wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN MINH VĂN LANG - ÂU LẠC

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

.Chiếm hữu nô lệ.

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế.

2.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Hồ

b)

Thời Lý

c)

Thời Trần

d)

Thời Lê sơ

3.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

4.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống Đại Việt ?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển

6.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm dân tộc đa số.

a)

dân tộc đa số.

b)

. dân tộc thiểu số

c)

dân tộc vùng thấp

d)

dân tộc vùng đồng bằng.

 

7.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

. Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

8.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

. Phát triển đánh bắt thủy – hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

9.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

c)

lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

d)

tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

10.

Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện

a)

Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh

d)

Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

11.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Phù Nam

c)

C. Sa Huỳnh.

d)

D. Trống đồng.

12.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

13.

Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

14.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

15.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.

c)

C. thương nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp.

16.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Nam bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Trung bộ và Nam bộ

17.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về

a)

luật pháp

b)

thiết chế chính trị

c)

chữ viết

d)

kiến trúc

18.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

19.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?

a)

Văn minh Ấn Độ

b)

văn minh Trung Hoa

c)

Văn minh Ai Cập

d)

Văn minh La Mã

20.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

nông nghiệp

b)

buôn bán

c)

thủ công nghiệp

d)

chăn nuôi, trồng trọt

21.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

22.

Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?

a)

Phật giáo

b)

Hinđu giáo

c)

Thiên Chúa giáo

d)

Hồi giáo

23.

Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tín ngưỡng tốt đẹp

b)

Trình độ lập pháp

c)

Kĩ thuật làm giấy

d)

Kĩ thuật in tranh

24.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ

a)

văn minh Chăm-pa

b)

văn minh Phù Nam

c)

văn minh Trung Hoa

d)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

25.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

26.

Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập, tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa

27.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Quá trình xâm lược và mở rộng lãnh thổ

d)

Tiếp thu các thành tựu văn minh bên ngoài

28.

Dân tộc đa số trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

A. chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

b)

B. chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.

c)

C. chiếm trên 30% tổng dân số cả nước.

d)

D. chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.

29.

Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt, với kinh đô chủ yếu là

a)

Thăng Long (Hà Nội)

b)

Phú Xuân (Huế)

c)

Hoa Lư (Ninh Bình)

d)

Thiên Trường (Nam Định)

30.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống, đứng đầu lần lượt là

a)

A. Vua -Quan văn, quan võ - Lạc dân.

b)

B. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Tù trưởng.

c)

C. Vua - Qúy tộc, vương hầu - Bồ chính.

d)

D. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng - Bồ chính.

31.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

32.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

33.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

B. Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

C. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

34.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

35.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

A. Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

b)

B. Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.

c)

C. Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản.

d)

D. Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.

36.

Ý nào phản ánh không đúng biện pháp để bảo tồn và phát huy những thành tựu của văn minh Đại Việt?

a)

A. Nắm rõ tiến trình lịch sử của dân tộc và những thành tựu mà tổ tiên ta đã để lại.

b)

B. Đưa ra các biện pháp bảo tồn những thành tựu của văn minh Đại Việt.

c)

C. Tuyên truyền về văn minh Đại Việt đến người dân và khuyến khích mọi người bảo tồn, phát huy văn minh Đại Việt…

d)

D. Tăng cường tiếp thu những yếu tố văn hóa mới từ bên ngoài.

37.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

38.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

39.

Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

B. Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

c)

C. Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.

d)

D. Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

40.

Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

A. không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.

b)

B. lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.

c)

C. lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.

d)

D. tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.

41.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?

a)

A. Là nguồn lương thực chính.

b)

B. Đáp ứng nhu cầu trong nước.

c)

C. Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

d)

D. Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.

42.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

trung du

43.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.

c)

C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.

d)

D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.

44.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

45.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

A. giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

b)

B. tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.

c)

C. tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.

d)

D. chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.

46.

Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

47.

Nhận định nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.

48.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

49.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Bắc Á

c)

Ngữ hệ Đông Á

d)

Ngữ hệ Tây Á

50.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh

b)

người Thái

c)

người Nùng

d)

người Mường

51.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.

52.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

53.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

D. Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

54.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

55.

Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

A. Rất quan trọng.

b)

B. Đặc biệt quan trọng.

c)

C. Tương đối quan trọng

d)

D. Tương đối đặc biệt.

56.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

57.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và d

58.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ

59.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

60.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

61.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

A. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

62.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm - Ngư nghiệp

63.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

A. Hội phản đế nhân dân.

b)

B. Hội phản đế Việt Nam.

c)

C. Hội phản đế Đồng minh.

d)

D. Hội phản đế Đông Dương.

64.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

A. Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

B. Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

C. Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

D. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

65.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

canh tác lúa nước

b)

chăn nuôi gia súc

c)

nuôi trồng thủy sản

d)

trồng cây lúa nương

66.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

A. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

b)

B. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

c)

C. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

d)

D. Trang phục có sự thay đổi theo mùa.

67.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

68.

Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

70.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển

71.

Sức mạnh nào góp phần quyết định giúp dân tộc Việt Nam giành được những thắng lợi lớn trong công cuộc chống ngoại xâm?

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

Truyền thống yêu nước.

72.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm.

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

74.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con Rồng Cháu Tiên.

b)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

Sự tích Trầu Cau.

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh.

75.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

76.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

77.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Ngoại giao.

78.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

79.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

80.

Nội dung nào phản ánh không đúng về những thay đổi trong bữa ăn ngày nay của người Kinh?

a)

Chuyển từ ăn gạo nếp sang gạo tẻ

b)

Bữa ăn đa dạng hơn rất nhiều

c)

Sáng tạo ra nhiều món ăn ngon nổi tiếng

d)

Cách chế biến và thưởng thức mạng đậm vùng miền

81.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ỏn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

Bảo vê chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

82.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

A. Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

B. Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

C. Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

D. Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

83.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

84.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.

85.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

86.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

A. Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

87.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

A. giống nhau về nhóm dân tộc.

b)

B. giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

c)

C. giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

d)

D. giống nhau về ngữ pháp.

88.

Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi.

b)

Kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng.

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội, an ninh quốc phòng.

d)

Chính trị, văn hóa, giáo dục, an ninh quốc phòng.

89.

Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

A. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

b)

B. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.

c)

C. Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.

d)

D. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.

90.

Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.

91.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất.

b)

Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ.

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam.

d)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam.

92.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

93.

Ngày nay sức mạnh của khối Đại đòan kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?

a)

Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.

b)

Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.

c)

Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.

d)

Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.

94.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.

b)

Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.

c)

Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Làm nền tảng trong qua trình hội nhập hiện nay.

95.

Đảng và Nhà nước Việt Nam căn cứ vào đâu để thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

96.

Nhận định nào sau đây là quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

Đại đoàn kết dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.

b)

Đại đoàn kết dân tộc là nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.

c)

Đại đoàn kết dân tộc là cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.

d)

Đại đoàn kết dân tộc là động lực thúc đẩy tiến tình hội n

97.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.

98.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

99.

như ý có đẹp gái khôngg

a)

cóo

b)

siêu đẹpp

c)

rất rất đẹp

d)