wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nguyên tố hóa học

Total questions: 95

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

3.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ

b)

Bệnh còi xương

c)

Bệnh cận thị

d)

Bệnh tự kỉ

4.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết hidro

c)

liên kết ion

d)

liên kết photphodieste

5.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

6.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi êlectron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía ôxi.

b)

đôi êlectron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hidro.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của ôxi lớn hơn khối lượng phân tử của hidro.

7.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

9.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

10.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hidro?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Nước

d)

Cacbonhidrat

12.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

13.

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

a)

o quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

14.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

98%

15.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

16.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)

Tuyến giáp

17.

Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh

c)

Sấy khô rau quả

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

19.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

4 lines
20.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử

b)

độ tan trong nước

c)

số loại đơn phân có trong phân tử

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử

21.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

Glucozo

b)

Kitin

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

22.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactozo

b)

Mantozo

c)

Xenlulozo

d)

Saccarozo

23.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

24.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulozo

b)

Glucozo

c)

Saccarozo

d)

Fructozo

25.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh tiểu đường

b)

bệnh bướu cổ

c)

bệnh còi xương

d)

bệnh gút

26.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo?

a)

Lactozo

b)

Xenlulozo

c)

Kitin

d)

Saccarozo

27.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của AND và ARN là

a)

Mantozo

b)

Fructozo

c)

Hecxozo

d)

Pentozo

28.

Trong các nhận định sau: (1) Glicogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm (2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây (3) Glicogen do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng (4) Tinh bột do nhiều phân tử glucozo liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh (5) Glicogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước. Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

29.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Galactozo

d)

Đêôxiribozo

30.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

Cây mía.

b)

sữa động vật.

c)

mạch nha.

d)

tinh bột.

31.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

32.

Trong các nhận định sau: (1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây (2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm (3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào (4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của AND và ARN (5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào. Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với

4 lines
33.

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Lipit không có đặc điểm:

a)

cấu trúc đa phân

b)

không tan trong nước

c)

được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

cung cấp năng lượng cho tế bào

35.

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit và protein

b)

glixerol và axit béo

c)

steroid và axit béo

d)

axit béo và saccarozo

37.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroid

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

38.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tọa bởi phôtpholipit

c)

Steroid tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

39.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Đướng và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

40.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

41.

Đặc điểm khác nhau giữa cacbohidrat với lipit?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

d)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

42.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

b)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

43.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2

b)

Cấu tạo của gốc R

c)

Số nhóm COOH

d)

Vị trí gắn của gốc R

44.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

b)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein

45.

Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

a)

Cấu trúc bậc 1 của protein

b)

Cấu trúc bậc 2 của protein

c)

Cấu trúc bậc 4 của protein

d)

Cấu trúc không gian ba chiều của protein

46.

Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

48.

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các axit amin?

a)

Colesteron - tham gia cấu tạo nên màng sinh học

b)

Pentozo - tham gia cấu tạo nên axit nucleic trong nhân tế bào

c)

Ơstogen - hoocmon do buồng trứng ở nữ giới tiết ra

d)

Insulin - hoocmon do tuyến tụy ở người tiết ra

49.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh gút

b)

Bệnh mỡ máu

c)

Bệnh tiểu đường

d)

Bệnh đau dạ dày

50.

Điểm giống nhau giữa protein và lipit là

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

51.

Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các

a)

Liên kết glicozit

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết peptit

d)

Liên kết hidro

52.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

53.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Insulin có trong tuyến tụy

b)

Kêratin có trong tóc

c)

Côlagen có trong da

d)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

54.

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

55.

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

56.

protein bậc 3?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

57.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

Liên kết phốtphodieste

b)

Liên kết hidro

c)

Liên kết glicozo

d)

Liên kết peptit

59.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên axit nucleic?

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, K

c)

C, H, O, S

d)

C, H, O, P

60.

Liên kết phôtphodieste là liên kết giữa

a)

Các axit phôtphoric của các nucleotit trên một mạch đơn của phân tử ADN

b)

Các nucleotit giữa hai mạch đơn của phân tử ADN

c)

Đường của nucleotit này với axit phôtphoric của nucleotit kế tiếp trên một mạch đơn của phân tử AND

d)

Liên kết giữa hai bazo nito đối diện nhau của phân tử ADN

61.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên t

62.

Axit nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc đa phân

b)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc đa phân

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc đa phân

63.

Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

a)

Axit nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N

b)

Axit nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào

c)

Axit nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

d)

Có 2 loại axit nucleic: axit đêôxiribonucleic (ADN) và axit ribonucleic (ARN)

64.

Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở

a)

Thành phần bazo nito

b)

Cách liên kết của đường C5H10O4 với axit H3PO4

c)

Kích thước và khối lượng các nucleotit

d)

Khối lượng các nucleotit

65.

Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotit trong phân tử ADN là

a)

Liên kết glicozit và liên kết este

b)

Liên kết hidro và liên kết este

c)

Liên kết glicozit và liên kết hidro

d)

Liên kết đisunphua và liên kết hidro

66.

Cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không đổi do

a)

Một bazo nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nito có kích thước nhỏ (T hoặc X)

b)

Các nucleotit trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

Các bazo nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro

d)

Hai bazo nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai bazo nito có kích thước lớn liên kết với nhau

67.

Yếu tố quan trọng nhất tạo nên tính đặc trưng của phân tử ADN là

a)

Số lượng các nucleotit trong phân tử ADN

b)

Thành phần các nucleotit trong phân tử ADN

c)

Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN

d)

Cách liên kết giữa các nucleotit trong

68.

a phân tử ADN là

a)

Số lượng các nucleotit trong phân tử ADN

b)

Thành phần các nucleotit trong phân tử ADN

c)

Trình tự sắp xếp các nucleotit trong phân tử ADN

d)

Cách liên kết giữa các nucleotit trong phân tử ADN

69.

Trong cấu trúc không gian của phân tử ADN, các nucleotit giữa 2 mạch liên kết với nhau bằng các

a)

liên kết glicozit

b)

liên kết phốtphodieste

c)

liên kết hidro

d)

liên kết peptit

70.

ADN có chức năng

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

71.

Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là - ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

72.

Chiều dài của một phân tử ADN à 5100 Ǻ. Tổng số nucleotit của ADN đó là

a)

3000

b)

1500

c)

2000

d)

3500

73.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và addenin chiếm 20% tổng số nucleotit. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

a)

3000

b)

3100

c)

3600

d)

3900

74.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là - GATGGXAA -. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

a)

- TAAXXGTT -

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

75.

Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

a)

2200

b)

2400

c)

2700

d)

5400

76.

Một đoạn phân tử ADN dài 4080 Ǻ có số liên kết phôphodieste giữa các nucleotit là

a)

2398

b)

2400

c)

4798

d)

4799

77.

Liên kết hidro trong phân tử ADN không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng liên kết nhỏ

b)

Đảm bảo tính bền vững, linh động của AND

c)

Tạo nên cấu trúc không gian của ADN

d)

Liên kết khó hình thành và phá hủy

78.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

ở một số loài virut, thông tin di truyền được lưu giữ trên phân tử ARN

b)

ở vi khuẩn, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch vòng, xoắn kép

c)

ở sinh vật nhân thựcm thông tin di truyền được lưu giữ trên các phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

d)

ở sinh vật nhân sơ, thông tin di truyền được lưu trữ trên 1 phân tử ADN mạch thẳng

79.

Đơn phân của ADN và ARN giống nhau ở

a)

Đường

b)

Nhóm phôtphat

c)

Cách liên kết giữa các nucleotit

d)

Cấu trúc không gian

80.

Thông tin di truyền chứa trong phân tử ADN được truyền đạt qua quá trình

a)

Tự sao và phiên mã

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã và dịch mã

81.

Cấu trúc của timin khác với uraxin về

a)

Loại đường và loại bazo nito

b)

Loại đường và loại axit phôtp

82.

Cấu trúc của timin khác với uraxin về

a)

Loại đường và loại bazo nito

b)

Loại đường và loại axit phôtphoric

c)

Liên kết giữa axit phôtphoric với đường

d)

Liên kết giữa đường với bazo nito

83.

Phân tử rARN làm nhiệm vụ

a)

Truyền đạt thông tin di truyền từ nhân tới tế bào chất

b)

Vận chuyển các axit amin tới riboxom để tổng hợp protein

c)

Tham gia cấu tạo nên riboxom

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

84.

"Vùng xoắn kép cục bộ" là cấu trúc có trong

a)

mARN và tARN

b)

tARN và rARN

c)

mARN và rARN

d)

ADN

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN

b)

Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinucleotit

86.

mARN có chức năng

a)

Vận chuyển các axit amin

b)

Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể

d)

Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ ADN tới riboxom

87.

Chức năng của phân tử tARN là

a)

cấu tạo nên riboxom

b)

vận chuyển axit amin

c)

bảo quản thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất qua màng

88.

Cho các nhận định sau về phân tử ADN. Nhận định nào sai?

a)

Có 3 loại phân tử ARN là: mARN, tARN, rARN

b)

Phân tử tARN có cấu trúc với 3 thùy giúp liên kết với mARN và riboxom để thực hiện việc giải mã

c)

Sau quá trình tổng hợp protein, các loại phân tử ARN được lưu giữ trong tế bào

d)

Các loại ARN đều được tổng hợp từ mạch khuôn của gen trên phân tử ADN

89.

Thời gian tồn tại của các ARN phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

(a)  

90.

Thời gian tồn tại của các ARN phụ thuộc vào độ bền vững của phân tử được tạo ra bởi liên kết:

a)

Liên kết hidro

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết phôtphodieste

91.

Ở 0oC tế bào chết do

a)

Sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường không thực hiện được

b)

Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào

c)

Liên kết hidro giữa các phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kế hợp với phân tử các chất khác

d)

Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào không được thực hiện

92.

Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

93.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

peptidoglican

b)

xenlulozo

c)

kitin

d)

pôlisaccarit

94.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn

b)

Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử ADN liên kết với protein

95.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

lizoxom

b)

riboxom

c)

trung thể

d)

lưới nội chất