wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 19 Sinh 10 mới

Total questions: 35

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nguyên phân chia làm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Một loài có bộ NST 2n = 24. Một tế bào của loài này đang trong quá trình phân chia chứa 12 NST kép đang xếp một hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Vậy tế bào này đang ở

a)

Kỳ đầu nguyên phân 

b)

Kỳ giữa nguyên phân   

c)

Kỳ giữa giảm phân I  

d)

Kỳ giữa giảm phân II

3.

Ở động vật, tế bào sinh dục chín của con cái giảm phân sẽ tạo ra

a)

1 trứng + 3 thể tiêu biến   

b)

4 tinh trùng  

c)

4 trứng  

d)

1 tinh trùng + 3 thể tiêu biến

4.

Ở động vật, tế bào sinh dục chín của con đực giảm phân sẽ tạo ra

a)

1 trứng + 3 thể tiêu biến

b)

4 tinh trùng 

c)

4 trứng  

d)

1 tinh trùng + 3 thể tiêu biến

5.

Hiện tượng trao đổi chéo giữa 2 chromatid của 2 NST tương đồng trong giảm phân có ảnh hưởng gì đến sinh vật?

a)

Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp giúp sinh vật đa dạng, phong phú

b)

Làm tăng số lượng giao tử, giúp quá trình thụ tinh dễ xảy ra hơn 

c)

Tạo ra nhiều loại tế bào soma có gen khác nhau trên cơ thể sinh vật

d)

Tạo ra nhiều loại gen mới, giúp sinh vật thêm đa dạng, phong phú

6.

Tế bào con được tạo thành sau quá trình giảm phân sẽ biến đổi thành

a)

Tế bào sinh dưỡng  

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào soma  

d)

Giao tử

7.

Vì sao gọi là quá trình giảm phân?

a)

Vì mỗi tế bào con đều có kích thước nhỏ hơn ban đầu

b)

Vì mỗi tế bào con đều có số lượng bào quan giảm một nửa so với ban đầu.

c)

Vì mỗi tế bào con đều có số NST giảm một nửa so với ban đầu

d)

Vì mỗi tế bào con đều có số NST giảm một nửa so với ban đầu nhưng ở trạng thái kép.

8.

Tế bào 2n tham gia giảm phân tạo ra

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST đơn

9.

Điều nào sau đây không đúng với phân bào II giảm phân?

a)

Ở kỳ cuối, NST trở về trạng thái đơn, dạng sợi mảnh.

b)

Mỗi tế bào con chứa n chromatid

c)

NST nhân đôi lần thứ hai trước khi bắt đầu phân bào II

d)

2 chromatid tách nhau ở tâm động để phân li về 2 cực của tế bào.

10.

Kết thúc phân bào I giảm phân, từ 1 tế bào mẹ 2n ban đầu đã tạo ra

a)

2 tế bào con có 2n NST đơn

b)

2 tế bào con có n NST kép

c)

4 tế bào con có 2n NST đơn

d)

4 tế bào con có n NST đơn

11.

Điều nào sau đây không đúng với phân bào I giảm phân?

a)

Ở kỳ cuối, NST trở về trạng thái đơn, dạng sợi mảnh.

b)

Mỗi tế bào con chứa 2n chromatid

c)

NST xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo ở kỳ giữa

d)

Có sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng

12.

Tại sao các NST kép trong cặp tương đồng lại gắn trên cùng một sợi tơ phân bào?

a)

Để NST dễ di chuyển khi phân li

b)

Để mỗi tế bào con đều có 1 NST trong cặp tương đồng

c)

Để các chromatid dễ trao đổi chéo với nhau

d)

Để NST không bị đứt gãy

13.

Hiện tượng trao đổi chéo giữa các chromatid trong cặp NST tương đồng xảy ra ở giai đoạn nào?

a)

Kỳ đầu phân bào II giảm phân

b)

Kỳ giữa phân bào I giảm phân

c)

Kỳ sau phân bào I giảm phân

d)

Kỳ đầu phân bào I giảm phân

14.

Điều nào sau đây chỉ xảy ra ở kỳ đầu phân bào I giảm phân mà không xảy ra ở kỳ đầu nguyên phân hoặc kỳ đầu phân bào II giảm phân?

a)

Màng nhân biến mất

b)

Thoi phân bào xuất hiện

c)

2 NST kép trong cặp tương đồng gắn trên cùng một sợi tơ phân bào

d)

NST bắt đầu co xoắn

15.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về giảm phân?

a)

Gồm 2 lần phân chia tế bào liên tiếp

b)

Có 2 lần nhân đôi NST

c)

Tạo ra 4 tế bào con

d)

Tế bào con có bộ NST giảm một nửa so với tế bào mẹ ban đầu

16.

Mỗi tế bào tham gia giảm phân đều trải qua các giai đoạn

a)

Kỳ trung gian và nguyên phân

b)

Kỳ trung gian và phân bào

c)

Kỳ đầu, giữa, sau, cuối

d)

Kỳ trung gian, giảm phân 1, giảm phân 2

17.

Điều nào sau đây không đúng với quá trình nguyên phân?

a)

Tạo ra 2 tế bào con

b)

Tế bào con có bộ NST giống hệt tế bào mẹ ban đầu

c)

Có 1 lần nhân đôi NST

d)

Có 2 lần phân chia tế bào liên tiếp

18.

Những tế bào nào ở cây có thể nguyên phân?

a)

Tế bào hạt phấn

b)

Tế bào mô phân sinh

c)

Tế bào biểu bì lá

d)

Tế bào vỏ

19.

Những quá trình nào bên dưới được thực hiện bởi quá trình nguyên phân?

I. Cây cao lên                             II. Cành dài ra                           III. Rễ dài ra

IV. Sinh sản ở tảo            V. Sinh sản ở cây có hoa             VI. Vết thương liền da

VII. Sinh sản ở vi khuẩn            VIII. Cây mọc từ cành giâm       IX. Thằn lằn mọc đuôi

a)

I, II, III, IV, VI, VIII, IX  

b)

I, II, III, IV, VI, VII, VIII, IX

c)

I, II, III, VI, VIII, IX

d)

I, II, III, VI, IX

20.

Giai đoạn nào sau đây NST không ở trạng thái kép?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ cuối 

c)

Kỳ giữa  

d)

Pha G2

21.

NST tháo xoắn, màng nhân xuất hiện, thoi phân bào biến mất, các hoạt động này diễn ra ở kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

22.

Vì sao việc tách tế bào ở tế bào thực vật khác với tế bào thực vật?

a)

Vì 2 loại tế bào này có hình dạng khác nhau

b)

Vì tế bào thực vật có vách cellulose cứng, còn tế bào động vật thì không.

c)

Vì 2 loại tế bào có kích thước khác nhau

d)

Vì tế bào động vật có thành cứng, còn tế bào thực vật thì không.

23.

Trong nguyên phân, việc phân chia tế bào chất diễn ra ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

24.

Trong nguyên phân, giai đoạn nào giúp NST được chia đều về các tế bào con?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

25.

Tại sao NST lại giãn xoắn ở kỳ trung gian?

a)

Để NST thể nhỏ gọn hơn

b)

Để NST dễ dàng nhân đôi

c)

Để NST không bị đứt gãy

d)

Để NST dễ di chuyển

26.

Điều nào sau đây không xảy ra ở kỳ đầu?

a)

Thoi phân bào xuất hiện

b)

NST bắt đầu co xoắn

c)

2 chromatid tách nhau ở tâm động

d)

Màng nhân dần tiêu biến

27.

Hoạt động nào sau đây không trực tiếp giúp NST phân chia đồng đều về các tế bào con cả về số lượng lẫn loại NST?

a)

NST tháo xoắn về dạng sợi mảnh

b)

Quá trình phân ly NST diễn ra ở kỳ sau

c)

Quá trinh nhân đôi NST ở kỳ trung gian

d)

Mỗi NST kép đính trên một sợi tơ phân bào ở kỳ giữa

28.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm nào dưới đây sẽ dễ đếm số lượng NST trong tế bào nhất?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ trung gian

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ giữa

29.

Trong chu kỳ tế bào, giai đoạn nào dưới đây kéo dài nhất?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ trung gian

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ giữa

30.

Giai đoạn nào giúp bộ NST trong tế bào nhân đôi?

a)

Pha S

b)

Nguyên phân

c)

Pha G2  

d)

Pha G1

31.

Chu kỳ tế bào gồm những giai đoạn nào?

a)

Kỳ trung gian và nguyên phân

b)

Kỳ trung gian và phân bào

c)

Kỳ đầu, giữa, sau, cuối

d)

Kỳ trung gian, phân bào 1, phân bào 2

32.

Giai đoạn nào dưới đây giúp tế bào lớn lên?

a)

Pha S

b)

Nguyên phân

c)

Pha G2

d)

Pha G1

33.

Quá trình nguyên phân tạo ra mấy tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Chọn câu sai. Mỗi loài sinh vật đều có bộ NST đặc trưng về

a)

Thành phần hóa học

b)

Số lượng nhiễm sắc thể

c)

Hình dạng nhiễm sắc thể

d)

Cấu trúc nhiễm sắc thể

35.

Quá trình nguyên phân làm được điều gì sau đây?

a)

Tạo ra tế bào có bộ NST giảm một nửa

b)

Giúp tế bào lớn lên

c)

Duy trì bộ nhiễm sắc thể từ tế bào mẹ sang tế bào con

d)

Tạo ra 4 tế bào con sau 1 lần nguyên phân