Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHU KÌ TẾ BÀO VÀ PHÂN BÀO

Total questions: 30

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào là gì?

a)

Thời gian sống và phát triển của tế bào.

b)

Thời gian phân chia của tế bào chất.

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.

2.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Chu kỳ tế bào có sự biến đổi về hình thái và số lượng NST

d)

Chu kỳ tế bào của mọi tế bào trong 1 cơ thể đều giống nhau

3.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1,G2, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

G2, G2, S, nguyên phân

d)

S, G1, G2, nguyên phân

4.

Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

Nguyên phân

5.

Kết quả của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n kép giống nhau và khác tế bào mẹ.

b)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và khác tế bào mẹ.

c)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST 2n giống nhau và giống tế bào mẹ.

d)

Từ một tế bào mẹ có bộ NST 2n trải qua nguyên phân tạo 2 tế bào con có bộ NST n giống nhau và khác tế bào mẹ.

6.

Điều gì xảy ra trong kì đầu của quá trình nguyên phân? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Màng nhân, nhân con (hạch nhân) biến mất

b)

Thoi phân bào xuất hiện

c)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đầu co xoắn

d)

Các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

7.

Các NST kép tập trung xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào của nguyên phân?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

8.

Từng NST kép, tách nhau ở tâm động tạo thành các NST đơn, phân li về 2 cực của tế bào là mô tả các NST ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

9.

Trong các kì sau, kì nào NST ở trạng thái kép? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

e)

Kì cuối

10.

NST dãn xoắn ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

11.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

12.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

Nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

13.

Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân của nguyên phân là

a)

Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa

b)

Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau

c)

Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối

d)

Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối

14.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

15.

Đối với cơ thể đơn bào, nguyên phân có ý nghĩa

a)

giúp cơ thể lớn lên.

b)

giúp cơ thể sinh sản.

c)

giúp cơ thể vận động.

d)

giúp thực hiện chu kì tế bào.

16.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

18.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

n NST đơn, dãn xoắn

b)

n NST kép, dãn xoắn

c)

2n NST đơn, co xoắn

d)

n NST đơn, co xoắn

19.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

20.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân I mà không có ở kì giữa của nguyên phân?

a)

NST xếp thành hai hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

b)

NST có hình dạng đặc trưng cho loài.

c)

Thoi tơ vô sắc hình thành hoàn chỉnh.

d)

NST xếp thành một hàng ngang trên mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc.

21.

Ở gà có 2n = 78. Quan sát dưới kính hiển vi thấy một nhóm tế bào đang nguyên phân, các NST đang xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo. Tế bào này đang ở

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

22.

Trong chu kì tế bào sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?

a)

Bắt đầu ở pha G1 và kết thúc ở pha G2.

b)

Pha S kỳ trung gian

c)

Pha G1 kỳ trung gian

d)

Pha G2 kỳ trung gian

23.

Một tế bào sinh dưỡng (2n) nguyên phân 5 lần tạo ra số lượng tế bào con là:

a)

10

b)

5

c)

32

d)

25

24.

Trong nguyên phân, NST phân li về 2 cực của tế bào ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì cuối

25.

NST bắt đầu co ngắn, màng nhân tiêu biến ở kì nào của nguyên phân

a)

kì sau

b)

kì đầu

c)

kì giữa

d)

kì trung gian

26.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

27.

Ở động vật, khi 1 tế bào sinh tinh giảm phân tạo ra

a)

1 tinh trùng

b)

4 tinh trùng

c)

2 tinh trùng

d)

8 tinh trùng

28.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

(1) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I

(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(3), (4)

29.

Trong quá trình phân chia nhân của nguyên phân, NST kép tồn tại ở các kì là

a)

kì trung gian, kì đầu

b)

kì đầu và kì giữa, kì sau

c)

kì giữa và kì sau

d)

kì trung gian, kì cuối

30.

Một tế bào có bộ NST 2n = 8, đang ở kì giữa của quá trình phân chia nhân trong nguyên phân, số NST của tế bào là

a)

8 NST đơn

b)

8 NST kép.

c)

16 NST đơn.

d)

16 NST kép.