wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LAST DANCE

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm của vi sinh vật?

a)

A. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.

b)

B. Có kích thước nhỏ.

c)

C. Chỉ xuất hiện ở môi trường dưới lòng đất.


d)

D. Phần lớn có cấu trúc đơn bào.


2.

Câu 2: Cho bảng sau:


Cho biết tên gọi của những vi sinh vật trong các ô bị bôi đen.


a)

A. (1) Vi khuẩn; (2) Protein; (3) Người; (4) Nguyên tử.


b)

B. (1) Protein; (2) Vi khuẩn; (3) Nguyên tử; (4) Người.


c)

C. (1) Vi khuẩn; (2) Người; (3) Protein; (4) Nguyên tử.


d)

D. (1) Protein; (2) Nguyên tử; (3) Vi khuẩn; (4) Người.


3.

Câu 3: Kiểu dinh dưỡng nào có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2?


a)

A. quang tự dưỡng.


b)

B. quang dị dưỡng.


c)

C. hóa tự dưỡng.


d)

D. hóa dị dưỡng.


4.

Câu 4: Nấm men thuộc nhóm vi sinh vật nào?


a)

A. Vi khuẩn cổ.


b)

B. Động vật nguyên sinh.


c)

C. Vi tảo.


d)

D. Vi nấm.


5.

Câu 5: Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?


a)

A. Vi khuẩn. 


b)

B. Vi nấm. 


c)

C. Vi tảo. 


d)

D. Động vật nguyên sinh.


6.

Câu 6: Cho các kiểu dinh dưỡng sau:

(1) Quang tự dưỡng.

(2) Hóa tự dưỡng.

(3) Quang dị dưỡng.

(4) Hóa dị dưỡng.

Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là


a)

A. 1.                                  


b)

B. 2.


c)

C. 3.                                


d)

D. 4.


7.

Câu 7: Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật?


a)

A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh.


b)

B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường.


c)

C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường.


d)

D. Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường.


8.

Câu 8: Trong các nhóm vi sinh vật, nhóm đơn bào nhân sơ gồm có:


a)

A. Vi tảo.


b)

B. Động vật nguyên sinh. 


c)

C. Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.


d)

D. Vi nấm và xạ khuẩn.


9.

Câu 9: Quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là gì?


a)

A.  Quá trình tạo ra các chất đơn giản từ các chất phức tạp.


b)

B.  Quá trình phân giải các chất để tạo ra năng lượng. 


c)

C. Quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản.


d)

D. Quá trình hô hấp tế bào tạo ATP.


10.

Câu 10: Trong điều kiện hiếu khí, vi sinh vật thu năng lượng chủ yếu thông qua quá trình nào?


a)

A. Lên men.


b)

B.  Hô hấp hiếu khí.


c)

C. Hô hấp kị khí.


d)

D. Quang hợp.


11.

Câu 11: Quá trình nào sau đây giúp vi sinh vật thu năng lượng từ các hợp chất hữu cơ?


a)

A. Tổng hợp.


b)

B. Phân giải.


c)

C. Quang hợp.

d)

D. Cố định đạm.


12.

Câu 12: Quá trình tổng hợp ở vi sinh vật KHÔNG liên quan đến hoạt động nào sau đây?


a)

A. Tổng hợp enzyme.


b)

B. Tổng hợp acid nucleic.


c)

C. Tổng hợp lipid.


d)

D. Phân giải đường.


13.

Câu 13: Quá trình phân giải carbohydrate được ứng dụng trong sản xuất sữa chua gọi là:

a)

A. lên men lactic đồng hình.


b)

B. lên men lactic dị hình.


c)

C. lên men ethanol.


d)

D. hô hấp hiếu khí.


14.

Câu 14: Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?


a)

A. Liên kết peptide.


b)

B. Liên kết hóa trị.


c)

C. Liên kết hydrogen.


d)

D. Liên kết glycoside.


15.

Câu 15: Quá trình tổng hợp protein ở vi sinh vật chủ yếu liên quan đến hoạt động ở đâu?


a)

A. Ribosome.


b)

B. Lưới nội chất.


c)

C. Màng tế bào.


d)

D. Lysosome.


16.

Câu 16: Quá trình lên men ở vi sinh vật là gì?

a)

A. Quá trình tổng hợp năng lượng không cần oxy.


b)

B. Quá trình phân giải chất hữu cơ cần oxy.


c)

C. Quá trình tạo ra ATP qua hô hấp hiếu khí.


d)

D. Quá trình phân giải chất hữu cơ trong điều kiện có oxy.


17.

Câu 17: Quá trình sinh trưởng của vi sinh vật là gì?


a)

A. Sự tăng kích thước của từng tế bào.


b)

B. Sự gia tăng số lượng tế bào trong quần thể.


c)

C. Sự thay đổi hình dạng tế bào.


d)

D. Sự giảm kích thước tế bào.


18.

Câu 18: Đâu là hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn?


a)

A. Phân đôi.


b)

B. Bào tử trần.


c)

C. Nảy chồi.


d)

D. Phân mảnh.


19.

Câu 19: Pha nào trong đường sinh trưởng của vi khuẩn có tốc độ phân chia mạnh nhất?


a)

A. Pha tiềm phát.


b)

B. Pha lũy thừa.


c)

C. Pha cân bằng.


d)

D. Pha suy vong.


20.

Câu 20: Có bao nhiêu yếu tố hóa học cần thiết cho sinh trưởng của vi sinh vật trong các yếu tố sau? ( Carbon (C), Nitrogen (N), Oxygen (O), Phosphorus (P), Sulfur (S), ánh sáng, khoáng vi lượng, áp suất thẩm thấu).

a)

A. 4.


b)

B. 5.


c)

C. 6.


d)

D. 7.


21.

Câu 21: Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?


(1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt.

(2) Các chất độc hại tích tụ nhiều.

(3) Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn.

(4) Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp.


a)

A. 1.


b)

B. 2.


c)

C. 3.


d)

D. 4.


22.

Câu 22: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?


a)

A. Protein, vitamin.


b)

B. Amino acid, vitamin.


c)

C. Lipid, chất khoáng.


d)

D. Carbohydrate, nucleic acid.


23.
a)

A. (1)-a, (2)-d, (3)-c, (4)-b.


b)

B. (1)-d, (2)-a, (3)-c, (4)-b.


c)

C. (1)-c, (2)-d, (3)-a, (4)-b.


d)

D. (1)-b, (2)-c, (3)-a, (4)-d.


24.

Câu 24: Cho biết trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục.


a)

A. Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha suy vong → pha cân bằng.


b)

B. Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng. 

c)

C. Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha suy vong.


d)

D. Pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong.


25.

Câu 25: Công nghệ vi sinh vật là gì?


a)

A. Lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm phục vụ đời sống con người. 


b)

B. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm xử lý ô nhiễm môi trường. 


c)

C. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các sản phẩm thuốc chữa bệnh cho người và động vật. 


d)

D. lĩnh vực nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất, chế biến các loại đồ ăn, thức uống giàu giá trị dinh dưỡng.

26.

Câu 26: Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor nhằm mục đích


a)

A. sản xuất mỹ phẩm bảo vệ da. 


b)

B. bảo quản giống vi sinh vật. 


c)

C. xử lý nước thải. 


d)

D. tạo giống vi sinh vật mới.


27.

Câu 27: Cho các đặc điểm sau:


(1) Có kích thước hiển vi. 

(2) Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh. 

(3) Sinh trưởng và sinh sản nhanh. 

(4) Hình thức dinh dưỡng đa dạng. 

Trong số các đặc điểm trên, số đặc điểm là cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật là 


a)

A. 1. 


b)

B. 2. 


c)

C. 3. 

d)

D. 4.

28.

Câu 28: Trong công nghiệp thực phẩm, loại vi sinh vật nào được sử dụng để sản xuất rượu, bia?


a)

A. Vi khuẩn E. Coli.


b)

B. Vi nấm Penicillium.


c)

C. Vi khuẩn Lactobacillus.

d)

D. Nấm men Saccharomyces cerevisiae.


29.

Câu 29: Trong xử lý ô nhiễm môi trường, công nghệ vi sinh vật xử lý nước thải bằng cách nào?


a)

A. Sử dụng vi sinh vật để phân hủy các chất hữu cơ trong nước, giúp làm sạch môi trường.

b)

B. Thêm các hóa chất vào nước để tiêu diệt vi sinh vật có hại.

c)

C. Loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn và vi nấm ra khỏi môi trường nước.

d)

D. Sử dụng vi khuẩn để làm tăng lượng chất hữu cơ trong nước, giúp thúc đẩy quá trình ô nhiễm.


30.

Câu 30: Công nghệ vi sinh vật có thể ứng dụng vào lĩnh vực nào sau đây?


a)

A. Công nghiệp, nông nghiệp, môi trường, y học.

b)

B. Chỉ trong ngành công nghiệp thực phẩm.

c)

C. Chỉ trong ngành y học và dược phẩm.

d)

D. Chỉ phục vụ nghiên cứu khoa học, không có ứng dụng thực tế.


31.

Câu 31: Sản xuất pin nhiên liệu vi sinh vật (microbial fuel cell) có vai trò gì trong đánh giá nước thải?


a)

A. Loại bỏ hoàn toàn vi khuẩn có trong nước thải để làm sạch môi trường.

b)

B. Tạo ra điện từ nước thải để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện.

c)

C. Giúp đánh giá nhanh nước thải bằng cách dựa vào dòng điện sinh ra để phản ánh thành phần môi trường đầu vào.

d)

D. Chuyển hóa chất thải thành các hợp chất dinh dưỡng cho cây trồng.


32.

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về phân bón vi sinh?


a)

A. Phân bón vi sinh được tạo thành bằng cách phối trộn chế phẩm vi sinh vật với chất mang hoặc các chất hữu cơ.


b)

B. Phân bón vi sinh luôn chỉ chứa một chủng vi sinh vật có khả năng cố định đạm hoặc phân giải các chất hữu cơ, vô cơ khó hấp thụ.


c)

C. Một số loại phân bón vi sinh phổ biến hiện nay là phân vi sinh cố định đạm, phân vi sinh phân giải lân, phân vi sinh phân giải cellulose,…

d)

D. Phân bón vi sinh có nhiều ưu điểm nổi bật như đảm bảo an toàn cho đất, cây trồng, con người và môi trường.


33.

Câu 33: Trong công nghiệp thực phẩm, vi khuẩn Lactobacillus được sử dụng phổ biến để:


a)

A. Lên men sữa chua

b)

B. Sản xuất kháng sinh.


c)

C. Chế tạo vaccine.



d)

D. Sản xuất enzyme công nghiệp.


34.

Câu 34: Trong quy trình sản xuất nước tương, loại vi sinh vật nào sau đây đóng vai trò chính trong quá trình lên men đậu nành?


a)

A. Vi khuẩn Lactobacillus.


b)

B. Nấm men Saccharomyces.


c)

C. Nấm mốc Aspergillus oryzae.


d)

D. Vi khuẩn E. Coli.


35.

Câu 35: Trong sản xuất rượu, loại vi sinh vật nào đóng vai trò chính?


a)

A. Vi khuẩn Lactobacillus.


b)

B. Nấm men Saccharomyces.


c)

C. Vi khuẩn Bacillus.


d)

D. Vi khuẩn E. Coli.


36.

Câu 36: Ứng dụng nào sau đây không sử dụng vi sinh vật?


a)

A. Sản xuất thuốc kháng sinh.


b)

B. Xử lý nước thải.


c)

C. Luyện kim.


d)

D. Lên men thực phẩm.


37.

Câu 37: Vi sinh vật không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?


a)

A. Sản xuất phô mai, nước tương.


b)

B. Sản xuất thuốc kháng sinh, thuốc trừ sâu.


c)

C. Xử lý nước thải.


d)

D. Sản xuất vật liệu xây dựng.


38.

Câu 38: Ứng dụng vi sinh vật giúp bảo vệ môi trường thông qua phương pháp nào sau đây?


a)

A. Sản xuất phô mai, nước tương.


b)

B. Sản xuất túi ni lông phân hủy sinh học.


c)

C. Sản xuất thuốc kháng sinh.


d)

D. Sản xuất thực phẩm chức năng.


39.

Câu 40: Lý do vi khuẩn có thể được sử dụng để sản xuất insulin nhân tạo là:


a)

A. Tốc độ sinh trưởng nhanh, có khả năng tổng hợp protein từ DNA tái tổ hợp.


b)

B. Tốc độ sinh trưởng nhanh, có khả năng tổng hợp carbohydrate từ DNA tái tổ hợp.


c)

C. Không gây hại cho con người, có khả năng tổng hợp protein từ DNA tái tổ hợp.


d)

D. Không gây hại cho con người, có khả năng tổng hợp carbohydrate từ DNA tái tổ hợp.


40.

Câu 41: Nấm men dùng trong sản xuất bia thường thuộc giống Saccharomyces, có khả năng hấp thụ dinh dưỡng từ nước mạch nha. Chúng lên men đường thành rượu (C₂H₅OH) và khí CO₂, tạo nên hương vị đặc trưng của bia. Xét các nhận định sau, mỗi nhận định đúng hay sai?


a)

Đ-Đ-S-S

b)

Đ-Đ-Đ-S

c)

S-S-Đ-Đ

d)

Đ-Đ-Đ-Đ

41.

Câu 42: Xác định các phát biểu sau đây về quá trình tổng hợp và phân giải ở vi sinh vật là đúng hay sai?


a)

S-Đ-Đ-S

b)

Đ-S-S-Đ

c)

Đ-S-Đ-S

d)

S-S-S-S

42.
a)

S-Đ-S-S

b)

S-S-Đ-S

c)

Đ-S-S-Đ

d)

S-Đ-S-Đ

43.

Câu 44: Cho biết các phát biểu sau đây là đúng hay sai? 


a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-Đ-S-Đ

c)

S-Đ-Đ-S

d)

Đ-S-S-Đ

44.

Câu 45

a)

Đ-S-Đ-S

b)

S-S-S-S

c)

Đ-Đ-Đ-Đ

d)

Đ-S-S-Đ