Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương YHCS2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

  Chất có tác dụng giúp chẩn đoán ĐTĐ typ 1, 2?

a)

  Ocytocin

b)

  ADH

c)

Insulin

d)

Peptid C

2.

   Acid amin nào có tác dụng trong điều trị trầm cảm trong các câu sau ?

a)

Threomin , phenylalanine   

b)

  Leucin , threomin

c)

   Tryptophan , cysteine

d)

  Leucin , cysteine

3.

   Acid amin nào có tác dụng giúp tổng hợp chất chống oxi hoá tự nhiên – trung hoà độc tố của gan?

a)

   Cysteine

b)

   Glycin

c)

Methionine  

d)

  alanine

4.

1.    Acid amin nào có vai trò trong hấp thu Ca, phục hồi chấn thương ?

a)

  Phenylalanine

b)

   Tryptophan

c)

  Methionine

d)

Lysin

5.

1.    Chất giảm gây ra hiện tượng đái nhạt?

a)

   Insnulin

b)

   Peptid c

c)

Vasopessin

d)

  Ocytocin

6.

1.    Chất nào sau đây có tác dụng giải độc?

a)

Glutathion

b)

Ocytocin

c)

  ADH

d)

  Peptid C

7.

1.    Peptid quan trọng trong chống ung thư?

a)

Glutathion

b)

  Ocytocin

c)

ADH

d)

Peptid C

8.

1.    Chất có tác dụng tăng co bóp tử cung?

a)

  Glutathion

b)

  ADH

( Vasopessin )

c)

Ocytocin  

d)

   Peptid C

9.

1.    Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin?

a)

CDP , CTP  

b)

ADP , ATP

c)

  UDP , UTP

d)

  GDP , GPP

10.

1.    Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic

a)

UDP , UTP

b)

  ADP , ATP

c)

  AMP VÒNG

d)

   GDP , GPP

11.

Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm màu trong nước tiểu?

a)

Kết hợp với chất khí O2

b)

Kết hợp với chất khí CO2

c)

  Phản ứng oxy hoá Hb

d)

  Tính chất tự xúc tác

12.

1.    Dehydrogenase sử dụng chất nào làm chất nhận điện tử

a)

Các phân tử không phải oxy

b)

Sử dụng oxy

c)

Cơ chất

d)

Chất hữu cơ

13.

1.    Bilirubil reductasae thuộc nhóm nào

a)

Vận chuyển nhóm

b)

Thuỷ phân

c)

Oxy hoá khử

d)

   Phân cắt

14.

1.    Tác dụng của kinaseSs

a)

Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất

b)

  Đưa H+ và điện tử vào cơ chất

c)

Tách một phân tử andehid từ cơ chất

d)

   Thuỷ phân lk este

15.

Synthetase có tác dụng gì

a)

  Gắn CO2 vào phân tử cơ chất

b)

  Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất

c)

Gắn 2 phân tử với sự tham gia của  ATP

d)

  Đưa H+ và điện tử vào cơ chất

16.

CK có nhiều ở đâu?

a)

Cơ vân, mô cơ tim

b)

Cơ , gan , tim

c)

Cơ trơn , gan , tim

d)

Tim , gan , cơ , xương

17.

1.    Emzym nào tăng tăng có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?

a)

  CK _BB

b)

CK-MM

c)

CK- MB

d)

CK

18.

1.    CK – MM có ở đâu

a)

Cơ tim , cơ xương

b)

não, phổi

c)

dạ dày, tử cung

d)

tuyến giáp, tuyến tiền liệt

19.

LDH nào chiếm tỉ lệ cao nhất ở người khoẻ mạnh

a)

LDH5

b)

LDH1

c)

LDH2

d)

LDH3

20.

LDH nào đặc hiệu cho tim

a)

LDH5

b)

LDH1

c)

LDH3

d)

LDH2

21.

1.    LDH nào đặc hiệu cho gan

a)

LDH5

b)

LDH1

c)

LDH3

d)

LDH4

22.

1.    Protein tim nào có giá trị nhất trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim cấp?

a)

Mb

b)

CK

c)

CK-MB

d)

TnT

23.

1.    Nhóm xét nghiệm đánh giá huỷ hoại tb gan?

a)

AST, ALT, GGT

b)

Albumin, globulin

c)

  Bilirubil tự do, bilirubinl tp, bilirubin liên hợp

d)

  AMS, lipase

24.

1.    Nhóm enzyme có giá trị chẩn đoán các bệnh cấp tính ở gan

a)

  Albumin , globulin

b)

  Bilirubil tự do , bilirubinl tp, bilirubin liên hợp

c)

AST , ALT , GGT

d)

   AMS , lipase

25.

1.    Nhóm xét nghiệm trong bệnh lý tuyến tuỵ?

a)

  AST , ALT

b)

  Bilirubil

c)

AMS , lipase

d)

A.   Albumin

26.

Emzym nào tăng cao giúp định hướng xơ gan do rượu

a)

GGT

b)

AST

c)

LDH5

d)

ALT

27.

Xét nghiệm đánh giá ứ mật

a)

AST , ALT , GGT

b)

  Albumin , globulin

c)

   AMS , lipase

d)

Bilirubil

28.

1.    Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan?

a)

Vì  phần lớn được tổng hợp ở gan

b)

Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày

c)

   Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày

d)

Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan

29.

Chất nào được gan tổng hợp độc quyền?

a)

Globulin

b)

Fibrinogen

c)

Albumin

d)

prothrombin

30.

xét nghiệm đánh giá bệnh gan mãn tính?

a)

Albumin , glonulin

b)

AST , ALT , GGT

c)

Bilirubill

d)

LDH

31.

1.    Emzym có giá trị chẩn đoán nhất trong viêm tuỵ cấp trong nhóm sau?

a)

Amylase nước tiểu

b)

AST , ALT

c)

  Albumin

d)

Amylase máu

32.

Enzyme có giá trị chẩn đoán bệnh viêm tuỵ cấp tính

a)

Lipase máu

b)

Amylase máu

c)

  Amylase nước tiểu

d)

Bilirubil

33.

Lipase giảm trong bệnh lý nào

a)

Tuỵ cấp tính

b)

  Viêm dạ dày

c)

Bệnh tuỵ mạn tính

d)

Xơ gan

34.

Sản phẩn cuối cùng của quá trình thoái hoá trong cơ thể?

a)

  CO2 , H2O

b)

  CO2 , NH3

c)

Ure, H2O

d)

  CO2 , Ure

35.

1.     Sản phẩm bước 1 của quá trình đốt cháy các chất hữu cơ là gì?

a)

Các đơn vị cấu tạo

b)

   Sản phẩm trung gian

c)

Các chất cặn bã

d)

  Các phân tử nhỏ hơn

36.

1.    Dạng vận chuyển của NH3 trong máu?

a)

Acid glutamic

b)

Asparin

c)

Lysine

d)

   Glutamim

37.

CO2 là sản phẩm của quá trình nào

a)

  Khử carboxyl của các phân tử vô cơ

b)

  Khử amin của acid amin

c)

Khử carboxyl các phân tử hữu cơ

d)

Oxy hoá acid amin

38.

Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp CO2

a)

Oxidase

b)

Reductase

c)

Decarboxylase

d)

  Kinase

39.

Phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử?

a)

CoQH2-Cytc reductase

b)

Cytc Oxidase

c)

NADH- CoQReductase

d)

   Succinat- CoQReductase

40.

Sắp xếp chuỗi vận chuyển điện tử?

a)

   FMN – NAD – CoQ - CoQH2 – cyt

b)

  FMN – FAD – CoQH2 - CoQ – cyt

c)

  FADH – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt

d)

FMN – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt

41.

Cyanua gây ảnh hưởng tới phức hợp nào?

a)

Phức hợp 1

b)

Phức hợp 2

c)

Phức hợp 3

d)

Phức hợp 4

42.

1.    Phức hợp 4 là gì?

a)

Cytc Oxidase

b)

       NADH- CoQReductase

c)

   CoQH2-Cytc reductase

d)

      Succinat- CoQReductase

43.

Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tới oxy tạo bao nhiêu ATP?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

3

44.

Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ Succinat tới oxy tạo bao nhiêu ATP

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

45.

1.    Vai trò của mỡ nâu?

a)

sinh nhiệt

b)

dự trữ

c)

bảo vệ

d)

cấu tạo tb

46.

Có bao nhiêu cơ chế tạo ATP ở mức độ cơ chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

1.    Chất đầu tiên tham gia chu trình acid citric

a)

Acetyn CoA

b)

Acid piruvic

c)

   AOA ( acid oxaloaxetic )

d)

Acid maric

48.

Sản phẩm thoái hoá của chu trình acid citric

a)

Acetyn CoA

b)

   AOA ( acid oxaloaxetic )

c)

Acid piruvic

d)

   Acid maric

49.

Bệnh beri-beri gây ứ đọng chất nào?

a)

Acid piruvic

b)

Acetyn CoA

c)

AOA (acid oxaloaxetic )

d)

  Acid maric

50.

Chymotripsyn thuộc hệ enzyme nào

a)

Exopeptidase

b)

Enzym vận chuyển

c)

Endopeptidase

d)

  Enzyme oxy hoá

51.

Tách nhóm carboxyl ra khỏi aa dưới dạng nào?

a)

NH3

b)

CO2

c)

H2O

d)

Ure

52.

1.    Tách nhóm amin ra khỏi acid amin dưới dạng?

a)

NH3

b)

Ure

c)

H2O

d)

CO2

53.

1.    Chọn phát biểu đúng?

a)

Ure độc với cơ thể

b)

NH3 là sản phẩm của quá trình khử carboxyl

c)

CO2 là sắn phẩm quá trình khử amin

d)

Ure không độc với cơ thể

54.

1.    Tăng NH3 trong trường hợp?

a)

xơ gan

b)

Tăng huyết áp ác tính

c)

  Tăng huyết áp vô căn

d)

suy tim

55.

1.    Chất mồi của quá trình tổng hợp ure là gì?

a)

   Aspactic

b)

NH3

c)

Orithin

d)

   Acid pyruvic

56.

Vị trí nối liền của 2 chu trình Krep và ure

a)

Acid Fumaric

b)

   AOA

c)

  Acid citric

d)

   Acid marnic

57.

Bilirubil trực tiếp còn được gọi là gì?

a)

Bilirubil liên hợp

b)

Bilirubil tự do

c)

Bilirubil TP

d)

Bilirubil cố định

58.

1.    Tại gan bilirubil liên hợp với thành phần nào?

a)

Acid gluconic

b)

Albumil

c)

Acid pyruvic

d)

Glycerinn

59.

1.    Viêm gan do vius gây vàng da?

a)

trước gan

b)

tại gan

c)

sau gan

d)

tan máu

60.

Sắc tố mật chủ yếu do chất nào quy định

a)

Bilirubil gián tiếp

b)

Urobilinogen

c)

Bilirubil liên hợp

d)

Stercobilin

61.

Truyền nhầm nhóm máu gây vàng da?

a)

Vàng da tại gan

b)

Vàng da sau gan

c)

Vàng da do tổn thương gan

d)

Vàng da trước gan

62.

Tắc mật gây vàng da

a)

tại gan

b)

trước gan

c)

tổn thương gan

d)

sau gan

63.

Chất nào có nhiều nhất trong phân

a)

Stercobilin

b)

Urobilin

c)

Stercobilinogen

d)

Urobilinogen

64.

Chất nào có trong nước tiểu

a)

Stercobilin

b)

Stercobilinogen

c)

Urobilin

d)

Urobilinogen

65.

Sự thoái hoá glycogen đến CO2 và H2O tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

39

b)

38

c)

36

d)

40

66.

1.    Thiếu hụt pyruvate kinase gây ra bệnh

a)

chuột rút

b)

tê bì tay chân

c)

thiếu máu

d)

lão hóa xương

67.

1.    Thiếu hụt photphofructokinase gây ra bệnh

a)

Thiếu máu và chuột rút

b)

      Tê bì

c)

      Lão hoá xương

d)

đãng trí

68.

Thiếu enzyme G6PD gây ra

a)

Thiếu máu và chuột rút

b)

tê bì

c)

lão hóa xương

d)

đãng trí

69.

1.     Nguyên nhân gây đục thể thuỷ tinh trong đái tháo đường

a)

Nồng độ sorbiton và fructorose tăng

b)

  Fructosamin tăng

c)

  Cholesterol tăng

d)

Triglicerid tăng

70.

Chất nào dùng để theo dõi quá trình điều trị ĐTĐ

a)

glucose

b)

cholesterol

c)

Fructosamin và HbA1c

d)

triglicerid

71.

1.    Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường

a)

5,6-6,9 mmol/l

b)

3,9-5.5 mmol/l

c)

5,5-6,9 mmol/l

d)

5,5 – 7 mnol/l

72.

1.    Nồng độ glucose lúc đói thuộc tiêu chuẩn chẩn đoán  đái tháo đường

a)

>= 6,9 mmol/l

b)

>= 9 mmol/l

c)

  >= 7 mmol/l

d)

>= 11 mmol/l

73.

