Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHỆ THẦN KINH
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thần kinh trung ương:
a)
Bộ não
b)
12 đôi thần kinh sọ
c)
Bộ não và 12 đôi thần kinh sọ
d)
Bộ não và tủy sống
2.
Câu 2. Đơn vị cấu trúc và chức năng của hệ thần kinh:
a)
Nephron
b)
Neuron
c)
Neutrophil
d)
Chất xáminpowerRead More
3.
Câu 3. Đơn vị cấu tạo của thần kinh ngoại biên:
a)
Hành não
b)
12 đôi thần kinh sọ
c)
Cầu não
d)
Tiểu não
4.
Câu 5. Cấu tạo của 1 tế bào thần kinh:
a)
Thân và sợi trục
b)
Đầu và đuôi gai
c)
Thân, sợi trục và đuôi gai
d)
Đầu, sợi trục và đuôi gai
5.
Câu 6. Trong cấu tạo neuron, phần chứa nhiều receptor cảm thụ đặc biệt với chất truyền đạt thần kinh là:
a)
Màng của thân neuron và sợi trục
b)
Màng của thân neuron và sợi gai
c)
Sợi trục và sợi gai
d)
Màng của thân neuron, sợi trục và sợi gai
6.
Câu 7. Phần chất xám của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:
a)
Đuôi gai neuron
b)
Thân neuron
c)
Sợi trục có myêlin
d)
Sợi gai neuron
7.
Câu 8. Phần chất trắng của hệ thần kinh được cấu tạo từ các:
a)
Sợi trục có myêlin
b)
Thân neuron
c)
Sợi trục không có myêlin
d)
Sợi gai neuron
8.
Câu 9. Synap là chỗ tiếp xúc giữa: CHỌN CÂU SAI
a)
Sợi trục neuron này - sợi trục neuron khác
b)
Sợi trục neuron này - thân neuron khác
c)
Neuron - tế bào đáp ứng
d)
Sợi trục neuron này - đuôi gai neuron khác
9.
A. Câu 10. Giải phẫu tủy sống:
a)
Nằm trong ống xương sống
b)
Đoạn trên nối bán cầu đại não
c)
Phía trên ngang nền sọ
d)
Phía dưới ngang mức đốt sống cùng 2
10.
Câu 11. Vị trí chọc dò dịch não tủy:
a)
Khe liên đốt sống ngực 7 và 8
b)
Khe liên đốt sống ngực 11 và 12
c)
Khe liên đốt sống thắt lưng 1 và 2
d)
Khe liên đốt sống thắt lưng 4 và 5
11.
Câu 12. Tủy sống có bao nhiêu đốt:
a)
12 đốt sống
b)
28 đốt sống
c)
31 đốt sống
d)
36 đốt sống
12.
Câu 13. Đặc điểm chất xám và chất trắng ở tủy sống:
a)
Chất xám ở trong và chất trắng ở ngoài
b)
Chất xám cấu tạo từ các thân neuron và các sợi trục có myêlin
c)
Chất trắng được cấu tạo từ các sợi trục có myêlin
d)
Chất trắng được cấu tạo từ các sợi trục tế bào thần kinh
13.
Câu 14. Đặc điểm chất xám của tủy sống:
a)
Hai sừng trước tiếp nhận các sợi cảm giác
b)
Hai sừng trước có các sợi vận động đi ra
c)
Hai sừng sau tiếp nhận các sợi cảm giác
d)
Hai sừng sau có các sợi vận động đi ra
14.
Câu 15. Đặc điểm chất trắng của tủy sống:
a)
Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ sau thần kinh sống
b)
Đường vận động đi từ cơ quan vận động đi vào rễ trước thần kinh sống
c)
Đường cảm giác đi từ cơ quan cảm thụ đi vào rễ trước thần kinh sống
d)
Đường vận động đi từ não xuống tủy sống đi ra rễ sau thần kinh sống
15.
Câu 16. Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:
a)
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
b)
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
c)
Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
d)
Thùy chẩm của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
16.
Câu 17. Trong tủy sống, dẫn truyền vận động theo đường ngoại tháp là dẫn truyền những thông tin vận động xuất phát từ:
a)
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động tùy ý
b)
Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động tùy ý
c)
Thùy trán của vỏ não, chi phối vận động không tùy ý
d)
Các nhân dưới vỏ, chi phối vận động không tùy ý
17.
Câu 18. Phản xạ của tủy sống: CHỌN CÂU SAI
a)
Phản xạ giác mạc
b)
Phản xạ thực vật
c)
Phản xạ trương lực cơ
d)
Phản xạ gân – cơ
18.
Câu 20. Qua cơn choáng tủy, bệnh nhân có triệu chứng:
a)
Tăng vận động dưới chỗ đứt
b)
Tăng cảm giác dưới chỗ đứt
c)
Tăng phản xạ trương lực cơ trên chỗ đứt
d)
Tăng phản xạ gân - cơ dưới chỗ đứt
19.
Câu 21. Trong tổn thương thần kinh, hội chứng Brown - Séquard có đặc điểm :
a)
Đứt ngang tủy
b)
Mất toàn bộ vận động dưới nơi tổn thương
c)
Mất toàn bộ cảm giác sâu dưới nơi tổn thương
d)
Mất toàn bộ cảm giác đau, nhiệt dưới nơi tổn thương
20.
Câu 22. Khi bị tổn thương vỏ não thì biểu hiện rối loạn thần kinh ở:
a)
Nửa người đối bên tổn thương
b)
Nửa người cùng bên tổn thương
c)
Hai bên đồng đều
d)
Nửa người trên
21.
Câu 23. Thành phần chính của não:
a)
Đại não và tiểu não
b)
Đại não, thân não và tiểu não
c)
Đại não, thân não, tiểu não và hành não
d)
Đại não, thân não, tiểu não và gian não
22.
Câu 25. Thân não gồm: CHỌN CÂU SAI
a)
Hành não
b)
Gian não
c)
Cầu não
d)
Trung não
23.
Câu 26. Đôi dây thần kinh sọ xuất phát từ hành não và cầu não:
a)
II
b)
III
c)
IV
d)
V
24.
Câu 27. Hành - cầu não là trung tâm của phản xạ:
a)
Phản xạ thực vật
b)
Phản xạ gân - cơ
c)
Phản xạ điều hòa hô hấp
d)
Phản xạ da
25.
Câu 28. Phản xạ điều hòa tim mạch do vùng nào của não chi phối:
a)
Hành não
b)
Cầu não
c)
Tiểu não
d)
Trung não
26.
Câu 29. Phản xạ tiêu hóa do vùng nào của não chi phối:
a)
Hành não
b)
Cầu não
c)
Tiểu não
d)
Trung não
27.
Câu 30. Nếu cắt ngang qua vị trí nào của não thì con vật có trạng thái duỗi cứng mất não: trương lực các cơ đều tăng, cơ duỗi khỏe hơn cơ gấp nên con vật ở tư thế duỗi:
a)
Dưới trung não và trên hành não
b)
Dưới hành não và trên tủy sống
c)
Dưới đại não và trên gian não
d)
Dưới đại não và trên tiểu não
28.
Câu 31. Vùng vận động của vỏ não:
a)
Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy trán
b)
Nằm trước rãnh trung tâm, thuộc thùy đỉnh
c)
Nằm sau rãnh trung tâm, thuộc thùy trán
d)
Nằm sau rãnh trung tâm, thuộc thùy đỉnh
29.
Câu 32. Vùng nằm ngay trước rãnh trung tâm:
a)
Vùng vận động sơ cấp
b)
Vùng tiền vận động
c)
Vùng vận động bổ sung
d)
Vùng Broca
30.
Câu 33. Vùng vận động sơ cấp có chức năng:
a)
Chi phối vận động đối bên
b)
Chi phối vận động cùng bên
c)
Chi phối vận động nửa người trên
d)
Chi phối vận động nửa người dưới
31.
