wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh-bài 1-10

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho các cấp tổ chức sống sau

   (1). Tế bào       (2). Mô        (3). Cơ quan      (4). Cơ thể       (5). Quần thể          (6). Bào quan

   Các cấp tổ chức sống cơ bản là:

a)

(1), (4), (5)

b)

(2), (3), (4) 

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (6)

2.

Nhờ có cơ chế tự điều chỉnh mà các cấp tổ chức sống

a)

rất đa dạng và phong phú

b)

đều có chung nguồn gốc

c)

Trao đổi chất và năng lượng với môi trường xung quanh

d)

đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong hệ thống để tồn tại và phát triển

3.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì:

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Chúng đều có chung một tổ tiên

d)

Chúng sống trong môi trường khác nhau

4.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

5.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc?

a)

Mọi cấp tổ chức sống đều có khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

b)

Mọi cấp tổ chức sống đều có các cơ chế tự điều chỉnh để tồn tại và phát triển

c)

Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin trên ADN

d)

Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng xây dựng nên tổ chức sống cấp trên

6.

Trong các cấp tổ chức sau, cấp nào là cấp cơ bản ?

a)

b)

Cơ quan 

c)

Quần thể

d)

Hệ cơ quan

7.

Ở người, khi thời tiết nóng thì cơ thể tiết mồ hôi, khi thời tiết lạnh thì cơ thể không tiết mô hôi. Hiện tượng trên là đặc điểm nào của tổ chức sống?

a)

Hệ thống mở

b)

Cơ chế tự điều chỉnh

c)

Thế giới sống liên tục tiến hóa

d)

Trao đổi chất và năng lượng

8.

Sắp xếp các ý sau đây  theo nguyên tắc thứ bậc từ thấp đến cao:

   (1). Ngựa vằn                                 (2). Ribôxôm                          

(3). Tế bào thần kinh   (4). Bán cầu đại não                       

(5). Axit nuclêic                       (6). Hệ thần kinh                

(7). Nuclêôtit

a)

7 – 5 – 2 – 3 – 4 – 6 – 1

b)

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7

c)

7 – 4 – 6 – 1 – 5 – 2 – 3 

d)

1 – 5 – 7 – 3 – 4 – 6 – 2

9.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:

a)

Loài – bộ - chi – họ - lớp – ngành – giới.

b)

Giới – ngành - lớp - bộ - họ - chi – loài.

c)

Giới – chi – họ - bộ - ngành – lớp – loài. 

d)

Loài – chi – họ - bộ - lớp – ngành – giới.

10.

Đơn vị phân loại lớn nhất của giới sinh vật là

a)

Loài

b)

Bộ

c)

Ngành 

d)

Giới

11.

Sinh vật nào sau đây thuộc giới Khởi sinh?

a)

Tảo đơn bào

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

12.

Tổ chức cơ thể của giới Nguyên sinh là

a)

tế bào nhân thực

b)

tế bào nhân sơ

c)

đơn bào

d)

đơn bào hoặc đa bào

13.

Kiểu dinh dưỡng của giới Thực vật là gì ?

a)

Dị dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hoại sinh

d)

Hóa dưỡng

14.

Sinh giới bao gồm những giới

a)

giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, thực vật, Động vật

b)

giới Vi khuẩn, khởi sinh, Nguyên sinh, thực vật và Động vật

c)

giới Khởi sinh, Nguyên sinh, Tảo, Thực vật, Động vật

d)

giới Vi khuẩn, giới Đơn bào, giới Đa bào, Thực vật và Động vật

15.

Đặc điểm chung của giới thực vật:

a)

Sinh vật nhân thực, tự dưỡng hoặc dị dưỡng thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ

b)

Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ

c)

Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng chậm

d)

Sinh vật nhân thực, tự dưỡng, thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ, sống cố định và cảm ứng chậm

16.

Nguyên tố hóa học nào tạo nên sự đa dạng chất hữu cơ?

a)

Cacbon

b)

Hyđrô   

c)

Oxy

d)

Nitơ

17.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò cơ bản đối với cơ thể sống là

a)

cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

b)

thành phần cấu tạo enzim, vitamin

c)

là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể  

d)

bảo vệ cơ thể

18.

Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào là

a)

cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ

b)

cacbon, hiđrô, ôxi, phôtpho

c)

cacbon, hiđrô, ôxi, canxi

d)

cacbon, hiđrô, phôtpho, canxi

19.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là đại lượng?

a)

C, H, O, N, Ca

b)

O, N, Mo, Na, C

c)

N, P, Ca, Na, Fe  

d)

Mn, Zn, Cu, Mo, Fe

20.

Các nguyên tố nào sau đây cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là vi lượng?

a)

C, H, Mn, Cu

b)

O, N, Mo, Na

c)

N, P, Ca, Na  

d)

Mn, Zn, Cu, Mo

21.

Nguyên tố có hàm lượng lớn nhất trong tế bào là

a)

oxi

b)

nitơ

c)

cacbon

d)

hiđrô

22.

Dựa vào bảng tỉ lệ % của các nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể người (Bảng 3-trang 16 SGK)

Khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học đối với tế bào có bao nhiêu nhận định đúng?

(1). Nguyên tố Oxi chiếm tỉ lệ lớn nhất.

(2). Các nguyên tố K, S, Na,Cl, Mg do chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 1% nên được gọi là nguyên tố vi lượng.

(3). Các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ hơn 96%  nên được gọi là các nguyên tố đại lượng chính.

(4). Các nguyên tố trên tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ trong tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Dựa vào số lượng đơn phân trong phân tử người ta chia cacbohidrat thành các loại

a)

đường đơn, đường đôi, đường đa

b)

đường đơn, đường đôi

c)

đường đa, đường đôi  

d)

đường đơn, đường đa

24.

Lactôzơ là loại

a)

đường đơn

b)

đường đôi

c)

đường đa

d)

đường nho

25.

Đường cát (đường mía) là

a)

đường glucôzơ

b)

đường lactôzơ

c)

đường saccarôzơ

d)

đường hóa học

26.

Trong các loại đường sau, đường nào là đường đôi?   

a)

glucôzơ, fructôzơ

b)

tinh bột, xenlulôzơ

c)

saccarôzơ, lactôzơ

d)

glicôgen, kitin

27.

Cacbohiđrat cấu tạo nên thành tế bào  nấm và bộ xương ngoài ở một số côn trùng là

a)

xenlulôzơ 

b)

kitin

c)

saccarôzơ

d)

glucôzơ

28.

Cho các chất hữu cơ sau :

                   (1). Tinh bột                        (2). Glicôgen                           (3). Insulin

                  (4). Phôtpholipit                   (5). Côlesteron                        (6). Xenlulôzơ

 Có bao nhiêu chất có bản chất là đường (Cacbohidrat)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Loại vitamin nào sau đây có bản chất là lipit?

a)

A, B, C, D

b)

B, D, E, K  

c)

C, E, K, H

d)

A, D, E, K

30.

Những chất nào sau đây có bản chất là lipit?

a)

Dầu, mỡ, phôtpholipit, colestêrôn  

b)

Insulin, carôtênôit, kitin, mỡ

c)

Kitin, glicôgen, colestêron, sáp  

d)

Dầu, mỡ, kitin, glicôgen

31.

Liên kết giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là

a)

photphodieste 

b)

peptit

c)

đisunfua

d)

hidro

32.

Prôtêin được cấu tạo từ các nguyên tố chủ yếu là

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, Ca

c)

C, H, O, S

d)

C, H, O, P

33.

Đơn phân của prôtêin là

a)

nuclêôtit

b)

nuclêôxôm

c)

axit amin

d)

glucôzơ

34.

Quá  trình tổng hợp phân tử nào sau đây có sự hình thành liên kết peptit giữa  các đơn phân

a)

ADN

b)

Prôtêin

c)

mARN

d)

tARN

35.

Có các phân tử  sau:

(1). Côlagen.     (2). Hêmôglôbin.     (3).  Colesteron.    

(4). Enzin ADN polymeraza.   (5). Glicogen.      (6). Xenlulozo

Có bao nhiêu phân tử có bản chất là prôtêin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Các nuclêôtit đối diện trên 2 mạch đơn ADN liên kết với nhau bằng liên kết

a)

bổ sung

b)

photphodieste 

c)

hyđrô

d)

cộng hóa trị

37.

Chức năng của tARN là

a)

truyền đạt thông tin di truyền

b)

vận chuyển các axit amin 

c)

cấu tạo ribôxôm

d)

tổng hợp prôtêin

38.

Đơn phân của ARN bao gồm

a)

A, T, U, X.

b)

A, U, G, X.

c)

A, T, X, G.

d)

A, T, U, G.

39.

Đơn phân của ADN bao gồm

a)

A, T, U, X

b)

A, U, G, X

c)

A, T, X, G 

d)

A, T, U, G

40.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn để tổng hợp nên protein là

a)

mARN

b)

rARN

c)

ADN

d)

tARN

41.

Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin.

b)

Uraxin.

c)

Timin. 

d)

Ađênin.

42.

Một phân  tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T) / (G + X) = 1/4. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

a)

25%.

b)

10%.

c)

20%. 

d)

40%.

43.

