wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bệnh lý và sinh lý

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Rối loạn giai đoạn vận chuyển do bất thường ở máu gặp ở bệnh lý:

a)

Bệnh Methomoglobin

b)

Hồng cầu liềm

c)

Thiếu máu địa trung hải

d)

Tất cả đúng

2.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về khái niệm bệnh nguyên và bệnh sinh:

1.Bệnh sinh chịu ảnh hưởng rất rõ của bệnh nguyên

2.Cùng một bệnh nguyên sẽ gây ra cùng một tên bệnh

3.Bệnh nguyên là tất cả nguyên nhân có vai trò gây ra bệnh

a)

1Đ 2S 3S

b)

1Đ 2S 3Đ

c)

1S 2Đ 3Đ

d)

1Đ 2Đ 3S

3.

Trung tâm hô hấp gồm nhóm neuron nằm đối xứng ở:

a)

Thùy thái dương

b)

Vỏ não

c)

Thùy chẫm

d)

Hành tủy, cầu não

4.

Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu của cơ chế liên quan đến yếu tố kích thích tủy xương (erythropoteine) sản sinh hồng cầu:

a)

Suy thận mạn

b)

Sốt rét

c)

Suy tim

d)

Giun móc

5.

Thiếu hụt lipoprotein lipase làm tăng chủ yếu:

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

HDL

d)

LDL

6.

Kháng nguyên hoàn chỉnh thường:

a)

Chỉ có 1 epitop cho mỗi phân tử kháng nguyên

b)

Có nhiều epitope đặc hiệu khác nhau

c)

Có nhiều epitope giống nhau trên một phân tử

d)

Có khả năng trực tiếp hoạt tác lympho T ở nguyên trạng

7.

Hậu quả của giảm protid huyết tương:

a)

Mẫn cảm

b)

Phù

c)

Viêm

d)

Bệnh về máu

8.

Tăng triglyceride huyết tương đơn thuần do thiếu hụt men chuyển hóa nào sau đây:

a)

Lipoprptein lipase (LPL)

b)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

c)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

d)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

9.

Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu liên quan cơ chế do giảm sản xuất:

a)

Suy tủy

b)

Suy tim

c)

Suy chức năng gan

d)

Suy thận mạn

10.

Phát biểu đúng về hapten:

a)

Kháng nguyên không hoàn chỉnh.

b)

Không tạo ra đáp ứng MD,

c)

Chỉ có tính dặc hiệu kháng nguyên

d)

Tất cả đúng

11.

Sự giống nhau của 2 con đường đông máu nội sinh và ngoại sinh:

a)

Được hoạt hóa khi máu đến tiếp xúc thành mạch

b)

Thời gian hoạt hóa đều bằng nhau

c)

Hoạt hóa yếu tố X

d)

Sự thiếu hụt đều ảnh hưởng trầm trọng đến sự chả

12.

Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:

a)

Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản

b)

Lớp dịch hay huyết thanh làm dày màng khuếch tán phế nang

c)

Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại

d)

Rối loạn thông khí do mất độ đàn hồi phế nang

13.

Tăng bạch cầu không hồi phục gặp trong trường hợp:

a)

Bệnh ác tính

b)

Bệnh mãn tính như lao, viêm gan

c)

Bệnh Leukemia

d)

Bệnh viêm nhiễm virut

14.

Suy giãm miễn dịch là:

a)

Xảy ra khi đáp ứng MD không đạt được mức cần thiết phải có

b)

Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về cường độ

c)

Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về thời gian

d)

Câu B và C đúng

15.

Khả năng cơ thể tạo ra một đáp ứng mạnh hơn khi phân tử xâm nhập trở lại thuộc đặc tính nào sau đây của miễn dịch đặc hiệu:

a)

Trí nhớ

b)

Tính phân biệt

c)

Không thuộc các đặc tính miễn dịch

d)

Tính đặc hiệu

16.

Thu nhặt cholesterol dư trên thành mạch nhờ vai trò của:

a)

VLDL

b)

LDL

c)

IDL

d)

HDL

17.

Thời kỳ nào sau đây có đầy đủ triệu chứng điển hình của bệnh:

a)

Kết thúc

b)

Khởi phát

c)

Ủ bệnh

d)

Toàn phát

18.

Cơ chế bệnh sinh tiểu huyết sắc tố về đêm:

a)

Đa hồng cầu nguyên phát

b)

Vỡ hồng cầu

c)

Xuất huyết mạch máu thận

d)

Giảm sút protein màng làm HC trở nên nhạy cảm, bị ly giải bổ thể

19.

Cholesterol tự co ứ đọng trên thành mạch thường do thiếu hụt men chuyển hóa protein nào sau đây:

a)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

b)

Lipoprptein lipase (LPL)

c)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

d)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

20.

Phát biểu đúng về vaccine

a)

Có vai trò cho các đối tượng bị suy giảm miễn dịch mắc phải

b)

Dựa vào tính đặc hiệu và trí nhớ miễn dịch của miễn dịch thu đựoc

c)

Dựa vào bản chất miễn dịch tự nhiên

d)

Bản chất của vaccin là globulin

21.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về miễn dịch:

1.Hệ thống miễn dịch là hệ thống bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập gây bệnh

2.Bệnh tự miễn, quá mẫn cảm là hậu quả của đáp ứng miễn dịch của cơ thể

3.Cơ thể chỉ hình thành đáp ứng miễn dịch đối với vi sinh vật bên ngoài xâm nhập cơ thể

a)

A. 1Đ 2Đ 3S

b)

B. 1Đ 2S 3Đ

c)

1S 2S 3Đ

d)

1Đ 2S 3S

22.

Phát biểu nào sau đây là triệu chứng cơ năng:

a)

Gan to

b)

Phù

c)

Huyết áp cao

d)

Đau bụng

23.

Cholesterol máu tăng đơn thuần là do tăng:

a)

VLDL

b)

LDL

c)

HDL

d)

Chylomycron

24.

Tế bào nào sau đây chịu ảnh hưởng đầu tiên khi hạ đường huyết:

a)

Tế bào mô mỡ

b)

Tế bào não

c)

Tế bào thận

d)

Tế bào gan

25.

Trẻ bị phù do mẹ chỉ cho trẻ ăn bột, thiếu đạm trầm trọng. Khái niệm nào sau đây đúng:

a)

Bệnh sinh

b)

Sinh lý bệnh

c)

Bệnh nguyên

d)

Giải phẫu bệnh

26.

Lượng triglyceride của lipoprotein nào sau đây cao nhất:

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chyclomicron

d)

IDL

27.

Bệnh thuyên tắc mạch phổi làm tăng áp tuần hoàn phổi dẫn đến:

a)

Tăng lưu lượng khí đến phế nang

b)

Rối loạn hiệu số khuếch tán

c)

Giảm tưới máu phế nang

d)

Tắc nghẽn thông khí

28.

Trong bệnh Thalasemi, chiếm đa số là:

a)

HbA

b)

HbS

c)

HbB

d)

HbF

29.

Giảm số lượng tiểu cầu, biểu hiện nào sau đây hiếm gặp:

a)

Chảy máu dạ dày

b)

Xuất huyết nội sọ

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Chảy máu chân răng

30.

Rối loạn giai đoạn khuếch tán ở phế nang mao mạch do dày màng khuếch tán gặp ở các bệnh lý:

a)

Hen phế quản

b)

Viêm phổi, xơ phổi

c)

Thuyên tắc phổi

d)

Suy tim

31.

Nội dung nào sau đây thuộc khái niệm "Bệnh":

a)

Đau đầu

b)

Viêm dạ dày

c)

Khó thở

d)

Thiếu máu

32.

Phát biểu nào sau đây là "Chẩn đoán điều dưỡng":

a)

Khó thở liên quan đường thở không thông thoáng

b)

Viêm phổi do vi rut

c)

Liên cầu xâm nhập cư trú ở họng gây viêm họng

d)

Hen phế quản mạn tính

33.

CM tàn dư có Apo E được chuyển về:

a)

Tế bào mỡ

b)

Gan bắt giữ

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào thận

34.

Phát biểu đúng về nguồn axitamin nội sinh:

a)

Truyền đạm

b)

Thoái biến protid tổ chức

c)

Gan sản xuất

d)

Ăn nhiều protid

35.

Hb chủ yếu của người trưởng thành là:

a)

HbB

b)

HbA

c)

HbS

d)

HbF

36.

Lượng cholesterol của lipoprotein nào sau đây cao nhất:

a)

HDL

b)

Chylomicron

c)

LDL

d)

VLDL

37.

Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối lọan chuyển hóa glucide gây:

a)

Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose

b)

Tăng dự trữ glycogen

c)

Tăng tân tạo glucide bằng cách giáng hóa lipide, protide

d)

Tăng khả năng đường vào chu trình krebs

38.

Phát biểu đúng về tăng bạch cầu có hồi phục:

1.Tăng bạch cầu trung tính gặp trong trường hợp nhiễm khuẩn

2.Tăng bạch cầu ái toan gặp trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng, dị ứng

3.Tăng bạch cầu ái kiềm gặp trong trường hợp bệnh ác tính

a)

1S 2Đ 3S

b)

1Đ 2S 3Đ

c)

1S 2S 3Đ

d)

1Đ 2Đ 3S

39.

Tế bào dư thừa cholesteron gây nên bệnh lý tim mạch do cơ địa thiếu hụt men:

a)

Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)

b)

Hepatic triglyceride lipase (HTGL)

c)

Lipoprptein lipase (LPL)

d)

Cholesterol ester transfer protein (CETP)

40.

Sắc tố mật có màu vàng là do:

a)

Hồng cầu vỡ phóng thích Bilirubin tự do

b)

Xác hồng cầu già chết tích lũy

c)

Thành phần chất béo xấu

d)

Tất cả đều đúng

41.

V/Q tăng có ý nghĩa:

a)

Khoảng chết sinh lý sẽ lớn hơn khỏang chết cơ thể

b)

Tưới máu phế nang kém trong bệnh thuyên tắc phổi

c)

Rối loạn giai đoạn trao đổi khí phế nang-mao mạ

d)

Tất cả đều đúng

42.

Vi sinh vật không bị tác động trực tiếp của kháng thể lưu động trong máu, sự đề kháng chống lại qua cơ chế miễn dịch:

a)

Miễn dịch tự nhiên

b)

Miễn dịch dịch thể

c)

Miễn dịch qua trung gian tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

43.

Giảm diện tích khuếch tán gồm:

a)

Giảm diện tích phế nang

b)

Giảm tưới máu phế nag

c)

Giảm thông khí phế nang

d)

Tất cả đúng

44.

Chọn phát biểu đúng/ sai các câu sau về miễn dịch đặc hiệu:

1.Miễn dịch dịch thể có tác dụng với vi sinh vật ngoại bào

2.Miễn dịch trung gian tế bào có tác dụng với vi sinh vật nội bào nhân bản

3.Vi sinh vật bị đại thực bào nuốt sẽ bị tế bào B tiết kháng thể tiêu diệt

a)

1Đ 2Đ 3S

b)

1Đ 2S 3S

c)

1S 2S 3Đ

d)

1S 2Đ 3S

45.

Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:

a)

Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản

b)

Hạn chế thông khí do rối loạn cử động hô hấp

c)

Khó thở do hạn chế thông khí

d)

Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại

46.

Các lớp globulin miễn dịch được sản xuất bởi kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức, có thể tự tổng hợp ở bào thai, là chỉ dẫn chẩn đoán nhiễm khuẩn bào thai:

a)

IgA

b)

IgG

c)

IgE

d)

IgM

47.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về các hiện tượng biểu hiện của đáp ứng MD:

1.Hiện tượng viêm

2.Chóang phản vệ do tiêm penicillin

3.Choáng do xuất huyết

4.Phản vệ với lao tố

5.Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng

a)

1S 2Đ 3S 4Đ 5S

b)

1S 2S 3Đ 4Đ 5S

c)

1Đ 2Đ 3S 4Đ 5Đ

d)

1Đ 2S 3Đ 4S 5Đ

48.

Bệnh thuyên tắc phổi sẽ có chỉ tiêu V/Q:

a)

= 1

b)

>1

c)

= 0.8

d)

= 0.5

49.

Giảm HDL-C là do:

1.HDL-C trao đổi cholesterol ester của nó với triglyceride của Chylomicron, VLDL

2.Tăng triglycerid huyết tương

a)

1 đúng, 2 đúng

b)

1 sai, 2 đúng

c)

1 đúng, 2 sai

d)

1 sai, 2 sai

50.

Xét nghiệm thường được dùng để đánh giá sự tắc nghẽn của đường dẫn khí là:

a)

Khí máu động mạch

b)

Đo dung lượng carbon monoxide

c)

Đo lưu lượng khí tối đa trong một dung tích sống gắng sức

d)

X quang phổi

51.

Cơ chế gây ra thiểu niệu nguyên nhân trước thận:

a)

Áp suất thủy tỉnh mạch máu ở cầu thận giảm

b)

Tắc nghẽn nước tiểu

c)

Tiểu động mạch vào giản ra

d)

Lượng máu qua cầu thận tăng

52.

Tình trạng giảm đường huyết ở BN xơ gan là do những cơ chế sau:

a)

Giảm quá trình tân tạo glucose

b)

Giảm dự trữ glycogen

c)

Giảm quá trình tổng hợp glycogen

d)

Tất cả đúng

53.

Cơ chế gây ra vô niệu nguyên nhân tại thận:

a)

Dản mạch toàn thân

b)

Giảm thể tích máu đến thận

c)

Hẹp mạch máu thận

d)

Giảm cung lượng tim

54.

Đo độ thanh lọc cầu thận (GFR) bao nhiêu bệnh nhân có biểu hiện tăng Nitơ huyết:

a)

> 50%

b)

< 25%

c)

< 75%

d)

< 50%

55.

Thay đổi thành phần nước tiêu trong bệnh lý nhiễm trùng tiết niệu:

a)

Protein niệu

b)

Trụ bạch cầu

c)

Trụ hạt

d)

Trụ mỡ

56.

Nguyên nhân gây ra tiểu máu đơn thuần:

a)

Chấn thương hệ niệu

b)

Rối loạn nội tiết

c)

Tổn thương vi cầu thận

d)

Tăng dòng máu đến thận

57.

Cơ chế tiêu chảy do rối loạn tiêu hóa và hấp thu Carbohydrate ở ruột non:

a)

Tiêu chảy thẩm thấu

b)

Tiêu chảy tiết dịch

c)

Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột

d)

Tiêu chảy tăng nhu động ruột

58.

Các cơ chế sau đây gây gan nhiễm mỡ:

a)

Sự gia tăng lượng acid béo đổ về gan

b)

Tăng tổng hợp acid béo tại tế bào gan

c)

Giãm vận chuyển acid béo ra khỏi gan dưới dạng VLDL

d)

Tất cả đúng

59.

Can thiệp điều dưỡng khi người bệnh TĂNG Na máu:

1.Hạn chế uống nước

2.Truyền dịch nhược trương

3.Ăn nhạt

a)

1Đ 2Đ 3S

b)

1S 2Đ 3Đ

c)

1S 2S 3Đ

d)

1S 2Đ 3S

60.

Phát biểu đúng về dịch kẽ:

a)

A. Huyết tương

b)

B. Dịch bạch huyết

c)

C. Dịch ở khoảng giữa các tế bào

d)

D. Dịch não tủy

61.

Phương pháp xác định chính xác huyết niệu:

a)

A. Urea máu

b)

B. Cặn Addis

c)

C. Mức lọc cầu thận

d)

D. Cặn lắng nước tiểu

62.

Thiếu máu, một trong dấu hiệu thường gặp trong suy thận mãn, có thể do các cơ chế sau đây gây ra:

a)

Giảm sản xuất hồng cầu do giảm tiết Erythropoietine

b)

Chảy máu do rối lọan cầm máu liên quan chạy thận

c)

Tán huyết do chất độc tích tụ

d)

Tất cả đúng

63.

Dịch ở khu vực ngoại bào:

a)

Huyết tương

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch não tủy

d)

Tất cả ddeeud đúng

64.

Phân biệt đúng/sai các câu sau về cao huyết áp:

1.Cao huyết áp vô căn không liên quan yếu tố thần kinh cấp cao

2.Cao huyết áp do hẹp động mạch thận là cao huyết áp thứ phát

3.Xo vữa mạch máu, tăng sức cản động mạch gây tăng huyết áp

a)

1S 2S 3Đ

b)

1S 2Đ 3Đ

c)

1Đ 2Đ 3Đ

d)

1S 2Đ 3S

65.

Phát biểu đúng về phân bố nước và điện giải trong cơ thể:

1.Na+ và Cl- nội bào > ngoại bào

2.95% Na+ ở khu vực ngoại bào

3.K+ khu vực nội bào > khu vực ngoại bào

a)

1S 2Đ 3Đ

b)

1Đ 2Đ 3S

c)

1S 2S 3Đ

d)

1Đ 2S 3Đ

66.

Cơ chế biểu hiện cao huyết áp trong suy giảm chức năng thận:

1.Co mạch do giảm GFR gây tiết reinin- angiotensin

2.Tổn thương màng lọc gây giảm áp lực keo máu

3.Tăng thể tích máu do ứ đọng Na

a)

chỉ 2 đúng

b)

1,2 đúng

c)

1,3 đúng

d)

chỉ 1 đúng

67.

Tắc ruột cơ học có tắc nghẽn mạch máu gây ra rối lọan sinh lý nào sau đây:

a)

A. Tích lũy nước và hơi phía trên chỗ tắc

b)

B. Họai tử đọan ruột bị tắc

c)

C. Phù nề và thóat huyết tương vào lòng ruột

d)

D. Tất cả đúng

68.

Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu yếu cơ, phù trong hội chứng kém hấp thu:

a)

Kém hấp thu protein

b)

Kém hấp thu vitamin

c)

Kém hấp thu carbohydrate

d)

Kém hấp thu mỡ

69.

Các cơ chế sau đây có thể gây ra protein niệu bệnh lý (>150mg protein/24h), NGỌAI TRỪ:

a)

Do tổn thương màng lọc cầu thận khiến cho các protein huyết tương lọt qua dịch lọc

b)

Do lớp glycosialoprotein phủ mặt ngòai chân giả bị mất đi khiến cho albumin thóat được qua màng lọc cầu thận

c)

Do có quá nhiều protein có trọng lượng phân tử nhỏ được lọc qua màng lọc cầu thận, vượt quá khả năng tái hấp thu tối đa của ống thận

d)

Do họat động thể lực nặng, đứng quá lâu hoặc sốt cao có thể gây tiểu đạm

70.

Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu vọp bẻ, yếu cơ trong hội chứng kém hấp thu:

a)

Mất nhiều kali

b)

Giảm hấp thu calcium

c)

Giảm hấp thu vitamin D

d)

Kém hấp thu carbohydrate

71.

Người bệnh suy tim khám có phù, tĩnh mạch cảnh nổi. Chẩn đoán điều dưỡng:

a)

Phù liên quan tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

b)

Tăng thể tích dich liên quan cơ chế điều hòa bị tổn hại

c)

Tĩnh mạch cảnh nổi do tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

d)

Phù do cơ thể giữ muối giữ nước

72.

Biểu hiện lâm sàng tăng thể tích dịch cơ thể nhưng giãm thể tích tuần hoàn hữu hiệu:

a)

Sụt cân cấp tính

b)

Phù

c)

Giãm đàn hồi da

d)

Tăng huyết áp

73.

Cơ chế bệnh sinh của phù phổi cấp:

a)

Do ứ máu ở phổi

b)

Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi tăng thắng áp suất keo

c)

Tim trái suy nhưng tim phải còn khỏe

d)

Tất cả đúng

74.

Ở người lớn nguyên nhân gây ra suy thận cấp tại thận là do:

a)

Tổn thương màng lọc cầu thận

b)

Viêm vi cầu thân tăng sinh màng

c)

Viêm vi cầu thận hậu nhiễm streptococcus

d)

Thiểu dưỡng kéo dài hay do các chất độc đối với thân

75.

Nguyên nhân gây tăng Na máu:

a)

Uống quá nhiều nước

b)

Tăng tiết ADH quá mức

c)

Tăng đường huyết

d)

Tiêu chảy chỉ uống nước lọc

76.

Khi phát sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Rối loạn trung tâm điều nhiệt

b)

Do PGE2 gây tăng điểm điều nhiệt

c)

Do chất gây sốt gắn trên bề mặt tế bào ở hypothalamus

d)

Tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt

77.

Nguyên nhân chính gây suy thận mạn:

a)

Tiểu đường

b)

Cao huyết áp

c)

Thiếu máu

d)

Câu A, B đúng

78.

Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim trái là:

a)

Giảm thông khí phổi

b)

Ứ máu ở phổi

c)

Thiếu máu nuôi cơ tim

d)

Ứ máu ngọai vi

79.

Men chuyển(Converting enzyme) ảnh hưởng đến huýêt áp thông qua:

a)

Renin- Angiotensin

b)

Histamin -Serotonin

c)

Prostaglandine -Leukotriene

d)

Tất cả đếu đúng

80.

Thuốc kháng viêm non steroid làm tăng tình trạng viêm loét dạ dày theo cơ chế:

a)

Ức chế tổng hợp prostaglandin có vai trò bảo vệ, sửa chửa niêm mạc dạ dày

b)

Phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày

c)

Tăng tiết Gastrin gây tăng tiết acid HCl

d)

Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm tại chỗ

81.

Cơ chế tiêu chảy sau khi uống sữa:

a)

Tiêu chảy tiết dịch

b)

Tiêu chảy tăng nhu động ruột

c)

Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột

d)

Tiêu chảy thẩm thấu

82.

Đánh giá thiểu niệu khi thể tích nước tiểu ở mức:

a)

< 100ml/24h

b)

< 400ml/24h

c)

< 500ml/24h

d)

< 300ml/24h

83.

Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:

a)

GH

b)

ADH

c)

TSH

d)

FSH

84.

tích nước tiểu ở mức:

a)

< 100ml/24h

b)

< 400ml/24h

c)

< 500ml/24h

d)

< 300ml/24h

85.

Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:

a)

GH

b)

ADH

c)

TSH

d)

FSH

86.

Phát biểu đúng về sự trao đổi dịch giữa các khu vực trong cơ thể:

a)

Ptt ở đầu mao mạch > Pk nên có tác dụng đẩy nước ra khỏi lòng mạch

b)

Ở hậu mao mạch, Ptt < Pk nên nước sẽ đựơc kéo vào lòng mạch trở lại

c)

Theo cân bằng Starling, lượng nước đi vào và đi ra khỏi mao mạch tương đương nhau

d)

Tất cả đúng

87.

Cơ chế gây giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim:

a)

Máu đến thận giảm

b)

Giảm độ lọc cầu thân

c)

Cường aldosterol thứ phát

d)

Tất cả đúng

88.

Xét nghiệm máu nào sau đây đánh giá chức năng thận:

a)

Urea, Creatinin

b)

Đạm máu

c)

Gluco máu

d)

Công thức máu

89.

Nguyên nhân nào sau đây gây giảm thể tích:

a)

Giảm tiết ADH

b)

Ăn nhiều Na

c)

Uống nhiều nước

d)

Giảm mức lọc cầu thận

90.

Phát biểu SAI về yếu tố gây sốt:

a)

Chất gây sốt ngoại sinh tác động lên trung tâm điều nhiệt gây sốt

b)

Yếu tố gây sốt còn được gọi là chất gây sốt ngoại sinh

c)

Yếu tố gây sốt tác động lên tế bào thực bào làm sản xuất ra chất gây sốt nội sinh

d)

Phức hợp kháng nguyên kháng thể, ổ viêm, thuốc…là chất gây sốt

91.

Biểu hiện toàn thân thường gặp của bệnh rối loạn chức năng thận:

a)

Sốt cao và thiếu máu

b)

Khó thở và đau hông lưng

c)

Mạch nhanh và teo cơ

d)

Phù và cao huyết áp

92.

Bệnh hẹp động mạch thận có triệu chứng cao huyết áp thông qua:

a)

Renin - Angiotensin- Aldosteron

b)

Aldosteron giữ muối và nước gây tăng lưu lượng tim

c)

Angiotensin I chuyển thành angiotensin II gây co mạch

d)

Tất cả đúng

93.

Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim phải là:

a)

Thiếu máu nuôi cơ tim

b)

Ứ máu ở phổi

c)

Giảm thông khí phổi

d)

Ứ máu ngọai vi

94.

Phân biệt đúng/sai các câu sau trong hội chứng kém hấp thu:

1.Sụt cân do kém hấp thu mỡ, protein, glucid

2.Dị cảm do kém hấp thu Ca và D

  1. 3.Vọp bẻ, yếu cơ do mất nhiều muối Na

  2. 4.Phù do giữ muối giữ nước

a)

1S 2Đ 3S 4Đ

b)

1Đ 2Đ 3S 4S

c)

1Đ 2S 3Đ 4S

d)

1S 2Đ 3Đ 4S

95.

Can thiệp điều dưỡng khi người bệnh giảm Na máu:

1.Hạn chế uống nước

2.Truyền dịch nhược trương

3.Ăn nhạt

a)

1Đ 2Đ 3S

b)

1S 2S 3Đ

c)

1Đ 2S 3S

d)

1S 2Đ 2S

96.

Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý tổn thương màng lọc cầu thận:

a)

Albumin niệu

b)

Cặn addis

c)

Creatinin máu

d)

Trụ hạt

97.

Trong suy thận mãn, chức năng thận còn > 50% so với bình thường thì bệnh nhân:

a)

Có tình trạng toan hóa máu

b)

Chưa có biểu hiện gì

c)

Đã có đầy đủ triệu chứng suy thận mãn

d)

Đã có tình trạng tăng Nito huyết

98.

Bệnh lý nào sau đây có thể gây giảm thân nhiệt. NGOẠI TRỪ:

a)

Viêm phổi, tiêu chảy do nhiễm vi rut

b)

Giảm thể tích tuần hoàn trong sốt xuất huyết

c)

Suy dinh dưỡng nặng

d)

Rối loạn chuyển hóa như tiểu đường, xơ gan

99.

Đặc điễm thành mạch:

a)

Chỉ cho nước và điện giải đi qua

b)

Các ion khó khuếch tán qua

c)

Các tế bào máu có thể thấm qua dễ dàng

d)

Albumin thẫm thấu ra ngoài màng

100.

Phù của bệnh thận do cơ chế:

1. Ứ đọng Na và nước liên quan giảm độ lọc cầu thận

2. Tiểu ra đạm do tổn thương màng lọc cầu thận

3. Giảm tái hấp thu Na liên quan tổn thương ống thận

a)

1, 3 đúng

b)

Chỉ 2 đúng

c)

1, 2 đúng

d)

Chỉ 1 đúng

101.

Vai trò vi khuẩn Helicobacter pylori (Hp) trong cơ chế gây viêm loét dạ dày:

a)

Men Urease phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày

b)

Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm

c)

Phá hủy chất nhầy

d)

Tất cả đúng

102.

Người làm việc trí óc, môi trường có nhiều tiếng động sẽ bị cao huyết áp do liên quan

a)

Lúc đầu, vỏ não ức chế, vùng dưới vỏ được giải phóng, gây co mạch

b)

Về sau, thích nghi cấu trúc, cơ trơn phì đại làm hẹp lòng mạch

c)

Lòng mạch hẹp, máu đến thận giảm khởi động hệ RAA, huyết áp càng tăng

d)

Tất cả đều đúng