Câu 35. Khi tổn thương vùng Broca, bệnh nhân biểu hiện:
a)
Không nói được
b)
Không hiểu lời nói
c)
Không hiểu chữ viết
d)
Mất thăng bằng
32.
Câu 36. Vị trí giải phẫu vùng Broca trong vỏ não, thuộc:
a)
Thùy trán
b)
Thùy đỉnh
c)
Thùy thái dương
d)
Thùy chẩm
33.
Câu 37. Vị trí giải phẫu vùng Wernicke trong vỏ não, thuộc:
a)
Thùy trán
b)
Thùy đỉnh
c)
Thùy thái dương
d)
Thùy chẩm
34.
Câu 38. Khi tổn thương vùng Wernicke, bệnh nhân biểu hiện:
a)
Không nói được
b)
Hiểu lời nói
c)
Hiểu chữ viết
d)
Mất thăng bằng
35.
Câu 40. Các dây thần kinh sọ xuất phát từ cầu não:
a)
I, II
b)
III, IV
c)
V, VI, VII, VIII
d)
IX, X, XI,XII
36.
Câu 41. Thần kinh thị giác là đôi dây thần kinh sọ:
a)
I
b)
II
c)
III
d)
IV
37.
Câu 42. Sợi thần kinh chi phối vận động cho các cơ bám da mặt, đầu, cổ; chi phối tiết nước bọt và vị giác 2/3 trước lưỡi là thuộc đôi dây thần kinh sọ:
a)
V
b)
VII
c)
IX
d)
XI
38.
43. Hệ thần kinh thực vật: CHỌN CÂU SAI
a)
Dẫn truyền cảm giác từ các thụ thể hóa học và cơ học ở tạng và mạch máu
b)
Nơi tiếp nhận thông tin và phát xung vận động nằm ở dưới mức vỏ não
c)
Hoạt động tự động
d)
Bản thân nhận thức được các cảm giác này
39.
Câu 44. Trung tâm của hệ giao cảm nằm ở sừng bên chất xám tủy từ đốt sống:
a)
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 10
b)
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy ngực 12
c)
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 2
d)
Đốt tủy ngực 1 đến đốt tủy thắt lưng 5
40.
Câu 45. Trung tâm của hệ phó giao cảm nằm ở thân não cho các sợi đi theo dây thần kinh sọ:
a)
III, V, VII, XII
b)
III, VII, IX, X
c)
I, II, V, VII
d)
IV, VI, IX, XI
41.
Câu 46. Cấu tạo lớp màng xơ của mắt gồm:
a)
Màng mạch, thể mi và mống mắt
b)
Giác mạc và củng mạc
c)
Lớp sắc tố, điểm vàng và đĩa thần kinh thị
d)
Thủy dịch, nhân mắt và thủy tinh dịch
42.
Câu 47. Bộ phận của mắt tham gia chức năng hệ thống quang học:
a)
Giác mạc, thủy tinh thể và thủy dịch
b)
Giác mạc, thủy tinh thể và thủy tinh dịch
c)
Giác mạc, thủy tinh thể và võng mạc
d)
Giác mạc, thủy tinh thể và mống mắt
43.
Câu 48. Để nhỉn rõ một vật thì các tia sáng từ mỗi điểm của vật đó phải tập trung vào đúng tiêu điểm và phải hội tụ đúng trên:
a)
Giác mạc
b)
Củng mạc
c)
Võng mạc
d)
Thủy tinh thể
44.
49. Cơ ở mắt giúp điều tiết khả năng nhìn của mắt là:
a)
Cơ thẳng trong
b)
Cơ thẳng ngoài
c)
Cơ thể mi
d)
Cơ nâng mi
45.
Câu 50. Tiêu cự của mắt không nằm trên võng mạc mà nằm trước võng mạc, trong thủy tinh dịch là tật gì của mắt:
a)
Cận thị
b)
Viễn thị
c)
Loạn thị
d)
Đục nhân mắt
46.
