wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022. GK2 CP SINH 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên liệu cần thiết cho quá trình quang hợp là

      

a)

H2O  

b)

H2O, CO2.

c)

O2. CO2,

d)

H2  H2O, O2

2.

Trong tế bào có nhân thực, chu trình Crep của hô hấp diễn ra ở

a)

tế bào chất.

b)

màng trong ti thể. 

c)

màng ngoài ti thể.

d)

chất nền ti thể. 

3.

Kết thúc quá trình giảm phân, từ 1 tế bào sinh dục đực cho ra mấy tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp nội bào là

a)

C6H12O6; ATP. 

b)

C6H12O6; O2.

c)

CO2; H2O.

d)

CO2; NADH

5.

Vi sinh vật là những cơ thể

a)

đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.        

b)

đa bào nhân thực.   

c)

đơn bào và đa bào.

d)

đa bào nhân sơ.

6.

Trình tự đúng của các giai đoạn của hô hấp tế bào là. 

a)

chu trình Crep →đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp. 

b)

chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep → đường phân.

c)

đường phân → chu trình Crep → chuỗi chuyền electron hô hấp.

d)

đường phân → chuỗi chuyền electron hô hấp → chu trình Crep. 

7.

Ứng dụng của lên men lactic có thể tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Sữa chua.  

b)

Nước mắm.    

c)

Nước tương.

d)

Rượu etilic.

8.

Trong tế bào có nhân thực, hoạt động quang hợp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể.   

b)

Bộ máy Gôngi.      

c)

Lục lạp.  

d)

Ribôxôm.

9.

Vi sinh vật có khả năng tự tạo thành các chất như protein, lipit, axit nucleic… cho chính mình từ các chất đơn giản hấp thụ từ môi trường. Đó là quá trình?

a)

Lên men etilic.        

b)

Tổng hợp.

c)

Phân giải.    

d)

Lên men lactic.

10.

Trong quá trình quang hợp ôxi được tạo ra ở

a)

pha sáng.

b)

pha tối. 

c)

pha tối và pha sáng.    

d)

pha sáng hoặc pha tối.

11.

Việc muối dưa trong dân gian thực chất là

a)

phân giải polisaccarit. 

b)

lên men lactic.

c)

phân giải xenlulozo.     

d)

phân giải prôtêin.

12.

Trong hô hấp tế bào CO2 được tạo ra ở giai đoạn nào?

a)

Chu trình Crep

b)

Đường phân

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

Giai đoạn đường phân và chu trình Crep

13.

Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng của tế bào vào thời điểm

a)

pha S.     

b)

pha G1.

c)

pha G2.    

d)

pha G1 và S.

14.

Trong giảm phân, hiện tượng các NST kép trong cặp tương đồng phân li đều về một cực của tế bào xảy ra ở kì nào?

          

a)

Kì giữa I.

b)

Kì giữa II.

c)

Kì sau I.    

d)

Kì sau II.

15.

Một tế bào đang thực hiện phân bào nguyên phân, ở kì sau người ta đếm được 46 nhiễm sắc thể, trạng thái của nhiễm sắc là

a)

đơn.

b)

kép.    

c)

kép hoặc đơn. 

d)

kép và đơn.

16.

Đặc điểm là đúng với phân bào giảm phân

a)

có một lần phân bào nhưng chỉ có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

có hai lần phân bào nhưng chỉ có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

có một lần phân bào với 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

d)

có hai lần phân bào tương ứng với 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

17.

Các nhiễm sắc thể kép có hiện tượng tiếp hợp và có thể trao đổi đoạn cho nhau xảy ra vào thời điểm

a)

kì đầu nguyên phân . 

b)

kì đầu giảm phân I. 

c)

kì sau giảm phân

d)

kì cuối giảm phân I.

18.

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon của kiểu dinh dưỡng quang dị dưỡng là

   

a)

chất hữu cơ và chất hữu cơ.    

b)

ánh sáng, CO2.

c)

ánh sáng, chất hữu cơ.    

d)

chất vô cơ và hữu cơ, CO2.

19.

Đặc điểm không phải là đặc điểm chung của vi sinh vật là

a)

kích thước nhỏ.     

b)

chuyển hoá nhanh.

c)

sinh trưởng chậm. 

d)

phần lớn là cơ thể đơn bào.

20.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, nguồn cacbon là chất hữu cơ. Hình thức dinh dưỡng của nó là

a)

quang dị dưỡng. 

b)

hóa dị dưỡng.

c)

quang tự dưỡng.      

d)

hóa tự dưỡng.

21.

Giai đoạn đường phân trong hô hấp tế bào tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

8

b)

34

c)

38

d)

2

22.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2.

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ.   

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon.

23.

Số lượng của NST của mỗi tế bào con tạo ra sau quá trình giảm phân I là

a)

n NST kép.

b)

n NST đơn

c)

2n NST đơn.  

d)

2n NST kép .

24.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và nhiễm sắc thể bắt đầu nhân đôi ở

a)

Kì đầu nguyên phân.

b)

kì trung gian. 

c)

kì giữa. 

d)

pha G2.

25.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể đơn phân li đều về 2 cực của tế bào trong quá trình nguyên phân xảy ra vào

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

26.

Thứ tự nào là đúng về các kì trong nguyên phân?  

a)

Sau→ cuối→ đầu→ giữa.  

b)

Đầu→ giữa→ sau→ cuối.

c)

Cuối→giữa→ đầu→ sau.

d)

Đầu→ sau→ cuối→ giữa.

27.

Phát biểu đúng về quá trình quang hợp

a)

gồm đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyền electron.

b)

diễn ra nhờ màng tilacoit và màng trong ti thể.

c)

là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ.

d)

là quá trình phân giải các chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ đơn giản.

28.

Sản phẩm tạo ra trong pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

C6H12O6; O2; NADP+

b)

C6H12O6; H2O; ADP; NADP+.   

c)

C6H12O6; NADP+.

d)

O2; ATP; NADPH

29.

Phát biểu  sau đây có nội dung đúng là

           

a)

trong  quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp  chất hữu cơ

b)

quang hợp  là  sử  dụng  ánh  sáng để  phân giải  chất hữu cơ

c)

một  trong các sản phẩm  của quang hợp là  khí O2

d)

nguyên  liệu  của quang hợp  là H2O   và O2

30.

Hoạt động  sau đây không  xảy ra  trong pha  sáng  của quang  hợp là

       

a)

diệp lục  hấp thụ  năng lượng ánh sáng

b)

cacbon hidrat được tạo ra

c)

nước được phân  li và  giải phóng điện tử

d)

hình thành  ATP