Mạch thứ nhất của 1 một phân tử ADN ở tế bào vi khuẩn có 1400 nuclêôtít. Theo lí thuyết, tổng số nucleotit của phân tử AND này có bao nhiêu nuclêôtít?

a)

1400.

b)

700.

c)

1200. 

d)

2800.

44.

Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 2130 nuclêôtit. mạch 1 có A = 1/3G = 1/5T; mạch 2 có  T = 1/6G. Theo lí thuyết, số lượng nuclêôtít loại A của gen này là

a)

426. 

b)

639.

c)

355.

d)

213.

45.

Một ADN ở sinh vật nhân sơ, trên mạch 1 có  %A - %X = 10% và %T- %X = 30%; trên mạch 2 có %X - %G = 20%. Theo lí thuyết, trong tổng số nucleotit của mạch 2, số nucleotit loại A chiếm tỉ lệ

a)

30%. 

b)

10%. 

c)

20%.

d)

40%.

46.

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN. 

d)

ADN.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về cấu trúc của TB nhân sơ?

a)

TB được cấu tạo từ 3 thành phần chính: màng sinh chất, TBC và nhân

b)

Bào quan không có màng bao bọc

c)

Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN mạch thẳng

d)

Màng sinh chất được cấu tạo bởi peptiđôglican

48.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

là nơi trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

b)

ngăn cách bên trong với bên ngoài tế bào

c)

liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Quy định hình dạng của tế bào

49.

Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây

a)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

b)

vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

d)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

50.

Đặc điểm vùng nhân của tế bào nhân sơ

a)

chứa ADN dạng kép

b)

chứa ADN dạng vòng

c)

chứa ADN và ARN

d)

chứa ADN và  nhân con

51.

Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào được cấu tạo từ chất nào?

a)

Kitin

b)

Xenlulozơ   

c)

Peptiđôglican

d)

Polipeptit

52.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

a)

Sống lâu hơn  

b)

Ít chịu tác động của môi trường

c)

Sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Dễ xâm nhập vào vật chủ

53.

Plasmit là

a)

phân tử ADN mạch kép, dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn và vi rút

b)

phân tử ADN mạch kép, dạng vòng nằm trong tế bào chất tế bào thực vật

c)

phân tử ADN mạch kép, dạng vòng nằm trong tế bào chất tế bào động vật

d)

phân tử ADN mạch kép, dạng vòng nằm trong tế bào chất của vi khuẩn

54.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan là

a)

thể Gôngi  

b)

mạng lưới nội chất

c)

ribôxôm

d)

ti thể

55.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của tế bào nhân sơ?

a)

Nhân chưa hoàn chỉnh (chưa có màng)

b)

Kích thước nhỏ, sinh trưởng và sinh sản nhanh

c)

Không có bào quan có màng bao  

d)

Có nhân hoàn chỉnh

56.

Khi nói về tế bào nhân sơ. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thành TB quy định hình dạng TB

b)

Roi và lông giúp TB di chuyển và bám vào bề mặt TB khác

c)

Ribôxôm giữ chức năng di truyền

d)

Vỏ nhầy có tác dụng giúp VK tránh sự tiêu diệt của bạch cầu

57.

Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Thành tế bào

b)

Tế bào chất 

c)

Nhân

d)

Plasmit

58.

Ở tế bào vi khuẩn, phân tử nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Nước

b)

Đường 

c)

Protein

d)

Axit nucleic

59.

Đặc điểm nào sau đây không có ở TB nhân thực?

a)

Nhân có màng bao bọc

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Không có bào quan có màng bao bọc

60.

Tế bào động vật được cấu tạo gồm

a)

màng, các bào quan, NST và ADN

b)

tế bào chất, các bào quan và nhân

c)

màng, các bào quan và nhân

d)

màng, tế bào chất chứa bào quan và nhân

61.

Cấu trúc của ribôxôm

a)

là bào quan có kích thước rất bé, không có màng bao bọc

b)

gồm prôtêin và rARN

c)

có cấu tạo gồm 2 tiểu đơn vị

d)

không có màng bao bọc, gồm prôtêin và rARN,có hai tiểu đơn vị

62.

Chức năng của mạng lưới nội chất

a)

tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào

b)

tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

c)

tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào

d)

tổng hợp các prôtêin, tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải chất độc

63.

Cấu tạo của nhân gồm

a)

2 lớp màng, dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con

b)

màng nhân, dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con

c)

1 lớp màng, dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con

d)

không có màng nhân, dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và nhân con

64.

Chức năng của nhân là

a)

tổng hợp prôtêin

b)

tổng hợp lipit, chuyển hoá đường

c)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

d)

trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

65.

Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi

a)

ADN và prôtêin kiềm tính

b)

ARN và prôtêin loại histon

c)

ADN, ARN và prôtêin

d)

ADN và prôtêin loại histon

66.

Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gì?

a)

Tổng hợp glucôzơ

b)

Tổng hợp nuclêic axit

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp prôtêin

67.

Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit.  

b)

Tổng hợp nuclêic axit

c)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

d)

Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

68.

Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực?

a)

Có màng sinh chất

b)

Có phân tử ADN

c)

Có ribôxôm

d)

Các bào quan có màng bao bọc

69.

Chức năng cơ bản của ribôxôm là:

a)

Tham gia tổng hợp prôtêin

b)

Tham gia tổng hợp đường saccarit

c)

Tổng hợp các chất béo

d)

Phân hủy prôtêin

70.

Bào quan ở tế bào thực vật không có màng bao bọc là

a)

bộ máy Gôngi.

b)

ribôxôm.

c)

lưới nội chất.

d)

lục lạp.

71.

Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau?

a)

Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất

b)

Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất

c)

Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất

d)

Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất

72.

Chức năng của bộ máy gôngi là:

a)

Tạo ra các túi tiết để đưa chất bã ra ngoài

b)

Kiểm tra tiến độ quá trình đồng hóa của TB

c)

Phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm

d)

Phát hiện các sản phẩm có hại trong TB

73.

Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân?

a)

Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin

b)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào

d)

Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liệu di truyền

74.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

75.

Lưới nội chất là 1 hệ thống …… bên trong tế bào tạo nên hệ thống các …….. và…….. thông với nhau. Lưới nội chất gồm 2 loại là ……. và……… .

  (1): Lưới nội chất hạt         (2): Ống        (3): Xoang dẹp      (4): Lưới nội chất trơn       (5): Màng       

  Thứ tự đúng sẽ là:

a)

1, 2 , 3, 4, 5

b)

1, 3, 4, 5, 2

c)

5, 2, 3, 4, 1

d)

5, 2, 1, 3, 4

76.

Ti thể có chức năng gì trong tế bào?

a)

Tổng hợp ATP, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

Vận chuyển các chất nội bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào

77.

Chức năng của lục lạp là

a)

quang hợp (chuyển hóa năng lượng thành năng lượng hóa học)

b)

tổng hợp prôtêin

c)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phảm của TB

d)

tổng hợp ATP, cung cấp năng lượng cho tế bào

78.

Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy gôngi   

c)

ti thể

d)

lục lạp

79.

Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép?

a)

Ribôxôm và lục lạp

b)

Lục lạp và ti thể

c)

Lưới nội chất và ti thể 

d)

Lizôxôm và không bào

80.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Thực vật và nấm

81.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào

c)

Phân hủy tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào

82.

Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật?

a)

Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào

b)

Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể

c)

Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn

d)

Lục lạp, không bào, ti thể

83.

Ở người, lizôxôm phát triển mạnh nhất ở TB

a)

cơ 

b)

bạch cầu

c)

hồng cầu

d)

thần kinh

84.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương

85.

Bào quan nào giúp đuôi con nòng nọc bị mất thành con ếch?

a)

Lưới nội chất

b)

Lizôxôm

c)

Không bào

d)

Bộ máy gôngi

86.

Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng … tích trữ dưới dạng tinh bột.

a)

tiếp nhận ánh sáng mặt trời

b)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ

c)

quang hợp

d)

chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

87.

Thành phần hóa học của màng sinh chất

a)

phôtpholipit và prôtêin

b)

axit nuclêic và prôtêin

c)

prôtêin và cacbohiđrat

d)

cacbonhiđrat và lipit

88.

Nội dung nào sau đây đúng với chức năng của thành tế bào thực vật?

a)

Bảo vệ, xác định hình dạng, kích thước tế bào

b)

Vận chuyển các chất

c)

Liên kết các tế bào với nhau

d)

Truyền thông tin từ bên ngoài vào trong tế bào

89.

Bào quan nào ở TBTV giữ nhiệm vụ chứa chất dự trữ hoặc chất phế thải hoặc giúp TB rễ hút nước?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Ty thể

90.

Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất?

a)

Photpholipit  

b)

Protein 

c)

Colesteron

d)

Glicoprotein

91.

Hai nhà khoa học đưa ra mô hình cấu trúc khảm động của màng sinh chất là

a)

Singơ và Nicônsơn

b)

Matias Slâyđen và RôbơcHúc 

c)

Lơvenhuc và Sơvan

d)

Singơ và Lơvenhuc

92.

Bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật được bao bọc bởi

a)

thành tế bào.

b)

lớp photpholipit kép.  

c)

chất nền ngoại bào

d)

thành peptiđôglican.

93.

Màng sinh chất thu nhận được thông tin cho TB là nhờ :

a)

Các protein thụ thể 

b)

Các loại cacbohidrat 

c)

Lớp photpholipit  

d)

Các colestêrôn