wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh thái học

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

2.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
3.

Các đặc trưng cơ bản của quần xã là gì?

a)

A. Thành phần loài, tỷ lệ nhóm tuổi, mật độ.

b)

B. Độ đa dạng về loài, sự phân bố các loài trong quần xã.

c)

C. Thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.

d)

D. Độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần thể.

4.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

5.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

6.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

7.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

8.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

9.

Khi nói về độ đa dạng của quần xã, kết luận nào sau đây không đúng:

a)

A. Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

b)

B. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì phân li ổ sinh thái càng mạnh.

c)

C. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần.

d)

D. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi.

10.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

11.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
12.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

13.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

14.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

15.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

16.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

17.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

18.

Chu trình sinh địa hóa có vai trò duy trì sự cân bằng

a)

năng lượng trong sinh quyển.

b)

vật chất trong quần xã.

c)

vật chất trong sinh quyển.

d)

vật chất và năng lượng trong sinh quyển.

19.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

20.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

21.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

22.

Khu sinh học nào sau đây thuộc vùng nhiệt đới?

(1) Savan; (2) Rừng mưa nhiệt đới;

(3) Rừng rụng lá ôn đới; (4) Đồng rêu;

(5) Sa mạc; (6) Thảo nguyên

(7) Rừng lá kim phương Bắc

a)

(1); (2); (5)

b)

(2); (3); (6)

c)

(2); (4); (6)

d)

(1); (2); (7)

23.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây:

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

24.

Trong chuỗi thức ăn sau: (Ô VUÔNG thay cho mũi tên)

Cây cỏ  Bọ rùa  Ếch  Rắn  Vi sinh vật

Thì rắn là:

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

25.

Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:

Cây xanh  (...........)  Chuột  Rắn  Vi sinh vật

Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất

a)

Mèo

b)

Sâu ăn lá cây

c)

Bọ ngựa

d)

Ếch

26.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Các động vật kí sinh

c)

Nấm và vi khuẩn

d)

Động vật ăn thực vật

27.

Năm sinh vật là: Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây

a)

Cỏ  châu chấu  trăn  gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏ  trăn  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu  gà rừng  trăn  vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu  vi khuẩn  gà rừng  trăn

28.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán từ ngoài vào.

29.

Quan hệ sinh vật cùng loài là:

a)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với nhau

b)

Quan hệ giữa các cá thể sống gần nhau

c)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài với sống gần nhau

d)

Quan hệ giữa các cá thể cùng loài sống ở các khu vực xa nhau

30.

Thể hiện mối quan hệ trên bằng dấu + hoặc dấu -

(a)  

31.

Yếu tố nào xảy ra sau đây dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?

a)

Nguồn thức ăn trong môi trường cạn kiệt

b)

Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể

c)

Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao

d)

Lẩn trốn kẻ thù

32.

Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

a)

Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c)

Cáo đuổi bắt gà

d)

Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.

33.

Biểu diễn mối quan hệ giữa tầm gửi và cây na bằng dấu + hoặc - cho phù hợp

(a)  

34.

Đây là mối quan hệ gì?

a)

cạnh tranh

b)

đối địch

c)

hỗ trợ

d)

cộng sự

35.

Trong các mối quan hệ sau, đâu là quan hệ cạnh tranh?

a)

Dê và bò cùng ăn cỏ trên cánh đồng

b)

Dê và cỏ trên cánh đồng

c)

Cỏ dại và cây ngô trên cánh đồng

d)

Hổ đực tranh dành lãnh thổ

36.

Sinh cảnh là gì?

a)

Môi trường sống của quần xã

b)

Môi trường sống của cá thể

c)

Môi trường sống của sinh vật

d)

Môi trường sống của quần thể

37.

Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?

a)

nấm

b)

vi khuẩn

c)

thỏ

d)

cây

38.

Sinh vật phân hủy là loài nào trong các loài sau?

a)

nấm

b)

vi khuẩn

c)

kền kền

d)

con người

39.

Tập hợp các sinh vật nào sau đây được coi là một quần xã?

a)

Đồi cọ ở Vĩnh Phúc

b)

Tôm, cá trong hồ tự nhiên

c)

Bầy sói trong rừng

d)

Đàn hải âu ở biển

40.

Chỉ số thể hiện mật độ cá thể của từng loài trong quần xã là:

a)

độ nhiều

b)

độ da dạng

c)

độ phong phú

d)

độ thường gặp

41.

Rừng mưa nhiệt đới là

a)

quần thể sinh vật

b)

quần xã sinh vật

c)

quần xã động vật

d)

quần xã thực vật

42.

Sinh thái học là ngành khoa học nghiên cứu tác động qua lại giữa sinh vật sống và môi trường sống của chúng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quần thể là gì?

a)

Nhóm các sinh vật khác loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

b)

Một nhóm các sinh vật khác loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

c)

Nhóm các sinh vật cùng loài cùng sống trong một khu vực tại một thời điểm.

d)

Một nhóm các sinh vật cùng loài sống ở các khu vực sống khác nhau tại cùng một thời điểm.

44.

Quần xã là gì?

a)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong các môi trường sống khác nhau.

b)

Tất cả các loài động vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

c)

Tất cả các loài thực vật khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

d)

Tất cả các sinh vật thuộc tất cả các loài khác nhau sinh sống trong cùng một môi trường sống.

45.

Hệ sinh thái là gì?

a)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực sống nhất định.

b)

Một đơn vị bao gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

c)

Một đơn vị bao gồm tất cả những động vật và thực vật có tác động qua lại lẫn nhau trong cùng một khu vực nhất định.

d)

Một đơn vị gồm tất cả những sinh vật và môi trường sống của chúng có tác động qua lại lẫn nhau ở các khu vực sống khác nhau.

46.

Ví dụ nào sau đây là quần thể?

a)

Những con ngựa vằn trên đồng cỏ Bắc Mỹ.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con hổ trong vườn thú Safari.

d)

Rừng mưa nhiệt đới Amazone.

47.

Ví dụ nào sau đây là quần xã?

a)

Những cây cỏ bợ ven bờ ao.

b)

Những con cá trong một cái ao.

c)

Những con khỉ, voi, hã mã... trong vườn thú Thủ Lệ.

d)

Hồ Tây.

48.

Mối quan hệ đặc trưng trong quần thể là quan hệ dinh dưỡng. Đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Mối quan hệ đặc trưng trong quần xã là quan hệ (a)  

50.

Những mối quan hệ trong hệ sinh thái là

a)

Quan hệ giữa các sinh vật cùng loài.

b)

Quan hệ giữa các sinh vật khác loài.

c)

Quan hệ sinh vật - môi trường.

51.

Đặc điểm của hệ sinh thái là

a)

gồm các quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

hệ thống sinh học hoàn chỉnh

c)

luôn luôn ổn định

d)

hệ thống kín, tự điều chỉnh

e)

luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

52.

Các thành phần của hệ sinh thái

a)

Thành phần vô sinh là môi trường vật lí (sinh cảnh)

b)

Thành phần hữu sinh là các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã

c)

Thành phần vô sinh là chế độ khí hậu trong môi trường

d)

Thành phần hữu sinh là nhiều loài sinh vật trong quần xã.

53.

Hệ sinh thái là

a)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

b)

tập hợp của các quần thể sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các quần thể sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

c)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường vô sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với nhau và với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

d)

tập hợp của quần xã sinh vật với môi trường hữu sinh của nó, trong đó, các sinh vật tương tác với môi trường để tạo nên các chu trình sinh địa hoá và sự biến đổi năng lượng.

54.

Một hệ sinh thái điển hình, có các thành phần cấu trúc là

a)

sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ.

b)

thành phần vô sinh và sinh vật sản xuất.

c)

thành phần vô sinh và thành phần hữu sinh.

d)

thành phần hữu sinh và sinh vật tiêu thụ.

55.

