wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11 - Cuối HK II

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính:

a)

Hỗn hợp

b)

Thứ sinh

c)

Bắt mồi

d)

Bẩm sinh

2.

Ngửi thấy mùi hôi của hổ, các con hươu chạy trốn. Những con thỏ kiếm ăn gần đó thấy thế cũng lập tức bỏ chạy. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở thỏ là

a)

Mùi hôi của hổ

b)

Tiếng gầm của hổ

c)

Hình ảnh bỏ chạy của đàn hươu

d)

Mùi đặc trưng của hươu

3.

Các nhóm động vật sau đều có sự phân chia thứ bậc ngoại trừ:

a)

Đàn gà

b)

Đàn ngựa

c)

Đàn hổ

d)

Đàn kiến

4.

Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính

a)

thứ bậc

b)

thứ bậc

c)

vị tha

d)

di cư

5.

Tập tính phản ánh mối quan hệ khác loài là

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

c)

Tập tính di cư

d)

Tập tính kiếm ăn

6.

Tập tính nào sau đây không phản ánh mối quan hệ cùng loài:

a)

Tập tính sinh sản

b)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

c)

Tập tính kiếm ăn

d)

Tập tính di cư

7.

Sinh trưởng ở thực vật là

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá

d)

Quá trình biến đổi về chất lượng, cấu trúc tế bào

8.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:

a)

Quá trình tăng lên về số lượng tế bào

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

9.

Cơ thể thực vật có thể lớn lên là do

a)

Kích thước tế bào tăng lên

b)

Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

c)

Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

d)

Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

10.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

d)

Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

11.

Cho các bộ phận sau:

(1).đinh rễ

(4).Chồi

(2). Thân

(5). Hoa

(3). Chồi nách

(6). Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

12.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở thân

b)

Ở chồi nách

c)

Ở đỉnh rễ

d)

Ở chồi đỉnh

13.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

14.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên — mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên— mô phân sinh lóng— mô phân sinh đỉnh rễ

c)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ — mô phân sinh bên

15.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

Là quá trình biến đổi về chất lượng các cấ utrúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa

b)

Là quá trình tăng lên về số lượng tế bào kết quả, tạo hạt

c)

Là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

Là quá trình cây phân chia lớn lên

16.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đinh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm

d)

Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

17.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnH

18.

Sinh trưởng thứ cấp là

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

19.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp của cây

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên

20.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm đều có sinh trưởng thứ cấp và sinh trưởng sơ cấp

b)

Ngọn cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp, thân cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp.

c)

Sinh trưởng sơ cấp gặp ở cây Một lá mầm và phần thân non của cây hai lá mầm

d)

Cây Một lá mầm có sinh trưởng thứ cấp còn cây Hai lá mầm có sinh trưởng sơ cấp

21.

Lấy tủy làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và gỗ thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

b)

Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

c)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong

d)

Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong và gỗ sơ cấp nằm phía ngoài

22.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây bao gồm ?

a)

Đặc điểm di truyền và ánh sáng

b)

Đặc điểm di truyền, ánh sáng và nhiệt độ

c)

Nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài

d)

Nước, nhiệt độ, ánh sáng, dinh dưỡng

23.

Hormone thực vật là

a)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động các phần của cây

b)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng điều tiết ức chế của cây

c)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

Các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

24.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

chỉ có tác dụng ức chế sinh trưởng của cây

b)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

c)

có tác dụng điều tiết sinh trưởng của cây

d)

chỉ có tác dụng kháng bệnh cho cây

25.

Đặc điểm nào không có ở hoocmôn thực vật?

a)

Tính chuyên hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác cao

26.

Các chất kích thích và ức chế sinh trưởng ở thực vật đều có chung các đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Là những chất hữu cơ có phân tử lượng thấp

b)

Có hiệu quả rất lớn ở nồng độ thấp

c)

Được vận chuyển theo cả hai hướng

d)

Có tính chuyên hóa cao

27.

Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm

a)

Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic

b)

Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin

c)

Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin

d)

Auxin, Êtilen, Axit abxixic

28.

Trong sản xuất nông nghiệp, khi sử dụng các chất điều hòa sinh trưởng cần chú ý nguyên tắc quan trọng nhất là

a)

nồng độ sử dụng tối thích

b)

thỏa mãn nhu cầu về nước, phân bón và khí hậu

c)

tính đối kháng hỗ trợ giữa các phitocrom

d)

các điều kiện sinh thái liên quan đến cây trồng

29.

Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

a)

Auxin, xitôkinin

b)

Auxin, gibêrelin

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Etylen, Axit absixic

30.

Những hoocmôn ức chế sự sinh trưởng của thực vật là:

a)

Axit absixic, xitôkinin

b)

Etylen, Axit absixic

c)

Gibêrelin, êtylen

d)

Axit absixic, gibêrelin

31.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào

c)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

d)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

32.

Sinh trưởng là sự….về mặt kích thước và…..tế bào. Tốc độ sinh trưởng của mỗi loài phụ thuộc vào….. và là một chỉ tiêu quan trọng trong……

a)

gia tăng - số lượng - kiểu hình - chọn giống

b)

phát triển - số lượng - từng loài - chọn giống

c)

gia tăng - số lượng - kiểu gen - chăn nuôi

d)

phát triển - khối lượng - từng loài - chọn giống

33.

Phát triển của cơ thể động vật bao gồm

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

34.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu

a)

Bắt đầu từ khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh sản được

b)

Bắt đầu từ khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

Bắt đầu từ lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

Bắt đầu từ hợp tử, diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

35.

Biến thái là:

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

36.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng

d)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời

37.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

38.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

39.

Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Động vật không xương sống

d)

Động vật có biến thái không hoàn toàn

40.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

41.

Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Châu chấu, ếch, muỗi

d)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

42.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

43.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

c)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

d)

Châu chấu, ếch, muỗi

44.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành