Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về vi sinh vật

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

mắt thường.

b)

kính lúp.

c)

kính hiển vi.

d)

kính thiên văn.

2.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào.

b)

đa bào.

c)

tập đoàn đa bào.

d)

không có cấu trúc tế bào.

3.

Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây?

a)

Trong nước.

b)

Trong đất.

c)

Trong không khí.

d)

Trên cơ thể sinh vật.

4.

Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

b)

sinh trưởng và sinh sản rất chậm.

c)

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.

d)

sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.

5.

Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng

a)

có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.

b)

có kích thước rất nhỏ bé.

c)

có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.

d)

có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.

6.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Tảo biển.

d)

Đồng vật nguyên sinh.

7.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Vi nấm.

8.

Cho các nhóm sinh vật dưới đây có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?

(1) Vi khuẩn cổ.         (2) Vi khuẩn.            (3) Vi nấm.              (4) Vi tảo.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các nhóm sinh vật dưới đây:

(1) Động vật nguyên sinh       (2) Vi khuẩn cổ.          (3) Nấm.              (4) Tảo biển.

Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

Vi nấm.

b)

Vi tảo.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật nguyên sinh.

11.

Trong kiểu dinh dưỡng trên

(1) Quang tự dưỡng.   (2) Hóa tự dưỡng.     (3) Quang dị dưỡng.      (4) Hóa dị dưỡng

có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?

a)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.

b)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.

c)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.

d)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.

13.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

14.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

15.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật này nhằm mục đích tách riêng các vi sinh vật từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại. Đây là phương pháp nào?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

16.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi

b)

Phương pháp nuôi cấy

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn

17.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

A. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

   B. Phương pháp nuôi cấy.

c)

C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.    

d)

D. Phương pháp định danh vi khuẩn

18.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

19.

Người ta đưa 3 loại vi khuẩn 1,2, 3 vào các ống nghiệm không đậy nắp trong môi trường phù hợp, vô trùng. Sau 48 giờ người ta quan sát thấy vi khuẩn phân bố ở các ống như hình vẽ bên phải. Khi nói về các vi khuẩn trên, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vi khuẩn 1 sống hiếu khí bắt buộc.

b)

Vi khuẩn 2 sống kị khí bắt buộc.

c)

Vi khuẩn 3 có thể sống kị khí bắt buộc.

d)

Vi khuẩn 3 có thể sống vi hiếu khí

20.

Kĩ thuật này dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước và một số cấu tạo trong tế bào vi sinh vật. Đây là kĩ thuật gì?

a)

Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.

b)

Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

Kĩ thuật nuôi cấy.

21.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

22.

Pseudomonas sp. Strain DO-1 là một vi sinh vật có khả năng

a)

cố định đạm cải thiện chất lượng đất.

b)

phân giải protein ứng dụng làm nước mắm.

c)

loại bỏ khí H2S và gốc CH2SH hiệu quả.

d)

lên men lactic ứng dụng làm sữa chua.

23.

Thành phần của mì chính (bột ngọt) là

a)

Glutamic acid.

b)

penicilin.

c)

nuclease.

d)

protease.

24.

Thành phần chính có trong nước bọt ở người là enzyme

a)

nitrogenase.

b)

penicilin.

c)

amylase.

d)

protease.

25.

Loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng tổng hợp glutamic acid

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Penicillium chrysogenum.

26.

Loại vi sinh vật nào sau đây dùng làm nguồn protein, vitamin bổ sung vào kem, sữa chua, bánh mì ?

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Chlorella.

27.

Kháng sinh penicillin được tổng hợp từ một loại nấm mốc có tên là

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Penicillium chrysogenum.

28.

Loại vi sinh vật nào sau Tảo xoắn, một loại vi sinh vật có thể dùng làm nguồn thực phẩm chức năng có tên gọi là gì?

a)

Corynebacterium glutamicum.

b)

Brevibacterium flavum.

c)

Spirulina.

d)

Chlorella.

