRỪ
a)
Cơ đối chiếu ngón cái
b)
Cơ sấp tròn
c)
Hai cơ giun bên trong
d)
Cơ gấp các ngón nông
4.
Mô tả đúng về động mạch quay là
a)
Nó đi cùng với nhánh sâu thần kinh quay tạo thành bó mạch thần kinh quay
b)
Nhánh bên cuối cùng của nó là động mạch gan tay nông
c)
Nó được tùy hành bởi cơ gấp cổ tay quay
d)
Nó có 2 cung tiếp nối với động mạch trụ ở cổ tay
5.
Mô tả đúng về xương quay là
a)
Nó có 1 lồi củ (lồi củ xương quay) cho cơ nhị đầu bám
b)
Nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương
c)
Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê
d)
Nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa
6.
Mô tả đúng về đầu xa xương cánh tay là
a)
Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và xương trụ tại chỏm con
b)
Nó có hai mổm có thể sờ thấy được ở duới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài
c)
Nó có 1 hố duy nhất là hố vẹt
d)
Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
7.
Các động mạch sau đây đều là nhánh của động mạch dưới đòn TRỪ
a)
ĐM ngực trong
b)
ĐM trên vai
c)
ĐM dưới vai
d)
ĐM sườn cổ
8.
Mạch máu đầu tiên có khả năng bị tắc bởi 1 cục máu đông từ các tĩnh mạch chi dưới là
a)
Các nhánh của tĩnh mạch thận
b)
Các nhánh của ĐM vành
c)
Các nhánh của ĐM phổi
d)
Các mao mạch dạng xoang của gan
9.
Cử động giạng các ngón tay (ra xa trục giữa bàn tay, đi qua ngón giữa) bị mất nếu
a)
TK cơ bì
b)
TK trụ
c)
TK giữa
d)
TK quay
10.
Không ngửa được cẳng tay (liệt cơ ngửa và cơ nhị đầu) có thể là hậu quả của tổn thương cặp thần kinh
a)
Giữa và trụ
b)
Cơ bì và giữa
c)
Nách và quay
d)
Quay và cơ bì
11.
Các mô tả sau đât về cử động ngửa cẳng tay đều đúng TRỪ
a)
Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay trụ gần và xa
b)
Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
c)
Cử động ngửa bị mất một phần khi thần kinh quay bị đứt lúc đi qua cánh tay
d)
Ngửa là làm tay hướng ra trước
12.
Trong các nhóm thần kinh sau, nhóm có liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thể bị tổn thương khi gãy xương cánh tay
a)
Nách, giữa, cơ bì
b)
Nách, quay trụ
c)
Nách, giữa, trụ
d)
Nách, cơ bì, quay
13.
Mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là
a)
Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ
b)
Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
c)
Nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu
d)
Nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật
14.
Một nạn nhân bị ngã xuống từ trên cao, đầu cổ bị đẩy mạnh đột ngột sang phải khi va đập (làm giãn rộng góc vai – cổ trái) tổn thương có thể xảy ra là
a)
Đứt các rễ trên của đám rối cánh tay bên trái
b)
Đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay bên trái
c)
Đứt các rễ trên của đám rối cánh tay phải
d)
Đứt các rễ dưới của đám rối cánh tay phải
15.
Một tổn thương thần kinh quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng
a)
Không thể duỗi bàn tay
b)
Yếu trong sấp cẳng tay
c)
Không thể đối chiếu ngón cái
d)
Tê ở mặt trong cẳng tay
16.
Trong các cặp thần kinh sau đây, cặp chi phối cho cơ vận động khớp bàn tay đốt ngón tay của ngón nhẫn là
a)
Trụ và quay
b)
Quay và giữa
c)
Giữa và trụ
d)
Cơ bì và trụ
17.
Một bệnh nhân bị tổn thương nặng thần kinh quay do gãy phần 3 dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng
a)
Mất cảm giác ở mặt gan tay ngón cái
b)
Không thể đối chiếu ngón cái
c)
Cử động sấp cẳng tay yếu đi
d)
Mất duỗi cổ tay, dẫn đến bàn tay rơi
18.
Mô tả đúng về động mạch quay là
a)
Nó tách ra ĐM chính ngón cái
b)
Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
c)
Nó đi cùng thần kinh gian cốt ở sau cẳng tay
d)
Nó đi qua ống cổ tay
19.
Thần kinh ngực lưng chi phối cho 1 cơ có động tác
a)
Giạng cánh tay
b)
Xoay ngoài cánh tay
c)
Khép xương vai
d)
Duỗi, khép và xoay trong cánh tay
20.
Mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay
a)
Nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay trụ gần
b)
Nó nằm ở mặt trong của đầu xa xương quay
c)
Nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay
d)
Nó nằm ở đầu gần xương quay
21.
Các động mạch sau đây đều không là nhánh của động mạch cánh tay TRỪ
a)
Động mạch bên trụ trên
b)
ĐM quặt ngược trụ
c)
ĐM quặt ngược quay
d)
ĐM mũ cánh tay sau
22.
Gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thể làm tổn thương chỗ bám tận của cơ
a)
Cơ khép ngón cái
b)
Cơ giạng ngón cái ngắn
c)
Cơ gấp ngón cái ngắn
d)
Cơ đối chiếu ngón cái
23.
Các mô tả sau đây về nhánh của thần kinh quay đều đúng TRỪ
a)
Nhánh nông thần kinh quay là 1 nhánh bì
b)
Nhánh sâu thần kinh quay có thể tổn thương khi gãy cổ xương đùi
c)
Nhánh sâu thần kinh quay có thể tổn thương khi gãy cổ xương đùi
d)
Các nhánh bên thần kinh quay chi phối cho 7 cơ
24.
Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng TRỪ
a)
Nó có 4 cung tiếp nối với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
b)
Cơ tùy hành của nó là cơ gan tay dài
c)
Nó có cùng vị trí nguyên ủy với động mạch quay
d)
Nhánh cuối cùng của nó trước khi liên tiếp với cung gan tay nông là nhánh gan tay sâu
25.
Các mô tả sau đây về tiếp nối của động mạch cánh tay đều đúng TRỪ
a)
Tiếp nối với động mạch trụ: động mạch bên trụ trên với động mạch quặt ngược trụ
b)
Tiếp nối với động mạch trụ: động mạch bên giữa với động mạch quặt ngược trụ
c)
Tiếp nối với động mạch quay: động mạch bên quay với động mạch quặt ngược quay
d)
Tiếp nối với động mạch nách: động mạch cánh tay sâu với các động mạch mũ cánh tay trước và sau
26.
Mô tả đúng về thần kinh cơ bì là
a)
Xuyên qua cơ tròn to
b)
ở cánh tay, nó đi giữa xương cánh tay và cơ cánh tay
c)
Gần khuỷu, nó xuyên qua mạc và đi vào da ở bờ trong gân cơ nhị đầu
d)
Nhánh cơ (gần) cao nhất của nó đi vào cơ quạ cánh tay
27.
Một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba trên với phần 3 giữa cánh tay, các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây
a)
Thần kinh bì cẳng tay trong còn nằm sâu duới mạc cánh tay(trong ống cánh tay)
b)
Thần kinh giữa đang nằm ở trước ngoài động mạch cánh tay
c)
Thần kinh quay trong rãnh thần kinh quay xương cánh tay
d)
Thần kinh trụ nằm sau vách gian cơ cánh tay trong
28.
Nếu các sợi thần kinh trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương(liệt Erb – Duchenne), liệt xảy ra ở tất cả các cơ sau đây, TRỪ
a)
Cơ gấp cổ tay trụ
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ cánh tay
d)
Cơ cánh tay quay
29.
Các động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch cánh tay TRỪ
a)
ĐM bên trụ dưới
b)
ĐM cánh tay sâu
c)
ĐM bên quay
d)
ĐM bên trụ trên
30.
Thần kinh trụ có tất cả các liên quan sau TRỪ
a)
Đi ở phía trong các động mạch nách và cánh tay
b)
Ở cẳng tay, đi về phía ngoài động mạch trụ
c)
Xuyên qua vách gian cơ cánh tay trong cùng động mạch bên trụ trên
d)
Đi giữa hai đầu cơ gấp cổ tay trụ
31.
Mô tả đúng về thần kinh quay
a)
Nó đi sau mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
b)
Nó đi qua lỗ tứ giác để đi vào vùng cánh tay sau
c)
Nó đi giữa cơ cánh tay quay và cơ duỗi cổ tay quay dài ngay trước khi tận cùng
d)
Ở cánh tay nó xuyên qua vách gian cơ ngoài
32.
Các mô tả sau đây về động mạch cánh tay sâu đều đúng TRỪ
a)
Nó là 1 trong 3 nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
b)
Nó chui qua tam giác bả vai – tam đầu để đi tới vùng cánh tay sau
c)
Nó là nhánh bên lớn nhất của động mạch cánh tay
d)
Cấp máu nuôi dưỡng cho vùng cánh tay sau
33.
Mô tả đúng về thần kinh nách là
a)
Nhánh bì cánh tay trên ngoài tách ra từ thân chính thần kinh nách
b)
Nó có thể bị tổn thương trong gãy giữa thân xương cánh tay
c)
Nó có thể bị tổn thương trong trật khớp vai ra trước và xuống dưới
d)
Nó nằm ở trong TK quay
34.
Dấu hiệu vuốt trụ sẽ rõ rệt hơn khi thần kinh trụ tổn thương ở mức
a)
Ở cổ tay
b)
Ở cánh tay
c)
Ở nách
d)
Ở khuỷu
35.
Liên quan đúng của thần kinh giữa là
a)
Nó bắt chéo sau động mạch cánh tay
b)
Ở khuỷu nó nằm sau trẽ gân cơ nhị đầu
c)
Nó đi sau cơ sấp tròn
d)
Ở cẳng tay, càng xuống dưới nó càng gần bờ trong cơ gấp các ngón nông
36.
Các mô tả về thần kinh cơ bì đều đúng TRỪ
a)
Nó chi phối cho các cơ gấp cẳng tay(2 cơ chính trong số 4 cơ)
b)
Nó cảm giác cho mặt ngoài cẳng tay
c)
Nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C6, 7, 8
d)
Thần kinh cơ bì chứa các sợi từ các rễ trên của đám rối cánh tay
37.
Các mô tả sau về động mạch cánh tay đều đúng TRỪ
a)
Nó đi dọc ở phía trong thần kinh trụ
b)
Nó thường tận cùng ở ngang mức cổ xương quay
c)
Nhánh lớn nhất của nó là động mạch cánh tay sâu
d)
Nó đi xuống cùng thần kinh giữa, lúc đầu ở trong, sau bắt chéo sua thần kinh để nằm phía ngoài
38.
Một bác sĩ cân nhắc thắt động mạch ở các vị trí sau, vị trí nguy hiểm nhất có thể khiến các tiếp nối động mạch chính không được phát huy làm cho đoạn chi dưới chỗ thắt có thể bị hoại tử là
a)
Động mạch nách, trên nguyên ủy động mạch dưới vai
b)
Đoạn mạch trục nằm giữa động mạch dưới vai và động mạch cánh tay sâu
c)
Động mạch cánh tay, dưới nguyên ủy động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch cánh tay giữa nguyên ủy của động mạch cánh tay sâu và nguyên ủy động mạch bên trụ trên
39.
Nếu thắt thân động mạch ngực cùng vai nhánh không bị tắc trong các nhánh sau là
a)
Nhánh cùng vai
b)
Nhánh ngực
c)
Nhánh đòn
d)
Nhánh ngực trên
40.
Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng TRỪ
a)
Nó là 1 khớp chỏm cầu
b)
Nó là một khớp hoạt dịch
c)
Nó là một khớp xoan
d)
Nó là một khớp nhiều trục
41.
Những mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng TRỪ
a)
Nó là một trong số hai nhánh tận của động mạch cánh tay
b)
Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng
c)
Nó được cơ gấp cổ tay trụ tùy hành trên suốt chiều dài cẳng tay
d)
Nó tiếp nối rộng rãi với động mạch quay ở cổ tay và gan tay
42.
Mô tả đúng về các cơ của chi trên là
a)
Các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa của các ngón tay
b)
Ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép
c)
Tất cả các đầu của cơ tam đầu cánh tay bám vào xương vai
d)
Tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần của ngón cái
43.
Các cơ sau đây đều do các nhánh bên từ bó sau đám rối cánh tay chi phối, TRỪ
a)
Cơ tròn rộng
b)
Cơ dưới gai
c)
Cơ lưng rộng
d)
Cơ dưới vai
44.
Mô tả đúng về đám rối cánh tay là
a)
Nó chỉ chứa các sợi thần kinh bắt nguồn từ các nhánh (ngành) trước các thần kinh sống
b)
Tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ
c)
Mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước thần kinh sống
d)
Nó chỉ chứa các sợi thần kinh có nguồn gôc từ rễ trước các thần kinh sống
45.
Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép, TRỪ
a)
Gân cơ gấp ngón tay cái dài
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh giữa
d)
Gân cơ gấp các ngón nông
46.
Các mô tả sau về thần kinh nách đều đúng TRỪ
a)
Nó chi phối toàn bộ vùng da phủ trên cơ delta
b)
Nhánh trước của nó đi giữa cổ phẫu thuật xương cánh tay và cơ delta
c)
Nó chi phối cơ tròn bé
d)
Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch mũ cánh tay sau
47.
Các mô tả sau đây về cung động mạch gan tay nông đều đúng TRỪ
a)
Ở phần giữa gan tay cung nông nằm sau các gân gấp và các thần kinh
b)
Điểm lồi ra xa nhất của cung nông ở ngang mức đường kẻ ngang qua gan tay, dọc theo bờ dưới của ngón tay cái giạng hết mức
c)
Cung nông chỉ là 1 trong hai nguồn dẫn máu tới các động mạch gan ngón tay riêng
d)
Nhánh tận động mạch trụ có thể nối với nhánh gan tay nông hay nhánh khác của động mạch quay(động mạch chính ngón cái hay động mạch quay ngón trỏ) để khép kín cung nông
48.
Một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba dưới với phần ba giữa cánh tay, các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây TRỪ
a)
Tĩnh mạch nên tận cùng, đi vào sâu đổ vào tĩnh mạch cánh tay
b)
Thần kinh cơ bì nằm giữa các cơ nhị đầu và cánh tay
c)
Thần kinh quay xuyên qua vách gian cơ cánh tay ngoài đi vào vùng cánh tay trước
d)
Thần kinh giữa nằm ở trong động mạch cánh tay
49.
Một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng đường qua khuỷu các thành phần cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây TRỪ
a)
Động mạch cánh tay nằm trong rãnh nhị đầu trong, sau trẽ gân cơ nhị đầu
b)
Thần kinh cơ bì đã xuyên qua mạc đi vào mô dưới da
c)
Thần kinh quay nằm trong rãnh giữa cơ cánh tay và cơ cánh tay quay
d)
Thần kinh trụ nằm trong rãnh giữa mỏm khuỷu xương trụ và mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
50.
Liệt mà làm mất khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây, TRỪ
a)
Liệt tương tự của ngón tay giữa
b)
Teo mô cái
c)
Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay trỏ
d)
Liệt toàn bộ của ngón cái
51.
Mạng tiếp nối động mạch quanh khuỷu không có sự tham gia của động mạch
a)
Nhánh của động mạch gian cốt trước
b)
Các động mạch bên trụ trên và dưới, các nhánh bên quay và bên giữa của động mạch cánh tay sâu
c)
Động mạch quặt ngược trụ, động mạch quặt ngược quay
d)
Nhánh của động mạch gian cốt sau
52.
Tổn thương thần kinh trụ ở vùng gan cổ tay , nhánh nào sau đây không bị ảnh hưởng
a)
Nhánh bì mu tay
b)
Nhánh gan tay
c)
Nhánh nông
d)
Nhánh sâu
53.
Mô tả đúng về thần kinh giữa là
a)
Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu tay và cẳng tay
b)
Nó thường bắt chéo sau động mạch cánh tay
c)
Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay
d)
Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay
54.
Mô tả đúng về cung động mạch gan tay sâu là
a)
Nó nằm sát trước chỏm các xương đốt bàn tay
b)
Nó nhô(lồi) về phía xa hơn so với cung gan tay nông
c)
Nó tách ra 4 động mạch gan tay chung
d)
Nó đi dọc theo bên cạnh nhánh sâu thần kinh trụ
55.
Các mô tả sau về nhánh bên và tiếp nối của động mạch nách đều đúng TRỪ
a)
Để chi trên không bị hoại tử, cần thắt động mạch nách ở dưới nguyên ủy động mạch dưới vai
b)
Nhánh dưới vai của động mạch nách tiếp nối với các động mạch vai sau và trên vai của động mạch dưới đòn
c)
Các nhánh mũ cánh tay trước và sau tách ra ở đoạn dưới cơ ngực bé
d)
Động mạch ngực ngoài tách ra ở đoạn sau cơ ngực bé
56.
Các mô tả sau đây về động mạch trụ đều đúng TRỪ
a)
Ở phần trên cẳng tay nó đi sau các cơ sấp tròn, gấp cổ tay quay và gan tay dài
b)
Nó bắt chéo trước thần kinh giữa trên đường đi
c)
Nhánh gian cốt chung động mạch trụ chia thành 2 nhánh gian cốt trước và sau
d)
Nó trở thành cung gan tay nông sau khi tách ra nhánh gan tay sâu
57.
Thành phần mà thần kinh quay hay nhánh của nó không có liên quan là
a)
Vách gian cơ ngoài của cánh tay
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Động mạch cánh tay sâu
d)
Rãnh thần kinh quay xương cánh tay
58.
Mô tả đúng về thần kinh trụ là
a)
Nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay
b)
Nó chạy sát dọc động mạch trụ từ nguyên ủy tới nơi tận cùng của động mạch này
c)
Nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và các cơ duỗi cổ tay trụ
d)
Nó chạy dọc bên trong (liên quan với) ba động mạch lớn của chi trên
59.
Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út , tất cả các cơ sau sẽ bị tổ thương, TRỪ
a)
Cơ gian cốt gan tay
b)
Gân cơ gấp các ngón sâu
c)
Gân cơ duỗi các ngón
d)
Cơ gian cốt mu tay
60.
Một bệnh nhân có gãy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được một cơ bám tận vào xương đậu. Thần kinh có khả năng bị tổn thương nhất là
a)
Thần kinh giữa
b)
TK cơ bì
c)
Thần kinh trụ
d)
TK quay
61.
Mô tả sau về các nhánh của thần kinh trụ đều đúng TRỪ
a)
Nhánh nông thần kinh trụ không chi phối cơ nào
b)
Các nhánh của thần kinh trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu
c)
Nhánh sâu thần kinh trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay
d)
Nhánh mu tay thần kinh trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay
62.
Mô tả đúng về thần kinh cơ bì là
a)
Nó tách ra từ thân trên đám rối cánh tay
b)
Nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt sau cẳng tay
c)
Nó chi phối cho hai cơ gấp cẳng tay (tại khớp khuỷu)
d)
Nó đi vào mô dưới da ngay sau khi xuyên qua cơ quạ cánh tay
63.
Các nhánh động mạch dưới đây đều là nhánh bên của động mạch quay TRỪ
a)
Động mạch gian cốt quặt ngược
b)
Động mạch quặt ngược quay
c)
Nhánh gan tay nông
d)
Nhánh gan cổ tay
64.
Khi bàn tay ở tư thế ngửa , xương quay tiếp khớp ở khớp quay – cổ tay với cặp xương
a)
Xương nguyệt và xương thuyền
b)
Xương nguyệt và xương thang
c)
Xương thuyền và xương móc
d)
Xương tháp và xương thang
65.
Mô tả đúng về nhóm các cơ vận động đai ngực là
a)
Cơ thang do đám rối cánh tay chi phối
b)
Tất cả các cơ nhóm này có đầu nguyên ủy không bám vào xương của chi trên
c)
Cơ ngực bé nâng xương vai
d)
Cơ răng trước khép xương vai
66.
Chèn ép thần kinh giữa trong ống cổ tay(sau hãm gân gấp) gây những dấu hiệu sau TRỪ
a)
Tê bì và dị cảm ở 3 ngón tay rưỡi phía ngoài
b)
Các nhánh chi phối các cơ gấp bàn tay và sấp cẳng tay không bị ảnh hưởng
c)
Mất cảm giác mô cái gan tay
d)
Yếu cử động gấp các ngón tay 1, 2, 3
67.
Mô tả đúng về các cơ ở bàn tay là
a)
Các cơ gian côt mu tay làm giạng các ngón tay ra xa ngón tay giữa
b)
Cơ khép ngón cái được chi phối bởi thần kinh giữa
c)
Các cơ mô cái được chi phối bởi 1 thần kinh đến từ bó sau của đám rối cánh tay
d)
Các cơ giun có nguyên ủy bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông
68.
Vòng nối động mạch quanh vai có sự tham gia của tất cả các động mạch sau, TRỪ
a)
Động mạch trên vai
b)
Động mạch dưới vai
c)
Động mạch bên trụ trên
d)
Động mạch lưng vai (vai sau)
69.
Một bệnh nhân không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhẫn, cặp thần kinh có thể bị tổn thương là
a)
Các thần kinh quay và trụ
b)
Các thần kinh trụ và giữa
c)
Các thần kinh quay và giữa
d)
Các thần kinh quay và nách
70.
Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng TRỪ
a)
Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3, 5 ngón tay bên trong
b)
Nó có nối tiếp với cung động mạch gan tay sâu
c)
Nó nằm dưới cân gan tay , trên các gân gấp nông các ngón tay
d)
Nó do nhánh tận động mạch quay nối với nhánh tận động mạch trụ tạo nên
71.
Các mô tả sau đây về đám rối cánh tay đều đúng TRỪ
a)
Nó chi phối cho tất cả các cơ tham gia vận động chi trên
b)
Thần kinh dưới vai dưới tách ra từ nó sau, chi phối cơ dưới vai và cơ tròn lớn
c)
Các cơ ngực(lớn và bé) do nhánh bên từ các bó chi phối
d)
Đám rối có 5 nhánh tận và nhiều nhánh bên
72.
Mô tả đúng về các thần kinh bì trong của chi trên là
a)
Thần kinh bì cánh tay trong chi phối cho toàn bộ mặt trong cánh tay
b)
Thần kinh bì cẳng tay trong xuyên qua mạc đi vào da ở phần ba giữa cánh tay
c)
Cả hai thần kinh cùng là nhánh từ bó trong
d)
Thần kinh bì cẳng tay trong chỉ cảm giác cho mặt trong cẳng tay
73.
Mô tả đúng về cơ ngực nhỏ là
a)
Đầu nguyên ủy của nó bám vào mỏm quạ
b)
Nó được bọc bởi mạc đòn ngực
c)
Cơ gấp các ngón tay nông
d)
Nó tạo nên thành sau của nách
74.
Các cơ sau đều có tác dụng gấp cẳng tay. Trong các cơ này, cơ được thần kinh quay chi phối là
a)
Cơ cánh tay
b)
Cơ nhị đầu cánh tay
c)
Cơ sấp tròn
d)
Cơ cánh tay quay
75.
Mô tả đúng về thần kinh nách là
a)
Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
b)
Nó đi qua lỗ tứ giác cùng động mạch dưới vai
c)
Nó là thần kinh vừa vận động vừa cảm giác
d)
Nó chỉ vận động cho một cơ : delta
76.
 Động tác bị ảnh hưởng nhất khi liệt thần kinh nách là
a)
Xoay cánh tay
b)
Duỗi cánh tay
c)
Giạng cánh tay
d)
Gấp cánh tay
77.
Các mô tả sau về thần kinh giữa đều đúng TRỪ
a)
Nó đi sau cơ gấp các ngón nông
b)
Nhánh thần kinh gian cốt trước của nó chi phối cơ gấp các ngón nông
c)
Nó đi qua ống cổ tay
d)
Nó chứa các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C5-C8 và N1
78.
Một vết thương do dao dâm làm đứt động mạch mũ cánh tay sau ở lỗ tứ giác, thần kinh có thể bị tổn thương là
a)
Thần kinh trên vai
b)
Thần kinh ngực lưng
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh quay
79.
Một bác sĩ cắt cụt chi trên bằng 1 đường cắt qua phần tư dưới cẳng tay, các thành phần sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây TRỪ
a)
Gân cơ gấp cổ tay quay nằm ở trước trong động mạch quay
b)
Gân cơ gan tay dài nằm sau gân cơ gấp các ngón nông
c)
Động mạch trụ nằm bên ngoài thần kinh trụ
d)
Cơ sấp vuông nằm sát các xương cảu cẳng tay
80.
Mô tả đúng về liên quan của động mạch nách là
a)
Nó được cơ ngực lớn chia thành ba đoạn
b)
Nó đi dọc ở phía trong tĩnh mạch nách
c)
Tên các bó của đám rối cánh tay không thể hiện vị trí của mỗi bó so với động mạch nách
d)
Nó được tiếp tục bởi động mạch cánh tay ở ngang bờ dưới cơ ngực to
81.
Các mô tả dưới đây về động mạch quay đều đúng TRỪ
a)
Nó là 1 trong 2 nhánh tận của động mạch cánh tay
b)
Cơ tùy hành của nó là cơ gấp cổ tay quay
c)
Nó tận cùng bằng cách liên tiếp với cung gan tay sâu
d)
Nó đi cùng với nhánh nông thần kinh quay, dưới cơ cánh tay quay
82.
Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay, ở tình trạng này, phần đám rối cánh tay bị tổn thương là
a)
Thân trên và bó trong
b)
Bó ngoài
c)
Bó trong
d)
Thân giữa và bó sau
83.
Mô tả nào đúng về xương trụ là
a)
Nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa
b)
Nó có 1 mỏm trâm (mỏm trâm trụ) ở thấp mỏm trâm quay
c)
Nó có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay
d)
Nó gồm hai đầu và 1 thân xương hình trụ
84.
Mô tả đúng về động mạch cánh tay là
a)
Nó tách ra 5 nhánh bên
b)
Nó chạy dọc theo bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay
c)
Nó bị thần kinh giữa bắt chéo trước từ ngoài vào trong , trên đường đi từ trên xuống dưới
d)
Cơ tùy hành của nó là cơ quạ cánh tay
85.
Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương cặp thần kinh nào
a)
Thần kinh trên vai và thần kinh nách
b)
Thần kinh ngực lưng và thần kinh dưới vai trên
c)
Thần kinh quay và thần kinh dưới vai dưới
d)
Thần kinh nách và cơ bì
86.
Tổn thương thần kinh trụ gây liệt các cơ
a)
Cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay
b)
Hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái
c)
Các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài
d)
Các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón tay
87.
Các mô tả sau đây về thần kinh quay đều đúng TRỪ
a)
Tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
b)
Tận cùng bằng hai nhánh nông và sâu khi đi đến rãnh thần kinh quay
c)
Chi phối cho các cơ ở mặt sau chi trên
d)
Mang các sợi từ ngành trước các thần kinh sống từ c5 đến N1
88.
Mô tả đúng về động mạch cánh tay
a)
Không sờ thấy mạch đập của nó vì nó bị vây quanh bởi các cơ
b)
Nó chạy dọc sau bờ trong cơ nhị đầu
c)
Nó chia thành các nhánh tận ở ngang đường nếp gấp khuỷu
d)
Nó chạy tiếp theo động mạch nách sau khi động mạch nách tách ra động mạch cánh tay sâu
89.
Mô tả đúng về xương vai là
a)
Nó thuộc loại xương ngắn
b)
Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột xuống
c)
Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai
d)
Nó có hai bờ và ba góc
90.
Một bác sĩ cắt cụt ở cẳng tay bằng đường cắt qua chỗ nối phần ba trên với phần ba giữa cẳng tay, các thành phàn sẽ bị cắt qua ở vị trí như mô tả sau đây TRỪ
a)
Cơ sấp tròn bị cắt qua ở chỗ nó bám tận vào mặt ngoài xương quay
b)
Thần kinh trụ đang nằm dưới mặt sâu cơ gấp cổ tay trụ
c)
Thần kinh giữa đang nằm trước cơ gấp các ngón nông
d)
Động mạch quay nằm dưới cơ cánh tay quay
91.
Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay đều đúng TRỪ
a)
Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
b)
Nó là điểm mà tại đó động mạch cánh tay thường chia thành các động mạch quay và trụ
c)
Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
d)
Nó ở gần tĩnh mạch nền hơn tĩnh mạch đầu
92.
Tổn thương thần kinh quay dẫn tới tình trạng
a)
Bàn tay hình móng vuốt
b)
Bàn tay rơi
c)
Bàn tay khỉ
d)
Hội chứng ống cổ tay
93.
Mô tả đúng về động mạch trụ là
a)
Nó không cấp máu cho thần kinh giữa
b)
Nó là nguồn dẫn máu phụ tới cung gan tay nông
c)
Ở phần trên cẳng tay, nó đi sau cơ gấp các ngón nông và trước cơ gấp các ngón sâu
d)
Nó đi sát gần thần kinh trụ trên suốt đường đi
94.
