wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh kì 1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp?

a)

A. Thanh quản

b)

B. Thực quản

c)

C. Khí quản

d)

D. Phế quản

2.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn

a)

A. Sụn thanh nhiệt

b)

B. Sụn nhẫn

c)

C. Sụn giáp

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

3.

Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C?

a)

A. 20 – 25 vòng sụn

b)

B. 15 – 20 vòng sụn

c)

C. 10 – 15 vòng sụn

d)

D. 25 – 30 vòng sụn

4.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

A. Khí quản

b)

B. Thanh quản

c)

C. Phổi

d)

D. Phế quản

5.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

A. 200 – 300 triệu phế nang

b)

B. 800 – 900 triệu phế nang.

c)

C. 700 – 800 triệu phế nang

d)

D. 500 – 600 triệu phế nang

6.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

A. họng và phế quản

b)

B. phế quản và mũi

c)

C. họng và thanh quản

d)

D. thanh quản và phế quản

7.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

A. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

A. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

A. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

8.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

A. Phế quản

b)

B. Khí quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Họng

9.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

A. 4 lớp

b)

B. 3 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 1 lớp

10.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

A. lá thành.

b)

B. lá tạng.

c)

C. phế nang.

d)

D. phế quản.

11.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

A. hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

B. một lần hít vào và một lần thở ra

c)

C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra

d)

D. một lần hít vào và hai lần thở ra

12.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?

a)

A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

c)

C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

D. Cơ liên sườn và cơ hoành

13.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

A. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

14.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?

a)

A. Khí nitơ

b)

B. Khí cacbônic

c)

C. Khí ôxi

d)

D. Khí hiđrô

15.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?

a)

A. 150 ml

b)

B. 200 ml

c)

C. 100 ml

d)

D. 50 ml

16.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

A. bổ sung.

b)

B. chủ động

c)

C. thẩm thấu.

d)

D. khuếch tán

17.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng

a)

A. 2500 – 3000 ml.

b)

B. 3000 – 3500 ml.

c)

C. 1000 – 2000 ml

d)

D. 800 – 1500 ml

18.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?

a)

A. 500 – 700 ml.

b)

B. 1200 – 1500 ml

c)

C. 800 – 1000 ml.

d)

D. 1000 – 1200 ml.

19.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

A. cơ liên sườn ngoài co.

b)

B. cơ hoành co.

c)

C. thể tích lồng ngực giảm.

d)

D. thể tích lồng ngực tăng.

20.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. dung tích sống của phổi.

b)

B. lượng khí cặn của phổi.

c)

C. khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

21.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

A. Hêrôin

b)

B. Côcain

c)

C. Moocphin

d)

D. Nicôtin

22.

Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?

a)

A. N2N_2

b)

B. COCO

c)

C. CO2CO_2

d)

D. NO2NO_2

23.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

24.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Xả rác đúng nơi quy định

d)

Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi

25.

Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?

a)

A. N2N_2

b)

B. O2O_2

c)

C. H2H_2

d)

D. NO2NO_2

26.

Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?

a)

A. Tiểu đường

b)

B. Ung thư

c)

C. Lao phổi

d)

D. Thống phong

27.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?

a)

N2N_2

b)

NO2NO_2

c)

COCO

d)

NONO

28.

Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?

a)

A. Hệ tiêu hoá

b)

B. Hệ sinh dục

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ tuần hoàn

29.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?

a)

A. Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

B. Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

C. Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

D. Tất cả các phương án còn lại.

30.

Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu ?

a)

A. 0,03%

b)

B. 0,5%

c)

C. 0,46%

d)

D. 0,01%

31.

Chất nào dưới đây hầu như không bị biến đổi trong quá trình tiêu hoá thức ăn ?

a)

A. Axit nucleic

b)

B. Lipit

c)

C. Vitamin

d)

D. Prôtêin

32.

Ở người, dịch tiêu hoá từ tuyến tuỵ sẽ đổ vào bộ phận nào ?

a)

A. Thực quản

b)

B. Ruột già

c)

C. Dạ dày

d)

D. Ruột non

33.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Thực quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Gan

34.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột non

c)

C. Ruột già

d)

D. Thực quản

35.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày ?

a)

A. Tá tràng

b)

B. Thực quản

c)

C. Hậu môn

d)

D. Kết tràng

36.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

A. Ruột thừa

b)

B. Ruột già

c)

C. Ruột non

d)

D. Dạ dày

37.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

A. Khoang miệng

b)

B. Dạ dày

c)

C. Ruột non

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

38.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

A. glixêrol và vitamin.

b)

B. glixêrol và axit amin.

c)

C. nuclêôtit và axit amin.

d)

D. glixêrol và axit béo.

39.

. Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

A. Vitamin

b)

B. Ion khoáng

c)

Gluxit

d)

D. Nước

40.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

A. Tuyến tuỵ

b)

B. Tuyến vị

c)

C. Tuyến ruột

d)

D. Tuyến nước bọt

41.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

A. Lipaza

b)

B. Mantaza

c)

C. Amilaza

d)

D. Prôtêaza

42.

Loại răng nào có vai trò chính là nghiền nát thức ăn ?

a)

A. Răng cửa

b)

B. Răng hàm

c)

C. Răng nanh

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

43.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm ?

a)

A. Lactôzơ

b)

B. Glucôzơ

c)

C. Mantôzơ

d)

D. Saccarôzơ

44.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

C. Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

d)

D. Lưỡi nâng lên

45.

Loại cơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của thực quản ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Cơ dọc

c)

C. Cơ vòng

d)

D. Cơ chéo

46.

Mỗi ngày, một người bình thường tiết khoảng bao nhiêu ml nước bọt ?

a)

A. 1000 – 1500 ml

b)

B. 800 – 1200 ml

c)

C. 400 – 600 ml

d)

D. 500 – 800 ml

47.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

A. Họng

b)

B. Thực quản

c)

C. Lưỡi

d)

D. Khí quản

48.

Tuyến nước bọt lớn nhất của con người nằm ở đâu ?

a)

A. Hai bên mang tai

b)

B. Dưới lưỡi

c)

C. Dưới hàm

d)

D. Vòm họng

49.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Lipit

c)

C. Vitamin

d)

D. Nước

50.

Nước bọt có pH khoảng

a)

A. 6,5

b)

B. 8,1.

c)

C. 7,2.

d)

D. 6,8.

51.

Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ bản ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 5 lớp

52.

Từ ngoài vào trong, các cơ của dạ dày sắp xếp theo trật tự như thế nào ?

a)

A. Cơ dọc – cơ chéo – cơ vòng

b)

B. Cơ chéo – cơ vòng – cơ dọc

c)

C. Cơ dọc – cơ vòng – cơ chéo

d)

D. Cơ vòng – cơ dọc – cơ chéo

53.

Tuyến vị nằm ở lớp nào của dạ dày ?

a)

A. Lớp niêm mạc

b)

B. Lớp dưới niêm mạc

c)

C. Lớp màng bọc

d)

D. Lớp cơ

54.

Trong dạ dày, nờ sự có mặt của loại axit hữu cơ nào mà pepsinôgen được biến đổi thành pepsin – enzim chuyên hoá với vai trò phân giải prôtêin ?

a)

A. HNO3

b)

B. HCl

c)

C. H2SO4

d)

D. HBr

55.

Trong dịch vị của người, nước chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích ?

a)

A. 95%

b)

B. 80%

c)

C. 98%

d)

D. 70%

56.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

a)

A. prôtêin.

b)

B. gluxit.

c)

C. lipit.

d)

D. axit nuclêic.

57.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

58.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

A. 1 – 2 giờ

b)

B. 3 – 6 giờ

c)

C. 6 – 8 giờ

d)

D. 10 – 12 giờ

59.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?

1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị

3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 1, 3

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 2

60.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Lipit

c)

C. Gluxit

d)

D. Prôtêin

61.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

A. 1 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 2 loại

62.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

a)

A. Tá tràng

b)

B. Manh tràng

c)

C. Hỗng tràng

d)

D. Hồi tràng

63.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

64.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

A. Hồi tràng

b)

B. Hỗng tràng

c)

C. Dạ dày

d)

D. Tá tràng

65.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

a)

A. đóng tâm vị.

b)

B. mở môn vị.

c)

C. đóng môn vị.

d)

D. mở tâm vị.

66.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

A. Dịch tuỵ

b)

B. Dịch mật

c)

C. Dịch vị

d)

D. Dịch ruột

67.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành

a)

A. glucôzơ.

b)

B. axit béo.

c)

C. axit amin.

d)

D. glixêrol

68.

