wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK1 Sinh học 10

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

"Đàn bò sữa sống trong nông trại Ba Vì" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái.

2.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Nam Xuân Lạc, tỉnh Bắc Kạn là:

a)

cá thể sinh vật.

b)

quần thể sinh vật.

c)

quần xã sinh vật.

d)

cá thể và quần thể.

3.

Sinh vật có đặc điểm chung là:

a)

cùng sống trong môi trường giống nhau.

b)

đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

không có khả năng sinh sản.

d)

không thể di chuyển được.

4.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

a)

protein.

b)

tế bào.

c)

mô.

d)

xenlulozo.

5.

Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:

a)

mang đầy đủ các đặc điểm đặc trưng của sự sống.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

tế bào có nhiều bào quan với những chức năng quan trọng.

d)

tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau.

6.

Thế giới sinh vật được sắp xếp thành các nhóm theo trình tự từ bé đến lớn là:

a)

Loài → chi → họ → bộ→ lớp → ngành → giới.

b)

Chi → họ → bộ → lớp → ngành → giới → loài.

c)

Loài → chi → bộ → họ → lớp → ngành → giới.

d)

Loài → chi → lớp → họ → bộ → ngành → giới.

7.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, loài Đười Ươi thuộc:

a)

giới Thực vật.

b)

giới Nấm.

c)

giới Nguyên sinh.

d)

giới Động vật.

8.

Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

a)

Giới Khởi sinh.

b)

Giới Thực vật.

c)

Giới Động vật.

d)

Giới Nguyên sinh.

9.

Giới Thực vật có nguồn gốc từ:

a)

nấm hương.

b)

dương xỉ.

c)

tảo lục đa bào nguyên thủy.

d)

vi sinh vật cổ.

10.

Giới Nguyên sinh bao gồm:

a)

vi sinh vật, động vật nguyên sinh.

b)

vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

c)

tảo, nấm, động vật nguyên sinh.

d)

tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh.

11.

Các giới thuộc sinh vật nhân thực gồm:

a)

A. giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật.

b)

B. giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật.

c)

C. giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

d)

D. giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật.

12.

Đặc điểm nào sau đây của những sinh vật thuộc Giới động vật là đúng?

a)

A. Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

b)

B. Đa bào, một số đơn bào, có tình cảm, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

c)

C. Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

d)

D. Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.

13.

Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

D. Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của nguyên tố vi lượng?

a)

A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

B. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

c)

C. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn phát triển hệ rễ.

d)

D. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.

15.

Lipit không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Cấu trúc đa phân, đơn phân là các axit amin.

b)

B. Có tính kị nước

c)

C. Được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H , O.

d)

D. Cung cấp năng lượng cho tế bào.

16.

Cacbohidrat gồm các loại chủ yếu nào?

a)

A. Đường đơn, đường đôi, lipit.

b)

B. Đường đôi, protein, đường đa.

c)

C. Đường đơn, đường đa.

d)

D. Đường đôi, đường đơn, đường đa.

17.

Hợp chất hữu cơ Lipit được cấu tạo từ :

a)

A. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước.

b)

B. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước.

c)

C. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước.

d)

D. 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước.

18.

Phôtpholipit cấu tạo bởi các thành phần:

a)

A. glixêrol, axit béo và protein.

b)

B. glixêrol, đường và phôtphat.

c)

C. đường, axit béo và phôtphat.

d)

D. glixêrol, axit béo và phôtphat.

19.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố:

a)

A. C, H, N

b)

B. C, H, P.

c)

C. C, H, O

d)

D. N, H, P.

20.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. thành phần chính của tế bào chất trong tế bào.

c)

C. thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

D. thành phần chủ yếu cấu tạo nên các cơ quan.

21.

Vì sao khi bị đói lả (hạ đường huyết) người ta thường cho uống nước đường thay vì ăn các loại thức ăn khác?

a)

A. Vì nước đường cung cấp nhiều năng lượng nhất trong các loại thức ăn.

b)

B. Vì tế bào chỉ sử dụng đường để sản xuất năng lượng.

c)

C. Để cơ thể không cần nhai thức ăn, tiết kiệm năng lượng.

d)

D. Để cung cấp nhanh nhất lượng đường cho cơ thể mà không phải tiêu hóa.

22.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể.

c)

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

23.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi:

a)

A. số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein.

b)

B. nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein.

c)

C. số lượng liên kết peptit trong phân tử protein.

d)

D. số chuỗi pôlipeptit trong phân tử protein.

24.

Thịt trâu, thịt bò, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau nhiều rất nhiều đặc tính. Nguyên nhân là do đâu ?

a)

A. Do mỗi loại protein có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axit amin khác nhau.

b)

B. Do chuỗi polipeptit co xoắn và gấp nếp theo nhiều kiểu khác nhau.

c)

C. Do chuỗi polipeptit có thể tổng hợp theo nhiều cơ chế khác nhau.

d)

D. Do mỗi loại protein được cấu tạo từ các thành phần hóa học khác nhau.

25.

Bốn loại nucleotit cấu tạo nên ADN có kí hiệu là:

a)

A. A, U, G, X.

b)

B. A, T, G, X.

c)

C. A, D, N, X.

d)

D. A, R, N, X.

26.

Đơn phân cấu tạo nên axit nucleic là:

a)

A. axit amin.

b)

B. nucleotit.

c)

C. photpholipid.

d)

D. protein.

27.

Các nucleotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng:

a)

A. liên kết glicozit.

b)

B. liên kết phốtphodieste.

c)

C. liên kết hidro.

d)

D. liên kết peptit.

28.

Chức năng của phân tử ADN là gì?

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

29.

Một đoạn phân tử ADN có 200 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là:

a)

A. 2200.

b)

B. 2400.

c)

C. 2700.

d)

D. 5400.

30.

Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là:

– GATGGXAA –

Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

a)

A. – TAAXXGTT –

b)

B. – XTAXXGTT –

c)

C. – UAAXXGTT –

d)

D. – UAAXXGTT –

31.

Có những đặc điểm nào là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh.

(2) Vùng nhân chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.

(3) Thành tế bào cấu tạo từ Glucozo.

(4) Không có hệ thống nội màng.

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

32.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:

a)

vi khuẩn và sinh vật phù du.

b)

vi khuẩn và động vật nguyên sinh.

c)

vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

vi khuẩn và nấm đơn bào.

33.

Ở vi khuẩn, vỏ nhầy có tác dụng:

a)

giảm ma sát khi chuyển động nhanh.

b)

giữ ẩm cho tế bào.

c)

tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

bảo vệ tế bào.

34.

Thành tế bào vi khuẩn có chức năng là gì?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển.

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào.

c)

Duy trì hình dạng của tế bào.

d)

Trao đổi chất với môi trường.

35.

Kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản có ý nghĩa gì đối với vi khuẩn?

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

Có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh trưởng, sinh sản nhanh.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện, có thể thuận lợi kí sinh trong vật chủ.

d)

Tiêu tốn ít thức ăn, dễ thích nghi với môi trường sống.