Câu 51. Cấu tạo của tai giữa:
a)
Vòi Eustache
b)
Ốc tai
c)
Tiền đình
d)
Ống tai ngoài
47.
Câu 52. Cấu tạo của tai trong:
a)
Hòm nhĩ
b)
Tiền đình
c)
Loa tai
d)
Các xoang của xương chũm
48.
Câu 53. Cảm giác vị giác 2/3 trước lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:
a)
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VII
b)
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh VIII
c)
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh IX
d)
Theo dây V rồi qua nhánh thừng nhĩ vào dây thần kinh X
49.
Câu 54. Cảm giác vị giác 1/3 sau lưỡi được ghi nhận bởi dây thần kinh:
a)
VII
b)
VIII
c)
IX
d)
X
50.
Câu 55. Vùng vỏ vận động chính nằm ở hồi nào của võ não?
a)
Hồi trước tâm
b)
Hồi sau tâm
c)
Hồi trán giữa
d)
Hồi trán dưới
51.
Câu 56. Vùng cảm giác thân thể chính nằm ở hồi nào của võ não?
a)
Hồi trước tâm
b)
Hồi sau tâm
c)
Hồi trán giữa
d)
Hồi trán dưới
52.
Câu 57. Khoảng trống nằm giữa thể chai và vòm não chứa dịch não tủy gọi là ?
a)
Khoang nhện
b)
Não thất ba
c)
Não thất tư
d)
Não thất bên
53.
Câu 58. Khoảng trống nằm giữa 2 đồi thị chứa dịch não tủy gọi là ?
a)
Khoang nhện
b)
Não thất ba
c)
Não thất tư
d)
No thất bên
54.
Câu 59. Động mạch não là nhánh của ĐM cảnh trong, nối với DM não sau ?
a)
ĐM não trước
b)
ĐM não giữa
c)
ĐM não sau
d)
ĐM mạch mạc
55.
Câu 60. Động mạch não dinh dưỡng cho mặt trong bán cầu đại não ?
a)
ĐM não trước
b)
ĐM não giữa
c)
ĐM não sau
d)
ĐM mạch mạc trước
56.
Câu 61. Động mạch não là nhánh của động mạch cảnh trong, dinh dưỡng mặt ngoài não
a)
ĐM não trước
b)
ĐM não giữa
c)
ĐM não sau
d)
ĐM mạch mạc
57.
Câu 62. Động mạch não là nhánh của động mạch cảnh trong, dinh dưỡng mặt trong não
a)
ĐM não trước
b)
ĐM não giữa
c)
ĐM não sau
d)
ĐM mạch mạc
58.
Câu 63.Động mạch não là nhánh của động mạch nền, dinh dưỡng thùy chẩm và mặt dưới thùy thái dương ?
a)
ĐM não trước
b)
ĐM não giữa
c)
ĐM não sau
d)
ĐM mạch mạc
59.
Câu 64. Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đối giao cảm?
a)
Cầu não
b)
Trung não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
60.
Câu 65. Phần nào của não có chức giữ thăng bằng?
a)
Cầu não
b)
Trung não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
61.
Câu 66. Vòng đa giác động mạch não bao quanh vùng não của đồi thị ?
a)
Trên đồi
b)
Dưới đồi
c)
Sau đồi
d)
Hạ đồi
62.
Câu 67. Thể chai, vòm não, vách trong suốt, não thất bên, nằm ở vùng nào của đồi thị ?
a)
Trên đồi
b)
Dưới đồi
c)
Sau đồi
d)
Hạ đồi
63.
Câu 68. Lồi não trên, lồi não dưới,thể gối trong, thể gối ngoài, nằm ở vùng nào của đồi thị ?
a)
Trên đồi
b)
Dưới đồi
c)
Sau đồi
d)
Hạ đồi
64.
Câu 69. Hội lưu các xoang nằm ở mặt trong của xương nào ?
a)
Xương bướm
b)
Xương thái dương
c)
Xương đỉnh
d)
Xương chẩm
65.
Câu 70. Vùng tiên đỉnh nằm ở phần nào của thuỳ thái dương?
a)
Hồi thái dương trên
b)
Hồi thái dương giữa
c)
Hồi thái dương dưới
d)
Cực thái dương
66.
Câu 71. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ nào chỉ phối vận động các cơ lưỡi?
a)
TK IX
b)
TK X
c)
TK XI
d)
TK XII
67.
Câu 72. Cơ quan khứu giác (phần tích mùi) nằm vùng nào của vỏ não ?
a)
Hồi trán trên
b)
Hồi thái dương trên
c)
Hồi trái giữa
d)
Hồi số 6 mặt.
68.
Câu 73. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ nào chỉ phối vị giác 1/3 sau lưỡi? A. TK V.
a)
TK V.
b)
TK VII’.
c)
TK IX.
d)
TK X.
69.
Câu 74. Vùng có nhiều thân tế bào thần kinh tập trung gọi là chất xám, ở đại não chất xám tập trung ở 2 nơi, đó là:
a)
Vỏ đại não và đồi thị
b)
Vỏ đại não và các nhân.
c)
Vỏ đại não và bao trong
d)
Vỏ đại não và các não thất.
70.
Câu 75. Nhân nào của đại não có chức năng điều khiển sức cường cơ, khi bị tổn thương sẽ bị run tay, chân?
a)
Đồi thị và nhân đe vú.
b)
Nhân bèo và nhân đuôi.
c)
Lồi não trên và thể gối ngoài
d)
Lồi não dưới và thể gối trong
71.
Câu 76. Các dây Thần kinh nào sau đây chi phối vận động các cơ nhãn cầu? A. TK II, III, IV.
a)
TK II, III, IV.
b)
TK V1,V2, V3.
c)
TK III, IV, VI.
d)
TK VI, VII, VIII.
72.
Câu 77. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ nào chi phối cảm giác vị giác và đau ở 2/3 trước lưỡi?
a)
TK V1, VII.
b)
TK V2, VII.
c)
TK V3, VII’.
d)
TK IX, X.
73.
Câu 78. Thần kinh nào sau đây trong 12 đôi dây TK sọ nào chi phối cảm giác đau và nôn ở 1/3 sau lưỡi?
a)
TK V1, VII.
b)
TK V2, VII’.
c)
TK V3, VII’.
d)
TK IX, X.
74.
Câu 79. Cơ thẳng trên, thẳng dưới, thẳng trong, cơ chéo dưới do thần kinh nào vận động ?
a)
Thần kinh II
b)
Thần kinh III
c)
Thần kinh IV
d)
Thần kinh VI
75.
Câu 80. Cơ thẳng ngoài do dây thần kinh nào vận động ?
a)
Thần kinh II
b)
Thần kinh III
c)
Thần kinh IV
d)
Thần kinh VI
76.
Câu 81: Mô tả về các đôi dây thần kinh của tủy gai, câu nào sau đây là sai:
a)
Có 7 đôi dây thần kinh cổ
b)
Có 8 đôi dây thần kinh cổ
c)
Có 12 đôi dây thần kinh ngực
d)
Có 5 đôi dây thần kinh thắt lưng
77.
Câu 82: Chọc dò dịch não tủy thường chọn khe gian đốt sống nào?
a)
Khe gian đốt sống ngực T11-12
b)
Khe gian đốt sống ngực T12 và thắt lưng L1
c)
Khe gian đốt sống thắt lưng L4-L5
d)
Khe gian đốt sống thắt lưng L1-L2
78.
Câu 83: Thần kinh sọ nào sau đây thoát ra ở rãnh bên sau?
a)
Thần kinh III, IV
b)
Thần kinh V, VI, VII
c)
Thần kinh IX, X, XI
d)
Thần kinh VI, VII, VIII
79.
Câu 84: Nhân thần kinh sọ nào sau đây không có trong cầu não?
a)
Nhân thần kinh III
b)
Nhân thần kinh VI
c)
Nhân thần kinh V
d)
Nhân thần kinh VII
80.
Câu 85: Thùy não nào sau đây không thấy rõ ở mặt trên ngoài của đại não?
a)
Thùy trán
b)
Thùy đỉnh
c)
Thùy đảo
d)
Thùy thái dương
81.
Câu 86: Vị trí của vùng cảm giác thân thể ở vỏ não là?
a)
Ở hai bên khe cựa
b)
Ở hồi thái dương ngang
c)
Ở quanh thể hạnh nhân
d)
Ở hồi sau trung tâm
82.
Câu 87: Thần kinh lớn nhất trong cơ thể là?
a)
Thần kinh giữa
b)
Thần kinh trụ
c)
Thần kinh quay
d)
Thần kinh ngồi
83.
Câu 88: Hoạt động nào sau đây là nhiệm vụ của thần kinh giao cảm?
a)
Làm dãn phế quản
b)
Làm co bóp ống tiêu hóa
c)
Làm co đồng tử
d)
Làm co phế quản
84.
Câu 89: Thần kinh thiệt hầu là:
a)
Thần kinh V
b)
Thần kinh VII
c)
Thần kinh IX
d)
Thần kinh XI
85.
Câu 90: Thần kinh nào sau đây không phải là thần kinh của chi dưới:
a)
Thần kinh chày
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh mác nông
d)
Thần kinh cơ bì
86.
Câu 91: Điều khiển vận động cho các cơ bám da mặt là:
a)
Thần kinh III
b)
Thần kinh V
c)
Thần kinh VI
d)
Thần kinh VII
87.
Câu 92: Tủy gai có chỗ phình ở?
a)
Phần cổ
b)
Phần ngực
c)
Phần thắt lưng
d)
Cả A và C
88.
Câu 93: Màng não, theo thứ tự từ ngoài vào trong là:
a)
Màng cứng, màng nuôi, màng nhện
b)
Màng cứng, màng nhện, màng nuôi
c)
Màng nhện, màng nuôi, màng cứng
d)
Màng nuôi, màng cứng, màng nhện
89.
Câu 94: Tủy gai tận cùng ở ngang đốt sống?
a)
Ngực 10
b)
Ngực 12
c)
Thắt lưng 1 hoặc thắt lưng 2
d)
Thắt lưng 3 hoặc thắt lưng 4
90.
Câu 95: Thân não gồm:
a)
Cầu não, hành não
b)
Trung não, cầu não
c)
Trung não, cầu não, hành não
d)
Cầu não, hành não, tiểu não
91.
Câu 96: Trong màng não tủy, dịch não tủy chứa ở?
a)
Ngoài màng cứng
b)
Giữa màng cứng và màng nhện
c)
Giữa màng nhện và màng mềm
d)
Giữa màng mềm và vỏ não
92.
Câu 97: Hồi trước trung tâm thuộc thùy nào sau đây?
a)
Thùy trán
b)
Thùy thái dương
c)
Thùy đỉnh
d)
Thùy chẩm
93.
Câu 98: Nói về tiểu não, câu nào sau đây sai?
a)
Tiểu não được bao bọc bởi chất xám là vỏ tiểu não
b)
Hình thể trong của tiểu não có hình ảnh đặc trưng là cây sống tiểu não
c)
Tiểu não có thùy nhộng ở giữa và hai bán cầu tiểu não ở hai bên
d)
Tiểu não nằm trong hố sọ giữa
94.
Câu 99: Phần nào của não có chức năng giữ thăng bằng:
a)
Cầu não
b)
Trung não
c)
Hành não
d)
Tiểu não
95.
Câu 100: Vùng vỏ vận động chính nằm ở hồi nào của vỏ não?
a)
Hồi trước trung tâm
b)
Hồi sau trung tâm
c)
Hồi trán giữa
d)
Hồi cựa
Reset
