wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ATP, ENZIM

Total questions: 30

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của vật được gọi là

a)

năng lượng

b)

ATP

c)

Enzim

d)

Thế năng

2.

Dạng năng lượng trực tiếp sinh công được gọi là

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

3.

Chuyển hóa vật chất trong tế bào bao gồm những quá trình nào?

a)

Hô hấp và lên men

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Quang hợp và hóa tổng hợp

d)

Hô hấp kị khí và hô hấp hiếu khí

4.

Hợp chất nào được coi là "đồng tiền năng lượng" của tế bào?

a)

Prôtêin

b)

Glucose

c)

ATP

d)

ADN

5.

Dưới đây là công thức phân tử của một chất. Đó là chất nào?

a)

ATP

b)

ADP

c)

AMP

d)

Adenin

6.

Khi nói về Enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzim là chất xúc tác sinh học.

b)

Đa số enzim có bản chất prôtêin.

c)

Mỗi enzim chỉ có một trung tâm hoạt động.

d)

Enzim do tế bào tổng hợp ra.

7.

Trung tâm hoạt động của enzim là vị trí liên kết giữa enzim với

a)

cơ chất

b)

chất điều hòa

c)

cofactor

d)

coenzim

8.

Một số enzim được cấu tạo từ hai thành phần đó là prôtêin và thành phần không phải prôtêin. Thành phần không phải prôtêin được gọi là

a)

cơ chất

b)

cofactor

c)

chất ức chế

d)

trung tâm điều chỉnh

9.

Khi nói về cơ chế hoạt động của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để xúc tác cho phản ứng, trước tiên cơ chất phải được liên kết với enzim tại vị trí trung tâm hoạt động.

b)

Mỗi enzim thường chỉ xúc tác biến đổi một loại cơ chất nhất định.

c)

Một enzim có thể xúc tác biến đổi nhiều phân tử cơ chất.

d)

Mỗi cơ chất chỉ có một loại enzim biến đổi nó

10.

Trong phản ứng được xúc tác bởi enzim, liên kết giữa cơ chất với enzim thường là các liên kết

a)

yếu

b)

bền vững

c)

cộng hóa trị

d)

kị nước

11.

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách

a)

làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

b)

làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng

c)

liên kết chặt với cơ chất

d)

phân hủy các phân tử cơ chất

12.

Tại vị trí trung tâm hoạt động của enzim, sự kiện nào sau đây có thể xảy ra khi enzim liên kết được với cơ chất của nó?

  1. Cơ chất bị bẻ cong, vặn xoắn.
  2. Cơ chất được sắp xếp lại theo một trật tự nhất định.
  3. pH xung quanh phân tử cơ chất có thể thay đổi so với khi ở bên ngoài phân tử enzim.
  4. Cơ chất được liên kết cộng hóa trị với enzim.
  5. Cơ chất được cung cấp thểm năng lượng.
a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

1, 2, 3, 4, 5

13.

Có bao nhiêu yếu tố dưới đây có thể làm thay đổi tốc độ của một phản ứng do enzim xúc tác?

  1. pH
  2. Nhiệt độ
  3. Nồng độ cơ chất
  4. Nồng độ enzim.
  5. Chất ức chế
  6. Chất hoạt hóa
a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

14.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi enzim có một giá trị nhiệt độ tối ưu để hoạt động.

b)

Hoạt tính của enzim đạt cao nhất khi nhiệt độ đạt giá trị tối ưu

c)

Nhiệt độ càng xa giá trí tối ưu, hoạt tính của enzim càng giảm.

d)

Nhiệt độ càng tăng, hoạt tính của enzim càng mạnh.

15.

Đồ thị dưới đây mô tả ảnh hưởng của nhiệt độ đến các enzim 1, 2, 3. Quan sát đồ thị và cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzim 2 có thể hoạt động tốt trong cơ thể người

b)

Enzim 1 có thể là enzim của vi khuẩn sống ở Bắc cực

c)

Enzim 3 có thể là enzim của vi khuẩn suối nước nóng

d)

Loài vi khuẩn có enzim 1 có thể là vi khuẩn gây bệnh cho người

16.

Tick vào phát biểu đúng

a)

Các enzim khác nhau có thể hoạt động trong các môi trường có pH khác nhau.

b)

Đa số các enzim trong cơ thể người hoạt động tốt nhất ở pH trung tính.

c)

Khi giảm pH của môi trường thì sẽ làm giảm hoạt tính của enzim.

d)

Các enzim trong cùng một tế bào sẽ hoạt động trong một môi trường có pH giống nhau.

17.

Trong phản ứng biến đổi chất A thành chất B do enzim E xúc tác, cơ chất của enzim E là chất nào?

4 lines
18.

Trong phản ứng biến đổi chất S thành chất P do enzim E xúc tác, để đo tốc độ phản ứng, người ta đo lượng chất P có trong dung dịch phản ứng tại các thời điểm khác nhau. Kết quả, tại phút thứ 1 có 5 mmol chất P, tại phút thứ 7 có 20mmol chất P. Có bao nhiêu mmol chất P tạo ra trong một giây?

a)

0,125

b)

7,5

c)

15

d)

0,25

19.

Khi nói về hoạt động của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong giới hạn nhất định, càng tăng nồng độ cơ chất tốc độ phản ứng càng tăng.

b)

Nếu nồng độ enzim không thay đổi thì tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất.

c)

Khi tốc độ phản ứng đạt tối đa thì việc tăng nồng độ cơ chất không làm thay đổi tốc độ phản ứng.

d)

Khi tốc độ phản ứng đạt tối đa thì việc tăng nồng độ enzim không làm thay đổi tốc độ phản ứng

20.

Khi nói về ảnh hưởng của các chất ức chế đến hoạt tính enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất ức chế cạnh tranh liên kết vào trung tâm hoạt động của enzim, ngăn cản cơ chất liên kết với enzim.

b)

Chất ức chế không cạnh tranh liên kết với enzim làm thay đổi cấu hình của trung tâm hoạt động

c)

Nồng độ cơ chất cao có thể làm giảm tác động của chất ức chế cạnh tranh

d)

Khi nồng độ cơ chất cao, chất ức chế không cạnh tranh không liên kết được với enzim.

21.

Vmax là tốc độ tối đa có thể đạt được của một phản ứng có enzim xúc tác, Km là nồng độ cơ chất mà ở đó, tốc độ phản ứng bằng 1/2 Vmax. Chất ức chế cạnh tranh có thể làm thay đổi Vmax và Km như thế nào?

a)

Làm giảm Vmax

b)

Làm giảm Km

c)

Làm tăng Km nhưng không ảnh hưởng đến Vmax

d)

Làm giảmVmax nhưng không ảnh hưởng đến Km

22.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim trong điều kiện có mặt chất ức chế cạnh tranh với nồng độ cố định?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

23.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim trong điều kiện có mặt chất ức chế không cạnh tranh với nồng độ cố định?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

24.

Hình nào mô tả đúng nhất ảnh hưởng của nồng độ cơ chất đến hoạt tính enzim?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

25.

Trong hình dưới đây, chất X có vai trò gì đối với enzim?

a)

Là chất ức chế không cạnh tranh

b)

Là chất ức chế cạnh tranh

c)

Là chất hoạt hóa

d)

Là chất làm giảm pH

26.

Enzim E có thể liên kết với chất S và/hoặc chất I theo sơ đồ dưới đây. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

I là chất hoạt hóa enzim.

b)

S là chất ức chế enzim.

c)

I có thể là chất ức chế cạnh tranh

d)

I là chất đồng đẳng với S

27.

Trong sơ đồ dưới đây, chất I có vai trò gì đối với enzim E?

a)

Chất hoạt hóa

b)

Chất ức chế không cạnh tranh

c)

Cơ chất

d)

Làm thay đổi năng lượng hoạt hóa của phản ứng

28.

Tế bào có thể kiểm soát hoạt động của enzim bằng cách nào?

  1. Tổng hợp thêm hoặc phân giải enzim.
  2. Thay đổi pH của môi trường phản ứng.
  3. Thay đổi nhiệt độ của môi trường phản ứng.
  4. Tổng hợp chất ức chế hoặc chất hoạt hóa.
a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 4

29.

Theo cơ chế ức chế ngược, sự dư thừa chất D sẽ dẫn đến tích lũy chất nào trong tế bào?

a)

A

b)

B

c)

E

d)

H

30.

Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình chuyển hóa trong cơ thể người. Sự tích lũy phenylalanyl sẽ gây ra bệnh PKU, sự thiếu hụt Melanin sẽ gây ra bệnh bạch tạng. Biết rằng Tyrôxin có thể được bổ sung bằng nguồn thức ăn. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến làm hỏng enzim A sẽ chỉ gây bệnh PKU

b)

Đột biến làm hỏng enzim B sẽ chỉ gây bệnh bạch tạng

c)

Đột biến làm hỏng cả hai enzim A và B sẽ gây bệnh PKU và bệnh bạch tạng

d)

Đột biến hỏng enzim A sẽ gây bệnh PKU và bệnh bạch tạng