29.

Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Cải thiện chất lượng đất.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Làm sạch môi trường.

30.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở

a)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải amino acid thành các protein.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải protein thành các amino acid.

c)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid.

d)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide.

31.

Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây:

(1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh.

(2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh.

(3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người.

(4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây: (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh. (2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh. (3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người. (4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là

a)

sự tăng sinh khối của quần thể.

b)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

c)

sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.

d)

sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.

34.

Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

35.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Tiềm phát - Lũy thừa - Cân bằng - Suy vong.

b)

Tiềm phát - Cân bằng - Lũy thừa - Suy vong.

c)

Tiềm phát - Lũy thừa - Suy vong - Cân bằng.

d)

Tiềm phát - Cân bằng - Suy vong - Lũy thừa.

37.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

38.

Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

39.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong.

40.

Số lượng vi khuẩn sinh ra ít hơn số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

Lũy thừa.

b)

Tiềm phát.

c)

Cân bằng.

d)

Suy vong

41.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi

a)

A. Trùng roi, amip

b)

B. Nấm men bia.

c)

C. Nấm sợi.

d)

D. Mucor spp.

42.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức nảy chồi như hình bên dưới, gặp chủ yếu ở loài vi sinh vật nào?

a)

Trùng roi, amip.

b)

Nấm men bia.

c)

Nấm sợi.

d)

Mucor spp.

43.

Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Bào tử.

d)

Trinh sản.

44.

Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Bào tử.

d)

Trinh sản.

45.

Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?

a)

Trùng roi, amip.

b)

Nấm men bia.

c)

Nấm sợi.

d)

Mucor spp.

46.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng giày.

c)

Nấm men bia.

d)

Nấm sợi.

47.

Sinh sản bằng cách tiếp hợp các bào tử đơn bội tạo thành hợp tử. Gặp ở?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng giày.

c)

Nấm men bia.

d)

Nấm sợi.

48.

Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Chất sát khuẩn.

c)

Chất kháng sinh.

d)

Độ ẩm.

49.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?

a)

Nhiệt độ.

b)

pH.

c)

Áp suất thẩm thấu.

d)

Chất sát khuẩn.

50.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?

a)

Axit amin.

b)

Nước.

c)

Cacbohiđrat.

d)

Lipid.

51.

Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng. Ngoại trừ?

a)

Axit amin.

b)

Nước.

c)

Vitamin.

d)

Pirimidin.

52.

Chất nào dưới đây thường được dùng để thanh trùng nước máy, nước bể bơi?

a)

Nitơ.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Photpho.

d)

Clo.

53.

Để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật, các hợp chất kim loại nặng có cơ chế tác động như thế nào?

a)

Ôxi hóa các thành phần tế bào.

b)

Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng

54.

Để ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật, các hợp chất kim loại nặng có cơ chế tác động như thế nào?

a)

Ôxi hóa các thành phần tế bào.

b)

Sinh ôxi nguyên tử có tác dụng ôxi hóa mạnh.

c)

Thay đổi khả năng cho đi qua của lipit ở màng sinh chất.

d)

Gắn vào nhóm SH của prôtêin và làm chúng bất hoạt.

55.

Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta phân chia vi sinh vật thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm.

b)

2 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

4 nhóm.

56.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm?

a)

Vi sinh vật ưa ấm.

b)

Vi sinh vật ưa lạnh.

c)

Vi sinh vật ưa siêu nhiệt.

d)

Vi sinh vật ưa nhiệt.

57.

Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Ánh sáng.

d)

Độ ẩm.

58.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

Áp suất thẩm thấu.

b)

Độ pH.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm.

59.

Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?

a)

20 phút.

b)

2 phút.

c)

20 giây.

d)

2 tiếng.

60.

Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?

a)

N=No+ 2n.

b)

N= No x 2n.

c)

N= No x n2..

d)

N= No x 2n.

61.

Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?

a)

Sản xuất các chất xúc tác sinh học.

b)

Tạo sinh khối.

c)

Bột giặt sinh học.

d)

Sản xuất acid amin.

62.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic.

b)

lên men rượu etylic.

c)

lên men axetic.

d)

lên men butylic.

63.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

y học.

b)

nông nghiệp.

c)

bảo vệ môi trường.

d)

sinh hoạt.

64.

Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong

a)

sinh hoạt.

b)

nông nghiệp.

c)

C. công nghiệp.

d)

D. môi trường.

65.

Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong

a)

sinh hoạt.

b)

nông nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

môi trường.

66.

1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…).

4. Sản xuất acid amin.

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

1, 3, 4.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

1, 2, 3.

67.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

Kháng sinh.

b)

Dưa muối.

c)

Nước tương.

d)

Phân bón.

68.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn:

a)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

b)

1-c, 2-a, 3-d, 4-a.

c)

1-c, 2-a, 3-d, 4-b.

d)

1-c, 2-d, 3-a, 4-b.

69.

Cơ sở khoa học trong việc xứ lý nước thải nhờ vi sinh vật là do vi sinh vật có khả năng gì ?

a)

Phân giải các chất hữu cơ phức tạp gây ô nhiễm thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất vô cơ, các chất khí và nước.

c)

Tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cây trồng từ các chất hữu cơ trong nước thải.

d)

Tổng hợp các chất khí đốt từ các chất vô cơ trong nước thải ô nhiễm.

70.

Quy trình sản xuất thuốc trừ sâu sinh học dựa trên cơ sở khoa học nào sau đây?

a)

Khả năng sinh trưởng trong môi trường giới hạn của vi sinh vật.

b)

Khả năng tổng hợp các chất cần thiết của vi sinh vật.

c)

Khả năng phân giải các chất của vi sinh vật.

d)

Khả năng tiết ra các chất gây độc của vi sinh vật.

71.

Khi nói về 2 nhóm phương pháp sinh học dùng trong xử lý nước thải, điều nào sau đây sai?

a)

Xử lý sinh học yếm khí bằng hồ yếm khí, bể UASB.

b)

Xứ lý sinh học yếm khí bằng bể xứ lý sinh học dòng chảy ngược.

c)

Xứ lý sinh học hiếu khí bằng lọc trên giá mang hữu cơ.

d)

Xử lý sinh học hiếu khí bằng quá trình tiêu huỷ hiếu khí, lọc nhỏ giọt, đĩa quay sinh học.

72.

Đâu là ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt?

a)

Ủ chua phụ phẩm trồng trọt.

b)

Ủ men làm sữa chua.

c)

Bón phân hóa học cho cây trồng.

d)

Trồng xen canh cây họ đậu.

73.

Sau khi ủ tương để tạo ra thành phẩm là các chai tương trên thị trường cần thực hiện các bước tiếp theo theo trình tự nào sau đây?

a)

Ủ tương thanh trùng cốt lọc thô phối chế rót chiết thanh trùng thành phẩm.

b)

Ủ tương lọc thô phối chế thanh trùng cốt rót chiết thanh trùng thành phẩm.

c)

Ủ tương lọc thô thanh trùng cốt phối chế thành trùng thành phẩm rót chiết.

d)

Ủ tương phối chế thanh trùng cốt lọc thô thanh trùng thành phẩm rót chiết.

74.

Quy trình sản xuất phomat được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

a)

Thanh trùng Cấy vi khuẩn lên men Tạo hình Khuấy đều và nấu thu phomat thành phẩm.

b)

Thanh trùng Cấy vi khuẩn lên men Khuấy đều và nấu Tạo hình thu phomat thành phẩm.

c)

Cấy vi khuẩn lên men Thanh trùng Khuấy đều và nấu Tạo hình thu phomat thành phẩm.

d)

Thanh trùng Khuấy đều và nấu Cấy vi khuẩn và lên men Tạo hình thu phomat thành phẩm.

75.

Điền vào chỗ trống: "Virus có cấu tạo rất đơn giản chỉ gồm phần lõi là … và lớp vỏ là …".

a)

RNA, protein.

b)

DNA, glycoprotein.

c)

DNA/RNA, glycoprotein.

d)

DNA/RNA, protein.

76.

Chú thích các hình bên lần lượt là

a)

1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid

b)

1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid

c)

1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- vỏ capsid, 4- lõi nucleic acid

d)

1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- vỏ capsid, 4-. lõi nucleic acid

77.

Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc bằng sự làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm.

b)

Chu trình hoạt tính.

c)

Chu trình tan.

d)

Chu trình tiềm tan.

78.

Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ?

a)

Chu trình kiềm.

b)

Chu trình hoạt tính.

c)

Chu trình tan.

d)

Chu trình tiềm tan.

79.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý?

a)

1 - b; 3 - c.

b)

2 - c; 3 - a.

c)

2 - c; 4 - e.

d)

1 - b; 5-d.

80.

Khi nối các thông tin ở cột loại virus và cột

a)

A. 1-c, 2-b, 3-a.

b)

B. 1-c, 2-a, 3-b

c)

C. 1-a, 2-b, 3-c.

d)

c. D. 1-a, 2-c, 3-b.

81.

Khi nối các thông tin ở cột loại virus và cột cách xâm nhập, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1-c, 2-b, 3-a.

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-a, 2-b, 3-c.

d)

1-a, 2-c, 3-b.

82.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về thuốc trừ sâu từ virus?

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virus.

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virus.

c)

Là chế phẩm chứa virus mà những virus này gây hại cho một số sâu hại nhất định; chế phẩm này được sử dụng làm thuốc trừ sâu.

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virus.

83.

Trong các phương thức sau, đâu không phải là phương thức lây truyền bệnh do virus ở người, động vật, thực vật?

a)

Truyền ngang.

b)

Truyền dọc.

c)

Truyền từ cá thể này sang cá thể khác.

d)

Truyền gián tiếp.

84.

Virus nào sau đây không lây qua đường hô hấp?

a)

SARV- CoV- 2.

b)

Cúm.

c)

Viêm gan B.

d)

Lao phổi.

85.

Virus không lây lan qua tiếp xúc trực tiếp theo con đường nào?

a)

Dùng chung chén đũa.

b)

Qua gió.

c)

Qua đường máu.

d)

Qua vết cắn chó mèo.

86.

Con đường nào không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?

a)

Qua nhau thai.

b)

Nhiễm qua sinh nở.

c)

Qua sữa mẹ.

d)

Qua nước bọt.

87.

Trong các con đường sau, đâu không phải là con đường lây lan bằng phương thức truyền dọc đối với người và động vật?

a)

Qua phấn hoa.

b)

Qua vết cắn sâu bọ.

c)

Qua hạt giống.

d)

Qua nhân giống vô tính.

88.

Cách phòng chống bệnh virus ở động vật nào sau đây là không phù hợp?

a)

Tiêm vaccine phòng bệnh theo đúng qui định.

b)

Tìm hiểu về cơ chế, cách phòng bệnh từ virus.

c)

Chọn, tạo con giống khỏe mạnh.

d)

Một con bị bệnh, tiêu hủy cả đàn.

89.

Cách phòng chống bệnh do virus ở người nào sau đây là đặc trưng cho con đường lây truyền qua đường hô hấp?

a)

Tiêm vaccin đầy đủ trước khi mang thai.

b)

Không dùng chung bơm kim tiêm.

c)

Đeo khẩu trang nơi tập trung đông người.

d)

Cả 3 ý trên.

90.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý?

a)

1 - b; 3 -a.

b)

2 - d; 3 -b.

c)

2 - d; 4 -c.

d)

1 - a; 4 -c.

91.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý?

a)

1 - c; 3 -a.

b)

2 - a; 3 -b.

c)

2 - a; 4 -d.

d)

1 - c; 4 -d.