Dựa theo nguồn gốc hình thành hệ sinh thái được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

các hệ sinh thái rừng nhiệt đời và các hệ sinh thái hoang mạc.

b)

các hệ sinh thái dưới nước và các hệ sinh thái trên cạn.

c)

các hệ sinh thái tự nhiên và các hệ sinh thái nhân tạo.

d)

hệ sinh thái ao hồ và hệ sinh thái ngoài khơi.

56.

Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh vì

a)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố vô sinh cấu tạo nên các yếu tố hữu sinh.

b)

các yếu tố trong hệ sinh thái có mối quan hệ gắn bó với nhau, sự hoạt động của yếu tố này cần có yếu tố kia và ngược lại.

c)

có đầy đủ các thành phần như các yếu tố vô sinh và các yếu tố hữu sinh. Các yếu tố hữu sinh khi phân giải tạo ra các yếu tố vô sinh.

d)

thực hiện đầy đủ các chức năng sống như trao đổi năng lượng và vật chất giữa hệ với môi trường thông qua 2 quá trình tổng hợp và phân giải.

57.

Trong hệ sinh thái, quần xã sinh vật bao gồm

a)

sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

b)

các yếu tố khí hậu ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

c)

chất vô cơ ; sinh vật sản xuất ; sinh vật tiêu thụ.

d)

chất hữu cơ ; sinh vật tiêu thụ ; sinh vật phân giải.

58.

Nhóm sinh vật nào sau đây ở cùng một bậc dinh dưỡng?

a)

Trâu, bò, cừu, cá trắm cỏ.

b)

Ếch, hươu, thỏ, chim sâu.

c)

Rắn, bò, cá trắm cỏ, mèo.

d)

Sâu, chuột đồng, đại bàng, thỏ.

59.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới vi khuẩn

c)

Giới động vật

d)

Giới nấm

60.

Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được ký hiệu A,B,C,D và E. Sinh khối mỗi bậc là A=400kg/ha, B= 500kg/ha, C =4000kg/ha, D = 60kg/ha, E = 4 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp đến cao theo thứ tự. Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái nào có thể là một hệ sinh thái bền vững?

a)

Hệ sinh thái 1 : A→B→C→E

b)

Hệ sinh thái 2 : A→B→D→E

c)

Hệ sinh thái 3 : E→D→B→C

d)

hệ sinh thái 4 : C→A→D→E

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

a)

Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao.

b)

Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

c)

Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

d)

Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

62.

Đặc điểm của hệ sinh thái tự nhiên

a)

Thành phần loài phong phú

b)

Lưới thức ăn phức tạp, tháp sinh thái có đáy rộng.

c)

Kích thước cá thể đa dạng, thành phần tuổi khác nhau

d)

Tất cả thức ăn có nguồn gốc bên trong hệ sinh thái

e)

Thành phần loài ít

63.

Chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái ở cạn thường ngắn hơn so với các chuỗi thức ăn trong các hệ sinh thái dưới nước

a)

Môi trường trên cạn thường không ổn định, do vậy sinh vật thường tiêu tốn nhiều năng lượng hơn trong quá trình trao đổi chất.

b)

Thực vật trên cạn thường chứa nhiều chất khó tiêu hóa (xelulozo, gỗ..) do vậy hiệu suất sử dụng thức ăn ở sinh vật tiêu thụ bậc 1 thấp.

c)

Động vật ăn thịt thường tiêu tốn nhiều năng lượng cho hoạt động săn mồi, không ăn toàn bộ con mồi

d)

Động vật dưới nước là hằng nhiệt nên thất thoát ít năng lượng hơn so với ĐV trên cạn

64.

Đặc điểm của tháp sinh khối

a)

dễ xây dựng nhất

b)

mỗi bậc dinh dưỡng đều được biểu thị bằng số lượng chất sống

c)

thành phần hoá học và giá trị năng lượng của chất sống trong các bậc dinh dưỡng là khác nhau

d)

không chú ý tới yếu tố thời gian trong việc tích luỹ sinh khối ở mỗi bậc dinh dưỡng

e)

tháp hoàn thiện nhất

65.

Tên các loại tháp sinh thái

a)

tháp dinh dưỡng

b)

tháp số lượng

c)

tháp sinh khối

d)

tháp vật chất

e)

tháp năng lượng

66.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào?

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

khống chế sinh học

c)

cân bằng sinh học

d)

cân bằng quần thể

67.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về?

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

68.

Ở rừng nhiệt đới Tam Đảo, thì loài đặc trưng là?

a)

cá cóc

b)

cây cọ

c)

cây sim

d)

bọ que

69.

Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là?

a)

tôm nước lợ

b)

cây tràm

c)

cây mua

d)

bọ lá

70.

Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

a)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.

b)

Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

c)

Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.

d)

Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

71.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

72.

Quan hệ đối kháng trong quần xã biểu hiện ở?

a)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh

b)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác

c)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm

d)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh

73.

Một quần xã ổn định thường có?

a)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

b)

số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

d)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

74.

các ví dụ minh hoạ cho quan hệ hỗ trợ trong quần xã

a)

lan sống trên thân cây gỗ

b)

cá ép và cá mập

c)

cá hề hải quì

d)

dây tơ hồng và thân gỗ

75.

Các ví dụ minh hoạ mối quan hệ đối kháng trong quần xã là?

a)

cây lấy gỗ và cây bụi trong rừng

b)

kiến vàng và rệp sống trên cây cam

c)

mối và trùng roi

d)

chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

76.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

77.

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩ gì?

a)

Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

b)

Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

c)

Giúp lẩn tránh kẻ thù.

d)

Tránh mất nước cho cơ thể.

78.

Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

Thường hoạt động vào ban đêm.

b)

Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

c)

Móng rộng, đệm thịt dày.

d)

Chân cao, dài.

79.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn dưới biển.

d)

Dự trữ năng lượng chống rét và giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

80.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

81.

Môi trường nào dưới đây có mức độ đa dạng sinh học cao nhất?

a)

Môi trường nhiệt đới gió mùa.

b)

Môi trường đới lạnh.

c)

Môi trường đới nóng.

d)

Môi trường hoang mạc.

82.

Nguyên nhân làm đa dạng sinh học suy giảm là do

a)

Môi trường ô nhiễm.

b)

Sự bùng nổ dân số.

c)

Khai thác không hợp lý.

d)

Môi trường ô nhiễm, sự bùng nổ dân số, khai thác không hợp lý

83.

Làm thế nào để bảo tồn đa dạng sinh học?

a)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Tạo khu bảo tồn thiên nhiên gây giống động vật quý.

c)

Mở nhiều dịch vụ du lịch sinh thái.

d)

Chống ô nhiễm, đảm bảo cân bằng sinh thái, tạo khu bảo tồn nhiên nhiên gây giống động vật quý.

84.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.

85.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

86.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm

d)

gió.

87.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.

b)

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

c)

Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.

d)

Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.

88.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Khoảng nhiệt độ từ 20C đến 35C được gọi là:

a)

giới hạn chịu đựng .

b)

khoảng thuận lợi.

c)

điểm gây chết giới hạn trên.

d)

điểm gây chết giới hạn dưới.

89.

Khoảng thuận lợi là:

a)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.

b)

khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.

c)

khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.

d)

khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được.

90.

Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +20C đến 44C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6C đến +42C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.

91.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?

a)

Chịu được ánh sáng mạnh.

b)

Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu.

c)

Lá xếp nghiêng.

d)

Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.

92.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?

a)

Phiến lá dày, mô giậu phát triển.

b)

Mọc dưới bóng của cây khác.

c)

Lá nằm ngang.

d)

Thu được nhiều tia sáng tán xạ.

93.

Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật

a)

ưa bóng và chịu hạn.

b)

ưa bóng và chịu hạn.

c)

ưa bóng.

d)

chịu nóng.

94.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?

a)

Lưỡng cư.

b)

Cá xương.

c)

Thú.

d)

Bò sát.