wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

1. Quần xã 2. Quần thể 3. Cơ thể 4. Hệ sinh thái 5.tế bào

Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là:

a)

5-3-2-4-1

b)

5-3-2-1-4

c)

5-2-3-1-4

d)

5-2-3-4-1

2.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Tất các các câu trên đều đúng

d)

Chúng đều có chung một tổ tiên

3.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Liên tục tiến hóa

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

4.

Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

b)

Nguyên tắc thứ bậc

c)

Nguyên tắc mở

d)

Nguyên tắc bổ sung

5.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

Có khả năng thích nghi với môi trường

b)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

c)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

d)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

6.

Giới là:

a)

Một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định

b)

Một đơn vị phân loại bao gồm các giống sinh vật có chung những đặc điểm nhất định

c)

Các đơn vị phân loại lớn bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định

d)

Một đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm tất cả ngành sinh vật.

7.

Sinh vật nhân thực bao gồm các giới:

a)

Giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

b)

Giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

Giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

d)

Giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

8.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là:

a)

Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới

b)

Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài

c)

Loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới

d)

Loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới

9.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống:

a)

C,H,O,P

b)

C,H,O,N

c)

O,P,C,N

d)

H,O,N,B

10.

Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:

a)

Các hợp chất vô cơ

b)

Các hợp chất vô cơ

c)

Các nguyên tố đại lượng

d)

Các nguyên tố vi lượng

11.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Mangan

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Photpho

12.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C,H,O,N

b)

C,O,H

c)

C,O,H,P

d)

C,H,N,P

13.

Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST

b)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

c)

Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

d)

Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào

14.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

c)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

15.

Đặc điểm chung của tất cả các loại lipit là?

a)

Không tan trong nước

b)

Do 3 loại nguyên tố C, H, O tạo nên

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

16.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C,H,O,N

b)

C,P,H,O

c)

K,H,P,O,S,N

d)

D,C,M

17.

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

18.

Đơn phân cấu tạo prôtêin là

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Nuclêôtit

d)

Axit béo

19.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần các axit amin

b)

Số lượng, thành phần axit amin và cấu trúc không gian

c)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axit amin

d)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

20.

Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

a)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết

b)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin

c)

Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn

d)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

21.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ADN và ARN

b)

ARN và Prôtêin

c)

Prôtêin và AND

d)

AND và lipit

22.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

Đường pentôzơ và nhóm phốtphát

b)

Nhóm phốtphát và bazơ nitơ

c)

Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ

d)

Đường pentôzơ và bazơ nitơ

23.

Chức năng của ADN là

a)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

b)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

c)

Truyền thông tin tới riboxôm

d)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

24.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN?

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân

(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

25.

Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là:

a)

tARN, rARN và Marn

b)

mARN, tARN và rARN

c)

rARN, tARN và mARN

d)

mARN, rARN và tARN

26.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm

b)

Tổng hợp nên các ribôxôm

c)

Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

d)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

27.

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch.

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN.

d)

Liên kết 2 mạch polinuclêotit lại với nhau

28.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ADN?

a)

A đênin

b)

Timin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

29.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là:

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

c)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

30.

Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Vỏ nhày

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Tế bào chất

31.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn

a)

Xenlulôzơ

b)

Kitin

c)

Peptiđôglican

d)

Silic

32.

Bào quan nào có mặt ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể.

b)

Ribôxôm.

c)

Lục lạp.

d)

Trung thể.

33.

Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết hiđrô của gen này là

a)

1500

b)

1200

c)

2100

d)

1800

34.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulôzơ

c)

Đường lối

d)

Cacbohyđrat

35.

Trong tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở:

a)

Màng sinh chất và màng ngăn

b)

Màng nhân và tế bào chất

c)

Tế bào chất và vùng nhân

d)

Màng sinh chất và nhân

36.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực có đặc điểm:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

37.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ?

a)

Các protein thụ thể

b)

“Dấu chuẩn” là glicoprotein

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

38.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

c)

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

39.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

40.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

b)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

41.

Đặc điểm phân biệt giữa lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt là

a)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội chất không hạt nối thông với màng tế bào.

b)

Lưới nội chất hạt có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm.

c)

Lưới nội chất trơn có enzim tham gia vào tổng hợp lipit còn lưới nội chất hạt tổng hợp prôtêin.

d)

Lưới nội chất trơn không có prôtêin và lưới nội chất hạt có prôtêin.

42.

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

a)

Vì gan có chức năng lọc máu

b)

Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể

c)

Vì gan có chức năng chuyển hóa đường

d)

Vì gan có chức năng giải độc

43.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào

tiêu hóa phân hủy thức ăn.

b)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào

c)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

d)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

44.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu

c)

Thần kinh

d)

45.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là:

a)

Bào quan có lớp màng kép bao bọc

b)

Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

c)

Đều có kích thước rất lớn

d)

Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

46.

Thành tế bào có chức năng là:

a)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.

b)

Nơi định vị các enzim theo trình tự nhất định.

c)

Ổn định hình dạng tế bào.

d)

Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.

47.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

48.

Bào quan nào sau đây được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tếbào dưới dạng năng lượng ATP?

a)

Ti thể.

b)

Không bào.

c)

Lục lạp.

d)

Ribôxôm.

49.

Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây

a)

Enzim

b)

Hoocmon

c)

Kháng thể

d)

Pôlisaccar

50.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

b)

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.

c)

Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng.

d)

Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng

51.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là:

a)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

b)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

d)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

52.

Sự thẩm thấu là

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

c)

Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

53.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tếbào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

. Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hoà

54.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Xuất nhập bào.

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán trực tiếp

55.

Xuất bào là phương thức:

a)

Tế bào lấy vào các chất là dung dịch.

b)

Vận chuyển các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

c)

Vận chuyển các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

Tế bào lấy vào các chất là thức ăn hay con mồi.

56.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì?

a)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

b)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

57.

Thế năng là

a)

Năng lượng giải phòng khi phân giải chất hữu cơ

b)

Năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn

c)

Năng lượng mặt trờ

d)

Năng lượng cơ học

58.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bà

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

59.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

b)

Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

c)

Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.

d)

Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

60.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì(1) ATP là một hợp chất cao năng(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùngcho các chất đó để tạo thành ADP(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

61.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

b)

Sinh trưởng ở cây xanh

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

62.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

c)

Chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

63.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở:

a)

Hai liên kết phôtphat ở ngoài cùng

b)

Cả 3 nhóm phôtphat

c)

Hai liên kết phôtphat gần phân tử đường

d)

Chỉ một liên kết phôtphat ngoài cùng

64.

Đồng hoá là

a)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

65.

Dạng năng lượng nào là chủ yếu nhất trong tế bào của cơ thể sống

a)

Hóa năng.

b)

Cơ năng.

c)

Điện năng.

d)

Nhiệt

66.

Enzim có bản chất là:

a)

Pôlisaccarit

b)

Mônôsaccrit

c)

Prôtêin

d)

Photpholipit

67.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là

a)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học

b)

Enzyme được cấu tạo từ các đisaccrit

c)

Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

d)

Ở động vậ, enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra

68.

Enzim được tổng hợp trong tế bào sống để?

a)

Cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hóa

c)

Làm nguyên liệu tổng hợp các chất

d)

Làm chất trung gian chuyển hóa giữa các quá trình

69.

Vùng không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất trong cấu trúc của enzim được gọi là

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm tổng hợp

c)

Trung tâm ức chế

d)

Trung tâm hoạt hóa

70.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

c)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

71.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất của tế bào là:

a)

Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào

b)

Điều hòa bằng ức chế ngược

c)

Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào.

d)

Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.

72.

Yếu tố nào không ảnh hưởng họat tính enzim?

a)

Nhiệt độ, độ Ph

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Sự tương tác giữa các enzim khác nhau

d)

Nồng độ enzim

73.

Mỗi enzim có pH tối ưu riêng. Đa số enzim có pH tối ưu trong khoảng 6 – 8. Có enzim hoạt độngtối ưu trong môi trường axit như pepsin (enzim trong dạ dày) ở?

a)

pH = 2

b)

pH = 5

c)

pH = 7

d)

pH = 8

74.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:

a)

15 độ C - 20 độ C

b)

35 độ C - 40 độ C

c)

20 độ C - 35 độ C

d)

20 độ C - 25 độ C

75.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốtvì một rong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ th

76.

Hô hấp tế bào là

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào.

c)

Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào

d)

Quá trình chuyển hóa vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào.

77.

Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong

a)

Lizôxôm.

b)

Ti thể.

c)

Lạp thể

d)

Lưới nội chất.

78.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

Thuỷ phân.

b)

Ôxi hoá khử

c)

Tổng hợp.

d)

Phân giả

79.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Lớp màng kép của ti thể.

c)

Lục lạp

d)

Cơ chất của ti thể

80.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là:

a)

ATP

b)

ADP

c)

NADH

d)

FADHz

81.

Ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là

a)

Glucozơ.

b)

Axit piruvic.

c)

Axetyl CoA

d)

NADH, FADH

82.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Quá trình đường phân

b)

Chuỗi truyền điện tử

c)

Chu trình Crep.

d)

Chu trình Canvin

83.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm

a)

Nước, khí cacbonic và đường

b)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

d)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

84.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

c)

Đường và nước

d)

Khí cacbonic và nước

85.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

ATP, C6H12O6, O2, H2O

b)

C6H12O6, O2, H2O

c)

C6H12O6, O2, ATP

d)

H2O, CO2

86.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Chất nền của lục lạp.

b)

Màng tilacôit của lục lạp.

c)

Chất nền của ti thể

d)

Màng ti thể.

87.

Oxi được giải phóng trong:

a)

Pha tối nhờ quá trình phân li nước.

b)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

c)

Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

d)

Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2.

88.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp

b)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

c)

Quá trình cố định CO2

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

89.

Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Canvin

b)

Chu trình Crep

c)

Chu trình đường phân

d)

Tất cả các chu trình trên

90.

: Pha tối quang hợp xảy ra ở:

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Ở màng của các túi tilacôtit

c)

Trong các hạt grana

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp