Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra TX3 sinh 11

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật?

I. Sinh trưởng sơ cấp gặp thực vật một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.

II. Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.

III. Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên tạo ra.

IV. Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường thân to lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hormone ở thực vật?

I. Hormone thực vật là các chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao.

II. Hormone thực vật được tổng hợp với lượng nhỏ ở các cơ quan, bộ phận nhất định trong cây.

III. Hormone thực vật tham gia điều tiết các hoạt động sống của thực vật.

IV. Hormone thực vật chỉ thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hormone auxin (AIA) ở thực vật?

I. Tác động sinh lý làm tăng chiều dài của thân và lóng.

II. Vận chuyển hướng gốc đến rễ theo mạch rây.

III. Dùng để kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả không hạt.

IV. Nơi sinh ra: Các cơ quan đang sinh trưởng mạnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa?

I. Sự ra hoa của cây hoàn toàn lệ thuộc vào điều kiện môi trường.

II. Thực vật cứ đến độ tuổi xác định thì ra hoa. 

III. Thực vật để chuyển sang trạng thái tạo hoa cần có tác động của nhiệt độ thấp.

IV. Hormone  ra hoa (florigen) là các chất hữu cơ được hình thành trong lá và được vận chuyển đến các đỉnh sinh trưởng của thân làm cho cây ra hoa. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Xuân hóa là gì?

a)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.

b)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào quang chu kì.

c)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.

d)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ cao.

6.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm gì?

a)

Không phải qua lột xác.

b)

Ấu trùng giống con trưởng thành.

c)

Con non khác con trưởng thành.

d)

Phải qua một lần lột xác.

7.

Testosterone có vai trò gì?

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

8.

Ecdysone được sinh ra ở đâu?

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến trước ngực.

c)

Tuyến yên.

d)

Thể allata.

9.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun tròn.

c)

Thân mềm.

d)

Chân khớp.

10.

Cảm ứng ở động vật là ?

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

11.

Trong synapse, chất trung gian hóa học nằm ở đâu?

a)

Màng trước synapse.

b)

Chùy synapse .

c)

Màng sau synapse.

d)

Khe synapse.

12.

Hormone nào điều hoà sinh trưởng làm chậm sự hoá già của cây?

a)

Ethylene.

b)

Cytokinin.

c)

Gibberellin .

d)

Abscisic acid

13.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là gì?

a)

Acetylcholine và Dopamin.

b)

Acetylcholine và serotonin.

c)

Serotonin và noradrenalin.

d)

Acetylcholine và Noradrenalin.

14.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua synapse là gì?

a)

Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.

b)

Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.

c)

Tăng cường tái phân cực ở màng trước synapse .

d)

Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước synapse và vỡ ra.

15.

Sự lan truyền của xung thần kinh chính là gì?

a)

Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

Sự lan truyền của điện thế hoạt động.

16.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Yếu tố di truyền, các hormone.

b)

Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

c)

Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

d)

Các hormone, ánh sáng, nhiệt độ

17.

Nhóm cây nào sau đây có thể ra hoa trong điều kiện ngày dài?

a)

Dâu tây, mía, thược dược.

b)

Hành, cà rốt, cây lúa.

c)

Thanh long, lúa mì, rau bina.

d)

Hướng dương, dừa, rau diếp.

18.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

d)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

19.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại

b)

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa

c)

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

20.

Synapse cấu tạo gồm các bộ phận nào?

a)

Synapse hóa học và synapse điện.

b)

Khe synapse , cúc synapse , màng synapse.

c)

Chùy synapse , khe synapse , màng sau synapse.

d)

Màng sau, màng giữa và màng trước synapse .

21.

Có bao nhiêu phương án sai khi nói về điểm giống nhau giữa sinh trưởng, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn ? 

I. Âu trùng qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành. 

II. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo gần giống con trưởng thành. 

III. Âu trùng có hình dạng, cấu tạo khác với con trưởng thành. 

IV. Âu trùng biến đổi thành con trưởng thành không qua lột xác.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

22.

Synapse là gì?

a)

Nơi tiếp xúc giữa chùm tận cùng của neuron này với sợi nhánh của neuron khác hoặc cơ quan đáp ứng.

b)

Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của neuron này với sợi nhánh của neuron khác.

c)

Nơi tiếp xúc giữa các neuron với nhau.

d)

Nơi tiếp xúc giữa sợi trục của tế bào thần kinh này với thân của tế bào thần kinh bên cạnh.

23.

Juvenile có tác dụng gì với động vật không xương sống?

a)

Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

b)

Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

c)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

d)

Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

24.

Quá trình truyền tin qua synapse hóa học diễn ra theo trật tự nào?

a)

Khe synapse → màng trước synapse → chuỳ synapse → màng sau synapse .

b)

Màng sau synapse → khe synapse → chuỳ synapse → màng trước synapse .

c)

Chuỳ synapse → màng trước synapse → khe synapse → màng sau synapse .

d)

Màng trước synapse → chuỳ synapse → khe synapse → màng sau synapse .

25.

Estrogen có vai trò gì?

a)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

b)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

d)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

26.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hormone thực vật?

a)

Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.

b)

Có tính chuyên hóa cao.

c)

Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.

d)

Có khả năng gây biến đổi mạnh.

27.

Gà trống sau khi bị thiến thường không có đặc điểm nào?

a)

Phát triển mào và cựa, hình thành bộ lông sặc sỡ.

b)

Lớn nhanh, dễ béo.

c)

Mất bản năng sinh dục.

d)

Không biết gáy.

28.

Ở động vật, phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

29.

Trên sợi trục không có bao myelin , xung thần kinh lan truyền như thế nào?

a)

nhảy cóc từ vùng này sang vùng khác

b)

liên tục từ vùng này sang vùng khác

c)

liên tục từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác

d)

không liên tục từ vùng này sang vùng khác

30.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hormone gibberellin (GA)ở thực vật?

I. Nơi sinh ra: Các cơ quan đang sinh trưởng.

II. Vận chuyển đến: hướng ngọn và hướng gốc theo mạch gỗ và mạch rây.

III. Thúc đẩy sự chín quả, kích thích sự rụng lá, hoa, quả.

IV. Kích thích nảy mầm, kích thích chiều cao sinh trưởng của cây lấy sợi; tạo quả nho không hạt…

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao myelin diễn ra như thế nào?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

32.

Nhóm chất điều hoà sinh trưởng nào chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng và chiếm ưu thế trong giai đoạn sinh dưỡng?

a)

Auxin, Cytokinin, Gibberellin .

b)

Auxin, Gibberellin, Ethylene.

c)

Cytokinin, Gibberellin , Abscisic acid.

d)

Auxin, Cytokinin, Ethylene.

33.

Hormone sinh trưởng có vai trò gì?

a)

Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

34.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao myelin "nhảy cóc". Vì sao?

a)

Sự thay đổi tính thấm của màng không xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

Đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

Giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao myelin cách điện.

d)

Tạo cho tốc độ truyền xung quanh.

35.

Biến thái ở động vật là gì?

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

36.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?

a)

Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.

d)

Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.

37.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Cá, lưỡng cư.

b)

Bò sát, chim, thú.

c)

Thuỷ tức.

d)

Giup dẹp, đỉa, côn trùng.

38.

Ở người trưởng thành nếu GH được tiết quá nhiều sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Làm cho xương dài ra và gây bệnh khổng lồ.

b)

Gây ra bệnh to đầu xương chi.

c)

Làm tăng sinh tế bào gây khối u.

d)

Làm rối loạn chức năng các tuyến nội tiết khác

39.

"Khi tập thể dục: ta thấy nóng (1), đổ nhiều mồ hôi (2), ta tìm nơi để nghỉ ngơi (3) và quạt cho mát (4)" trong câu trên, có bao nhiêu phản xạ có điều kiện, bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

a)

2 PXKĐK; 2 PXCĐK

b)

2 PXKĐK; 1 PXCĐK

c)

1 PXKĐK; 2 PXCĐK

d)

3 PXKĐK; 1 PXCĐK

40.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành như thế nào?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

d)

Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kin

41.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

I. Xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật.

II. Diễn ra trong một giai đoạn nhất định của đời sống của thực vật.

III. Đây là hình thức sinh trưởng có giới hạn.

IV. Đây là hình thức sinh trưởng biểu hiện bằng sự gia tăng kích thước, sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như càn, lá, rễ, hoa, quả, ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mô phân sinh ở thực vật?

I. Tất cả thực vật đều có mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng.

II. Mô phân sinh đỉnh nằm ở ngọn cây, đỉnh cành và chóp rễ của cây một lá mầm và hai lá mầm.

III. Mô phân sinh lóng ở thực vật 2 lá mầm giúp cho thân dài và cao lên.

IV. Mô phân sinh là nhóm các tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình gì?

a)

Tăng về khối lượng cơ thể.

b)

Tăng chiều dài cơ thể.

c)

Tăng về chiều ngang cơ thể.

d)

Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.

44.

Cây như thế nào gọi là cây ngày dài?

a)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày lớn hơn đêm.

b)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14 giờ.

c)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 13 giờ 30 phút.

d)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14giờ.

45.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

b)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

46.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý  gần giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

47.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái gồm những loài nào sau đây?

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

48.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu.

b)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà...

c)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo...

d)

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ...

49.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn gồm những loài nào?

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

Châu chấu, ếch, muỗi.

c)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

d)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

50.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

d)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

51.

Những động vật nào sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

b)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

Châu chấu, ếch, muỗi.

52.

Ở động vật có xương sống, hormone sinh trưởng được tiết ra từ đâu?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến giáp.

c)

Buồng trứng hoặc tinh trùng. 

d)

Tuyến yên.