wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 giá trị dinh dưỡng và đặc điểm vệ sinh của thực phẩm

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thực phẩm có thể đáp ứng toàn diện như cầu dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là

a)

Sữa mẹ

b)

Sữa bò

c)

Sữa cô gái Halan

2.

Cách để đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng là

a)

Dùng ít loại thức ăn

b)

Dùng nhiều loại thức ăn phối hợp

3.

Có thể phân chia thực phẩm thành mấy nhóm

a)

4 nhóm

b)

6 nhóm

c)

Cả 2

4.

4 nhóm gồm

a)

Giàu glucid

b)

Giàu chất đạm

c)

Giàu chất béo

d)

Rau quả

e)

Cả 4

5.

6 nhóm thực phẩm là

a)

I : Thịt, cá ,trứng, đậu khô và chế phẩm của chúng

b)

II: Sữa, phomat và chế phẩm

c)

III : Bơ và chất béo

d)

IV: Ngũ cốc, khoai củ và chế phẩm

e)

V: Rau, quả . VI: đường và đồ ngọt

6.

Loại thực vật có nhiều chất đạm là

a)

Đậu đỗ

b)

Đậu tương

7.

Nhóm thực phẩm nào cung cấp protein giá trị cao nhưng nghèo glucid, ca, vitaminA,C

a)

Nhóm I: thịt cá trứng đậu khô

b)

Nhóm II: sữa, phomat và chế phẩm

8.

Thực phẩm nào là nguồn thức ăn toàn diện nhất về thành phần hóa học và giá trị dinh dưỡng

a)

Thịt

b)

Sữa

9.

Nhóm thực phẩm nào là nguồn acid béo chưa no cần thiết, vitamin tan trong dầu mỡ và không có protein, glucid, chất khoáng

a)

Nhóm IV: bơ, các chất béo

b)

Nhóm V: Rau, quả

10.

Nhóm thực phẩm nào là nguồn cung cấp năng lượng cao vì có nhiều tính bột

a)

Nhóm IV: ngũ cốc, khoai củ

b)

Nhóm V: rau, quả

11.

Nhóm thức ăn phiến diện nhất, hầu như chỉ chứa glucid nhằm bổ sung năng lượng tức thời

a)

Nhóm V: rau, quả

b)

Nhóm VI: đường và đồ ngọt

12.

Thức ăn giàu protein nguồn gốc động vật

a)

Thịt, cá, trứng, sữa

b)

Thịt, rau, củ, quả

13.

Protein của thịt khoảng

a)

15-20% tuỳ từng loài

b)

15-30% tuỳ từng loài

14.

Protein của thịt có nhiều aa cần thiết, tỷ lệ cân đối là

a)

Nhiều lysin nhưng hàm lượng methionine thấp

b)

Ít lysin nhưng methionine cao

15.

Thịt là protein dễ hay khó hấp thu

a)

Dễ

b)

Khó

16.

Protein của thịt có giá trị sinh học thấp hay cao

a)

Thấp

b)

Cao

17.

Lipid của thịt khoảng

a)

1-30% tuỳ loài

b)

1-40% tuỳ loài

18.

Giá trị sinh học và độ đồng hoá lipid của thịt phụ thuộc vào

a)

Độ béo của vật

b)

Vị trí của mỡ

c)

Độ tan chảy

d)

Cả 3

19.

Mỡ động vật chứa

a)

Nhiều acid béo no ( >50%) nên độ tan chảy cao, mức đồng hoá thấp

b)

Nhiều acid béo không no ( >50%) nên độ tan chảy cao, mức đồng hoá thấp

20.

Mỡ loại nào không phải thực phẩm tốt cho người béo phì, tăng HA, tim mạch

a)

Mỡ động vật

b)

Mỡ thực vật

21.

Thịt có nhiều vitamin nhóm

a)

B

b)

A

22.

Thịt có hàm lượng phospho

a)

Cao 116-117 mg%

b)

Thấp 116-117 mg%

23.

Thịt có hàm lượng Calci

a)

Thấp (10-15mg%)

b)

Thấp (10-20mg%)

24.

Thịt có tỷ lệ Calci/Phospho thế nào

a)

Không hợp lý

b)

Hợp lý

25.

Tạo sao khi đun thịt trong nước tạo mùi vị thơm ngon

a)

Có chất chiết xuất tan trong nước: creating, creating, carnosin...

b)

Có chất chiết xuất ít tan trong nước: creating, creating, carnosin...

26.

Thịt chứa nhiều nước, lên tới

a)

70-75%

b)

70-80%

27.

Yêu cầu vệ sinh khi giết mổ

a)

Gia súc phải phân loại, nghỉ ngơi ít nhất 12-24h

b)

Tắm sạch trước khi giết mổ

c)

Mổ lấy hết tiết, mổ phanh không mổ moi

d)

Cả ý trên

28.

Protein của cá tương đối ổn định khoảng

a)

16-17%

b)

16-18%

29.

Tại sao protein của cá dễ đồng hoá hấp thu hơn thịt?

a)

Chủ yếu là Albumin, globulin và nucleoprotein

b)

Chủ yếu là Acid amin, Protid

30.

Tổ chức liên kết trong cá ntn?

a)

Thấp

b)

Phân phối đều

c)

Hầu như không có elastin

d)

Cả 3

31.

Lipid của cá khoảng

a)

0.0-30.8%

b)

0.0-40%

32.

Tại sao lipid của cá có giá trị sinh học cao hơn thịt?

a)

Vì có nhiều acid béo chưa no cần thiết (>90%) đặc biệt cá nước mặn

b)

Vì có nhiều acid béo no cần thiết (>90%) đặc biệt cá nước mặn

33.

Chỗ nào của cá có nhiều vitamin A, D

a)

Mỡ cá nhất là Gan cá

b)

Thịt cá

34.

So với thịt, cá là nguồn

a)

Chất khoáng quý

b)

Kém chất khoáng

35.

Cá biển hay cá nước ngọt có nhiều khoáng chất hơn?

a)

Cá biển

b)

Cá nc ngọt

36.

Tỷ lệ Calci/phospho ở cá ntn

a)

Tốt hơn thịt

b)

Vẫn thấp hơn so với nhu cầu dinh dưỡng

c)

Cả 2

37.

Chiết xuất của cá ít hơn so với thịt nên

a)

Kích thích tiết dịch vị kém hơn

b)

Kích thích tiết dịch vị tốt hơn

38.

Cá khó bảo quản, dễ bị hỏng hơn thịt vì

a)

Hàm lượng nước cao

b)

Có lớp màng nhầy ngoài thân cá

c)

Nhiều nguồn, đường xâm nhập của vi khuẩn

d)

Cả 3

39.

Phương pháp bảo quản cá là

a)

Bảo quản lạnh

b)

Uớp muối, xông khói,phơi khô

c)

Cả 2

40.

Protein của sữa rất quý vì

a)

Thành phần aa cân đối

b)

Nhiều lysin

c)

Cả 2

41.

Protein của sữa gồm 3 loại là

a)

Casein

b)

Lactoalbumin

c)

Lactoglobulin

d)

Cả 3

42.

Thành phần cơ bản của sữa, chiếm >75% trong sữa động vật là

a)

Casein

b)

Lactoglobulin

c)

Lactoalbumin

43.

Lipid của sữa có giá trị sinh học cao vì

a)

Trạng thái nhũ tương, độ phân tán cao

b)

Nhiều acid béo chưa no cần thiết

c)

Nhiều lecithin là 1 phospholipid quan trọng

d)

Độ tan chảy thấp, dễ đồng hoá

e)

Cả 4

44.

Glucid của sữa là

a)

Lactose

b)

Glucozơ

45.

Glucid của sữa là lactose - 1 loại đường kép, có độ ngọt ntn

a)

Kém saccarozơ 6 lần

b)

Hơn Saccarozơ 6 lần

46.

Sữa mẹ có

a)

Nhiều loại vitamin tan trong dầu, vitamin nhóm B

b)

Nhiều nhất vitamin A và riboflavin

c)

Cả 2

47.

Ở sữa, hàm lượng Calci cao (120mg%) nên tỷ lệ Calci/phospho

a)

Phù hợp, dễ hấp thu

b)

Không phù hợp, khó hấp thu

48.

Bệnh phổ biến do sữa bò

a)

Bệnh lao

b)

Bệnh đái tháo đường

49.

Bệnh sốt làn sóng do

a)

Vắt và chế biến sữa không đảm bảo vệ sinh

b)

Vắt và chế biến sữa đảm bảo vệ sinh

50.

Bệnh than do

a)

Vì khuẩn thường tồn tại lâu trg cơ thể, da, nhiễm lẫn vào thức ăn

b)

Vi khuẩn hiếm khí gây ra

51.

Tiêm phòng bệnh than thì trong vòng 15 ngày sau khi tiêm

a)

Không vắt sữa vì có thể vacxin trở lại độc tính

b)

.

52.

Loại thực phẩm bị nhiễm tụ cầu khuẩn từ súc vật hoặc người lành mang trùng là

a)

Sữa

b)

.

53.

Protein của loại thức ăn nào có thành phần aa tốt nhất và toàn diện nhất, nguồn quý các aa hiếm

a)

Trứng

b)

.

54.

Lòng đỏ trứng

a)

Hàm lượng protein là 13,4%

b)

Chủ yếu photphoprotein - loại tốt và toàn diện nhất

c)

Cả 2

55.

Protein ở lòng trắng trứng

a)

10,6%

b)

Đơn giản, hòa tan: Albumin, globulin...

c)

Cả 2

56.

Protein lòng trắng trứng

a)

Cũng có thành phần aa toàn diện như lòng đỏ

b)

.

57.

Lipid chỉ có ở

a)

Lòng đỏ, thuộc loại glucolipid

b)

Lòng trắng

58.

Thực phẩm duy nhất có hàm lượng lecithin cao, tỷ lệ lecithin/cholesterol=1/6

a)

Trứng

b)

.

59.

Trứng gia cầm dưới nước

a)

Có nguy cơ nhiễm khuẩn cao hơn trứng gia cầm trên cạn

b)

.

60.

Đậu tương có hàm lượng

a)

Protein 34%, lipid 18%

b)

.

61.

Giá trị sinh học đậu đỗ thấp (40-80%), đậu tương là

a)

75%

b)

.

62.

Tính ưu việt của đậu tương

a)

Giá trị dinh dưỡng cao nhất trong các loại đậu

b)

Dễ trồng, chế biến thành nhiều loại

c)

Giá rẻ

d)

Cả 3

63.

Tại sao đậu đỗ giảm khả năng tiêu hoá và hấp thu 1 số chất

a)

Sinh acid cyanhydric (HCN)

b)

.

64.

Để giảm tác hại của HCN, đậu đỗ cần

a)

Ngâm nước, rang, nấu chín

b)

.

65.

Đậu đỗ dễ nhiễm nấm mốc Aspergillus flavus, loại mốc có khả năng

a)

Sinh độc tố aflatoxin gây ung thư

b)

.

66.

Lạc có lượng protein khoảng

a)

27,5%

b)

.

67.

Lạc phối hợp với ngũ cốc thì

a)

Giá trị sinh học tăng lên nhiều vì ngũ cốc nghèo lysin, lạc nghèo methionin

b)

.

68.

Lạc phối hợp tốt với ngô vì

a)

Lạc có nhiều tryptophan và vitamin PP là 2 yếu tố hạn chế của ngô

b)

.

69.

Dầu lạc

a)

80% là acid béo chưa no (oleic, linoleic)

b)

.

70.

Lạc muốn giữ lâu cần

a)

Phơi khô, giữ nguyên vỏ, điều kiện bảo quản phải khô, tránh ánh sáng trực tiếp

b)

.

71.

Vừng có khoảng

a)

20%protein, 46,4% lipid

b)

.

72.

Vừng nên phối hợp với đậu tương, ngũ cốc vì

a)

Vừng nghèo lysin, giàu methionin

b)

.

73.

Vừng có nhiều Calci (1200mg%) ngang với sữa nhưng giá trị hấp thu kém vì

a)

Nhiều acid oxalic cản trở khả năng hấp thu Calci

b)

.

74.

Dầu thực vật có giá trị dinh dưỡng cao hơn chất béo có nguồn gốc động vật vì

a)

Chứa 1 lượng lớn acid béo chưa no cần thiết, các phosphatid và tocoferol

b)

.

75.

Dầu có acid oleic là chính (>80%) là

a)

Dầu ô liu, dầu lạc

b)

.

76.

Bảo quản dầu mỡ

a)

Chỗ tối, tránh ánh sáng trực tiếp

b)

Bảo quản lạnh là tốt nhất

c)

Cả 2

77.

Hàm lượng protein của gạo

a)

7,6%

b)

.

78.

Gạo giã càng trắng thì protein

a)

Càng giảm

b)

.

79.

Tại sao phải phối hợp gạp với thức ăn động vật và đậu đỗ

a)

Vì gạo thiếu lysin

b)

.

80.

Glucid gạo chủ yếu là

a)

Tinh bột (70-80%), tập trung ở lõi hạt gạo

b)

.

81.

Gạo giã càng trắng thì glucid

a)

Càng tăng

b)

.

82.

Vitamin nhóm B (B1) tập trung ở lớp vỏ gạo có tên là

a)

Aloron ( nếu xay xát quá kĩ thì B1 hao hụt)

b)

.

83.

Gạo là thực phẩm gây toan vì

a)

Hàm lượng phospho cao (104mg%), hàm lượng Calci thấp (30mg%)

b)

.

84.

Protein chính của ngô là

a)

Zein - một loại prolamin gần như không có lysin và tryptophan

b)

.

85.

Ngô có

a)

Protein 8,5 - 10%

b)

Glucid khoảng 60%

c)

Cả 2

86.

Ngô có nhiều vit B1 , vit PP thấp, riêng ngô vàng có chứa nhiều

a)

Caroten

b)

.

87.

Tại sao hạt khô khó hấp thu, cần phải làm j

a)

Có nhiều chất xơ, cần chế biến phá vỡ liên kết xơ

b)

.

88.

Bệnh Pellagra là bệnh da sần sùi đó 2 nguyên nhân

a)

Thiếu PP

b)

Thiếu tryptophan ( yếu tố tạo PP)

c)

Cả 2

89.

Protein của bột mì (11%) gồm

a)

Glutein và gliadin có thể dùng làm bánh

b)

.

90.

Thực phẩm nào có thể thay thế hoàn toàn và lâu dài cho gạo

a)

Bột mì

b)

.

91.

Khoai lang có

a)

Protein hàm lượng thấp, giá trị sinh học kém hơn gạo, khoai tây nhưng tốt hơn ngô, sắn

b)

0,2%lipid, 28,5%glucid

c)

Nhiêù vit C, B. Khoai nghệ có nhiều caroten

d)

Tỷ lệ Ca/P tương đối hợp lý 34/49

e)

Cả 4

92.

100g khoai tươi cho

a)

122Kcal

b)

.

93.

Muốn giữ lâu khoai lang

a)

Đem thái lát mỏng, phơi khô

b)

.

94.

Loại nào vừa ít về số lượng vừa kém về chất lượng

a)

Sắn

b)

.

95.

Ngộ độc sắn do

a)

Ngộ độc glucozit xyanogenic tập trung ở lớp cùi hồng, hai đầu củ sắn

b)

.

96.

Khoai tây có

a)

Protein 2%, giá trị sinh học tương đối cao 75%, nhiều lysin nên phối hợp tốt với ngũ cốc

b)

Tỷ lệ Ca/P ko đạt yêu cầu

c)

Vitamin C cao 10mg%

d)

Cả 3

97.

Khoai tây mọc mầm gây ngộ độc vì

a)

Lớp vỏ chứa độc chất Solanin

b)

.

98.

Rau là thức ăn cung cấp vitamin và chất khoáng chính cho cơ thể

a)

Nước cao 70-95%

b)

Protein thấp nhưng lượng lysin, methionin cao, phối hợp tốt với ngũ cốc

c)

Cả 2

99.

Cellulose của rau

a)

Thuộc loại mịn dễ chuyển sang dạng hòa tan ở ruột

b)

.

100.

Phức hợp pectin - cellulose kích thích

a)

Mạnh nhu động ruột, tiết dịch ruột

b)

.

101.

Chỉ số calci/phospho trong rau thích hợp

a)

1:0,6

b)

.

102.

So với rau, quả có

a)

Nhiều glucid hơn và phần lớn là đường đơn, kép

b)

.

103.

Quả là nguồn cung cấp vitamin C ưu việt hơn vì

a)

Quả không có men ascorbinase phân giải vitamin C

b)

Quả tươi ko qua chế biến vẫn giữ nguyên vitamin C

c)

Cả 2

104.

Quả

a)

Là nguồn chất khoáng kiềm, chủ yếu là Kali

b)

Lượng ca, phospho ít nhưng tỷ lệ cân đối, tốt

c)

Cả 2

105.

Quả ưu thế hơn rau ở chỗ

a)

Chứa acid hữu cơ, pectin, tanin

b)

Lk acid hữu cơ với tanin kích thích tiết dịch vị mạnh

c)

Cả 2