Tiêu chuẩn chẩn đoán ĐTĐ

a)

Glucose lúc đói : 5,6-6,9 mmol/l

b)

Glucose huyết tương <, 11 mmol/l

c)

HbA1c > 6,5%

d)

Glucose lúc đói > 8 mmol/l

74.

Vai trò cuả HbA1c 

a)

Thiếu vtm B1

b)

Thiếu vtm B12

c)

Đột biến gen

d)

Thiếu vtm B3

75.

1.    Nguyên nhân tăng glucose máu

a)

nhịn ăn

b)

do uống rượu

c)

suy tụy

d)

tăng insullin

76.

LDL có vai trò gì?

a)

Vận chuyển cholesterol từ cơ quan đến gan

b)

Bảo vệ thành mạch

c)

  Là pr tốt

d)

Vận chuyển cholesterol từ gan đến các cơ quan

77.

1.    Dạng vận chuyển lipid trong máu là gì?

a)

Protein tự do

b)

Lipoprotein

c)

Protein kết hợp

d)

pr

78.

Vai trò cuả HbA1c 

a)

Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 6 tháng

b)

Đánh giá nồng độ đường trước đó 1 đến 3 tháng

c)

Đánh giá nồng độ đường trước đó 2 đến 3 tháng

d)

Đánh giá nồng độ đường trước đó 3 đến 6 tháng

79.

Trung tâm của lipoprotein gồm

a)

Triglicerid và cholesterol tự do

b)

Apoprotein

c)

Triglicerid và cholesterol este

d)

Phospholipid

80.

Phần giữa vỏ và trung tâm của lipoprotein là gì

a)

  Cholesterol este

b)

Cholesterol tự do

c)

Phospholipid

d)

Apoprotein

81.

1.    Yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch

a)

  Apo A + cholesterol gắn LlDL

b)

Apo B + cholesterol gắng HDL

c)

Apo A + cholesterol gắn HDL

d)

Apo B + cholesterol gắn LDL

82.

1.    Chẩn đoán rối loạn lipid máu khi?

a)

Triglicerid >= 1.7 mmol/l

b)

Triglicerid >= 1.75 mmol/l

c)

Triglicerid >= 1.6 mmol/l

d)

Triglicerid >= 1.5 mmol/l

83.

1.    Chỉ số đánh giá rối loạn lipid máu?

a)

Glucose , cholesterol , LDL , HDL

b)

LDL,HDL

c)

Triglicerid , cholesterol , LDL , HDL

d)

Triglicerid , cholesterol

84.

Nghiện rượu chủ yếu gây tăng

a)

cholesterol

b)

Triglicerid

c)

LDL

d)

HDL

85.

1.    Nguyên nhân gây tăng triglicerid nguyên phát

a)

ĐTĐ

b)

Nghiện rượu

c)

di truyền gen lặn

d)

bệnh thận

86.

Dịch chứa nước nhiều nhất?

a)

sữa

b)

xương

c)

mồ hôi

d)

dịch cổ chướng

87.

Nguyên nhân tạo áp suất thẩm thấu

a)

Các chất vô cơ trong cơ thể

b)

Các chất hữu cơ trong cơ thể

c)

tim

d)

thành mạch

88.

Áp suất keo do nguyên nhân nào tạo nên

a)

các chất vô cơ

b)

các chất hữu cơ

c)

tim

d)

thành mạch

89.

1.    Natri phân bố chủ yếu ở đâu

a)

dịch nội bào

b)

máu

c)

nước tiểu

d)

dịch ngoại bào

90.

1.    Vai trò của kali là

a)

Co cơ trơn , tim , vân

b)

Giảm hoạt động enzyme nên chuyển hoá tế bào

c)

Giảm dẫn truyền xung động

d)

Dãn mạch

91.

Nguyên nhân gây tăng canxi máu

a)

suy thận

b)

cường cận giáp nguyên phát

c)

bệnh tim bẩm sinh

d)

xơ gan

92.

1.    Dạng dự trữ của sắt là

a)

Ferritin

b)

transderrin

c)

TIBC

d)

UIBC

93.

Thành phần bình thường có trong nước tiểu?

a)

Ure, acid amim, acid uric

b)

Sắc tố mật, ure, glucose

c)

Ure, albumil, acid uric

d)

Sắc tố mật, ure, albumil