wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHU KỲ TẾ BÀO

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tê bào nhân thực gọi là
a)
quá trình phân bào.
b)
chu kì tế bào
c)
sự phát triển tế bào.
d)
sự phân chia tê bào.
2.
Ở sinh vật nhân sơ, chu kì tế bào là quá trình
a)
nguyên phân
b)
giảm phân.
c)
trực phân.
d)
phân chia nhân.
3.

Vai trò chu kì tế bào đối với sinh vật đơn bào là

a)

Thay thế các tế bào già, tế bao chết.

b)

Sinh trưởng và phát triển.

c)

Từ hợp tử phát triển thành cơ thể.

d)

Chữa lành vết thương.

e)

Cơ chế sinh sản, tạo ra hai cơ thể mới.

4.

Vai trò chu kì tế bào đối với sinh vật đa bào là

a)

Thay thế các tế bào già, tế bao chết.

b)

Sinh trưởng và phát triển.

c)

Từ hợp tử phát triển thành cơ thể.

d)

Chữa lành vết thương.

e)

Cơ chế sinh sản, tạo ra hai cơ thể mới.

5.
Ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm hai giai đoạn là
a)
Kì trung gian & phân chia tế bào.
b)
Phân bào nguyên nhiễm & phân bào giảm nhiễm.
c)
Phân chia nhân & phân chia tế bào chất
d)
Trực phân & gián phân.
6.

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách

a)

Phân rã màng tế bào.  

b)

Hình thành vách ngăn.

c)

Tạo eo thắt. 

d)

Tiêu hủy tế bào chất.

7.
Trong chu kì tế bào, pha phân chia tế bào (pha phân bào) còn được gọi là
a)
pha M.
b)
pha G1.
c)
pha S.
d)
pha G2.
8.
Trong pha phân chia tế bào, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy kì?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5.
9.
Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là
a)
G1 - G2 - S.
b)
S - G1 - G2.
c)
G1 - S - G2
d)
S - G2 - G1.
10.
Nhiễm sắc thể sau khi được nhân đôi ở kì trung gian được gọi là
a)
Nhiễm sắc thể kép.
b)
Nhiễm sắc thể đơn
c)
Nhiễm sắc thể lưỡng bội.
d)
Nhiễm sắc thể đơn bội.
11.
Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là
a)
Kì trung gian & phân chia tế bào.
b)
Nguyên phân & giảm phân.
c)
Phân chia nhân & phân chia tế bào chất
d)
Trực phân & gián phân.
12.

Diễn biến pha G1 của kì trung gian là

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

13.

Diễn biến pha G2 của kì trung gian là

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

14.

Diễn biến pha S của kì trung gian là

a)

Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

b)

Tổng hợp các chất cần thiết còn lại, chuẩn bị phân chia tế bào.

c)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng và tăng kích thước.

15.
Trong pha phân bào, giai đoạn phân chia nhân gồm 4 kì lần lượt là
a)
Kì đầu -> kì giữa -> kì sau -> kì cuối.
b)
Kì đầu -> kì sau -> kì giữa -> kì cuối.
c)
Kì đâu -> kì cuối -> kì giữa -> kì sau.
d)
Kì trung gian -> kì đầu -> kì sau -> kì cuối.
16.
Tế bào nào sau đây chu kì tế bào không có pha M?
a)
Tế bào vi khuẩn.
b)
Tế bào thực vật.
c)
Tế bào động vật.
d)
Tế bào nấm.
17.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về chu kì tế bào?
a)
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
b)
Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình phân bào.
c)
Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng nhiễm sắc thể.
d)
Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau.
18.
Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi
a)
sinh tổng hợp đầy đủ các chất.
b)
nhiễm sắc thể hoàn thành nhân đôi.
c)
có tín hiệu phân bào.
d)
kích thước tế bào đủ lớn
19.

Vai trò của các điểm kiểm soát G1/S chu kì tế bào là

a)

Kiểm soát sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào.

b)

Nhận diện, khắc phục sai hỏng trước khi đi vào pha S

c)

Kiểm soát sự phân chia các chromatid của các NST kép.

20.

Vai trò của các điểm kiểm soát G2/M chu kì tế bào là

a)

Kiểm soát sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào.

b)

Nhận diện, khắc phục sai hỏng trước khi đi vào pha S

c)

Kiểm soát sự phân chia các chromatid của các NST kép.

21.

Vai trò của các điểm kiểm soát Thoi phân bào chu kì tế bào là

a)

Kiểm soát sự sắp xếp các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào.

b)

Nhận diện, khắc phục sai hỏng trước khi đi vào pha S

c)

Kiểm soát sự phân chia các chromatid của các NST kép.

22.
Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là ở
a)
Pha S
b)
Pha G1
c)
Pha M
d)
Pha G2
23.
Ở người, loại tế bào có chu kì tế bào ngắn nhất là
a)
Tế bào ruột
b)
Tế bào gan
c)
Tế bào phôi
d)
Tế bào cơ
24.

Theo số liệu của GLOBOCAN năm 2020, hai loại ung thư có tỉ lệ mắc cao nhất ở Việt nam là

a)

ung thư gan

b)

ung thư phổi

c)

ung thư vú

d)

ung thư dạ dày

25.
Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
a)
Tế bào niêm mạc miệng.
b)
Tế bào gan.
c)
Bạch cầu.
d)
Tế bào thần kinh.
26.
Người lớn tuổi thường hay bị lãng trí là vì
a)
các tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi.
b)
không có các tế bào trẻ thay thế.
c)
số tế bào thần kinh chết nhiều hơn số được tạo ra.
d)
tế bào thần kinh của người già phân chia quá chậm.
27.

Ung thư có thể do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ăn uống quá lành mạnh.

b)

Sử dụng ma túy, chất kích thích

c)

Di truyền, đột biến gen

d)

Béo phì, ít vận động

e)

Tiếp xúc với các chất độc hại.

28.
Các điểm kiểm soát chu kì tế bào theo trình tự là
a)
G1/S – G2/M – Thoi phân bào
b)
Thoi phân bào – G1/S – G2/M
c)
G1/S – Thoi phân bào – G2/M
d)
Thoi phân bào – G2/M – G1/S
29.

Những phương pháp nào sau đây có thể phòng chống ung thư?

a)

Không rượu bia, thuốc lá.

b)

Ăn uống khoa học, lành mạnh

c)

Khám sàng lọc định kì.

d)

Thường xuyên tập luyện thể dục, thể thao.

30.
Điểm kiểm soát G1 còn được gọi là
a)
Điểm kiểm soát khởi đầu
b)
Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau
c)
Điểm kiểm soát thoi phân bào
d)
Điểm kiểm soát phân chia nhiễm sắc thể.
31.
Điểm kiểm soát thoi phân bào còn được gọi là
a)
Điểm kiểm soát khởi đầu
b)
Điểm kiểm soát giới hạn
c)
Điểm kiểm soát kì giữa – kì sau.
d)
Điểm kiểm soát nhân đôi nhiễm sắc thế
32.
Nếu cơ chế kiểm soát phát hiện ra sai sót thì việc đầu tiên là chúng sẽ
a)
Tiết enzyme thủy phân phá hủy tế bào.
b)
Ngay lập tức kích hoạt cơ chế chết theo chương trình.
c)
Chặn chu kì tế bào tại bất kì điểm kiểm soát nào.
d)
Chặn chu kì tế bào tại điểm kiểm soát và sữa chữa.
33.
Nếu các sai hỏng không được khắc phục thì
a)
Tế bào sẽ tiếp tục phân chia.
b)
Tế bào sẽ chết theo chương trình
c)
Tế bào phân chia nhiều hơn.
d)
Tế bào vẫn hoạt động bình thường.
34.
Thuật ngữ “apoptosis” ám chỉ
a)
sự chết theo chương trình của tế bào.
b)
dấu hiệu cho thấy tế bào chuẩn bị phân chia.
c)
dấu hiệu cho thấy sắp kết thúc chu kì tế bào.
d)
sự nhân đôi DNA và NST diễn ra thành công.
35.
Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến
a)
sự chết theo chương trình của tế bào.
b)
B. sự không phân chia của một số tế bào.
c)
sự tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.
d)
sự phân hủy của các tế bào mất chức năng.
36.
Khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia liên tục sẽ tạo nên
a)
khối u.
b)
mô sẹo.
c)
mô liên kết
d)
mô phân sinh.
37.
Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư
a)
lây lan đến những bộ phận khác.
b)
tạo khối u tại một điểm cố định.
c)
chết theo chương trình.
d)
tự sữa chửa các gen đột biến.
38.
Dựa vào khả năng lây lan, người ta chia khối u thành thành 2 loại là khối u
a)
lành tính & ác tính.
b)
lành tính & cố định.
c)
ác tính & di căn.
d)
ác tính & trung tính
39.
Nguyên nhân trực tiếp và chủ yếu dẫn đến ung thư là
a)
đột biến gene.
b)
Uống rượu, bia.
c)
hút thuốc lá.
d)
sử dụng ma túy.
40.
Nguyên nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bệnh Ung thư thường tử vong là vì
a)
các khối u chèn ép, gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ quan trong cơ thể.
b)
gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch, làm tăng khả năng bị các bệnh cơ hội.
c)
tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng, mất niềm tin vào cuộc sống.
d)
các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận