Font size
WorksheetsCâu hỏi về bệnh lý và sinh lý
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Rối loạn giai đoạn vận chuyển do bất thường ở máu gặp ở bệnh lý:
Bệnh Methomoglobin
Hồng cầu liềm
Thiếu máu địa trung hải
Tất cả đúng
Phân biệt đúng/sai các câu sau về khái niệm bệnh nguyên và bệnh sinh:
1.Bệnh sinh chịu ảnh hưởng rất rõ của bệnh nguyên
2.Cùng một bệnh nguyên sẽ gây ra cùng một tên bệnh
3.Bệnh nguyên là tất cả nguyên nhân có vai trò gây ra bệnh
1Đ 2S 3S
1Đ 2S 3Đ
1S 2Đ 3Đ
1Đ 2Đ 3S
Trung tâm hô hấp gồm nhóm neuron nằm đối xứng ở:
Thùy thái dương
Vỏ não
Thùy chẫm
Hành tủy, cầu não
Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu của cơ chế liên quan đến yếu tố kích thích tủy xương (erythropoteine) sản sinh hồng cầu:
Suy thận mạn
Sốt rét
Suy tim
Giun móc
Thiếu hụt lipoprotein lipase làm tăng chủ yếu:
Chylomicron
VLDL
HDL
LDL
Kháng nguyên hoàn chỉnh thường:
Chỉ có 1 epitop cho mỗi phân tử kháng nguyên
Có nhiều epitope đặc hiệu khác nhau
Có nhiều epitope giống nhau trên một phân tử
Có khả năng trực tiếp hoạt tác lympho T ở nguyên trạng
Hậu quả của giảm protid huyết tương:
Mẫn cảm
Phù
Viêm
Bệnh về máu
Tăng triglyceride huyết tương đơn thuần do thiếu hụt men chuyển hóa nào sau đây:
Lipoprptein lipase (LPL)
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Bệnh lý nào sau đây gây thiếu máu liên quan cơ chế do giảm sản xuất:
Suy tủy
Suy tim
Suy chức năng gan
Suy thận mạn
Phát biểu đúng về hapten:
Kháng nguyên không hoàn chỉnh.
Không tạo ra đáp ứng MD,
Chỉ có tính dặc hiệu kháng nguyên
Tất cả đúng
Sự giống nhau của 2 con đường đông máu nội sinh và ngoại sinh:
Được hoạt hóa khi máu đến tiếp xúc thành mạch
Thời gian hoạt hóa đều bằng nhau
Hoạt hóa yếu tố X
Sự thiếu hụt đều ảnh hưởng trầm trọng đến sự chả
Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:
Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản
Lớp dịch hay huyết thanh làm dày màng khuếch tán phế nang
Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại
Rối loạn thông khí do mất độ đàn hồi phế nang
Tăng bạch cầu không hồi phục gặp trong trường hợp:
Bệnh ác tính
Bệnh mãn tính như lao, viêm gan
Bệnh Leukemia
Bệnh viêm nhiễm virut
Suy giãm miễn dịch là:
Xảy ra khi đáp ứng MD không đạt được mức cần thiết phải có
Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về cường độ
Xảy ra khi đáp ưng MD xảy ra quá mức về thời gian
Câu B và C đúng
Khả năng cơ thể tạo ra một đáp ứng mạnh hơn khi phân tử xâm nhập trở lại thuộc đặc tính nào sau đây của miễn dịch đặc hiệu:
Trí nhớ
Tính phân biệt
Không thuộc các đặc tính miễn dịch
Tính đặc hiệu
Thu nhặt cholesterol dư trên thành mạch nhờ vai trò của:
VLDL
LDL
IDL
HDL
Thời kỳ nào sau đây có đầy đủ triệu chứng điển hình của bệnh:
Kết thúc
Khởi phát
Ủ bệnh
Toàn phát
Cơ chế bệnh sinh tiểu huyết sắc tố về đêm:
Đa hồng cầu nguyên phát
Vỡ hồng cầu
Xuất huyết mạch máu thận
Giảm sút protein màng làm HC trở nên nhạy cảm, bị ly giải bổ thể
Cholesterol tự co ứ đọng trên thành mạch thường do thiếu hụt men chuyển hóa protein nào sau đây:
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Lipoprptein lipase (LPL)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Phát biểu đúng về vaccine
Có vai trò cho các đối tượng bị suy giảm miễn dịch mắc phải
Dựa vào tính đặc hiệu và trí nhớ miễn dịch của miễn dịch thu đựoc
Dựa vào bản chất miễn dịch tự nhiên
Bản chất của vaccin là globulin
Phân biệt đúng/sai các câu sau về miễn dịch:
1.Hệ thống miễn dịch là hệ thống bảo vệ cơ thể chống lại các vi sinh vật xâm nhập gây bệnh
2.Bệnh tự miễn, quá mẫn cảm là hậu quả của đáp ứng miễn dịch của cơ thể
3.Cơ thể chỉ hình thành đáp ứng miễn dịch đối với vi sinh vật bên ngoài xâm nhập cơ thể
A. 1Đ 2Đ 3S
B. 1Đ 2S 3Đ
1S 2S 3Đ
1Đ 2S 3S
Phát biểu nào sau đây là triệu chứng cơ năng:
Gan to
Phù
Huyết áp cao
Đau bụng
Cholesterol máu tăng đơn thuần là do tăng:
VLDL
LDL
HDL
Chylomycron
Tế bào nào sau đây chịu ảnh hưởng đầu tiên khi hạ đường huyết:
Tế bào mô mỡ
Tế bào não
Tế bào thận
Tế bào gan
Trẻ bị phù do mẹ chỉ cho trẻ ăn bột, thiếu đạm trầm trọng. Khái niệm nào sau đây đúng:
Bệnh sinh
Sinh lý bệnh
Bệnh nguyên
Giải phẫu bệnh
Lượng triglyceride của lipoprotein nào sau đây cao nhất:
LDL
HDL
Chyclomicron
IDL
Bệnh thuyên tắc mạch phổi làm tăng áp tuần hoàn phổi dẫn đến:
Tăng lưu lượng khí đến phế nang
Rối loạn hiệu số khuếch tán
Giảm tưới máu phế nang
Tắc nghẽn thông khí
Trong bệnh Thalasemi, chiếm đa số là:
HbA
HbS
HbB
HbF
Giảm số lượng tiểu cầu, biểu hiện nào sau đây hiếm gặp:
Chảy máu dạ dày
Xuất huyết nội sọ
Xuất huyết dưới da
Chảy máu chân răng
Rối loạn giai đoạn khuếch tán ở phế nang mao mạch do dày màng khuếch tán gặp ở các bệnh lý:
Hen phế quản
Viêm phổi, xơ phổi
Thuyên tắc phổi
Suy tim
Nội dung nào sau đây thuộc khái niệm "Bệnh":
Đau đầu
Viêm dạ dày
Khó thở
Thiếu máu
Phát biểu nào sau đây là "Chẩn đoán điều dưỡng":
Khó thở liên quan đường thở không thông thoáng
Viêm phổi do vi rut
Liên cầu xâm nhập cư trú ở họng gây viêm họng
Hen phế quản mạn tính
CM tàn dư có Apo E được chuyển về:
Tế bào mỡ
Gan bắt giữ
Tế bào cơ
Tế bào thận
Phát biểu đúng về nguồn axitamin nội sinh:
Truyền đạm
Thoái biến protid tổ chức
Gan sản xuất
Ăn nhiều protid
Hb chủ yếu của người trưởng thành là:
HbB
HbA
HbS
HbF
Lượng cholesterol của lipoprotein nào sau đây cao nhất:
HDL
Chylomicron
LDL
VLDL
Trong bệnh tiểu đường, hậu quả của rối lọan chuyển hóa glucide gây:
Tăng chuyển hóa theo chu trình pentose
Tăng dự trữ glycogen
Tăng tân tạo glucide bằng cách giáng hóa lipide, protide
Tăng khả năng đường vào chu trình krebs
Phát biểu đúng về tăng bạch cầu có hồi phục:
1.Tăng bạch cầu trung tính gặp trong trường hợp nhiễm khuẩn
2.Tăng bạch cầu ái toan gặp trong trường hợp nhiễm ký sinh trùng, dị ứng
3.Tăng bạch cầu ái kiềm gặp trong trường hợp bệnh ác tính
1S 2Đ 3S
1Đ 2S 3Đ
1S 2S 3Đ
1Đ 2Đ 3S
Tế bào dư thừa cholesteron gây nên bệnh lý tim mạch do cơ địa thiếu hụt men:
Lecithin cholesterol acyl transferase (LCAT)
Hepatic triglyceride lipase (HTGL)
Lipoprptein lipase (LPL)
Cholesterol ester transfer protein (CETP)
Sắc tố mật có màu vàng là do:
Hồng cầu vỡ phóng thích Bilirubin tự do
Xác hồng cầu già chết tích lũy
Thành phần chất béo xấu
Tất cả đều đúng
V/Q tăng có ý nghĩa:
Khoảng chết sinh lý sẽ lớn hơn khỏang chết cơ thể
Tưới máu phế nang kém trong bệnh thuyên tắc phổi
Rối loạn giai đoạn trao đổi khí phế nang-mao mạ
Tất cả đều đúng
Vi sinh vật không bị tác động trực tiếp của kháng thể lưu động trong máu, sự đề kháng chống lại qua cơ chế miễn dịch:
Miễn dịch tự nhiên
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch qua trung gian tế bào
Miễn dịch không đặc hiệu
Giảm diện tích khuếch tán gồm:
Giảm diện tích phế nang
Giảm tưới máu phế nag
Giảm thông khí phế nang
Tất cả đúng
Chọn phát biểu đúng/ sai các câu sau về miễn dịch đặc hiệu:
1.Miễn dịch dịch thể có tác dụng với vi sinh vật ngoại bào
2.Miễn dịch trung gian tế bào có tác dụng với vi sinh vật nội bào nhân bản
3.Vi sinh vật bị đại thực bào nuốt sẽ bị tế bào B tiết kháng thể tiêu diệt
1Đ 2Đ 3S
1Đ 2S 3S
1S 2S 3Đ
1S 2Đ 3S
Phát biểu đúng về sinh lý bệnh hen phế quản:
Tắc nghẽn thông khí do co thắt tạm thời cơ trơn tiểu phế quản
Hạn chế thông khí do rối loạn cử động hô hấp
Khó thở do hạn chế thông khí
Sức cản đường thở tăng do cơ phế quản bị phì đại
Các lớp globulin miễn dịch được sản xuất bởi kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức, có thể tự tổng hợp ở bào thai, là chỉ dẫn chẩn đoán nhiễm khuẩn bào thai:
IgA
IgG
IgE
IgM
Phân biệt đúng/sai các câu sau về các hiện tượng biểu hiện của đáp ứng MD:
1.Hiện tượng viêm
2.Chóang phản vệ do tiêm penicillin
3.Choáng do xuất huyết
4.Phản vệ với lao tố
5.Tiêm chủng phòng uốn ván tạo được đề kháng
1S 2Đ 3S 4Đ 5S
1S 2S 3Đ 4Đ 5S
1Đ 2Đ 3S 4Đ 5Đ
1Đ 2S 3Đ 4S 5Đ
Bệnh thuyên tắc phổi sẽ có chỉ tiêu V/Q:
= 1
>1
= 0.8
= 0.5
Giảm HDL-C là do:
1.HDL-C trao đổi cholesterol ester của nó với triglyceride của Chylomicron, VLDL
2.Tăng triglycerid huyết tương
1 đúng, 2 đúng
1 sai, 2 đúng
1 đúng, 2 sai
1 sai, 2 sai
Xét nghiệm thường được dùng để đánh giá sự tắc nghẽn của đường dẫn khí là:
Khí máu động mạch
Đo dung lượng carbon monoxide
Đo lưu lượng khí tối đa trong một dung tích sống gắng sức
X quang phổi
Cơ chế gây ra thiểu niệu nguyên nhân trước thận:
Áp suất thủy tỉnh mạch máu ở cầu thận giảm
Tắc nghẽn nước tiểu
Tiểu động mạch vào giản ra
Lượng máu qua cầu thận tăng
Tình trạng giảm đường huyết ở BN xơ gan là do những cơ chế sau:
Giảm quá trình tân tạo glucose
Giảm dự trữ glycogen
Giảm quá trình tổng hợp glycogen
Tất cả đúng
Cơ chế gây ra vô niệu nguyên nhân tại thận:
Dản mạch toàn thân
Giảm thể tích máu đến thận
Hẹp mạch máu thận
Giảm cung lượng tim
Đo độ thanh lọc cầu thận (GFR) bao nhiêu bệnh nhân có biểu hiện tăng Nitơ huyết:
> 50%
< 25%
< 75%
< 50%
Thay đổi thành phần nước tiêu trong bệnh lý nhiễm trùng tiết niệu:
Protein niệu
Trụ bạch cầu
Trụ hạt
Trụ mỡ
Nguyên nhân gây ra tiểu máu đơn thuần:
Chấn thương hệ niệu
Rối loạn nội tiết
Tổn thương vi cầu thận
Tăng dòng máu đến thận
Cơ chế tiêu chảy do rối loạn tiêu hóa và hấp thu Carbohydrate ở ruột non:
Tiêu chảy thẩm thấu
Tiêu chảy tiết dịch
Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột
Tiêu chảy tăng nhu động ruột
Các cơ chế sau đây gây gan nhiễm mỡ:
Sự gia tăng lượng acid béo đổ về gan
Tăng tổng hợp acid béo tại tế bào gan
Giãm vận chuyển acid béo ra khỏi gan dưới dạng VLDL
Tất cả đúng
Can thiệp điều dưỡng khi người bệnh TĂNG Na máu:
1.Hạn chế uống nước
2.Truyền dịch nhược trương
3.Ăn nhạt
1Đ 2Đ 3S
1S 2Đ 3Đ
1S 2S 3Đ
1S 2Đ 3S
Phát biểu đúng về dịch kẽ:
A. Huyết tương
B. Dịch bạch huyết
C. Dịch ở khoảng giữa các tế bào
D. Dịch não tủy
Phương pháp xác định chính xác huyết niệu:
A. Urea máu
B. Cặn Addis
C. Mức lọc cầu thận
D. Cặn lắng nước tiểu
Thiếu máu, một trong dấu hiệu thường gặp trong suy thận mãn, có thể do các cơ chế sau đây gây ra:
Giảm sản xuất hồng cầu do giảm tiết Erythropoietine
Chảy máu do rối lọan cầm máu liên quan chạy thận
Tán huyết do chất độc tích tụ
Tất cả đúng
Dịch ở khu vực ngoại bào:
Huyết tương
Dịch bạch huyết
Dịch não tủy
Tất cả ddeeud đúng
Phân biệt đúng/sai các câu sau về cao huyết áp:
1.Cao huyết áp vô căn không liên quan yếu tố thần kinh cấp cao
2.Cao huyết áp do hẹp động mạch thận là cao huyết áp thứ phát
3.Xo vữa mạch máu, tăng sức cản động mạch gây tăng huyết áp
1S 2S 3Đ
1S 2Đ 3Đ
1Đ 2Đ 3Đ
1S 2Đ 3S
Phát biểu đúng về phân bố nước và điện giải trong cơ thể:
1.Na+ và Cl- nội bào > ngoại bào
2.95% Na+ ở khu vực ngoại bào
3.K+ khu vực nội bào > khu vực ngoại bào
1S 2Đ 3Đ
1Đ 2Đ 3S
1S 2S 3Đ
1Đ 2S 3Đ
Cơ chế biểu hiện cao huyết áp trong suy giảm chức năng thận:
1.Co mạch do giảm GFR gây tiết reinin- angiotensin
2.Tổn thương màng lọc gây giảm áp lực keo máu
3.Tăng thể tích máu do ứ đọng Na
chỉ 2 đúng
1,2 đúng
1,3 đúng
chỉ 1 đúng
Tắc ruột cơ học có tắc nghẽn mạch máu gây ra rối lọan sinh lý nào sau đây:
A. Tích lũy nước và hơi phía trên chỗ tắc
B. Họai tử đọan ruột bị tắc
C. Phù nề và thóat huyết tương vào lòng ruột
D. Tất cả đúng
Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu yếu cơ, phù trong hội chứng kém hấp thu:
Kém hấp thu protein
Kém hấp thu vitamin
Kém hấp thu carbohydrate
Kém hấp thu mỡ
Các cơ chế sau đây có thể gây ra protein niệu bệnh lý (>150mg protein/24h), NGỌAI TRỪ:
Do tổn thương màng lọc cầu thận khiến cho các protein huyết tương lọt qua dịch lọc
Do lớp glycosialoprotein phủ mặt ngòai chân giả bị mất đi khiến cho albumin thóat được qua màng lọc cầu thận
Do có quá nhiều protein có trọng lượng phân tử nhỏ được lọc qua màng lọc cầu thận, vượt quá khả năng tái hấp thu tối đa của ống thận
Do họat động thể lực nặng, đứng quá lâu hoặc sốt cao có thể gây tiểu đạm
Cơ chế nào sau đây gây dấu hiệu vọp bẻ, yếu cơ trong hội chứng kém hấp thu:
Mất nhiều kali
Giảm hấp thu calcium
Giảm hấp thu vitamin D
Kém hấp thu carbohydrate
Người bệnh suy tim khám có phù, tĩnh mạch cảnh nổi. Chẩn đoán điều dưỡng:
Phù liên quan tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu
Tăng thể tích dich liên quan cơ chế điều hòa bị tổn hại
Tĩnh mạch cảnh nổi do tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu
Phù do cơ thể giữ muối giữ nước
Biểu hiện lâm sàng tăng thể tích dịch cơ thể nhưng giãm thể tích tuần hoàn hữu hiệu:
Sụt cân cấp tính
Phù
Giãm đàn hồi da
Tăng huyết áp
Cơ chế bệnh sinh của phù phổi cấp:
Do ứ máu ở phổi
Áp suất thủy tĩnh mao mạch phổi tăng thắng áp suất keo
Tim trái suy nhưng tim phải còn khỏe
Tất cả đúng
Ở người lớn nguyên nhân gây ra suy thận cấp tại thận là do:
Tổn thương màng lọc cầu thận
Viêm vi cầu thân tăng sinh màng
Viêm vi cầu thận hậu nhiễm streptococcus
Thiểu dưỡng kéo dài hay do các chất độc đối với thân
Nguyên nhân gây tăng Na máu:
Uống quá nhiều nước
Tăng tiết ADH quá mức
Tăng đường huyết
Tiêu chảy chỉ uống nước lọc
Khi phát sốt, sự gia tăng thân nhiệt là do các thay đổi sau, NGOẠI TRỪ:
Rối loạn trung tâm điều nhiệt
Do PGE2 gây tăng điểm điều nhiệt
Do chất gây sốt gắn trên bề mặt tế bào ở hypothalamus
Tăng sản nhiệt, giảm thải nhiệt
Nguyên nhân chính gây suy thận mạn:
Tiểu đường
Cao huyết áp
Thiếu máu
Câu A, B đúng
Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim trái là:
Giảm thông khí phổi
Ứ máu ở phổi
Thiếu máu nuôi cơ tim
Ứ máu ngọai vi
Men chuyển(Converting enzyme) ảnh hưởng đến huýêt áp thông qua:
Renin- Angiotensin
Histamin -Serotonin
Prostaglandine -Leukotriene
Tất cả đếu đúng
Thuốc kháng viêm non steroid làm tăng tình trạng viêm loét dạ dày theo cơ chế:
Ức chế tổng hợp prostaglandin có vai trò bảo vệ, sửa chửa niêm mạc dạ dày
Phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày
Tăng tiết Gastrin gây tăng tiết acid HCl
Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm tại chỗ
Cơ chế tiêu chảy sau khi uống sữa:
Tiêu chảy tiết dịch
Tiêu chảy tăng nhu động ruột
Tiêu chảy tổn thương niêm mạc ruột
Tiêu chảy thẩm thấu
Đánh giá thiểu niệu khi thể tích nước tiểu ở mức:
< 100ml/24h
< 400ml/24h
< 500ml/24h
< 300ml/24h
Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:
GH
ADH
TSH
FSH
tích nước tiểu ở mức:
< 100ml/24h
< 400ml/24h
< 500ml/24h
< 300ml/24h
Hoc mon nào sau đây ảnh hưởng đến bệnh đái tháo nhạt:
GH
ADH
TSH
FSH
Phát biểu đúng về sự trao đổi dịch giữa các khu vực trong cơ thể:
Ptt ở đầu mao mạch > Pk nên có tác dụng đẩy nước ra khỏi lòng mạch
Ở hậu mao mạch, Ptt < Pk nên nước sẽ đựơc kéo vào lòng mạch trở lại
Theo cân bằng Starling, lượng nước đi vào và đi ra khỏi mao mạch tương đương nhau
Tất cả đúng
Cơ chế gây giảm bài tiết nước tiểu trong suy tim:
Máu đến thận giảm
Giảm độ lọc cầu thân
Cường aldosterol thứ phát
Tất cả đúng
Xét nghiệm máu nào sau đây đánh giá chức năng thận:
Urea, Creatinin
Đạm máu
Gluco máu
Công thức máu
Nguyên nhân nào sau đây gây giảm thể tích:
Giảm tiết ADH
Ăn nhiều Na
Uống nhiều nước
Giảm mức lọc cầu thận
Phát biểu SAI về yếu tố gây sốt:
Chất gây sốt ngoại sinh tác động lên trung tâm điều nhiệt gây sốt
Yếu tố gây sốt còn được gọi là chất gây sốt ngoại sinh
Yếu tố gây sốt tác động lên tế bào thực bào làm sản xuất ra chất gây sốt nội sinh
Phức hợp kháng nguyên kháng thể, ổ viêm, thuốc…là chất gây sốt
Biểu hiện toàn thân thường gặp của bệnh rối loạn chức năng thận:
Sốt cao và thiếu máu
Khó thở và đau hông lưng
Mạch nhanh và teo cơ
Phù và cao huyết áp
Bệnh hẹp động mạch thận có triệu chứng cao huyết áp thông qua:
Renin - Angiotensin- Aldosteron
Aldosteron giữ muối và nước gây tăng lưu lượng tim
Angiotensin I chuyển thành angiotensin II gây co mạch
Tất cả đúng
Bản chất cơ chế biểu hiện lâm sàng của suy tim phải là:
Thiếu máu nuôi cơ tim
Ứ máu ở phổi
Giảm thông khí phổi
Ứ máu ngọai vi
Phân biệt đúng/sai các câu sau trong hội chứng kém hấp thu:
1.Sụt cân do kém hấp thu mỡ, protein, glucid
2.Dị cảm do kém hấp thu Ca và D
3.Vọp bẻ, yếu cơ do mất nhiều muối Na
4.Phù do giữ muối giữ nước
1S 2Đ 3S 4Đ
1Đ 2Đ 3S 4S
1Đ 2S 3Đ 4S
1S 2Đ 3Đ 4S
Can thiệp điều dưỡng khi người bệnh giảm Na máu:
1.Hạn chế uống nước
2.Truyền dịch nhược trương
3.Ăn nhạt
1Đ 2Đ 3S
1S 2S 3Đ
1Đ 2S 3S
1S 2Đ 2S
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý tổn thương màng lọc cầu thận:
Albumin niệu
Cặn addis
Creatinin máu
Trụ hạt
Trong suy thận mãn, chức năng thận còn > 50% so với bình thường thì bệnh nhân:
Có tình trạng toan hóa máu
Chưa có biểu hiện gì
Đã có đầy đủ triệu chứng suy thận mãn
Đã có tình trạng tăng Nito huyết
Bệnh lý nào sau đây có thể gây giảm thân nhiệt. NGOẠI TRỪ:
Viêm phổi, tiêu chảy do nhiễm vi rut
Giảm thể tích tuần hoàn trong sốt xuất huyết
Suy dinh dưỡng nặng
Rối loạn chuyển hóa như tiểu đường, xơ gan
Đặc điễm thành mạch:
Chỉ cho nước và điện giải đi qua
Các ion khó khuếch tán qua
Các tế bào máu có thể thấm qua dễ dàng
Albumin thẫm thấu ra ngoài màng
Phù của bệnh thận do cơ chế:
1. Ứ đọng Na và nước liên quan giảm độ lọc cầu thận
2. Tiểu ra đạm do tổn thương màng lọc cầu thận
3. Giảm tái hấp thu Na liên quan tổn thương ống thận
1, 3 đúng
Chỉ 2 đúng
1, 2 đúng
Chỉ 1 đúng
Vai trò vi khuẩn Helicobacter pylori (Hp) trong cơ chế gây viêm loét dạ dày:
Men Urease phân cắt Urea thành NH3 và OH- gây tác dụng bệnh lý lên niêm mạc dạ dày
Lôi kéo bạch cầu đến gây đáp ứng viêm
Phá hủy chất nhầy
Tất cả đúng
Người làm việc trí óc, môi trường có nhiều tiếng động sẽ bị cao huyết áp do liên quan
Lúc đầu, vỏ não ức chế, vùng dưới vỏ được giải phóng, gây co mạch
Về sau, thích nghi cấu trúc, cơ trơn phì đại làm hẹp lòng mạch
Lòng mạch hẹp, máu đến thận giảm khởi động hệ RAA, huyết áp càng tăng
Tất cả đều đúng