Tổn thương thần kinh quay ở phần 3 dưới cánh tay sẽ ảnh hưởng đến những nhánh sau TRỪ
a)
Nhánh nông
b)
Nhánh bì cánh tay sau
c)
Các nhánh chi phối cho các cơ duỗi bàn tay
d)
Nhánh chi phối cơ ngửa
95.
Các mô tả sau đây về động mạch quay đều đúng TRỪ
a)
Ở cẳng tay, nó đi theo đường kẻ nối điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch quay
b)
Cơ tùy hành của động mạch là cơ cánh tay quay
c)
Nó nằm phía ngoài so với nhánh nông thần kinh quay
d)
Nó trở thành cung động mạch gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái(hoặc quay ngón trỏ)
96.
Khi muốn các cơ cẳng tay không bị xơ hóa sau khi thắt, vị trị hợp lí nhất trong các vị trí thắt động mạch cánh tay dưới đây là
a)
Phía dưới của động mạch cánh tay sâu
b)
Phía trên của động mạch cánh tay sâu
c)
Phía dưới của động mạch bên trụ dưới
d)
Phía trên của động mạch bên trụ dưới
97.
Một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong, thần kinh có thể bị tổn thương là
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh quay
c)
Thần kinh nách
d)
Thần kinh trụ
98.
Các mô tả sau về động mạch quay đều đúng TRỪ
a)
Nó trở thành cung gan tay sâu sau khi tách ra động mạch chính ngón cái
b)
Nó đi giữa hai đầu cơ gian cốt mu tay một trước khi vào gan tay
c)
Ở cẳng tay nó đi trong vùng vách ngăn giữa các cơ vùng cẳng tay sau và vùng cẳng tay trước
d)
Nó không tách ra nhánh nào lúc đi qua vùng mu cổ tay
99.
Một bệnh nhân không thể khép cánh tay chủ yếu do liệt
a)
Cơ tròn nhỏ
b)
Cơ lưng rộng
c)
Cơ dưới gai
d)
Cơ trên gai
100.
Các mô tả sau về thần kinh trụ đều đúng TRỪ
a)
Nó đi sau hãm gân gấp cổ tay
b)
Nó đi giữa mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay và mỏm khuỷu xương trụ
c)
Nó xuyên qua vách gian cơ trong từ trước ra sau
d)
Nó mang các sợi từ ngành trước các thần kinh sống C8 và N1
101.
Một bệnh nhân không thể gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ
a)
Các cơ gian cốt gan tay
b)
Cơ gấp các ngón tay nông
c)
Các cơ gian cốt mu tay
d)
Các cơ gấp ngón tay sâu
102.
Mô tả về thần kinh quay là
a)
Nó vận động toàn bộ các cơ ở mặt sau cánh tay và cẳng tay
b)
Nó đi qua rãnh nhị đầu ngoài cùng động mạch quay
c)
Nó đi qua rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài và mỏm khuỷu
d)
Nó đi qua tam giác cánh tay tam đầu cùng động mạch bên trụ trên
103.
Mô tả đúng về thần kinh bì cẳng tay trong là
a)
Nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay
b)
Nó không liên quan với tĩnh mạch nền trên đường đi
c)
Nó bắt chéo trước động mạch cánh tay trên đường đi xuống
d)
Nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
104.
Mô tả đúng về động mạch nách là
a)
Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé
b)
Nó được hai tĩnh mạch nách đi kèm
c)
Nó nằm giữa động mạch dưới đòn và động mạch cánh tay
d)
Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ cánh tay
105.
Mô tả đúng về vị trí của hãm gân gấp cổ tay là
a)
Nó nằm nông hơn thần kinh trụ và sâu hơn thần kinh giữa
b)
Nó nằm sâu hơn thần kinh trụ và nông hơn thần kinh giữa
c)
Nó nằm sâu hơn các thần kinh trụ và giữa
d)
Nó nằm nông hơn các thần kinh trụ và giữa
106.
Các mô tả sau về các nhánh của thần kinh giữa đều đúng TRỪ
a)
Nhánh gian cốt trước đi cùng động mạch gian cốt trước
b)
Nhánh bì gan tay tách ra ở phần dưới cẳng tay
c)
Nhánh mô cái chi phối các cơ giun 1, 2
d)
Nó không phân nhánh bên lúc đi qua cánh tay và nách