wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Ki 2 (Sinh)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Tế bào gốc là gì?
a)
Các tế bào có khả năng biệt hóa thành những loại tế bào khác nhau trong cơ thể.
b)
Các tế bào không có khả năng biệt hóa thành những loại tế bào khác nhau trong cơ thể.
c)
Các tế bào có khả năng phản biệt hóa thành những tế bào trong cơ thể.
d)
Các tế bào có khả năng biệt hóa và phản biệt hóa thành những tế bào trong cơ thể.
2.
Câu 2 Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?
a)
Tính toàn năng của tế bào.
b)
Khả năng biệt hóa của tế bào.
c)
Khả năng phản biệt hóa của tế bào.
d)
Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.
3.
Câu 3 Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?
a)
Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao.
b)
Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới.
c)
Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.
d)
Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
4.
Câu 4 Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?
a)
Tính toàn năng của tế bào.
b)
Khả năng biệt hóa của tế bào.
c)
Khả năng phản biệt hóa của tế bào.
d)
Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.
5.
Câu 5 Ý nghĩa của phương pháp liệu pháp gene là:
a)
Tạo ra nhiều nguồn gene quý hiếm
b)
Thay thế gene bệnh bằng gene lành
c)
Tạo ra các động vật biến đổi gene
d)
Sản xuất protein chữa bệnh cho người
6.
Câu 7 Công nghệ tế bào là?
a)
kích thích sự tăng trưởng của tế bào trong cơ thể sống.
b)
dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể.
c)
nuôi dưỡng tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
d)
dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào.
7.
Câu 8 Câu nào sau đây đúng về nhân bản vô tính?
a)
là hiện tượng chuyển nhân của một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích phát triển thành một phôi, từ đó làm cho phôi phát triển thành một cơ thể mới.
b)
là quá trình tạo ra các tế bào hoặc những cá thể khác nhau về mặt di truyền từ một hoặc một số tế bào ban đầu một cách tự nhiên hoặc nhân tạo.
c)
là hình thức sinh sản nhân tạo, không xảy ra trong tự nhiên.
d)
Con vật nhân bản thường có tuổi thọ cao hơn so với các con vật sinh sản hữu tính cùng loài.
8.
Câu 9 Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
a)
Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
b)
Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
c)
Tạo ra các động vật biến đổi gen.
d)
Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
9.
Câu 10 Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào thực vật là:
a)
dùng môi trường dinh dưỡng không bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật.
b)
dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các hormone thực vật thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây.
c)
dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành các cây.
d)
dùng môi trường dinh dưỡng có bổ sung các khoáng chất thích hợp tạo điều kiện để nuôi cấy các tế bào thực vật tái sinh thành mô thực vật.
10.
Câu 11 Cho các bước tao động vật chuyển gen (1) Lấy trứng ra khỏi con vật. (2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường. (3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm. (4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi. Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là
a)
A. (2) → (3) → (4) → (2).
b)
B. (1) → (3) → (4) → (2).
c)
C. (1) → (4) → (3) → (2).
d)
D. (3) → (4) → (2) → (1).
11.
Câu 12 Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
Vi khuẩn cổ.
b)
Vi khuẩn.
c)
Nấm.
d)
Vi nấm.
12.
Câu 13 Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
a)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
b)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
c)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
d)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
13.
Câu 14 Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Quang tự dưỡng.
b)
Quang dị dưỡng.
c)
Hóa tự dưỡng.
d)
Hóa dị dưỡng.
14.
Câu 15 Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?
a)
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn.
15.
Câu 16 Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật này nhằm mục đích tách riêng các vi sinh vật từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại. Đây là phương pháp nào?
a)
Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn.
16.
Câu 17 Trong các phát biểu sau về vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Vi sinh vật thường có thể quan sát bằng mắt thường (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoài trừ trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Câu 18 Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là:
a)
pha tiềm phát.
b)
pha lũy thừa.
c)
pha suy vong.
d)
pha cân bằng.
18.
Câu 19 Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật đạt tới giá trị cực đại và không đổi theo thời gian là ở pha nào ?
a)
pha tiềm phát
b)
pha lũy thừa
c)
pha cân bằng
d)
pha suy vong
19.
Câu 20 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng hình thức:
a)
Tiếp hợp
b)
Hữu tính
c)
Phân đôi
d)
nảy chồi
20.
Câu 21 Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về sinh sản ở vi sinh vật là 1. Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn. 2. Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực. 3. Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính. 4. Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở vi sinh vật là quá trình nguyên phân.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
Câu 22 Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện
a)
A: kháng sinh.
b)
cồn.
c)
iốt.
d)
các hợp chất kim loại nặng.
22.
Câu 23 Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách:
a)
liên kết glycerol và glutamic acid.
b)
liên kết lysine và acid béo.
c)
liên kết glycerol và acid béo.
d)
liên kết lysine và glutamic acid.
23.
Câu 24 Vi sinh vật nguyên dưỡng
a)
Tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
b)
Tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
c)
Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
d)
Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
24.
Câu 25 Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong chăn nuôi có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi. (2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi. (4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
25.
Câu 26 Các tia tử ngoại có tác dụng nào sau đây đối với vi sinh vật?
a)
Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật
b)
Tham gia vào các quá trình thủy phân trong tế bào vi khuẩn
c)
Tăng hoạt tính enzym
d)
Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn
26.
Câu 27 Công nghệ vi sinh vật là gì?
a)
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
b)
Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.
c)
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
d)
Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
27.
Câu 30 Điều nào sau đây có thể là lý do cho sự phát triển của sự đề kháng với thuốc kháng sinh?
a)
Gây đột biến trong mầm bệnh.
b)
Kháng sinh rất hiệu quả.
c)
Tác nhân gây bệnh rất yếu.
d)
Không bao giờ có thể xảy ra.
28.
Câu 31 Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
Vi khuẩn cổ.
b)
Vi khuẩn.
c)
Tảo biển.
d)
Động vật nguyên sinh.
29.
Câu 32 Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực?
a)
Cách hấp thu chất dinh dưỡng.
b)
Môi trường sống.
c)
Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.
d)
Cấu tạo tế bào.
30.
Câu 33 Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
31.
Câu 34 Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Quang tự dưỡng.
b)
Quang dị dưỡng.
c)
Hóa tự dưỡng.
d)
Hóa dị dưỡng.
32.
Câu 35 Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hô hấp hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?
a)
Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
b)
Phương pháp nuôi cấy.
c)
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
Phương pháp định danh vi khuẩn.
33.
Câu 36 Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. (2) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. (3) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Câu 37 Pha tiềm phát không có đặc điểm đặc điểm nào sau đây?
a)
Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.
b)
Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất.
c)
Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của vi khuẩn nhiều.
d)
Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng (gần như không thay đổi).
35.
Câu 38 Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt quá số lượng tế bào mới được hình thành là ở pha nào ?
a)
pha tiềm phát
b)
pha lũy thừa
c)
pha cân bằng
d)
pha suy vong
36.
Câu 39 Hình thức sinh sản của xạ khuẩn là:
a)
Bào tử hữu tính
b)
Bào tử vô tính
c)
Đứt đoạn
d)
Tiếp hợp
37.
Câu 40 Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây? 1. Phân đôi 2. Tiếp hợp 3. Nảy chồi 4. Bào tử
a)
(2), (3), (4)
b)
(1), (3), (4)
c)
(1), (2), (4)
d)
(1), (2), (3)
38.
Câu 41 Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì:
a)
nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
b)
nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
c)
trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
d)
ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
39.
Câu 42 Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra:
a)
amino acid.
b)
ethanol.
c)
nucleotide.
d)
lactic acid.
40.
Câu 43 Vi sinh vật khuyết dưỡng:
a)
Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
b)
Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
c)
Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
d)
Không tự tổng hợp được các chất protein cho cơ thể
41.
Câu 44 Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh. (2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh. (3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người. (4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
42.
Câu 45 Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại
b)
Tẩy trùng trong bệnh viện
c)
Khử trùng phòng thí nghiệm
d)
Thanh trùng nước máy
43.
Câu 44 Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì?
a)
Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: kích thước lớn, sinh trưởng, phát triển nhanh.
b)
Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: sinh trưởng, phát triển nhanh, chỉ sống được ở một môi trường duy nhất.
c)
Dựa trên đặc điểm các chất vi sinh vật như: kích thước nhỏ, sinh trưởng, phát triển nhanh, sống được ở nhiều loại môi trường.
d)
Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để sản xuất các loại phân bón.
44.
Câu 45 Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?
a)
Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…
b)
Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…
c)
Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.