wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 BÀI 19

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Mọi … đều sinh trưởng và phát triển.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

sinh vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

nấm

2.

Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.

b)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.

c)

Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

d)

Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

3.

Phát triển là sự biến đổi về ........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.

a)

khối lượng và kích thước       

b)

khối lượng và cấu trúc

c)

cấu trúc và chức năng      

d)

khối lượng và chức năng

4.

Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình:

a)

Tăng chiều dài cơ thể sinh vật                 

b)

Tăng về chiều ngang cơ thể sinh vật

c)

Tăng về khối lượng cơ thể sinh vật   

d)

Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể sinh vật.

5.

Phát triển cơ thể biểu hiện qua bao nhiêu quá trình liên quan?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là

a)

khối lượng

b)

kích thước.     

c)

chất lượng

d)

số lượng.

7.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.   

c)

Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa.

d)

            D. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

8.

Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là

1. Phân hoá tế bào           2. Phát sinh hình thái

3. Tăng tế bào                  4. Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể

a)

A. (1), (2), (4) 

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4)

9.

Điều đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là:

1. Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau.

2. Quá trình phát triển chỉ được điều hoà bởi các yếu tố bên trong.

3. Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.                          

4. Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào.

a)

2,3

b)

1,3

c)

1

d)

3

10.

Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là:

1. Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

2. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại.

3. Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng.

a)

1,2

b)

1,3

c)

3

d)

4

11.

. Sắp xếp thứ tự đúng theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua”

1. Sinh ra.       2. Sinh trưởng, phát triển.             3. Sinh sản.             4. Chết

a)

1 →  2 → 3 → 4  

b)

1 →  3 → 2 → 4  

c)

1 →  2 → 4 → 3     

d)

1 →  3 → 4 → 2

12.

Tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là

a)

tuổi sinh thái

b)

. tuổi sinh lí

c)

tuổi sinh sản  

d)

tuổi sinh học.

13.

Biện pháp nào sau đây không nhằm mục đích kéo dài tuổi thọ của con người ?

a)

Tiêm hormon kích thích sinh trưởng

b)

Lối sống lành mạnh

c)

Vệ sinh môi trường    

d)

Điều tiết chế độ ăn uống

14.

Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

A. sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.         

b)

B. phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể.           

c)

C. phát triển  gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.

d)

D. quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp.

15.

.  Nối cột: Dựa vào vòng đời của lúa nước, chọn mô hình sản xuất phù hợp nhất:

1. Giai đoạn mạ

2. Giai đoạn làm đòng

3. Giai đoạn lúa chín vàng

a. Cần nhiều nước

b. Tưới đủ nước

c. Tháo cạn nước trong ruộng

a)

A. 1a, 2c, 3b      

b)

B. 1b, 2c, 3a        

c)

C.1b, 2a, 3c

d)

D. 1a, 2b, 3c   

16.

Số phát biểu đúng về yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?

1. Chế độ ăn uống.      2. Tập luyện thể dục, thể thao.    3. Trạng thái tâm lí.                       

4. Chế độ làm việc và nghỉ ngơi.                      5. Bệnh tật.

a)

1

b)

5

c)

3

d)

0

17.

. Sự …… làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào tăng kích thước và khối lượng tế bào.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

phát triển       

b)

phân bào                    

c)

phân hóa

d)

sinh trưởng

18.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng

b)

phát triển.

c)

sinh sản.

d)

biệt hóa.

19.

Giai đoạn sinh trưởng ở một động vật sinh sản hữu tính thì

a)

hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra phôi tế bào.           

b)

tế bào phôi phân hóa tạo thành cơ quan, hệ cơ quan.

c)

động vật non lớn lên thành động vật trưởng thành.

d)

. cơ quan sinh dục ở động vật trưởng thành tạo ra giao tử

20.

…….tế bào là quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

Phát triển

b)

Biệt hóa

c)

Phân hóa

d)

Sinh trưởng

21.

Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được

a)

cấu trúc và chức năng

b)

hình dạng và chức năng sinh lí

c)

kích thước và khối lượng

d)

hình dạng và kích thước

22.

Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình

a)

phát triển

b)

biệt hóa

c)

phân hóa

d)

sinh trưởng

23.

Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng

a)

hợp tử

b)

phôi

c)

trứng

d)

chồi

24.

Hợp tử phân bào tạo thành nhiều tế bào, các tế bào hình thành các cơ quan và hình dáng của sinh vật non nhờ quá trình

a)

phát triển

b)

phân hóa

c)

biệt hóa

d)

sinh trưởng

25.

. Khi cơ thể sinh trưởng đạt đến kích thước và khối lượng nhất định thì có sự biến đổi về  

a)

lượng

b)

chất

c)

cấu trúc

d)

chức năng

26.

Một nhóm tế bào phân hoá hình thành cơ quan….., tiền đề cho quá trình hình thành giao tử và hợp tử.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

sinh học

b)

chuyên biệt

c)

biệt hóa

d)

sinh sản

27.

Nối cột:

1. Các tế bào phôi phân hoá tạo thành lá mầm.

2. Một nhóm tế bào phân hoá hình thành hoa

3. Cây non lớn lên thành cây trưởng thành

a. Giai đoạn phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

b. Giai đoạn phân hoá tế bào

c. Giai đoạn sinh trưởng

a)

1b, 2c, 3a

b)

1b, 2a, 3c     

c)

1a, 2c, 3b    

d)

1a, 2b, 3c

28.

Ở động vật sinh sản hữu tính, các tế bào …. phân hoá tạo thành các cơ quan, hệ cơ quan.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

hợp tử

b)

phôi

c)

trứng

d)

chồi

29.

. Khi động vật đến tuổi thành thục sinh dục, cơ quan sinh dục phát triển mạnh và bắt đầu tạo ra các giao tử. Điều này đang nói đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.     

b)

Giai đoạn phân hoá tế bào.                                

c)

Giai đoạn sinh trưởng.

d)

Giai đoạn trưởng thành.         

30.

Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính

1. Phôi 2. Hợp tử        3. Con non hoặc cây non

4. Cá thể trưởng thành            5. Cá thể chết  6. Cá thể già

a)

1 → 2 → 3 → 4 → 6 → 5

b)

2→ 1 → 3 → 4 → 6 → 5

c)

2→ 1 → 4 → 3 → 6 → 5

d)

1 → 2 → 4 → 3 → 6 → 5

31.

Vòng đời của các loài sinh sản vô tính bắt đầu từ cá thể non do mẹ sinh ra theo phương thức

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

biệt hóa

d)

phân hóa

32.

Phát biểu không đúng khi nói về ứng dụng hiểu biết về vòng đời của sinh vật?

a)

Hiểu biết vòng đời của cây để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn như bón phân, tưới nước, phòng dịch bệnh,...

b)

Giúp thu được hiệu quả kinh tế cao nhất.

c)

Hiểu biết về vòng đời của động vật có lợi cho thực vật, động vật và người để đưa ra các biện pháp phòng chống một cách hiệu quả.

d)

Hiểu biết vòng đời của động vật để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn để thu về thịt, trứng, sữa.

33.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống … của các cá thể trong loài.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

trung bình

b)

ít nhất

c)

lâu nhất

d)

khác nhau

34.

Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

a)

kiểu hình

b)

hợp tử

c)

kiểu gene

d)

phôi

35.

Yếu tố không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người là

a)

yếu tố di truyền

b)

chế độ ăn uống

c)

tập luyện thể dục, thể thao

d)

môi trường sống

36.

Nối cột:

1. Sinh trưởng

2. Phát triển

a. Hạt nảy mầm

b. Cây lên cao

c. Gà trống bắt đầu biết gáy

d. Cây ra hoa

e. Diện tích phiến lá tăng lên

f. Lợn con tăng cân từ 2 kg lên 4 kg.

a)

1 - b, d, f và 2 - a, c, e.

b)

1 - b, e, f và 2 - a, c, d.

c)

1 - a, b, e và 2 - c, d, f.

d)

C. 1 - a, b, f và 2 - c, d, e.

37.

Biến đổi diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển là

a)

mắt tiêu biến khi lên bờ.

b)

da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống.

c)

hình thành vây bơi để bơi dưới nước.

d)

từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.

38.

Dấu hiệu đặc trưng của quá trình sinh trưởng ở thực vật là

a)

quá trình tăng số lượng tế bào, tổng hợp và tích lũy tế bào chất.

b)

quá trình tăng cả số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.

c)

sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể là đặc trưng của quá trình phát triển.

d)

sinh trưởng giúp các tế bào chuyên hóa về mặt chức năng.

39.

Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh  sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là

a)

Tuổi đời

b)

Chu kỳ chết

c)

Tuổi thọ

d)

Vòng đời

40.

Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính là:

a)

Bắt đầu từ hợp tử

b)

Theo hình thức nguyên phân

c)

Trải qua các giai đoạn phôi

d)

cây non có khả năng sinh sản

41.

Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng hợp tử. Hợp tử ….. tạo thành nhiều tế bào, các tế bào …… hình thành các cơ quan và hình dáng của sinh vật non. Sinh vật non trải qua quá trình ……. lớn dần lên.

a)

biệt hóa → phân bào → sinh trưởng

b)

phân bào → biệt hóa → sinh trưởng

c)

sinh trưởng → biệt hóa → phân bào

d)

biệt hóa → sinh trưởng → phân bào

42.

Trong quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính, một nhóm tế bào phân hoá hình thành cơ quan sinh sản, là tiền đề cho quá trình hình thành:

a)

giao tử và hợp tử

b)

giao tử

c)

hợp tử

d)

hợp tử và phôi

43.

Ở thực vật có hoa, các tế bào phôi phân hoá tạo thành lá mầm, thân mầm, rễ mầm và thành cây non là giai đoạn

a)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

b)

sinh trưởng

c)

biệt hóa

d)

sinh sản vô tính

44.

Ở động vật sinh sản hữu tính, các tế bào phôi phân hoá tạo thành các cơ quan, hệ cơ quan là giai đoạn

a)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

b)

sinh trưởng

c)

 biệt hóa

d)

sinh sản vô tính

45.

giai đoạn phân hoá tế bào khi động vật đến tuổi thành thục sinh dục, cơ quan sinh dục phát triển mạnh và bắt đầu tạo ra

a)

giao tử và hợp tử

b)

giao tử

c)

hợp tử và phôi

d)

hợp

46.

Nối cột phù hợp với tuổi thọ của các sinh vật”

1. Cây lúa, cây ngô

2. Cây thông

3. Muỗi

4. Rùa

a. 100 – 300 năm

b. 1 năm

c. 1 – 3 tháng

d. 150 năm

a)

1b, 2d, 3a, 4c

b)

1b, 2c, 3a, 4d

c)

1b, 2a, 3d, 4c

d)

1b, 2a, 3c, 4d

47.

Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là

a)

chế độ ăn

b)

lối sống

c)

di truyền

d)

môi trường sống

48.

Làm cơ thể linh hoạt, dẻo dai, các hệ cơ quan khoẻ mạnh là tác động của yếu tố nào đến tuổi thọ?

a)

Chế độ ăn

b)

Lối sống

c)

Tập luyện

d)

Môi trường sống

49.

Điều nào sau đây tác động làm giảm tuổi thọ con người?

a)

Nghiện rượu, bia

b)

Ăn nhiều trái cây, rau củ, các loại hạt

c)

Thái độ sống tích cực, lạc quan

d)

Không khí trong lành