Lớp cơ của thành ruột non có vai trò nào sau đây ?

1. Dự trữ chất dinh dưỡng, phòng khi cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng vì nguyên nhân nào đó

2. Co bóp tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ống tiêu hoá

3. Co bóp giúp thức ăn thấm đều dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột, tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,3

c)

C. 1,2

d)

D. 2,3

69.

Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột non

?

a)

A. Dịch tuỵ

b)

B. Dịch ruột

c)

C. Dịch mật

d)

D. Dịch vị

70.

Khi không có kích thích của thức ăn, cơ quan nào dưới đây không tiết ra dịch tiêu hoá ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Gan

c)

C. Ruột non

d)

D. Tuỵ

71.

Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

a)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

b)

A. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

c)

A. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

d)

A. Tất cả các phương án còn lại

72.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

a)

A. 70%

b)

B. 40%

c)

C. 30%

d)

D. 50%

73.

Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?

a)

A. Vitamin B1

b)

B. Vitamin E

c)

C. Vitamin C

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

74.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

A. Hấp thụ lại nước

b)

B. Tiêu hoá thức ăn

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

D. Nghiền nát thức ăn

75.

Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu

?

a)

A. Tim

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

D. Gan

76.

. Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào ?

a)

A. Dạ dày

b)

B. Ruột non

c)

C. Ruột già

d)

D. Thực quản

77.

Chất nào dưới đây được hấp thụ từ ruột non và vận chuyển theo đường máu về tim ?

a)

A. Axit béo

b)

B. Tất cả các phương án còn lại

c)

C. Glucôzơ

d)

D. Vitamin C

78.

Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào quá trình thải phân khi đại tiện ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Cơ chéo bụng ngoài

c)

C. Cơ vòng hậu môn

d)

D. Cơ nhị đầu

79.

Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?

a)

A. Thải phân và hấp thụ đường

b)

B. Tiêu hoá thức ăn và thải phân

c)

C. Hấp thụ nước và thải phân

d)

D. Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

80.

Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim ?

a)

A. Tĩnh mạch chủ dưới

b)

B. Tĩnh mạch cảnh trong

c)

C. Tĩnh mạch chủ trên

d)

D. Tĩnh mạch cảnh ngoài

81.

Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn ?

a)

A. Uống nước lọc

b)

B. Ăn kem

c)

C. Uống sinh tố bằng ống hút

d)

D. Ăn rau xanh

82.

Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này ?

a)

A. Lớp dưới niêm mạc

b)

B. Lớp niêm mạc

c)

C. Lớp cơ

d)

D. Lớp màng bọc

83.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

C. Tất cả các phương án còn lại

d)

D. Ăn chậm, nhai kĩ

84.

Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người ?

a)

A. Vi khuẩn lao

b)

B. Vi khuẩn thương hàn

c)

C. Vi khuẩn giang mai

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

85.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

a)

A. Rượu trắng

b)

B. Nước lọc

c)

C. Nước khoáng

d)

D. Nước ép trái cây

86.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón ?

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước

4. Uống chè đặc

a)

A. 2, 3

b)

B. 1, 3

c)

C. 1, 2

d)

D.1, 2, 3

87.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

A. mắc bệnh sởi.

b)

B. nhiễm giun sán.

c)

C. mắc bệnh lậu.

d)

D. nổi mề đay.

88.

Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá ?

a)

A. Nước giải khát có ga

b)

B. Xúc xích

c)

C. Lạp xưởng

d)

D. Khoai lang

89.

Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung

a)

A. lưu huỳnh và phôtpho

b)

B. magiê và sắt.

c)

C. canxi và fluo.

d)

D. canxi và phôtpho.

90.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

A. Tất cả các phương án còn lại

b)

B. Căng thẳng thần kinh kéo dài

c)

C. Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng

d)

D. Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori