wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Giữa Kì II - Sinh Học 11

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Loài động vật nào sau đây chưa có hệ thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Giun dẹp

c)

Thân lỗ

d)

Sứa biển

2.

Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh chuỗi hạch?

a)

Giun dẹp

b)

Sứa biển

c)

Thủy tức

d)

San hô

3.

Loài động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?

a)

Giun đất

b)

Châu chấu

c)

Tôm sông

d)

Cá chép

4.

Hệ thần kinh dạng ống gặp ở nhóm động vật nào sau đây?


a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

5.

Ở hệ thần kinh chuỗi hạch, các hạch thần kinh nối với nhau thành

a)

chuỗi và phân bố rải rác khắp cơ thể

b)

não và phân bố ở đầu cơ thể

c)

mạng lưới thần kinh - và nằm dọc cơ thể

d)

chuỗi và nằm dọc cơ thể

6.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, các tế bào thần kinh

a)

tập trung chủ yếu ở các cơ quan vận động

b)

nằm rải rác khắp cơ thể

c)

tập trung thành từng hạch

d)

phân bố chủ yếu ở phần đầu

7.

Trong hệ thần kinh dạng ống, các dây thần kinh và các hạch thần kinh tạo thành

a)

não

b)

tủy sống

c)

thần kinh trung ương

d)

thần kinh ngoại biên

8.

Cảm ứng ở động vật đơn bào không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Co rút chất nguyên sinh

b)

Chuyển động cơ thể

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Được thực hiện thông qua phản xạ

9.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

10.

Nội dung nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng

d)

Tiêu phí ít năng lượng

11.

Cung phản xạ của thủy tức gồm:

a)
  1. Tế bào cảm giác, tế bào thần kinh có các sợi thần kinh, tế bào biểu mô cơ.

b)
  1. Tế bào thần kinh cảm giác, sợi cảm giác, tế bào biểu mô cơ.

c)
  1. Tế bào thần kinh cảm giác, sợi cảm giác, tế bào cơ.

d)
  1. Tế bào cảm giác, sợi thần kinh, tế bào thần kinh trung ương, sợi ly tâm, tế bào biểu mô cơ.

12.

Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tế bào cảm giác → Mạng lưới thần kinh → Tế bào mô bì cơ.

b)

Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh.

c)

Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác → Tế bào mô bì cơ.

d)

Tế bào mô bì cơ → Mạng lưới thần kinh → Tế bào cảm giác.

13.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở các đối tượng nào sau đây?

a)

Động nguyên sinh

b)

Giun tròn, giun đốt và chân khớp

c)

Động vật có xương sống

d)

Ruột khoang và giun dẹp

14.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc

a)

co rút chất nguyên sinh

b)

co rút toàn bộ cơ thể

c)

phản xạ

d)

chuyển động của cơ thể

15.

Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh ở động vật từ đơn giản đến phức tạp theo thứ tự nào sau đây?

a)
  1. Hệ thần kinh chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống.

b)
  1. Hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng ống.

c)
  1. Hệ thần kinh dạng lưới → hệ thần kinh dạng ống → hệ thần kinh chuỗi hạch.

d)
  1. Hệ thần kinh dạng ống→ hệ thần kinh chuỗi hạch → hệ thần kinh dạng lưới.

16.

Khi nói về hệ thần kinh chuỗi hạch ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  1. Hệ thần kinh chuỗi hạch là hệ thần kinh tiến hóa nhất.

b)
  1. Hạch thần kinh chỉ có ở nhóm động vật có hệ thần kinh chuỗi hạch.

c)
  1. Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể.

d)
  1. Trong hệ thần kinh chuỗi hạch, không có sự hình thành não bộ.

17.

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm. 

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

18.

Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

a)

Não và thần kinh ngoại biên

b)

Não và tuỷ sống

c)

Thần kinh trung ương và ngoại biên

d)

Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

19.

Trong hệ thần kinh dạng ống, các dây thần kinh có vai trò nào sau đây?

a)

Hình thành nên tủy sống

b)

Hình thành nên chất xám của vỏ não

c)

Giúp liên hệ giữa thần kinh trung ương với các cơ quan khác

d)

Phân tích, xử lý thông tin và điều khiển các hoạt động của thần kinh ngoại biên

20.

Cảm ứng ở động vật là khả năng

a)
  1. tiếp nhận và phản ứng lại với các kích thích từ môi trường.

b)
  1. tiếp nhận các kích thích từ môi trường.

c)
  1. phản ứng lại với các kích thích từ môi trường của cơ thể động vật.

d)
  1. trả lời lại với các kích thích từ môi trường.

21.

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh chuỗi hạch không có đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. Cơ thể trả lời kích thích cục bộ ở từng phần cơ thể.

b)
  1. Diễn ra nhanh hơn so với cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới.

c)
  1. Độ chính xác cao hơn so với cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống.

d)
  1. Mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng nhất định trên cơ thể.

22.

Một bầy chó sói cùng nhau săn mồi. Việc học tập của cá thể chó sói trong bầy là hình thức học tập nào sau đây?

a)

Học in vết

b)

Học thử và sai

c)

Học nhận biết không gian

d)

Học xã hội

23.

Cho các nhóm động vật sau đây:

I. Động vật chưa có hệ thần kinh.

II. Động vật có hệ thần kinh chuỗi hạch.

III. Động vật có hệ thần kinh dạng ống.

IV. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới.

Cảm ứng ở các nhóm động vật được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tốc độ và độ chính xác là

a)
  1. III → II → IV → I.

b)
  1. I → IV → II → III.

c)
  1. I → IV → III → II.

d)
  1. I → II → III → IV.

24.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng cơ chế cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng ống?

a)
  1. Kích thích → Thần kinh trung ương → Thụ thể cảm giác → Cơ quan đáp ứng.

b)
  1. Kích thích → Thụ thể cảm giác → Cơ quan đáp ứng → Thần kinh trung ương.

c)
  1. Kích thích → Cơ quan đáp ứng → Thần kinh trung ương → Thụ thể cảm giác.

d)
  1. Kích thích → Thụ thể cảm giác→ Thần kinh trung ương → Cơ quan đáp ứng.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các dạng hệ thần kinh?

a)
  1. Hệ thần kinh dạng ống gồm các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh, nối với nhau bằng các sợi thần kinh.

b)
  1. Hệ thần kinh dạng ống gồm phần đầu của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.

c)
  1. Hệ thần kinh dạng lưới gồm các tế bào thần kinh tập trung thành từng cụm ở các bộ phận nhất định trên cơ thể.

d)
  1. Hệ thần kinh dạng ống có sự phân hoá thành hạch não, hạch ngực và hạch bụng.

26.

Khi nói về cảm ứng ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1): Cảm ứng chỉ có ở động vật có hệ thần kinh.

(2): Các loài động vật đều phản ứng với kích thích theo cơ chế phản xạ.

(3): Tốc độ, độ chính xác và độ phức tạp của cảm ứng phụ thuộc vào sự tiến hoá của hệ thần kinh.

(4): Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh dạng lưới có rút toàn cơ thể còn động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng cục bộ ở từng vùng trên cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đầu tận cùng của sợi trục neuron phình lên tạo thành

a)

khe synapse

b)

chùy synapse

c)

sợi nhánh

d)

bao myelin

28.

Khoảng cách giữa các bao myelin trên sợi trục của neuron được gọi là

a)

chùy synapse

b)

khe khớp thần kinh

c)

eo Ranvier

d)

bóng synapse

29.

Neuron cảm giác còn được gọi là

a)

neuron hướng tâm

b)

neuron li tâm

c)

neuron trung gian

d)

neuron vận động

30.

Tế bào thần kinh không có khả năng nào sau dây?

a)

Tiếp nhận kích thích

b)

Tạo ra xung thần kinh

c)

Phân chia để tạo ra các tế bảo mới

d)

Truyền xung thần kinh đến các tế bào khác

31.

Các bóng chứa chất trung gian hóa học nằm ở bộ phận nào của synapse hóa học?

a)

Màng sau synapse

b)

Chùy Synapse

c)

Khe synapse

d)

Màng trước synapse

32.

Ở synapse hóa học, các thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm

a)

chuỳ synapse

b)

khe synapse

c)

màng sau synapse

d)

màng trước synapse

33.

Synapse là

a)
  1. khoảng không gian giữa các tế bào nằm cạnh nhau.

b)
  1. diện tiếp xúc giữa các tế bào nằm cạnh nhau.

c)
  1. diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác.

d)
  1. thành phần của một neuron có vai trò thu nhận xung thần kinh và truyền về thân neuron.

34.

Trật tự đúng các vị trí xung thần kinh được lan truyền qua synapse hóa học là

a)
  1. chùy synapse → khe synapse → màng sau synapse.

b)
  1. chùy synapse → màng sau synapse → khe synapse.

c)
  1. khe synapse → chùy synapse → màng sau synapse.

d)
  1. khe synapse→ màng sau synapse → chùy synapse.

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của synapse hóa học?

a)
  1. Trên màng trước synapse có các kênh Ca2+.

b)
  1. Khe synapse là khoảng hở giữa màng trước synapse và màng sau synapse.

c)
  1. Trên màng sau synapse có các thụ thể tiếp nhận các chất trung gian hóa học.

d)
  1. Các chất trung gian hoá học trong các bóng synapse được chứa ở khe synapse.

36.

Khi nói về synapse và truyền tin qua synapse, điều nào sau đây là đúng?

a)
  1. Chỉ có chùy synapse mới có các thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học.

b)
  1. Truyền tin qua synapse hóa học không nhất thiết phải có chất trung gian hóa học.

c)
  1. Quá trình truyền tin qua synapse hóa học cần có sự tham gia của Ca2+.

d)
  1. Chỉ có màng sau của synapse mới có các bóng chứa chất trung gian hóa học.

37.

Cơ quan nào sau đây được xem là cơ quan cảm giác trong cung phản xạ?

a)

Da

b)

Cơ bắp

c)

Tuyến

d)

Não bộ

38.

Dạng thụ thể nào sau đây ở mắt có vai trò tiếp nhận kích thích ánh sáng?

a)

Thụ thể hóa học

b)

Thụ thể điện từ

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể nhiệt

39.

Dạng thụ thể nào sau đây ở lưỡi có vai trò tiếp nhận kích thích về vị trong thức ăn?

a)

Thụ thể hóa học

b)

Thụ thể điện từ

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể nhiệt

40.

Dạng thụ thể nào sau đây có vai trò tiếp nhận kích thích về tổn thương?

a)

Thụ thể hóa học

b)

Thụ thể đau

c)

Thụ thể cơ học

d)

Thụ thể nhiệt

41.

Cơ quan hay bộ phận nào sau đây nằm ở tai có chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể?

a)

Ống tai

b)

Màng nhĩ

c)

Xương tai

d)

Cơ quan tiền đình

42.

Một chất hóa học được tạo ra bởi động vật dùng để liên lạc với cá thể cùng loài được gọi là

a)

tín hiệu khơi mào

b)

pheromone

c)

tác nhân gây cảm ứng

d)

hormone

43.

Vai trò nào sau đây không thuộc về tập tính của động vật?

a)

Tăng khả năng sinh tồn

b)

Làm giảm trí nhớ khi lớn tuổi

c)

Tăng sự thành công sinh sản

d)

Giúp cân bằng nội môi

44.

Mối quan hệ giữa kích thích và tập tính là

a)
  1. mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính.

b)
  1. kích thích thích hợp sẽ làm phát sinh tập tính tương ứng nếu có.

c)
  1. kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính.

d)
  1. kích thích lặp lại càng nhiều lần thì càng dễ làm xuất hiện tập tính.

45.

Tập tính động vật là

a)
  1. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài) cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)
  1. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)
  1. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

46.

Ở động vật bậc cao, các tập tính nào sau đây được hình thành ngày càng nhiều?

a)

Tập tính hỗn hợp

b)

Tập tính bẩm sinh, hỗn hợp

c)

Tập tính học được

d)

Tập tính bẩm sinh

47.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)
  1. số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên. 

b)
  1. kích thích của môi trường kéo dài.

c)
  1. kích thích của môi trường lập lại nhiều lần.

d)
  1. kích thích của môi trường mạnh mẽ.

48.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là

a)
  1. tập tính sinh sản

b)
  1. tập tính di cư

c)
  1. tập tính xã hội

d)
  1. tập tính bảo vệ lãnh thổ

49.

Xét về tập tính, con người khác với động vật ở điểm nào?

a)
  1. Tập tính xã hội cao.

b)
  1. Điều chỉnh được tập tính bẩm sinh.

c)
  1. Có nhiều tập tính hỗn hợp.

d)
  1. Không có tập tính bẩm sinh

50.

"Thông qua thử nghiệm và sai lầm, một con chuột học được cách chạy vào một mê cung mà không mắc lỗi để nhận phần thưởng là thức ăn". Đây là ví dụ về hình thức học tập nào sau đây?

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

In vết

c)

Quen nhờn

d)

Học xã hội

51.

Một em bé mới sinh đã thực hiện được hành vi mút sữa khi được đưa vào đầu vú của người mẹ là ví dụ về

a)
  1. điều kiện hoá hành động

b)
  1. tập tính xã hội

c)
  1. tập tính bẩm sinh

d)
  1. in vết

52.

Tập tính bẩm sinh là tập tính

a)

đơn giản và thường kém bền

b)

phụ thuộc nhiều vào môi trường sống

c)

chỉ có ở cơ thể trưởng thành

d)

được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài

53.

Tập tính bẩm sinh không có đặc điểm nào sau đây?

a)
  1. Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)
  1. Rất bền vững và ít bị thay đổi.

c)
  1. Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

d)
  1. Do kiểu gen quy định.

54.

Ví dụ nào sau đây không là tập tính bẩm sinh?

a)
  1. Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới.

b)
  1. Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ.

c)
  1. Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi.

d)
  1. Cá hồi di cư về đầu nguồn để để trứng.

55.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống

a)
  1. của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)
  1. của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)
  1. của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)
  1. của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.

56.

Nhận định nào sau đây là đúng với tập tính bẩm sinh?

a)

Là loại tập tính được hình thành sau khi sinh ra

b)

Có thể truyền từ cá thể này sang cá thể khác

c)

Mang tính đặc trưng cho loài

d)

Không giới hạn về mặt số lượng

57.

Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
  1. Là loại tập tính từ khi sinh ra đã có.

b)
  1. Phụ thuộc vào sự phát triển của hệ thần kinh và tuổi thọ của động vật.

c)
  1. Vừa có tính đặc trưng cho loài, vừa đặc trưng cho từng cá thể.

d)
  1. Có khả năng di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

58.

Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành vì

a)
  1. số lượng neuron ít và tuổi thọ của chúng thường ngắn.

b)
  1. chúng sống trong môi trường đơn giản.

c)
  1. chúng không có hệ thần kinh và giác quan.

d)
  1. khó hình thành mối liên hệ mới giữa các neuron.

59.

Hình thành tập tính học được là sự tạo lập một chuỗi các phản xạ

a)
  1. có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới rất bền vững giữa các neuron.

b)
  1. có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới và tạm thời giữa các neuron..

c)
  1. không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới rất bền vững giữa các neuron.

d)
  1. không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các neuron và được di truyền.

60.

Khi nói về tập tính ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  1. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh, động vật bậc cao có tập tính chủ yếu là tập tính hỗn hợp.

b)
  1. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính hỗn hợp, động vật bậc cao có nhiều tập tính học được.

c)
  1. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính bẩm sinh, động vật bậc cao nhiều tập tính học được.

d)
  1. Hầu hết các tập tính ở động vật có trình độ tổ chức thấp là tập tính học được. Động vật bậc cao có nhiều tập tính bẩm sinh.

61.

Thực chất, hình thành tập tính học được là

a)
  1. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên kết mới giữa các neuron và được di truyền.

b)
  1. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên kết mới giữa các neuron và đặc trưng cho loài.

c)
  1. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên kết mới giữa các neuron nên có thể thay đổi.

d)
  1. sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên kết mới giữa các neuron nên có thể thay đổi.

62.

Điều kiện hoá đáp ứng là hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích

a)

đồng thời

b)

không điều kiện

c)

có điều kiện

d)

có cường độ lớn

63.

Thầy giáo yêu cầu học sinh giải một bài tập di truyền mới, học sinh giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào sau đây?

a)

Điều kiện hoá đáp ứng

b)

Học xã hội

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học giải quyết vấn đề

64.

Học giải quyết vấn đề là

a)
  1. phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại.

b)
  1. thử nghiệm các trường hợp đúng hoặc sai để giải quyết những tình huống mới.

c)
  1. quan sát cách giải quyết vấn đề của các cá thể khác trong bầy đàn để học theo.

d)
  1. phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

65.

Điều kiện hoá hành động là kiểu liên kết giữa

a)
  1. một hành vi và các kích thích có điều kiện.

b)
  1. một hành vi với một phần thưởng hoặc hình phạt.

c)
  1. một hành vi và một kích thích không điều kiện.

d)
  1. các neuron với nhau thông qua đường liên hệ tạm thời.

66.

Chó nghiệp vụ ở các sân bay có thể sủa lên khi phát hiện có ma túy là vận dụng tập tính gì của động vật?

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Học giải quyết vấn đề

d)

Học xã hội

67.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

đỉnh rễ

b)

lóng thân

c)

chồi nách

d)

chồi đỉnh

68.

Một học sinh quan sát một khoanh gỗ cắt ngang thân cây bàng và đếm được có 12 vòng gỗ sáng, 12 vòng gỗ tối. Cây thân gỗ này được trồng cách đây khoảng bao nhiêu năm?

a)

24 năm

b)

6 năm

c)

12 năm

d)

48 năm

69.

Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là

a)

auxin, cytokinin

b)

auxin, gibberellin

c)

gibberellin, etilen

d)

etilen, abscisic acid

70.

Cytokinin chủ yếu sinh ra ở

a)

đỉnh của thân và cành

b)

lá, rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ

d)

thân, cành

71.

Ánh sáng là yếu tố ảnh hưởng nhiều đến khả năng sinh trưởng của cây thông qua tác động đến quá trình

a)

quang hợp và biến đổi hình thái

b)

quang hợp và tích lũy sinh khối

c)

biến đổi hình thái và hoocmôn thực vật

d)

quyết định thời điểm ra hoa

72.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)
  1. phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể thực vật (rễ, thân, lá, hoa, quả).

b)
  1. tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể.

c)
  1. phân hóa các thành phần cấu trúc của tế bào và cơ thể thực vật.

d)
  1. hình thành các cơ quan sinh dưỡng và sinh sản ở thực vật.

73.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)
  1. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)
  1. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (mô phân sinh bên).

c)
  1. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)
  1. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

74.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)
  1. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)
  1. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)
  1. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)
  1. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

75.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)
  1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

b)
  1. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

c)
  1. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

d)
  1. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

76.

Trong cây hai lá mầm, tầng sinh mạch có chức năng

a)
  1. tạo lớp vỏ bần bao bọc bên ngoài thân, cành.

b)
  1. làm cây tăng trưởng theo chiều cao.

c)
  1. tạo mạch rây sơ cấp và mạch mạch gỗ sơ cấp.

d)
  1. tạo mạch rây thứ cấp và mạch gỗ thứ cấp.

77.

Auxin có tác động

a)
  1. kích thích nảy mầm của hạt, của chồi bên, ra hoa.

b)
  1. ức chế sự nảy mầm của hạt, kích thích sự sinh trưởng của chồi, ra lá.

c)
  1. kích thích nảy mầm của hạt, ức chế sự sinh trưởng của chồi bên, ra rễ phụ.

d)
  1. kích thích nảy mầm của hạt, ức chế sự phát triển của chồi đỉnh, ra quả.

78.

Etilen được sinh ra ở

a)
  1. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

b)
  1. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

c)
  1. hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

d)
  1. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

79.

Tác dụng nào dưới đây không phải của gibberellin đối với cơ thể thực vật là

a)
  1. sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.

b)
  1. nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.

c)
  1. nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột.

d)
  1. thúc quả chóng chín, rụng lá.

80.

Gibberellin có vai trò

a)
  1. làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)
  1. làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)
  1. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)
  1. làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

81.

Tác dụng của axit abxixic đối với cơ thể thực vật là

a)
  1. ức chế sinh trưởng tự nhiên, liên quan sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng và loại bỏ hiện tượng sinh con.

b)
  1. nảy mầm của hạt, chồi; sinh trưởng chiều cao; ra hoa, tạo quả.

c)
  1. tăng sự sinh trưởng tự nhiên, sự chín và ngủ của hạt, đóng mở khí khổng.

d)
  1. sinh trưởng chiều cao; tăng tốc độ phân giải tinh bột; ra hoa, tạo quả.

82.

Etilen có vai trò

a)
  1. thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)
  1. ức chế quả chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.

c)
  1. thúc quả chóng chín, rụng lá, kìm hãm rụng quả.

d)
  1. thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

83.

Acid abscisic (ABA) có vai trò chủ yếu là kìm hãm sự sinh trưởng

a)
  1. của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)
  1. của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

c)
  1. của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

d)
  1. của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

84.

Cytokinin có vai trò kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)
  1. phát triển chồi bên, làm già hoá tế bào.

b)
  1. phát triển chồi bên, làm chậm già hoá tế bào.

c)
  1. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già tế bào.

d)
  1. làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già tế bào.

85.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)
  1. sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)
  1. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

86.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ANA, AIB) để

a)
  1. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)
  1. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)
  1. hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

d)
  1. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

87.

Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ thấp

b)

độ ẩm thấp

c)

mùa

d)

ánh sáng

88.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở


a)

chồi nách

b)

c)

đỉnh thân

d)

rễ

89.

Tuổi của cây một năm được tính theo

a)

đường kính thân

b)

đường kính tán lá

c)

số lá trên thân

d)

chiều cao cây

90.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm cây ngày dài?

a)

Đậu cove, dưa chuột, cà chua

b)

Cúc, cà phê, lúa

c)

Cỏ 3 lá, đại mạch, thanh long

d)

Lúa, lúa mạch, lúa mì

91.

Ở một cây ngày dài, có độ dài tối đa của đêm là 14 giờ, nếu đặt cây trong quang kỳ 12 giờ sáng và 12 giờ tối, thì cây sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cây sẽ ra hoa

b)

Cây sẽ không ra hoa

c)

tùy theo loài có thể ra hoa hoặc không

d)

Không thể xác định cây ra hoa hay không

92.

Quang chu kì là

a)
  1. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)
  1. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.

c)
  1. thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)
  1. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

93.

Ở Cuba, vào mùa đông người ta bắn pháo hoa trên các ruộng mía nhằm mục đích ức chế cây ra hoa, làm tăng lượng đường trong cây. Cơ sở khoa học của việc làm này là gì?

a)
  1. Mía là cây ngày ngắn nên để ức chế ra hoa vào mùa đông cần điều kiện ngày dài, đêm ngắn.

b)
  1. Mía là cây ngày ngắn nên để ức chế ra hoa vào mùa đông cần điều kiện ngày ngắn, đêm dài.

c)
  1. Mía là cây ngày dài nên để ức chế ra hoa vào mùa đông cần điều kiện ngày ngắn, đêm dài.

d)
  1. Mía là cây ngày dài nên để ức chế ra hoa vào mùa đông cần điều kiện ngày dài, đêm ngắn.

94.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)
  1. Dựa vào sự sinh trưởng, thực vật được chia thành cây một năm và cây lâu năm.

b)
  1. Ngược lại với cây một, cây lâu năm vẫn tiếp tục phát triển sau khi ra hoa.

c)
  1. Cây một năm thường chỉ sinh sản một lần, cây lâu năm thường sinh sản nhiều lần.

d)
  1. Cây lâu năm là những cây thân gỗ, kích thước lớn thuộc thực vật hai lá mầm.